WorksheetsEnglish for Accounting and Auditing – Cover Page
Total questions: 143
Worksheet time: 1hrs 12mins
I. VOCABULARY — Match up the following words and definitions: Chọn định nghĩa đúng cho từ "macroeconomics".
liên quan đến tài chính và thuế của chính phủ
sự gia tăng giá cả theo thời gian, làm giảm giá trị của tiền
tình huống trong đó hai hay nhiều thứ không cân bằng về kích cỡ, quyền lực, tầm quan trọng... hoặc một nhóm có lợi thế hơn nhóm kia
nghiên cứu hệ thống tài chính và kinh tế của một quốc gia hoặc một ngành
bộ phận kinh tế học nghiên cứu các thị trường và doanh nghiệp riêng lẻ hoặc cách cá nhân chi tiêu hay kiếm tiền
I. VOCABULARY — Match up the following words and definitions: Chọn định nghĩa đúng cho từ "stagnate".
giữ nguyên và không tăng trưởng hay phát triển
tình huống trong đó hai hay nhiều thứ không cân bằng về kích cỡ, quyền lực, tầm quan trọng... hoặc một nhóm có lợi thế hơn nhóm kia
liên quan đến việc một quốc gia kiểm soát lượng cung tiền
tổng mức mà số tiền chi tiêu của doanh nghiệp/chính phủ vượt quá số tiền họ nhận được
I. VOCABULARY — Match up the following words and definitions: Chọn định nghĩa đúng cho từ "gross".
diễn tả tổng số tiền trước khi thuế... được trừ đi
liên quan đến tài chính và thuế của chính phủ
nghiên cứu hệ thống tài chính và kinh tế của một quốc gia hoặc một ngành
sự gia tăng giá cả theo thời gian, làm giảm giá trị của tiền
I. VOCABULARY — Match up the following words and definitions: Chọn định nghĩa đúng cho từ "imbalance".
tình huống trong đó hai hay nhiều thứ không cân bằng về kích cỡ, quyền lực, tầm quan trọng... hoặc một nhóm có lợi thế hơn nhóm kia
liên quan đến việc một quốc gia kiểm soát lượng cung tiền
giữ nguyên và không tăng trưởng hay phát triển
bộ phận kinh tế học nghiên cứu các thị trường và doanh nghiệp riêng lẻ hoặc cách cá nhân chi tiêu hay kiếm tiền
I. VOCABULARY — Match up the following words and definitions: Chọn định nghĩa đúng cho từ "deficit".
tổng mức mà số tiền chi tiêu của doanh nghiệp/chính phủ vượt quá số tiền họ nhận được
nghiên cứu hệ thống tài chính và kinh tế của một quốc gia hoặc một ngành
liên quan đến tài chính và thuế của chính phủ
giữ nguyên và không tăng trưởng hay phát triển
I. VOCABULARY — Match up the following words and definitions: Chọn định nghĩa đúng cho từ "fiscal".
liên quan đến tài chính và thuế của chính phủ
liên quan đến việc một quốc gia kiểm soát lượng cung tiền
sự gia tăng giá cả theo thời gian, làm giảm giá trị của tiền
diễn tả tổng số tiền trước khi thuế... được trừ đi
I. VOCABULARY — Match up the following words and definitions: Chọn định nghĩa đúng cho từ "inflation".
sự gia tăng giá cả theo thời gian, làm giảm giá trị của tiền
giữ nguyên và không tăng trưởng hay phát triển
tình huống trong đó hai hay nhiều thứ không cân bằng về kích cỡ, quyền lực, tầm quan trọng... hoặc một nhóm có lợi thế hơn nhóm kia
nghiên cứu hệ thống tài chính và kinh tế của một quốc gia hoặc một ngành
I. VOCABULARY — Match up the following words and definitions: Chọn định nghĩa đúng cho từ "monetary".
liên quan đến việc một quốc gia kiểm soát lượng cung tiền
liên quan đến tài chính và thuế của chính phủ
tổng mức mà số tiền chi tiêu của doanh nghiệp/chính phủ vượt quá số tiền họ nhận được
giữ nguyên và không tăng trưởng hay phát triển
I. VOCABULARY — Match up the following words and definitions: Chọn định nghĩa đúng cho từ "microeconomics".
bộ phận kinh tế học nghiên cứu các thị trường và doanh nghiệp riêng lẻ hoặc cách cá nhân chi tiêu hay kiếm tiền
nghiên cứu hệ thống tài chính và kinh tế của một quốc gia hoặc một ngành
liên quan đến việc một quốc gia kiểm soát lượng cung tiền
diễn tả tổng số tiền trước khi thuế... được trừ đi
I. VOCABULARY — Fill in the gaps with words given: Chọn từ đúng từ danh sách (stuck, monetary, deficit, inflation, admire, gross, fiscal, imbalance) để điền vào chỗ trống: "There is a high government … because government spending is more than tax revenues."
deficit
fiscal
inflation
imbalance
I. VOCABULARY — Fill in the gaps with words given: Chọn từ đúng từ danh sách (stuck, monetary, deficit, inflation, admire, gross, fiscal, imbalance) để điền vào chỗ trống: "She is … in Hue because there is too much fog so the plane can't leave."
stuck
imbalance
monetary
inflation
I. VOCABULARY — Fill in the gaps with words given: Chọn từ đúng từ danh sách (stuck, monetary, deficit, inflation, admire, gross, fiscal, imbalance) để điền vào chỗ trống: "They really … him because he is very successful in his job."
admire
gross
fiscal
deficit
I. VOCABULARY — Fill in the gaps with words given: Chọn từ đúng từ danh sách (stuck, monetary, deficit, inflation, admire, gross, fiscal, imbalance) để điền vào chỗ trống: "His … income is 25,000peryear,butafterhepayshistaxesheonlyhas 15,000."
