wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm — Nguyên lý kế toán, Chương 1 và Chương 2

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Tính đến thời điểm năm 2017, Bộ Tài chính đã ban hành được bao nhiêu chuẩn mực kế toán Việt Nam (VAS):

a)

26

b)

30

c)

28

d)

15

2.

Ngày 27/3/N, công ty H ký hợp đồng cho Công ty K thuê văn phòng trong 18 tháng (từ ngày 01/4/N đến 30/9/N+1), với tổng trị giá hợp đồng là 270 triệu đồng. Bên đi thuê đã trả trước toàn bộ số tiền này cho Công ty H sau ngày hợp đồng được ký. Tại thời điểm thanh toán tiền, kế toán công ty K ghi nhận khoản tiền đã thanh toán là

a)

Chi phí hoạt động kinh doanh

b)

Thu nhập

c)

Tài sản

d)

Nợ phải trả

3.

Ngày 01/01/20X1, Công ty X ký hợp đồng cung cấp một lô sản phẩm theo đơn hàng mà Công ty Y đã đặt với số tiền mặt ứng trước là 100 triệu đồng trên tổng trị giá hợp đồng 300 triệu đồng. Đơn hàng được thực hiện sản xuất trong 03 tháng, được giao cho khách hàng vào đầu tháng 5/20X1 (tổng giá thành sản xuất của đơn hàng là 250 triệu đồng, có nhập kho). Sau khi hàng được giao, số tiền còn lại của hợp đồng được khách hàng thanh toán trong 6 tháng. Tại thời điểm nhận tiền ứng trước, kế toán công ty X ghi nhận

a)

Thu nhập là 100 triệu đồng

b)

Nợ phải trả là 300 triệu đồng

c)

Nợ phải trả là 100 triệu đồng

d)

Thu nhập là 300 triệu đồng

4.

Công ty TNHH Tân Giang mua 1 thiết bị sản xuất vào ngày 15/8/20X1 với giá trị là 450 triệu đồng, đã đưa vào sử dụng. Ngày 31/12/20X1, giá thị trường của thiết bị sản xuất này là 350 triệu đồng, kế toán đã điều chỉnh giảm giá trị ghi sổ của thiết bị này. Được biết doanh nghiệp vẫn tiếp tục hoạt động trong năm tới. Theo bạn, nhân viên kế toán đã vi phạm nguyên tắc kế toán nào?

a)

Hoạt động liên tục

b)

Giá gốc

c)

Thận trọng

d)

Giá gốc và hoạt động liên tục

5.

Việc tăng giá theo thời gian ảnh hưởng như thế nào đến giá trị tài sản và lợi nhuận của công ty theo nguyên tắc giá gốc?

a)

Tài sản và lợi nhuận đều bị ghi nhận thấp hơn giá trị thị trường

b)

Tài sản và lợi nhuận đều bị ghi nhận cao hơn giá trị thị trường

c)

Tài sản ghi nhận thấp hơn và lợi nhuận ghi nhận cao hơn giá trị thị trường

d)

Tài sản ghi nhận cao hơn và lợi nhuận ghi nhận thấp hơn giá trị thị trường

6.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tắc thận trọng?

a)

Phải cẩn trọng trong việc ghi chép, tính toán số liệu

b)

Không công bố giá trị tài sản lớn hơn thực tế

c)

Không công bố nợ phải trả lớn hơn thực tế

d)

Không công bố giá trị tài sản nhỏ hơn thực tế

7.

Nguyên tắc kế toán nào sẽ được xem xét khi chủ sở hữu doanh nghiệp sử dụng hàng tồn kho cho mục đích cá nhân?

a)

Trình bày hợp lý

b)

Cơ sở dồn tích

c)

Hoạt động liên tục

d)

Khái niệm thực thể kinh doanh

8.

Nguyên tắc kế toán nào sau đây cho phép trong thực hành kế toán có thể mắc phải những sai sót nhỏ, không ảnh hưởng đến bản chất của báo cáo tài chính?

a)

Cơ sở dồn tích

b)

Thận trọng

c)

Trọng yếu

d)

Giá gốc

9.

Trong những phát biểu nào sau đây, phát biểu nào ĐÚNG? (i) Thông tin kế toán chỉ phục vụ cho các đối tượng bên ngoài doanh nghiệp (ii) Doanh thu bán hàng chỉ được ghi nhận khi doanh nghiệp nhận đủ số tiền do khách hàng thanh toán. (iii) Nguyên tắc giá gốc chỉ ra rằng các công ty phải phản ánh tài sản tại giá gốc hoặc giá trị hợp lý tại thời điểm tài sản đó được ghi nhận. (iv) Thông tin kế toán không nhất thiết phải so sánh được do đơn vị có thể được phép thay đổi phương pháp kế toán

a)

(i), (iii)

b)

(i), (ii)

c)

(i), (iv)

d)

(i)

10.

Các bước công việc trong một hệ thống kế toán là?

a)

Nhật ký, chứng từ gốc, sổ tài khoản, kiểm tra đối chiếu, báo cáo tài chính

b)

Lập chứng từ gốc, ghi nhật ký, ghi sổ tài khoản, kiểm tra đối chiếu, lập báo cáo tài chính

c)

Báo cáo tài chính, chứng từ gốc, nhật ký, sổ tài khoản, kiểm tra đối chiếu

d)

Chứng từ gốc, sổ tài khoản, nhật ký, kiểm tra đối chiếu, báo cáo tài chính

11.

Bốn câu hỏi cần trả lời trong kế toán là những nội dung sau, ngoại trừ?

a)

Ghi chép cái gì?

b)

Giá trị nào dùng để ghi chép?

c)

Khi nào thì ghi chép

d)

Vì sao phải ghi chép

12.

