wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ nào mô tả chung sự bành trướng của các nước phương Tây vào Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến XX?

a)

Chủ nghĩa dân tộc

b)

Chủ nghĩa xã hội

c)

Chủ nghĩa thực dân

d)

Chủ nghĩa biệt lập

2.

Vì sao Xiêm (Thái Lan) không trở thành thuộc địa trực tiếp của phương Tây trong khi nhiều nước Đông Nam Á khác bị đô hộ?

a)

Vị trí địa lí hoàn toàn cô lập

b)

Quân đội mạnh vượt trội khu vực

c)

Chính sách ngoại giao linh hoạt

d)

Không có tài nguyên đáng giá

3.

Hãy sắp xếp hợp lí chuỗi khái quát sau về tiến trình giành độc lập ở Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai.

a)

Đàm phán quốc tế → Tuyên bố độc lập → Phong trào nổi dậy

b)

Phong trào nổi dậy → Đàm phán quốc tế → Tuyên bố độc lập

c)

Tuyên bố độc lập → Phong trào nổi dậy → Đàm phán quốc tế

d)

Tuyên bố độc lập → Đàm phán quốc tế → Phong trào nổi dậy

4.

Trong lịch sử Việt Nam, ý nghĩa chiến lược của các cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Giữ vững độc lập, củng cố chủ quyền

b)

Ngăn thương mại với láng giềng

c)

Mở rộng thuộc địa ra khu vực

d)

Tập trung phát triển thuộc địa mới

5.

Từ đầu thế kỉ XVI, các nước phương Tây xâm nhập vào các nước Đông Nam Á thông qua hoạt động

a)

truyền giáo.

b)

nhân đạo.

c)

thể thao.

d)

du lịch.

6.

Thực dân phương Tây xâm nhập vào các nước Đông Nam Á thông qua hoạt động

a)

hoạt động thể thao.

b)

chiến tranh xâm lược.

c)

quảng bá du lịch.

d)

hỗ trợ nhân đạo.

7.

Quá trình xâm lược của thực dân phương Tây vào khu vực Đông Nam Á diễn ra trong bối cảnh chế độ phong kiến ở Đông Nam Á

a)

sụp đổ hoàn toàn.

b)

ổn định, phát triển.

c)

đang được hình thành.

d)

khủng hoảng, suy thoái.

8.

Về mặt chính trị, sau khi hoàn thành xâm lược Đông Nam Á các nước thực dân phương Tây đã thi hành chính sách

a)

"chia để trị".

b)

"ngu dân".

c)

"phân phong".

d)

"đồng hóa".

9.

Đến đầu thế kỉ XX, quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á không trở thành thuộc địa của thực dân phương Tây?

a)

Bru-nây.

b)

In-đô-nê-xi-a.

c)

Xiêm.

d)

Ma-lai-xi-a.

10.

Trong chính sách cai trị về văn hóa, xã hội và giáo dục ở Đông Nam Á, thực dân phương Tây đã

a)

kìm hãm người dân thuộc địa trong tình trạng nghèo đói.

b)

phát triển kinh tế ở những nơi có điều kiện phù hợp.

c)

chú trọng thực hiện các chính sách xóa nghèo – đói.

d)

chú trọng xây dựng hệ thống đường giao thông.

11.

Những nội dung cải cách của vua Ra-ma V đã đưa Xiêm phát triển theo

a)

con đường xã hội chủ nghĩa.

b)

chế chế Tống thống Liên bang.

c)

con đường tư bản chủ nghĩa.

d)

liên kết với các nước trong khu vực.

12.

Các nước Đông Nam Á hải đảo là đối tượng đầu tiên thu hút sự chú ý của thực dân phương Tây vì lý do nào sau đây?

a)

Là khu vực có tình trạng chính trị không ổn định do bị chia cắt.

b)

Là khu vực có dân số đông nhất và đa dạng về văn hóa, ngôn ngữ.

c)

Giàu tài nguyên, có nguồn nguyên liệu và hàng hóa phong phú.

d)

Là khu vực có nhiều thương cảng sầm uất nhưng thiếu sự quản lí.

13.

Điểm tương đồng của Xiêm và Nhật Bản trong đường lối phát triển đất nước giai đoạn cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là gì?

a)

Tiến hành cải cách và trở thành cường quốc ở châu Á.

b)

Đều lệ thuộc vào các nước phương thực dân phương Tây.

c)

Tiến hành cải cách và phát triển theo tư bản chủ nghĩa.

d)

Đều không đạt được mục đích trong công cuộc cải cách.

14.

Việt Nam rút ra được bài học gì từ những cải cách ở nước Xiêm cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX để bảo vệ chủ quyền quốc gia dân tộc?

a)

Thực hiện mở cửa buôn bán tự do.

b)

Du nhập tự do văn hóa phương Tây.

c)

Thực hiện chính sách ngoại giao mềm dẻo.

d)

Cải cách hành chính theo mô hình phương Tây.

15.

Đoạn trích cung cấp thông tin về chính sách khai thác, bóc lột của thực dân phương Tây đối với khu vực Đông Nam Á.

a)

Đúng.

b)

Sai.

16.

Trong công nghiệp, thực dân phương Tây tìm cách vơ vét, bòn rút các nước Đông Nam Á thông qua việc cướp ruộng đất lập đồn điền.

a)

Sai.

b)

Đúng.

17.

