wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất của nhà nước được thể hiện:

a)

Bản chất giai cấp

b)

Bản chất xã hội

c)

Bản chất giai cấp hoặc bản chất xã hội

d)

Bản chất giai cấp và bản chất xã hội

2.

Xét từ gốc độ giai cấp, nhà nước ra đời là do:

a)

Không có sự xuất hiện giai cấp

b)

Sự xuất hiện giai cấp và đấu tranh giai cấp

c)

Nhu cầu giải quyết mối quan hệ xã hội

d)

Nhu cầu của giai cấp bị bóc lột

3.

Những yếu tố nào sau đây KHÔNG tác động đến sự ra đời của nhà nước:

a)

Hoạt động tôn giáo của thị tộc, bộ lạc

b)

Giai cấp và đấu tranh giai cấp

c)

Hoạt động chiến tranh

d)

Chống thiên tai, trị thủy

4.

Bản chất nhà nước mang đặc tính nào trong các đặc tính sau:

a)

Tính văn hóa và xã hội

b)

Tính xã hội và tính giai cấp

c)

Tính cộng đồng và tính văn hóa

d)

Tính địa phương và giai cấp

5.

Tính xã hội trong bản chất của nhà nước xuất phát từ:

a)

Những nhu cầu khách quan để quản lí xã hội

b)

Những mục đích mang tính xã hội của nhà nước

c)

Việc thiết lập trật tự xã hội

d)

Các công việc xã hội mà nhà nước thực hiện

6.

Nhà nước mang bản chất xã hội vì:

a)

Nhà nước chính là một hiện tượng xã hội

b)

Nhà nước xuất hiện bởi nhu cầu quản lí xã hội

c)

Nhà nước xuất hiện bởi nhu cầu trấn áp giai cấp để bóc lột

d)

Nhà nước bảo vệ lợi ích chung của giai cấp bị thống trị

7.

Các chức năng cơ bản của nhà nước là:

a)

Chức năng đối nội hoặc chức năng đối ngoại

b)

Chức năng đối ngoại

c)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

d)

Chức năng đối nội

8.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của nhà nước:

a)

Quản lí dân cư theo lãnh thổ

b)

Ban hành thuế, thu thuế

c)

Mở rộng lãnh thổ theo tôn giáo

d)

Có chủ quyền quốc gia độc lập không trùng với quốc gia khác

9.

Chủ quyền quốc gia là:

a)

Quyền quyết định cao nhất về đối ngoại

b)

Quyền quyết định độc lập và cao nhất về kinh tế, xã hội

c)

Quyền xử lí các hành vi xâm phạm lãnh thổ

d)

Quyền quyết định độc lập và cao nhất về đối nội và đối ngoại

10.

Lịch sử xã hội đã tồn tại các kiểu nhà nước là:

a)

Nhà nước chiếm hữu nô lệ, nhà nước phong kiến, nhà nước tư sản và nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Nhà nước chiếm hữu nô lệ, nhà nước phong kiến, nhà nước cộng sản chủ nghĩa

c)

Nhà nước chiếm hữu nô lệ, nhà nước phong kiến, nhà nước quân chủ và nhà nước xã hội chủ nghĩa

d)

Nhà nước cộng sản nguyên thủy, nhà nước phong kiến, nhà nước tư sản và nhà nước xã hội chủ nghĩa

11.

Sự thay thế kiểu nhà nước này bằng một kiểu nhà nước khác là một quá trình:

a)

Mâu thuẫn giai cấp

b)

Cách mạng giai cấp

c)

Cách mạng xã hội

d)

Lịch sử tự nhiên

12.

Chọn nhận định ĐÚNG NHẤT thể hiện mối quan hệ của nhà nước trong mối quan hệ với pháp luật:

a)

Pháp luật do nhà nước ban hành nên nó là phương tiện để nhà nước quản lí

b)

Nhà nước ban hành và quản lí xã hội bằng pháp luật và bị ràng buộc bởi pháp luật

c)

Pháp luật là phương tiện quản lí của nhà nước bởi vì nó do nhà nước đặt ra

d)

Nhà nước xây dựng và thực hiện pháp luật nhưng không quản lí bằng pháp luật

13.

Nhà nước phân chia và quản lý cư dân theo:

a)

Theo giới tính

b)

Theo dân tộc

c)

Đơn vị hành chính lãnh thổ

d)

Theo tôn giáo

14.

Chức năng của nhà nước là:

a)

Những mặt hoạt động của nhà nước nhằm cai trị xã hội

b)

Những công việc và mục đích của nhà nước để dàn xếp mâu thuẫn trong xã hội

c)

Những mặt hoạt động cơ bản nhằm thực hiện nhiệm vụ của nhà nước

d)

Những hoạt động cơ bản của nhà nước để mở rộng hoạt động quốc tế

15.

Sự phân chia chức năng nhà nước nào sau đây dựa trên cơ sở pháp lí:

a)

Chức năng đối nội, đối ngoại

b)

Chức năng kinh tế, giáo dục

c)

Chức năng của bộ máy nhà nước, cơ quan nhà nước

d)

Chức năng xây dựng, thực hiện và bảo vệ pháp luật

16.

Chức năng đối nội là:

a)

Là chức năng về hợp tác kinh tế quốc tế

b)

Là chức năng tham gia các hoạt động chiến tranh vì hòa bình

c)

Là chức năng quản lý, điều hành các công việc chung trong một quốc gia

d)

Là chức năng bảo vệ tổ quốc

17.

Vai trò của Chính phủ là:

a)

Thực hiện hoạt động quản lý nhà nước

b)

Thực hiện hoạt động xét xử

c)

Thực hiện hoạt động lập pháp

d)

Thực hiện hoạt động kiểm tra, giám sát

18.

Chức năng nào sau đây KHÔNG PHẢI là chức năng đối ngoại:

a)

Chức năng về hợp tác kinh tế trên trường quốc tế

b)

Chức năng về mở rộng quan hệ quốc tế

c)

Chức năng về bảo vệ tổ quốc

d)

Chức năng về quản lý văn hóa, xã hội, giáo dục, y tế trên phạm vi quốc gia

19.

Chức năng nào sau đây KHÔNG PHẢI là chức năng đối nội:

a)

Thiết lập quan hệ hợp tác về giáo dục với các nước ASEAN

b)

Thiết lập các hoạt động kinh tế, xã hội

c)

Thiết lập quan hệ hợp tác với các doanh nghiệp cùng ngành hàng

d)

Thiết lập quan hệ hợp tác giữa các cơ sở y tế trong phạm vi cả nước

20.

