Font size
S
M
L
XL
Worksheetslàm cho bạn khánh chi
Total questions: 210
Worksheet time: 53hrs 30mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Quản trị được thực hiện trong 1 tổ chức nhằm
a)
Tối đa hóa lợi nhuận
b)
Đạt mục tiêu của tổ chức
c)
Sử dụng có hiệu quả cao nhất các nguồn huc
d)
Đạt đc mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao
2.
Câu 2: Điền vào chỗ trồng: quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong 1 tổ chức nhằm thực hiện ..... chung"
a)
Mục tiêu
b)
Lợi nhuân
c)
Kế hoạch
d)
Lợi ích
3.
Câu 3: Điền vào chỗ trống "Hoạt động quản trị chịu sự tác động của ... đang biến động không ngừng"
a)
Kỹ thuật
b)
Công nghệ
c)
Kinh tế
d)
Môi trường
4.
Câu 4: Quân trị cần thiết cho
a)
Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận
b)
Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh
c)
Các đơn vị hành chính sự nghiệp
d)
Các công ty lớn
5.
Câu 5: Điền vào chỗ trống * quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với... cao nhất và chi phí thấp nhất"
a)
Sự thỏa mãn
b)
Lợi ich
c)
Kết quả
d)
Lợi nhuận
6.
Câu 6: Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách
a)
4. Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra không thay đổi
b)
Chi phí ở đầu vào không thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra
c)
Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra
d)
Tất cả những cách trên
7.
Câu 7: Quản trị viên trung cấp trường tập trung vào việc ra các loại quyết định
a)
Chiến lược
b)
Tác nghiệp
c)
Chiến thuật
d)
Tất cả các loại quyết định trên
8.
Câu 8: Cảng xuống cấp thấp hơn thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng
a)
Hoạch định
b)
Tổ chức và kiểm tra
c)
Điều khiển
d)
Tất cả các chức năng trên
9.
Câu 9: Cảng lên cấp cao hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng
a)
Hoạch định
b)
Tổ chức
c)
Điều khiển
d)
Kiểm tra
10.
Câu 10: Nhà quản trị phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng
a)
Hoạch dịnh
b)
Điều khiển và kiểm tra
c)
Tổ chức
d)
Tất cả phương án trên đều k chính xác
11.
Câu 11: Nhà quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng
a)
Nhân sự
b)
Tư duy
c)
Kỹ thuật
d)
Kỹ năng tư duy + nhân sự
12.
Câu 12: Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị là
a)
Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng kỹ thuật cần có tầm quan trọng
b)
Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng
c)
Kỹ năng nhân sự có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậc quản trị
d)
Tất cả các phương án trên điều sai
13.
Câu 13: Hoạt động quản trị thị trường đc thực hiện thông qua 4 chức năng
a)
Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra
b)
Hoạch định, nhân sự, chi huy, phối hợp
c)
Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo
d)
Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra
14.
Câu 14: Trong 1 tổ chức, các cấp bậc quản trị thường được chia thành
a)
2 cấp quản trị
b)
3 cấp quản trị
c)
4 cấp quan trị
d)
5 cấp quan trị
15.
Câu 15: Cố vấn cho ban giám đốc câu 1 doanh nghiệp thuộc cấp quản trị
a)
Cấp cao
b)
Cấp giữa
c)
Cấp thấp ( cơ sở)
d)
Tất cả đều sai
16.
Câu 16: Điền vào chỗ trống * chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt đc và đề ra ... hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định"
a)
Quan điểm
b)
Chương trình
c)
Giới hạn
d)
Cách thức
17.
Câu 17: Quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng
a)
Chức vụ càng thấp thì kĩ năng về kỹ thuật càng quan trọng
b)
Chức vụ càng cao thi kỹ năng về tư duy càng quan trọng
c)
Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng tư duy càng quan trọng
d)
Tất cả những tuyên bố nêu trên đều sai
18.
Câu 18: Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị
a)
Tư duy
b)
Kỹ thuật
c)
Nhân sự
d)
Tất cả đều sai
19.
Câu 19: Vai trò nào đã đc thực hiện khi nhà quản trị đưa ra 1 quyết định để phát triển kinh doanh
a)
Vai trò người lãnh đạo
b)
Vai trò người đại diện
c)
Vai trò người phân bố tài nguyên
d)
Vai trò người doanh nhân
20.
Câu 20: Điền vào chỗ trồng "Nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng ... càng quan trọng"
a)
Nhân sự
b)
Chuyên môn
c)
Tư duy
d)
Giao tiếp
21.
Câu 21: Mục tiêu của quản trị trong 1 tổ chức là
a)
Đạt được hiệu quả và hiệu suất cao
b)
Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có
c)
Tìm kiếm lợi nhuận
d)
Tạo sự ổn định để phát triển
22.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây ko đúng
a)
Quản trị cần thiết đối với bệnh viện
b)
Quản trị cần thiết đổi với trường đại học
c)
Quản trị chỉ cần thiết đổi với tổ chức có quy mô lớn
d)
Quản trị cần thiết đối với doanh nghiep
23.
Câu 23: Quản trị cần thiết trong các tổ chức dễ
a)
Đạt được lợi nhuận
b)
Giảm chi phí
c)
Đạt được mục tiêu với hiệu suất cao
d)
Tạo trật tự trong 1 tổ chức
24.
Câu 24: Để tăng hiệu quả, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách
a)
Giảm chi phí đầu vào và kết quả ở đầu ra không thay đổi
b)
Chi phí ở đầu vào không đổi và tăng kết quả đầu ra
c)
Vừa giảm chi phí ở đầu vào và tăng kết quả đầu ra
d)
Tất cả đều sai
25.
Câu 25: Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải
a)
Xác định và hoàn thành đúng mục tiêu
b)
Giảm chi phí đầu vào
c)
Tăng doanh thu ở đầu ra
d)
Tất cả đều chưa chính xác
26.
Câu 26: Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là
a)
Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức
b)
Xác định đúng quy mỡ của tổ chức
c)
Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên
d)
Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp
27.
Câu 27: Nhà quản trị cấp thấp cần tập trung thời gian nhiều nhất chỗ chức năng nào sau đây?
a)
Hoạch định
b)
Tổ chức và kiểm tra
c)
Điều khiển
d)
Tất cả các chức năng trên
28.
Câu 28: Thời gian dành cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nhà quản trị
a)
Cấp cao
b)
Cấp trung
c)
Cấp thấp
d)
Tất cả các nhà quản trị
29.
Câu 29: Nhà quản trị cần phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng
a)
Hoạch định và kiểm tra
b)
Điều khiến và kiểm tra
c)
Hoạch định và tổ chức
d)
Tất cả phương án trên đều không chính xác
30.
Câu 30: Nhà quản trị cấp thấp cần thiết nhất
a)
Kỹ năng nhân sự
b)
Kỹ năng nhân sự + kỹ năng kỹ thuật
c)
Kỹ năng kỹ thuật
d)
Kỹ năng kỹ thuật + kỹ năng tư duy
31.
