wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN LỊCH SỬ HIS001

Total questions: 87

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh

a)

A. sông Hồng.

b)

B. Phù Nam.

c)

C. Sa Huỳnh.

d)

D. trống đồng.

2.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

Khu vực Trung bộ ngày nay.

c)

Khu vực Nam bộ ngày nay.

d)

Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.

3.

Văn minh Văn Lang – Âu Lạc được hình thành trên lưu vực các con sông nào dưới đây?

a)

Sông Chu, sông Lô, sông Mã

b)

Sông Hồng, sông Mã, sông Cả.

c)

Sông Thu Bồn, sông Cửu Long.

d)

Sông Đà, sông Đồng Nai.

4.

Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống dưới lần lượt là

a)

vua, Quan văn, Lạc dân.

b)

vua, Lạc hầu, Lạc tướng,

c)

vua, Quý tộc, vương hầu.

d)

vua, Lạc tướng, Bồ chính.

5.

Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Trống đồng.

b)

Lưỡi cày.

c)

Tượng đồng.

d)

Lưỡi tầm sét.

6.

Đâu là hiện vật tiêu biểu của nền văn hóa Đông Sơn?

a)

Trống đồng Đông Sơn.

b)

Tiền đồng Óc Eo.

c)

Phù điêu Khương Mỹ.

d)

Tượng phật Đồng Dương.

7.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở về điều kiện tự nhiên dẫn đến sự hình thành của văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Phía Bắc giáp Trung Quốc, phía Đông giáp biển.

b)

Có nhiều sông lớn, đồng bằng màu mỡ.

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.

d)

Chịu ảnh hưởng của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

8.

Văn minh Văn Lang- Âu Lạc ra đời vào khoảng thế kỉ VII TCN, gắn liền với nền văn hóa nào dưới đây?

a)

Văn hóa Đông Nai.

b)

Văn hóa Đông Sơn.

c)

Văn hóa Sa Huỳnh.

d)

Văn hóa Óc Eo.

9.

Cơ sở để cư dân Văn Lang – Âu Lạc chế tác các loại hình công cụ lao động là

a)

A. tài nguyên khoáng sản phong phú.

b)

B. nhu cầu cải tiến công cụ lao động.

c)

C. nhu cầu đời sống vật chất nâng cao.

d)

D. đời sống tinh thần phong phú.

10.

Nhà nước Văn Lang ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỉ VII TCN.

b)

Thế kỉ I.

c)

Thế kỉ II.

d)

Thế kỉ V TCN.

11.

Kinh đô nhà nước Văn Lang đặt tại đâu?

a)

Thăng Long (Hà Nội)

b)

Cổ Loa (Đông Anh, Hà Nội).

c)

Phong Châu (Việt Trì, Phú Thọ)

d)

Hoa Lư (Ninh Bình).

12.

Nội dung nào dưới đây mô tả không đúng bộ máy nhà nước thời Văn Lang?

a)

Đứng đầu đất nước là các Vua Hùng.

b)

Lạc tướng đứng đầu các bộ.

c)

Bố chính cai quản các chiềng, chạ.

d)

Cả nước chia làm 30 bộ.

13.

Nhà nước Âu Lạc ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Năm 208 TCN.

b)

Năm 179 TCN.

c)

Năm 111 TCN.

d)

Năm 107 TCN.

14.

Nước Âu Lạc ra đời khoảng năm 208 TCN, đã chọn nơi nào vừa làm kinh đô, vừa là căn cứ quân sự vững chắc?

a)

Hoa Lư.

b)

Phú Xuân.

c)

Phong Châu.

d)

Cổ Loa.

15.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

nông nghiệp trồng lúa nước.

b)

buôn bán.

c)

thủ công nghiệp.

d)

chăn nuôi.

16.

Trong đời sống thường ngày, nam giới Văn Lang – Âu Lạc mặc trang phục như thế nào?

a)

Mặc áo ngắn, đóng khố, đi guốc mộc.

b)

Mặc áo the, đội khăn xếp, đi guốc mộc

c)

Đóng khố, đi dép làm bằng mo cau.

d)

Đóng khố, cởi trần, đi chân đất.

17.

Loại hình nhà ở phổ biến của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

nhà tranh vách đất.

b)

nhà sàn làm từ gỗ, tre, nứa.

c)

nhà trệt làm bằng gạch.

d)

nhà sàn nhiều tầng.

18.

