wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mục tiêu bài học và chuẩn bị

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Học sinh cần tuân thủ quy định của ________, lớp, trường, cộng đồng.

a)

nhóm

b)

cá nhân

c)

gia đình

d)

tổ chức

2.

Học sinh cần xây dựng được kế hoạch tự hoàn thiện ________ và kiên trì thực hiện.

a)

bản thân

b)

bài tập

c)

kiến thức

d)

kỹ năng

3.

Học sinh cần thu hút và vận động được một bạn cùng ________ rèn luyện.

a)

phấn đấu

b)

nghỉ ngơi

c)

vui chơi

d)

giải trí

4.

Học sinh cần quản lí tốt ________ trong các tình huống.

a)

cảm xúc

b)

thức ăn

c)

quần áo

d)

điện thoại

5.

Học sinh cần ứng xử phù hợp trong ________.

a)

giao tiếp

b)

ăn uống

c)

ngủ nghỉ

d)

vui chơi

6.

Học sinh cần thực hiện được mục tiêu tài chính cá nhân trên cơ sở phân định ________ hợp lí.

a)

thu – chi

b)

tiết kiệm – đầu tư

c)

chi tiêu – vay mượn

d)

lợi nhuận – rủi ro

7.

Năng lực tự chủ và tự học bao gồm những gì?

a)

Tự đánh giá bản thân; nhận diện tiến bộ – hạn chế.

b)

Hợp tác, giao tiếp tích cực.

c)

Quản lí cảm xúc.

d)

Dùng Forms/Notes/Word để ghi chép mục tiêu.

8.

Năng lực xã hội bao gồm:

a)

Hợp tác, giao tiếp tích cực, biết vận động bạn cùng tiến bộ.

b)

Quản lí cảm xúc.

c)

Tự đánh giá bản thân.

d)

Dùng Forms/Notes/Word để ghi chép mục tiêu.

9.

Năng lực thích ứng với cuộc sống bao gồm:

a)

Quản lí cảm xúc, xử lí giao tiếp.

b)

Tự đánh giá bản thân.

c)

Hợp tác, giao tiếp tích cực.

d)

Dùng Forms/Notes/Word để ghi chép mục tiêu.

10.

Năng lực tài chính cá nhân là gì?

a)

Quản lí cảm xúc.

b)

Tự đánh giá bản thân.

c)

Năng lực tài chính cá nhân.

d)

Dùng Forms/Notes/Word để ghi chép mục tiêu.

11.

Năng lực số là gì?

a)

Dùng Forms/Notes/Word để ghi chép mục tiêu – minh chứng.

b)

Quản lí cảm xúc.

c)

Tự đánh giá bản thân.

d)

Hợp tác, giao tiếp tích cực.

12.

Phẩm chất nào sau đây là cần thiết theo mục tiêu bài học?

a)

A. Trách nhiệm, trung thực, chăm chỉ.

b)

B. Quản lí cảm xúc.

c)

C. Tự đánh giá bản thân.

d)

D. Dùng Forms/Notes/Word để ghi chép mục tiêu.

13.

Phẩm chất nào sau đây là cần thiết theo mục tiêu bài học?

a)

Tích cực hoàn thiện bản thân theo mục tiêu.

b)

Quản lí cảm xúc.

c)

Tự đánh giá bản thân.

d)

Dùng Forms/Notes/Word để ghi chép mục tiêu.

14.

Trong 6 nội dung rèn luyện, em tiến bộ nhất ở điểm nào? Hãy chọn nội dung mà em cảm thấy mình tiến bộ nhất.

a)

Tự giác học tập và rèn luyện

b)

Giúp đỡ bạn bè

c)

Tham gia hoạt động tập thể

d)

Giữ gìn vệ sinh cá nhân

15.

Đánh giá bản thân theo phiếu tự đánh giá: Em đạt hay chưa đạt ở từng mục tiêu rèn luyện? Hãy ghi minh chứng cho từng mục tiêu.

a)

Học sinh tự đánh dấu Đạt/Chưa đạt và ghi minh chứng cho từng mục tiêu.

b)

Chỉ ghi lại các mục tiêu mà em đã đạt được, không cần minh chứng.

c)

Chỉ đánh dấu Đạt/Chưa đạt mà không cần ghi minh chứng.

d)

Nhờ giáo viên đánh giá thay cho em.

16.

Lập bảng tổng hợp kết quả rèn luyện của bản thân trong tuần qua. Hãy điền các mức độ đạt được vào bảng.

a)

Học sinh điền các mức độ đạt được (Đạt/Cần cố gắng/Chưa đạt) vào bảng tổng hợp.

b)

Học sinh chỉ ghi tên các môn học vào bảng tổng hợp.

c)

Học sinh vẽ hình ảnh minh họa vào bảng tổng hợp.

d)

Học sinh không cần điền gì vào bảng tổng hợp.

17.

Đánh giá bản thân về việc tuân thủ quy định:

a)

Minh chứng về việc tuân thủ quy định (ví dụ: không vi phạm nội quy lớp học)

b)

Không quan tâm đến quy định

c)

Thường xuyên vi phạm nội quy lớp học

d)

Chỉ tuân thủ quy định khi bị giám sát

18.

