wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THAM KHẢO CK1 Môn Toán Lớp 11

Total questions: 78

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị của giới hạn lim 2n+11n\frac{2n+1}{1-n} bằng

a)

2.

b)

1.

c)

-2.

d)

-1.

2.

Cho π2<α<π\frac{\pi}{2} < \alpha < \pi . Xác định dấu của biểu thức M = cos α.

a)

M < 0.

b)

M ≥ 0.

c)

M ≤ 0.

d)

M > 0.

3.

Cho một góc lượng giác (Ou, Ov) có số đo 30° và một góc lượng giác (Ov, Ow) có số đo 160°. Số đo của các góc lượng giác (Ou, Ow) là

a)

190° + k360°.

b)

135° + k360°.

c)

225° + k360°.

d)

150° + k360°.

4.

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

a)

cos(-60°) = -sin 60°.

b)

cos(-60°) = cos 60°.

c)

cos(-60°) = -cos 60°.

d)

cos(-60°) = sin 60°.

5.

Trên một đường tròn, cung có số đo 1 rad là

a)

Cung tương ứng với góc ở tâm bằng 60°.

b)

Cung có độ dài bằng bán kính của đường tròn đó.

c)

Cung có độ dài bằng 1.

d)

Cung có độ dài bằng đường kính của đường tròn đó.

6.

Góc có số đo -135° đối sang radian là góc

a)

- π6\frac{\pi}{6}

b)

- 3π4\frac{3\pi}{4}

c)

- π4\frac{\pi}{4}

d)

- 3π2\frac{3\pi}{2}

7.

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

a)

sin(-α) = sin α.

b)

cos(π + α) = cos α.

c)

tan(-α) = -tan α.

d)

sin(π - α) = -sin α.

8.

Trong khoảng thời gian từ 3 giờ đến 6 giờ 30 phút, kim phút quét một góc lượng giác bao nhiêu độ?

a)

-1060°.

b)

-1360°.

c)

-1160°.

d)

-1260°.

9.

Cho ba số lập thành cấp số cộng có công sai d là

a)

A. 32\frac{3}{2} .

b)

B. 2.

c)

C. 12\frac{1}{2} .

d)

D. - 32\frac{3}{2} .

10.

Tìm lim limx22x25x+2x2\lim_{x \to 2} \frac{2x^2 - 5x + 2}{x-2}

a)

3.

b)

32\frac{3}{2} .

c)

2.

d)

1.

11.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SD. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

MN \parallel (MBC).

b)

MN \parallel (MNC).

c)

MN \parallel (SAD).

d)

MN \parallel (SBC).

12.

Cho cấp số cộng (u_n) có số hạng đầu u_1 và công sai d. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

u_n = u_1 + d (n ∈ N*).

b)

u_n = u_1 + (n - 1)d (n ∈ N*).

c)

u_n = u_1 + nd (n ∈ N*).

d)

u_n = u_1 + (n + 1)d (n ∈ N*).

13.

Giá trị của limxx5\lim_{x \to \infty} x^5 bằng

a)

+∞.

b)

1.

c)

−∞.

d)

0.

14.

Cho dãy số (k_n), n \in \mathbb{N}^* xác định bởi: u_1 = 1, u_n = 2u_{n-1} + 3, \forall n \geq 2. Tìm u3u_3u3​ .

a)

13.

b)

14.

c)

17.

d)

28.

15.

Giới hạn lim2n3+14n3+5n2+1\lim \frac{−2n^3 + 1}{4n^3 + 5n^2 + 1} bằng

a)

12−\frac{1}{2}

b)

0

c)

74\frac{7}{4}

d)

+∞

16.

Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là 3; 9; 27; 81; ... Tìm số hạng tổng quát unu_n của cấp số nhân đã cho.

a)

un=3+3n.u_n = 3 + 3^n.

b)

un=3n+1u_n = 3^{n+1} .

c)

u_n = 3n13^{n−1} .

d)

un=3n.u_n = 3^n.

17.

Cho dãy số 1; 4; 16; 64; ... (số hạng sau bằng 4 lần số hạng đứng trước nó). Công thức tổng quát của dãy số đã cho là

a)

un=4n+1u_n = 4^{n+1} .

b)

u_n = 4n14^{n−1} .

c)

u_n = 4n4^n .

d)

u_n = 4+4n4 + 4^n .