Nguồn lương thực chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

b)

thịt.

c)

rau.

d)

lúa gạo.

19.

Phương tiện di chuyển chủ yếu của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

thuyền, bè.

b)

xe trâu.

c)

cưỡi voi.

d)

đi bộ.

20.

Ca múa nhạc có vị trí quan trọng trong đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang – Âu Lạc với nhiều nhạc cụ như

a)

trống đồng, chiêng, cồng,...

b)

trống đồng, kèn trumpet, đàn ghi ta,...

c)

chiêng, cồng, đàn ghi ta,...

21.

Trong các dịp lễ hội, cư dân Văn Lang – Âu Lạc thường tổ chức

a)

ném còn, đánh đu.

b)

múa rối nước.

c)

đấu vật, đua thuyền.

d)

ăn trầu, nhuộm răng.

22.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoạt động kinh tế chính là thương nghiệp.

b)

Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên.

c)

Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen.

d)

Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn.

23.

Chủ nhân của nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc đạt đến trình độ thẩm mĩ và tư duy khá cao thể hiện qua

a)

kĩ thuật quân sự.

b)

kĩ thuật vẽ tranh sơn mài.

c)

nghệ thuật vẽ tranh sơn dầu.

d)

nghệ thuật điêu khắc.

24.

Phong tục tập quán đặc sắc thời Văn Lang – Âu Lạc còn được lưu giữ trong xã hội hiện đại ngày nay là

a)

ăn trầu, xăm mình.

b)

xăm mình, thờ cúng tổ tiên.

c)

thờ thần Mặt Trời.

d)

thờ các vị anh hùng, thủ lĩnh.

25.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tín ngưỡng của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Thờ cúng các vị thần tự nhiên

b)

Thờ cúng tổ tiên.

26.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Nguồn lương thực chủ yếu là gạo nếp, gạo tẻ.

b)

Lấy thương mại đường biển làm nguồn sống chính.

c)

Nhà ở phổ biến là kiểu nhà sàn từ gỗ, tre, nứa,…

d)

Phương tiện đi lại chủ yếu trên sông là thuyền, bè.

27.

Một trong những yếu tố thúc đẩy sự ra đời của nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc là

a)

chống ngoại xâm, đắp đê, trị thủy, khai hoang mở rộng địa bàn cư trú.

b)

chủ yếu là hoạt động đẩy mạnh kinh tế thủ công nghiệp.

c)

chú trọng hoạt động mua bán, trao đổi với bên ngoài.

d)

phát triển kinh tế công - thương nghiệp.

28.

Ý nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc nền văn minh Chăm-pa.

b)

Là một nền văn minh nông nghiệp trồng lúa nước.

c)

Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ.

d)

Hình thành trên nền tảng thủ công nghiệp và thương mại.

29.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng về vai trò của nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?

a)

Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam.

b)

Phác họa và định hình bản sắc dân tộc, tránh nguy cơ bị đồng hóa.

c)

Đưa Việt Nam trở thành quốc gia giàu mạnh nhất khu vực.

d)

Đặt nền tảng cho sự phát triển của các nền văn minh sau này.

30.

Nhận xét nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?

a)

A. Thờ Thiên Chúa.

b)

D. Thực hành lễ nghi nông nghiệp.

31.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.

b)

Chỉ có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.

c)

Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa bên ngoài.

d)

Chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.

32.

Điểm chung trong hoạt động kinh tế của cư dân các quốc gia cổ đại đầu tiên trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

lấy thương nghiệp làm hoạt động kinh tế chính.

b)

kinh tế đa dạng dựa trên cơ sở phát triển nông nghiệp.

c)

có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

chỉ có hoạt động kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước.

33.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về vai trò của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

Tạo nên sự tách biệt, đối lập trong truyền thống văn hóa Việt.

b)

Tạo cơ sở cho sự ra đời của một nền văn hóa mới.

34.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa có thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

B. Trung và Nam Trung bộ.

c)

C. Khu vực Nam bộ.

d)

D. Cư trú rải rác trên khắp cả nước.

35.

Nền văn minh Chăm-pa được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

A. Đồng Nai.

b)

B. Đông Sơn.

c)

C. Sa Huỳnh.

d)

D. Ốc Eo.

36.

Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là

a)

phát triển thương nghiệp.

b)

nông nghiệp lúa nước.

c)

săn bắn, hái lượm.

d)

đánh bắt cá, chăn nuôi.