Câu 31: Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm
a)
4 chức năng
b)
6 chức năng
c)
3 chức năng
d)
5 chức năng
32.
Câu 32: Theo Henry Minzberg, các nhà quản trị phải thực hiện bao nhiêu vao trò
a)
7
b)
14
c)
10
d)
4
33.
Câu 33: Nghiên cứu của Henry Minzberg đã nhận dạng 10 vai trò của nhà quản trị và phân loại thành 3 nhóm vai trò, đó là
a)
Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định
b)
Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò ra quyết định
c)
Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định
d)
Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bố tài nguyên, vai trò thương thuyết
34.
Câu 34: Hiệu suất của quản trị chi có được khi
a)
Làm đúng việc
b)
Làm việc đúng cách
c)
Chi phí thấp
d)
Tất cả đều sai
35.
Câu 35: Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là
a)
Làm đúng việc
b)
Làm việc đúng cách
c)
Đạt được lợi nhuận
d)
Chi phí thấp
36.
Câu 36: Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là
a)
Thực hiện mục tiêu đúng với hiệu suất cao
b)
Làm đúng việc
c)
Đạt đc lợi nhuận
d)
Chi phí thấp nhất
37.
Câu 37: Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chi có đc khi
a)
Làm đúng việc
b)
Làm đúng cách
c)
Tỷ lệ giữa kết quả đạt được/ chi phí bỏ ra cao
d)
Làm đúng cách để đạt đc mục tiêu
38.
Câu 38: Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất
a)
Vai trò người thực hiện
b)
Vai trò người đại diện
c)
Vai trò người phân bổ tài nguyên
d)
Vai trò nhà kinh doanh
39.
Câu 39: Nhà quản trị thực hiện vai trò j khi giải quyết vấn để bãi công xảy ra trong doanh nghiệp
a)
Vai trò nhà kinh doanh
b)
Vai trò người giải quyết xáo trộn
c)
Vai trò người thương thuyết
d)
Vai trò người lãnh đạo
40.
Câu 40: Nhà quản trị thực hiện vai trò j khi đàm phán với đổi tác về việc tăng đơn giá gia công tròn quả trình thảo luận hợp đồng với họ
a)
Vai trò người liên lạc
b)
Vai trò người thương thuyết
c)
Vai trò người lãnh đạo
d)
Vai trò người đại diện
41.
Câu 41: Mối quan hệ giữa khoa học và nghệ thuật quản trị đc diễn đạt rõ nhất trong câu
a)
Khoa học là nền tăng đề hình thành nghệ thuật
b)
Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị
c)
Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị
d)
Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị
42.
Câu 42: Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị
b)
Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị
c)
Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị
d)
Khoa học là nền tảng để hình thành nghệ thuật quản trị
43.
Câu 43: Nghệ thuật quản trị có được từ
a)
Từ cha truyền con nối
b)
Khả năng bẩm sinh
c)
Trải nghiệm qua thực hành quản trị
d)
Các chương trình đào tạo
44.
Câu 44: Phát biểu nào sau đây không đúng
a)
Nghệ thuật quản trị không thể học được
b)
Có được từ di truyền
c)
Trải nghiệm qua thực hành quản trị
d)
Khả năng bẩm sinh
45.
Câu 45: Quản trị theo học thuyết Z là
a)
Quản trị theo cách của Mỹ
b)
Quản trị theo cách của Nhật Bản
c)
Quản trị kết hợp theo cách của Mỹ và của Nhật Bản
d)
Các cách hiểu trên đều sai
46.
Câu 46: Học thuyết Z, chú trọng tới
a)
Mối quan hệ con người trong tổ chức
b)
Vấn đề lương bổng cho người lao động
c)
Sử dụng người dài hạn
d)
Đào tạo đa năng
47.
Câu 47: Tác giả của học thuyết Z là
a)
Người Mỹ
b)
Người Nhật
c)
Người Mỹ gốc Nhật
d)
Một người khác
48.
Câu 48: Tác giả của học thuyết X là
a)
William Ouchi
b)
Frederick Herzberg
c)
Douglas McGregor
d)
Henry Fayol
49.
Câu 49: Điền vào chỗ trống “trường phái quản trị khoa học quan tâm đến ... lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc”
a)
Điều kiện
b)
Năng suất
c)
Môi trường
d)
Trình độ
50.
Câu 50: Điểm quan tâm chung của các trường phải quản trị là
a)
Năng suất lao động
b)
Con người
c)
Hiệu quả
d)
Lợi nhuận
51.
Câu 51: Điểm quan tâm chung giữa các trường phái QT khoa học, QT Hành chính, QT định lượng là
a)
Con người
b)
Năng suất lao động
c)
Cách thức quản trị
d)
Lợi nhuận
52.
Câu 52: Điền vào chỗ trống “trường phải tâm lý-xã hội trong quản trị nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, quan hệ... của cong người trong xã hội”
a)
Xã hội
b)
Bình đắng
c)
Đằng cấp
d)
Lợi ích
53.
Câu 53: Các lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là
a)
Quan niệm xí nghiệp là I hệ thống khép kín
b)
Chưa chú trọng đúng mức đến yếu tố con người
c)
Cả a & b
d)
Cách nhìn phiến diện
54.
Câu 54: Lý thuyết "Quản trị khoa học" được xếp vào trường phái quản trị nào
a)
Trường phái tâm lý - xã hội
b)
Trường phái quản trị định lượng
c)
Trường phái quản trị cổ điển
d)
Trường phái quản trị hiện đại
55.
Câu 55: Người đưa ra 14 nguyên tắc "Quản trị tổng quát" là
a)
Frederick W. Taylor (1856 - 1915)
b)
Henry Faytol (1814 - 1925)
c)
Max Weber (1864 - 1920)
d)
Douglas M Gregor (1900 - 1964)
56.
Câu 56: Tư tưởng của trưởng phải quản trị tổng quát (hành chính) thể hiện qua
a)
14 nguyên tắc của H. Fayol
b)
4 nguyên tắc của W.Taylor
c)
6 phạm trù của công việc quản trị
d)
Mô hình tổ chức quan liêu bản giấy
57.
Câu 57: "Trường phái quản trị quá trình" đc Harold Koontz để ra trên cơ sở tư tưởng của
a)
H. Fayol
b)
M. Weber
c)
R.Owen
d)
W.Taylor
58.
Câu 58: Điền vào chỗ trống "theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể giải quyết đc bằng ..."
a)
Mô tả
b)
Mô hình toán
c)
Mô phòng
d)
Kỹ thuật khác nhau
59.
Câu 59: Tác giải của "Trưởng phái quản trị quá trình" là
a)
Harold Koontz
b)
Henry Fayol
c)
R.Owen
d)
Max Weber
60.