Những sản vật được coi là thế mạnh của các nước Đông Nam Á được thực dân phương Tây chú ý đầu tư khai thác sớm để thu lợi nhuận cao.

a)

Đúng.

b)

Sai.

18.

Khai thác tài nguyên thiên nhiên không phải là điểm chung trong chính sách cai trị của thực dân phương Tây ở Đông Nam Á.

a)

Đúng.

b)

Sai.

19.

Đoạn trích trong bản Tuyên ngôn Độc lập của Hồ Chí Minh tập trung tố cáo tội ác của phát xít Nhật trong quá trình thống trị Việt Nam.

a)

Đúng.

b)

Sai.

20.

Những tội ác của chính quyền thực dân đối với nhân dân ta được thể hiện toàn diện trên các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hóa, giáo dục.

a)

Đúng.

b)

Sai.

21.

Một trong những chính sách cai trị của chính quyền thực dân được nhắc đến trong đoạn trích là chính sách "chia để trị"

a)

Sai.

b)

Đúng.

22.

“…ràng buộc dư luận”, “chính sách ngu dân”, “dùng thuốc phiện, rượu cồn” là những chính sách và tội ác của chính quyền thực dân trên lĩnh vực chính trị.

a)

Đúng.

b)

Sai.

23.

Năm 1945, quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á tuyên bố độc lập sớm nhất?

a)

Việt Nam.

b)

In-đô-nê-xi-a.

c)

Lào.

d)

Thái Lan.

24.

Từ năm 1954 đến năm 1975, các nước Đông Nam Á đã lần lượt hoàn thành cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc, ngoại trừ

a)

Lào.

b)

Bru-nây.

c)

Xin-ga-po.

d)

Mi-an-ma.

25.

Từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX, nhân dân In-đô-nê-xi-a nổi dậy đấu tranh chống lại ách cai trị của thực dân nào sau đây?

a)

Anh.

b)

Pháp.

c)

Tây Ban Nha.

d)

Hà Lan.

26.

Trong những năm cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, nhân dân Lào nổi dậy đấu tranh chống lại ách cai trị của thực dân

a)

Hà Lan.

b)

Pháp.

c)

Anh.

d)

Bồ Đào Nha.

27.

Quốc gia nào ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập sớm nhất vào năm 1945?

a)

In-đô-nê-xi-a tuyên bố độc lập tháng Tám

b)

Lào tuyên bố độc lập vào cuối năm 1945

c)

Việt Nam tuyên bố độc lập vào tháng Chín

d)

Thái Lan tuyên bố độc lập đầu năm 1945

28.

Giai đoạn 1954–1975, đa số các nước Đông Nam Á hoàn thành cuộc đấu tranh giành độc lập, ngoại trừ nước nào?

a)

Bru-nây chưa giành độc lập hoàn toàn

b)

Xin-ga-po chưa rời Liên bang Ma-lai-a

c)

Lào chưa được quốc tế công nhận rộng

d)

Mi-an-ma vẫn lệ thuộc Anh nhiều mặt

29.

Từ thế kỉ XVI đến XIX, nhân dân In-đô-nê-xi-a chủ yếu chống ách cai trị của thực dân nào?

a)

Tây Ban Nha chiếm quần đảo Ma-lu-cu

b)

Hà Lan thiết lập quyền đô hộ bền vững

c)

Pháp kiểm soát vùng Xumatra lâu dài

d)

Anh mở rộng thương điếm tại Gia-va

30.

Cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX, phong trào chống thực dân ở Lào hướng chủ yếu chống nước nào?

a)

Hà Lan mở rộng thuộc địa ở Nam Lào

b)

Anh tăng ảnh hưởng vùng Thượng Lào

c)

Pháp áp đặt chế độ bảo hộ tại Lào

d)

Bồ Đào Nha lập căn cứ ở Viêng Chăn

31.

Trong Chiến tranh thế giới thứ hai, nước nào ở Đông Nam Á đã tận dụng thời cơ Nhật Bản đầu hàng để tiến hành giành độc lập thành công?

a)

In-đô-nê-xi-a cùng Việt Nam, Lào

b)

Thái Lan cùng Việt Nam, Cam-pu-chia

c)

In-đô-nê-xi-a cùng Phi-lip-pin, Lào

d)

Mi-an-ma cùng Lào và Thái Lan

32.

Đến đầu thế kỉ XIX, sự cai trị của Hà Lan ở In-đô-nê-xi-a bị rung chuyển bởi cuộc khởi nghĩa của ai?

a)

Nhà sư Pu-côm-bô lãnh đạo dân

b)

Nông dân đảo Ban-đa nổi dậy

c)

Hoàng thân Si-vô-tha chống Hà Lan

d)

Hoàng tử Đi-pô-nê-gô-rô nổi dậy

33.

Cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX, nhân dân Mi-an-ma đứng lên chống ách cai trị của thực dân nào?

a)

Tây Ban Nha kiểm soát ven biển phía tây

b)

Pháp chiếm lĩnh cảng Yangon lâu dài

c)

Hà Lan thống trị đồng bằng I-ra-va-đi

d)

Anh áp đặt ách đô hộ Mi-an-ma

34.

Khuynh hướng vô sản trong phong trào giải phóng dân tộc Đông Nam Á gắn với sự ra đời và phát triển của giai cấp nào?

a)

Nông dân hình thành lực lượng chủ lực

b)

Công nhân phát triển ở đô thị thuộc địa

c)

Tư sản bản xứ lớn mạnh trong thương mại

d)

Địa chủ điền trang chi phối chính quyền

35.