37.

Trước khi tiếp nhận nền văn hóa từ bên ngoài, cư dân Chăm-pa có nền văn hóa bản địa nào sau đây?

a)

Các lễ hội truyền thống theo nghi thức Hồi giáo.

b)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ vạn vật.

c)

Nghệ thuật xây dựng các khu đền, tháp.

d)

Phát triển kinh tế nông nghiệp lúa nước.

38.

Nền văn minh Phù Nam được phát triển dựa trên nền văn hóa

4 lines
39.

Nền văn hóa nào sau đây là nền văn hóa tiêu biểu của cư dân Phù Nam?

a)

Văn hóa Hòa Bình.

b)

Sa Huỳnh.

c)

Đông Sơn.

d)

Óc Eo.

40.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?

a)

Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

Khu vực Nam bộ.

c)

Trung bộ và Nam bộ.

d)

Đồng bằng Sông Hồng.

41.

Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở

a)

A. điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

b)

B. chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ.

c)

C. hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh.

d)

D. tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ.

42.

Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm-pa?

a)

Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.

b)

Chịu ảnh hưởng của nền văn minh Ấn Độ.

c)

Có đời sống vật chất và tinh thần phong phú.

d)

Có nền kinh tế nông nghiệp, thương nghiệp phát triển.

43.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây đã tạo cơ sở cho Phù Nam có thể sớm kết nối với nền thương mại biển quốc tế?

a)

Giáp biển, có nhiều cảng biển.

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

Đất đai canh tác giàu phù sa.

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

44.

Một trong những tín ngưỡng bản địa của người Phù Nam là

a)

tín ngưỡng thờ thánh Ala.

b)

tín ngưỡng thờ Chúa.

c)

tín ngưỡng thờ Phật.

d)

tín ngưỡng phồn thực.

45.

Nhà nước Chăm-pa theo thể chế nào sau đây?

a)

Quân chủ lập hiến.

b)

Dân chủ đại nghị.

c)

Dân chủ chủ nô.

d)

Quân chủ chuyên chế.

46.

Loại hình kiến trúc tiêu biểu của người Chăm là

a)

A. đền tháp.

b)

B. chùa chiền.

c)

C. cung điện.

d)

D. nhà thờ.

47.

Nhà ở của cư dân Phù Nam chủ yếu là

a)

nhà sàn.

b)

nhà đất.

c)

nhà thuyền.

d)

nhà bê tông.

48.

Văn minh Đại Việt tồn tại trong thời gian nào?

a)

Thế kỉ I đến thế kỉ X.

b)

Thế kỉ XI đến giữa thế kỉ XV.

c)

Thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX.

d)

Thế kỉ IX đến thế kỉ XVIII.

49.

Một trong những triều đại gắn liền với văn minh Đại Việt là

a)

Hán.

b)

Đường.

c)

Tống.

d)

Lê sơ.

50.

Sự kiện nào mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài cho dân tộc?

a)

Năm 938, sau chiến thắng quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng, Ngô Quyền xưng vương.

b)

Năm 1009, nhà Lý thành lập.

c)

Năm 1010, Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư ra Đại La (sau đổi thành Thăng Long).

d)

Năm 1054, Lý Thánh Tông đã đổi tên nước từ Đại Cồ Việt thành Đại Việt.

51.

Đâu không phải là một cơ sở hình thành văn minh Đại Việt?

a)

Kế thừa nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc.

b)

Dựa trên nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt.

c)

Tiếp thu có chọn lọc những thành tựu của văn minh bên ngoài.

d)

Tích cực mở rộng lực lượng vũ trang, luôn trong trạng thái phòng ngự.

52.

Sự kiện nào đã chấm dứt thời kì phát triển của nền văn minh Đại Việt?

a)

Nguyễn Ánh lập ra triều Nguyễn.

b)

Vua Minh Mạng ra Hoàng Việt luật lệ.

c)

Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam và thiết lập chế độ cai trị.

d)

Hồ Chủ tịch đọc Tuyên ngôn độc lập khai sinh ra nước Việt Nam dân chủ cộng hoà.

53.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về khái niệm văn minh Đại Việt?

a)

Chủ thể là cộng đồng các dân tộc Việt Nam.

b)

Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam.

54.