Câu 60: Trường phải Hội nhập trong quản trị được xây dựng từ
a)
Sự tích hợp các lý thuyết quản trị trên cơ sở chọn lọc
b)
Trường phái quản trị hệ thống và trường phái ngẫu nhiên
c)
Một số trường phái khác nhau
d)
Quá trình hội nhập kinh tế toàn cầu
61.
Câu 61: Mô hình 7’S theo quan điểm của Mckinsey thuộc trường phái quản trị nào
a)
Trường phải quản trị hành chính
b)
Trường phải quản trị hội nhập
c)
Trường phải quản trị hiện đại
d)
Trường phái quản trị khoa học
62.
Câu 62: Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý - xã hội là
a)
Mayo: Maslow; Gregor; Vroom
b)
Simon; Mayo; Maslow; Mayo; Maslow
c)
Maslow; Gregor; Vroom: Gannit
d)
Taylor; Maslow; Gregor; Fayol
63.
Câu 63: Nhà nghiên cứu về quản trị đã đưa ra lý thuyết “tổ chức quan liêu bản giấy" là
a)
M. Weber
b)
H.Fayol
c)
W.Taylor
d)
E.Mayo
64.
Câu 64: Điền vào chỗ trống “Theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể ... ... đc bằng các mô hình toán”
a)
Mô tả
b)
Giải quyết
c)
Mô phòng
d)
Trả lời
65.
Câu 65: Người đưa ra nguyên tắc *tổ chức công việc khoa học" là
a)
W.Taylor
b)
H.Fayol
c)
Barnard
d)
Một người khác
66.
Câu 66: Người đưa ra nguyên tắc "tập trung & phân tán" là
a)
C. Barnard
b)
H.Fayol
c)
W.Taylor
d)
Một người khác
67.
Câu 67: "Năng suất lao động là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị" là quan điểm của trường phải
a)
Tâm lý - xã hội trong quản trị (*)
b)
Quản trị khoa học (**)
c)
Cả (*) & (**)
d)
Quản trị định lượng
68.
Câu 68: Ra quyết định đúng là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị là quan điểm của trường phái
a)
Định lượng
b)
Khoa học
c)
Tổng quát
d)
Tâm lý - xã hội
69.
Câu 69: Các lý thuyết quản trị cổ điển
a)
Không còn đúng trong quản trị hiện đại
b)
Còn đúng trong quản trị hiện đại
c)
Còn có gia trị trong quản trị hiện đại
d)
Cần phân tích để vận dụng linh hoạt
70.
Câu 70: Người đưa ra nguyên tắc thống nhất chỉ huy là
a)
M.Weber
b)
H.Fayol
c)
C.Barnard
d)
Một người khác
71.
Câu 71: Nguyên tắc thẩm quyền (quyền hạn) và trách nhiệm được đề ra bởi
a)
Herbert Simont
b)
M. Weber
c)
Winslow Taylor
d)
Henry Fayol
72.
Câu 72: Trường phái “ quá trình quản trị” đc để ra bởi
a)
Harold Koontz
b)
Herry Fayol
c)
Winslow Taylor
d)
Tất cả đều sai
73.
Câu 73: Người đưa ra khái niệm về * quyền hành thực tế" là
a)
Faylor
b)
Weber
c)
Simon
d)
Một người khác
74.
Câu 74: Các yếu tố trong mô hình 7'S của McKinsey là:
a)
Chiến lược; cơ cầu; hệ thống: tài chính; kỹ năng; nhân viên; mục tiêu phối hợp
b)
Chiến lược; hệ thống; mục tiêu phối hợp; phong cách; công nghệ; tải chính; nhân viên
c)
Chiến lược; kỹ năng; mục tiêu phối hợp; cơ cầu; hệ thống; nhân viên; phong cách
d)
"Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; đào tạo; mục tiêu, kỹ năng: nhân viên"
75.
Câu 75: Đại diện tiêu biểu của "Trường phái quản trị quá trình" là:
a)
Harold Koontz
b)
Henry Fayol
c)
Robert Owen
d)
Max Weber
76.
Câu 76: Phân tích mt hoạt động của tổ chức nhằm:
a)
Xác định cơ hội & nguy cơ
b)
Xác định điểm mạnh & điểm yếu
c)
Phục vụ cho việc ra quyết định
d)
Để có thông tin
77.
Câu 77: MT ảnh hưởng đến h động của 1 doanh nghiệp bao gồm:
a)
Mt bên trong và bên ngoài
b)
"Mt vĩ mô,vi mô và nội bộ"
c)
"Mt tổng quát, ngành và nội hộ"
d)
"Mt toàn cầu, tổng quát, ngành và nội bộ"
78.
Câu 78: Các biện pháp kiềm chế lạm phát nền kt là tác động của mt:
a)
Tổng quát
b)
Ngành
c)
Bên ngoài
d)
Nội bộ
79.
Câu 79: Nhà quản trị cần phân tích mt để:
a)
Có thông tin
b)
Lập kế hoạch kinh doanh
c)
Phát triển thị trường
d)
Đề ra quyết định kinh doanh
80.
Câu 80: Mt tác động đến doanh nghiệp và:
a)
Tạo các cơ hội cho doanh nghiệp
b)
Có ảnh hưởng đến quyết định và chiến lược hoạt động của doanh nghiệp
c)
Tác động đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp
d)
Tạo các đe dọa đối với doanh nghiệp
81.
Câu 81: Khoa học và công nghệ phát triển nhanh đem lại cho doanh nghiệp:
a)
Nhiều cơ hội
b)
5) Nhiều cơ hội hơn là thách thức
c)
Nhiều thách thức
d)
Tất cả điều chưa chính xác
82.
Câu 82: Nghiên cứu yếu tố ds là cần thiết để doanh nghiệp:
a)
Xác định cơ hội thị trường
b)
Xác định nhu cầu thị trường
c)
Ra quyết định kinh doanh
d)
Các định chiến lược sp
83.
Câu 83: Nhân viên giỏi rời bỏ doanh nghiệp đến nơi khác. đó là yêu tố nào t.động đến d.nghiệp?
a)
Yếu tố ds
b)
Yếu tố xh
c)
Yếu tố nhân lực
d)
Yếu tố văn hóa
84.
Câu 84: Việc điều chỉnh trần lãi suất huy động tiết kiệm là yếu tố tác động từ yếu tố:
a)
Kinh tế
b)
Chinh trị và luật pháp
c)
Của mt ngành
d)
Nhà cung cấp
85.
Câu 85: Kỹ thuật phân tích Swot được dùng để:
a)
Xác định điểm mạnh-yếu của doanh nghiệp
b)
Xác định cơ hội-đe dọa đến doanh nghiệp
c)
Xác định các phương án kết hợp từ kết quả phân tích mt để xây dựng chiến lược
d)
Tổng hợp các thông tin tử phân tích mt
86.
Câu 86: Phân tích đối thủ cạnh tranh là phân tích yếu tố của mt:
a)
Tổng quát
b)
Ngành
c)
Bên ngoài
d)
Tất cả đều sai
87.
