wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English for Accounting and Auditing – Cover Page

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

I. VOCABULARY — Match up the following words and definitions: Chọn định nghĩa đúng cho từ "macroeconomics".

a)

liên quan đến tài chính và thuế của chính phủ

b)

sự gia tăng giá cả theo thời gian, làm giảm giá trị của tiền

c)

tình huống trong đó hai hay nhiều thứ không cân bằng về kích cỡ, quyền lực, tầm quan trọng... hoặc một nhóm có lợi thế hơn nhóm kia

d)

nghiên cứu hệ thống tài chính và kinh tế của một quốc gia hoặc một ngành

e)

bộ phận kinh tế học nghiên cứu các thị trường và doanh nghiệp riêng lẻ hoặc cách cá nhân chi tiêu hay kiếm tiền

2.

I. VOCABULARY — Match up the following words and definitions: Chọn định nghĩa đúng cho từ "stagnate".

a)

giữ nguyên và không tăng trưởng hay phát triển

b)

tình huống trong đó hai hay nhiều thứ không cân bằng về kích cỡ, quyền lực, tầm quan trọng... hoặc một nhóm có lợi thế hơn nhóm kia

c)

liên quan đến việc một quốc gia kiểm soát lượng cung tiền

d)

tổng mức mà số tiền chi tiêu của doanh nghiệp/chính phủ vượt quá số tiền họ nhận được

3.

I. VOCABULARY — Match up the following words and definitions: Chọn định nghĩa đúng cho từ "gross".

a)

diễn tả tổng số tiền trước khi thuế... được trừ đi

b)

liên quan đến tài chính và thuế của chính phủ

c)

nghiên cứu hệ thống tài chính và kinh tế của một quốc gia hoặc một ngành

d)

sự gia tăng giá cả theo thời gian, làm giảm giá trị của tiền

4.

I. VOCABULARY — Match up the following words and definitions: Chọn định nghĩa đúng cho từ "imbalance".

a)

tình huống trong đó hai hay nhiều thứ không cân bằng về kích cỡ, quyền lực, tầm quan trọng... hoặc một nhóm có lợi thế hơn nhóm kia

b)

liên quan đến việc một quốc gia kiểm soát lượng cung tiền

c)

giữ nguyên và không tăng trưởng hay phát triển

d)

bộ phận kinh tế học nghiên cứu các thị trường và doanh nghiệp riêng lẻ hoặc cách cá nhân chi tiêu hay kiếm tiền

5.

I. VOCABULARY — Match up the following words and definitions: Chọn định nghĩa đúng cho từ "deficit".

a)

tổng mức mà số tiền chi tiêu của doanh nghiệp/chính phủ vượt quá số tiền họ nhận được

b)

nghiên cứu hệ thống tài chính và kinh tế của một quốc gia hoặc một ngành

c)

liên quan đến tài chính và thuế của chính phủ

d)

giữ nguyên và không tăng trưởng hay phát triển

6.

I. VOCABULARY — Match up the following words and definitions: Chọn định nghĩa đúng cho từ "fiscal".

a)

liên quan đến tài chính và thuế của chính phủ

b)

liên quan đến việc một quốc gia kiểm soát lượng cung tiền

c)

sự gia tăng giá cả theo thời gian, làm giảm giá trị của tiền

d)

diễn tả tổng số tiền trước khi thuế... được trừ đi

7.

I. VOCABULARY — Match up the following words and definitions: Chọn định nghĩa đúng cho từ "inflation".

a)

sự gia tăng giá cả theo thời gian, làm giảm giá trị của tiền

b)

giữ nguyên và không tăng trưởng hay phát triển

c)

tình huống trong đó hai hay nhiều thứ không cân bằng về kích cỡ, quyền lực, tầm quan trọng... hoặc một nhóm có lợi thế hơn nhóm kia

d)

nghiên cứu hệ thống tài chính và kinh tế của một quốc gia hoặc một ngành

8.

I. VOCABULARY — Match up the following words and definitions: Chọn định nghĩa đúng cho từ "monetary".

a)

liên quan đến việc một quốc gia kiểm soát lượng cung tiền

b)

liên quan đến tài chính và thuế của chính phủ

c)

tổng mức mà số tiền chi tiêu của doanh nghiệp/chính phủ vượt quá số tiền họ nhận được

d)

giữ nguyên và không tăng trưởng hay phát triển

9.

I. VOCABULARY — Match up the following words and definitions: Chọn định nghĩa đúng cho từ "microeconomics".

a)

bộ phận kinh tế học nghiên cứu các thị trường và doanh nghiệp riêng lẻ hoặc cách cá nhân chi tiêu hay kiếm tiền

b)

nghiên cứu hệ thống tài chính và kinh tế của một quốc gia hoặc một ngành

c)

liên quan đến việc một quốc gia kiểm soát lượng cung tiền

d)

diễn tả tổng số tiền trước khi thuế... được trừ đi

10.

I. VOCABULARY — Fill in the gaps with words given: Chọn từ đúng từ danh sách (stuck, monetary, deficit, inflation, admire, gross, fiscal, imbalance) để điền vào chỗ trống: "There is a high government … because government spending is more than tax revenues."

a)

deficit

b)

fiscal

c)

inflation

d)

imbalance

11.

I. VOCABULARY — Fill in the gaps with words given: Chọn từ đúng từ danh sách (stuck, monetary, deficit, inflation, admire, gross, fiscal, imbalance) để điền vào chỗ trống: "She is … in Hue because there is too much fog so the plane can't leave."

a)

stuck

b)

imbalance

c)

monetary

d)

inflation

12.

I. VOCABULARY — Fill in the gaps with words given: Chọn từ đúng từ danh sách (stuck, monetary, deficit, inflation, admire, gross, fiscal, imbalance) để điền vào chỗ trống: "They really … him because he is very successful in his job."

a)

admire

b)

gross

c)

fiscal

d)

deficit

13.

I. VOCABULARY — Fill in the gaps with words given: Chọn từ đúng từ danh sách (stuck, monetary, deficit, inflation, admire, gross, fiscal, imbalance) để điền vào chỗ trống: "His … income is 25,000peryear,butafterhepayshistaxesheonlyhas25,000 per year, but after he pays his taxes he only has 15,000."

a)

gross

b)

monetary

c)

deficit

d)

inflation

14.