Từ giữa thập niên 1950 đến giữa thập niên 1960, nhóm năm nước sáng lập ASEAN theo đuổi chiến lược phát triển kinh tế nào?

a)

Quốc hữu hóa rộng các doanh nghiệp

b)

Điện khí hóa công nghiệp toàn quốc

c)

Công nghiệp hóa dựa xuất khẩu sớm

d)

Công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu

36.

Nhiều thập kỉ là thuộc địa, phần lớn quốc gia Đông Nam Á vẫn là nền kinh tế gì?

a)

Công nghiệp nhẹ hậu lạc lối

b)

Công nghiệp phát triển đa ngành

c)

Nông nghiệp lạc hậu phụ thuộc

d)

Công nghiệp mới hướng xuất khẩu

37.

Điểm hạn chế không đúng khi đánh giá chiến lược thay thế nhập khẩu ở nhóm nước sáng lập ASEAN là gì?

a)

Thiếu nguyên liệu và công nghệ sản xuất

b)

Phụ thuộc vốn và thị trường bên ngoài

c)

Chi phí sản xuất cao dẫn thua lỗ

d)

Đòi hỏi quy mô dân số thị trường lớn

38.

Đầu năm 1945, tổ chức chính trị nào KHÔNG thuộc khuynh hướng vô sản ở Đông Nam Á?

a)

Đảng Cộng sản Malai tổ chức đại hội

b)

Đảng Cộng sản In-đô-nê-xi-a hoạt động

c)

Đảng Dân tộc chủ trương dân chủ tư sản

d)

Đảng Cộng sản Đông Dương hình thành

39.

Phát biểu nào đúng về tuyên ngôn độc lập của nhiều nước trong năm 1945 ở Đông Nam Á?

a)

Diễn ra trong bối cảnh Nhật đầu hàng

b)

Diễn ra sau hòa ước Pa-ri năm 1954

c)

Diễn ra nhờ viện trợ kinh tế phương Tây

d)

Diễn ra khi Pháp rút khỏi Đông Dương

40.

Tổ chức khu vực ASEAN được thành lập năm 1967 gồm các nước nào sau đây?

a)

Bru-nây, Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Mi-an-ma

b)

Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Thái Lan, Mi-an-ma

c)

In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, Phi-lip-pin, Xin-ga-po

d)

In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào, Phi-lip-pin, Thái Lan

41.

Vì sao In-đô-nê-xi-a có thể tuyên bố độc lập sớm vào tháng 8-1945?

a)

Dựa vào liên minh với Pháp và Bồ Đào Nha

b)

Nhận viện trợ quân sự từ Hà Lan và Anh

c)

Tận dụng thời cơ Nhật đầu hàng chiến tranh

d)

Tránh mọi xung đột với lực lượng Nhật Bản

42.

Sau 1954, cuộc đấu tranh của nhân dân Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia tập trung mục tiêu gì?

a)

Xây dựng liên minh Đông Dương kinh tế

b)

Giải phóng dân tộc khỏi ách thực dân mới

c)

Trung lập hóa toàn bộ bán đảo Đông Dương

d)

Mở rộng liên bang với Thái Lan lân cận

43.

Điểm giống nhau cơ bản giữa các phong trào độc lập ở Đông Nam Á sau 1945 là gì?

a)

Hoàn toàn tránh xung đột vũ trang kéo dài

b)

Dựa vào lực lượng nhân dân rộng rãi

c)

Dựa chủ yếu vào thương lượng quốc tế

d)

Được quân đội châu Âu chỉ huy trực tiếp

44.

Sự kiện nào đánh dấu bước ngoặt mở đầu tiến trình giải thể hệ thống thuộc địa ở Đông Nam Á sau 1945?

a)

Nhật Bản tuyên bố đầu hàng vô điều kiện

b)

Hà Lan công nhận độc lập In-đô-nê-xi-a

c)

ASEAN ra đời tại Băng Cốc năm 1967

d)

Pháp rút khỏi Đông Dương năm 1954

45.

Một hệ quả quan trọng của thời kì thuộc địa đối với cơ cấu kinh tế Đông Nam Á là gì?

a)

Tự chủ công nghệ sản xuất máy móc

b)

Nông nghiệp hiện đại hóa toàn diện

c)

Lệ thuộc xuất khẩu nguyên liệu thô

d)

Công nghiệp nặng phát triển sớm

46.

Nhận định nào thể hiện rõ vai trò của giai cấp công nhân trong phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á?

a)

Lãnh đạo các đảng cộng sản bản địa

b)

Giữ vai trò phụ trợ cho tư sản dân tộc

c)

Chủ trương hòa hoãn với thực dân cũ

d)

Theo khuynh hướng quân chủ phục cổ

47.

Ở khu vực Đông Nam Á, Việt Nam có vị trí địa chiến lược nào sau đây?

a)

Là quốc gia có diện tích và dân số lớn nhất Đông Nam Á.

b)

Là cầu nối giữa Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.

c)

Lãnh thổ gồm cả Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.

d)

Nằm trên trục đường giao thông kết nối châu Á và châu Phi.

48.

