Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Ngữ Văn

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Động từ trong câu "Con mèo mà trèo cây cau." là:

a)

cây

b)

mèo

c)

trèo

d)

cau

2.

Từ nào sau đây là danh từ riêng?

a)

thẳng hàng

b)

thăng bằng

c)

Thăng Long

d)

thanh long

3.

Đáp án nào dưới đây là danh từ?

a)

hoa sen

b)

chạy nhảy

c)

nấu ăn

d)

quan sát

4.

Từ nào dưới đây là động từ?

a)

thực hành

b)

thực vật

c)

thành thực

d)

trung thực

5.

Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

sâu sắc, xì xào

b)

sạch sẽ, sẵn sàng

c)

xù xì, sắc sảo

d)

so sánh, sản suất

6.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Những bông hoa mướp vàng tươi dưới nắng.

b)

Những lá ngô rộng dài, xanh nõn nà.

c)

Những đàn bướm vàng bay đến, thoáng đỗ rồi bay đi.

d)

Những tia nắng vàng ươm.

7.

Các từ in đậm trong câu: "Lá xanh um, mát rượi, ngon lành như lá me non." thuộc từ loại gì?

a)

động từ

b)

tính từ

c)

danh từ

8.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Tiên học ..., hậu học văn.

a)

toán

b)

nghĩa

c)

hiếu

d)

lễ

9.

Câu văn nào dưới đây dùng dấu phẩy đúng cách?

a)

Trước khi hết một đời cây hoa cải càng đẹp rực rỡ, trong mưa xuân.

b)

Trước khi hết một đời cây, hoa cải càng đẹp rực rỡ trong mưa xuân.

c)

Trước khi hết một đời cây hoa cải, càng đẹp rực rỡ trong mưa xuân.

d)

Trước khi hết một đời cây hoa, cải càng đẹp rực rỡ trong mưa xuân.

10.

Thành ngữ nào có nghĩa là "danh tiếng, tên tuổi và sự nghiệp được lưu truyền muôn đời"?

a)

Ăn vóc học hay

b)

Lưu danh thiên cổ

c)

Non xanh nước biếc

d)

Danh lam thắng cảnh

11.

Câu thơ nào dưới đây gợi lên phẩm chất ngay thẳng của con người Việt Nam?

a)

Bão bùng thân bọc lấy thân, Tay ôm tay níu tre gần nhau thêm. (Nguyễn Duy)

b)

Thương nhau, chia củ sắn lùi Bát cơm sẻ nửa, chăn sui đắp cùng. (Tố Hữu)

c)

Nơi tre đâu chịu mọc cong Chưa lên đã nhọn như chông lạ thường. (Nguyễn Duy)

d)

Thương người rồi mới thương ta Yêu nhau dù mấy cách xa cũng tìm. (Lâm Thị Mỹ Dạ)

12.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Cả nước cùng chung tay giúp đỡ đồng bào miền Trung sau trận bão lớn.

b)

Hôm nay em được học giải bài toán trung bình cộng của các số.

c)

Sang tuần sau, gia đình Nam sẽ chuyển đến sống ở căn hộ trung cư.

d)

An rất nỗ lực để được tham gia vòng chung kết cuộc thi vẽ tranh.

13.

Từ "quan" nào dưới đây có nghĩa là quan lại?

a)

quan sát

b)

quan chức

c)

quan hệ

d)

quan tâm

14.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "phổ biến, giải thích rộng rãi để thuyết phục mọi người tán thành, ủng hộ"?

a)

san sẻ

b)

tuyên truyền

c)

dạy bảo

d)

cản dặn

15.

Dòng nào dưới đây nêu cao phẩm chất tốt đẹp của con người hơn vẻ đẹp bề ngoài?

a)

Mặt hoa da phấn

b)

Trắng như trứng gà bóc

c)

Đẹp người đẹp nết

d)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

16.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm của một cơ thể khỏe mạnh?

a)

vạm vỡ, cường tráng, lực lưỡng

b)

mũm mĩm, nhỏ nhắn, gầy yếu

c)

xanh xao, mập mạp, to béo

d)

gầy gò, săn chắc, vạm vỡ

17.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

can đảm

b)

dũng cảm

c)

gan dạ

d)

lực lưỡng

18.

Từ "ước mơ" trong câu nào dưới đây là động từ?

a)

Đó là một ước mơ giản dị.

b)

Đó là những ước mơ cao đẹp.

c)

Em có một ước mơ.

d)

Em ước mơ trở thành bác sĩ.

19.

Từ có dấu huyền là từ nào?

a)

đồng

b)

chỉ

c)

tường

d)

vàng

20.

Từ 3 tiếng "trí, tài, năng" có thể tạo ra bao nhiêu từ?

a)

2 từ

b)

4 từ

c)

3 từ

d)

1 từ

21.

Điền "r" hoặc "d" thích hợp vào chỗ trống sau: Sau làn mưa bụi tháng Ba Lá tre bồng bềnh đỏ như là lửa thiêu Nền trời ....ừng .....ực ráng treo

a)

r, r

b)

d, d

c)

r và d

d)

Không điền gì

22.

Danh từ trong câu "Mưa đang rơi tí tách." là từ nào?

a)

mưa

b)

tí tách

c)

đang

d)

rơi

23.

Điền từ còn thiếu vào câu tục ngữ sau: Đi một ngày ___, học một sàng khôn.

a)

nắng

b)

mưa

c)

đàng

d)

đường

24.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống: Các nhà hảo tâm với trái tim ___ đã giúp đỡ các em nhỏ gặp hoàn cảnh khó khăn có điều kiện học tập. (nhân cách, nhân loại, nhân hậu)

a)

nhân cách

b)

nhân loại

c)

nhân hậu

d)

nhân tâm

25.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào những chỗ trống sau: Tôi và mẹ ___ cùng nhau đọc sách vào tối qua. (đã, sẽ, đang)

a)

đã

b)

sẽ

c)

đang

d)

vừa

26.

Sắp xếp lại các câu miêu tả cây gạo của nhà văn Vũ Tú Nam theo thứ tự đúng: (1) Từ xa nhìn lại, cây gạo sừng sững như một tháp đèn khổng lồ. (2) Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi. (3) Hàng ngàn búp non là hàng ngàn ánh nến trong xanh. (4) Tất cả đều lóng lánh lung linh trong nắng.

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(2), (1), (4), (3)

c)

(1), (4), (2), (3)

d)

(1), (2), (4), (3)

27.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau:

a)

cao - thấp, sáng - tối, nhanh - chậm

b)

cao - sáng, thấp - tối, nhanh - chậm

c)

cao - thấp, sáng - chậm, nhanh - tối

d)

cao - thấp, sáng - nhanh, tối - chậm

28.

Dòng nào sau đây gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

xán lạn, trong trẻo, giỏi giang

b)

lòng nèo, xử sở, giục dã

c)

sắp xếp, lung linh, giận dữ

d)

xám xịt, dữ dội, xúi giục

29.

Điền từ còn thiếu vào câu tục ngữ sau: Có công mài sắt, có ngày nên ___.

a)

kim

b)

vàng

c)

bạc

d)

đồng

30.

Các danh từ chỉ người xuất hiện trong bức tranh.

a)

ghế, khẩu trang

b)

khám, soi

c)

nha sĩ, bệnh nhân

d)

ghế, khám

31.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau: tài sản - ___.

a)

lãnh đạo

b)

lục đục

c)

của cải

d)

lĩnh vực

32.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau: mùa hè - ___.

a)

mùa đông

b)

thú vị

c)

đa số

d)

công nhận

33.

Đây là từ gì? l _ ử _ i _ h _ s _ c.

a)

lịch sử

b)

du lịch

c)

dịch dã

d)

lịch sư

34.

Từ "như" trong câu nào dưới đây không phải là từ so sánh?

a)

Từ xa nhìn tới, tán hoa kết lại như những vầng mây bồng bềnh, lững lờ giữa trời.

b)

Vườn nhà em trồng rất nhiều loài hoa như: hoa hồng, hoa lan, hoa huệ,...

c)

Thung lũng vẫn im lìm, sương phủ trắng như sữa.

d)

Tất cả đều là từ so sánh.

35.

Từ "máy móc" trong câu nào dưới đây là tính từ?

a)

Trong phòng Vinh có nhiều máy móc và linh kiện hiện đại.

b)

Do được bảo dưỡng thường xuyên nên máy móc trong nhà máy vẫn sử dụng tốt.

c)

Để tạo ra nhiều sản phẩm chất lượng, xí nghiệp đã mua nhiều máy móc hiện đại từ nước ngoài.

d)

Nếu câu làm việc một cách máy móc như thế thì khó mà sáng tạo được.