I. VOCABULARY — Fill in the gaps with words given: Chọn từ đúng từ danh sách (stuck, monetary, deficit, inflation, admire, gross, fiscal, imbalance) để điền vào chỗ trống: "She earns 20 kilograms of rice per month which is only about $5 in … terms."

a)

monetary

b)

gross

c)

inflation

d)

fiscal

15.

I. VOCABULARY — Fill in the gaps with words given: Chọn từ đúng từ danh sách (stuck, monetary, deficit, inflation, admire, gross, fiscal, imbalance) để điền vào chỗ trống: "A rapid rise in prices is called …"

a)

inflation

b)

deficit

c)

monetary

d)

imbalance

16.

I. VOCABULARY — Fill in the gaps with words given: Chọn từ đúng từ danh sách (stuck, monetary, deficit, inflation, admire, gross, fiscal, imbalance) để điền vào chỗ trống: "… policy consists of government spending and taxation."

a)

fiscal

b)

monetary

c)

gross

d)

deficit

17.

I. VOCABULARY — Fill in the gaps with words given: Chọn từ đúng từ danh sách (stuck, monetary, deficit, inflation, admire, gross, fiscal, imbalance) để điền vào chỗ trống: "The … between imports and exports can cause problems for the economy."

a)

imbalance

b)

deficit

c)

inflation

d)

monetary

18.

II. READING — MICROECONOMICS: Dựa trên đoạn sau: "Microeconomics deals with the economic behavior of individual economic agents—mainly households and firms, and of particular markets and industries." Hỏi: Microeconomics đề cập tới điều gì?

a)

hành vi kinh tế của các tác nhân cá nhân, chủ yếu là hộ gia đình và doanh nghiệp, cùng các thị trường và ngành cụ thể

b)

tài chính công và thuế của chính phủ ở cấp quốc gia

c)

địa lý kinh tế của các vùng và quốc gia

d)

luật pháp điều chỉnh thương mại quốc tế

19.

II. READING — MICROECONOMICS: Dựa trên đoạn sau: "The focus is on the prices and outputs of particular goods and services and on how markets interact to determine the allocation of scarce resources among millions of alternative uses." Hỏi: Microeconomics tập trung vào điều gì?

a)

giá cả và sản lượng của các hàng hóa/dịch vụ cụ thể và cách thị trường tương tác để phân bổ nguồn lực khan hiếm

b)

tốc độ tăng trưởng GDP và lạm phát toàn quốc

c)

các quy định pháp lý về doanh nghiệp nhà nước

d)

phân tích ngân sách chính phủ hằng năm

20.

II. READING — MICROECONOMICS: Dựa trên đoạn đọc, microeconomics có phân tích những yếu tố ảnh hưởng đến giá của các hàng hóa cụ thể không?

a)

b)

Không

21.

II. READING — MICROECONOMICS: Dựa trên đoạn sau: "Through microeconomics theory, one can see how the system of market prices allows equilibrium to be reached between people’s tastes for different goods and scarcity of total resources to produce them." Hỏi: Điều gì giúp đạt được cân bằng giữa thị hiếu của con người đối với các hàng hóa khác nhau và sự khan hiếm nguồn lực?

a)

hệ thống giá cả thị trường

b)

trợ cấp của chính phủ

c)

thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

kiểm soát tiền tệ

22.

II. READING — MICROECONOMICS: Dựa trên đoạn sau: "Supply and demand analyses are two of basic tools of microeconomics analysis." Hỏi: Trong kinh tế vi mô, phân tích cung và cầu được xem là gì?

a)

hai công cụ cơ bản của phân tích kinh tế vi mô

b)

những chủ đề nâng cao của tài chính công

c)

cách đo lường GDP danh nghĩa

d)

một dạng can thiệp của chính phủ vào thị trường

23.

Dựa trên đoạn văn về "Macroeconomics" mô tả rằng kinh tế vĩ mô nghiên cứu các xu hướng kinh tế tổng thể như mức việc làm, tăng trưởng và lạm phát, kinh tế vĩ mô nghiên cứu điều gì?

a)

Các xu hướng kinh tế tổng thể như việc làm, tăng trưởng và lạm phát

b)

Các quyết định chi tiêu của từng hộ gia đình

c)

Hoạt động kế toán nội bộ của doanh nghiệp

d)

Phản ứng hóa học trong sản xuất

24.

Dựa trên đoạn văn: các quốc gia ở hai cực đối lập gồm (1) quốc gia tăng trưởng nhanh, không mất cân đối lớn, người dân có mức sống cao và tăng; và (2) quốc gia trì trệ với lạm phát cao và thâm hụt thương mại lớn. Hai cực đối lập được nói đến là gì?

a)

Quốc gia tăng trưởng nhanh, ít mất cân đối vs. quốc gia trì trệ với lạm phát cao và thâm hụt thương mại

b)

Quốc gia dân chủ vs. quốc gia độc tài

c)

Quốc gia giàu tài nguyên vs. quốc gia nghèo tài nguyên

d)

Quốc gia đô thị hóa cao vs. quốc gia nông thôn

25.

Theo đoạn văn, chính sách tài khóa xử lý vấn đề gì?

a)

Chi tiêu và thu thuế của chính phủ

b)

Thay đổi cung tiền

c)

Tỷ giá hối đoái cố định

d)

Mẫu hình tiêu dùng của hộ gia đình

26.

Theo đoạn văn, chính phủ có thể tác động lớn đến hiệu quả kinh tế của quốc gia bằng cách nào?

a)

Thông qua chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ

b)

Tổ chức lễ hội văn hóa thường niên

c)

Đưa ra quy định cho các công ty tư nhân một cách chi tiết

d)

Kiểm soát thời tiết bằng công nghệ

27.

Theo đoạn văn, trọng tâm của phân tích và chính sách kinh tế vĩ mô nằm ở bốn lĩnh vực nào?

a)

GNP, việc làm, lạm phát, cán cân thanh toán

b)

GDP, thương mại nội địa, tỷ giá, năng suất lao động

c)

Thu nhập cá nhân, thị trường chứng khoán, bất động sản, nợ công

d)

Tiết kiệm hộ gia đình, đầu tư doanh nghiệp, xuất khẩu nông sản, nhập khẩu năng lượng

28.

Theo đoạn văn, các công cụ của chính sách kinh tế vĩ mô bao gồm những gì?

a)

Chính sách tài khóa, chính sách tiền tệ, chính sách thu nhập, chính sách kinh tế đối ngoại

b)

Chính sách giáo dục, chính sách y tế, chính sách nhà ở, chính sách môi trường

c)

Chính sách tỷ giá cố định, kiểm soát giá, trợ cấp nông nghiệp, hạn ngạch nhập khẩu

d)

Chính sách cạnh tranh, chính sách lao động, chính sách an sinh xã hội, chính sách công nghiệp

29.

