Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phy8-machdien

Total questions: 45

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Sơ đồ điện là gì?

a)

là sơ đồ vẽ các đồ dùng điện

b)

là sơ đồ hướng dẫn sử dụng đồ dùng điện

c)

là hình biểu diễn qui ước của một mạch điện, mạng điện hoặc hệ thống điện

d)

là hình biểu diễn các loại mạch điện, mạng điện hoặc hệ thống điện trong nhà

2.

Đây là kí hiệu của phần tử nào trên mạng điện

a)

Đèn sợi đốt

b)

Đèn huỳnh quang

c)

ổ cắm điện

d)

aptomat

3.

Lựa chọn khái niệm và công dụng của sơ đồ nguyên lí mạch điện

a)

Là sơ đồ chỉ nêu lên mối liên hệ về điện giữa các phần tử trong mạch điện mà không thể hiện vị trí lắp đặt, cách lắp ráp và sắp xếp của chúng trong thực tế.

b)

Là sơ đồ biểu thị rõ vị trí lắp đặt, cách lắp đặt của các phần tử của mạch điện.

c)

Dùng để nghiên cứu nguyên lí làm việc của mạch điện

d)

Sử dụng để dự trù vật liệu, lắp đặt, sửa chữa mạng điện và các thiết bị điện

4.

Sơ đồ điện là hình biểu diễn quy ước của:

a)

A. Mạch điện

b)

B. Mạng điện

c)

C. Hệ thống điện

d)

D. Cả 3 đáp án trên

5.

Sơ đồ lắp đặt biểu thị:

a)

A. Vị trí các phần tử

b)

B. Cách lắp đặt các phần tử

c)

C. Vị trí và cách lắp đặt các phần tử

d)

D. Vị trí hoặc cách lắp đặt các phần tử

6.

là kí hiệu của:

a)

A. đèn huỳnh quang.

b)

B. công tắc thường.

c)

C. cầu chì.

d)

D. nối nhau.

7.

Để mô tả mạch điện người ta dùng?

a)

Kí hiệu.

b)

Sơ đồ mạch điện.

c)

Hình ảnh mạch điện.

d)

Biểu tượng mạch điện.

8.

Hình ảnh sau đây là kí hiệu của?

a)

Vôn kế.

b)

Điện trở.

c)

Ampe kế.

d)

Nguồn điện.

9.

Bóng đèn được kí hiệu bằng kí hiệu nào sau đây:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Hình nào sau đây biểu diễn đúng chiều quy ước của dòng điện?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Kí hiệu các bộ phận trong mạch điện mang ý nghĩa:

a)

Làm đơn giản các mạch điện khi cần thiết

b)

Đơn giản sơ đồ của các vật dẫn, các linh kiện

c)

Là các quy ước, không mang ý nghĩa gì

d)

Làm cho sơ đồ mạch điện đơn giản hơn so với thực tế

12.

Sơ đồ mạch điện là:

a)

Ảnh chụp mạch điện thật

b)

Hình vẽ biểu diễn mạch điện bằng các kí hiệu của các bộ phận mạch điện

c)

Hình vẽ mạch điện thật đúng như kích thước của nó

d)

Hình vẽ mạch điện thật nhưng với kích thước được thu nhỏ

13.

Thiết bị nào sau đây là nguồn điện?

a)

Quạt máy

b)

Ăcqui

c)

Bếp điện

d)

Đèn pin

14.

Các thiết bị nào sau đây hoạt động không cần nguồn điện:

a)

Bếp Điện

b)

Tivi

c)

Máy tính

d)

Bếp dầu

15.

Sơ đồ mạch điện trong hình bao gồm

a)

2 pin, 1 công tắc, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

b)

1 pin, 1 công tắc, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

c)

2 pin, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

d)

1 pin, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế.

16.

Với các dụng cụ: pin, bóng đèn, dây nổi, công tắc, để bóng đèn phát sáng ta phải nối chúng lại với nhau thành một mạch kín, gọi là

a)

công tắc.

b)

cầu dao.

c)

biến trở.

d)

mạch điện.

17.

Rơle có tác dụng

a)

thay đổi dòng điện.

b)

đóng, ngắt mạch điện.

c)

cảnh báo sự cố.

d)

cung cấp điện.

18.

Cầu chì có tác dụng

a)

thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

b)

bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

c)

thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

d)

bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

19.

Vẽ sơ đồ mạch điện gồm: một pin, một công tắc, một biến trở, một đèn LED, một ampe kế.

a)

Đúng.

b)

Sai.

20.

Chiều dòng điện chạy trong mạch điện kín được quy ước như thế nào?

a)

Cùng chiều kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện kín.

b)

Ngược chiều kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện kín.

c)

Chiều dịch chuyển có hướng của các điện tích âm trong mạch điện.

d)

Chiều từ cực dương qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực âm của nguồn điện.

21.

Nguồn điện được kí hiệu bằng kí hiệu ở

a)

hình A.

b)

hình B.

c)

hình C.

d)

hình D.

22.

Bóng đèn được kí hiệu bằng kí hiệu ở

a)

hình A.

b)

hình B.

c)

hình C.

d)

hình D.

23.

Các thiết bị điện thấy được ở xe đạp điện là Bình acquy, tay ga, ổ khóa, đèn, còi, xi nhan.

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

24.