Trong tháng 6/20X1, Công ty MGS đã giao cho Công ty KLC toàn bộ 10 lô dầu gội đầu và được Công ty KLC thanh toán 1/3 tiền hàng. Số tiền còn lại Công ty KLC sẽ thanh toán nốt vào đầu tháng 8/20X1. Công ty MGS sẽ:

a)

Ghi nhận doanh thu của 10 lô dầu gội vào tháng 6/20X1

b)

Ghi nhận doanh thu của 10 lô dầu gội vào tháng 8/20X1

c)

Ghi nhận doanh thu chia đều cho 3 tháng: 6, 7, 8

d)

Không ghi nhận doanh thu tháng nào

13.

Kế toán cung cấp thông tin cho các đối tượng nào dưới đây:

a)

Các cơ quan quản lý của Nhà nước

b)

Các nhà quản trị doanh nghiệp

c)

Các nhà đầu tư, chủ nợ

d)

Tất cả các đối tượng trên

14.

Yêu cầu nào sau đây của kế toán đòi hỏi phải phản ánh đúng hiện trạng, bản chất sự việc, nội dung và giá trị của nghiệp vụ kinh tế

a)

Kịp thời

b)

Dễ hiểu

c)

Trung thực

d)

Đầy đủ

15.

Văn bản pháp lý cao nhất trong hệ thống pháp luật kế toán tại Việt Nam là

a)

Luật kế toán

b)

Chế độ kế toán

c)

Chuẩn mực kế toán

d)

Các câu trên đều sai

16.

“…là những quy định và hướng dẫn các nguyên tắc, nội dung, phương pháp và thủ tục kế toán cơ bản, chung nhất, làm cơ sở ghi chép kế toán và lập báo cáo tài chính nhằm đạt được sự đánh giá trung thực, hợp lý khách quan về thực trạng tài chính và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp.”. Hãy điền vào dấu “…”.

a)

Luật kế toán

b)

Chế độ kế toán

c)

Chuẩn mực kế toán

d)

Luật thuế

17.

Sự việc nào sau đây không phải là nghiệp vụ kinh tế:

a)

Chi phí phát sinh nhưng chưa trả tiền

b)

Giảm giá bán cho một sản phẩm

c)

Hỏa hoạn

d)

Vay được một khoản nợ

18.

Trong tháng 10/20X1, Vietjet Air bán được rất nhiều vé máy bay của các chuyến bay trong tháng 12/20X1 với tổng số tiền là 2.000 triệu đồng. Số tiền này sẽ được công ty:

a)

Ghi nhận vào doanh thu tháng 10/20X1

b)

Ghi nhận vào doanh thu của cả 2 tháng 8 và 9/20X1

c)

Ghi nhận vào doanh thu của tháng 12/20X1

d)

Các câu trên đều sai

19.

Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và các sự kiện được ghi nhận, trình bày tuân thủ bản chất và thực tế phát sinh của chúng, không chỉ dựa vào hình thức pháp lý. Đó là nội dung của nguyên tắc

a)

Khách quan

b)

Bản chất hơn hình thức

c)

Trình bày trung thực

d)

Thận trọng

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về kế toán:

a)

Kế toán là việc ghi chép số liệu.

b)

Kế toán là việc thu thập, xử lý, kiểm tra số liệu.

c)

Kế toán là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính dưới hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động.

d)

Kế toán là việc xử lý và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính sao cho thỏa mãn nhu cầu của nhà quản trị doanh nghiệp.

21.

Đặc trưng cơ bản của đối tượng kế toán là

a)

Tính bảo mật, độc lập nhưng cân bằng về lượng.

b)

Đa dạng

c)

Vận động theo chu kỳ khép kín

d)

Không cân bằng về lượng

22.

Thuế thu nhập của doanh nghiệp phải nộp thuộc

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Nguồn vốn chủ sở hữu

c)

Tài sản cố định

d)

Nợ phải trả của doanh nghiệp

23.

Một dây chuyền sản xuất được coi là tài sản của doanh nghiệp khi

a)

Thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp

b)

Gắn với lợi ích trong tương lai của doanh nghiệp

c)

Có thể xác định được giá trị

d)

Thỏa mãn các điều kiện để 1 nguồn lực coi là tài sản theo quy định

24.

Nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp được xác định bằng

a)

Tổng tài sản trừ đi tài sản ngắn hạn

b)

Tổng nguồn vốn trừ đi tài sản dài hạn

c)

Tổng tài sản trừ đi nợ phải trả

d)

Tổng tài sản trừ nguồn vốn kinh doanh

25.

Các khoản trả trước ngắn hạn cho người bán thuộc

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản dài hạn

c)

Nợ phải trả ngắn hạn

d)

Nợ phải trả dài hạn

26.

Thuế giá trị gia tăng phải nộp thuộc

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Vốn góp của chủ sở hữu

c)

Nợ ngắn hạn

d)

Tài sản dài hạn

27.

Vàng, bạc, đá quý, ngoại tệ thuộc nhóm tài sản

a)

Hàng tồn kho

b)

Các khoản đầu tư ngắn hạn

c)

Tài sản tiền

d)

Tài sản dài hạn

28.

Khoản khách hàng ứng trước tiền hàng cho doanh nghiệp thuộc

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản dài hạn

c)

Nợ phải trả

d)

Nguồn vốn chủ sở hữu

29.

Theo quy định hiện hành tiêu chuẩn ghi nhận tài sản cố định hữu hình bao gồm

a)

Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế, Nguyên giá phải được xác định đáng tin cậy

b)

Có thời gian sử dụng trên một năm, có giá trị trên 10 triệu

c)

Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế, Nguyên giá phải được xác định đáng tin cậy, Có thời gian sử dụng trên một năm, có giá trị trên 30 triệu.

d)

Thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp, có giá trị trên 30 triệu, thời gian sử dụng trên 1 năm

30.