Trong lịch sử chống giặc ngoại xâm của dân tộc Việt Nam trước Cách mạng tháng Tám năm 1945, cuộc kháng chiến nào sau đây không giành được thắng lợi?

a)

Kháng chiến chống quân Nam Hán của Ngô Quyền.

b)

Kháng chiến chống quân Thanh của Quang Trung.

c)

Kháng chiến chống Pháp của triều đình nhà Nguyễn.

d)

Kháng chiến chống quân Mông - Nguyên của nhà Trần.

49.

Trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075-1077), quân và dân nhà Lý đã sử dụng nghệ thuật quân sự nào sau đây?

a)

Vườn không nhà trống.

b)

Vây thành, diệt viện.

c)

Tiên phát chế nhân.

d)

Đánh nhanh, thắng nhanh.

50.

Trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075-1077), quân và dân nhà Lý đã sử dụng nghệ thuật quân sự nào sau đây?

a)

Vây thành, diệt viện.

b)

Đánh nhanh, thắng nhanh.

c)

Chủ động kết thúc chiến tranh.

d)

Vườn không nhà trống.

51.

Trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075-1077), quân và dân nhà Lý đã giành được thắng lợi nào sau đây?

a)

Chiến thắng Tây Kết, Hàm Tử.

b)

Chiến thắng trên sông Như Nguyệt.

c)

Chiến thắng Ngọc Hồi-Đống Đa.

d)

Chiến thắng Rạch Gầm-Xoài Mút.

52.

Trong cuộc kháng chiến chống quân Xiêm (1785), nghĩa quân Tây Sơn đã giành được thắng lợi nào sau đây?

a)

Chiến thắng Rạch Gầm-Xoài Mút.

b)

Chiến thắng Tây Kết, Hàm Tử.

c)

Chiến thắng Ngọc Hồi-Đống Đa.

d)

Chiến thắng trên sông Như Nguyệt.

53.

Trong suốt tiến trình lịch sử, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam có vai trò nào sau đây?

a)

Góp phần bảo vệ vững chắc nền độc lập dân tộc.

b)

Khẳng định Việt Nam là cường quốc về quân sự.

c)

Góp phần định hình bản sắc văn hóa dân tộc Việt.

d)

Cũng có ý thế cường quốc kinh tế của Việt Nam.

54.

Cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Việt Nam (1858-1884) thất bại vì lí do chủ yếu nào sau đây?

a)

Hạn chế về giai cấp lãnh đạo và đường lối đấu tranh.

b)

Nhân dân Việt Nam không có tinh thần yêu nước.

c)

Phong trào đấu tranh của nhân dân diễn ra chưa sôi nổi.

d)

Quân Pháp luôn huy động lực lượng áp đảo, vũ khí mạnh.

55.

Cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Việt Nam (1858-1884) thất bại vì lí do chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhân dân Việt Nam không có tinh thần yêu nước.

b)

Triều đình nhà Nguyễn không quyết tâm chống giặc.

c)

Quân Pháp luôn huy động lực lượng áp đảo, vũ khí mạnh.

d)

Phong trào đấu tranh của nhân dân diễn ra chưa sôi nổi.

56.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến một số cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam trước năm 1945 bị thất bại?

a)

Các phong trào đấu tranh diễn ra khi không có giai cấp lãnh đạo.

b)

Giai cấp lãnh đạo không xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân.

c)

Sai lầm trong cách tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh.

d)

Tương quan lực lượng không có lợi cho nhân dân Việt Nam.

57.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân thắng lợi của các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam trước năm 1945?

a)

Sự đoàn kết một lòng của toàn thể nhân dân Việt Nam qua các cuộc đấu tranh.

b)

Các cuộc kháng chiến chính nghĩa của nhân dân Việt Nam đều diễn ra dưới tính chất chính nghĩa.

c)

Tương quan lực lượng chiến lược theo hướng có lợi cho nhân dân Việt Nam.

d)

Kế sách đúng đắn, nghệ thuật quân sự độc đáo, linh hoạt, sáng tạo trong kháng chiến.

58.

Trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075-1077), kế sách “Tiên phát chế nhân” của Lý Thường Kiệt nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Xây dựng căn cứ quân sự ngay trong lòng địch.

b)

Đập tan hoàn toàn âm mưu xâm lược của nhà Tống.

c)

Tiêu hao sinh lực địch, kéo dài thời gian chuẩn bị.

d)

Phô trương tiềm lực quân sự mạnh của Đại Việt.

59.

Kế sách nào của Ngô Quyền đã được quân dân nhà Tiền Lê kế thừa, vận dụng để đánh đuổi quân Tống xâm lược (981)?

a)

Đóng cọc trên sông Bạch Đằng.

b)

Vườn không nhà trống.

c)

Đánh nhanh, diệt nhanh.

d)

Tiên phát chế nhân.

60.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân chủ quan nào dẫn đến thắng lợi của các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc trong lịch sử Việt Nam?

a)

Quân giặc không quen địa hình và điều kiện tự nhiên của Đại Việt.

b)

Các cuộc chiến tranh xâm lược của ngoại bang mang tính phi nghĩa.

c)

Tinh thần yêu nước, đoàn kết, ý chí bất khuất của người Việt.

d)

Quân giặc gặp nhiều khó khăn trong quá trình xâm lược.

61.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến sự thất bại của một số cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam?

a)

Những sai lầm trong đường lối kháng chiến.

b)

Tương quan lực lượng quá chênh lệch.

c)

Không có tướng lĩnh tài giỏi, thành lũy kiên cố.

d)

Không xây dựng được khối đoàn kết toàn dân.