Theo đoạn văn, các nhà kinh tế học hiện đại hiểu biết hơn về điều gì so với trước đây?

a)

Cách các chính sách công tác động đến nền kinh tế và các công cụ của chính sách vĩ mô

b)

Thói quen tiêu dùng cá nhân của một nhóm nhỏ người dân

c)

Kỹ thuật kế toán chi tiết trong doanh nghiệp nhỏ

d)

Các mô hình thời tiết địa phương

30.

Dựa trên đoạn văn mô tả kinh tế vĩ mô là nghiên cứu các xu hướng kinh tế tổng thể, điểm khác biệt đúng giữa kinh tế vi mô và kinh tế vĩ mô là gì?

a)

Kinh tế vĩ mô xem xét toàn bộ nền kinh tế; kinh tế vi mô tập trung vào hành vi của từng cá nhân và doanh nghiệp

b)

Kinh tế vĩ mô chỉ nghiên cứu tài chính doanh nghiệp; kinh tế vi mô chỉ nghiên cứu ngân hàng

c)

Kinh tế vĩ mô là thực nghiệm; kinh tế vi mô hoàn toàn lý thuyết

d)

Kinh tế vĩ mô chỉ phân tích giá cả; kinh tế vi mô chỉ phân tích sản lượng

31.

Điền từ thích hợp vào đoạn văn: Microeconomics là việc nghiên cứu ______ (1) và ______ (2) decisions. Chọn ghép đúng cho (1) và (2) từ danh sách: individuals, business, governments, countries.

a)

(1) individuals; (2) business

b)

(1) business; (2) individuals

c)

(1) governments; (2) countries

d)

(1) countries; (2) governments

32.

Điền từ thích hợp vào đoạn văn: Macroeconomics xem xét quyết định của ______ (3) và ______ (4). Chọn ghép đúng cho (3) và (4) từ danh sách: governments, countries, individuals, business.

a)

(3) governments; (4) countries

b)

(3) countries; (4) governments

c)

(3) individuals; (4) business

d)

(3) business; (4) individuals

33.

Điền từ thích hợp vào đoạn văn: Microeconomics có quy mô nhỏ hơn, tập trung vào ______ (5) và các lực khác quyết định mức giá. Chọn đáp án đúng từ danh sách: supply and demand, inflation, economic growth, fiscal.

a)

supply and demand

b)

inflation

c)

economic growth

d)

fiscal

34.

Điền từ thích hợp vào đoạn văn: Macroeconomics có trọng tâm rộng hơn, xem xét tác động của ______ (6) policy. Chọn đáp án đúng từ danh sách: fiscal, monetary, business, individuals.

a)

fiscal

b)

monetary

c)

business

d)

individuals

35.

Điền từ thích hợp vào đoạn văn: Macroeconomics xem xét các nguyên nhân lớn của thất nghiệp hoặc ______ (7). Chọn đáp án đúng từ danh sách: inflation, supply and demand, economic growth, fiscal.

a)

inflation

b)

supply and demand

c)

economic growth

d)

fiscal

36.

Điền từ thích hợp vào đoạn văn: Macroeconomics đánh giá cách hành động của chính phủ ảnh hưởng đến ______ (8) trên phạm vi toàn quốc. Chọn đáp án đúng từ danh sách: economic growth, business, individuals, countries.

a)

economic growth

b)

business

c)

individuals

d)

countries

37.

Hoàn thành câu điều kiện với dạng đúng của động từ: We ______ (give) her a free gift if she ______ (increase) her order. Chọn cặp đúng.

a)

will give; increases

b)

give; will increase

c)

will giving; increase

d)

gave; increases

38.

Hoàn thành câu điều kiện với dạng đúng của động từ: If you ______ (place) regular order, we ______ (cover) transport costs. Chọn cặp đúng.

a)

place; will cover

b)

will place; cover

c)

placed; would cover

d)

place; cover

39.

Hoàn thành câu điều kiện với dạng đúng của động từ: If you ____ (not increase) the discount, we ____ (not be able to increase) the size of order. Chọn cặp đúng.

a)

do not increase; will not be able to increase

b)

will not increase; are not able to increase

c)

did not increase; would not be able to increase

d)

don’t increase; are not able to increase

40.

Hoàn thành câu điều kiện với dạng đúng của động từ: If I ______ (lose) this order, I’m afraid it ______ (affect) my commission. Chọn cặp đúng.

a)

lose; will affect

b)

will lose; affects

c)

lost; would affect

d)

lose; affects

41.

Hoàn thành câu điều kiện với dạng đúng của động từ: If she ______ (plan) to borrow money, she ______ (want) to know the interest rate. Chọn cặp đúng.

a)

plans; will want

b)

will plan; wants

c)

planned; would want

d)

plans; wants

42.

Hoàn thành câu điều kiện với dạng đúng của động từ: If sales ______ (continue) to fall, we’re afraid we ______ (have to) discontinue this model. Chọn cặp đúng.

a)

continue; will have to

b)

will continue; have to

c)

continued; would have to

d)

continue; have to

43.

Hoàn thành câu điều kiện với dạng đúng của động từ: If a product ______ (be) economical, it ______ (not cost) a lot of money to use. Chọn cặp đúng.

a)

is; will not cost

b)

will be; does not cost

c)

was; would not cost

d)

is; does not cost

44.

Hoàn thành câu điều kiện với dạng đúng của động từ: They ______ (need) to be paid overtime if they ______ (have to) work weekends. Chọn cặp đúng.

a)

will need; have to

b)

need; will have to

c)

needed; would have to

d)

will need; will have to

45.

Hoàn thành câu điều kiện với dạng đúng của động từ: If they ______ (be) paid overtime, our product costs ______ (increase). Chọn cặp đúng.

a)

are; will increase

b)

will be; increase

c)

were; would increase

d)

are; increase

46.

Hoàn thành câu điều kiện với dạng đúng của động từ: If we ______ (place) an order this week, you ______ (be able to) ship the goods within ten days? Chọn cặp đúng.

a)

place; will be able to

b)

will place; are able to

c)

placed; would be able to

d)

place; are able to

47.