Câu 87: Giá dầu thô trên thị trường thế giới
a)
Toàn cầu
b)
Ngành
c)
Tổng quát
d)
Tất cả đều sai
88.
Câu 88: Các biến động trên thị trường chứng khoán là yếu tố ảnh hưởng đến doanh nghiệp từ:
a)
Mt ngành
b)
Mt đặc thù
c)
Yếu tố kt
d)
Mt tổng quất
89.
Câu 89: Với doanh nghiệp, việc nghiên cứu mt là công việc phải làm của:
a)
Giám đốc doanh nghiệp
b)
Các nhà chuyên môn
c)
Khách hàng
d)
Tất cả các nhà quản trị
90.
Câu 90: Điền vào chỗ trống "khi nghiên cứu mt cần nhận điện các yếu tố tác động và ....của các yếu tố đó"
a)
Sự nguy hiểm
b)
Khả năng xuất hiện
c)
Mức độ ảnh hưởng
d)
Sự thay đôi
91.
Câu 91: Tác động của sở thích theo nhóm tuổi đối với sp của doanh nghiệp là yếu tố thuộc về:
a)
Kinh tế
b)
Dân số
c)
Chính trị xã hội
d)
Văn hóa
92.
Câu 92: Sự điều tiết vĩ mô nền kt VN thông qua các 9 sách kt, tài 9. Đó là tác động đến doanh nghiệp từ:
a)
Mt tổng quát
b)
Mt ngành
c)
Yếu tô kt
d)
Yếu tố 9 trị và pháp luật
93.
Câu 93: "Mức tăng trưởng của nền kt giảm sút" ảnh hưởng đến doanh nghiệp là yếu tố:
a)
Chính trị
b)
Kinh tế
c)
Xã hội
d)
Của mt tổng quát
94.
Câu 94: Người dân ngày càng quan tâm hơn đến chất lượng cuộc sống là sự t.động từ yếu tố:
a)
Kinh tế
b)
Chính trị-pháp luật
c)
Xã hội
d)
Dân số
95.
Câu 95: Lãi suất huy động tiết kiệm của ngân hàng là tác động đến doanh nghiệp từ yếu tố:
a)
Chính trị và pháp luật
b)
Kinh tế
c)
Nhà cung cấp
d)
Tài chính
96.
Câu 96: Chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ là tác động từ yếu tố:
a)
Chính trị và pháp luật
b)
Kinh tế
c)
Nhà cung cấp
d)
Tài chính
97.
Câu 97: Sự kiện sữa nhiễm chất melamine của các doanh nghiệp sx sữa, ảnh hưởng đến:
a)
Công nghệ
b)
Xã hội
c)
Dân số
d)
Khách hàng
98.
Câu 98: Môi trường tác động đến doanh nghiệp và ảnh hưởng mạnh nhất đến:
a)
Cơ hội thị trường cho doanh nghiệp
b)
Quyết định về chiến lược hoạt động của doanh nghiệp
c)
Đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp
d)
Đe dọa về doanh số của doanh nghiệp
99.
Câu 99: Nghiên cứu yếu tố xh là cần thiết đề doanh nghiệp:
a)
Phân tích dự đoán sự thay đổi nhu cầu
b)
Nhận ra sự thay đổi thói quen tiêu dùng
c)
Nhận ra những vấn đề xh quan tâm
d)
Ra quyết định kinh doanh
100.
Câu 100: Các biện pháp nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp đầu từ công nghệ mới là tác động của nhóm yếu tố:
a)
Kinh tế
b)
Chính trị - Luật pháp
c)
Cơ sở hạ tầng
d)
Văn hóa - Xã hội
101.
Câu 101: Môi trường tác động đến doanh nghiệp và ảnh hưởng mạnh nhất đến:
a)
Cơ hội thị trường cho doanh nghiệp
b)
Quyết định về chiến lược hoạt động của doanh nghiệp
c)
Đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp
d)
Đe dọa về doanh số của doanh nghiệp
102.
Câu 102: Các biện pháp nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp đầu từ công nghệ mới là tác động của nhóm yếu tố:
a)
Tông quát
b)
Chính trị và luật pháp
c)
Kinh tế
103.
Câu 103: Môi trường hoạt động của 1 tổ chức gồm:
a)
Mt tông quat
b)
Mt ngành
c)
Mt (hoàn cảnh) nội bộ
d)
Tất cả các câu trên
104.
Câu 104: Yếu tố nào KHÔNG thuộc môi trường tổng quát:
a)
Giá vàng nhập khẩu tăng cao
b)
Phản ứng của người tiêu dùng đổi việc gây ô nhiễm mt của công ty Vedan
c)
Chính sách lại suất tín dụng ưu đãi cho doanh nghiệp
d)
Thị trường chứng khoán trong nước đang hồi phục
105.
Câu 105: Đại dịch HSN1 và HIN1 là yếu tố thuộc
a)
Mt công nghệ
b)
Mt tự nhiên
c)
Mt xã hội
d)
Mt kt-xh
106.
Câu 106: Câu nào là sai
a)
Ra quyết định phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn chủ quan của nhà quản trị
b)
Ra quyết định mang tính khoa học và nghệ thuật
c)
Việc ra quyết định rất cần dựa vào kinh nghiệm
d)
Cần nắm vững lý thuyết ra quyết định
107.
Câu 107: Quy trình ra quyết định gồm:
a)
Xác định vấn đề và ra quyết định
b)
Chọn phương án tốt nhất và ra quyết định
c)
Thảo luận với những người khác và ra quyết định
d)
Nhiều bước khác nhau
108.
Câu 108: Bước khó khăn nhất của 1 quá trình ra quyết định là:
a)
Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá
b)
Tiềm kiểm các phương án
c)
Nhận diện vấn đề cần giải quyết
d)
Tim kiếm thông tin
109.
Câu 109: Tính KH của quản trị thể hiệu rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở bước
a)
Tìm kiếm thông tin
b)
Xác định phương án tối ưu
c)
Nhận diện vấn đề cần giải quyết
d)
Tất cả đều chưa chính xác
110.
Câu 110: Bước thứ 4 của quá trình ra quyết định là
a)
Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá
b)
Tìm kiếm các phương án
c)
Đánh giá các phương án
d)
Nhận diện vấn đề
111.
Câu 111: Ra quyết định là 1 hoạt động
a)
Nhỏ vào trực giác
b)
Mang tính KH và nghệ thuật
c)
Nhờ vào kinh nghiệm
d)
Tất cả điều chưa 9 xác
112.
Câu 112: Ra quyết định quản trị nhằm:
a)
Chọn phương án tốt nhất và ra quyết định
b)
Thảo luận với những người khác và ra quyết định
c)
Giải quyết 1 vấn đề
d)
Tim phương án để giải quyết vấn đề
113.
Câu 113: Bước đầu tiên trong quy trình ra quyết định là:
a)
Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá
b)
Tìm kiếm các phương án
c)
Nhận diện vấn đề cần giải quyết
d)
Xác định mục tiêu
114.