gross
monetary
deficit
inflation
I. VOCABULARY — Fill in the gaps with words given: Chọn từ đúng từ danh sách (stuck, monetary, deficit, inflation, admire, gross, fiscal, imbalance) để điền vào chỗ trống: "She earns 20 kilograms of rice per month which is only about $5 in … terms."
monetary
gross
inflation
fiscal
I. VOCABULARY — Fill in the gaps with words given: Chọn từ đúng từ danh sách (stuck, monetary, deficit, inflation, admire, gross, fiscal, imbalance) để điền vào chỗ trống: "A rapid rise in prices is called …"
inflation
deficit
monetary
imbalance
I. VOCABULARY — Fill in the gaps with words given: Chọn từ đúng từ danh sách (stuck, monetary, deficit, inflation, admire, gross, fiscal, imbalance) để điền vào chỗ trống: "… policy consists of government spending and taxation."
fiscal
monetary
gross
deficit
I. VOCABULARY — Fill in the gaps with words given: Chọn từ đúng từ danh sách (stuck, monetary, deficit, inflation, admire, gross, fiscal, imbalance) để điền vào chỗ trống: "The … between imports and exports can cause problems for the economy."
imbalance
deficit
inflation
monetary
II. READING — MICROECONOMICS: Dựa trên đoạn sau: "Microeconomics deals with the economic behavior of individual economic agents—mainly households and firms, and of particular markets and industries." Hỏi: Microeconomics đề cập tới điều gì?
hành vi kinh tế của các tác nhân cá nhân, chủ yếu là hộ gia đình và doanh nghiệp, cùng các thị trường và ngành cụ thể
tài chính công và thuế của chính phủ ở cấp quốc gia
địa lý kinh tế của các vùng và quốc gia
luật pháp điều chỉnh thương mại quốc tế
II. READING — MICROECONOMICS: Dựa trên đoạn sau: "The focus is on the prices and outputs of particular goods and services and on how markets interact to determine the allocation of scarce resources among millions of alternative uses." Hỏi: Microeconomics tập trung vào điều gì?
giá cả và sản lượng của các hàng hóa/dịch vụ cụ thể và cách thị trường tương tác để phân bổ nguồn lực khan hiếm
tốc độ tăng trưởng GDP và lạm phát toàn quốc
các quy định pháp lý về doanh nghiệp nhà nước
phân tích ngân sách chính phủ hằng năm
II. READING — MICROECONOMICS: Dựa trên đoạn đọc, microeconomics có phân tích những yếu tố ảnh hưởng đến giá của các hàng hóa cụ thể không?
Có
Không
II. READING — MICROECONOMICS: Dựa trên đoạn sau: "Through microeconomics theory, one can see how the system of market prices allows equilibrium to be reached between people’s tastes for different goods and scarcity of total resources to produce them." Hỏi: Điều gì giúp đạt được cân bằng giữa thị hiếu của con người đối với các hàng hóa khác nhau và sự khan hiếm nguồn lực?
hệ thống giá cả thị trường
trợ cấp của chính phủ
thuế thu nhập doanh nghiệp
kiểm soát tiền tệ
II. READING — MICROECONOMICS: Dựa trên đoạn sau: "Supply and demand analyses are two of basic tools of microeconomics analysis." Hỏi: Trong kinh tế vi mô, phân tích cung và cầu được xem là gì?
hai công cụ cơ bản của phân tích kinh tế vi mô
những chủ đề nâng cao của tài chính công
cách đo lường GDP danh nghĩa
một dạng can thiệp của chính phủ vào thị trường
Dựa trên đoạn văn về "Macroeconomics" mô tả rằng kinh tế vĩ mô nghiên cứu các xu hướng kinh tế tổng thể như mức việc làm, tăng trưởng và lạm phát, kinh tế vĩ mô nghiên cứu điều gì?
Các xu hướng kinh tế tổng thể như việc làm, tăng trưởng và lạm phát
Các quyết định chi tiêu của từng hộ gia đình
Hoạt động kế toán nội bộ của doanh nghiệp
Phản ứng hóa học trong sản xuất
Dựa trên đoạn văn: các quốc gia ở hai cực đối lập gồm (1) quốc gia tăng trưởng nhanh, không mất cân đối lớn, người dân có mức sống cao và tăng; và (2) quốc gia trì trệ với lạm phát cao và thâm hụt thương mại lớn. Hai cực đối lập được nói đến là gì?
Quốc gia tăng trưởng nhanh, ít mất cân đối vs. quốc gia trì trệ với lạm phát cao và thâm hụt thương mại
Quốc gia dân chủ vs. quốc gia độc tài
Quốc gia giàu tài nguyên vs. quốc gia nghèo tài nguyên
Quốc gia đô thị hóa cao vs. quốc gia nông thôn
Theo đoạn văn, chính sách tài khóa xử lý vấn đề gì?
Chi tiêu và thu thuế của chính phủ
Thay đổi cung tiền
Tỷ giá hối đoái cố định
Mẫu hình tiêu dùng của hộ gia đình
Theo đoạn văn, chính phủ có thể tác động lớn đến hiệu quả kinh tế của quốc gia bằng cách nào?
Thông qua chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ
Tổ chức lễ hội văn hóa thường niên
Đưa ra quy định cho các công ty tư nhân một cách chi tiết
Kiểm soát thời tiết bằng công nghệ
Theo đoạn văn, trọng tâm của phân tích và chính sách kinh tế vĩ mô nằm ở bốn lĩnh vực nào?