Nhóm tài sản hàng tồn kho không bao gồm

a)

Hàng đang đi đường

b)

Thành phẩm đã xuất bán

c)

Sản phẩm dở dang

d)

Thành phẩm gửi bán

31.

Những khoản đầu tư về vốn nhằm mục đích kiếm lời có thời hạn thu hồi trong vòng một năm hay một chu kỳ kinh doanh thuộc

a)

Nhóm tài sản trong khâu thanh toán

b)

Nhóm các khoản đầu tư ngắn hạn

c)

Nhóm Tài sản hàng tồn kho

d)

Phải thu của khách hàng

32.

Các loại tài sản được sử dụng dự trữ cho quá trình sản xuất kinh doanh hoặc thương mại dịch vụ của doanh nghiệp thuộc

a)

Tài sản dài hạn

b)

Nhóm tài sản trong khâu thanh toán

c)

Nhóm tài sản hàng tồn kho

d)

Nhóm tài sản ngắn hạn khác

33.

Tổng tài sản đầu kỳ là 120120 tỷ, trong kỳ nếu tài sản ngắn hạn tăng thêm 500500 triệu, tài sản dài hạn giảm 100100 triệu, nợ phải trả tăng thêm 100100 triệu. Khi đó nguồn vốn chủ sở hữu

a)

Không đổi

b)

Tăng 200200 triệu

c)

Tăng 300300 triệu

d)

Giảm 300300 triệu

34.

Tổng tài sản đầu kỳ là 120120 tỷ, trong kỳ nếu tài sản ngắn hạn tăng thêm 500500 triệu, tài sản dài hạn giảm 100100 triệu, nợ phải trả giảm 100100 triệu. Khi đó tổng nguồn vốn

a)

Tăng 400400 triệu

b)

Giảm 400400 triệu

c)

Tăng 300300 triệu

d)

Giảm 300300 triệu

35.

Tổng tài sản đầu kỳ là 150150 tỷ, trong kỳ nếu tài sản ngắn hạn tăng 44 tỷ, nợ phải trả giảm 500500 triệu. Tổng nguồn vốn cuối kỳ là

a)

153,5153{,}5 tỷ

b)

154154 tỷ

c)

Nguồn vốn chủ sở hữu tăng 4,54{,}5 tỷ

d)

155155 tỷ

36.

Tổng tài sản đầu kỳ là 2020 tỷ, trong kỳ Hàng tồn kho tăng 4040 triệu, phải thu khách hàng giảm 3030 triệu, Tài sản cố định hữu hình tăng 100100 triệu, nợ vay thuê tài chính tăng 5050 triệu, Vốn góp của chủ sở hữu sẽ (các khoản mục khác không đổi)

a)

Tăng 3030 triệu

b)

Tăng 110110 triệu

c)

Tăng 6060 triệu

d)

Giảm 6060 triệu

37.

Tổng tài sản đầu kỳ là 2020 tỷ, trong kỳ Hàng tồn kho tăng 4040 triệu, phải thu khách hàng giảm 3030 triệu, Tài sản cố định hữu hình tăng 100100 triệu, nợ vay thuê tài chính tăng 5050 triệu. Tổng tài sản cuối kỳ của doanh nghiệp sẽ (các khoản mục khác không đổi)

a)

Tăng 3030 triệu

b)

Tăng 110110 triệu

c)

Tăng 6060 triệu

d)

Giảm 6060 triệu

38.

Tổng Nguồn vốn đầu kỳ là 1010 tỷ, trong kỳ Nguyên vật liệu tăng 4040 triệu, Thành phẩm giảm 3030 triệu, Phải thu khách hàng tăng 5050 triệu, Tài sản cố định giảm 100100 triệu, Chứng khoán kinh doanh tăng 100100 triệu. Tổng nguồn vốn cuối kỳ sẽ

a)

Tăng 160160 triệu

b)

Tăng 100100 triệu

c)

Tăng 260260 triệu

d)

Tăng 6060 triệu

39.

Tổng Nguồn vốn đầu kỳ là 1010 tỷ, trong kỳ Nguyên vật liệu tăng 4040 triệu, Thành phẩm giảm 3030 triệu, Phải thu khách hàng tăng 5050 triệu, Tài sản cố định giảm 100100 triệu, Chứng khoán kinh doanh tăng 100100 triệu. Tổng nguồn vốn cuối kỳ sẽ là

a)

10.10010.100 triệu

b)

10.11010.110 triệu

c)

10.06010.060 triệu

d)

10.25010.250 triệu

40.

Tổng Nguồn vốn đầu kỳ là 1010 tỷ, trong kỳ Nguyên vật liệu tăng 4040 triệu, Thành phẩm giảm 3030 triệu, Phải thu khách hàng tăng 5050 triệu, Tài sản cố định giảm 100100 triệu, Chứng khoán kinh doanh tăng 100100 triệu, Phải trả người bán tăng 100100 triệu. Nguồn vốn chủ sở hữu sẽ

a)

Giảm 4040 triệu

b)

Tăng 110110 triệu

c)

Giảm 160160 triệu

d)

Giảm 260260 triệu

41.

Chứng từ kế toán

a)

Chỉ được lập một lần cho mỗi nghiệp vụ phát sinh và không phải lập nhiều liên

b)

Chỉ được lập một lần cho mỗi nghiệp vụ và được lập làm nhiều liên

c)

Có thể được lập lại mỗi khi thất lạc

d)

Không cần phải lập khi phát sinh nghiệp vụ

42.

Theo quy định tại Luật Kế toán 20152015 , Chứng từ kế toán là

a)

Những giấy tờ, vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán

b)

Là bằng chứng chứng minh nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh

c)

Là căn cứ để ghi sổ kế toán

d)

Là căn cứ để kiểm tra việc chấp hành chế độ kế toán

43.