Hoàn thành câu điều kiện với dạng đúng của động từ: You ______ (have to) pay within 30 days and cover insurance as well if we ______ (agree) to let you pay by letter of credit. Chọn cặp đúng.

a)

will have to; agree

b)

have to; will agree

c)

had to; agreed

d)

will have to; will agree

48.

Hoàn thành câu điều kiện với dạng đúng của động từ: If we ______ (pay) by bank transfer, you ______ (give) us a bigger discount? Chọn cặp đúng.

a)

pay; will give

b)

will pay; give

c)

paid; would give

d)

pay; give

49.

Hoàn thành câu điều kiện với dạng đúng của động từ: If you ______ (ship) the goods quickly, we ______ (place) regular order with your company. Chọn cặp đúng.

a)

ship; will place

b)

will ship; place

c)

shipped; would place

d)

ship; place

50.

Hoàn thành câu điều kiện với dạng đúng của động từ: If you ______ (be) independent, you ______ (can/work) well without the help of other people. Chọn cặp đúng.

a)

are; can work

b)

will be; can work

c)

are; will work

d)

were; could work

51.

Hoàn thành câu điều kiện với dạng đúng của động từ: If they ______ (have) online catalogue, we ______ (not/ have to) ask them to send us one. Chọn cặp đúng.

a)

have; will not have to

b)

will have; do not have to

c)

had; would not have to

d)

have; do not have to

52.

Ghép nửa câu đúng: If we pay late, chọn lựa chọn đúng trong A–E.

a)

they’ll give you a bonus.

b)

we’ll give you an extra discount.

c)

they’ll close our account.

d)

we’ll pay all transport costs.

e)

we’ll place our order early next week.

53.

Ghép nửa câu đúng: If you deliver this week, chọn lựa chọn đúng trong A–E.

a)

they’ll give you a bonus.

b)

we’ll give you an extra discount.

c)

they’ll close our account.

d)

we’ll pay all transport costs.

e)

we’ll place our order early next week.

54.

Ghép nửa câu đúng: If you give us a 10% discount, chọn lựa chọn đúng trong A–E.

a)

they’ll give you a bonus.

b)

we’ll give you an extra discount.

c)

they’ll close our account.

d)

we’ll pay all transport costs.

e)

we’ll place our order early next week.

55.

Ghép nửa câu đúng: If you exceed the sale target, chọn lựa chọn đúng trong A–E.

a)

they’ll give you a bonus.

b)

we’ll give you an extra discount.

c)

they’ll close our account.

d)

we’ll pay all transport costs.

e)

we’ll place our order early next week.

56.

Ghép nửa câu đúng: If you pay cash, chọn lựa chọn đúng trong A–E.

a)

they’ll give you a bonus.

b)

we’ll give you an extra discount.

c)

they’ll close our account.

d)

we’ll pay all transport costs.

e)

we’ll place our order early next week.

57.

Điền từ phù hợp: If the government ________ (increase) taxes, it ________ (affect) the ________ policy and reduce public spending. Chọn tổ hợp đúng.

a)

increases; will affect; fiscal

b)

will increase; affects; monetary

c)

increased; would affect; fiscal

d)

increases; will affect; monetary

58.

Điền từ phù hợp: If inflation ________ (rise) too quickly, the central bank ________ (adjust) its ________ policy to stabilize the economy. Chọn tổ hợp đúng.

a)

rises; will adjust; monetary

b)

will rise; adjusts; fiscal

c)

rose; would adjust; fiscal

d)

rises; will adjust; fiscal

59.

Điền từ phù hợp: If a company ________ (want) to improve customer satisfaction, it ________ (need) to understand the concept of ________. Chọn tổ hợp đúng.

a)

wants; needs; quality

b)

will want; will need; inflation

c)

wanted; needed; tax

d)

wants; needs; GDP

60.

Điền từ phù hợp: If the economy continues to ________, unemployment ________ (rise) and consumer confidence will drop. Chọn tổ hợp đúng.

a)

decline; will rise

b)

grow; will fall

c)

stabilize; will rise

d)

boom; will rise

61.

Điền từ phù hợp: If exports ________ (exceed) imports, the trade ________ ________ (decrease), helping balance the economy. Chọn tổ hợp đúng.

a)

exceed; deficit; will decrease

b)

exceed; surplus; will decrease

c)

rise; deficit; will increase

d)

fall; deficit; will decrease

62.

Điền từ phù hợp: If we ________ (analyze) individual consumer behavior, we ________ (study) ________. Chọn tổ hợp đúng.

a)

analyze; study; microeconomics

b)

analyze; study; macroeconomics

c)

will analyze; study; GDP

d)

analyze; will study; inflation

63.

Điền từ phù hợp: If the country ________ (face) high unemployment and low GDP, economists ________ (focus) on ________ to find solutions. Chọn tổ hợp đúng.

a)

faces; will focus; macroeconomic policy

b)

will face; focus; microeconomics

c)

faced; would focus; quality control

d)

faces; will focus; customer service

64.

Điền từ phù hợp: If the business ________ (earn) $10,000 before expenses, its ________ income ________ (be) higher than its ________ income. Chọn tổ hợp đúng.

a)

earns; gross; will be; net

b)

will earn; net; is; gross

c)

earned; gross; would be; net

d)

earns; net; will be; gross

65.

Điền từ phù hợp: If the market experiences a shift in ________, prices ________ (change) accordingly. Chọn tổ hợp đúng.

a)

demand; will change

b)

inflation; will change

c)

GDP; will change

d)

tax; will change

66.

Điền từ phù hợp: If wages ________ (not keep up with) ________, people ________ (struggle) to maintain their standard of living. Chọn tổ hợp đúng.

a)

do not keep up with; inflation; will struggle

b)

will not keep up with; taxes; struggle

c)

did not keep up with; GDP; would struggle

d)

do not keep up with; unemployment; will struggle

67.