GNP, việc làm, lạm phát, cán cân thanh toán
GDP, thương mại nội địa, tỷ giá, năng suất lao động
Thu nhập cá nhân, thị trường chứng khoán, bất động sản, nợ công
Tiết kiệm hộ gia đình, đầu tư doanh nghiệp, xuất khẩu nông sản, nhập khẩu năng lượng
Theo đoạn văn, các công cụ của chính sách kinh tế vĩ mô bao gồm những gì?
Chính sách tài khóa, chính sách tiền tệ, chính sách thu nhập, chính sách kinh tế đối ngoại
Chính sách giáo dục, chính sách y tế, chính sách nhà ở, chính sách môi trường
Chính sách tỷ giá cố định, kiểm soát giá, trợ cấp nông nghiệp, hạn ngạch nhập khẩu
Chính sách cạnh tranh, chính sách lao động, chính sách an sinh xã hội, chính sách công nghiệp
Theo đoạn văn, các nhà kinh tế học hiện đại hiểu biết hơn về điều gì so với trước đây?
Cách các chính sách công tác động đến nền kinh tế và các công cụ của chính sách vĩ mô
Thói quen tiêu dùng cá nhân của một nhóm nhỏ người dân
Kỹ thuật kế toán chi tiết trong doanh nghiệp nhỏ
Các mô hình thời tiết địa phương
Dựa trên đoạn văn mô tả kinh tế vĩ mô là nghiên cứu các xu hướng kinh tế tổng thể, điểm khác biệt đúng giữa kinh tế vi mô và kinh tế vĩ mô là gì?
Kinh tế vĩ mô xem xét toàn bộ nền kinh tế; kinh tế vi mô tập trung vào hành vi của từng cá nhân và doanh nghiệp
Kinh tế vĩ mô chỉ nghiên cứu tài chính doanh nghiệp; kinh tế vi mô chỉ nghiên cứu ngân hàng
Kinh tế vĩ mô là thực nghiệm; kinh tế vi mô hoàn toàn lý thuyết
Kinh tế vĩ mô chỉ phân tích giá cả; kinh tế vi mô chỉ phân tích sản lượng
Điền từ thích hợp vào đoạn văn: Microeconomics là việc nghiên cứu ______ (1) và ______ (2) decisions. Chọn ghép đúng cho (1) và (2) từ danh sách: individuals, business, governments, countries.
(1) individuals; (2) business
(1) business; (2) individuals
(1) governments; (2) countries
(1) countries; (2) governments
Điền từ thích hợp vào đoạn văn: Macroeconomics xem xét quyết định của ______ (3) và ______ (4). Chọn ghép đúng cho (3) và (4) từ danh sách: governments, countries, individuals, business.
(3) governments; (4) countries
(3) countries; (4) governments
(3) individuals; (4) business
(3) business; (4) individuals
Điền từ thích hợp vào đoạn văn: Microeconomics có quy mô nhỏ hơn, tập trung vào ______ (5) và các lực khác quyết định mức giá. Chọn đáp án đúng từ danh sách: supply and demand, inflation, economic growth, fiscal.
supply and demand
inflation
economic growth
fiscal
Điền từ thích hợp vào đoạn văn: Macroeconomics có trọng tâm rộng hơn, xem xét tác động của ______ (6) policy. Chọn đáp án đúng từ danh sách: fiscal, monetary, business, individuals.
fiscal
monetary
business
individuals
Điền từ thích hợp vào đoạn văn: Macroeconomics xem xét các nguyên nhân lớn của thất nghiệp hoặc ______ (7). Chọn đáp án đúng từ danh sách: inflation, supply and demand, economic growth, fiscal.
inflation
supply and demand
economic growth
fiscal
Điền từ thích hợp vào đoạn văn: Macroeconomics đánh giá cách hành động của chính phủ ảnh hưởng đến ______ (8) trên phạm vi toàn quốc. Chọn đáp án đúng từ danh sách: economic growth, business, individuals, countries.
economic growth
business
individuals
countries
Hoàn thành câu điều kiện với dạng đúng của động từ: We ______ (give) her a free gift if she ______ (increase) her order. Chọn cặp đúng.
will give; increases
give; will increase
will giving; increase
gave; increases
Hoàn thành câu điều kiện với dạng đúng của động từ: If you ______ (place) regular order, we ______ (cover) transport costs. Chọn cặp đúng.
place; will cover
will place; cover
placed; would cover
place; cover
Hoàn thành câu điều kiện với dạng đúng của động từ: If you ____ (not increase) the discount, we ____ (not be able to increase) the size of order. Chọn cặp đúng.
do not increase; will not be able to increase
will not increase; are not able to increase
did not increase; would not be able to increase
don’t increase; are not able to increase
Hoàn thành câu điều kiện với dạng đúng của động từ: If I ______ (lose) this order, I’m afraid it ______ (affect) my commission. Chọn cặp đúng.
lose; will affect
will lose; affects
lost; would affect
lose; affects
Hoàn thành câu điều kiện với dạng đúng của động từ: If she ______ (plan) to borrow money, she ______ (want) to know the interest rate. Chọn cặp đúng.
plans; will want
will plan; wants
planned; would want
plans; wants
Hoàn thành câu điều kiện với dạng đúng của động từ: If sales ______ (continue) to fall, we’re afraid we ______ (have to) discontinue this model. Chọn cặp đúng.
continue; will have to
will continue; have to
continued; would have to
continue; have to
Hoàn thành câu điều kiện với dạng đúng của động từ: If a product ______ (be) economical, it ______ (not cost) a lot of money to use. Chọn cặp đúng.
is; will not cost
will be; does not cost
was; would not cost
is; does not cost
Hoàn thành câu điều kiện với dạng đúng của động từ: They ______ (need) to be paid overtime if they ______ (have to) work weekends. Chọn cặp đúng.