18.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB = a, AD = a√3, SA ⊥ (ABCD), SA = a√5. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Gọi α là góc giữa SO và mặt phẳng (ABCD). Tính tan α.

a)

√5.

b)

102\frac{\sqrt{10}}{2} .

c)

52\frac{\sqrt{5}}{2} .

d)

√10.

19.

Trong các dãy số dưới đây, dãy số nào là cấp số nhân?

a)

1; 2; 3; 4; 5.

b)

2; 4; 6; 8; 10.

c)

2; 2; 2; 2; 2.

d)

1; 3; 6; 9; 12.

20.

Cho cấp số nhân (u_n) có u_1 = −2 và công bội q = 3. Số hạng u_2 là

a)

u_2 = 1.

b)

u_2 = 6.

c)

u_2 = −6.

d)

u_2 = −18.

21.

Trên nửa đường tròn đơn vị, ta xác định điểm M (x_0; y_0) sao cho góc xOM = α, (0° < α < 90°) như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây sai?

a)

sin α > 0.

b)

cos α < 0.

c)

tan α > 0.

d)

cot α > 0.

22.

Câu 22. limx4x+1xx+1\lim_{x \to \infty} \frac{4x + 1}{x − x + 1} bằng

a)

2.

b)

−4.

c)

−1.

d)

4.

23.

Cho hàm số y = f(x) liên tục tại điểm x = 1 và limx1f(x)=2023\lim_{x \to 1} f(x) = 2023 . Giá trị f(1) bằng

a)

2022.

b)

2023.

c)

1.

d)

2024.

24.

Hình nào sau đây là một hình chóp tứ giác?

4 lines
25.

Hình 1 là hình gì?

a)

Hình chóp tứ giác

b)

Hình chóp tam giác

c)

Hình lập phương

d)

Hình hộp chữ nhật

26.

Hình 2 là hình gì?

a)

Hình chóp tứ giác

b)

Hình chóp tam giác

c)

Hình lập phương

d)

Hình hộp chữ nhật

27.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I; J; K; H lần lượt là trung điểm SA; SB; SC; SD. Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào song song với IJ?

a)

AD.

b)

CD.

c)

BC.

d)

HC.

28.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và BC. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng song song với

a)

AD.

b)

CD.

c)

BC.

d)

AB.

29.

Câu 27. Với ba tia Ou, Ov, Ow bất kì trên đường tròn lượng giác. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A. sd(Ou, Ov) + sd(Ov, Ow) = sd(Ou, Ow) + k.360°, k ∈ Z.

b)

B. sd(Ou, Ov) − sd(Ov, Ow) = sd(Ou, Ow) + k . 180°, k ∈ Z.

c)

C. sd(Ou, Ov) − sd(Ov, Ow) = sd(Ou, Ow) + k . 360°, k ∈ Z.

d)

D. sd(Ou, Ov) + sd(Ov, Ow) = sd(Ou, Ow) + k . 180°, k ∈ Z.

30.

Cho cấp số nhân (un) có u1 = 81 và un+1 = 27. Tìm công bội q của cấp số nhân đó?

a)

13\frac{1}{3} .

b)

q = -3.

c)

q = 3.

d)

q = 13-\frac{1}{3} .

31.

Cho lim un = 3; lim vn = 2. Khi đó lim (un − vn) bằng

a)

A. 1.

b)

B. 5.

c)

C. −5.

d)

D. −1.

32.

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

MN || (SBC).

b)

MN || (SAB).

c)

MN || (ABCD).

d)

MN || (SBD).

33.

Câu 31. Hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hàm số gián đoạn tại điểm nào?

a)

x = 1

b)

x = 0

c)

x = -1

d)

x = 2

34.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.

b)

Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.

c)

Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.

d)

Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.

35.

Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?

a)

Hai đường thẳng cắt nhau.

b)

Ba điểm phân biệt.

c)

Một điểm và một đường thẳng.

d)

Bốn điểm phân biệt.

36.

Cho hai hàm số f(x), g(x) thỏa mãn lim f(x) = 4 và lim g(x) = 1. Giá trị của lim [f(x) + g(x)] bằng

a)

6.

b)

1.

c)

5.

d)

-1.

37.

Hàm số nào sau đây liên tục trên R?

a)

y = √x.

b)

y = x23x+2024x^2 - 3x + 2024 .

c)

y = tan x.

d)

y = √(x - 4).

38.

Giá trị của biểu thức M = cos 59° . cos 14° + sin 59° . sin 14° bằng

a)

cos 73°

b)

cos 45°

c)

- sin 45°

d)

sin 73°

39.