Chứng từ kế toán để phản ánh tiền mặt của doanh nghiệp tăng là gì?

a)

Hóa đơn GTGT

b)

Phiếu chi

c)

Giấy báo Có

d)

Phiếu thu

44.

Chứng từ kế toán để phản ánh nguyên vật liệu của doanh nghiệp tăng là gì?

a)

Hóa đơn GTGT

b)

Phiếu nhập kho

c)

Phiếu xuất kho

d)

Phiếu chi

45.

Mục đích của kiểm tra chứng từ là gì?

a)

Kiểm tra tính hợp pháp của chứng từ

b)

Kiểm tra các yếu tố cơ bản của chứng từ

c)

Kiểm tra tính trung thực của chứng từ

d)

Xác nhận chứng từ hợp pháp, hợp lệ và làm căn cứ ghi sổ kế toán

46.

Chứng từ kế toán để phản ánh nguyên vật liệu của doanh nghiệp giảm là gì?

a)

Hóa đơn GTGT

b)

Phiếu xuất kho

c)

Phiếu nhập kho

d)

Phiếu thu

47.

Nghiệp vụ mua hàng hóa nhập kho, chưa trả tiền cho nhà cung cấp làm cho tài sản và nguồn vốn thay đổi thế nào?

a)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

b)

Tài sản tăng, nguồn vốn giảm

c)

Tài sản giảm, nguồn vốn tăng

d)

Tài sản giảm, nguồn vốn tăng

48.

Nghiệp vụ thanh toán tiền lương cho nhân viên bán hàng bằng chuyển khoản, kế toán định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 641 - Chi phí bán hàng/ Có TK 112 - Tiền gửi ngân hàng

b)

Nợ TK 334 - Phải trả người lao động/ Có TK 112 - Tiền gửi ngân hàng

c)

Nợ TK 641 - Chi phí bán hàng/ Có TK 334 - Phải trả người lao động

d)

Nợ TK 334 - Phải trả người lao động/ Có TK 641 - Chi phí bán hàng

49.

Tài khoản 131 – Phải thu của khách hàng có đặc điểm số dư thế nào?

a)

Luôn luôn có số dư bên Nợ

b)

Luôn luôn có số dư bên Có

c)

Có thể có số dư bên Nợ hoặc có thể có số dư bên Có

d)

Không có số dư

50.

Tài khoản 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ có đặc điểm số dư thế nào?

a)

Có số dư bên Có

b)

Có số dư bên Nợ

c)

Có thể có số dư bên Nợ hoặc có thể có số dư bên Có

d)

Không có số dư

51.

Chỉ tiêu Hao mòn tài sản cố định được phản ánh ở đâu trong báo cáo tài chính?

a)

Phần Tài sản của Bảng cân đối kế toán

b)

Phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán

c)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

d)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

52.

Nghiệp vụ tạm ứng tiền mặt cho người lao động đi công tác, kế toán định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp/ Có TK 111 - Tiền mặt

b)

Nợ TK 334 - Phải trả người lao động/ Có TK 111 - Tiền mặt

c)

Nợ TK 111 - Tiền mặt/ Có TK 334 - Phải trả người lao động

d)

Nợ TK 141 - Tạm ứng/ Có TK 111 - Tiền mặt

53.

Nghiệp vụ tạm ứng tiền lương cho người lao động bằng tiền mặt được kế toán định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 141 - Tạm ứng/ Có TK 334 - Phải trả người lao động

b)

Nợ TK 141 - Tạm ứng/ Có TK 111 - Tiền mặt

c)

Nợ TK 334 - Phải trả người lao động/ Có TK 111 - Tiền mặt

d)

Nợ TK 334 - Phải trả người lao động/ Có TK 141 - Tạm ứng

54.

Khoản tiền mà khách hàng ứng trước tiền hàng được trình bày ở đâu trong Bảng cân đối kế toán?

a)

Bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán

b)

Bên phần Tài sản của Bảng cân đối kế toán

c)

Bên phần Tài sản của Bảng cân đối kế toán sau khi được bù trừ với khoản phải thu của khách hàng

d)

Bên phần Tài sản của Bảng cân đối kế toán với số tiền ghi âm

55.

Khoản tiền trả trước cho nhà cung cấp được trình bày ở đâu trong Bảng cân đối kế toán?

a)

Bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán

b)

Bên phần Tài sản của Bảng cân đối kế toán

c)

Bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán sau khi được bù trừ với khoản phải trả người cung cấp

d)

Bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán với số tiền ghi âm

56.

Nghiệp vụ mua máy móc thiết bị phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh, thanh toán 50% bằng khoản vay dài hạn thuộc quan hệ đối ứng nào?

a)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

b)

Tài sản tăng, nguồn vốn giảm

c)

Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

d)

Tài sản giảm, nguồn vốn tăng

57.

Nghiệp vụ mua nguyên vật liệu nhập kho thanh toán bằng chuyển khoản 50%, còn lại nợ nhà cung cấp thuộc quan hệ đối ứng nào?

a)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

b)

Tài sản tăng, tài sản giảm

c)

Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

d)

Tài sản tăng, tài sản giảm và nguồn vốn tăng

58.

Nhóm tài khoản nào sau đây là tài khoản lưỡng tính?

a)

TK 131 - Phải thu của khách hàng, TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ, TK 136 - Phải thu nội bộ, TK 331 - Phải trả cho người bán, TK 338 - Phải trả phải nộp khác, TK 341 - Vay và nợ thuê tài chính

b)

TK 131 - Phải thu của khách hàng, TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ, TK 136 - Phải thu nội bộ, TK 331 - Phải trả cho người bán, TK 338 - Phải trả phải nộp khác, TK 112 - Tiền gửi ngân hàng

c)

TK 131 - Phải thu của khách hàng, TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ, TK 136 - Phải thu nội bộ, TK 331 - Phải trả cho người bán, TK 338 - Phải trả phải nộp khác, TK 152 - Nguyên vật liệu

d)

TK 131 - Phải thu của khách hàng, TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ, TK 136 - Phải thu nội bộ, TK 331 - Phải trả cho người bán, TK 338 - Phải trả phải nộp khác, TK 138 - Phải thu khác

59.