will need; have to
need; will have to
needed; would have to
will need; will have to
Hoàn thành câu điều kiện với dạng đúng của động từ: If they ______ (be) paid overtime, our product costs ______ (increase). Chọn cặp đúng.
are; will increase
will be; increase
were; would increase
are; increase
Hoàn thành câu điều kiện với dạng đúng của động từ: If we ______ (place) an order this week, you ______ (be able to) ship the goods within ten days? Chọn cặp đúng.
place; will be able to
will place; are able to
placed; would be able to
place; are able to
Hoàn thành câu điều kiện với dạng đúng của động từ: You ______ (have to) pay within 30 days and cover insurance as well if we ______ (agree) to let you pay by letter of credit. Chọn cặp đúng.
will have to; agree
have to; will agree
had to; agreed
will have to; will agree
Hoàn thành câu điều kiện với dạng đúng của động từ: If we ______ (pay) by bank transfer, you ______ (give) us a bigger discount? Chọn cặp đúng.
pay; will give
will pay; give
paid; would give
pay; give
Hoàn thành câu điều kiện với dạng đúng của động từ: If you ______ (ship) the goods quickly, we ______ (place) regular order with your company. Chọn cặp đúng.
ship; will place
will ship; place
shipped; would place
ship; place
Hoàn thành câu điều kiện với dạng đúng của động từ: If you ______ (be) independent, you ______ (can/work) well without the help of other people. Chọn cặp đúng.
are; can work
will be; can work
are; will work
were; could work
Hoàn thành câu điều kiện với dạng đúng của động từ: If they ______ (have) online catalogue, we ______ (not/ have to) ask them to send us one. Chọn cặp đúng.
have; will not have to
will have; do not have to
had; would not have to
have; do not have to
Ghép nửa câu đúng: If we pay late, chọn lựa chọn đúng trong A–E.
they’ll give you a bonus.
we’ll give you an extra discount.
they’ll close our account.
we’ll pay all transport costs.
we’ll place our order early next week.
Ghép nửa câu đúng: If you deliver this week, chọn lựa chọn đúng trong A–E.
they’ll give you a bonus.
we’ll give you an extra discount.
they’ll close our account.
we’ll pay all transport costs.
we’ll place our order early next week.
Ghép nửa câu đúng: If you give us a 10% discount, chọn lựa chọn đúng trong A–E.
they’ll give you a bonus.
we’ll give you an extra discount.
they’ll close our account.
we’ll pay all transport costs.
we’ll place our order early next week.
Ghép nửa câu đúng: If you exceed the sale target, chọn lựa chọn đúng trong A–E.
they’ll give you a bonus.
we’ll give you an extra discount.
they’ll close our account.
we’ll pay all transport costs.
we’ll place our order early next week.
Ghép nửa câu đúng: If you pay cash, chọn lựa chọn đúng trong A–E.
they’ll give you a bonus.
we’ll give you an extra discount.
they’ll close our account.
we’ll pay all transport costs.
we’ll place our order early next week.
Điền từ phù hợp: If the government ________ (increase) taxes, it ________ (affect) the ________ policy and reduce public spending. Chọn tổ hợp đúng.
increases; will affect; fiscal
will increase; affects; monetary
increased; would affect; fiscal
increases; will affect; monetary
Điền từ phù hợp: If inflation ________ (rise) too quickly, the central bank ________ (adjust) its ________ policy to stabilize the economy. Chọn tổ hợp đúng.
rises; will adjust; monetary
will rise; adjusts; fiscal
rose; would adjust; fiscal
rises; will adjust; fiscal
Điền từ phù hợp: If a company ________ (want) to improve customer satisfaction, it ________ (need) to understand the concept of ________. Chọn tổ hợp đúng.
wants; needs; quality
will want; will need; inflation
wanted; needed; tax
wants; needs; GDP
Điền từ phù hợp: If the economy continues to ________, unemployment ________ (rise) and consumer confidence will drop. Chọn tổ hợp đúng.
decline; will rise
grow; will fall
stabilize; will rise
boom; will rise
Điền từ phù hợp: If exports ________ (exceed) imports, the trade ________ ________ (decrease), helping balance the economy. Chọn tổ hợp đúng.
exceed; deficit; will decrease
exceed; surplus; will decrease
rise; deficit; will increase
fall; deficit; will decrease
Điền từ phù hợp: If we ________ (analyze) individual consumer behavior, we ________ (study) ________. Chọn tổ hợp đúng.
analyze; study; microeconomics
analyze; study; macroeconomics
will analyze; study; GDP
analyze; will study; inflation
Điền từ phù hợp: If the country ________ (face) high unemployment and low GDP, economists ________ (focus) on ________ to find solutions. Chọn tổ hợp đúng.
faces; will focus; macroeconomic policy
will face; focus; microeconomics
faced; would focus; quality control
faces; will focus; customer service
Điền từ phù hợp: If the business ________ (earn) $10,000 before expenses, its ________ income ________ (be) higher than its ________ income. Chọn tổ hợp đúng.
earns; gross; will be; net
will earn; net; is; gross
earned; gross; would be; net
earns; net; will be; gross
Điền từ phù hợp: If the market experiences a shift in ________, prices ________ (change) accordingly. Chọn tổ hợp đúng.
demand; will change
inflation; will change
GDP; will change
tax; will change
Điền từ phù hợp: If wages ________ (not keep up with) ________, people ________ (struggle) to maintain their standard of living. Chọn tổ hợp đúng.