Cho cấp số cộng (u_n) có số hạng đầu u_1 = 2 và công sai d = -3. Năm số hạng đầu của cấp số cộng là

a)

2; 1; -2; -5; -8.

b)

2; -3; -6; -9; -12.

c)

2; -1; -4; -7; -10.

d)

2; -6; -18; -54; 162.

40.

Cho dãy số (u_n) có các số hạng đầu 8; 10; 12; 14; 16; ... Số hạng tổng quát của dãy là

a)

u_n = 7n + 1.

b)

u_n = 8n.

c)

u_n = 2n + 6.

d)

u_n = 2n.

41.

Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác ABD, M là điểm thuộc cạnh AB sao cho AM = 2MB, N là trung điểm CD. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

D. D ∈ (GMN).

b)

B. MN và AC cắt nhau.

c)

C. CG và AD cắt nhau.

d)

D. GM // (BCD).

42.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Nếu ba điểm phân biệt M, N, P cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng.

b)

Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác nữa.

c)

Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.

d)

Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.

43.

Cho dãy số (u_n): u_1 = 3, u_n = u_{n-1} + 5, ∀n ≥ 2, n ∈ N. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

4 lines
44.

Cho dãy số (u_n): u_1 = 3, u_n = u_{n-1} + 5, ∀n ≥ 2, n ∈ N. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Cho dãy số (u_n): u_1 = 3, u_n = u_{n-1} + 5, ∀n ≥ 2, n ∈ N. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Cho dãy số (u_n): u_1 = 3, u_n = u_{n-1} + 5, ∀n ≥ 2, n ∈ N. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Cho góc α, biết cos α = rac{7}{15}, π < α < rac{3π}{2}. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

4 lines
48.

Cho góc α, biết cos α = 715\frac{7}{15} , π < α < 3π2\frac{3π}{2} . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

a)

sin α = 17615\frac{\sqrt{176}}{15} .

b)

sin α = - 17615\frac{\sqrt{176}}{15} .

49.

Cho góc α, biết cos α = rac{7}{15}, π < α < rac{3π}{2}. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Cho góc α, biết cos α = rac{7}{15}, π < α < rac{3π}{2}. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

4 lines
51.

Cho tứ diện ABCD đều cạnh a. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

4 lines
52.

Cho tứ diện ABCD đều cạnh a. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau. b) Thiết diện tạo bởi mặt phẳng (CGD) và hình chóp là tam giác cân.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Cho tứ diện ABCD đều cạnh a. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau. c) Thiết diện tạo bởi mặt phẳng (CGD) và hình chóp có chu vi là a√2 + a.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Cho tứ diện ABCD đều cạnh a. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau. d) Thiết diện tạo bởi mặt phẳng (CGD) và hình chóp có diện tích là a224\frac{a^2√2}{4} .

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Cho dãy số (u_n) biết u_n = 2n+1n+2\frac{2n+1}{n+2} , n ∈ N*. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

a)

Hai số hạng đầu lần lượt là u_1 = 1; u_2 = 53\frac{5}{3} .

b)

Khẳng định không đúng.

56.

Cho dãy số (u_n) biết u_n = 2n+1n+2\frac{2n+1}{n+2} , n ∈ N*. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Cho dãy số (u_n) biết u_n = 2n+1n+2\frac{2n+1}{n+2} , n ∈ N*. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Cho dãy số (u_n) biết u_n = 2n+1n+2\frac{2n+1}{n+2} , n ∈ N*. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Cho hàm số f(x) = {2x+5x25x4khi x>1 x29xkhi x1\begin{cases} \frac{2-\sqrt{x+5}}{x^2-5x-4} & \text{khi } x > -1 \ x^2-9x & \text{khi } x ≤ -1 \end{cases} và g(x) = x21x+1\frac{x^2-1}{x+1} \text{ khi } x ≠ -1; 2a+1 \text{ khi } x = -1. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau. a) Ta có limx1+f(x)=18\lim_{x→-1^+} f(x) = \frac{1}{8} .