Nghiệp vụ nào làm thay đổi quy mô tài sản, nguồn vốn của doanh nghiệp?

a)

Tạm ứng cho người lao động đi công tác bằng tiền mặt: 3,000,0003{,}000{,}000 đ

b)

Xuất kho thành phẩm gửi bán theo trị giá xuất kho: 70,000,00070{,}000{,}000 đ

c)

Vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ cho nhà cung cấp: 120,000,000120{,}000{,}000 đ

d)

Chi tiền mặt trả lương cho người lao động: 62,000,00062{,}000{,}000 đ

60.

Nội dung kinh tế của định khoản kế toán Nợ TK 341 – Vay và nợ thuê tài chính: 150,000,000150{,}000{,}000 đ; Có TK 111 – Tiền mặt: 150,000,000150{,}000{,}000 đ là gì?

a)

Vay ngân hàng ngắn hạn bằng tiền mặt: 150,000,000150{,}000{,}000 đ

b)

Vay dài hạn ngân hàng bằng tiền mặt: 150,000,000150{,}000{,}000 đ

c)

Chi tiền mặt để thanh toán cho vay ngân hàng: 150,000,000150{,}000{,}000 đ

d)

Thanh toán khoản vay ngân hàng bằng tiền gửi ngân hàng: 150,000,000150{,}000{,}000 đ

61.

Nội dung kinh tế của định khoản kế toán Nợ TK 112 – Tiền gửi ngân hàng: 55,000,00055{,}000{,}000 đ; Có TK 131 – Phải thu khách hàng: 55,000,00055{,}000{,}000 đ là gì?

a)

Khách hàng thanh toán tiền hàng bằng tiền gửi ngân hàng: 55,000,00055{,}000{,}000 đ

b)

Trả trước tiền cho nhà cung cấp bằng chuyển khoản: 55,000,00055{,}000{,}000 đ

c)

Thanh toán tiền cho nhà cung cấp bằng tiền gửi ngân hàng: 55,000,00055{,}000{,}000 đ

d)

Khách hàng ứng trước tiền hàng bằng tiền mặt: 55,000,00055{,}000{,}000 đ

62.

Chọn định khoản phản ánh nghiệp vụ nộp thuế cho Nhà nước bằng tiền gửi ngân hàng trong các lựa chọn sau.

a)

Nợ TK 112 – Tiền gửi ngân hàng / Có TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

b)

Nợ TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước / Có TK 112 – Tiền gửi ngân hàng

c)

Nợ TK 133 – Thuế GTGT được khấu trừ / Có TK 112 – Tiền gửi ngân hàng

d)

Nợ TK 112 – Tiền gửi ngân hàng / Có TK 133 – Thuế GTGT được khấu trừ

63.

Đâu không phải là nguyên tắc khi lập Bảng cân đối kế toán trong các ý sau.

a)

Tài sản sắp xếp theo tính luân chuyển giảm dần

b)

Nguồn vốn được sắp xếp theo khả năng ưu tiên trả nợ

c)

Được phép bù trừ số dư của các tài khoản hỗn hợp (TK lưỡng tính)

d)

Không được phép bù trừ số dư của các tài khoản hỗn hợp (TK lưỡng tính)

64.

Với nghiệp vụ ngày 12/8/20XX doanh nghiệp A xuất kho 500 sản phẩm gửi bán cho công ty Y, trị giá xuất kho 120.000.000 đ, giá bán chưa thuế 150.000.000 đ, thuế GTGT 15.000.000 đ. Chọn định khoản đúng để phản ánh việc xuất kho hàng gửi bán.

a)

Nợ TK 632 – Giá vốn hàng bán: 120.000.000 đ / Có TK 155 – Thành phẩm: 120.000.000 đ

b)

Nợ TK 157 – Hàng gửi đi bán: 120.000.000 đ / Có TK 155 – Thành phẩm: 120.000.000 đ

c)

Nợ TK 632 – Giá vốn hàng bán: 120.000.000 đ / Có TK 157 – Hàng gửi đi bán: 120.000.000 đ

65.

Ngày 22/9/20XX doanh nghiệp mua vật liệu, giá mua chưa có thuế 100.000.000 đ, thuế GTGT 10.000.000 đ; doanh nghiệp đã thanh toán cho người bán bằng chuyển khoản. Chọn định khoản đúng.

a)

Nợ TK 152 – Nguyên vật liệu: 100.000.000 đ; Nợ TK 133 – Thuế GTGT được khấu trừ: 10.000.000 đ; Có TK 112 – Tiền gửi ngân hàng: 110.000.000 đ

b)

Nợ TK 152 – Nguyên vật liệu: 100.000.000 đ; Nợ TK 133 – Thuế GTGT được khấu trừ: 10.000.000 đ; Có TK 331 – Phải trả cho người bán: 110.000.000 đ

c)

Nợ TK 151 – Hàng mua đang đi đường: 100.000.000 đ; Có TK 112 – Tiền gửi ngân hàng: 100.000.000 đ

d)

Nợ TK 152 – Nguyên vật liệu: 100.000.000 đ; Có TK 151 – Hàng mua đang đi đường: 100.000.000 đ

66.