62.

Điểm chung trong nguyên nhân thất bại của cuộc kháng chiến chống quân Minh dưới triều Hồ và kháng chiến chống Pháp dưới triều Nguyễn là

a)

đều không có sự lãnh đạo tài tình của các tướng giỏi.

b)

dân ấm no độc lập, tự chủ của quốc gia, dân tộc.

c)

không nhận được sự ủng hộ từ quần chúng nhân dân.

d)

triều đình không huy động được sức mạnh toàn dân.

63.

Điểm tương đồng trong cách thức kết thúc chiến tranh của cuộc kháng chiến chống Tống thời Lý và kháng chiến chống Mông - Nguyên thời Trần là

a)

áp dụng cách thức đánh nhanh, thắng nhanh để tiêu diệt địch.

b)

dùng áp lực quân sự buộc quân thù phải ký hòa ước.

c)

quyết tâm tiêu diệt hoàn toàn tàn dư quân giặc, bảo vệ lãnh thổ.

d)

chủ động giảng hòa trên chiến thắng để giữ gìn hòa hiếu.

64.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: “Triều Hồ quá chú trọng vào việc xây dựng các phòng tuyến quân sự và lực lượng quân đội chính quy. Trong chiến đấu (chống quân Minh xâm lược), chủ yếu phòng ngự, cố thủ trong các thành Đa Bang, Đông Đô (Hà Nội), Tây Đô (Thanh Hóa). Triều Nguyễn không có đường lối kháng chiến đúng đắn lại thiên về chủ hòa. Các phong trào kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta tuy diễn ra quyết liệt nhưng thiếu sự lãnh đạo thống nhất của triều đình.” Nhận xét nào đúng?

a)

Quân giặc không quen địa hình và điều kiện tự nhiên của Đại Việt.

b)

Cả cuộc kháng chiến xâm lược của ngoại bang mang tính phi nghĩa.

c)

Một trong những nguyên nhân dẫn đến thất bại trong kháng chiến chống Pháp của triều Nguyễn là do triều đình thiên về chủ hòa.

d)

Đoạn trích cung cấp thông tin về quá trình kháng chiến chống quân Minh của triều Hồ và kháng chiến chống thực dân Pháp của triều Nguyễn.

65.

Các cuộc khởi nghĩa trong thời Bắc thuộc của nhân dân Việt Nam diễn ra trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Đất nước mất độc lập, tự chủ.

b)

Đất nước có độc lập, chủ quyền.

c)

Trung Quốc bị Mông Cổ đô hộ.

d)

Nhân dân Việt Nam đã bị đồng hóa.

66.

Trong thời kì đấu tranh chống Bắc thuộc, cuộc khởi nghĩa nào sau đây của nhân dân Việt Nam đã giành được thắng lợi và lập ra nhà nước Vạn Xuân?

a)

Hai Bà Trưng.

b)

Bà Triệu.

c)

Lý Bí.

d)

Phùng Hưng.

67.

Sự kiện nào sau đây đã kết thúc hoàn toàn hơn 1000 đô hộ của phong kiến phương Bắc, mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài cho dân tộc Việt Nam?

a)

Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn do Lê Lợi lãnh đạo kết thúc thắng lợi hoàn toàn.

b)

Khởi nghĩa Phùng Hưng lật đổ ách đô hộ của nhà Đường, giành quyền tự chủ.

c)

Khởi nghĩa Lý Bí chống nhà Lương thắng lợi, lập ra nhà nước Vạn Xuân.

d)

Trận chiến trên sông Bạch Đằng (938) do Ngô Quyền lãnh đạo thắng lợi.

68.

Cuộc khởi nghĩa nào sau đây của nhân dân Việt Nam có nhiệm vụ lật đổ ách thống trị của nhà Minh?

a)

Khởi nghĩa Lam Sơn.

b)

Khởi nghĩa Lý Bí.

c)

Khởi nghĩa Tây Sơn.

d)

Khởi nghĩa Phùng Hưng.

69.

Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427) kết thúc thắng lợi được đánh dấu bằng sự kiện nào sau đây?

a)

Hội thề ở Lũng Nhai (Thanh Hóa).

b)

Hội thề Đông Quan (Hà Nội).

c)

Chiến thắng Tốt Động-Chúc Động.

d)

Chiến thắng Ngọc Hồi-Đống Đa.

70.

Trong cuộc khởi nghĩa Lam Sơn, để tập hợp lực lượng đặt cơ sở cho sự hình thành hạt nhân đầu tiên, Lê Lợi đã tổ chức

a)

Hội nghị Bình Than.

b)

Hội thề Đông Quan.

c)

Hội thề Lũng Nhai.

d)

Hội nghị Diên Hồng.

71.

Khác với các cuộc kháng chiến chống xâm lược thời Lý - Trần, khởi nghĩa Lam Sơn diễn ra trong bối cảnh

a)

nhà Minh lâm vào khủng hoảng, suy yếu.

b)

Đại Việt là quốc gia độc lập, có chủ quyền.

c)

nhà Nguyễn lâm vào khủng hoảng, suy yếu.

d)

nước Đại Ngu đã bị nhà Minh đô hộ.

72.

Phong trào Tây Sơn (1771-1802) mang tính chất nào sau đây?

a)

Khởi nghĩa nông dân.

b)

Giải phóng dân tộc.

c)

Chiến tranh đế quốc.

d)

Chiến tranh tư vệ.