Cơ quan nhà nước nào sau đây thực hiện chức năng xét xử:

a)

Tòa án

b)

Viện kiểm sát nhân dân

c)

Chính phủ

d)

Quốc hội

21.

Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau:

a)

Nhà nước liên bang là nhà nước được hợp bởi nhiều quốc gia thành viên độc lập

b)

Nhà nước liên bang là nhà nước được hợp bởi các quốc gia đã tham chiến

c)

Nhà nước liên bang là nhà nước được hợp bởi nhiều quốc gia láng giềng

d)

Nhà nước liên bang là nhà nước được hợp bởi các quốc gia sau khi giành độc lập

22.

Hình thức của nhà nước bao gồm:

a)

Hình thức chính thể, cơ quan nhà nước và chế độ chính trị

b)

Hình thức chính thể, cấu trúc quyền lực nhà nước và chế độ chính trị

c)

Hình thức chính thể, bộ máy nhà nước và chế độ chính trị

d)

Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị

23.

Cơ quan nhà nước nào sau đây thực hiện chức năng xây dựng pháp luật:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án

d)

Viện kiểm sát nhân dân

24.

Cơ quan nào sau đây thực hiện chức năng bảo vệ pháp luật:

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Tòa án

d)

Nguyên thủ quốc gia

25.

Cơ quan thực hiện chức năng thực thi pháp luật ở Việt Nam hiện nay là:

a)

Tòa án

b)

Viện kiểm sát nhân dân

c)

Quốc hội

d)

Chính phủ

26.

Cơ quan nào sau đây thuộc hệ thống các cơ quan tư pháp?

a)

Quốc hội và Chủ tịch nước

b)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

c)

Chính phủ và Hội đồng nhân dân các cấp

d)

Chính phủ và tòa án

27.

Cơ quan nào sau đây thuộc hệ thống các cơ quan quyền lực của nhà nước CHXHCN Việt Nam?

a)

Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân

b)

Hội đồng nhân dân và Quốc hội

c)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

d)

Chính phủ và ủy ban nhân dân

28.

Cơ quan nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thống các cơ quan quyền lực của nhà nước CHXHCN Việt Nam:

a)

Chính phủ

b)

Hội đồng nhân dân các cấp

c)

Quốc hội

d)

Quốc hội và hội đồng nhân dân các cấp

29.

Chế độ chính trị dân chủ KHÔNG tồn tại trong kiểu nhà nước:

a)

Nhà nước theo hình thức cộng hòa hỗn hợp

b)

Nhà nước theo hình thức cộng hòa tổng thống

c)

Nhà nước theo mô hình cộng hòa đại nghị

d)

Nhà nước chuyên chế

30.

Phân loại kiểu nhà nước dựa trên:

a)

Bản chất của nhà nước

b)

Sự thay thế các kiểu nhà nước

c)

Phương thức thay thế giữa các kiểu nhà nước

d)

Hình thái kinh tế – xã hội

31.

Nội dung nào không thể hiện bản chất của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam:

a)

Tính nhân dân

b)

Tính đại diện

c)

Tính pháp quyền

d)

Tính dân chủ

32.

Một trong những nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Quyền lực nhà nước là cao nhất, có sự phối hợp, phân công và kiểm soát giữa các cơ quan trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp

b)

Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phối hợp, phân công và kiểm soát giữa các cơ quan trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp

c)

Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phối hợp, phân công và kiểm soát giữa các cơ quan trong việc điều hành nền kinh tế, xã hội

d)

Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phối hợp, phân công và kiểm soát giữa các cơ quan trong thực thi chủ quyền quốc gia

33.

Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau:

a)

Quốc hội thực hiện chức năng thực thi pháp luật, giám sát tối cao và quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước

b)

Quốc hội thực hiện chức năng lập pháp, giám sát tối cao và quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước

c)

Quốc hội thực hiện chức năng tư pháp, bầu ra các cơ quan nhà nước khác và quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước

d)

Quốc hội thực hiện chức năng hành pháp, bầu ra các chức vụ cao nhất trong bộ máy nhà nước và quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước

34.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, cơ quan quyền lực của nhà nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp

b)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

c)

Chủ tịch nước

d)

Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp

35.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Chủ tịch nước

b)

Quốc hội

c)

Hội đồng bầu cử quốc gia

d)

Chính phủ

36.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, thành phần Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam bao gồm:

a)

Thủ tướng, các Phó Thủ tướng, các Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ

b)

Thủ tướng, Phó Thủ tướng, Chủ tịch Quốc hội, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ

c)

Chủ tịch nước, Thủ tướng và các Phó Thủ tướng

d)

Thủ tướng, Chủ tịch nước, Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ

37.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, Viện kiểm sát nhân dân có chức năng:

a)

Thực hành quyền công tố, kiểm sát hoạt động xét xử

b)

Điều tra, kiểm sát hoạt động tư pháp

c)

Thực hành quyền công tố, kiểm sát hoạt động tư pháp

d)

Thực hành quyền công tố, kiểm tra hoạt động tư pháp

38.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, Quốc hội là cơ quan:

a)

Quyền lực cao nhất của nhân dân

b)

Đại diện cao nhất của nhân dân

c)

Bảo lãnh cao nhất của nhân dân

d)

Quản lý nhà nước cao nhất của nhân dân

39.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, Ủy ban nhân dân các cấp là cơ quan thực hiện chức năng:

a)

Chấp hành của Hội đồng nhân dân cùng cấp

b)

Giám sát của Hội đồng nhân dân cùng cấp

c)

Kiểm tra của Hội đồng nhân dân cùng cấp

d)

Lãnh đạo của Hội đồng nhân dân cùng cấp

40.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, hệ thống tòa án nhân dân ở nước ta hiện nay bao gồm:

a)

Tòa án nhân dân tối cao, tòa án nhân dân cấp cao, tòa án nhân dân cấp huyện, tòa án nhân dân cấp xã

b)

Tòa án nhân dân tối cao, tòa án nhân dân cấp cao, tòa án nhân dân cấp tỉnh, tòa án nhân dân cấp huyện

c)

Tòa án nhân dân tối cao, tòa án nhân dân cấp tỉnh, tòa án nhân dân cấp huyện, tòa án nhân dân cấp xã

d)

Tòa án nhân dân tối cao, tòa án nhân dân cấp tỉnh, tòa án nhân dân cấp huyện, tòa án nhân dân cấp xã

41.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, cơ quan nào có thẩm quyền ban hành Hiến pháp, Bộ luật, Luật là:

a)

Chủ tịch nước

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

Tòa án nhân dân

42.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Pháp luật là hệ thống … có tính bắt buộc chung do nhà nước đặt ra và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí của giai cấp thống trị và nhu cầu tồn tại của xã hội nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội, tạo lập trật tự, ổn định cho sự phát triển xã hội”

a)

Các nguyên tắc

b)

Các tập quán

c)

Các quy tắc xử sự

d)

Các quy tắc đạo đức

43.

