Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra Toán lớp 3 - Trắc nghiệm (HK I, Mức 1)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Số “Tám trăm bốn mươi tư” viết là gì?

a)

804

b)

844

c)

488

d)

884

2.

Số “Hai trăm hai mươi” được viết là gì?

a)

220

b)

202

c)

22

d)

222

3.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Số “Năm trăm ba mươi lăm” được viết là gì?

a)

553

b)

535

c)

355

d)

533

4.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Số “Bốn trăm linh chín” được viết là gì?

a)

409

b)

490

c)

904

d)

419

5.

Số 624 được đọc là gì?

a)

Sáu không bốn

b)

Sáu trăm hai mươi tư

c)

Sáu mười bốn

d)

Sáu trăm tư

6.

Số 895 được đọc là gì?

a)

Chín năm

b)

Chín trăm chín năm

c)

Tám trăm chín mươi lăm

d)

Chín trăm chín mươi năm

7.

Viết kết quả thích hợp vào chỗ chấm: Số 657 được đọc là gì?

a)

Sáu trăm năm mươi bảy

b)

Sáu trăm năm mươi sáu

c)

Sáu trăm bảy mươi lăm

d)

Sáu trăm năm bảy mươi

8.

Viết kết quả thích hợp vào chỗ chấm: Số 904 được đọc là gì?

a)

Chín trăm linh tư

b)

Chín trăm linh bốn

c)

Chín trăm bốn mươi

d)

Chín trăm không bốn

9.

Số gồm 2 trăm, 4 chục, 7 đơn vị viết là gì?

a)

274

b)

742

c)

247

d)

472

10.

Số gồm 8 trăm, 1 chục, 9 đơn vị viết là gì?

a)

819

b)

891

c)

189

d)

198

11.

Số gồm 3 trăm, 8 đơn vị viết là gì?

a)

830

b)

803

c)

308

d)

380

12.

Số gồm 5 chục và 7 đơn vị là gì?

a)

507

b)

57

c)

27

d)

570

13.

Giá trị của chữ số 5 trong số 569 là bao nhiêu?

a)

5

b)

50

c)

500

d)

51

14.

Giá trị chữ số 5 trong số 657 là bao nhiêu?

a)

50

b)

5

c)

500

d)

57

15.

Số 9 được viết dưới dạng số La Mã là gì?

a)

IV

b)

IX

c)

III

d)

VI

16.

Số 4 được viết dưới dạng số La Mã là gì?

a)

IV

b)

IX

c)

III

d)

XI

17.

Số 7 được viết dưới dạng số La Mã là gì?

a)

VI

b)

XII

c)

VII

d)

VIII

18.

Số La Mã X được viết là bao nhiêu?

a)

14

b)

10

c)

13

d)

5

19.

Số La Mã V được viết là bao nhiêu?

a)

5

b)

9

c)

7

d)

8

20.

Số La Mã XVI được viết là bao nhiêu?

a)

15

b)

14

c)

11

d)

16

21.

Làm tròn số 54 đến hàng chục, ta được số nào?

a)

50

b)

55

c)

60

d)

70

22.

Làm tròn số 76 đến hàng chục, ta được số nào?

a)

70

b)

80

c)

60

d)

75

23.

Làm tròn số 268 đến hàng trăm, ta được số nào?

a)

200

b)

100

c)

400

d)

300

24.

Làm tròn số 714 đến hàng trăm, ta được số nào?

a)

600

b)

800

c)

700

d)

900

25.

Số thích hợp vào chỗ chấm trong dãy: 30; 27; 24; ...; ...; 15; 12 là gì?

a)

18; 21

b)

24; 21

c)

21; 18

d)

18; 15

26.

Trong dãy số: 27, 36, 45, ..., .... Hai số thích hợp để viết tiếp vào chỗ chấm là gì?

a)

54, 60

b)

54, 62

c)

54, 63

d)

48, 56

27.

Các số 219; 687; 479; 786 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

786; 687; 479; 219

b)

786; 479; 687; 219

c)

786; 219; 479; 687

d)

786; 219; 687; 479

28.

Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

123 ; 321 ; 312 ; 213

b)

123 ; 213 ; 312 ; 321

c)

123 ; 312 ; 321 ; 213

d)

123 ; 321 ; 213 ; 312

29.

Dãy số được viết theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

398 ; 409 ; 415 ; 427

b)

427 ; 409 ; 415 ; 427

c)

427 ; 415 ; 409 ; 398

d)

398 ; 409 ; 427 ; 415

30.

Trong các số: 278; 475; 420; 110. Số lớn nhất là:

a)

278

b)

475

c)

420

d)

110

31.

Trong các số: 287; 275; 490; 410. Số lớn nhất là:

a)

275

b)

287

c)

490

d)

410

32.

Trong các số 627, 672, 267, 276. Số bé nhất là:

a)

267

b)

672

c)

276

d)

762

33.