Doanh nghiệp được Nhà nước cấp một TSCĐ hữu hình trị giá 1.200.000.000 đ. Chọn định khoản đúng.

a)

Nợ TK 211 – TSCĐ hữu hình: 1.200.000.000 đ / Có TK 112 – Tiền gửi ngân hàng: 1.200.000.000 đ

b)

Nợ TK 211 – TSCĐ hữu hình: 1.200.000.000 đ / Có TK 411 – Vốn góp của chủ sở hữu: 1.200.000.000 đ

c)

Nợ TK 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết: 1.200.000.000 đ / Có TK 211 – TSCĐ hữu hình: 1.200.000.000 đ

d)

Nợ TK 411 – Vốn góp của chủ sở hữu: 1.200.000.000 đ / Có TK 211 – TSCĐ hữu hình: 1.200.000.000 đ

67.

Doanh nghiệp KIKO nhận vốn góp liên doanh của công ty XYZ bằng dây chuyền sản xuất trị giá 2.100.000.000 đ. Chọn định khoản đúng.

a)

Nợ TK 211 – TSCĐ hữu hình: 2.100.000.000 đ / Có TK 411 – Vốn góp của chủ sở hữu: 2.100.000.000 đ

b)

Nợ TK 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết: 2.100.000.000 đ / Có TK 211 – TSCĐ hữu hình: 2.100.000.000 đ

c)

Nợ TK 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết: 2.100.000.000 đ / Có TK 411 – Vốn góp của chủ sở hữu: 2.100.000.000 đ

d)

Nợ TK 411 – Vốn góp của chủ sở hữu: 2.100.000.000 đ / Có TK 211 – TSCĐ hữu hình: 2.100.000.000 đ

68.

Ngày 01/9/20XX người mua ứng trước tiền hàng cho doanh nghiệp bằng tiền mặt 10.000.000 đ. Chọn định khoản đúng.

a)

Nợ TK 131 – Phải thu của khách hàng: 10.000.000 đ / Có TK 111 – Tiền mặt: 10.000.000 đ

b)

Nợ TK 331 – Phải trả cho người bán: 10.000.000 đ / Có TK 111 – Tiền mặt: 10.000.000 đ

c)

Nợ TK 111 – Tiền mặt: 10.000.000 đ / Có TK 131 – Phải thu của khách hàng: 10.000.000 đ

d)

Nợ TK 111 – Tiền mặt: 10.000.000 đ / Có TK 141 – Tạm ứng: 10.000.000 đ

69.

Nghiệp vụ: “Nhận vốn góp liên doanh bằng tiền gửi ngân hàng 1,5 tỷ đồng” làm cho quy mô tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp thay đổi như thế nào.

a)

Tài sản tăng 1,5 tỷ, nguồn vốn giảm 1,5 tỷ

b)

Tài sản tăng 1,5 tỷ, nguồn vốn tăng 1,5 tỷ

c)

Tài sản giảm 1,5 tỷ, nguồn vốn giảm 1,5 tỷ

d)

Tài sản giảm 1,5 tỷ, nguồn vốn tăng 1,5 tỷ

70.

Ngày 15/4/20XX doanh nghiệp Mai Linh xuất kho công cụ dụng cụ phục vụ cho bộ phận sản xuất trị giá 20.000.000 đ (công cụ dụng cụ thuộc loại phân bổ 1 lần). Nghiệp vụ kinh tế này thuộc loại quan hệ đối ứng nào?

a)

Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

b)

Tài sản giảm, tài sản tăng

c)

Tài sản giảm, phát sinh chi phí

d)

Nợ phải trả tăng, phát sinh chi phí

71.

Ngày 15/4/20XX doanh nghiệp Mai Linh xuất kho công cụ dụng cụ phục vụ cho bộ phận sản xuất trị giá 20.000.000 đ (công cụ dụng cụ thuộc loại phân bổ 1 lần). Kế toán định khoản đúng là:

a)

Nợ TK 242 – Chi phí trả trước: 20.000.000 đ; Có TK 153 – Công cụ dụng cụ: 20.000.000 đ

b)

Nợ TK 627 – Chi phí sản xuất chung: 20.000.000 đ; Có TK 153 – Công cụ dụng cụ: 20.000.000 đ

c)

Nợ TK 627 – Chi phí sản xuất chung: 20.000.000 đ; Có TK 242 – Chi phí trả trước: 20.000.000 đ

d)

Nợ TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp: 20.000.000 đ; Có TK 153 – Công cụ dụng cụ: 20.000.000 đ

72.

Phiếu thu số 123 ngày 08/9/2018, nội dung thu tiền theo hóa đơn số 0012666 của công ty X. Theo bạn, phiếu thu số 123 phải lưu trữ tối thiểu bao lâu?

a)

3 năm

b)

5 năm

c)

10 năm

d)

Vĩnh viễn

73.

Nêu nội dung của nghiệp vụ kinh tế được phản ánh vào sơ đồ chữ T gồm các tài khoản: TK 112 – Tiền gửi ngân hàng (20.000.000 đ ghi (1)), TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (5.000.000 đ ghi (1)), TK 334 – Phải trả công nhân viên (15.000.000 đ ghi (1)). Chọn diễn giải đúng.

a)

Rút tiền gửi ngân hàng để nộp thuế: 5.000.000 đ, trả lương người lao động: 15.000.000 đ

b)

Trả lương cho người lao động bằng tiền gửi ngân hàng: 15.000.000 đ

c)

Rút tiền gửi ngân hàng để nộp thuế cho Nhà nước: 5.000.000 đ

d)

Tính lương phải trả cho người lao động: 15.000.000 đ, tính thuế phải nộp Nhà nước: 5.000.000 đ

74.