73.

Nghệ thuật quân sự nào sau đây trong kháng chiến chống Tống thời Lý tiếp tục được kế thừa và phát huy trong khởi nghĩa Lam Sơn?

a)

Tiên phát chế nhân.

b)

Bí đoán chế trường.

c)

Đánh nhanh, thắng nhanh.

d)

Chủ động kết thúc chiến tranh.

74.

Đọc đoạn tư liệu sau: “Cuộc khởi nghĩa Tây Sơn là cuộc khởi nghĩa nông dân duy nhất trong lịch sử phong kiến Việt Nam.” Câu hỏi: Nhận định trên đúng hay sai?

a)

Không rõ.

b)

Một phần đúng.

c)

Sai.

d)

Đúng.

75.

Một trong những công lao to lớn của phong trào Tây Sơn là lật đổ các tập đoàn phong kiến phản động, thống nhất hoàn toàn quốc gia. Nhận định này

a)

Không rõ.

b)

Sai.

c)

Đúng.

d)

Một phần đúng.

76.

Một trong những nghệ thuật quân sự được nhắc đến trong đoạn thơ trên là nghệ thuật tiến hành chiến tranh nhân dân. Nhận định này

a)

Sai.

b)

Một phần đúng.

c)

Đúng.

d)

Không rõ.

77.

“Mưu phạt tâm công” được nhắc đến trong đoạn thơ trên chính là một biểu hiện của nghệ thuật chiến tranh nhân dân. Nhận định này

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

Không rõ.

d)

Một phần đúng.

78.

“lấy yếu chống mạnh”, “lấy ít địch nhiều” được nhắc đến trong đoạn thơ trên không phải là một nghệ thuật quân sự đánh giặc. Nhận định này

a)

Một phần đúng.

b)

Sai.

c)

Đúng.

d)

Không rõ.

79.

Cuộc khởi nghĩa nào sau đây của nhân dân Việt Nam có nhiệm vụ lật đổ ách thống trị của nhà Minh?

a)

Khởi nghĩa Lý Bí.

b)

Khởi nghĩa Lam Sơn.

c)

Khởi nghĩa Phùng Hưng.

d)

Khởi nghĩa Tây Sơn.

80.

Trong những năm cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, nhân dân Lào nổi dậy đấu tranh chống lại ách cai trị của thực dân nào?

a)

Anh.

b)

Ban Nha.

c)

Pháp.

d)

Hà Lan.

81.

Quá trình xâm lược của thực dân phương Tây vào khu vực Đông Nam Á diễn ra trong bối cảnh chế độ phong kiến ở Đông Nam Á

a)

sụp đổ hoàn toàn.

b)

khủng hoảng, suy thoái.

c)

ổn định, phát triển.

d)

đang được hình thành.

82.

Trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075-1077), quân và dân nhà Lý đã sử dụng nghệ thuật quân sự nào?

a)

Vây thành, diệt viện.

b)

Đánh nhanh, thắng nhanh.

c)

Vườn không nhà trống.

d)

Tiên phát chế nhân.

83.

Điểm chung trong nguyên nhân thất bại của cuộc kháng chiến chống quân Minh dưới triều Hồ và kháng chiến chống Pháp dưới triều Nguyễn là

a)

triều đình không huy động được sức mạnh toàn dân.

b)

dần dần mất độc lập, tự chủ của quốc gia, dân tộc.

c)

không nhận được sự ủng hộ từ quần chúng nhân dân.

d)

đều không có sự lãnh đạo tài tình của các tướng giỏi.

84.

Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427) kết thúc thắng lợi được đánh dấu bằng sự kiện nào?

a)

Chiến thắng Tốt Động-Chúc Động.

b)

Hội thề ở Lũng Nhai (Thanh Hóa).

c)

Chiến thắng Ngọc Hồi-Đống Đa.

d)

Hội thề Đông Quan (Hà Nội).

85.

Trong cuộc khởi nghĩa Lam Sơn, để tập hợp lực lượng đặt cơ sở cho sự hình thành hạt nhân đầu tiên, Lê Lợi đã tổ chức

a)

Hội nghị Bình Than.

b)

Hội nghị Diên Hồng.

c)

Hội thề Lũng Nhai.

d)

Hội thề Đông Quan.

86.

Khác với các cuộc kháng chiến chống xâm lược thời Lý - Trần, khởi nghĩa Lam Sơn diễn ra trong bối cảnh

a)

chống lại chính quyền Lê - Trịnh.

b)

nhà Nguyên lâm vào khủng hoảng, suy yếu.

c)

Đại Việt là quốc gia độc lập, có chủ quyền.

d)

nước Đại Ngu đã bị nhà Minh đô hộ.

87.

Quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á tận dụng thời cơ Nhật Bản đầu hàng Đồng minh (tháng 8-1945) để tiến hành giành độc lập?

a)

In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào.

b)

Mi-an-ma, Lào, Thái Lan.

c)

In-đô-nê-xi-a, Phi-líp-pin, Lào.

d)

Thái Lan, Việt Nam, Cam-pu-chia.

88.

Trong lịch sử chống giặc ngoại xâm của dân tộc Việt Nam đến trước Cách mạng tháng Tám năm 1945, cuộc kháng chiến nào sau đây không giành được thắng lợi?

a)

Kháng chiến chống Pháp của triều đình nhà Nguyễn.

b)

Kháng chiến chống quân Nam Hán của Ngô Quyền.

c)

Kháng chiến chống quân Thanh của Quang Trung.

d)

Kháng chiến chống quân Mông - Nguyên của nhà Trần.