Câu 114: Tính nghệ thuật của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở bước
a)
Xây dựng các tiêu chuẩn
b)
Tìm kiếm thông tin
c)
So sánh các phương án
d)
Tất cả đều chưa chính xác
115.
Câu 115: Bước thứ hai của quá trình ra quyết định là
a)
Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá
b)
Tìm kiếm các phương án
c)
Nhận diện vấn đề
d)
Tìm kiếm thông tin
116.
Câu 116: Bước thứ 5 của quá trình ra quyết định là
a)
Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá
b)
Tìm kiếm các phương án
c)
Đánh giá các phương ăn
d)
Chọn phương án tối ưu
117.
Câu 117: Quá trình ra quyết định gồm
a)
5 bước
b)
4 bước
c)
7 bước
d)
6 bước
118.
Câu 118: Lựa chọn mô hình ra quyết định phụ thuộc vào
a)
Tính cách nhà quản trị
b)
Ý muốn của đa số nhân viên
c)
Năng lực nhà quản trị
d)
Nhiều yếu tố khác nhau
119.
Câu 119: Nhà quản trị nên
a)
Chọn mô hình ra quyết định đã thành công trước đó
b)
Xem xét nhiều yếu tố để lựa chọn mô hình ra quyết định phù hợp
c)
Sử dụng mô hình tham vấn đề ra quyết định
d)
Sử dụng mô hình "ra quyết định tập thể" vì đây là mô hình tốt nhất
120.
Câu 120: Ra quyết định nhóm
a)
Luôn luôn mang lại hiệu quả cao
b)
Ít khi mang lại hiệu quả cao
c)
Mang lại hiệu quả cao nhất trong những điều kiện phù hợp nhất định
d)
Tổn kêm thời gian
121.
Câu 121: Các chức năng của quyết định quản trị bao gồm
a)
Hoạch định, tổ chức, điều khiến, kiểm tra
b)
Định hướng, bảo đàm, phối hợp, bắt buộc
c)
Định hướng, khoa học, thống nhất, linh hoạt
d)
Khoa học, định hướng, bảo đảm, đúng lúc
122.
Câu 122: Hình thức ra quyết định có tham vấn là
a)
Trao đổi với người khác trước khi ra quyết định
b)
Thu thập thông tin từ cấp dưới trước khi ra quyết định
c)
Dựa vào ý kiến số đồng để ra quyết định
d)
Dựa trên sự hiểu biết cá nhân đề ra quyết định
123.
Câu 123: Quyết định quản trị là
a)
Sự lựa chọn của nhà quản trị
b)
Mệnh lệnh của nhà quản trị
c)
Ý tưởng của nhà quản trị
d)
Sản phẩm của lao động quản trị
124.
Câu 124: Ra quyết định là 1 công việc
a)
Của nhà quản trị
b)
Mang tính nghệ thuật
c)
Vừa mang tính KH và vừa mang tính nghệ thuật
d)
Tất cả đều sai
125.
Câu 125: Ra quyết định theo phong cách độc đoán sẽ
a)
Không có lợi trong mọi trường hợp
b)
Không đc cấp dưới ủng hộ khi thực thi quyết định
c)
Gặp sai lầm trong giải quyết vấn đề
d)
Không phát huy được tính sáng tạo của nhân viên trong quá trình ra quyết định
126.
Câu 126: Trong trường hợp cấp bách, nhà quản trị nên
a)
Chọn mô hình “độc đoán”
b)
Sử dụng mô hình “ra quyết định tập thể”
c)
Chọn cách thường dùng để ra quyết định
d)
Sử dụng hình thức " tham vấn"
127.
Câu 127: Quyết định quản trị đề ra phải thỏa mãn
a)
5 yêu cầu
b)
6 yêu cầu
c)
4 yêu cầu
d)
7 yêu cầu
128.
Câu 128: Để giải quyết được vấn đề, nhà quản trị cần
a)
Chú trọng đến khâu ra quyết định (*)
b)
Chú trọng đến khâu thực hiện quyết định (**)
c)
Chú trọng đến cả (*) và (**)
d)
Chú trọng đến khẩu ra quyết định nhiều hơn
129.
Câu 129: Kỹ thuật nào nên áp dụng khi tháo luận đề nhận dạng vấn đề
a)
Phương pháp động não (brainstorming)
b)
Phương pháp phân tích SWOT
c)
Phương pháp bảng mô tả vấn đề
d)
Tất cả đều sai
130.
Câu 130: Bước 3 của quá trình ra quyết định quản trị là
a)
Tìm kiếm các phương án
b)
Xây dựng tiêu chuẩn đánh giá phương án
c)
Thu thập thông tin
d)
Đánh giá các phương án
131.
Câu 131: Khi lựa chọn giải pháp để ra quyết định, người ta thường dựa vào
a)
Kinh nghiệm
b)
Trực giác
c)
Lý trí
d)
Cả a, b, c
132.
Câu 132: Hoạch định là
a)
Xác định mục tiêu và các biện pháp thực hiện mục tiêu
b)
Xây dựng các kế hoạch dài hạn
c)
Xây dựng các kế hoạch hàng năm
d)
Xây dựng các kế hoạch cho từng bộ phận
133.
Câu 133: Kế hoạch chiến lược
a)
Do nhà quản trị cấp cao đề ra
b)
Mang tính định hướng
c)
Thời gian thực hiện dài
d)
Tất cả các câu trên
134.
Câu 134: Các loại kế hoạch phân loại theo mức độ cụ thể bao gồm
a)
Kế hoạch định hưởng và kế hoạch cụ thể
b)
Kế hoạch chiến lược và kế hoạch cụ thể
c)
Kế hoạch chiến lược và kế hoạch tác nghiệp
d)
Kế hoạch ngắn hạn và kế hoạch dài hạn
135.
Câu 135: Các loại kế hoạch phân loại theo thời gian bao gồm
a)
Kế hoạch dài hạn và ngắn hạn
b)
Kế hoạch chiến lược và kế hoạch cụ thể
c)
Kế hoạch chiến lược và kế hoạch tác nghiệp
d)
Kế hoạch cụ thể và kế hoạch định hướng
136.
Câu 136: Các loại kế hoạch phân loại theo cấp độ bao gồm
a)
Kế hoạch định hướng và kế hoạch cụ thể
b)
Kế hoạch dài hạn và ngắn hạn
c)
Kế hoạch chiến lược và kế hoạch tác nghiệp
d)
Kế hoạch đơn dụng và kế hoạch đa dụng
137.
Câu 137: Điền vào chỗ trống *... là quá trình xác định các mục tiêu và lựa chọn các phương thức hoạt động để đạt được các mục tiêu đó"
a)
Tổ chức
b)
Lãnh đạo
c)
Hoạch định
d)
Kiểm tra
138.