Định khoản nào phản ánh vào sơ đồ tài khoản chữ T đúng với các số liệu: TK 112 – Tiền gửi ngân hàng; TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp NN; TK 334 – Phải trả công nhân viên; TK 622 – Chi phí nhân công trực tiếp; TK 331 – Phải trả người bán; TK 152 – Nguyên liệu vật liệu. Các số tiền thể hiện gồm (1) 7.000.000, (1) 5.000.000, (2) 9.000.000, (3) 3.000.000, (4) 9.000.000. Chọn một định khoản phù hợp.

a)

Nợ TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước: 5.000.000; Có TK 112 – Tiền gửi ngân hàng: 7.000.000

b)

Nợ TK 622 – Chi phí nhân công trực tiếp: 9.000.000; Có TK 334 – Phải trả người lao động: 9.000.000

c)

Có TK 152 – Nguyên vật liệu: 3.000.000; Có TK 331 – Phải trả cho người bán: 3.000.000

d)

Nợ TK 112 – Tiền gửi ngân hàng: 9.000.000; Có TK 334 – Phải trả người lao động: 9.000.000

75.

Cho Bảng cân đối kế toán ngày 01/6/20XX tại doanh nghiệp Hải Nam (đơn vị: đồng): Tài sản gồm Tiền mặt 380.000.000, Tiền gửi ngân hàng 750.000.000, Phải thu khách hàng (Dư Nợ) 280.000.000, Nguyên vật liệu 250.000.000, Công cụ dụng cụ 120.000.000, Thành phẩm 520.000.000, TSCĐ hữu hình 1.200.000.000; Tổng cộng 3.500.000.000. Nguồn vốn gồm Vay ngắn hạn 450.000.000, Thuế phải nộp NN 110.000.000, Phải trả người bán (Dư Có) 350.000.000, Phải trả người lao động 180.000.000, Quỹ khen thưởng phúc lợi 220.000.000, Nguồn vốn chủ sở hữu 1.940.000.000, Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 250.000.000; Tổng cộng 3.500.000.000. Trong tháng 6 phát sinh: (1) Khách hàng thanh toán toàn bộ khoản nợ đầu kỳ bằng chuyển khoản; (2) Nộp toàn bộ số tiền thuế cho Nhà nước bằng tiền mặt. Tổng tài sản của doanh nghiệp tại ngày 30/6/20XX là bao nhiêu?

a)

3.500.000.000 đ

b)

3.610.000.000 đ

76.

Cho bảng cân đối kế toán ngày 01/6/20XX tại doanh nghiệp Hải Nam (đơn vị: đồng). Trong tháng 6 có các nghiệp vụ phát sinh: 1. Khách hàng thanh toán toàn bộ khoản nợ đầu kỳ bằng chuyển khoản. 2. Nộp thuế cho Nhà nước bằng tiền mặt: 60.000.00060.000.000 đ. Tổng Nguồn vốn của doanh nghiệp tại ngày 30/6/20XX thay đổi như thế nào?

a)

Tổng nguồn vốn tăng 60.000.00060.000.000 đ

b)

Tổng nguồn vốn giảm 60.000.00060.000.000 đ

c)

Tổng nguồn vốn giảm 170.000.000170.000.000 đ

d)

Tổng nguồn vốn không thay đổi

77.

Cho bảng cân đối kế toán ngày 01/6/20XX tại doanh nghiệp Hải Nam (đơn vị: đồng). Trong tháng 6 có nghiệp vụ phát sinh: 1. Trả trước tiền cho nhà cung cấp Q bằng tiền gửi ngân hàng: 100.000.000100.000.000 đ. 2. Tạm ứng tiền lương tháng 7 cho người lao động bằng tiền mặt: 70.000.00070.000.000 đ. Tổng Nguồn vốn của doanh nghiệp tại ngày 30/6/20XX thay đổi như thế nào?

a)

Tổng nguồn vốn giảm 170.000.000170.000.000 đ

b)

Tổng nguồn vốn giảm 70.000.00070.000.000 đ

c)

Tổng nguồn vốn tăng 30.000.00030.000.000 đ

d)

Tổng nguồn vốn không thay đổi

78.

Nhóm tài khoản nào sau đây thuộc loại tài khoản điều chỉnh giảm trừ doanh thu?

a)

TK 214 – Hao mòn TSCĐ, TK 229 – Dự phòng tổn thất tài sản, TK 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối, TK 331 – Phải trả cho người bán

b)

TK 229 – Dự phòng tổn thất tài sản, TK 521 – Các khoản giảm trừ doanh thu, TK 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối, TK 621 – Chi phí NVL trực tiếp

c)

TK 131 – Phải thu của khách hàng, TK 331 – Phải trả cho người bán, TK 338 – Phải trả, phải nộp khác

79.

Nghiệp vụ kinh tế nào thuộc quan hệ đối ứng “Tăng Tài sản này, không giảm Tài sản khác, không làm tăng khoản Nợ khác, do đó làm tăng kết quả kinh doanh” trong các nghiệp vụ sau?

a)

Mua máy móc thiết bị chưa trả tiền cho nhà cung cấp: 800.000.000800.000.000 đ

b)

Khách hàng thanh toán tiền hàng còn nợ kỳ trước bằng chuyển khoản: 180.000.000180.000.000 đ

c)

Lãi tiền gửi ngân hàng nhận được bằng tiền mặt: 68.000.00068.000.000

d)

Trả lương cho người lao động bằng tiền mặt: 120.000.000120.000.000 đ

80.

Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho 35.000.000. Kế toán định khoản là gì?

a)

Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp: 35.000.000/Có TK Dự phòng tổn thất tài sản: 35.000.000

b)

Nợ TK Chi phí bán hàng: 35.000.000/Có TK Dự phòng tổn thất tài sản: 35.000.000

c)

Nợ TK Giá vốn hàng bán: 35.000.000/Có TK Dự phòng tổn thất tài sản: 35.000.000

d)

Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp: 35.000.000/Có TK Hàng tồn kho: 35.000.000

81.

