wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

XÁC SUẤT THỐNG KÊ - BÀI 4

Total questions: 27

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng ngẫu nhiên nào sau đây là đại lượng ngẫu nhiên rời rạc?

a)

Thời gian chờ xe buýt

b)

Trọng lượng một gói hàng

c)

Số lần tung đồng xu xuất hiện mặt ngừa trong 3 lần tung

d)

Chiều cao của học sinh lớp 10

2.

Đại lượng ngẫu nhiên nào sau đây là đại lượng ngẫu nhiên liên tục?

a)

Số lần gọi điện thoại trong 1 giờ

b)

Thời gian đến lớp học môn xác suất thống kê của sinh viên

c)

Số học sinh trong phòng thi

d)

Số sinh viên đi học muộn trong một lớp

3.

Chọn câu khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây (Chọn nhiều đáp án):

Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất

a)

Đại lượng ngẫu nhiên liên tục có thể nhận vô hạn giá trị trong một khoảng

b)

Điểm thi môn Toán (nguyên tử 0–10) là đại lượng ngẫu nhiên liên tục

c)

Số lần xuất hiện mặt ngừa khi tung đồng xu vô hạn lần là đại lượng liên tục

d)

Đại lượng ngẫu nhiên rời rạc có thể nhận hữu hạn hoặc điểm được các giá trị

4.

Số lần một người dùng đăng nhập thất bại trong 1 ngày có phân phối:

Xác suất người dùng đăng nhập thành công ngay từ lần đầu là bao nhiêu?

a)

0,4

b)

0,9

c)

0,25

d)

0,6

5.

Một ứng dụng web có số người dùng bị time-out trong giờ cao điểm được mô tả bởi:

Tính xác suất có ít nhất 2 người bị time-out (Kết quả viết dưới dạng số thập phân)

Điền đáp án dưới dạng số:

(a)  

6.

Một cảm biến IoT đếm số lần mất kết nối trong 10 phút và thấy rằng số lần mất kết nối là một đại lượng ngẫu nhiên có bảng phân phối xác suất như sau:

Biết rằng cảm biến hoạt động ổn định nếu có không quá 2 lần mất kết nối. Tính xác suất cảm biến hoạt động ổn định (Đáp án được viết dưới dạng số thập phân)

(a)  

7.

Một hệ thống có 10 máy chủ được đánh số từ 1 đến 10, trong đó các máy có số chẵn chạy Linux. Chọn ngẫu nhiên 3 máy để cập nhật phần mềm. Gọi X là số máy chạy Linux trong mẫu. Biết P(X=2)=abP\left(X=2\right)=\frac{a}{b} , với ab\frac{a}{b} là phân số tối giản. Tính T = a.b .

(a)  

8.

Hàm mật độ phân phối xác suất f(x)f(x) của đại lượng ngẫu nhiên liên tục thỏa mãn tính chất nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

9.

Xác định các khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây (Chọn nhiều đáp án):

Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất

a)

f(x)=F(x),xRf\left(x\right)=F'\left(x\right),\forall x\in R

b)

f(x)=xF(t)dtf\left(x\right)=\int_{-\infty}^xF\left(t\right)dt

c)

f(x)=F(x)f\left(x\right)=F\left(x\right)

d)

F(x)=xf(t)dtF\left(x\right)=\int_{-\infty}^xf\left(t\right)dt

10.

F(x) là hàm phân phối xác suất của đại lượng ngẫu nhiên X. Khi đó:

a)

F(x)=P(a<X<b)F\left(x\right)=P\left(a<X<b\right)

b)

F(x)=P(Xx)F\left(x\right)=P\left(X\le x\right)

c)

F(x)=P(X=x)F\left(x\right)=P\left(X=x\right)

d)

F(x)=P(X>x)F\left(x\right)=P\left(X>x\right)

11.

Hàm phân phối F(x) được xác định bởi công thức nào dưới đây?

a)

F(x)=xf(t)dtF\left(x\right)=\int_{-\infty}^xf\left(t\right)dt

b)

F(x)=f(x)F\left(x\right)=f\left(x\right)

c)

F(x)=xf(t)dtF\left(x\right)=\int_x^{\infty}f\left(t\right)dt

d)

F(x)=1f(x)F\left(x\right)=1-f\left(x\right)

12.

Cho X là một đại lượng ngẫu nhiên liên tục với hàm mật độ như sau:  

Hệ số k bằng

Điền đáp án dưới dạng số thập phân :

(a)  

13.

Cho X là một đại lượng ngẫu nhiên liên tục với hàm mật độ như sau:  

Hàm phân phối F(x) của X khi x0x\le0 là:

Điền đáp án dưới dạng số:

(a)  

14.

Cho X là một đại lượng ngẫu nhiên liên tục với hàm mật độ như sau:

Hàm phân phối F(1) của X là:

Điền đáp án dưới dạng số thập phân

(a)  

15.