Đánh giá bản thân về việc xây dựng kế hoạch hoàn thiện bản thân:

a)

Minh chứng về việc xây dựng kế hoạch hoàn thiện bản thân (ví dụ: có bản kế hoạch cụ thể)

b)

Không có bất kỳ kế hoạch nào cho việc hoàn thiện bản thân

c)

Chỉ có ý tưởng nhưng chưa lập kế hoạch cụ thể

d)

Kế hoạch hoàn thiện bản thân không rõ ràng và không thực hiện

19.

PHIẾU 2 – BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ RÈN LUYỆN: Nội dung, Mức độ, Minh chứng, Nguyên nhân, Việc cần cải thiện (Học sinh điền cả 6 dòng tương ứng 6 mục tiêu)

a)

Học sinh tự điền thông tin cho từng mục tiêu.

b)

Giáo viên điền thông tin thay học sinh.

c)

Chỉ điền thông tin cho một mục tiêu duy nhất.

d)

Không cần điền thông tin vào bảng.

20.

PHIẾU 3 – MỤC TIÊU SMART: Specific (Cụ thể): ____________________

a)

Học sinh tự điền mục tiêu cụ thể.

b)

Đặt mục tiêu chung chung.

c)

Không cần mục tiêu cụ thể.

d)

Chỉ cần mục tiêu dài hạn.

21.

PHIẾU 3 – MỤC TIÊU SMART: Measurable (Đo được): ____________________

a)

Học sinh tự điền mục tiêu đo được.

b)

Mục tiêu không cần đo lường.

c)

Chỉ cần đặt mục tiêu chung chung.

d)

Không cần xác định kết quả cụ thể.

22.

PHIẾU 3 – MỤC TIÊU SMART: Achievable (Khả thi): ____________________

a)

Học sinh tự điền mục tiêu khả thi.

b)

Đặt mục tiêu không thực tế.

c)

Bỏ qua bước xác định khả năng đạt được.

d)

Chỉ chọn mục tiêu dễ dàng mà không cần nỗ lực.

23.

PHIẾU 3 – MỤC TIÊU SMART: Relevant (Phù hợp): ____________________

a)

Học sinh tự điền mục tiêu phù hợp.

b)

Mục tiêu không liên quan đến bài học.

c)

Mục tiêu quá khó để đạt được.

d)

Mục tiêu không đo lường được.

24.

PHIẾU 3 – MỤC TIÊU SMART: Time-bound (Thời hạn): ____________________

a)

Học sinh tự điền thời hạn cho mục tiêu.

b)

Thời hạn là do giáo viên quyết định.

c)

Không cần thời hạn cho mục tiêu.

d)

Thời hạn là bất kỳ lúc nào.

25.

Ba việc em sẽ làm: 1. ____________________

a)

Học sinh tự điền việc thứ nhất sẽ làm.

b)

Không làm gì cả.

c)

Chỉ xem tivi cả ngày.

d)

Chơi game suốt ngày.

26.

Ba việc em sẽ làm: 2. ____________________

a)

Học sinh tự điền việc thứ hai sẽ làm.

b)

Đi chơi với bạn bè.

c)

Xem tivi cả ngày.

d)

Không làm gì cả.

27.

Ba việc em sẽ làm: 3. ____________________

a)

Học sinh tự điền việc thứ ba sẽ làm.

b)

Đi chơi điện tử cả ngày.

c)

Không làm bài tập về nhà.

d)

Bỏ học để xem tivi.

28.

Tôi cam kết sẽ: …………………………………

a)

(Học sinh tự điền cam kết của mình)

b)

Không làm bài tập về nhà

c)

Không tuân thủ nội quy lớp học

d)

Không tham gia các hoạt động của trường

e)

Không tôn trọng thầy cô và bạn bè

29.

Thời gian thực hiện: ……………………

a)

(Học sinh tự điền thời gian thực hiện)

b)

10 phút

c)

1 giờ

d)

30 phút

30.

Minh chứng sẽ nộp: ……………………

a)

(Học sinh tự điền minh chứng sẽ nộp)

b)

Giấy khai sinh

c)

Bảng điểm học kỳ

d)

Thư giới thiệu

31.

Người hỗ trợ: ……………………

a)

(Học sinh tự điền người hỗ trợ)

b)

Thầy giáo

c)

Bác sĩ

d)

Kỹ sư

32.

Khó khăn dự kiến: ……………………

a)

(Học sinh tự điền khó khăn dự kiến)

b)

Không có khó khăn nào

c)

Chỉ gặp thuận lợi

d)

Không cần chuẩn bị gì

33.

Cách vượt qua: ……………………

a)

(Học sinh tự điền cách vượt qua)

b)

Không làm gì cả

c)

Bỏ cuộc

d)

Trốn tránh vấn đề

34.

Đánh giá tiêu chí 'Trung thực khi tự đánh giá':

a)

Chưa đạt

b)

Cần cố gắng

c)

Đạt

35.

Đánh giá tiêu chí 'Mục tiêu rõ ràng':

a)

Chưa đạt

b)

Cần cố gắng

c)

Đạt

36.

Đánh giá tiêu chí 'Minh chứng hợp lí':

a)

Chưa đạt

b)

Cần cố gắng

c)

Đạt

37.

Đánh giá tiêu chí 'Hành động khả thi':

a)

Chưa đạt

b)

Cần cố gắng

c)

Đạt

38.

Đánh giá tiêu chí 'Tính kỷ luật & trách nhiệm':

a)

Chưa đạt

b)

Cần cố gắng

c)

Đạt