do not keep up with; inflation; will struggle
will not keep up with; taxes; struggle
did not keep up with; GDP; would struggle
do not keep up with; unemployment; will struggle
Đọc đoạn văn sau rồi chọn đáp án đúng. GDP của quốc gia tăng 0.9% trong quý ba năm 2009, cao hơn đáng kể so với mức 0.4% của quý trước. Không có ngành nào đơn lẻ chịu trách nhiệm cho mức tăng, vì có tăng trưởng đồng loạt ở cả dịch vụ, xây dựng và sản xuất. Sản lượng dịch vụ tăng lên 1.0% , với đóng góp lớn nhất đến từ ngành Kinh doanh và Tài chính, tăng 1.3% . Truyền thông, Dịch vụ công và Khách sạn đều tăng, nhưng có sự suy giảm trong Vận tải và Phân phối. Sản lượng xây dựng tăng 3.4% trong quý này, một cải thiện đáng kể so với quý hai, khi sản lượng giảm 1.6% . Tổng sản lượng sản xuất tăng trong quý ba với tốc độ 1.0% , bằng với quý trước. Điện, khí đốt và cấp nước đóng góp nhiều nhất cho tăng trưởng trong khu vực sản xuất, khi sản lượng tăng từ 0.8% lên 1.5% . Trong thời kỳ này, sản xuất chế tạo, khai khoáng và nông nghiệp đều giảm. Câu hỏi: Khẳng định nào sau đây là đúng về GDP của quốc gia?
Nó tăng ở cả quý hai và quý ba
Nó giảm ở quý hai và tăng ở quý ba
Nó tăng ở quý hai và giảm ở quý ba
Nó giảm ở cả quý hai và quý ba
Đọc đoạn văn sau rồi chọn đáp án đúng. GDP của quốc gia tăng 0.9% trong quý ba năm 2009, cao hơn mức 0.4% của quý trước. Tăng trưởng diễn ra ở dịch vụ, xây dựng và sản xuất. Trong dịch vụ, Truyền thông, Dịch vụ công và Khách sạn đều tăng; Vận tải và Phân phối giảm. Trong sản xuất, Điện, khí đốt và cấp nước đóng góp nhiều nhất. Câu hỏi: Mục nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm Dịch vụ?
Truyền thông
Phân phối
Điện, khí đốt và cấp nước
Khách sạn
Đọc đoạn văn sau rồi chọn đáp án đúng. Sản lượng xây dựng tăng 3.4% trong quý ba, là cải thiện so với quý hai khi sản lượng giảm 1.6% . Tổng sản lượng sản xuất tăng 1.0% trong quý ba, bằng với quý trước. Câu hỏi: Chỉ số nào giảm trong quý hai và tăng trong quý ba?
Sản lượng vận tải
Sản lượng xây dựng
Tổng sản xuất
Sản lượng nông nghiệp
Đọc đoạn văn sau rồi chọn đáp án đúng. Tổng sản lượng sản xuất tăng trong quý ba với tốc độ 1.0% , bằng với quý trước. Điện, khí đốt và cấp nước có sản lượng tăng từ 0.8% lên 1.5% . Trong dịch vụ, Kinh doanh và Tài chính tăng 1.3% ; Truyền thông, Dịch vụ công cũng tăng; Sản xuất chế tạo giảm. Câu hỏi: Ngành nào có mức sản lượng cao nhất trong quý ba?
Điện, khí đốt và cấp nước
Kinh doanh và Tài chính
Dịch vụ công
Sản xuất chế tạo
Đọc đoạn văn sau rồi chọn đáp án đúng. Tổng sản lượng sản xuất tăng trong quý ba với tốc độ 1.0% , bằng với quý trước. Câu hỏi: Tổng sản lượng sản xuất ở quý hai là bao nhiêu?
Tăng 1.0%
Giảm 1.0%
Tăng 0.8%
Tăng 0.9%
Từ vựng: Trước khi đọc về chu kỳ kinh doanh, hãy ghép từ với định nghĩa. Chọn thuật ngữ phù hợp với định nghĩa: "sự suy giảm trong hoạt động kinh tế".
downturn
upturn
demand
supply
Từ vựng: Trước khi đọc về chu kỳ kinh doanh, hãy ghép từ với định nghĩa. Chọn thuật ngữ phù hợp với định nghĩa: "sự gia tăng trong hoạt động kinh tế".
upturn
downturn
consumption
save
Từ vựng: Trước khi đọc về chu kỳ kinh doanh, hãy ghép từ với định nghĩa. Chọn thuật ngữ phù hợp với định nghĩa: "niềm tin về những gì sẽ xảy ra trong tương lai".
expectations
gross domestic product (GDP)
balance of payments
supply
Từ vựng: Trước khi đọc về chu kỳ kinh doanh, hãy ghép từ với định nghĩa. Chọn thuật ngữ phù hợp với định nghĩa: "việc mua và sử dụng hàng hóa, dịch vụ".
consumption
demand
supply
save
Từ vựng: Trước khi đọc về chu kỳ kinh doanh, hãy ghép từ với định nghĩa. Chọn thuật ngữ phù hợp với định nghĩa: "chênh lệch giữa tiền một quốc gia nhận và tiền quốc gia đó chi cho tất cả giao dịch quốc tế".
balance of payments
gross domestic product (GDP)
expectations
upturn
Từ vựng: Trước khi đọc về chu kỳ kinh doanh, hãy ghép từ với định nghĩa. Chọn thuật ngữ phù hợp với định nghĩa: "tổng giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong một quốc gia trong một giai đoạn nhất định".
gross domestic product (GDP)
balance of payments
demand
supply
Từ vựng: Trước khi đọc về chu kỳ kinh doanh, hãy ghép từ với định nghĩa. Chọn thuật ngữ phù hợp với định nghĩa: "sự sẵn lòng và khả năng của người tiêu dùng mua hàng hóa và dịch vụ".
demand
supply
consumption
expectations
Từ vựng: Trước khi đọc về chu kỳ kinh doanh, hãy ghép từ với định nghĩa. Chọn thuật ngữ phù hợp với định nghĩa: "sự sẵn lòng và khả năng của doanh nghiệp cung ứng hàng hóa hoặc dịch vụ để bán".