89.

Về mặt chính trị, sau khi hoàn thành xâm lược Đông Nam Á các nước thực dân phương Tây đã thi hành chính sách

a)

"ngu dân".

b)

"đồng hóa".

c)

"chia để trị".

d)

"phân phong".

90.

Trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075-1077), quân và dân nhà Lý đã giành được thắng lợi nào?

a)

Chiến thắng trên sông Như Nguyệt.

b)

Chiến thắng Ngọc Hồi-Đống Đa.

c)

Chiến thắng Tây Kết, Hàm Tử.

d)

Chiến thắng Rạch Gầm-Xoài Mút.

91.

Phong trào Tây Sơn (1771-1802) mang tính chất nào sau đây?

a)

Khởi nghĩa nông dân.

b)

Chiến tranh tự vệ.

c)

Giải phóng dân tộc.

d)

Chiến tranh đế quốc.

92.

Quá trình xâm lược của thực dân phương Tây vào khu vực Đông Nam Á diễn ra trong bối cảnh

a)

bế quan tỏa cảng kéo dài.

b)

phân hóa sâu sắc nội bộ.

c)

chế độ phong kiến khủng hoảng.

d)

nông nghiệp phát triển mạnh.

93.

Cuộc khởi nghĩa nào sau đây không diễn ra ở Cam-pu-chia trong những năm cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX?

a)

Khởi nghĩa của Hoàng thân Si-vô-tha (1861 - 1892).

b)

Khởi nghĩa của Hoàng tử Đi-pô-nê-gô-rô (1825 - 1830).

c)

Khởi nghĩa của nhà sư Pu-côm-bô (1866 - 1867).

d)

Khởi nghĩa của A-cha-xoa (1863 - 1866).

94.

Điểm tương đồng trong cách thức kết thúc chiến tranh của cuộc kháng chiến chống Tống thời Lý và kháng chiến chống quân Mông - Nguyên thời Trần là

a)

quyết tâm tiêu diệt hoàn toàn tàn dư quân giặc, bảo vệ lãnh thổ.

b)

dùng áp lực quân sự buộc quân thù phải ký hòa ước.

c)

chủ động giảng hòa trên nền chiến thắng để giữ gìn hòa hiếu.

d)

áp dụng cách thức đánh nhanh, thắng nhanh để tiêu diệt địch.

95.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng hạn chế của chiến lược công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu được tiến hành từ nửa những năm 1960 sang lập ASEAN?

a)

Thiếu nguồn vốn, nguyên liệu và công nghệ sản xuất.

b)

Chi phí sản xuất cao dẫn đến tình trạng thua lỗ.

c)

Phụ thuộc nhiều vào vốn và thị trường bên ngoài.

d)

Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn.

96.

Đọc đoạn tư liệu: “Chính quyền thực dân thường chia một nước hoặc vùng thuộc địa thành các vùng miền với các hình thức cai trị khác nhau... thực dân Anh đã hoà trộn ba khu vực này vào nhau, sau đó chia thành bốn khu vực mới với chế độ cai trị khác nhau.” Nhận định đúng - sai: a. Đoạn trích tóm tắt quá trình thực dân Anh xâm lược một số quốc gia Đông Nam Á; b. Câu trích là biểu hiện rõ chính sách "chia để trị"; c. Chính quyền thực dân chia để phá khối đoàn kết dân tộc; d. “Chia để trị” là chính sách cai trị độc đáo của Anh khác hẳn các nước khác.

a)

a. Đ b. Đ c. S d. S

b)

a. S b. Đ c. S d. Đ

c)

a. Đ b. S c. Đ d. Đ

d)

a. S b. Đ c. Đ d. S

97.

Đọc tư liệu: “Ở Việt Nam, từ năm 1858... kế hoạch ‘đánh nhanh thắng nhanh’ của thực dân Pháp phá sản... Năm 1884, thực dân Pháp mới đặt được nền bảo hộ.” Kết luận đúng nhất là

a)

Pháp xâm lược cuối thế kỉ XIX chọn Đà Nẵng làm điểm tấn công đầu tiên.

b)

Pháp đã hoàn thành ‘đánh nhanh thắng nhanh’ trong thời gian ngắn.

c)

Năm 1884, Pháp lập nền bảo hộ ngay sau 1858.

d)

Pháp ít gặp kháng cự quyết liệt của các tầng lớp nhân dân.

98.

Trong kháng chiến chống quân Mông - Nguyên thời Lý và kháng chiến chống quân Mông - Nguyên thời Trần, cách thức kết thúc chiến tranh của ta là gì?

a)

Chủ động giảng hòa trên nền chiến thắng để giữ hòa hiếu

b)

Dùng áp lực quân sự buộc quân thù phải ký hòa ước

c)

Quyết tâm tiêu diệt hoàn toàn quân giặc, bảo vệ lãnh thổ

d)

Áp dụng cách thức đánh nhanh, thắng nhanh để tiêu diệt địch

99.

Hạn chế nào KHÔNG đúng của chiến lược công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu ở các nước sáng lập ASEAN?

a)

Chi phí sản xuất cao dẫn đến tình trạng thua lỗ

b)

Thiếu nguồn vốn, nguyên liệu và công nghệ sản xuất

c)

Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn kéo dài

d)

Phụ thuộc nhiều vào vốn và thị trường bên ngoài

100.