Câu 138: Kế hoạch đã được xác định, nhưng trong quá trình thực hiện có những sự biến động thì
a)
Cứ tiếp tục thực hiện
b)
Buộc phải thực hiện đúng kế hoạch
c)
Điều chỉnh kế hoạch cho phù hợp
d)
Thực hiện kế hoạch ở mức độ tốt nhất có thể
139.
Câu 139: Những công cụ để thực hiện kế hoạch là
a)
Mục tiêu; ngân quỹ; chính sách
b)
Chiến lược; chính sách; thủ tục; quy tắc
c)
Mục tiêu; chiến lược; chính sách
d)
Mục tiêu; dự báo; ngân sách
140.
Câu 140: Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại "thường trực" là
a)
Chinh sách; thủ tục; quy định
b)
Ngân sách; chương trình; dự án
c)
Chiến lược; chương trình; chính sách
d)
Mục tiêu; chiến lược; chính sách
141.
Câu 141: Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại "đơn dụng" là
a)
Chính sách; thủ tục; quy định
b)
Ngân sách; chương trình; dự án
c)
Chiến lược; chương trình; chính sách
d)
Mục tiêu; chiến lược; chính sách
142.
Câu 142: Theo mức độ hoạt động của các bộ phận chức năng có các loại kế hoạch sau
a)
Kế hoạch nhân sự; kế hoạch tài chính; kế hoạch marketing; kế hoạch sx
b)
Kế hoạch nhân sự; kế hoạch tài chính; kế hoạch chiến lược; kế hoạch tác nghiệp
c)
Kế hoạch chiến lược; kế hoạch tác nghiệp; kế hoạch cụ thể; kế hoạch định hướng
d)
Kế hoạch dài hạn; kế hoạch ngắn hạn; kế hoạch trung hạn
143.
Câu 143: Phát biểu nào sau đây là sai "khi lựa chọn giải pháp để ra quyết định, người ta thường dựa vào..."
a)
Kinh nghiệm
b)
Trực giác
c)
Thí nghiệm
d)
Thông tin
144.
Câu 144: Bước đầu tiên trong quá trình hoạch định là
a)
Phân tích nội bộ
b)
Phân tích môi trường
c)
Xác định các mục tiêu
d)
Xây dựng kế hoạch chiến lược
145.
Câu 145: Mục tiêu của doanh nghiệp phải thỏa mãn yêu cầu
a)
Đo lường được
b)
Tính khả thi
c)
Có thời hạn
d)
Tất cả đều đúng
146.
Câu 146: Theo ma trận BCG (Boston Consulting Group) SBU nào có thị phần thấp và độ tăng trưởng ngành thấp
a)
Ngôi sao
b)
Dấu chấm hỏi
c)
Bò sữa
d)
Con chó
147.
Câu 147: Theo ma trận BCG (Boston Consulting Group) SBU nào có thị phần cao và độ tăng trưởng ngành thấp
a)
Ngôi sao
b)
Dấu chấm hỏi
c)
Bò sữa
d)
Con chó
148.
Câu 148: Theo ma trận BCG (Boston Consulting Group) SBU nào có thị phần cao và độ tăng trưởng ngành cao
a)
Ngôi sao
b)
Dấu chấm hỏi
c)
Bò sữa
d)
Con chó
149.
Câu 149: Theo ma trận BCG (Boston Consulting Group) SBU nào có thị phần thấp và độ tăng trưởng ngành cao
a)
Ngôi sao
b)
Dấu chấm hỏi
c)
Bò sữa
d)
Con chó
150.
Câu 150: 3 cấp độ chiến lược của 1 tổ chức bao gồm
a)
Chiến lược cấp doanh nghiệp, chiến lược cấp kinh doanh, chiến lược cấp chức năng
b)
Chiến lược tăng trưởng, chiến lược ổn định, chiến lược suy giảm
c)
Chiến lược dẫn đầu chi phí, chiến lược khác biệt hóa, chiến lược tập trung
d)
Chiến lược ngắn hạn, chiến lược trung hạn, chiến lược dài hạn
151.
Câu 151: Chiến lược ở cấp độ nào nhằm trả lời câu hỏi “chúng ta nên kinh doanh ngành nghề nào”
a)
Cấp doanh nghiệp
b)
Cấp đơn vị kinh doanh
c)
Cấp chức năng
d)
Tất cả đều đúng
152.
Câu 152: Chiến lược ở cấp độ nào nhằm trả lời câu hỏi “chúng ta nên cạnh tranh như thế nào trong ngành này”
a)
Cấp doanh nghiệp
b)
Cấp đơn vị kinh doanh
c)
Cấp chức năng
d)
Tất cả đều đúng
153.
Câu 153: Môi trường hoạt động của 1 doanh nghiệp bao gồm
a)
Môi trường vĩ mô, môi trường vi mô và môi trường nội bộ
b)
Môi trường kinh tế, môi trường chính trị xã hội và môi trường toàn cầu
c)
Môi trường ngành, môi trường nội bộ và môi trường toàn cầu
d)
Môi trường vĩ mô, môi trường vi mô
154.
Câu 154: Phân tích môi trường vĩ mô giúp doanh nghiệp trả lời câu hỏi
a)
Doanh nghiệp đang đứng trước những cơ hội và thách thức nào, và phải đổi phó như thế nào
b)
Điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp là gì
c)
Áp lực cạnh tranh trong ngành là mạnh hay yếu
d)
Đối thủ cạnh tranh của doanh nghiệp là ai
155.
Câu 155: Phân tích môi trường vi mô giúp doanh nghiệp
a)
Nhận diện các cơ hội, thách thức
b)
Nhận diện điểm mạnh, điểm yếu
c)
Xác định vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp
d)
Xây dựng chiến lược kinh doanh
156.
Câu 156: Khi phân tích môi trường nội bộ, doanh nghiệp cần tập trung vào
a)
Nguồn nhân lực
b)
Tài chính
c)
Marketing
d)
Tất cả các yếu tố trên
157.
Câu 157: Điền vào chỗ trống *... là quá trình phân chia, sắp xếp các nguồn lực theo những phương thức nhất định nhằm đạt được mục tiêu"
a)
Hoạch định
b)
Tổ chức
c)
Lãnh đạo
d)
Kiểm tra
158.
Câu 158: Chức năng tổ chức có vai trò
a)
Tạo nên sự phối hợp nhịp nhàng giữa các bộ phận
b)
Sử dụng hiệu quả các nguồn lực
c)
Tạo môi trường làm việc thuận lợi
d)
Tất cả đều đúng
159.
Câu 159: Nguyên tắc quan trọng nhất trong việc xây dựng cơ cấu tổ chức là
a)
Gắn với mục tiêu
b)
Thống nhất chỉ huy
c)
Tầm hạn quản trị
d)
Cân đối
160.
Câu 160: Tầm hạn quản trị là
a)
Số lượng nhân viên mà 1 nhà quản trị có thể quản lý trực tiếp hiệu quả
b)
Số cấp quản trị trong tổ chức
c)
Phạm vi quyền hạn của nhà quản trị
d)
Thời gian nhà quản trị dành cho công việc
161.