supply
demand
upturn
downturn
Từ vựng: Trước khi đọc về chu kỳ kinh doanh, hãy ghép từ với định nghĩa. Chọn thuật ngữ phù hợp với định nghĩa: "để dành tiền để tiêu trong tương lai".
save
consumption
expectations
balance of payments
Đọc hiểu có điền từ: Đọc văn bản và điền từ từ bài tập từ vựng phía trên. Chọn từ đúng cho chỗ trống (1) trong câu: "Chu kỳ kinh doanh là một đặc điểm thường trực của các nền kinh tế thị trường: (1) ______ luân phiên tăng và co lại."
gross domestic product (GDP)
demand
supply
expectations
Đọc hiểu có điền từ: Đọc văn bản và điền từ từ bài tập từ vựng phía trên. Chọn từ đúng cho chỗ trống (2) trong câu: "Trong một (2) ______, các bộ phận của nền kinh tế mở rộng tới mức hoạt động hết công suất; sản xuất, việc làm, đầu tư, lợi nhuận, giá cả và lãi suất đều có xu hướng tăng."
upturn
downturn
demand
supply
Đọc hiểu có điền từ: Đọc văn bản và điền từ từ bài tập từ vựng phía trên. Chọn từ đúng cho chỗ trống (3) trong câu: "Đến một thời điểm sẽ không tránh khỏi (3) ______; nền kinh tế đạt đỉnh rồi bắt đầu co lại, nhu cầu hàng hóa và dịch vụ giảm và nền kinh tế hoạt động dưới tiềm năng."
downturn
upturn
GDP
expectations
Đọc hiểu có điền từ: Chọn từ đúng cho chỗ trống (4) trong câu: "Nguyên nhân có khả năng nhất của chu kỳ kinh doanh là quyết định chi tiêu hay (4) ______ của con người."
consumption
demand
supply
gross domestic product (GDP)
Đọc hiểu có điền từ: Chọn từ đúng cho chỗ trống (5) trong câu: "Những quyết định đó dựa trên (5) ______."
expectations
demand
supply
consumption
Đọc hiểu có điền từ: Chọn từ đúng cho chỗ trống (6) trong câu: "Sản lượng, đầu tư, thất nghiệp, (6) ______, v.v. của một quốc gia đều phụ thuộc vào vô số quyết định của người tiêu dùng và doanh nghiệp."
consumption
balance of payments
save
gross domestic product (GDP)
Đọc hiểu có điền từ: Chọn từ đúng cho chỗ trống (7) trong câu: "... các quyết định về việc chi tiêu, vay mượn hay (7) ______."
save
consumption
demand
supply
Đọc hiểu có điền từ: Chọn từ đúng cho chỗ trống (8) trong câu: "Nếu mọi người lo sợ mất việc, họ có xu hướng tiết kiệm và tiêu ít đi, dẫn tới giảm (8) ______ và kéo theo giảm sản xuất và việc làm."
demand
supply
gross domestic product (GDP)
balance of payments
Đọc hiểu có điền từ: Chọn từ đúng cho chỗ trống (9) trong câu: "Nhưng khi (9) ______ vượt quá nhu cầu, giá nên giảm và khuyến khích người dân mua trở lại."
supply
demand
expectations
save
Hoàn thành câu: Chọn phương án đúng theo văn bản. "Một giai đoạn suy giảm bắt đầu khi..."
nhu cầu hàng hóa và dịch vụ giảm và nền kinh tế bắt đầu co lại
lãi suất giảm mạnh khiến chi tiêu tăng vọt
giá cả và tiền lương đồng loạt tăng
xuất khẩu tăng vượt nhập khẩu
Hoàn thành câu: Chọn phương án đúng theo văn bản. "Mọi người chi tiêu và vay tiền khi..."
thời kỳ kinh tế tốt hoặc họ tự tin về tương lai
lãi suất bất ngờ tăng
họ lo ngại sắp mất việc
giá hàng hóa giảm mạnh vì dư cung
Hoàn thành câu: Chọn phương án đúng theo văn bản. "Mọi người có xu hướng chi tiêu ít hơn khi..."
họ lo ngại khả năng mất việc trong tương lai gần
lãi suất giảm và tín dụng rẻ hơn
nhu cầu thị trường tăng mạnh
giá cổ phiếu tăng liên tục
Hoàn thành câu: Chọn phương án đúng theo văn bản. "Khi lãi suất tăng..."
chi phí trả nợ, tiền thuê hoặc thế chấp tăng khiến người dân phải cắt giảm tiêu dùng
người dân vay mượn nhiều hơn vì lãi thấp
giá cả tăng làm tiền lương thực tăng
doanh nghiệp mở rộng đầu tư ngay lập tức
Hoàn thành câu: Chọn phương án đúng theo văn bản. "Doanh nghiệp chỉ đầu tư khi..."
nhu cầu đang tăng
giá giảm vì dư cung
lãi suất tăng
cán cân thanh toán thặng dư
Hoàn thành câu: Chọn phương án đúng theo văn bản. "Sáng tạo mang tính hủy diệt (creative destruction) có nghĩa là..."
đổi mới mang tính đột phá phá hủy các công ty hoặc ngành đã được thiết lập
doanh nghiệp giảm giá để tăng doanh số
chính phủ trợ cấp các ngành mới
các công ty giữ nguyên sản lượng để ổn định giá
Chủ đề Nói 1: Bạn thích làm việc cho người khác hay tự làm cho mình?
Làm việc cho người khác vì tính ổn định và phúc lợi
Tự làm cho mình vì quyền tự chủ và linh hoạt
Không có sự khác biệt đáng kể giữa hai lựa chọn
Không chắc chắn
Chủ đề Nói 2: Theo bạn, những yếu tố chính nào đóng góp vào thành công của một doanh nghiệp?