Đoạn trích nêu: “Chính quyền thực dân thường chia một nước hoặc vùng thuộc địa thành các vùng miền với các hình thức cai trị khác nhau...”. Nhận định nào ĐÚNG với ý chính của đoạn?

a)

Nêu mục đích đoàn kết dân tộc của các nước thuộc địa

b)

Khẳng định dân cư các vùng thuộc địa luôn mâu thuẫn với nhau

c)

Khái quát chính sách ‘chia để trị’ qua nhiều hình thức cai trị

d)

Mô tả quá trình thực dân Anh xâm lược các nước Đông Nam Á

101.

Theo đoạn trích trên, vì sao các vùng thuộc địa bị chia thành nhiều khu vực cai trị khác nhau?

a)

Nhằm dễ bề cai trị, tạo ra sự mâu thuẫn giữa dân cư

b)

Vì phong tục tập quán các vùng hoàn toàn khác biệt

c)

Để phát triển kinh tế nhanh bằng hợp tác vùng

d)

Do thiếu nhân lực quản lý ở chính quốc

102.

Đoạn tư liệu về cuộc xâm lược Việt Nam của Pháp năm 1858 cho thấy điều gì về kế hoạch ‘đánh nhanh thắng nhanh’?

a)

Kế hoạch bị hủy do thiên tai và dịch bệnh

b)

Kế hoạch thành công nhờ tăng cường quân số

c)

Kế hoạch thất bại vì vấp kháng cự quyết liệt

d)

Kế hoạch nhanh chóng thành công trong ít năm

103.

Theo tư liệu năm 1858–1884, mốc thời gian nào phản ánh việc Pháp áp đặt được nền bảo hộ trên toàn Việt Nam?

a)

Năm 1884 với các hiệp ước bảo hộ

b)

Sau 26 năm kháng chiến liên tục

c)

Năm 1858 khi nổ súng ở Đà Nẵng

d)

Sau khi chiếm xong Nam Kì lục tỉnh

104.

Cuối năm 1287, trước thế mạnh quân Nguyên, Trần Quốc Tuấn chọn địa điểm nào để quyết chiến tiêu diệt đạo quân rút lui theo đường thủy?

a)

Sông Lục Đầu hợp lưu

b)

Sông Bạch Đằng cửa biển

c)

Sông Hồng đoạn Thăng Long

d)

Sông Cầu đoạn Phả Lại

105.

Đoạn trích năm 1287 cho thấy thế trận ban đầu của quân Trần đối với quân Mông - Nguyên như thế nào?

a)

Tiến công liên tục, đẩy địch ra biển

b)

Cố thủ thành trì, không giao chiến

c)

Tiến công không được, lui cũng không xong

d)

Rút lui chiến lược về Thanh Hóa

106.

Đoạn trích về Tôn Sĩ Nghị mô tả bối cảnh nào của chiến thắng mùa Xuân Kỉ Dậu 1789?

a)

Quân Tây Sơn rút lui khỏi Thăng Long

b)

Trận Ngọc Hồi và Đống Đa đang nổ ra

c)

Quân Thanh vây chặt Phú Xuân nhiều ngày

d)

Tướng Thanh phản công quyết liệt

107.

Chi tiết ‘ngựa không kịp đóng yên, người không kịp mặc áo giáp’ gợi ra điều gì về quân Thanh?

a)

Bị bất ngờ, rối loạn, tan vỡ nhanh

b)

Tăng viện kịp thời từ biên giới

c)

Chuẩn bị kỹ càng, chủ động đánh lớn

d)

Chỉ rút lui chiến thuật có kiểm soát

108.

Theo tư liệu, tiếng súng nổ liên hồi vào mờ sáng mùng 5 Tết có ý nghĩa gì với diễn biến chiến dịch?

a)

Bắt đầu đàm phán hòa ước ở Thăng Long

b)

Kết thúc hoàn toàn chiến dịch Đống Đa

c)

Tín hiệu xuất quân của đại quân Tây Sơn

d)

Báo hiệu phản công của quân Thanh

109.

Khái niệm ‘chia để trị’ của thực dân khác biệt chủ yếu ở điểm nào khi áp dụng tại các nước Đông Nam Á?

a)

Thực hiện một mô hình cai trị thống nhất

b)

Áp dụng nhiều chế độ cai trị trong cùng lãnh thổ

c)

Trao quyền tự trị rộng rãi cho thuộc địa

d)

Ưu tiên liên kết các dân tộc chống xâm lược

110.

Khi xâm lược Việt Nam giữa thế kỉ XIX, thực dân Pháp chọn Đà Nẵng làm gì trong kế hoạch ban đầu?

a)

Làm thủ đô bảo hộ thay cho Huế

b)

Làm nơi đàm phán với triều đình Nguyễn

c)

Làm căn cứ hậu cần lâu dài bắc Trung Kì

d)

Làm nơi đổ bộ đầu tiên để đánh chiếm

111.

Trong kháng chiến chống Nguyên lần hai, quyết định tổ chức trận địa trên sông Bạch Đằng nhằm mục tiêu nào?

a)

Chặn viện binh từ phương bắc

b)

Đánh chiếm hậu phương Vân Nam

c)

Tiêu diệt đạo quân thủy rút lui

d)

Buộc địch rút lui theo đường bộ