Đọc đoạn văn sau rồi chọn đáp án đúng. GDP của quốc gia tăng 0.9%0.9\% trong quý ba năm 2009, cao hơn đáng kể so với mức 0.4%0.4\% của quý trước. Không có ngành nào đơn lẻ chịu trách nhiệm cho mức tăng, vì có tăng trưởng đồng loạt ở cả dịch vụ, xây dựng và sản xuất. Sản lượng dịch vụ tăng lên 1.0%1.0\% , với đóng góp lớn nhất đến từ ngành Kinh doanh và Tài chính, tăng 1.3%1.3\% . Truyền thông, Dịch vụ công và Khách sạn đều tăng, nhưng có sự suy giảm trong Vận tải và Phân phối. Sản lượng xây dựng tăng 3.4%3.4\% trong quý này, một cải thiện đáng kể so với quý hai, khi sản lượng giảm 1.6%1.6\% . Tổng sản lượng sản xuất tăng trong quý ba với tốc độ 1.0%1.0\% , bằng với quý trước. Điện, khí đốt và cấp nước đóng góp nhiều nhất cho tăng trưởng trong khu vực sản xuất, khi sản lượng tăng từ 0.8%0.8\% lên 1.5%1.5\% . Trong thời kỳ này, sản xuất chế tạo, khai khoáng và nông nghiệp đều giảm. Câu hỏi: Khẳng định nào sau đây là đúng về GDP của quốc gia?

a)

Nó tăng ở cả quý hai và quý ba

b)

Nó giảm ở quý hai và tăng ở quý ba

c)

Nó tăng ở quý hai và giảm ở quý ba

d)

Nó giảm ở cả quý hai và quý ba

68.

Đọc đoạn văn sau rồi chọn đáp án đúng. GDP của quốc gia tăng 0.9%0.9\% trong quý ba năm 2009, cao hơn mức 0.4%0.4\% của quý trước. Tăng trưởng diễn ra ở dịch vụ, xây dựng và sản xuất. Trong dịch vụ, Truyền thông, Dịch vụ công và Khách sạn đều tăng; Vận tải và Phân phối giảm. Trong sản xuất, Điện, khí đốt và cấp nước đóng góp nhiều nhất. Câu hỏi: Mục nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm Dịch vụ?

a)

Truyền thông

b)

Phân phối

c)

Điện, khí đốt và cấp nước

d)

Khách sạn

69.

Đọc đoạn văn sau rồi chọn đáp án đúng. Sản lượng xây dựng tăng 3.4%3.4\% trong quý ba, là cải thiện so với quý hai khi sản lượng giảm 1.6%1.6\% . Tổng sản lượng sản xuất tăng 1.0%1.0\% trong quý ba, bằng với quý trước. Câu hỏi: Chỉ số nào giảm trong quý hai và tăng trong quý ba?

a)

Sản lượng vận tải

b)

Sản lượng xây dựng

c)

Tổng sản xuất

d)

Sản lượng nông nghiệp

70.

Đọc đoạn văn sau rồi chọn đáp án đúng. Tổng sản lượng sản xuất tăng trong quý ba với tốc độ 1.0%1.0\% , bằng với quý trước. Điện, khí đốt và cấp nước có sản lượng tăng từ 0.8%0.8\% lên 1.5%1.5\% . Trong dịch vụ, Kinh doanh và Tài chính tăng 1.3%1.3\% ; Truyền thông, Dịch vụ công cũng tăng; Sản xuất chế tạo giảm. Câu hỏi: Ngành nào có mức sản lượng cao nhất trong quý ba?

a)

Điện, khí đốt và cấp nước

b)

Kinh doanh và Tài chính

c)

Dịch vụ công

d)

Sản xuất chế tạo

71.

Đọc đoạn văn sau rồi chọn đáp án đúng. Tổng sản lượng sản xuất tăng trong quý ba với tốc độ 1.0%1.0\% , bằng với quý trước. Câu hỏi: Tổng sản lượng sản xuất ở quý hai là bao nhiêu?

a)

Tăng 1.0%1.0\%

b)

Giảm 1.0%1.0\%

c)

Tăng 0.8%0.8\%

d)

Tăng 0.9%0.9\%

72.

Từ vựng: Trước khi đọc về chu kỳ kinh doanh, hãy ghép từ với định nghĩa. Chọn thuật ngữ phù hợp với định nghĩa: "sự suy giảm trong hoạt động kinh tế".

a)

downturn

b)

upturn

c)

demand

d)

supply

73.

Từ vựng: Trước khi đọc về chu kỳ kinh doanh, hãy ghép từ với định nghĩa. Chọn thuật ngữ phù hợp với định nghĩa: "sự gia tăng trong hoạt động kinh tế".

a)

upturn

b)

downturn

c)

consumption

d)

save

74.

Từ vựng: Trước khi đọc về chu kỳ kinh doanh, hãy ghép từ với định nghĩa. Chọn thuật ngữ phù hợp với định nghĩa: "niềm tin về những gì sẽ xảy ra trong tương lai".

a)

expectations

b)

gross domestic product (GDP)

c)

balance of payments

d)

supply

75.

Từ vựng: Trước khi đọc về chu kỳ kinh doanh, hãy ghép từ với định nghĩa. Chọn thuật ngữ phù hợp với định nghĩa: "việc mua và sử dụng hàng hóa, dịch vụ".

a)

consumption

b)

demand

c)

supply

d)

save

76.

Từ vựng: Trước khi đọc về chu kỳ kinh doanh, hãy ghép từ với định nghĩa. Chọn thuật ngữ phù hợp với định nghĩa: "chênh lệch giữa tiền một quốc gia nhận và tiền quốc gia đó chi cho tất cả giao dịch quốc tế".

a)

balance of payments

b)

gross domestic product (GDP)

c)

expectations

d)

upturn

77.

Từ vựng: Trước khi đọc về chu kỳ kinh doanh, hãy ghép từ với định nghĩa. Chọn thuật ngữ phù hợp với định nghĩa: "tổng giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong một quốc gia trong một giai đoạn nhất định".

a)

gross domestic product (GDP)

b)

balance of payments

c)

demand

d)

supply

78.

Từ vựng: Trước khi đọc về chu kỳ kinh doanh, hãy ghép từ với định nghĩa. Chọn thuật ngữ phù hợp với định nghĩa: "sự sẵn lòng và khả năng của người tiêu dùng mua hàng hóa và dịch vụ".

a)

demand

b)

supply

c)

consumption

d)

expectations

79.

Từ vựng: Trước khi đọc về chu kỳ kinh doanh, hãy ghép từ với định nghĩa. Chọn thuật ngữ phù hợp với định nghĩa: "sự sẵn lòng và khả năng của doanh nghiệp cung ứng hàng hóa hoặc dịch vụ để bán".

a)

supply

b)

demand

c)

upturn

d)

downturn

80.

Từ vựng: Trước khi đọc về chu kỳ kinh doanh, hãy ghép từ với định nghĩa. Chọn thuật ngữ phù hợp với định nghĩa: "để dành tiền để tiêu trong tương lai".

a)

save

b)

consumption

c)

expectations

d)

balance of payments

81.