Sản phẩm/dịch vụ chất lượng, hiểu nhu cầu khách hàng, quản trị tài chính chặt chẽ
Dựa hoàn toàn vào may mắn và xu hướng nhất thời
Chi tiêu quảng cáo lớn mà không cần chiến lược
Giá thật thấp dù chất lượng kém
Từ vựng – Ghép nghĩa: Chọn nghĩa tương đương chính xác cho thuật ngữ “Transactions”.
Ví dụ như bán hàng và chi tiêu
Các bút toán để sửa mọi sai sót
Sổ kế toán
Chuyển bút toán sang sổ cái
Từ vựng – Ghép nghĩa: Chọn nghĩa tương đương chính xác cho thuật ngữ “Transfer to the ledger”.
Chuyển bút toán sang sổ cái
Các bút toán để sửa mọi sai sót
Thứ có giá trị
Ghi vào hai tài khoản với cùng số tiền
Từ vựng – Ghép nghĩa: Chọn nghĩa tương đương chính xác cho thuật ngữ “Ledger”.
Sổ kế toán
Hồ sơ các giao dịch tương tự
Kỳ báo cáo
Ghi vào hai tài khoản với cùng số tiền
Từ vựng – Ghép nghĩa: Chọn nghĩa tương đương chính xác cho thuật ngữ “Accounts”.
Hồ sơ các giao dịch tương tự
Sổ kế toán
Ví dụ như bán hàng và chi tiêu
Khoảng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc kỳ kế toán
Từ vựng – Ghép nghĩa: Chọn nghĩa tương đương chính xác cho thuật ngữ “Adjustments”.
Các bút toán để sửa mọi sai sót
Thứ có giá trị
Chuyển bút toán sang sổ cái
Kỳ báo cáo
Từ vựng – Ghép nghĩa: Chọn nghĩa tương đương chính xác cho thuật ngữ “Asset”.
Thứ có giá trị
Hồ sơ các giao dịch tương tự
Sổ kế toán
Ví dụ như bán hàng và chi tiêu
Từ vựng – Ghép nghĩa: Chọn nghĩa tương đương chính xác cho thuật ngữ “Reporting period”.
Khoảng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc kỳ kế toán
Các bút toán để sửa mọi sai sót
Ghi vào hai tài khoản với cùng số tiền
Sổ kế toán
Từ vựng – Ghép nghĩa: Chọn nghĩa tương đương chính xác cho thuật ngữ “Double-entry”.
Ghi vào hai tài khoản với cùng số tiền
Ví dụ như bán hàng và chi tiêu
Thứ có giá trị
Hồ sơ các giao dịch tương tự
Điền từ – Sử dụng hộp từ: Chọn một từ đúng để hoàn tất câu: “An accounting ______ is a business event having a monetary impact on the financial statements of a business.”
transaction
ledger
journal
account
Điền từ – Sử dụng hộp từ: Chọn một từ đúng để hoàn tất câu: “The purpose of a ______ entry is to physically or digitally record every business transaction properly and accurately.”
journal
record
posting
account
Điền từ – Sử dụng hộp từ: Chọn một từ đúng để hoàn tất câu: “Transactions in the journal are grouped by accounts in the order of assets, liabilities, equity, income, and expenses. They are then transferred to the ______.”
ledger
account
balance sheet
record
Điền từ – Sử dụng hộp từ: Chọn một từ đúng để hoàn tất câu: “The term ______ refers to a financial statement that reports a company's assets, liabilities, and shareholder equity at a specific point in time.”
balance sheet
income statement
ledger
account
Điền từ – Sử dụng hộp từ: Chọn một từ đúng để hoàn tất câu: “Accountants use journal entry to ______ a business transaction.”
record
posting
account
ledger
Điền từ – Sử dụng hộp từ: Chọn một từ đúng để hoàn tất câu: “A company’s ______ can consist of cash, investments, specialist knowledge or copyright material.”
assets
liability
ledger
journal
Điền từ – Sử dụng hộp từ: Chọn một từ đúng để hoàn tất câu: “______ in accounting refers to moving a transaction entry from a journal to a general ledger, which contains all of a company's financial accounts.”
posting
record
transaction
account
Điền từ – Sử dụng hộp từ: Chọn một từ đúng để hoàn tất câu: “The ______ is one of the core financial statements and shows a company’s revenues and expenses over a specific period.”
income statement
balance sheet
journal
ledger
Điền từ – Sử dụng hộp từ: Chọn một từ đúng để hoàn tất câu: “If a company borrows money from a bank, that amount becomes a ______ on its balance sheet.”
liability
asset
journal
record
Điền đúng dạng từ – Bảng từ loại: Chọn danh từ thích hợp cho động từ “to allocate”.
allocation
allocator
allocative
allocating
Điền đúng dạng từ – Bảng từ loại: Chọn tính từ thích hợp liên quan đến “to complete”.
complete
completed
completive
completing
Điền đúng dạng từ – Bảng từ loại: Chọn danh từ thích hợp cho động từ “to cost”.
cost
costing
costliness
coster
Điền đúng dạng từ – Bảng từ loại: Chọn danh từ thích hợp cho động từ “to inform”.
information
informer
informant
informing
Sử dụng dạng đúng của từ để hoàn thành câu: We have far too much work - we need to ________ an assistant to help us.
thuê
sa thải
mua
bán
Sử dụng dạng đúng của từ để hoàn thành câu: Everything we do depends on having accurate ________.
thông tin
lợi nhuận
chi phí
nhân sự
Sử dụng dạng đúng của từ để hoàn thành câu: The company ________ electrical goods like photocopiers and scanners.
bán
mua
sửa chữa
vận chuyển
Sử dụng dạng đúng của từ để hoàn thành câu: We can't have new laptops for everyone because it's simply too ________.