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Cho hàm số f(x) = {2x+5x25x4khi x>1 x29xkhi x1\begin{cases} \frac{2-\sqrt{x+5}}{x^2-5x-4} & \text{khi } x > -1 \ x^2-9x & \text{khi } x ≤ -1 \end{cases} và g(x) = x21x+1\frac{x^2-1}{x+1} \text{ khi } x ≠ -1; 2a+1 \text{ khi } x = -1. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau. b) Hàm số f(x) gián đoạn tại điểm x_0 = -1.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Câu 5. Cho hàm số f(x) = {2x+5x25x4khi x>1 x29xkhi x1\begin{cases} \frac{2-\sqrt{x+5}}{x^2-5x-4} & \text{khi } x > -1 \ x^2-9x & \text{khi } x ≤ -1 \end{cases} và g(x) = x21x+1\frac{x^2-1}{x+1} \text{ khi } x ≠ -1; 2a+1 \text{ khi } x = -1. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau. c) Hàm số g(x) liên tục tại điểm x_0 = -1 khi a = 12\frac{1}{2} .

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Câu 5. Cho hàm số f(x) = {2x+5x25x4khi x>1 x29xkhi x1\begin{cases} \frac{2-\sqrt{x+5}}{x^2-5x-4} & \text{khi } x > -1 \ x^2-9x & \text{khi } x ≤ -1 \end{cases} và g(x) = x21x+1\frac{x^2-1}{x+1} \text{ khi } x ≠ -1; 2a+1 \text{ khi } x = -1. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau. d) Khi a = 12-\frac{1}{2} hàm số y = f(x) - g(x) liên tục tại điểm x_0 = -1.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Tìm được tổng của cấp số nhân lùi vô hạn sau: S = 1 - 12\frac{1}{2} + 14\frac{1}{4} - 18\frac{1}{8} + ... và T = 1 + 13\frac{1}{3} + 132\frac{1}{3^2} + ... + 13n\frac{1}{3^n} + ... Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

4 lines
64.

Tìm được tổng của cấp số nhân lùi vô hạn sau: S = 1 - 12\frac{1}{2} + 14\frac{1}{4} - 18\frac{1}{8} + ... và T = 1 + 13\frac{1}{3} + 132\frac{1}{3^2} + ... + 13n\frac{1}{3^n} + ... Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

a)

1 + 13\frac{1}{3} + 132\frac{1}{3^2} + ... + 13n\frac{1}{3^n} + ... là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có công bội q = 13\frac{1}{3} .

b)

1 - 12\frac{1}{2} + 14\frac{1}{4} - 18\frac{1}{8} + ... là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có công bội q = 12-\frac{1}{2} .

c)

Cả hai khẳng định đều đúng.

d)

Cả hai khẳng định đều sai.

65.

Tìm được tổng của cấp số nhân lùi vô hạn sau: S = 1 - 12\frac{1}{2} + 14\frac{1}{4} - 18\frac{1}{8} + ... và T = 1 + 13\frac{1}{3} + 132\frac{1}{3^2} + ... + 13n\frac{1}{3^n} + ... Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Tìm được tổng của cấp số nhân lùi vô hạn sau: S = 1 - 12\frac{1}{2} + 14\frac{1}{4} - 18\frac{1}{8} + ... và T = 1 + 13\frac{1}{3} + 132\frac{1}{3^2} + ... + 13n\frac{1}{3^n} + ... Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Xét tính đúng sai của các khẳng định sau. b) (15π)\left(\frac{15}{π}\right)^{\circ} = \frac{1}{12} rad.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Xét tính đúng sai của các khẳng định sau. c) 132° = 11π15\frac{11π}{15} rad.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Xét tính đúng sai của các khẳng định sau. d) -495° = 13π4-\frac{13π}{4} rad.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Cho hình chóp S.ABC gọi M, N lần lượt là trung điểm SA, SB. K thuộc cạnh BC sao cho BK = rac{1}{2} KC. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

4 lines
72.

Cho hình chóp S.ABC gọi M, N lần lượt là trung điểm SA, SB. K thuộc cạnh BC sao cho BK = rac{1}{2} KC. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Cho hình chóp S.ABC gọi M, N lần lượt là trung điểm SA, SB. K thuộc cạnh BC sao cho BK = rac{1}{2} KC. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Cho hình chóp S.ABC gọi M, N lần lượt là trung điểm SA, SB. K thuộc cạnh BC sao cho BK = rac{1}{2} KC. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Cho hình tứ diện SABC với các điểm M, N, K như hình vẽ. a) MN cắt AB. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Cho hình tứ diện SABC với các điểm M, N, K như hình vẽ. b) MN cắt SC. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Cho hình tứ diện SABC với các điểm M, N, K như hình vẽ. c) NK cắt SC. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Cho hình tứ diện SABC với các điểm M, N, K như hình vẽ. d) MK // SC. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai