wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa đầu tiên trên thế giới ra đời ở đâu?

a)

Nga

b)

Trung Quốc

c)

Việt Nam

d)

Anh

2.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam ra đời sau sự kiện nào?

a)

Cách mạng tháng 8/1945

b)

Hoà bình lập lại ở miền Bắc năm 1954

c)

Hoà bình thống nhất đất nước sau ngày 30/4/1975

d)

Năm 1976

3.

Bản chất của nhà nước Cộng hoà XHCN Việt Nam là gì?

a)

Là nhà nước dân chủ, của dân, do dân và vì dân

b)

Đề cao quyền tự do cá nhân không hạn chế

c)

Chú trọng làm bạn với các nước tư bản

d)

Đề cao chủ nghĩa tư bản

4.

Nguyên tắc hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì?

a)

Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản, Tất cả quyền lực nhà nước đều thuộc về nhân dân, nhân dân tham gia đông đảo vào quản lý nhà nước, thực hiện tập trung dân chủ và tăng cường pháp chế

b)

Xây dựng nhà nước trong sạch và hiệu quả. Không ngừng tăng cường quan hệ hợp tác với các nước giàu để vay tiền, học tập kinh nghiệm phát triển đất nước

c)

Sẵn sàng làm bạn với bất cứ nước nào, không phân biệt chế độ chính trị, miễn là hai bên đều có lợi

d)

Quyền lực thuộc về giai cấp công nhân

5.

Nguyên thủ quốc gia của nước CHXHCN Việt Nam là ai?

a)

Tổng bí thư

b)

Chủ tịch nước

c)

Chủ tịch quốc hội

d)

Thủ tướng chính phủ

6.

Đặt ra thuế và thu thuế là thẩm quyền của cơ quan nào?

a)

Chức năng, nhiệm vụ của Chính phủ

b)

Trách nhiệm của ngành thuế

c)

Thẩm quyền của Quốc hội

d)

Một trong những đặc trưng cơ bản của Nhà nước

7.

Đặt ra pháp luật và buộc mọi thành viên trong xã hội phải thực hiện là đặc trưng của loại nhà nước nào?

a)

Nhà nước chiếm hữu nô lệ

b)

Nhà nước phong kiến và nhà nước tư sản

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

d)

Mọi nhà nước

8.

Quốc hội thực hiện chức năng cơ bản nào sau đây với tư cách là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất?

a)

Chức năng lập pháp

b)

Chức năng tư pháp

c)

Chức năng hành pháp

d)

Chức năng xét xử

9.

Nhà nước không tồn tại trong xã hội nào sau đây?

a)

Xã hội chiếm hữu nô lệ

b)

Xã hội phong kiến

c)

Xã hội Cộng sản nguyên thủy

d)

Xã hội tư sản

10.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện Nhà nước là gì?

a)

Do nhu cầu của con người trong xã hội

b)

Do yêu cầu của hoạt động đáp đê, làm thủy lợi

c)

Do xã hội có sự phân chia giai cấp và đấu tranh giai cấp

d)

Do yêu cầu của hoạt động chống giặc ngoại xâm

11.

Bản chất giai cấp của Nhà nước thể hiện như thế nào?

a)

Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác

b)

Nhà nước là công cụ để bảo vệ an ninh, chính trị, trật tự, an toàn xã hội

c)

Nhà nước là một bộ máy để trấn áp những người chống đối nhân dân

d)

Là sự cưỡng chế

12.

Bản chất xã hội của Nhà nước thể hiện như thế nào?

a)

Nhà nước là bộ máy nhằm bảo đảm trật tự an toàn xã hội và đảm đương các công việc chung vì sự phát triển của xã hội

b)

Nhà nước là công cụ sắc bén nhất để quản lý mọi mặt đời sống xã hội

c)

Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt trong tay nhà cầm quyền

d)

Nhà nước là công cụ của đa số nhân dân lao động sử dụng để trấn áp thiểu số giai cấp bóc lột

13.

Dấu hiệu nào sau đây không phải là đặc trưng cơ bản của Nhà nước?

a)

Nhà nước phân chia dân cư theo lãnh thổ

b)

Nhà nước có chủ quyền Quốc gia

c)

Nhà nước điều chỉnh xã hội bằng các tập quán và đạo đức xã hội

d)

Nhà nước đặt ra thuế và tiến hành thu các loại thuế

14.

Hình thức chính thể của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa

b)

Quân chủ chuyên chế

c)

Quân chủ lập hiến

d)

Cộng hòa dân chủ

15.

Kiểu Nhà nước đầu tiên trong lịch sử là:

a)

Nhà nước Tư sản

b)

Nhà nước phong kiến

c)

Nhà nước Chiếm hữu nô lệ

d)

Nhà nước Cộng sản nguyên thủy

16.

Chủ tịch nước của nước Cộng Hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam theo Hiến pháp 2013 có quyền:

a)

Lập hiến và lập pháp

b)

Quyết định mọi vấn đề quan trọng của đất nước

c)

Thay mặt Nhà nước để quyết định mọi vấn đề đối nội và đối ngoại

d)

Thay mặt nhân dân ban hành hiến pháp

17.

Hội đồng nhân dân các cấp là:

a)

Cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phương

b)

Cơ quan quyền lực Nhà nước ở địa phương

c)

Cơ quan thường trực của Quốc hội

d)

Cơ quan quyền lực do Quốc hội bầu ra

18.

"Quyền lực của nhà nước về bản chất giống quyền lực của người đứng đầu trong gia đình" là quan điểm của học thuyết nào?

a)

Thuyết bạo lực

b)

Thuyết gia trưởng

c)

Thuyết khế ước

d)

Thuyết thần học

19.

Nhà nước là sự ký kết hợp tác của mọi thành viên trong xã hội sống trong trạng thái tự nhiên của con người là quan điểm của học thuyết nào?

a)

Thuyết bạo lực

b)

Thuyết gia trưởng

c)

Thuyết khế ước

d)

Thuyết thần học

20.

Nhà nước là sự phát triển của gia đình và quyền gia trưởng là quan điểm của học thuyết nào?

a)

Thuyết bạo lực

b)

Thuyết gia trưởng

c)

Thuyết khế ước

d)

Thuyết thần học

21.

Hội đồng nhân dân chịu trách nhiệm trước:

a)

Quốc hội và nhân dân

b)

Hội đồng nhân dân cấp trên và nhân dân địa phương

c)

Cơ quan quyền lực cấp trên và nhân dân địa phương

d)

Quốc hội và nhân dân địa phương

22.

Ủy ban nhân dân chịu trách nhiệm trước:

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Nhân dân địa phương

d)

Hội đồng nhân dân cùng cấp

23.

Đảng cộng sản Việt Nam là một:

a)

Tổ chức chính trị

b)

Hệ thống xã hội ở Việt Nam

c)

Tổ chức xã hội nghề nghiệp

d)

Tổ chức phi chính phủ

24.

Ủy ban nhân dân phường Trảng Dài do cơ quan nào bầu ra?

a)

Nhân dân phường Trảng Dài bầu ra

b)

Hội đồng Nhân dân phường Trảng Dài bầu ra

c)

Ủy ban nhân dân thành phố Biên Hòa bầu ra

d)

Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai bầu ra

25.

Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai chịu trách nhiệm trước cơ quan nào?

a)

Nhân dân tỉnh Đồng Nai

b)

Nhân dân cả nước

c)

Quốc hội

d)

Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai

26.

Luật Giáo dục do cơ quan nào ban hành?

a)

Bộ giáo dục và đào tạo

b)

Quốc hội

c)

Bộ lao động thương binh và xã hội

d)

Chính phủ

27.

Xét ở khía cạnh trình độ, ý thức pháp luật được chia thành hai loại nào?

a)

ý thức pháp luật cá nhân và ý thức pháp luật nhóm

b)

ý thức pháp luật lịch sử và ý thức pháp luật hiện tại

c)

ý thức pháp luật thông thường và ý thức pháp luật mang tính lý luận

d)

ý thức pháp luật thấp và ý thức pháp luật cao

28.

Pháp luật được xem là gì?

a)

Là do con người tự nghĩ ra

b)

Là do kết quả của đấu tranh giai cấp

c)

Những quy tắc ứng xử, xử sự chung của một quốc gia

d)

Là một phần của đời sống xã hội

29.

Pháp luật thể hiện ý chí của giai cấp nào sau đây?

a)

Mọi tầng lớp, giai cấp trong xã hội

b)

Giai cấp thống trị

c)

Giai cấp bị trị

d)

Ý muốn chủ quan của nhà nước

30.

Lực lượng nào sau đây sẽ đảm bảo Pháp luật được thực hiện?

a)

Nhà nước

b)

Giai cấp thống trị

c)

Giai cấp bị trị

d)

Quốc hội

31.

Xét về mặt khách quan, Pháp luật ra đời là do?

a)

Chế độ tư hữu và đấu tranh giai cấp, cùng với sự ra đời của nhà nước

b)

Nhà nước ban hành pháp luật

c)

Do ý muốn chủ quan của con người

d)

Kết quả của những cuộc chiến tranh

32.

Về mặt chủ quan, Pháp luật là do?

a)

Nhà nước ban hành hoặc thừa nhận pháp luật

b)

Chế độ tư hữu và đấu tranh giai cấp, cùng với sự ra đời của nhà nước

c)

Do ý muốn chủ quan của con người

d)

Kết quả của những cuộc chiến tranh

33.

Pháp luật chỉ cách ứng xử mà mọi người phải tuân theo trong những trường hợp nhất định, là tính chất nào sau đây của Pháp luật?

a)

Tính phổ biến

b)

Tính cường chế của Pháp luật

c)

Tính khách quan

d)

Tính tương đối ổn định

34.

Văn bản pháp luật cấp dưới không được trái với văn bản cấp trên, là tính chất nào sau đây của Pháp luật?

a)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

b)

Tính cường chế của Pháp

c)

Tính phổ biến

d)

Tính khách quan

35.

Giữa pháp luật và kinh tế, thì:

a)

Kinh tế quyết định đến pháp luật

b)

Pháp luật quyết định đến kinh tế

c)

Pháp luật quyết định đến chính trị

d)

Kinh tế quyết định đến xã hội

36.

Phương pháp điều chỉnh hành vi con người của Pháp luật và đạo đức khác nhau ở chỗ nào?

a)

Pháp luật điều chỉnh bằng tính cưỡng chế, đạo đức bằng ý thức tự giác

b)

Pháp luật điều chỉnh bằng hình phạt, đạo đức điều chỉnh bằng sự phê phán

c)

Pháp luật điều chỉnh bằng cơ quan nhà nước, đạo đức điều chỉnh bằng xã hội

d)

Pháp luật chỉ có thời hạn xét xử, còn đạo đức thì không

37.

Để quản lý xã hội, thời kỳ phong kiến Trung Quốc đã sử dụng học thuyết nào sau đây là chủ yếu?

a)

Phật giáo

b)

Nho giáo

c)

Đạo giáo

d)

Chủ nghĩa Mác xít

38.

Đặc điểm chung trong việc quản lý xã hội của các học thuyết Nho giáo, Đạo giáo, Phật giáo lấy yếu tố nào làm nòng cốt?

a)

Nhân nghĩa

b)

Pháp luật

c)

Ý thức cá nhân

d)

Ý thức tập thể

39.

Pháp luật không có ở chế độ nào sau đây?

a)

Cộng sản nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

40.

Bản chất của Pháp luật là?

a)

Biểu hiện ý

chí của giai cấp thống trị

b)

Ý thức cá nhân

c)

Ý thức tập thể

d)

Đạo đức xã hội

41.

Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của pháp luật?

a)

Chức năng xây dựng và bảo vệ tổ quốc

b)

Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội

c)

Chức năng giáo dục

d)

Chức năng bảo vệ các quan hệ xã hội

42.

Thuộc tính của pháp luật là?

a)

Tính bắt buộc chung (tính quy phạm phổ biến) Tính xá

c định chặt chẽ về mặt hình thức

b)

Bảo vệ các quan hệ xã hội

c)

Điều chỉnh các quan hệ xã hội

d)

Tính xác định chặt chẽ

43.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, nhà nước và pháp luật là hai hiện tượng xã hội:

a)

Cùng phát sinh, phát triển, cùng tồn tại và tiêu vong

b)

Luôn luôn phát sinh, phát triển và tồn tại cùng với xã hội loài người

c)

Nhà nước có thể bị tiêu vong còn pháp luật thì tồn tại mãi mãi

d)

Pháp luật có thể bị mất đi còn nhà nước thì cùng tồn tại với xã hội loài người

44.

Thuộc tính (đặc trưng) nào sau đây là của pháp luật:

a)

Tính bắt buộc chung (tính quy phạm phổ biến)

b)

Bảo vệ các quan hệ xã hội

c)

Điều chỉnh các quan hệ xã hội

d)

Tính xác định chặt chẽ

45.

Chức năng nào sau đây là của Pháp luật

a)

Bảo vệ các quan hệ xã hội, Giáo dục hành vi con người

b)

Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước

c)

Áp đặt các quan hệ xã hội

d)

Tính xác định chặt chẽ

46.

Pháp luật là quy tắc xử sự chung, được áp dụng đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính phổ cập

c)

Tính rộng rãi

d)

Tính nhân văn

47.

Pháp luật không quy định về những việc nào dưới đây?

a)

Nên làm

b)

Được làm

c)

Phải làm

d)

Không được làm

48.

Một trong những đặc trưng của pháp luật thể hiện ở đâu?

a)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

b)

Tính hiện đại

c)

Tính cơ bản

d)

Tính truyền thống

49.

Để quản lí xã hội, Nhà nước cần sử dụng phương tiện quan trọng nhất nào dưới đây?

a)

Pháp luật

b)

Giáo dục

c)

Thuyết phục

d)

Tuyên truyền

50.

Các quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành phù hợp với lợi ích của giai cấp cầm quyền là thể hiện bản chất nào dưới đây của pháp luật?

a)

Bản chất xã hội

b)

Bản chất giai cấp

c)

Bản chất nhân dân

d)

Bản chất dân tộc

51.

Pháp luật có tính quyền lực, bắt buộc chung, nghĩa là quy định bắt buộc đối với:

a)

Mọi người từ 20 tuổi trở lên

b)

Mọi cá nhân tổ chức

c)

Mọi đối tượng cần thiết

d)

Mọi cán bộ, công chức

52.

Pháp luật phản ánh những nhu cầu, lợi ích của giai cấp, tầng lớp khác nhau trong xã hội là thể hiện bản chất nào dưới đây của pháp luật?

a)

Bản chất xã hội

b)

Bản chất giai cấp

c)

Bản chất nhân dân

d)

Bản chất hiện đại

53.

Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định nam, nữ khi kết hôn với nhau phải tuân theo điều kiện: “Việc kết hôn phải được đăng kí và do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện”, là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính nghiêm túc

b)

Tính tự nguyện

c)

Tính phổ biến

d)

Tính cá nhân

54.

Khoản 2 Điều 69 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định về nghĩa vụ của cha mẹ: “Trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của con chưa thành niên” là thể hiện mối quan hệ giữa pháp luật với:

a)

Kinh tế

b)

Đạo đức.

c)

Chính trị

d)

Văn hóa.

55.

Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?

a)

Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của công dân

b)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

c)

Bảo vệ lợi ích của công dân.

d)

Bảo vệ mọi nhu cầu của công dân.

56.

Văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực cao nhất, các văn bản quy phạm pháp luật khác không được trái với nó, đó chính là:

a)

Bộ luật hình sự

b)

Luật tổ chức Quốc hội

c)

Hiến pháp

d)

Luật tổ chức Chính phủ

57.

Pháp lệnh do ai hoặc cơ quan nào ban hành?

a)

Chủ tịch nước

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

58.

Chỉ thị do cơ quan nào ban hành?

a)

Ủy ban nhân dân

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Chính phủ

d)

Bộ

59.

Hiến pháp năm 2013 có hiệu lực thi hành từ thời gian nào?

a)

01/01/2013

b)

01/01/2014

c)

01/7/2013

d)

01/7/2014

60.

Khái niệm “Hình thức pháp luật” dùng để chỉ:

a)

Ngôn ngữ, nội dung của pháp luật

b)

Những dạng tồn tại thực tế của pháp luật

c)

Là cách thức thực hiện pháp luật

d)

Là quy trình xây dựng pháp luật

61.

Hình thức pháp luật là hoạt động nào sau đây?

a)

Ban hành nhiều văn bản pháp luật khác

b)

Thực hiện nhiều văn bản pháp luật

c)

Kiểm tra, giám sát việc thực hiện pháp luật

d)

Hợp pháp hóa trong các hoạt động làm luật và ban hành pháp luật

62.

Trong hoạt động xét xử của tòa án, Tòa án sẽ sử dụng hình thức pháp luật chính nào sau đây?

a)

Các điều ước quốc tế

b)

Tiền lệ pháp

c)

Tập quán pháp

d)

Văn bản quy phạm pháp luật

63.

Cơ sở để hình thành các Công ước quốc tế là?

a)

Học tập làm luật giữa các nước

b)

Tất cả các quốc gia đều có mối quan hệ với nhau từ song phương tới đa phương

c)

Các khối nước liên hệ với nhau

d)

Tôn trọng nhau

64.

Tòa án chỉ sử dụng các công ước quốc tế khi nào?

a)

Quốc gia đó đã ký kết tuân thủ các Công ước trên phạm vi lãnh thổ của mình

b)

Được các nước khác đồng ý sử dụng

c)

Được nhân dân đồng ý sử dụng

d)

Điều kiện cấp bách

65.

Ban hành pháp luật thành văn bản, do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành là đặc điểm của hình thức pháp luật nào sau đây?

a)

Các điều ước quốc tế

b)

Tiền lệ pháp

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Tập quán pháp

66.

Hình thức pháp luật nào hiện nay được coi là hình thức pháp luật chủ yếu của mọi nhà nước, và được các Tòa án áp dụng trong công tác xét xử?

a)

Các điều ước quốc tế

b)

Tiền lệ pháp

c)

Tập quán pháp

d)

Văn bản quy phạm pháp luật

67.

Ở Việt Nam, hình thức pháp luật nào được xem là phương tiện quan trọng để thể hiện đường lối, chính sách của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Các điều ước quốc tế

b)

Tiền lệ pháp

c)

Tập quán pháp

d)

Văn bản quy phạm pháp luật

68.

Yếu tố nào sau đây được xem là linh hồn của các văn bản quy phạm pháp luật ở Việt Nam hiện nay?

a)

Nội dung, chữ viết của các văn bản quy phạm pháp luật

b)

Đường lối, chính sách của Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Phạm vi áp dụng của luật pháp

d)

Đối tượng áp dụng của pháp luật

69.

Ở Việt Nam những ngày như Tết nguyên đán, ngày rằm, các lễ hội được xem là?

a)

Tập quán pháp

b)

Tiền lệ pháp

c)

Tập quán

d)

Phong tục

70.

Khái niệm “Tập quán pháp” dùng để chỉ:

a)

Những quy tắc xử sự hình thành trong cộng đồng, được nhà nước thừa nhận và áp dụng

b)

Những thói quen được hình thành từ đời sống làm khuôn mẫu điều chỉnh hành vi của con người

c)

Những tập quán có riêng ở một số vùng, lãnh thổ

d)

Pháp luật nhà nước

71.

Dân tộc nào có tập quán phụ nữ vào gian thờ cúng tổ tiên là ví dụ về?

a)

Phong tục, tập quán

b)

Thói quen truyền thống

c)

Tập quán pháp

d)

Ý thức

72.

Hạn chế của tập quán pháp là gì?

a)

Đặc trưng của địa phương, khó áp dụng cho địa phương khác

b)

Chưa có được sự nghiên cứu khoa học

c)

Chưa được ghi thành văn bản

d)

Chưa được luật pháp công nhận

73.

Hình thức áp dụng cách giải quyết các vụ kiện dựa theo những vụ kiện chưa được nêu trong văn bản pháp luật, song đã từng giải quyết vụ kiện tương tự, hình thức pháp luật đó là?

a)

Tập quán pháp

b)

Tiền lệ pháp

c)

Tập quán

d)

Phong tục

74.

Quốc hội được phép ban hành văn bản nào sau đây?

a)

Hiến Pháp, luật, nghị quyết Quốc hội

b)

Lệnh, nghị quyết

c)

Nghị định

d)

Ý thức

75.

Chủ tịch nước được phép ban hành văn bản pháp luật nào sau đây?

a)

Hiến Pháp, luật, nghị quyết Quốc hội

b)

Lệnh, nghị quyết

c)

Nghị định

d)

Quyết định

76.

Chính phủ được phép ban hành văn bản pháp luật nào sau đây?

a)

Hiến Pháp, luật, nghị quyết Quốc hội

b)

Lệnh, nghị quyết

c)

Nghị định

d)

Quyết định

77.

Thủ tướng chính phủ được phép ban hành văn bản pháp luật nào sau đây?

a)

Hiến Pháp, luật, nghị quyết Quốc hội

b)

Lệnh, nghị quyết

c)

Nghị định

d)

Quyết định

78.

Văn bản luật là những văn bản nào sau đây?

a)

Hiến Pháp

b)

Luật

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Tất cả các đáp án trên

79.

Văn bản nào là văn bản dưới luật trong những văn bản dưới đây?

a)

Hiến Pháp

b)

Luật

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Lệnh, Nghị quyết của Chủ tịch nước

80.

Văn bản pháp luật nào được xem là “đạo luật mẹ” trong hệ thống văn bản pháp luật Việt Nam hiện nay?

a)

Hiến Pháp

b)

Luật

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Lệnh, Nghị quyết của Chủ tịch nước

81.

Văn bản hướng dẫn thực hiện Hiến pháp và Pháp luật được gọi là gì?

a)

Hiến Pháp

b)

Luật

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Nghị định

82.

Trong một số trường hợp, Nghị định hướng dẫn thi hành luật cũng chưa áp dụng được thực tiễn nên cần đến loại văn bản luật Hướng dẫn thi hành Nghị định do các Bộ thuộc Chính phủ ban hành, văn bản đó gọi là gì?

a)

Hiến Pháp

b)

Luật

c)

Nghị định

d)

Thông tư hướng dẫn thi hành Nghị định

83.

Nhận định nào sau đây là KHÔNG chính xác?

a)

Pháp luật chỉ có thể được hình thành bằng con đường ban hành của nhà nước.

b)

Pháp luật không phải là tiêu chí duy nhất để điều chỉnh hành vi con người.

c)

Tiền lệ pháp là việc áp dụng một sự việc đã từng xảy ra.

d)

Pháp luật sử dụng biện pháp cưỡng chế để thực hiện.

84.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Tập quán pháp là tập quán có thể được nhà nước thừa nhận hoặc không cần phải được nhà nước thừa nhận; Tập quán pháp là tập quán được nhà nước thừa nhận Tập quán nhà nước không thừa nhận

b)

Tập quán pháp là tập quán của cộng đồng

c)

Tập quán pháp là tập quán truyền thống

d)

Tập quán pháp là tập quán do cá nhân tự đặt ra

85.

Tập quán pháp là gì?

a)

Là tập quán có thể được nhà nước thừa nhận hoặc không cần phải được nhà nước thừa nhận

b)

Là tập quán chỉ được nhà nước thừa nhận

c)

Là tập quán không bao giờ được nhà nước thừa nhận

d)

Là tập quán chỉ áp dụng trong gia đình

86.

Quy phạm pháp luật là gì?

a)

Các nội quy do nhà nước đặt ra

b)

Các quy định do người nắm giữ quyền lực nhà nước đặt ra

c)

Do Chủ tịch nước ban hành

d)

Quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện

87.

Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự cho phép cá nhân:

a)

Được làm bất cứ việc gì mình muốn

b)

Chỉ được làm những việc mà luật cho phép và không cấm

c)

Không được làm những việc có lợi cho nước ngoài

d)

Không được quyền góp ý

88.

Bộ phận nào của Quy phạm pháp luật nêu lên cách thức xử sự của chủ thể?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Giả thiết

89.

Tế bào nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật là?

a)

Văn bản pháp luật

b)

Bộ luật

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Ngành luật

90.

Quy phạm xã hội được hiểu là?

a)

Quy phạm đạo đức

b)

Quy tắc ứng xử của con người trong cuộc sống

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Quy định của nhà nước

91.

Những quy tắc nào điều chỉnh các mối quan hệ xã hội của con người?

a)

Quy phạm đạo đức

b)

Quy phạm tôn giáo

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Tất cả các đáp án trên

92.

Quy phạm pháp luật được hiểu là?

a)

Những quy tắc xử sự có tính chất khuôn mẫu, bắt buộc mọi chủ thể phải tuân thủ

b)

Được biểu thị bằng hình thức nhất định

c)

Do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận, được nhà nước bảo đảm thực hiện và có thể có cả các biện pháp cưỡng chế của nhà nước

d)

Tất cả các phương án trên

93.

Những quy tắc hành vi được hình thành trong xã hội trên cơ sở quan niệm về đạo đức và được con người tự giác thực hiện, được gọi là quy phạm?

a)

Quy phạm đạo đức

b)

Quy phạm tôn giáo

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Quy phạm xã hội

94.

Các quy phạm do các tổ chức xã hội đặt ra, nó tồn tại và được thực hiện trong các tổ chức xã hội đó, được gọi là quy phạm?

a)

Quy phạm đạo

b)

Quy phạm tôn giáo

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Quy phạm của các tổ chức xã hội

95.

Sự khác nhau căn bản của quy phạm pháp luật so với các quy phạm khác là?

a)

Được nhà nước công nhận và đảm bảo thực hiện

b)

Được xã hội công nhận

c)

Được cá nhân tự giác thực hiện

d)

Được tổ chức xã hội ban hành

96.

Sự khác nhau căn bản giữa quy phạm đạo đức, phong tục tập quán so với quy phạm pháp luật thể hiện ở chỗ?

a)

Các quy phạm này có thời gian lâu dài hơn

b)

Được cụ thể bằng ngôn ngữ, văn bản

c)

Là quy phạm có đối tượng rộng lớn nhất

d)

Đối tượng hẹp hơn