Trong các số 909, 919, 990, 901. Số bé nhất là:

a)

909

b)

901

c)

919

d)

990

34.

Ngày hôm trước, một cửa hàng bán được 182 bộ bàn học thông minh. Ngày hôm sau, số bộ bàn học bán được nhiều hơn ngày hôm trước 27 bộ. Hỏi ngày hôm sau cửa hàng đã bán được bao nhiêu bộ bàn học thông minh?

a)

209 bộ bàn thông minh

b)

182 bộ bàn thông minh

c)

190 bộ bàn thông minh

d)

129 bộ bàn thông minh

35.

Trong hội chợ sách, buổi sáng một quầy hàng bán được 230 gói quà, buổi chiều số gói quà bán được nhiều hơn buổi sáng 96 gói quà. Hỏi buổi chiều quầy hàng đó bán được bao nhiêu gói quà?

a)

116 gói quà

b)

329 gói quà

c)

326 gói quà

d)

150 gói quà

36.

Năm nay cháu là 12 tuổi, tuổi ông gấp 8 lần tuổi con. Hỏi năm nay ông bao nhiêu tuổi?

a)

70 tuổi

b)

96 tuổi

c)

78 tuổi

d)

86 tuổi

37.

Có 8 bạn nữ và một số bạn nam tham gia bữa tiệc sinh nhật của Tú. Biết số bạn nam gấp 4 lần số bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu bạn nam tham gia bữa tiệc sinh nhật bạn Tú?

a)

11 bạn

b)

16 bạn

c)

24 bạn

d)

32 bạn

38.

Một doanh nghiệp vận tải có 92 xe khách, số xe taxi gấp số xe khách 3 lần. Hỏi doanh nghiệp đó có tất cả bao nhiêu xe taxi?

a)

192 xe

b)

276 xe

c)

289 xe

d)

144 xe

39.

Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 20kg táo. Số táo bán được ngày thứ hai bằng số táo bán được ngày thứ nhất giảm đi 2 lần. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam táo?

a)

10kg

b)

15kg

c)

18kg

d)

22kg

40.

Một cửa hàng có 36 quả dưa hấu, sau khi đem bán thì số dưa hấu giảm đi 6 lần. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quả dưa hấu?

a)

30 quả

b)

6 quả

c)

9 quả

d)

7 quả

41.

Nam có 42 nhãn vở. Sau khi cho các bạn một số nhãn vở, số nhãn vở còn lại của Nam so với lúc đầu giảm đi 7 lần. Hỏi Nam còn lại bao nhiêu nhãn vở?

a)

6 nhãn vở

b)

7 nhãn vở

c)

8 nhãn vở

d)

9 nhãn vở

42.

Lan có 48 tờ giấy màu. Sau giờ học thủ công, số tờ giấy màu còn lại của Lan so với lúc đầu giảm đi 6 lần. Lan còn lại số giấy màu là:

a)

8 tờ giấy màu

b)

7 tờ giấy màu

c)

6 tờ giấy màu

d)

5 tờ giấy màu

43.

Lớp 4A có 28 quyển sách, lớp 4B có 7 quyển sách. Hỏi số sách lớp 4A gấp mấy lần số sách lớp 4B?

a)

3 lần

b)

4 lần

c)

5 lần

d)

6 lần

44.

Có 60 quả hồng và 6 quả đào. Hỏi số quả hồng gấp mấy lần số quả đào?

a)

7 lần

b)

10 lần

c)

6 lần

d)

5 lần

45.

Bé Lan mua 1 hộp bút giá 12.000 đồng và 1 quyển vở giá 8.000 đồng. Hỏi Lan phải trả tất cả bao nhiêu tiền?

a)

18.000 đồng

b)

20.000 đồng

c)

21.000 đồng

d)

22.000 đồng

46.

Một cửa hàng bán 1 kg đường giá 15.000 đồng. Mẹ mua 2 kg đường. Hỏi mẹ phải trả bao nhiêu tiền?

a)

20.000 đồng

b)

25.000 đồng

c)

30.000 đồng

d)

35.000 đồng

47.

Trường Tiểu học tổ chức trồng cây. Mỗi lớp trồng 5 cây, có 8 lớp cùng tham gia. Hỏi trường trồng được bao nhiêu cây?

a)

35 cây

b)

40 cây

c)

45 cây

d)

50 cây

48.

Buổi sáng mẹ làm được 21 chiếc bánh. Buổi chiều mẹ làm được 3 chiếc bánh. Hỏi số bánh mẹ làm được buổi sáng gấp mấy lần số bánh làm được buổi chiều?

a)

5 lần

b)

4 lần

c)

7 lần

d)

2 lần

49.

Đặt tính rồi tính: 214+393214+393

a)

607

b)

606

c)

604

d)

609

50.

Đặt tính rồi tính: 404−93404-93

a)

311

b)

309

c)

313

d)

301