Bản chất của pháp luật bao gồm:

a)

Tính giai cấp và tính xã hội

b)

Tính giai cấp và tính đạo đức

c)

Tính xã hội và tính đạo đức

d)

Tính giai cấp và tính bắt buộc

44.

Cơ quan nào có thẩm quyền ban hành Nghị định theo quy định của pháp luật Việt Nam:

a)

Ủy ban nhân dân tỉnh

b)

Mặt trận tổ quốc

c)

Quốc hội

d)

Chính phủ

45.

Đặc tính nào sau đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của pháp luật:

a)

Tính xã hội

b)

Tính nhà nước

c)

Tính giai cấp

d)

Tính dân chủ

46.

Nội dung tính quy phạm của pháp luật bao gồm:

a)

Tính bắt buộc và tính địa phương

b)

Tính bắt buộc và tính phổ biến

c)

Tính đặc thù và tính bắt buộc

d)

Tính địa phương và tính đặc thù

47.

Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự do……đặt ra và bảo đảm thực hiện:

a)

Nhà nước

b)

Tòa án

c)

Quốc hội

d)

Chính phủ

48.

Trong lịch sử phát triển xã hội loài người, có bốn kiểu pháp luật, trừ:

a)

Pháp luật chiếm hữu nô lệ

b)

Pháp luật thời kì đồ đá

c)

Pháp luật phong kiến

d)

Pháp luật tư sản

49.

Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau:

a)

Pháp luật ra đời dựa trên sự phân chia theo địa giới hành chính

b)

Pháp luật ra đời dựa trên sự phân chia các giai tầng trong xã hội

c)

Pháp luật ra đời dựa trên sự phân chia giai cấp trong xã hội

d)

Pháp luật ra đời dựa trên sự phân công lao động xã hội

50.

Mối quan hệ giữa pháp luật với các quy tắc xử sự khác trong xã hội thể hiện:

a)

Mối quan hệ mang tính đồng lợi chính sách của Đảng cầm quyền

b)

Mối quan hệ biện chứng, hỗ trợ, bổ sung cho nhau

c)

Mối quan hệ mang tính chỉ phối, pháp luật chi phối nội dung các quy tắc xử khác

d)

Mối quan hệ xung đột, triệt tiêu nhau

51.

Khẳng định nào KHÔNG ĐÚNG trong các khẳng định sau:

a)

Pháp luật có vai trò đối với xã hội nguyên thủy

b)

Pháp luật có vai trò đối với quyền lãnh đạo của Đảng cầm quyền

c)

Pháp luật có vai trò đối với nền kinh tế

d)

Pháp luật có vai trò đối với quyền làm chủ của nhân dân

52.

Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau:

a)

Pháp luật thực hiện chức năng cưỡng chế và đảm bảo quyền lợi cho cá nhân

b)

Pháp luật thực hiện chức năng cưỡng chế, giáo dục và điều chỉnh

c)

Pháp luật thực hiện chức năng giáo dục, bảo vệ và cưỡng chế

d)

Pháp luật thực hiện chức năng điều chỉnh, giáo dục và bảo vệ

53.

Khẳng định nào KHÔNG ĐÚNG trong các khẳng định sau:

a)

Pháp luật là công cụ quản lý xã hội quan trọng và hiệu quả

b)

Pháp luật là công cụ của giai cấp cầm quyền để đàn áp, bóc lột các giai cấp khác trong xã hội

c)

Pháp luật có vai trò to lớn trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ Quốc

d)

Pháp luật là một phương tiện, công cụ quan trọng để duy trì, bảo vệ trật tự xã hội

54.

Khẳng định nào ĐÚNG trong các khẳng định sau:

a)

Đặc tính của quy phạm pháp luật không bắt buộc các chủ thể trong xã hội phải tuân theo

b)

Nội dung của quy phạm pháp luật thể hiện ý chí của giai cấp thống trị và nhu cầu tồn tại của xã hội

c)

Mục đích của quy phạm pháp luật là điều chỉnh các quan hệ xã hội, tạo lập trật tự ổn định cho sự phát triển xã hội

d)

Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự do Nhà nước đặt ra và đảm bảo thực hiện

55.

Quy phạm pháp luật thông thường bao gồm các bộ phận cấu thành:

a)

6 bộ phận cấu thành

b)

5 bộ phận cấu thành

c)

4 bộ phận cấu thành

d)

3 bộ phận cấu thành

56.

Mọi quy phạm pháp luật đều bao gồm ba bộ phận cấu thành:

a)

Sai

b)

Không xác định

c)

Đúng

d)

Không đầy đủ

57.

Bộ phận giả định của quy phạm pháp luật là

a)

Là bộ phận trong đó nêu rõ đặc điểm, hoàn cảnh hoặc đối tượng nào thì thuộc phạm vi điều chỉnh của quy phạm pháp luật đó

b)

Là bộ phận nêu rõ địa điểm, thời gian mà con người thực hiện hành vi

c)

Là bộ phận chỉ ra trong hoàn cảnh cụ thể, con người được làm gì, phải làm gì và không được làm gì

d)

Là bộ phận chỉ rõ nếu làm hay không làm theo quy định của pháp luật thì sẽ phải chịu hậu quả như thế nào

58.

Quy phạm pháp luật đặc biệt gồm:

a)

Quy phạm xung đột, quy phạm định nghĩa

b)

Quy phạm định nghĩa, quy phạm bắt buộc

c)

Quy phạm nguyên tắc, quy phạm định nghĩa

d)

Quy phạm nguyên tắc, quy phạm xung đột

59.