Đọc hiểu có điền từ: Đọc văn bản và điền từ từ bài tập từ vựng phía trên. Chọn từ đúng cho chỗ trống (1) trong câu: "Chu kỳ kinh doanh là một đặc điểm thường trực của các nền kinh tế thị trường: (1) ______ luân phiên tăng và co lại."

a)

gross domestic product (GDP)

b)

demand

c)

supply

d)

expectations

82.

Đọc hiểu có điền từ: Đọc văn bản và điền từ từ bài tập từ vựng phía trên. Chọn từ đúng cho chỗ trống (2) trong câu: "Trong một (2) ______, các bộ phận của nền kinh tế mở rộng tới mức hoạt động hết công suất; sản xuất, việc làm, đầu tư, lợi nhuận, giá cả và lãi suất đều có xu hướng tăng."

a)

upturn

b)

downturn

c)

demand

d)

supply

83.

Đọc hiểu có điền từ: Đọc văn bản và điền từ từ bài tập từ vựng phía trên. Chọn từ đúng cho chỗ trống (3) trong câu: "Đến một thời điểm sẽ không tránh khỏi (3) ______; nền kinh tế đạt đỉnh rồi bắt đầu co lại, nhu cầu hàng hóa và dịch vụ giảm và nền kinh tế hoạt động dưới tiềm năng."

a)

downturn

b)

upturn

c)

GDP

d)

expectations

84.

Đọc hiểu có điền từ: Chọn từ đúng cho chỗ trống (4) trong câu: "Nguyên nhân có khả năng nhất của chu kỳ kinh doanh là quyết định chi tiêu hay (4) ______ của con người."

a)

consumption

b)

demand

c)

supply

d)

gross domestic product (GDP)

85.

Đọc hiểu có điền từ: Chọn từ đúng cho chỗ trống (5) trong câu: "Những quyết định đó dựa trên (5) ______."

a)

expectations

b)

demand

c)

supply

d)

consumption

86.

Đọc hiểu có điền từ: Chọn từ đúng cho chỗ trống (6) trong câu: "Sản lượng, đầu tư, thất nghiệp, (6) ______, v.v. của một quốc gia đều phụ thuộc vào vô số quyết định của người tiêu dùng và doanh nghiệp."

a)

consumption

b)

balance of payments

c)

save

d)

gross domestic product (GDP)

87.

Đọc hiểu có điền từ: Chọn từ đúng cho chỗ trống (7) trong câu: "... các quyết định về việc chi tiêu, vay mượn hay (7) ______."

a)

save

b)

consumption

c)

demand

d)

supply

88.

Đọc hiểu có điền từ: Chọn từ đúng cho chỗ trống (8) trong câu: "Nếu mọi người lo sợ mất việc, họ có xu hướng tiết kiệm và tiêu ít đi, dẫn tới giảm (8) ______ và kéo theo giảm sản xuất và việc làm."

a)

demand

b)

supply

c)

gross domestic product (GDP)

d)

balance of payments

89.

Đọc hiểu có điền từ: Chọn từ đúng cho chỗ trống (9) trong câu: "Nhưng khi (9) ______ vượt quá nhu cầu, giá nên giảm và khuyến khích người dân mua trở lại."

a)

supply

b)

demand

c)

expectations

d)

save

90.

Hoàn thành câu: Chọn phương án đúng theo văn bản. "Một giai đoạn suy giảm bắt đầu khi..."

a)

nhu cầu hàng hóa và dịch vụ giảm và nền kinh tế bắt đầu co lại

b)

lãi suất giảm mạnh khiến chi tiêu tăng vọt

c)

giá cả và tiền lương đồng loạt tăng

d)

xuất khẩu tăng vượt nhập khẩu

91.

Hoàn thành câu: Chọn phương án đúng theo văn bản. "Mọi người chi tiêu và vay tiền khi..."

a)

thời kỳ kinh tế tốt hoặc họ tự tin về tương lai

b)

lãi suất bất ngờ tăng

c)

họ lo ngại sắp mất việc

d)

giá hàng hóa giảm mạnh vì dư cung

92.

Hoàn thành câu: Chọn phương án đúng theo văn bản. "Mọi người có xu hướng chi tiêu ít hơn khi..."

a)

họ lo ngại khả năng mất việc trong tương lai gần

b)

lãi suất giảm và tín dụng rẻ hơn

c)

nhu cầu thị trường tăng mạnh

d)

giá cổ phiếu tăng liên tục

93.

Hoàn thành câu: Chọn phương án đúng theo văn bản. "Khi lãi suất tăng..."

a)

chi phí trả nợ, tiền thuê hoặc thế chấp tăng khiến người dân phải cắt giảm tiêu dùng

b)

người dân vay mượn nhiều hơn vì lãi thấp

c)

giá cả tăng làm tiền lương thực tăng

d)

doanh nghiệp mở rộng đầu tư ngay lập tức

94.

Hoàn thành câu: Chọn phương án đúng theo văn bản. "Doanh nghiệp chỉ đầu tư khi..."

a)

nhu cầu đang tăng

b)

giá giảm vì dư cung

c)

lãi suất tăng

d)

cán cân thanh toán thặng dư

95.

Hoàn thành câu: Chọn phương án đúng theo văn bản. "Sáng tạo mang tính hủy diệt (creative destruction) có nghĩa là..."

a)

đổi mới mang tính đột phá phá hủy các công ty hoặc ngành đã được thiết lập

b)

doanh nghiệp giảm giá để tăng doanh số

c)

chính phủ trợ cấp các ngành mới

d)

các công ty giữ nguyên sản lượng để ổn định giá

96.

Chủ đề Nói 1: Bạn thích làm việc cho người khác hay tự làm cho mình?

a)

Làm việc cho người khác vì tính ổn định và phúc lợi

b)

Tự làm cho mình vì quyền tự chủ và linh hoạt

c)

Không có sự khác biệt đáng kể giữa hai lựa chọn

d)

Không chắc chắn

97.

Chủ đề Nói 2: Theo bạn, những yếu tố chính nào đóng góp vào thành công của một doanh nghiệp?

a)

Sản phẩm/dịch vụ chất lượng, hiểu nhu cầu khách hàng, quản trị tài chính chặt chẽ

b)

Dựa hoàn toàn vào may mắn và xu hướng nhất thời

c)

Chi tiêu quảng cáo lớn mà không cần chiến lược

d)

Giá thật thấp dù chất lượng kém

98.