Cho X là đại lượng ngẫu nhiên liên tục có hàm mật độ  


Xác suất
P(0<X<12)P\left(0<X<\frac{1}{2}\right) bằng

a)

0,25

b)

0,75

c)

0,5

d)

0,6

16.

Thời gian phục vụ tại quầy giao dịch là một đại lượng ngẫu nhiên liên tục xác định bởi hàm mật độ f(x)=15,0x5f\left(x\right)=\frac{1}{5},0\le x\le5 . Khẳng định nào trong các khẳng định sau đây là đúng về hàm phân phối F(x)?

a)

F(x)=1x5,0x5F\left(x\right)=1-\frac{x}{5},0\le x\le5

b)

F(x)=x10,0x10F\left(x\right)=\frac{x}{10},0\le x\le10

c)

F(x)=x5,0x5F\left(x\right)=\frac{x}{5},0\le x\le5

d)

F(x)=0,x0F\left(x\right)=0,x\ge0

17.

Thời gian (tính bằng giờ) để một sinh viên hoàn thành một bài tập lớn được mô tả bằng hàm mật độ xác suất: f(x)=x2,0x2f\left(x\right)=\frac{x}{2},0\le x\le2 . Hãy cho biết xác suất để sinh viên hoàn thành bài tập trong không quá 2 giờ là bao nhiêu?

a)

0,5

b)

1

c)

2

d)

0,75

18.

Một linh kiện điện tử có tuổi thọ (tính bằng năm) được mô tả bởi đại lượng ngẫu nhiên liên tục X với hàm mật độ xác suất:

Xác suất để linh kiện có tuổi thọ không vượt quá 1 năm là:

Điền đáp án dưới dạng số thập phân:

(a)  

19.

Một loại sản phẩm được sản xuất trong nhà máy có khối lượng (tính bằng kg) là một đại lượng ngẫu nhiên liên tục X, với hàm phân phối cho bởi:  

Hãy xác định f(9) của khối lượng sản phẩm trên.  

Điền đáp án dưới dạng số:

(a)  

20.

Một máy chủ xử lý các gói tin có số lượng lỗi trong 1 giờ là một đại lượng ngẫu nhiên có bảng phân bố xác suất như sau:

Tính xác suất để có tối đa 1 lỗi trong một giờ.

Điền đáp án dưới dạng số:

(a)  

21.

Một hộp kín chứa 10 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 10. Lấy ngẫu nhiên 3 thẻ (không hoàn lại). Gọi X là số thẻ chẵn lấy được. Biết P(X = 1) = a/b với a/b là phân số tối giản. Tính T = a + b.
Điền đáp án dưới dạng số:


(a)  

22.

Một nhóm kiểm thử có 10 module phần mềm, trong đó 5 module có lỗi tiềm ẩn. Chọn ngẫu nhiên 4 module để chạy thử. Gọi X là số module có lỗi trong mẫu. Biết P(X = 3) = a/b, với a/b là phân số tối giản. Tính T = a + b.
Điền đáp án dưới dạng số:


(a)  

23.

Cho X là một đại lượng ngẫu nhiên có phân phối xác suất như sau:

Giá trị của a là?
Điền đáp án dưới dạng số:

ĐIỀN 0,2 VÀO BÀI KIỂM TRA KỸ NĂNG

(a)  

24.

Tuổi thọ của một loại bóng đèn nào đó là một biến số ngẫu nhiên liên tục X (đơn vị năm) với hàm mật độ như sau:

Hệ số k thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây?

a)

(12;34)\left(\frac{1}{2};\frac{3}{4}\right)

b)

(34;1)\left(\frac{3}{4};1\right)

c)

(1;0)\left(-1;0\right)

d)

(0;12)\left(0;\frac{1}{2}\right)

25.

Thời lượng (tính bằng phút) của các cuộc gọi trong một tổng đài điện thoại được mô tả bởi một đại lượng ngẫu nhiên liên tục X với hàm mật độ xác suất:

Độ dài khoảng phân phối của đại lượng ngẫu nhiên này là:

a)

7

b)

5

c)

8

d)

6

26.

Một công ty nghiên cứu về độ bền của vật liệu. Đại lượng ngẫu nhiên X (biểu diễn độ bền của vật liệu) có hàm mật độ là:

Xác suất để độ bền của vật liệu nhỏ hơn hoặc bằng 1,5 là bao nhiêu?

(Kết quả được viết dưới dạng phân số a/b, với a/b là phân số tối giản)

Điền đáp án dưới dạng số:

(a)  

27.

Chiều cao nam sinh là một đại lượng ngẫu nhiên xác định bởi hàm phân phối F(x)=x1,5;x(1,5;2,5)F(x)=x-1,5;x\in(1,5;2,5) . Hàm mật độ f(x)f(x) trong đoạn (1,5;2,5)(1,5;2,5) là:

a)

0,5

b)

1

c)

0

d)

x