Câu 161: Mối quan hệ giữa tầm hạn quản trị và số cấp quản trị là
a)
Tỷ lệ thuận
b)
Tỷ lệ nghịch
c)
Không có mối quan hệ
d)
Tùy thuộc vào quy mô tổ chức
162.
Câu 162: Ưu điểm của cơ cấu tổ chức chức năng là
a)
Chuyên môn hóa cao
b)
Dễ phối hợp
c)
Phát huy tính sáng tạo
d)
Thích ứng nhanh với môi trường
163.
Câu 163: Nhược điểm của cơ cấu tổ chức theo sản phẩm là
a)
Trùng lắp nguồn lực
b)
Khó phối hợp giữa các bộ phận
c)
Thiếu tính chuyên môn hóa
d)
Tất cả đều đúng
164.
Câu 164: Cơ cấu tổ chức ma trận thường được áp dụng cho
a)
Các dự án lớn và phức tạp
b)
Các doanh nghiệp nhỏ và vừa
c)
Các doanh nghiệp hoạt động trong môi trường ổn định
d)
Các doanh nghiệp sản xuất đơn chiếc
165.
Câu 165: Quyền hạn trong quản trị là
a)
Quyền ra quyết định và chỉ huy người khác
b)
Khả năng ảnh hưởng đến người khác
c)
Năng lực thực hiện công việc
d)
Trách nhiệm đối với công việc
166.
Câu 166: Ủy quyền là
a)
Giao quyền hạn và trách nhiệm cho cấp dưới
b)
Chuyển giao toàn bộ công việc cho cấp dưới
c)
Chia sẻ quyền lực với cấp dưới
d)
Từ bỏ quyền hạn của mình
167.
Câu 167: Lợi ích của việc ủy quyền là
a)
Giảm tải cho nhà quản trị cấp cao
b)
Phát triển năng lực của cấp dưới
c)
Tăng động lực làm việc cho nhân viên
d)
Tất cả đều đúng
168.
Câu 168: Nguyên tắc thống nhất chỉ huy đòi hỏi
a)
Mỗi nhân viên chỉ chịu trách nhiệm trước 1 cấp trên trực tiếp
b)
Mọi nhân viên phải tuân thủ mệnh lệnh của cấp trên
c)
Cấp trên phải kiểm soát chặt chẽ cấp dưới
d)
Tổ chức phải có 1 người đứng đầu duy nhất
169.
Câu 169: Điền vào chỗ trống *... là quá trình tác động đến con người sao cho họ tự nguyện và nhiệt tình phấn đấu đạt được các mục tiêu của tổ chức"
a)
Hoạch định
b)
Tổ chức
c)
Lãnh đạo
d)
Kiểm tra
170.
Câu 170: Chức năng lãnh đạo bao gồm các hoạt động
a)
Chỉ dẫn, động viên, giải quyết xung đột
b)
Lập kế hoạch, phân bổ nguồn lực
c)
Đánh giá kết quả, điều chỉnh sai lệch
d)
Tuyển dụng, đào tạo nhân viên
171.
Câu 171: Theo thuyết nhu cầu của Maslow, nhu cầu cao nhất của con người là
a)
Nhu cầu sinh lý
b)
Nhu cầu an toàn
c)
Nhu cầu xã hội
d)
Nhu cầu tự khẳng định
172.
Câu 172: Theo thuyết hai nhân tố của Herzberg, nhân tố nào sau đây thuộc nhóm nhân tố động viên
a)
Lương bổng
b)
Điều kiện làm việc
c)
Sự công nhận
d)
Chính sách công ty
173.
Câu 173: Theo thuyết kỳ vọng của Vroom, động lực làm việc phụ thuộc vào
a)
Kỳ vọng, phương tiện, giá trị
b)
Nhu cầu, sự thỏa mãn, sự công bằng
c)
Mục tiêu, phản hồi, cam kết
d)
Tất cả đều sai
174.
Câu 174: Phong cách lãnh đạo độc đoán phù hợp trong trường hợp
a)
Cần ra quyết định nhanh chóng
b)
Nhân viên có trình độ cao và tự giác
c)
Công việc đòi hỏi sự sáng tạo
d)
Môi trường làm việc dân chủ
175.
Câu 175: Phong cách lãnh đạo dân chủ có đặc điểm
a)
Tham khảo ý kiến nhân viên trước khi ra quyết định
b)
Giao toàn quyền cho nhân viên
c)
Tự mình quyết định mọi việc
d)
Kiểm soát chặt chẽ nhân viên
176.
Câu 176: Phong cách lãnh đạo tự do phù hợp với
a)
Nhân viên có trình độ chuyên môn cao và ý thức kỷ luật tốt
b)
Nhân viên mới vào nghề
c)
Công việc có tính rủi ro cao
d)
Tổ chức đang trong giai đoạn khủng hoảng
177.
Câu 177: Lý thuyết lưới quản trị của Blake và Mouton dựa trên 2 yếu tố
a)
Quan tâm đến con người, quan tâm đến sản xuất
b)
Quan tâm đến công việc, quan tâm đến quan hệ
c)
Định hướng nhiệm vụ, định hướng con người
d)
Tất cả đều đúng
178.
Câu 178: Nhà lãnh đạo theo tình huống là người
a)
Linh hoạt điều chỉnh phong cách lãnh đạo cho phù hợp với hoàn cảnh
b)
Luôn giữ vững lập trường của mình
c)
Áp dụng 1 phong cách duy nhất cho mọi tình huống
d)
Thay đổi nhân viên để phù hợp với phong cách của mình
179.
Câu 179: Điền vào chỗ trống *... là quá trình đo lường kết quả thực tế và so sánh với tiêu chuẩn nhằm phát hiện và điều chỉnh sai lệch"
a)
Hoạch định
b)
Tổ chức
c)
Lãnh đạo
d)
Kiểm tra
180.
Câu 180: Vai trò của kiểm tra là
a)
Đảm bảo tổ chức đi đúng hướng
b)
Phát hiện và ngăn ngừa sai sót
c)
Nâng cao hiệu quả hoạt động
d)
Tất cả đều đúng
181.
Câu 181: Quy trình kiểm tra cơ bản gồm các bước
a)
Xây dựng tiêu chuẩn, đo lường kết quả, so sánh và điều chỉnh
b)
Lập kế hoạch, thực hiện, kiểm tra, điều chỉnh
c)
Xác định mục tiêu, phân bổ nguồn lực, đánh giá kết quả
d)
Thu thập thông tin, phân tích, ra quyết định
182.
Câu 182: Kiểm tra lường trước là loại kiểm tra được thực hiện
a)
Trước khi hoạt động diễn ra
b)
Trong khi hoạt động đang diễn ra
c)
Sau khi hoạt động đã kết thúc
d)
Bất cứ lúc nào
183.