Từ vựng – Ghép nghĩa: Chọn nghĩa tương đương chính xác cho thuật ngữ “Transactions”.

a)

Ví dụ như bán hàng và chi tiêu

b)

Các bút toán để sửa mọi sai sót

c)

Sổ kế toán

d)

Chuyển bút toán sang sổ cái

99.

Từ vựng – Ghép nghĩa: Chọn nghĩa tương đương chính xác cho thuật ngữ “Transfer to the ledger”.

a)

Chuyển bút toán sang sổ cái

b)

Các bút toán để sửa mọi sai sót

c)

Thứ có giá trị

d)

Ghi vào hai tài khoản với cùng số tiền

100.

Từ vựng – Ghép nghĩa: Chọn nghĩa tương đương chính xác cho thuật ngữ “Ledger”.

a)

Sổ kế toán

b)

Hồ sơ các giao dịch tương tự

c)

Kỳ báo cáo

d)

Ghi vào hai tài khoản với cùng số tiền

101.

Từ vựng – Ghép nghĩa: Chọn nghĩa tương đương chính xác cho thuật ngữ “Accounts”.

a)

Hồ sơ các giao dịch tương tự

b)

Sổ kế toán

c)

Ví dụ như bán hàng và chi tiêu

d)

Khoảng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc kỳ kế toán

102.

Từ vựng – Ghép nghĩa: Chọn nghĩa tương đương chính xác cho thuật ngữ “Adjustments”.

a)

Các bút toán để sửa mọi sai sót

b)

Thứ có giá trị

c)

Chuyển bút toán sang sổ cái

d)

Kỳ báo cáo

103.

Từ vựng – Ghép nghĩa: Chọn nghĩa tương đương chính xác cho thuật ngữ “Asset”.

a)

Thứ có giá trị

b)

Hồ sơ các giao dịch tương tự

c)

Sổ kế toán

d)

Ví dụ như bán hàng và chi tiêu

104.

Từ vựng – Ghép nghĩa: Chọn nghĩa tương đương chính xác cho thuật ngữ “Reporting period”.

a)

Khoảng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc kỳ kế toán

b)

Các bút toán để sửa mọi sai sót

c)

Ghi vào hai tài khoản với cùng số tiền

d)

Sổ kế toán

105.

Từ vựng – Ghép nghĩa: Chọn nghĩa tương đương chính xác cho thuật ngữ “Double-entry”.

a)

Ghi vào hai tài khoản với cùng số tiền

b)

Ví dụ như bán hàng và chi tiêu

c)

Thứ có giá trị

d)

Hồ sơ các giao dịch tương tự

106.

Điền từ – Sử dụng hộp từ: Chọn một từ đúng để hoàn tất câu: “An accounting ______ is a business event having a monetary impact on the financial statements of a business.”

a)

transaction

b)

ledger

c)

journal

d)

account

107.

Điền từ – Sử dụng hộp từ: Chọn một từ đúng để hoàn tất câu: “The purpose of a ______ entry is to physically or digitally record every business transaction properly and accurately.”

a)

journal

b)

record

c)

posting

d)

account

108.

Điền từ – Sử dụng hộp từ: Chọn một từ đúng để hoàn tất câu: “Transactions in the journal are grouped by accounts in the order of assets, liabilities, equity, income, and expenses. They are then transferred to the ______.”

a)

ledger

b)

account

c)

balance sheet

d)

record

109.

Điền từ – Sử dụng hộp từ: Chọn một từ đúng để hoàn tất câu: “The term ______ refers to a financial statement that reports a company's assets, liabilities, and shareholder equity at a specific point in time.”

a)

balance sheet

b)

income statement

c)

ledger

d)

account

110.

Điền từ – Sử dụng hộp từ: Chọn một từ đúng để hoàn tất câu: “Accountants use journal entry to ______ a business transaction.”

a)

record

b)

posting

c)

account

d)

ledger

111.

Điền từ – Sử dụng hộp từ: Chọn một từ đúng để hoàn tất câu: “A company’s ______ can consist of cash, investments, specialist knowledge or copyright material.”

a)

assets

b)

liability

c)

ledger

d)

journal

112.

Điền từ – Sử dụng hộp từ: Chọn một từ đúng để hoàn tất câu: “______ in accounting refers to moving a transaction entry from a journal to a general ledger, which contains all of a company's financial accounts.”

a)

posting

b)

record

c)

transaction

d)

account

113.

Điền từ – Sử dụng hộp từ: Chọn một từ đúng để hoàn tất câu: “The ______ is one of the core financial statements and shows a company’s revenues and expenses over a specific period.”

a)

income statement

b)

balance sheet

c)

journal

d)

ledger

114.

Điền từ – Sử dụng hộp từ: Chọn một từ đúng để hoàn tất câu: “If a company borrows money from a bank, that amount becomes a ______ on its balance sheet.”

a)

liability

b)

asset

c)

journal

d)

record

115.

Điền đúng dạng từ – Bảng từ loại: Chọn danh từ thích hợp cho động từ “to allocate”.

a)

allocation

b)

allocator

c)

allocative

d)

allocating

116.

Điền đúng dạng từ – Bảng từ loại: Chọn tính từ thích hợp liên quan đến “to complete”.

a)

complete

b)

completed

c)

completive

d)

completing

117.

Điền đúng dạng từ – Bảng từ loại: Chọn danh từ thích hợp cho động từ “to cost”.

a)

cost

b)

costing

c)

costliness

d)

coster

118.

Điền đúng dạng từ – Bảng từ loại: Chọn danh từ thích hợp cho động từ “to inform”.

a)

information

b)

informer

c)

informant

d)

informing

119.

Sử dụng dạng đúng của từ để hoàn thành câu: We have far too much work - we need to ________ an assistant to help us.

a)

thuê

b)

sa thải

c)

mua

d)

bán

120.

Sử dụng dạng đúng của từ để hoàn thành câu: Everything we do depends on having accurate ________.

a)

thông tin

b)

lợi nhuận

c)

chi phí

d)

nhân sự

121.

Sử dụng dạng đúng của từ để hoàn thành câu: The company ________ electrical goods like photocopiers and scanners.

a)

bán

b)

mua

c)

sửa chữa

d)

vận chuyển

122.

Sử dụng dạng đúng của từ để hoàn thành câu: We can't have new laptops for everyone because it's simply too ________.

a)

đắt

b)

rẻ

c)

miễn phí

d)

sẵn có

123.