Cơ sở cốt lõi đóng vai trò quan trọng cho sự phát triển của nền văn minh Đại Việt là

a)

sự phục hồi của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc.

b)

nền độc lập, tự chủ của quốc gia.

c)

sự tiếp thu toàn bộ văn minh Trung Hoa.

d)

sự tiếp thu tinh hoa văn minh Ấn Độ.

55.

Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc tinh hoa của văn minh Trung Hoa trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn minh Đại Việt?

a)

A. Thể chế chính trị, luật pháp, chữ viết, tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử.

b)

B. Bộ máy nhà nước, tín ngưỡng cổ truyền, Hồi giáo.

c)

C. Kĩ thuật luyện kim, chăn nuôi gia súc, luật pháp, chữ viết, Hin-đu giáo.

d)

D. Quan chế, luật pháp, tiếng nói, giáo dục, khoa cử, Thiên Chúa giáo.

56.

Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc tinh hoa của văn minh Ấn Độ trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn minh Đại Việt?

a)

Phật giáo, chữ viết, cách thức xây dựng hệ thống đê điều.

b)

Tín ngưỡng thờ cúng ông bà tổ tiên, giáo dục, khoa cử.

c)

Phật giáo, nghệ thuật, kiến trúc.

d)

Đạo giáo, văn học, khoa học - kĩ thuật.

57.

Quốc hiệu Đại Việt có từ khi nào?

a)

Triều Đinh.

b)

Triều Ngô.

c)

Triều Hồ.

d)

Triều Lý.

58.

Kinh đô quốc gia Đại Việt chủ yếu đóng ở đâu?

a)

Thăng Long.

b)

Hoa Lư.

c)

Phong Châu.

d)

Cổ Loa.

59.

Tam giáo đồng nguyên là

a)

sự kết hợp hài hòa giữa Nho-Phật-Đạo.

b)

sự kết hợp hài hòa giữa Hồi-Phật-Nho.

c)

sự kết hợp hài hòa giữa Nho-Đạo-Thiên Chúa.

d)

sự kết hợp hài hòa giữa Hin du-Nho-Phật.

60.

Văn minh Đại Việt thời Lê sơ đạt được những thành tựu rực rỡ trên cơ sở

a)

A. độc tôn Phật giáo.

b)

B. độc tôn Nho giáo.

c)

C. độc tôn Đạo giáo.

d)

D. độc tôn Thiên Chúa giáo.

61.

Cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt là

a)

kế thừa nền văn minh Văn Lang- Âu Lạc; dựa trên nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt; tiếp thu có chọn lọc những thành tựu văn minh bên ngoài.

b)

kế thừa nền văn minh Phù Nam; dựa trên nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt; tiếp thu có chọn lọc những thành tựu văn minh bên ngoài.

62.

Tổ chức bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn thiện chặt chẽ từ trung ương đến địa phương dưới triều đại nào?

a)

Nhà Lý.

b)

Nhà Trần.

c)

Nhà Lê Sơ.

d)

Nhà Hồ.

63.

Nhà nước phong kiến Đại Việt được xây dựng theo thể chế chính trị nào?

a)

Quân chủ chuyên chế.

b)

Chiếm hữu nô lệ.

c)

Quân chủ lập hiến.

d)

Nhà nước cộng hoà.

64.

Dưới thời Lý, tôn giáo nào được tôn sùng và đóng vai trò quan trọng trên các lĩnh vực chính trị, xã hội?

a)

Nho giáo.

b)

Đạo giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Hindu giáo.

65.

Năm 1010, Lý Thái Tổ quyết định dời đô từ

a)

Hoa Lư ra Hội An.

b)

Hoa Lư ra Đại La.

c)

Hoa Lư ra Thuận Hoá.

d)

Phong Châu ra Phong Khê.

66.

Đâu là trung tâm văn hoá – kinh tế của Đại Việt trong khoảng thời gian từ thế kỉ X – XV?

a)

Thăng Long

b)

Hội An

c)

Phố Hiến

d)

Thanh Hà

67.

Bộ luật thành văn đầu tiên của Đại Việt được vua Lý Thái Tông ban hành năm 1042 là

a)

luật Hồng Đức.

b)

Hoàng Việt luật lệ.

c)

luật Hình thư.

d)

Quốc triều hình luật.

68.

Bộ luật được ban hành dưới thời Lê Sơ năm 1483 là

a)

Luật Hồng Đức.

b)

Hoàng Việt luật lệ.

c)

Luật Hình thư.

d)

Hình luật.

69.