Chế tài nào không phải là chế tài của quy phạm pháp luật?

a)

Chế tài kỉ luật

b)

Chế tài dân sự

c)

Chế tài nguyên tắc

d)

Chế tài hình sự

60.

Trong các quy phạm sau, quy phạm nào KHÔNG PHẢI là quy phạm định nghĩa:

a)

Công dân từ 18 tuổi trở lên phải tham gia nghĩa vụ quân sự

b)

Nhà ở là công trình xây dựng với mục đích để ở và phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân

c)

Lao động là nhiệm vụ hàng đầu của công dân

d)

Người lao động là người làm việc cho người sử dụng lao động theo thỏa thuận, được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành, giám sát của người sử dụng lao động

61.

Xác định quy phạm nguyên tắc trong các khẳng định sau:

a)

Nhãn hiệu nổi tiếng là nhãn hiệu được người tiêu dùng biết đến rộng rãi trên toàn lãnh thổ Việt Nam

b)

Cá nhân, pháp nhân phải xác lập, thực hiện, chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự của mình một cách thiện chí, trung thực

c)

Trong tài thương mại là phương thức giải quyết tranh chấp do các bên thỏa thuận và được tiến hành theo quy định

d)

Nhà ở thương mại là nhà ở được đầu tư xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua theo cơ chế thị trường

62.

Trong các hành vi sau, hành vi nào là vi phạm pháp luật kỉ luật:

a)

Lừa đảo để chiếm đoạt tài sản của người khác

b)

Không thực hiện đúng các quy định về an toàn trong lao động khi làm việc tại doanh nghiệp

c)

Không bồi thường thiệt hại khi làm hư hỏng tài sản công ty

d)

Gây rối trật tự công cộng tại nơi làm việc

63.

Bộ phận nào là bộ phận không thể thiếu trong cơ cấu của quy phạm pháp luật:

a)

Quy định

b)

Chế tài

c)

Không bắt buộc đầy đủ ba bộ phận

d)

Giả định

64.

Trong các hành vi sau, hành vi nào là vi phạm pháp luật dân sự:

a)

Trộm cắp tài sản của người khác

b)

Chở hàng cồng kềnh khi tham gia giao thông

c)

Không thực hiện đúng nội dung trong hợp đồng lao động

d)

Vay tiền của người khác không trả

65.

Chỉ ra thứ tự chính xác trong cơ cấu của quy phạm pháp luật:

a)

Không nhất thiết phải sắp xếp theo trật tự nhất định

b)

Quy định, chế tài, giả định

c)

Giả định, chế tài, quy định

d)

Giả định, quy định, chế tài

66.

Vi phạm pháp luật là hành vi thực hiện bằng:

a)

Hành động

b)

Không hành động

c)

Hành động và không hành động

d)

Hành động hoặc không hành động

67.

Chủ thể trong quan hệ pháp luật là:

a)

Cá nhân, tổ chức, nhà nước

b)

Nhà nước, cá nhân

c)

Tổ chức, cá nhân

d)

Cá nhân, nhà nước

68.

Trong các hành vi sau, hành vi nào là vi phạm pháp luật hình sự:

a)

Không thực hiện đúng quy định về hợp đồng lao động

b)

Vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông

c)

Vay tiền để ăn nhưng không trả

d)

Lợi dụng chức vụ quyền hạn chiếm đoạt tài sản của nhà nước

69.

Trong các hành vi sau, hành vi nào là vi phạm pháp luật hành chính?

a)

Cố ý làm hư hỏng máy móc, thiết bị của doanh nghiệp

b)

Buôn bán trái phép chất ma túy

c)

Giết người

d)

Không bật tín hiệu sang đường khi tham gia giao thông

70.

Vi phạm pháp luật là hành vi thực hiện trái pháp luật do:

a)

Chủ thể đạt từ 16 tuổi trở lên

b)

Chủ thể đạt từ 18 tuổi trở lên

c)

Chủ thể đạt từ 14 tuổi trở lên

d)

Tùy thuộc vào mỗi ngành luật

71.

Nội dung của quan hệ pháp luật bao gồm các bộ phận cấu thành sau:

a)

2 bộ phận cấu thành

b)

3 bộ phận cấu thành

c)

4 bộ phận cấu thành

d)

5 bộ phận cấu thành

72.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hành chính:

a)

Đánh người gây hậu quả chết người

b)

Đánh người gây thương tích trên 11%

c)

Đánh người và bị xử phạt với tội danh gây rối trật tự công cộng

d)

Đánh người gây thương tích trên 30%

73.

Hành vi nào sau đây KHÔNG PHẢI là vi phạm pháp luật hình sự:

a)

Lấn chiếm đất đai nhà hàng xóm

b)

Không cứu người chết đuối dẫn đến hậu quả người đó chết

c)

Cướp tài sản tại tiệm vàng trên phố Hàng Gai

d)

Đánh bạc có tổ chức gây hậu quả nguy hiểm cho xã hội

74.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hình sự:

a)

Tổ chức đánh bạc xuyên quốc gia với số tiền lớn

b)

Cố ý vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông

c)

Xả nước thải ra sông gây hậu quả nghiêm trọng

d)

Thuê nhà không trả tiền

75.

Hành vi nào sau đây KHÔNG PHẢI là vi phạm pháp luật kỉ luật:

a)

Vi phạm bản quyền tác giả, tác phẩm

b)

Tiến hành đình công khi không có sự lãnh đạo của tổ chức công đoàn

c)

Không mặc đồ bảo hộ lao động khi làm việc

d)

Không chấp hành nghiêm quy định về an toàn trong lao động

76.

Hành vi nào sau đây KHÔNG PHẢI là vi phạm pháp luật dân sự:

a)

Không bồi thường thiệt hại khi làm hư hỏng máy móc của doanh nghiệp

b)

Vay tiền không trả đúng hạn

c)

Chuyển giao tài sản khi không có sự đồng ý của chủ sở hữu

d)

Gây tai nạn gây hậu quả chết người và bỏ trốn

77.

Khi hợp đồng lao động được ký kết giữa người lao động với người sử dụng lao động thì đó là:

a)

Quan hệ pháp luật hình sự

b)

Quan hệ pháp luật lao động

c)

Quan hệ pháp luật hành chính

d)

Quan hệ pháp luật dân sự

78.