Sử dụng dạng đúng của từ để hoàn thành câu: The pre-tax ________ was over 12€12 bn.

a)

lợi nhuận

b)

doanh thu

c)

vốn chủ sở hữu

d)

chi phí

124.

Sử dụng dạng đúng của từ để hoàn thành câu: We've been ________ the conference room on the ground floor. Let's meet down there at 2 p.m.

a)

đặt trước

b)

dọn vệ sinh

c)

trang trí

d)

khóa lại

125.

Sử dụng dạng đúng của từ để hoàn thành câu: They hope to ________ the report by Friday.

a)

hoàn thành

b)

bắt đầu

c)

tạm hoãn

d)

hủy bỏ

126.

Sử dụng dạng đúng của từ để hoàn thành câu: We always have the highest ________ at Christmas.

a)

doanh số

b)

tiền lương

c)

chi phí cố định

d)

khấu hao

127.

Đọc: This unit concerns the activities of bookkeeping and accounting, and the preparation of financial statement. Trả lời: Why do businesses keep financial records?

a)

để theo dõi giao dịch và đánh giá hiệu quả

b)

để tăng giá bán sản phẩm

c)

để giảm thuế suất pháp định

d)

để tuyển thêm nhân viên

128.

Đọc: This unit concerns the activities of bookkeeping and accounting, and the preparation of financial statement. Trả lời: What is another name for the journal?

a)

sổ nhật ký

b)

sổ cái

c)

bảng cân đối thử

d)

phiếu thu

129.

Đọc: This unit concerns the activities of bookkeeping and accounting, and the preparation of financial statement. Trả lời: What is the most important thing in double-entry system?

a)

mỗi giao dịch có ghi Nợ và ghi Có tương ứng

b)

chỉ ghi vào bên Nợ

c)

chỉ ghi vào bên Có

d)

ghi theo bảng mô tả bằng văn bản

130.

Đọc: This unit concerns the activities of bookkeeping and accounting, and the preparation of financial statement. Trả lời: What word means transferring figures from the journal to the ledger?

a)

posting

b)

closing

c)

reconciling

d)

budgeting

131.

Đọc: This unit concerns the activities of bookkeeping and accounting, and the preparation of financial statement. Trả lời: What is contained in the ledger?

a)

các tài khoản riêng lẻ với số dư Nợ/Có

b)

danh sách nhân viên

c)

hợp đồng khách hàng

d)

lịch làm việc

132.

Đọc: This unit concerns the activities of bookkeeping and accounting, and the preparation of financial statement. Trả lời: Why do accountants need to calculate the trial balance?

a)

để kiểm tra tổng Nợ bằng tổng Có

b)

để xác định giá bán tối ưu

c)

để phân bổ ca làm việc

d)

để lập lịch bảo trì máy móc

133.

Đọc: This unit concerns the activities of bookkeeping and accounting, and the preparation of financial statement. Trả lời: Why do managers need financial statement?

a)

để ra quyết định, đánh giá hiệu quả và báo cáo với các bên liên quan

b)

để tuyển dụng kế toán mới

c)

để trang trí văn phòng

d)

để giảm số lượng giao dịch

134.

Chọn bước đúng cho ô số 1 trong sơ đồ chu trình kế toán gồm 8 ô liên tiếp.

a)

phân tích giao dịch

b)

lập báo cáo tài chính

c)

kết chuyển và đóng sổ

d)

điều chỉnh bút toán

135.

Chọn bước đúng cho ô số 2 trong sơ đồ chu trình kế toán gồm 8 ô liên tiếp.

a)

ghi sổ nhật ký

b)

lập bảng cân đối thử đã điều chỉnh

c)

kết chuyển và đóng sổ

d)

lập báo cáo kiểm toán

136.

Chọn bước đúng cho ô số 3 trong sơ đồ chu trình kế toán gồm 8 ô liên tiếp.

a)

định khoản và vào sổ cái

b)

phân tích xu hướng thị trường

c)

lập kế hoạch ngân sách

d)

lưu trữ hợp đồng

137.

Chọn bước đúng cho ô số 4 trong sơ đồ chu trình kế toán gồm 8 ô liên tiếp.

a)

lập bảng cân đối thử

b)

mua sắm tài sản cố định

c)

đàm phán hợp đồng

d)

phân bổ chi phí nhân sự

138.

Chọn bước đúng cho ô số 5 trong sơ đồ chu trình kế toán gồm 8 ô liên tiếp.

a)

điều chỉnh bút toán

b)

lập bảng chấm công

c)

đặt hàng nhà cung cấp

d)

kiểm kê tài sản cố định

139.

Chọn bước đúng cho ô số 6 trong sơ đồ chu trình kế toán gồm 8 ô liên tiếp.

a)

lập bảng cân đối thử đã điều chỉnh

b)

ghi nhận doanh thu theo IFRS 15

c)

phân tích rủi ro tín dụng

d)

xác định giá thành tiêu chuẩn

140.

Chọn bước đúng cho ô số 7 trong sơ đồ chu trình kế toán gồm 8 ô liên tiếp.

a)

lập báo cáo tài chính

b)

phân tích cạnh tranh

c)

tuyển dụng nhân sự

d)

lập kế hoạch marketing

141.

Chọn bước đúng cho ô số 8 trong sơ đồ chu trình kế toán gồm 8 ô liên tiếp.

a)

kết chuyển và đóng sổ

b)

phát hành cổ phiếu

c)

mua bảo hiểm

d)

lập dự án đầu tư

142.

Đọc đoạn về T-account: “A large letter T is drawn... debits are listed on the left and credits are recorded on the right.” Trả lời: Trong T-account, khoản ghi Nợ nằm ở đâu?

a)

bên trái

b)

bên phải

c)

ở giữa chữ T

d)

trên tiêu đề tài khoản

143.

Đọc yêu cầu: Record these transactions in journal entry and perform a T-account for ‘Cash on hand’. Calculate the closing balance (Calculation unit: 1.000 VND). Cho biết số dư cuối kỳ của ‘Cash on hand’ sau các giao dịch: số dư đầu kỳ 500,000500{,}000 , thu tiền khách 20,00020{,}000 ngày 10/0110/01 , chi trả Internet 5,0005{,}000 ngày 17/0117/01 .

a)

515,000515{,}000 VND

b)

520,000520{,}000 VND

c)

500,000500{,}000 VND

d)

525,000525{,}000 VND