Bộ luật được ban hành năm 1815 dưới thời vua Gia Long là

a)

luật Hồng Đức.

b)

Hoàng Việt luật lệ.

c)

luật Hình thư.

d)

Quốc triều hình luật.

70.

Một trong những điểm tiến bộ mới trong luật pháp Đại Việt là

a)

Bảo vệ quyền lợi phụ nữ.

b)

Giảm thuế trong nhân dân.

c)

Phân chia lại ruộng đất.

71.

Luật pháp Đại Việt quy định như thế nào để bảo vệ sức kéo trong nông nghiệp?

a)

Cấm cho tặng trâu bò.

b)

Cấm giết mổ trâu bò trái phép.

c)

Mỗi hộ dân được nhà nước phân phát trâu bò.

d)

Cấm sử dụng trâu bò vào mục đích khác ngoài cày cấy.

72.

Chính sách cho một số binh lính luân phiên nhau về làm ruộng ở làng xã lúc thời bình, nếu có chiến tranh sẽ huy động tất cả đi chiến đấu gọi là

a)

phòng thủ thời bình.

b)

sẵn sàng chiến đấu.

c)

sản xuất thời bình, tham chiến khi cần.

d)

ngụ binh ư nông.

73.

Nhà nước Đại Việt đã lập ra chức quan nào để giám sát việc sửa chữa, đắp đê hằng năm?

a)

Hà đê sứ.

b)

Quan khâm sai.

c)

Đồn điền sứ.

d)

Khuyến nông sứ.

74.

Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

a)

cục bách tác.

b)

cục chế tác.

c)

Quốc tử giám.

d)

Quốc sử quán.

75.

Bốn đô thị phát triển sầm uất nhất của nhà nước Đại Việt là

4 lines
76.

Vào thời Lê Sơ, tôn giáo nào đã được nâng lên địa vị độc tôn?

a)

Phật giáo.

b)

Nho giáo.

c)

Đạo giáo.

d)

Thiên Chúa giáo.

77.

Trên cơ sở tiếp thu chữ Hán của người Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ nào?

a)

Chữ Việt cổ.

b)

Chữ Latinh.

c)

Chữ Nôm.

d)

Chữ Phạn.

78.

Đâu là một trong những làng nghề thủ công chuyên về làm gốm nổi tiếng của Đại Việt còn tồn tại đến ngày nay?

a)

La Khê.

b)

Văn Lâm.

c)

Đông Hồ.

d)

Bát Tràng.

79.

Ở Đại Việt, thời phát triển, tư tưởng nào được xem là tiêu chuẩn đạo đức cao nhất để đánh giá con người và các hoạt động xã hội?

a)

Yêu nước, thương dân.

b)

Yêu chuộng hòa bình.

c)

Tương thân tương ái.

80.

Việc cho dựng bia ghi danh tiến sĩ ở Văn Miếu - Quốc Tử Giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.

b)

Ghi danh những anh hùng có công với nước.

c)

Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.

d)

Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.

81.

Để khuyến khích nhân dân sản xuất nông nghiệp, nhà nước Đại Việt đã tổ chức lễ nào sau đây?

a)

Lễ chọi trâu.

b)

Lễ cầu mưa.

c)

Lễ tịch điền.

d)

Lễ mừng mùa vụ bội thu.

82.

Đâu là một trong những tác phẩm nổi tiếng của danh nhân văn hoá Nguyễn Trãi?

a)

Hịch tướng sĩ.

b)

Bình Ngô đại cáo.

c)

Truyện Kiều.

d)

Nam Quốc Sơn Hà.

83.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?

a)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.

b)

Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.

c)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.

d)

Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.

84.

Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?

a)

A. Truyền đạo.

b)

B. Giáo dục.

c)

C. Sáng tác văn học.

d)

D. Sử dụng trong cung đình.

85.

Đông Hồ (Bắc Ninh), Hàng Trống (Hà Nội), Làng Sinh (Thừa Thiên Huế) là những làng nghề nổi tiếng trong lĩnh vực nào?

a)

Đúc đồng.

b)

Điều khắc gỗ.

c)

Gốm sứ.

d)

Tranh dân gian.

86.

Hình ảnh sau đây là công trình nổi tiếng nào của văn minh Đại Việt?

a)

Kinh thành Huế.

b)

Đền Trần.

c)

Văn miếu Quốc Tử Giám.

d)

Chùa Trấn Quốc.

87.

Hiện nay, Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

58

b)

60

c)

51

d)

54