Hành vi của anh Nam đi xe máy vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông được xác định là:

a)

Vi phạm pháp luật hành chính

b)

Vi phạm pháp luật hình sự

c)

Vi phạm pháp luật dân sự

d)

Vi phạm pháp luật kinh tế

79.

Người tham gia giao thông không đội mũ bảo hiểm thì phải chịu:

a)

Trách nhiệm kỷ luật

b)

Trách nhiệm hành chính

c)

Trách nhiệm dân sự

d)

Trách nhiệm hình sự

80.

Nam thanh niên A có hành vi trộm cắp tài sản của người khác nhiều lần phải chịu trách nhiệm pháp lý:

a)

Trách nhiệm kỷ luật

b)

Trách nhiệm dân sự

c)

Trách nhiệm hình sự

d)

Trách nhiệm hành chính

81.

Anh Thắng gây tai nạn giao thông khiến anh Bình bị thương, anh Thắng phải chịu trách nhiệm gì với Bình:

a)

Trách nhiệm kỷ luật

b)

Trách nhiệm dân sự

c)

Trách nhiệm hình sự

d)

Trách nhiệm hành chính

82.

Kế toán trưởng của công ty chiếm đoạt tiền của người đến gửi tiết kiệm tại ngân hàng, vậy kế toán trưởng này phải chịu trách nhiệm:

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm dân sự

c)

Trách nhiệm kỷ luật

d)

Trách nhiệm hành chính

83.

Hành vi công nhiên chiếm đoạt tài sản của người khác là hành vi vi phạm pháp luật:

a)

Vi phạm kỷ luật

b)

Vi phạm dân sự

c)

Vi phạm hành chính

d)

Vi phạm hình sự

84.

Chị An tổ chức đưa người sang biên giới trái phép, hành vi của chị An là:

a)

Vi phạm pháp luật dân sự

b)

Vi phạm pháp luật hành chính

c)

Vi phạm pháp luật hình sự

85.

Anh Nam (cán bộ quỹ tín dụng tại huyện X) mượn xe ô tô của anh Vũ sau đó làm hư hỏng máy, Nam không chịu sửa chữa xe cho anh Vũ, hành vi của Nam sẽ chịu trách nhiệm pháp lý về:

a)

Trách nhiệm pháp lý hành chính

b)

Trách nhiệm pháp lý dân sự

c)

Trách nhiệm pháp lý kỷ luật

d)

Trách nhiệm pháp lý hình sự

86.

Anh Hùng đến công ty Honda Việt Nam để mua xe máy nhãn hiệu SH. Quan hệ giữa anh Hùng với công ty Honda Việt Nam là quan hệ pháp luật:

a)

Quan hệ pháp luật dân sự

b)

Quan hệ pháp luật hình sự

c)

Quan hệ pháp luật hành chính

d)

Quan hệ pháp luật kỷ luật

87.

Thẩm quyền xử phạt người tham gia giao thông khi đi vào đường một chiều là:

a)

Cảnh sát giao thông đang trực tiếp làm nhiệm vụ

b)

Tòa án nhân dân

c)

Bộ Giao thông vận tải

d)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân nơi người tham gia giao thông vi phạm

88.

Thẩm quyền quyết định hình phạt đối hành vi cướp tiệm vàng của anh T thuộc:

a)

Công an nhân dân

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Viện kiểm sát nhân dân

d)

Tòa án nhân dân

89.

Thẩm quyền xử phạt công ty khi có hành vi xả nước thải ra sông gây ô nhiễm môi trường cho nhân dân quanh khu vực thuộc:

a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Cơ quan quản lý hành chính nhà nước

c)

Hội đồng nhân dân

d)

Tòa án nhân dân

90.

Hành vi không tuân thủ vệ sinh an toàn thực phẩm trong chế biến đồ ăn kinh doanh là vi phạm pháp luật:

a)

Vi phạm pháp luật kỷ luật

b)

Vi phạm pháp luật hình sự

c)

Vi phạm pháp luật dân sự

d)

Vi phạm pháp luật hành chính

91.

Hành vi gây rối trật tự tại nơi công cộng là vi phạm pháp luật:

a)

Vi phạm pháp luật dân sự

b)

Vi phạm pháp luật kỉ luật

c)

Vi phạm pháp luật hình sự

d)

Vi phạm pháp luật hành chính

92.

Hành vi đua xe trái phép là vi phạm pháp luật:

a)

Vi phạm pháp luật dân sự

b)

Vi phạm pháp luật hình sự

c)

Vi phạm pháp luật hành chính

93.

Hành vi lợi dụng chức vụ của mình để chiếm đoạt tài sản của người khác trái phép là vi phạm pháp luật:

a)

Vi phạm quy chế thi

b)

Vi phạm pháp luật hình sự

c)

Vi phạm pháp luật hành chính

d)

Vi phạm pháp luật dân sự

94.

Nhà hàng kinh doanh đồ ăn uống không có giấy chứng nhận đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm vi phạm pháp luật:

a)

Vi phạm pháp luật hành chính

b)

Vi phạm pháp luật dân sự

c)

Vi phạm pháp luật hình sự

d)

Vi phạm pháp luật kỷ luật

95.

Nhà hàng chế biến đồ ăn không hợp vệ sinh sẽ chịu trách nhiệm pháp lý:

a)

Trách nhiệm pháp lý hình sự

b)

Trách nhiệm pháp lý hành chính

c)

Trách nhiệm pháp lý dân sự

d)

Trách nhiệm pháp lý kỷ luật

96.

Cán bộ địa chính của UBND phường có hành vi câu thủ dẫn đến làm sai lệch hồ sơ đất đai của dân. Vậy cán bộ này phải chịu trách nhiệm pháp lý:

a)

Trách nhiệm pháp lý hành chính

b)

Trách nhiệm pháp lý kỷ luật

c)

Trách nhiệm pháp lý hình sự

d)

Trách nhiệm pháp lý dân sự

97.

Thẩm quyền xử phạt khi anh K không thực hiện hành vi thắt dây an toàn khi làm việc tại tầng 8 của tòa nhà thuộc:

a)

Chánh án Tòa án nhân dân nơi anh K làm việc

b)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân nơi anh K làm việc

c)

Thủ trưởng cơ quan điều tra nơi anh K làm việc

d)

Giám đốc doanh nghiệp xây dựng nơi anh K đang làm việc

98.