đắt
rẻ
miễn phí
sẵn có
Sử dụng dạng đúng của từ để hoàn thành câu: The pre-tax ________ was over €12 bn.
lợi nhuận
doanh thu
vốn chủ sở hữu
chi phí
Sử dụng dạng đúng của từ để hoàn thành câu: We've been ________ the conference room on the ground floor. Let's meet down there at 2 p.m.
đặt trước
dọn vệ sinh
trang trí
khóa lại
Sử dụng dạng đúng của từ để hoàn thành câu: They hope to ________ the report by Friday.
hoàn thành
bắt đầu
tạm hoãn
hủy bỏ
Sử dụng dạng đúng của từ để hoàn thành câu: We always have the highest ________ at Christmas.
doanh số
tiền lương
chi phí cố định
khấu hao
Đọc: This unit concerns the activities of bookkeeping and accounting, and the preparation of financial statement. Trả lời: Why do businesses keep financial records?
để theo dõi giao dịch và đánh giá hiệu quả
để tăng giá bán sản phẩm
để giảm thuế suất pháp định
để tuyển thêm nhân viên
Đọc: This unit concerns the activities of bookkeeping and accounting, and the preparation of financial statement. Trả lời: What is another name for the journal?
sổ nhật ký
sổ cái
bảng cân đối thử
phiếu thu
Đọc: This unit concerns the activities of bookkeeping and accounting, and the preparation of financial statement. Trả lời: What is the most important thing in double-entry system?
mỗi giao dịch có ghi Nợ và ghi Có tương ứng
chỉ ghi vào bên Nợ
chỉ ghi vào bên Có
ghi theo bảng mô tả bằng văn bản
Đọc: This unit concerns the activities of bookkeeping and accounting, and the preparation of financial statement. Trả lời: What word means transferring figures from the journal to the ledger?
posting
closing
reconciling
budgeting
Đọc: This unit concerns the activities of bookkeeping and accounting, and the preparation of financial statement. Trả lời: What is contained in the ledger?
các tài khoản riêng lẻ với số dư Nợ/Có
danh sách nhân viên
hợp đồng khách hàng
lịch làm việc
Đọc: This unit concerns the activities of bookkeeping and accounting, and the preparation of financial statement. Trả lời: Why do accountants need to calculate the trial balance?
để kiểm tra tổng Nợ bằng tổng Có
để xác định giá bán tối ưu
để phân bổ ca làm việc
để lập lịch bảo trì máy móc
Đọc: This unit concerns the activities of bookkeeping and accounting, and the preparation of financial statement. Trả lời: Why do managers need financial statement?
để ra quyết định, đánh giá hiệu quả và báo cáo với các bên liên quan
để tuyển dụng kế toán mới
để trang trí văn phòng
để giảm số lượng giao dịch
Chọn bước đúng cho ô số 1 trong sơ đồ chu trình kế toán gồm 8 ô liên tiếp.
phân tích giao dịch
lập báo cáo tài chính
kết chuyển và đóng sổ
điều chỉnh bút toán
Chọn bước đúng cho ô số 2 trong sơ đồ chu trình kế toán gồm 8 ô liên tiếp.
ghi sổ nhật ký
lập bảng cân đối thử đã điều chỉnh
kết chuyển và đóng sổ
lập báo cáo kiểm toán
Chọn bước đúng cho ô số 3 trong sơ đồ chu trình kế toán gồm 8 ô liên tiếp.
định khoản và vào sổ cái
phân tích xu hướng thị trường
lập kế hoạch ngân sách
lưu trữ hợp đồng
Chọn bước đúng cho ô số 4 trong sơ đồ chu trình kế toán gồm 8 ô liên tiếp.
lập bảng cân đối thử
mua sắm tài sản cố định
đàm phán hợp đồng
phân bổ chi phí nhân sự
Chọn bước đúng cho ô số 5 trong sơ đồ chu trình kế toán gồm 8 ô liên tiếp.
điều chỉnh bút toán
lập bảng chấm công
đặt hàng nhà cung cấp
kiểm kê tài sản cố định
Chọn bước đúng cho ô số 6 trong sơ đồ chu trình kế toán gồm 8 ô liên tiếp.
lập bảng cân đối thử đã điều chỉnh
ghi nhận doanh thu theo IFRS 15
phân tích rủi ro tín dụng
xác định giá thành tiêu chuẩn
Chọn bước đúng cho ô số 7 trong sơ đồ chu trình kế toán gồm 8 ô liên tiếp.
lập báo cáo tài chính
phân tích cạnh tranh
tuyển dụng nhân sự
lập kế hoạch marketing
Chọn bước đúng cho ô số 8 trong sơ đồ chu trình kế toán gồm 8 ô liên tiếp.
kết chuyển và đóng sổ
phát hành cổ phiếu
mua bảo hiểm
lập dự án đầu tư
Đọc đoạn về T-account: “A large letter T is drawn... debits are listed on the left and credits are recorded on the right.” Trả lời: Trong T-account, khoản ghi Nợ nằm ở đâu?
bên trái
bên phải
ở giữa chữ T
trên tiêu đề tài khoản
Đọc yêu cầu: Record these transactions in journal entry and perform a T-account for ‘Cash on hand’. Calculate the closing balance (Calculation unit: 1.000 VND). Cho biết số dư cuối kỳ của ‘Cash on hand’ sau các giao dịch: số dư đầu kỳ 500,000 , thu tiền khách 20,000 ngày 10/01 , chi trả Internet 5,000 ngày 17/01 .
515,000 VND
520,000 VND
500,000 VND
525,000 VND