Câu 183: Kiểm tra đồng thời là loại kiểm tra
a)
Giám sát trực tiếp quá trình thực hiện
b)
Kiểm tra chất lượng đầu vào
c)
Đánh giá kết quả đầu ra
d)
Phân tích báo cáo tài chính
184.
Câu 184: Kiểm tra phản hồi là loại kiểm tra
a)
Dựa trên kết quả thực tế để điều chỉnh cho tương lai
b)
Ngăn chặn sai sót trước khi xảy ra
c)
Điều chỉnh ngay khi có sai lệch
d)
Tất cả đều đúng
185.
Câu 185: Hệ thống kiểm tra hiệu quả cần đảm bảo các yêu cầu
a)
Chính xác; kịp thời; khách quan; linh hoạt
b)
Tiết kiệm; đơn giản; dễ hiểu
c)
Phù hợp với văn hóa tổ chức
d)
Tất cả đều đúng
186.
Câu 186: Chức năng của tổ chức là
a)
Liên kết các cá nhân
b)
Các bộ phận thành 1 khối thống nhất
c)
Để thực hiện mục tiêu chung
d)
Tất cả các ý trên
187.
Câu 187: Cơ cấu tổ chức là
a)
Sự sắp xếp các bộ phận
b)
Mối quan hệ giữa các bộ phận
c)
Sự phân chia quyền hạn và trách nhiệm
d)
Tất cả các ý trên
188.
Câu 188: Mục đích của việc phân chia bộ phận là
a)
Chuyên môn hóa công việc
b)
Tăng cường kiểm soát
c)
Dễ dàng phối hợp
d)
Tất cả các ý trên
189.
Câu 189: Tầm hạn quản trị hẹp dẫn đến
a)
Nhiều cấp quản trị
b)
Chi phí quản lý tăng
c)
Thông tin truyền đạt chậm
d)
Tất cả các ý trên
190.
Câu 190: Tầm hạn quản trị rộng dẫn đến
a)
Ít cấp quản trị
b)
Chi phí quản lý giảm
c)
Nhà quản trị bị quá tải
d)
Tất cả các ý trên
191.
Câu 191: Các yếu tố ảnh hưởng đến cơ cấu tổ chức
a)
Chiến lược, quy mô, công nghệ, môi trường
b)
Tài chính nhân sự
c)
Văn hóa doanh nghiệp
d)
Lãnh đạo
192.
Câu 192: Điền vào chỗ trống *... là quyền tự chủ trong quá trình ra quyết định và quyền đòi hỏi sự tuân thủ quyết định"
a)
Quyền hạn
b)
Quyền lực
c)
Trách nhiệm
d)
Nghĩa vụ
193.
Câu 193: Quyền hạn trực tuyến là
a)
Quyền ra quyết định và chỉ thị trực tiếp cho cấp dưới
b)
Quyền tư vấn và tham mưu
c)
Quyền kiểm tra và giám sát
d)
Quyền phối hợp các hoạt động
194.
Câu 194: Quyền hạn tham mưu là
a)
Quyền tư vấn và đề xuất ý kiến cho nhà quản trị trực tuyến
b)
Quyền ra quyết định
c)
Quyền chỉ huy
d)
Quyền kiểm soát
195.
Câu 195: Quyền hạn chức năng là
a)
Quyền ra quyết định trong phạm vi chuyên môn được giao
b)
Quyền chỉ đạo mọi hoạt động
c)
Quyền tư vấn
d)
Quyền giám sát
196.
Câu 196: Tập trung quyền lực là
a)
Quyền ra quyết định tập trung vào cấp cao nhất
b)
Quyền ra quyết định phân tán cho các cấp dưới
c)
Chia sẻ quyền lực
d)
Ủy quyền
197.
Câu 197: Phân quyền là
a)
Giao quyền ra quyết định cho cấp dưới
b)
Tập trung quyền lực vào cấp cao
c)
Giữ nguyên quyền hạn
d)
Tất cả đều sai
198.
Câu 198: Mức độ phân quyền phụ thuộc vào
a)
Quy mô tổ chức, năng lực của cấp dưới, văn hóa tổ chức
b)
Chiến lược kinh doanh
c)
Công nghệ
d)
Môi trường
199.
Câu 199: Lợi ích của phân quyền là
a)
Tăng tính chủ động cho cấp dưới
b)
Giảm tải cho cấp trên
c)
Ra quyết định nhanh hơn
d)
Tất cả đều đúng
200.
Câu 200: Hạn chế của phân quyền là
a)
Mất kiểm soát
b)
Thiếu sự thống nhất
c)
Trùng lắp công việc
d)
Tất cả đều đúng
201.
Câu 201: Chức năng ... liên quan đến việc xác định mục tiêu, xây dựng chiến lược và kế hoạch để đạt được mục tiêu
a)
Hoạch định
b)
Tổ chức
c)
Lãnh đạo
d)
Kiểm tra
202.
Câu 202: Chức năng ... liên quan đến việc thiết kế cơ cấu, phân công nhiệm vụ và quyền hạn
a)
Hoạch định
b)
Tổ chức
c)
Lãnh đạo
d)
Kiểm tra
203.
Câu 203: Chức năng ... liên quan đến việc hướng dẫn, động viên và gây ảnh hưởng đến người khác
a)
Hoạch định
b)
Tổ chức
c)
Lãnh đạo
d)
Kiểm tra
204.
Câu 204: Chức năng ... liên quan đến việc giám sát, so sánh và điều chỉnh hoạt động
a)
Hoạch định
b)
Tổ chức
c)
Lãnh đạo
d)
Kiểm tra
205.
Câu 205: Nhà quản trị cấp ... chịu trách nhiệm về toàn bộ tổ chức, xây dựng chiến lược và mục tiêu dài hạn
a)
Cao
b)
Trung
c)
Thấp
d)
Tất cả
206.
Câu 206: Nhà quản trị cấp ... chịu trách nhiệm triển khai chiến lược, giám sát cấp dưới và báo cáo lên cấp trên
a)
Cao
b)
Trung
c)
Thấp
d)
Tất cả
207.
Câu 207: Nhà quản trị cấp ... chịu trách nhiệm hướng dẫn, giám sát nhân viên trực tiếp thực hiện công việc
a)
Cao
b)
Trung
c)
Thấp
d)
Tất cả
208.
Câu 208: Kỹ năng ... là khả năng sử dụng kiến thức, phương pháp, kỹ thuật để thực hiện công việc cụ thể
a)
Kỹ thuật
b)
Nhân sự
c)
Tư duy
d)
Tất cả
209.
Câu 209: Kỹ năng ... là khả năng làm việc với người khác, hiểu và động viên họ
a)
Kỹ thuật
b)
Nhân sự
c)
Tư duy
d)
Tất cả
210.
Câu 210: Kỹ năng ... là khả năng nhìn nhận tổ chức như một tổng thể, hiểu mối quan hệ giữa các bộ phận
a)
Kỹ thuật
b)
Nhân sự
c)
Tư duy
d)
Tất cả
Reset