Trong thời gian hợp đồng lao động còn thời hạn mà người lao động chết thì hợp đồng lao động bị chấm dứt thì được xác định là:

a)

Sự kiện pháp lý dưới dạng sự biến

b)

Sự kiện pháp lý dưới dạng hành vi và sự biến

c)

Sự kiện pháp lý dưới dạng hành vi hoặc sự biến

d)

Sự kiện pháp lý dưới dạng hành vi

99.

Dấu hiệu của vi phạm pháp luật bao gồm các dấu hiệu sau:

a)

Hành vi, hành vi trái pháp luật

b)

Hành vi, hành vi trái pháp luật, hành vi trái pháp luật chứa đựng lỗi, hành vi do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện

c)

Hành vi, hành vi do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện

d)

Hành vi, hành vi trái pháp luật, hành vi trái pháp luật chứa đựng lỗi

100.

Doanh nghiệp trốn đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động khi bị thanh tra lao động phát hiện sẽ phải chịu trách nhiệm pháp lý:

a)

Trách nhiệm pháp lý hình sự

b)

Trách nhiệm pháp lý dân sự

c)

Trách nhiệm pháp lý kỷ luật

d)

Trách nhiệm pháp lý hành chính

101.

Phương pháp điều chỉnh của ngành Luật hành chính là:

a)

Mệnh lệnh đơn phương

b)

Bình đẳng, thỏa thuận

c)

Mệnh lệnh, bình đẳng

d)

Mệnh lệnh, tự do

102.

Chủ thể chủ yếu trong quan hệ pháp luật hành chính là:

a)

Tổ chức

b)

Cá nhân, tổ chức

c)

Cá nhân

d)

Các cơ quan hành chính nhà nước

103.

Cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền chung là:

a)

Ủy ban nhân dân và Hội đồng nhân dân

b)

Chính phủ và Hội đồng nhân dân

c)

Chính phủ và Ủy ban nhân dân

d)

Quốc hội và Chính phủ

104.

Vi phạm hành chính là một dạng cụ thể của vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm:

a)

Ngang bằng tội phạm nhưng chưa có hậu quả xảy ra

b)

Ngang bằng tội phạm

c)

Cao hơn tội phạm

d)

Thấp hơn tội phạm hình sự

105.

Hình thức xử phạt chính đối với hành vi vi phạm hành chính là:

a)

Tạm giữ và phạt tiền

b)

Tạm giam và phạt tiền

c)

Khắc phục hậu quả và phạt tiền

d)

Cảnh cáo và phạt tiền

106.

Đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự:

a)

Quan hệ về uy tín, danh dự, nhãn phẩm

b)

Quan hệ mua bán tài sản

c)

Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

d)

Quan hệ thừa kế tài sản

107.

Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân là:

a)

Là khả năng của cá nhân có quyền dân sự

b)

Là khả năng của cá nhân có nghĩa vụ dân sự

c)

Là khả năng của cá nhân thực hiện các quyền và nghĩa vụ dân sự

d)

Là khả năng của cá nhân có các quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự

108.

Năng lực hành vi dân sự của cá nhân là:

a)

Là khả năng của cá nhân xác lập quyền, nghĩa vụ dân sự

b)

Là khả năng của cá nhân có các quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự

c)

Là khả năng của cá nhân thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự

d)

Là khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự

109.

Người mất năng lực hành vi dân sự là:

a)

Khi một người do bị mắc bệnh mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi thì bị coi là người mất năng lực hành vi dân sự

b)

Khi một người do bị bệnh tâm thần mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi thì bị coi là người mất năng lực hành vi dân sự

c)

Khi một người do mắc bệnh mà có khó khăn trong nhận thức và làm chủ hành vi của mình thì bị coi là người mất năng lực hành vi dân sự

d)

Khi một người do bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi thì theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan hoặc của cơ quan, tổ chức hữu quan, Tòa án ra quyết định tuyên bố người này là người mất năng lực hành vi dân sự trên cơ sở kết luận giám định pháp y tâm thần

110.

Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự là:

a)

Khi một người do bị bệnh tâm thần mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi thì bị coi là người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

b)

Người nghiện ma túy, nghiện các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài sản của gia đình là người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

c)

Người nghiện ma túy, nghiện các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài sản của gia đình thì theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan hoặc của cơ quan, tổ chức hữu quan, Tòa án có thể ra quyết định tuyên bố người này là người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

d)

Người nghiện ma túy, nghiện các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài sản của gia đình thì theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan hoặc của cơ quan, tổ chức hữu quan, Ủy ban nhân dân nơi người đó sinh sống có thể ra quyết định tuyên bố người này là người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

111.

Cơ quan có thẩm quyền ra quyết định tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự:

a)

Ủy ban nhân dân nơi người đó sinh sống

b)

Tòa án nhân dân nơi người đó sinh sống

c)

Bệnh viện tâm thần nơi người đó sinh sống

d)

Viện kiểm sát nhân dân nơi người đó sinh sống

112.

Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau về xác định lại giới tính theo Bộ luật Dân sự năm 2015:

a)

Cá nhân không có quyền xác định lại giới tính

b)

Cá nhân có quyền xác định lại giới tính khi đủ 18 tuổi

c)

Cá nhân có quyền xác định lại giới tính. Việc xác định lại giới tính của một người được thực hiện trong trường hợp giới tính của người đó bị khuyết tật bẩm sinh hoặc chưa định hình chính xác mà cần có sự can thiệp của y học nhằm xác định rõ giới tính

d)

Cá nhân có quyền tự thay đổi giới tính chỉ bằng đăng ký

113.

Một tổ chức được công nhận là một pháp nhân khi có đủ các điều kiện sau:

a)

3 điều kiện

b)

5 điều kiện

c)

4 điều kiện

d)

2 điều kiện

114.

Một tổ chức được công nhận là pháp nhân khi đáp ứng được các điều kiện sau:

a)

Được thành lập hợp pháp, có tài sản riêng, có cơ cấu tổ chức chặt chẽ

b)

Được thành lập hợp pháp; có tài sản riêng; tự chịu trách nhiệm; nhân danh mình tham gia quan hệ pháp luật một cách độc lập

c)

Được thành lập theo quy định; có tổ chức; có tài sản riêng; tự chịu trách nhiệm bằng tài sản; nhân danh mình tham gia quan hệ pháp luật độc lập

d)

Có tài sản riêng và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của mình

115.

Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau về tài sản theo pháp luật hiện hành:

a)

Tiền, vật

b)

Quyền tài sản

c)

Giấy tờ có giá

d)

Tiền, vật, quyền tài sản, giấy tờ có giá

116.

Phương pháp điều chỉnh chủ yếu trong pháp luật dân sự là:

a)

Tự do, tự nguyện, mệnh lệnh

b)

Bình đẳng, mệnh lệnh

c)

Bình đẳng, thỏa thuận

d)

Quyền lực, mệnh lệnh

117.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, quan hệ nhân thân bao gồm:

a)

Quan hệ nhân thân liên quan đến quyền tác giả

b)

Quan hệ nhân thân liên quan đến tài sản và quan hệ nhân thân không liên quan đến tài sản

c)

Quan hệ nhân thân không liên quan đến tài sản

d)

Quan hệ nhân thân liên quan đến tài sản

118.

Phương pháp điều chỉnh của luật Dân sự là:

a)

Tôn trọng, bình đẳng và thỏa thuận

b)

Mệnh lệnh, phục tùng

c)

Quyền uy, phục tùng

d)

Tự do, quyền uy

119.

Theo quy định của pháp luật dân sự, di sản thừa kế là:

a)

Toàn bộ tài sản của người chết

b)

Toàn bộ tài sản chung và tài sản riêng với người khác

c)

Là toàn bộ tài sản của người chết sau khi trừ đi các khoản mai táng phí và các khoản nợ phải trả khác

d)

Tài sản riêng của người chết

120.

Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT: Năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân...

a)

của pháp nhân có thể bị hạn chế một phần

b)

của pháp nhân không bị hạn chế

c)

của pháp nhân không bị hạn chế, trừ trường hợp Bộ luật Dân sự năm 2015, luật khác có liên quan quy định khác

d)

của pháp nhân bị hạn chế

121.

Theo quy định của pháp luật dân sự, tài sản là bất động sản bao gồm:

a)

Tài sản khác gắn liền với đất đai, nhà

b)

Đất đai; nhà; công trình xây dựng gắn liền với đất đai và tài sản khác theo quy định của pháp luật

c)

Công trình xây dựng; tài sản khác theo quy định của pháp luật

d)

Đất đai; nhà; công trình xây dựng gắn liền với đất đai

122.

Theo quy định của pháp luật dân sự, lợi tức là:

a)

Lợi tức là khoản lợi thu được từ việc khai thác tài sản

b)

Lợi tức là sản vật tự nhiên mà tài sản mang lại

c)

Lợi tức là hoa màu mà tài sản mang lại

d)

Lợi tức là khoản thu được do người khác tặng, cho tài sản

123.

Theo quy định của pháp luật dân sự, quyền tài sản là:

a)

Quyền trị giá được bằng tiền, gồm quyền tài sản đối với đối tượng quyền sở hữu trí tuệ, quyền sử dụng đất và các quyền tài sản khác

b)

Quyền tài sản là các quyền về bất động sản và các quyền tài sản khác

c)

Quyền tài sản là các quyền về động sản và các quyền tài sản cụ thể

d)

Quyền tài sản là quyền về các vật và các quyền tài sản khác

124.

Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT: Giao dịch dân sự là:

a)

Sự chuyển giao tài sản giữa các bên tham gia quan hệ

b)

Sự thỏa thuận giữa các bên trong quan hệ dân sự

c)

Là hợp đồng hoặc hành vi pháp lý đơn phương làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự

d)

Sự tặng cho tài sản giữa các bên tham gia quan hệ

125.

Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT: Giao dịch dân sự được thể hiện thông qua:

a)

Hành vi cụ thể, lời nói

b)

Văn bản, hành vi

c)

Lời nói, văn bản

d)

Bằng lời nói, hành vi cụ thể, văn bản

126.

Theo quy định của pháp luật dân sự, quyền sở hữu tài sản bao gồm:

a)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền định đoạt tài sản của chủ sở hữu theo quy định của luật

b)

Quyền hưởng dụng, quyền định đoạt tài sản

c)

Quyền đối với bất động sản liền kề

d)

Quyền định đoạt, quyền tặng cho tài sản

127.

Theo quy định của pháp luật dân sự, thừa kế tài sản là:

a)

Sự dịch chuyển tài sản của người sống sang cho cá nhân đã chết hoặc mất tích

b)

Sự dịch chuyển tài sản của người sống sang cho người chết

c)

Sự dịch chuyển tài sản của người chết sang cho người còn sống theo di chúc hoặc theo pháp luật

d)

Sự dịch chuyển tài sản của người sống sang tổ chức đã bị giải thể

128.

Theo quy định của pháp luật dân sự, tài sản chung của vợ và chồng trong thời kì hôn nhân thuộc hình thức sở hữu:

a)

Sở hữu nhà nước

b)

Sở hữu chung hợp nhất

c)

Sở hữu chung không phân chia

d)

Sở hữu riêng

129.

Theo quy định của pháp luật dân sự, hình thức của di chúc được thể hiện thông qua:

a)

Văn bản

b)

Miệng

c)

Hành vi

d)

Văn bản, miệng

130.

Theo quy định của pháp luật dân sự, tivi và điều khiển tivi thuộc loại tài sản:

a)

Vật chính – vật phụ

b)

Vật tiêu hao – vật không tiêu hao

c)

Vật cùng loại – vật đặc định

d)

Vật hữu hình – vật vô hình

131.

Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT: Chủ thể trong quan hệ pháp luật dân sự theo pháp luật hiện hành:

a)

Cá nhân, pháp nhân, nhà nước

b)

Nhà nước, cá nhân, doanh nghiệp tư nhân

c)

Pháp nhân, cá nhân, công ty

d)

Cá nhân, nhà nước, doanh nghiệp

132.

Nội dung của quan hệ pháp luật dân sự theo pháp luật hiện hành gồm:

a)

Quyền dân sự của các chủ thể được làm trong một quan hệ pháp luật dân sự

b)

Nghĩa vụ dân sự của các chủ thể phải làm trong một quan hệ pháp luật dân sự

c)

Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể đối với Nhà nước

d)

Quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự mà các chủ thể được làm và phải làm trong một quan hệ pháp luật cụ thể

133.

Theo quy định của pháp luật dân sự, căn cứ xác lập quyền sở hữu tài sản là:

a)

Do lao động, do hoạt động sản xuất kinh doanh hợp pháp

b)

Do thu được từ hoa lợi, lợi tức

c)

Do lao động, do hoạt động sản xuất kinh doanh hợp pháp, thu được từ hoa lợi, lợi tức, được thừa kế tài sản

d)

Do được thừa kế tài sản

134.

Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau: Theo quy định của pháp luật dân sự, căn cứ để chấm dứt quyền sở hữu tài sản:

a)

Tài sản bị bỏ rơi

b)

Tài sản bị mất cắp

c)

Tài sản bị trưng thu

d)

Tài sản bị đánh rơi, bỏ quên, trưng mua, trưng dụng

135.

Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau: Theo quy định của pháp luật dân sự, căn cứ phát sinh nghĩa vụ dân sự:

a)

Hợp đồng

b)

Hành vi pháp lý đơn phương

c)

Hợp đồng, hành vi pháp lý đơn phương, thực hiện công việc không có ủy quyền và gây thiệt hại do hành vi trái pháp luật

d)

Thực hiện công việc không có ủy quyền

136.

Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau: Theo quy định của pháp luật dân sự, đối tượng của nghĩa vụ dân sự là:

a)

Công việc không được thực hiện

b)

Công việc phải thực hiện, công việc không được thực hiện

c)

Tài sản, công việc phải thực hiện

d)

Tài sản, công việc phải thực hiện hoặc công việc không được thực hiện

137.

Khẳng định nào KHÔNG ĐÚNG trong các khẳng định sau: Các biện pháp đảm bảo thực hiện nghĩa vụ dân sự theo quy định của Bộ luật dân sự năm 2015:

a)

Tín dụng

b)

Tín chấp

c)

Thế chấp

d)

Cầm cố

138.

Việc một bên giao tài sản của mình cho bên kia nhằm bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự là biện pháp bảo đảm:

a)

Ký cược

b)

Bảo lãnh

c)

Thế chấp

d)

Cầm cố

139.

Theo quy định của pháp luật dân sự, thời điểm hợp đồng có hiệu lực:

a)

Kể từ thời điểm các bên thỏa thuận miệng xong

b)

Kể từ thời điểm các bên gặp gỡ lần đầu

c)

Kể từ khi hai bên bắt đầu bàn bạc thỏa thuận công việc

d)

Kể từ thời điểm các bên giao kết hợp đồng và thực hiện quyền, nghĩa vụ pháp lý với nhau theo cam kết

140.

Khẳng định nào KHÔNG ĐÚNG trong các khẳng định sau: Theo quy định của pháp luật dân sự, hình thức của hợp đồng dân sự bao gồm:

a)

Hợp đồng miệng

b)

Hợp đồng bằng văn bản

c)

Hợp đồng bằng văn bản nhưng bị đe dọa

d)

Hình thức có chứng nhận, chứng thực

141.

Theo quy định của pháp luật dân sự, nguyên tắc ký kết hợp đồng:

a)

Giao kết – bình đẳng

b)

Giao kết – hợp tác

c)

Ký kết – thiện chí

d)

Xác lập – hợp tác

142.

Theo quy định của pháp luật dân sự, người được thừa kế là:

a)

Cá nhân còn sống và tổ chức còn tồn tại tại thời điểm mở thừa kế

b)

Tổ chức không còn duy trì hoạt động

c)

Cá nhân còn sống

d)

Cá nhân, tổ chức

143.

Theo quy định của pháp luật dân sự, quyền thừa kế tài sản bao gồm:

a)

Quyền của người quản lý di sản

b)

Quyền của người để lại di sản

c)

Quyền của người nhận di sản

d)

Quyền của người để lại di sản và quyền của người nhận di sản

144.

Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau: Theo quy định của pháp luật dân sự, di sản thừa kế là:

a)

Phần tài sản dùng để đi tặng, thờ cúng

b)

Phần tài sản của người chết trong tài sản chung với người khác

c)

Tài sản riêng của người chết

d)

Tài sản riêng của người chết và phần tài sản của người chết trong tài sản chung với người khác

145.

Theo quy định của pháp luật dân sự, thời điểm mở thừa kế:

a)

Là thời điểm người được hưởng thừa kế nhận được tài sản

b)

Là thời điểm công bố thừa kế

c)

Là thời điểm tài sản được chia thừa kế

d)

Là thời điểm người có tài sản chết

146.

Theo quy định của pháp luật dân sự, thời hiệu yêu cầu người hưởng thừa kế thực hiện nghĩa vụ về tài sản của người chết để lại là:

a)

3 năm

b)

4 năm

c)

5 năm

d)

2 năm

147.

Theo quy định của pháp luật dân sự, hình thức chia thừa kế hiện nay bao gồm:

a)

Thừa kế theo di chúc bằng miệng và thừa kế theo di chúc bằng văn bản

b)

Thừa kế theo di chúc bằng văn bản

c)

Thừa kế theo di chúc bằng miệng

d)

Thừa kế theo di chúc bằng miệng hoặc thừa kế theo di chúc bằng văn bản

148.

Theo quy định của pháp luật dân sự, người lập di chúc là:

a)

Là cả cá nhân và pháp nhân

b)

Là cá nhân cụ thể và phải có tài sản thuộc quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp

c)

Là cá nhân còn sống

d)

Là pháp nhân

149.

Theo quy định của pháp luật hình sự, nguyên tắc xử lý người phạm tội:

a)

Xử lý dựa trên thiện chí của bị cáo

b)

Chỉ xử lý khi gây hậu quả nghiêm trọng

c)

Xử lý theo thỏa thuận giữa các bên

d)

Công bằng, bình đẳng trước pháp luật

150.

Trong quan hệ dân sự, nghĩa vụ phát sinh từ thực hiện công việc không có ủy quyền là trường hợp:

a)

Một người chỉ thông báo mà không thực hiện công việc

b)

Một tổ chức thực hiện việc theo lệnh của cơ quan có thẩm quyền

c)

Một người tự ý thực hiện việc cho người khác và gây thiệt hại

d)

Một người thực hiện việc theo hợp đồng và đúng thỏa thuận

151.

Câu 200. Hành vi của anh Hải đứng ngoài nhà canh chừng để anh Thiện lẻn vào nhà trộm cắp chiếc xe máy của gia đình anh chị Hoa Hưng được xác định là đồng phạm với vai trò:

a)

a.      Người xúi giục

b)

b.      Người giúp sức

c)

c.       Người thực hành

d)

d.      Người tổ chức