Lập dự phòng phải thu khó đòi 38.000.000. Kế toán định khoản là gì?

a)

Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp: 38.000.000/Có TK Dự phòng tổn thất tài sản: 38.000.000

b)

Nợ TK Chi phí bán hàng: 38.000.000/Có TK Dự phòng tổn thất tài sản: 38.000.000

c)

Nợ TK Giá vốn hàng bán: 38.000.000/Có TK Phải thu khách hàng: 38.000.000

d)

Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp: 38.000.000/Có TK Phải thu khách hàng: 38.000.000

82.

Tại Công ty Mai Lan chuyên sản xuất bánh ngọt, không có sản phẩm dở dang thành phẩm tồn đầu tháng 10. Trong tháng: xuất dùng nguyên vật liệu cho sản xuất 50.000; chi phí tiền lương công nhân TTSX 25.000; chi phí lương nhân viên quản lý phân xưởng 5.000; chi phí điện nước sản xuất 15.000; nguyên vật liệu thừa nhập lại kho 2.000. Cuối kỳ nhập kho 200 bánh ngọt, còn dở 10 bánh với giá trị dở dang 4.500. Hỏi giá trị nhập kho 200 bánh là bao nhiêu? (DVT: 1.000 đồng)

a)

95.000

b)

97.000

c)

92.500

d)

88.500

83.

Tại Công ty Mai Lan chuyên sản xuất bánh ngọt, giá trị dở dang thành phẩm tồn đầu tháng 10 là 10.000 (số lượng 5 chiếc). Trong tháng: chi phí nguyên vật liệu cho sản xuất 50.000; chi phí tiền lương công nhân TTSX 25.000; chi phí lương nhân viên quản lý phân xưởng 5.000; chi phí điện nước sản xuất 15.000; phế phẩm bánh thu hồi 2.000. Cuối tháng nhập kho 200 bánh ngọt, còn dở 10 bánh với giá trị dở dang 4.800. Hỏi giá trị nhập kho 200 bánh là bao nhiêu? (DVT: 1.000 đồng)

a)

88.200

b)

98.200

c)

100.200

d)

102.200

84.

Doanh nghiệp SX và TM Tiến Thành sản xuất 2 loại sản phẩm: bàn học sinh và ghế gỗ nhỏ. Chi phí vật liệu chính phát sinh trong kỳ: gỗ công nghiệp Malaysia 540.000; vật liệu dính đố 60.000. Định mức nguyên vật liệu chính phân bổ để sản xuất: 600/1 bàn và 200/1 ghế. Trong kỳ nhập kho 500 sản phẩm bàn và 500 sản phẩm ghế. Hỏi chi phí vật liệu chính trong kỳ để sản xuất bàn và ghế lần lượt là bao nhiêu? (DVT: 1.000 đồng)

a)

600.000 và 200.000

b)

540.000 và 60.000

c)

450.000 và 150.000

d)

400.000 và 200.000

85.

Doanh nghiệp SX và TM Tiến Thành sản xuất 2 loại sản phẩm: bàn học sinh và ghế gỗ nhỏ. Chi phí nhân công trực tiếp phát sinh trong kỳ: sản phẩm bàn 120.000; sản phẩm ghế 80.000. Tổng chi phí sản xuất chung trong kỳ là 108.000. Hỏi chi phí sản xuất chung trong kỳ phân bổ cho sản phẩm bàn và ghế (phân bổ theo chi phí nhân công trực tiếp) lần lượt là bao nhiêu? (DVT: 1.000 đồng)

a)

120.000 và 80.000

b)

64.800 và 43.200

c)

60.000 và 48.000

d)

68.000 và 40.000

86.

Công ty sản xuất bánh ngọt Thanh Lan có số liệu về thành phẩm Bánh trung thu: tồn đầu kỳ 50 sản phẩm, đơn giá 200,000200{,}000 /sản phẩm; ngày 2/10 nhập kho 50 sản phẩm, đơn giá 205,000205{,}000 /sản phẩm; ngày 10/10 nhập kho 30 sản phẩm, đơn giá 190,000190{,}000 /sản phẩm; ngày 25/10 xuất kho 50 sản phẩm; ngày 26/10 nhập kho 20 sản phẩm, đơn giá 210,000210{,}000 /sản phẩm. Hỏi đơn giá xuất kho ngày 25/10 theo phương pháp nhập trước xuất trước (FIFO) là bao nhiêu?

a)

205.000

b)

200.000

c)

190.000

d)

209.000

87.

Chi hoa hồng đại lý số tiền 15.000.000 bằng tiền mặt. Kế toán định khoản là gì?

a)

Nợ TK Chi phí bán hàng: 15.000.000/Có TK Tiền mặt: 15.000.000

b)

Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp: 15.000.000/Có TK Tiền mặt: 15.000.000

c)

Nợ TK Giá vốn hàng bán: 15.000.000/Có TK Tiền mặt: 15.000.000

d)

Nợ TK Hàng hóa: 15.000.000/Có TK Tiền mặt: 15.000.000

88.

Nghiệp vụ tính chi phí lương của phòng Nhân sự là 30.000.000 được định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK Chi phí khác/Có TK Phải trả người lao động: 30.000.000

b)

Nợ TK Chi phí nhân công trực tiếp/Có TK Phải trả người lao động: 30.000.000

c)

Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp/Có TK Phải trả người lao động: 30.000.000

d)

Nợ TK Phải trả người lao động/Có TK Chi phí bán hàng: 30.000.000

89.

Tiền hoa hồng trả cho đại lý được kế toán hạch toán ghi tăng gì?

a)

Giá trị hàng gửi bán

b)

Chi phí bán hàng

c)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Doanh thu bán hàng