Sơ đồ mạch điện là

a)

ảnh chụp mạch điện thật.

b)

hình vẽ biểu diễn mạch điện bằng các kí hiệu của các bộ phận mạch điện.

c)

hình vẽ mạch điện thật đúng như kích thước của nó.

d)

hình vẽ mạch điện thật nhưng với kích thước được thu nhỏ.

25.

Chiều dòng điện được quy ước là chiều:

a)

Từ cực dương qua dây dẫn và dụng cụ điện tới cực âm của nguồn.

b)

Chuyển dời có hướng của các điện tích.

c)

Dịch chuyển của các electron.

d)

Từ cực âm qua dây dẫn và dụng cụ điện tới cực dương của nguồn.

26.

Sơ đồ của mạch điện là gì?

a)

Là ảnh chụp mạch điện thật

b)

Là hình vẽ biểu diễn mạch điện bằng các kí hiệu của các bộ phận mạch điện.

c)

Là hình vẽ mạch điện thật đúng như kích thước của nó.

d)

Là hình vẽ mạch điện thật nhưng với kích thước được thu nhỏ.

27.

Dòng điện chạy trong mạng điện gia đình là:

a)

Dòng điện không đổi

b)

Dòng điện một chiều

c)

Dòng điện xoay chiều

d)

Dòng điện biến thiên

28.

Trong một mạch điện kín, để có dòng điện chạy trong mạch thì trong mạch điện nhất thiết phải có bộ phận nào sau đây?

a)

Cầu chì

b)

Bóng đèn

c)

Nguồn điện

d)

Công tắc

29.

Công tắc đc lắp như thế nào trog mạng điện trog nhà

a)

A.Sau cầu chì , nối tiếp vs đồ dùng điện

b)

B.Sau cầu chì , song song với đồ dùng điện

c)

C.Trc cầu chì , song song với đồ dùng điện

d)

D.Trc cầu chì , nối tiếp với đồ dùng điện

30.

Trong một buổi học thực hành, Hoa nhìn thấy kí hiệu này trên bảng điện. Cô ấy thắc mắc đây là kí hiệu của phần tử nào trên mạng điện.

a)

Đèn sợi đốt

b)

Đèn huỳnh quang

c)

ổ cắm điện

d)

aptomat

31.

Sơ đồ điện là gì?

a)

là sơ đồ vẽ các đồ dùng điện

b)

là sơ đồ hướng dẫn sử dụng đồ dùng điện

c)

là hình biểu diễn qui ước của một mạch điện, mạng điện hoặc hệ thống điện

d)

là hình biểu diễn các loại mạch điện, mạng điện hoặc hệ thống điện trong nhà

32.

Sơ đồ mạch điện nào sau đây vẽ đúng?

a)
b)
c)
d)
33.

Sơ đồ mạch điện có tác dụng gì?

A. Giúp các thợ điện nhìn vào đó để mắc mạch điện đúng như yêu cầu.

B. Giúp ta dễ dàng trong việc kiểm tra, sửa chữa các mạch điện.

C. Mô tả đơn giản mạch điện trong thức tế.

D . Cả A, B, C đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.
Dòng điện được cung cấp bởi pin hay ắc – qui là:
a)
. Dòng điện không đổi
b)
. Dòng điện một chiều
c)
Dòng điện xoay chiều
d)
Dòng điện biến thiên
35.

Kí hiệu này là kí hiệu của

a)

Dây dẫn.

b)

Công tắc đang mở.

c)

Công tắc đang đóng

d)

Bóng đèn.

36.

Điền từ thích hợp vào ô trống:
" Chiều dòng điện là chiều đi từ ........ qua dây dẫn và ........ tới ......... của nguồn điện.

a)

cực dương - thiết bị điện - cực âm

b)

cực âm - thiết bị điện - cực dương

c)

thiết bị điện - cực dương - cực âm

d)

thiết bị điện - cực âm - cực dương

37.

14.Đây là biểu tượng của?

a)

Diode

b)

Diode tiếp quang

c)

Led

d)

Diode zener

38.
  1. 5. Đây là biểu tượng của?

a)

Diode

b)

Đèn led

c)

Diode tiếp quang

d)

Đi ốt zener

39.

Trong một mạch điện kín, để có dòng điện chạy trong mạch thì trong mạch điện nhất thiết phải có bộ phận nào sau đây?

a)

Cầu chì

b)

Bóng đèn

c)

Nguồn điện

d)

Công tắc

40.

Câu 2: Ampe kế là dụng cụ để đo

a)

cường độ dòng điện

b)

hiệu điện thế

c)

công suất điện

d)

điện trở

41.

Đồng hồđiện bao gồm những loại nào?

a)

Vôn kế, ampe kế, oát kế, công tơ điện, panme

b)

Vôn kế, ampe kế, oát kế, công tơ điện, ôm kế, bút thửđiện

c)

Vôn kế, ampe kế, oát kế, công tơ điện, ôm kế, VOM

d)

Vôn kế, ampe kế, oát kế, công tơ điện, panme, bút thửđiện

42.

Kí hiệu công tắc hai cực là:

a)
b)
c)
d)
e)
43.

Ampe kế được mắc song song với mạch điện cần đo

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Để đo hiệu điện thế người ta mắc vôn kế nối tiếp

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Để đo hiệu điện thế người ta có thể dùng

a)

Công tơ điện

b)

Ampe kế

c)

Oát kế

d)

Vôn kế