WorksheetsBài tập toán – Lớp 5
Total questions: 68
Worksheet time: 2hrs 22mins
Tính nhẩm: 9,36:10=
(a)
Tính nhẩm: 57,42:100=
(a)
Tính nhẩm: 804,5:1000=
(a)
Tính nhẩm: 23,7:0,1=
(a)
Tính nhẩm: 0,468:0,01=
(a)
Tính nhẩm: 52,93:0,001=
(a)
Tính nhẩm: 4,58×10=
(a)
Tính nhẩm: 0,729×100=
(a)
Tính nhẩm: 68,503×1000=
(a)
Điền số thích hợp: 7,25:0,01=
(a)
Điền số thích hợp: 605,8×100=
(a)
Điền vào chỗ trống: □×10=532,9 . Giá trị của □ là
(a)
Điền vào chỗ trống: □:0,1=48,6 . Giá trị của □ là
(a)
Điền vào chỗ trống: □×1000=7,002 . Giá trị của □ là
(a)
Tìm X biết X×10=48,2
(a)
Tìm X biết X:0,01=306
(a)
Tìm X biết X×1000=5,07
(a)
Tìm X biết X:100=0,654
(a)
Chọn kết quả đúng cho phép tính 6,03:0,1
60,3
4,821
45
7,968
Chọn kết quả đúng cho phép tính 482,1:1000
0,4821
4,821
45
7,968
Chọn kết quả đúng cho phép tính 0,45×100
60,3
4,821
45
7,968
Chọn kết quả đúng cho phép tính 79,68:10
60,3
4,821
45
7,968
Đổi đơn vị: 7,25 dm bằng bao nhiêu mét?
(a)
Đổi đơn vị: 0,48 km bằng bao nhiêu mét?
(a)
Đổi đơn vị: 536 cm bằng bao nhiêu mét?
(a)
Đổi đơn vị: 0,092 hm bằng bao nhiêu mét?
(a)
6,4 m = … cm
64 cm
640 cm
6,4 cm
604 cm
0,075 dam = … cm
75 cm
7,5 cm
750 cm
0,75 cm
1,205 km = … cm
12050 cm
120500 cm
1205 cm
120000 cm
0,98 dm = … cm
0,098 cm
9,8 cm
98 cm
0,98 cm
5,68 m = … dm
56,8 dm
5,68 dm
568 dm
50,68 dm
402,7 cm = … m
40,27 m
4,027 m
0,4027 m
402,7 m
0,504 km = … m
50,4 m
504 m
5,04 m
0,504 m
13,06 dm = … cm
130,6 cm
13,06 cm
1,306 cm
103,6 cm
… m = 726 cm
72,6 m
7,26 m
0,726 m
726 m
0,482 km = … m
48,2 m
482 m
4,82 m
0,482 m
… cm = 3,075 m
30,75 cm
307,5 cm
3,075 cm
300,75 cm
9,004 dam = … m
90,04 m
9,004 m
900,4 m
0,9004 m
2,5 kg = … g
250 g
2500 g
25 g
25000 g
0,036 tạ = … g
360 g
3600 g
36000 g
36 g
7,48 hg = … g
748 g
74,8 g
7,48 g
704,8 g
0,092 yến = … g
9200 g
920 g
92 g
9,2 g
650 g = … kg
0,065 kg
0,65 kg
6,5 kg
65 kg
24,5 hg = … kg
24,5 kg
2,45 kg
0,245 kg
245 kg
0,075 tấn = … kg
7,5 kg
75 kg
0,75 kg
750 kg
8,06 yến = … kg
8,06 kg
80,6 kg
806 kg
0,806 kg
4,7 yến = … kg
4,7 kg
47 kg
470 kg
0,47 kg
0,536 tấn = … kg
53,6 kg
536 kg
5,36 kg
0,536 kg
3080 g = … kg
0,308 kg
3,08 kg
30,8 kg
0,0308 kg
6,045 hg = … g
60,45 g
604,5 g
6,045 g
6045 g
… g = 11,5 kg
1150 g
11500 g
115000 g
115 g
0,92 hg = … g
9,2 g
92 g
920 g
0,092 g
… kg = 3,075 tạ
30,75 kg
307,5 kg
3,075 kg
300,75 kg
0,804 tấn = … kg
80,4 kg
804 kg
8,04 kg
0,804 kg
3,75 m² = … dm²
37,5 dm²
375 dm²
3,75 dm²
350 dm²
0,48 ha = … m²
480 m²
4800 m²
48000 m²
48 m²
1250 dm² = … m²
1,25 m²
12,5 m²
125 m²
0,125 m²
2,6 km² = … ha
26 ha
260 ha
2,6 ha
2600 ha
7,8 m² = … cm²
7800 cm²
78000 cm²
78 cm²
780000 cm²
0,09 km² = … ha
0,9 ha
9 ha
90 ha
0,09 ha
5400 dm² = … m²
54 m²
540 m²
5,4 m²
0,54 m²
0,25 ha = … m²
250 m²
2500 m²
25000 m²
25 m²
0,63 m² = … dm²
6,3 dm²
63 dm²
630 dm²
0,63 dm²
4800 m² = … ha
0,48 ha
4,8 ha
0,048 ha
48 ha
0,007 km² = … hm²
0,07 hm²
0,7 hm²
7 hm²
0,007 hm²
1250 dm² = … m²
1,25 m²
12,5 m²
125 m²
0,0125 m²
Tính giá trị biểu thức: 4,5 : 3 : 12
0,0125
0,125
1,25
0,25
Tính giá trị biểu thức: 15 : 2 : 15
0,5
5
0,05
1,5