36.

Có bao nhiêu động từ trong câu: "Anh tôi nghĩ cách rung chiếc chuông vàng trên cao kia."?

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

37.

Đáp án nào thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành câu văn có hình ảnh so sánh? Những giọt sương…………………..

a)

đọng trên cành lá.

b)

nghịch ngợm trên chiếc lá khoai.

c)

như những viên bi tí ton.

d)

long lanh đọng trên cánh hoa.

38.

Điền "r", "d" hoặc "gi" vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau: Từ nhỏ, Xi-ôn-cóp-xích đã mơ ước được bay lên bầu trời. Có lần, ông …ại dột nhảy qua cửa sổ để bay theo những cánh chim. Kết quả, ông bị ngã gãy chân. Nhưng rủi ro lại làm nảy ra trong đầu óc non nớt của ông lúc bấy giờ một câu hỏi: "Vì sao quả bóng không có cánh mà vẫn bay được?"

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trên:

a)

không điền gì

b)

d

c)

r

d)

b

e)

gi

39.

Đoạn thơ sau miêu tả cảnh vật vào thời gian nào? Gió, mưa đông lạnh lắm Uà trên khắp nẻo đường Từ góc phố thân thương Đến làng quê yêu dấu. (Nguyễn Lâm Thắng)

a)

mùa thu

b)

mùa xuân

c)

mùa hè

d)

mùa đông

40.

Từ nào dưới đây dùng để miêu tả chiều cao?

a)

hun hút

b)

bao la

c)

đằng đẵng

d)

chót vót

41.

Đoạn văn miêu tả dưới đây bị đảo lộn trật tự các ý. Em hãy sắp xếp lại bằng cách đánh số thứ tự đúng vào ô trống trước các câu văn miêu tả. (5)Nhiều khi người ta ngửi thấy mùi thơm của hoa và nhựa cây từ xa bay đến, phảng phất và nhẹ nhàng.

a)

1, 2, 3, 4, 5

b)

5, 4, 3, 2, 1

c)

3, 1, 4, 2, 5

d)

5,3,2,4,6,1

42.

Đáp án nào thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành câu văn có hình ảnh nhân hóa? Những giọt sương...

a)

đọng trên cành lá.

b)

như những viên bi tí ton.

c)

nghịch ngợm trên chiếc lá khoai.

d)

long lanh đọng trên cánh hoa.

43.

Câu nào sau đây không có lỗi sai chính tả?

a)

Gió từ trên đỉnh núi chàn xuống thung lũng mát rượi.

b)

Ven rừng, rải rác những cây lim đã chổ hoa vàng, những cây vài thiều đỏ ối những quả.

c)

Nắng vàng lan nhanh xuống chân núi rồi rải vội lên đồng lúa.

d)

Tiếng cười dòn tan vọng vào vách đá.

44.

Những từ nào thích hợp lần lượt điền vào chỗ trống trong câu văn sau? Buổi [...] đi học về, trời đổ cơn mưa rào, Hà vội dừng lại [...] tạm dưới mái [...] của một cửa hàng.

a)

sáng - trú - che

b)

triều - trú - che

c)

trưa - chú - che

d)

chưa - chú - tre

e)

chiều - trú - che

45.

Giải câu đố sau: Giữ nguyên nhảy nhót lượn bay Mắt sắc lên chín tầng mây xa vời. Từ mắt sắc là từ gì?

a)

sao

b)

trăng

c)

mây

d)

trời

46.

Thành ngữ nào dưới đây có nghĩa là: "Phải biết chọn bạn, chọn nơi sinh sống."

a)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.

b)

Ăn có nơi, chơi có chốn.

c)

Ở chọn nơi, chơi chọn bạn.

d)

Chơi dao có ngày đứt tay.

47.

Từ "ước mơ" trong câu nào dưới đây là động từ?

a)

Hương ước mơ trở thành ca sĩ.

b)

Đó là những ước mơ cao đẹp.

c)

Ai cũng cần phải có ước mơ.

d)

Mẹ cũng có niềm ước mơ.

48.

Điền tính từ thích hợp vào chỗ trống trong đoạn thơ sau: (mát/nóng/chuyên cần/lười biếng) Em mơ làm gió ___ Xua bao nỗi nhọc nhằn Bác nông dân cày ruộng công nhân ___ A. mát, chuyên cần B. nóng, lười biếng C. mát, lười biếng D. nóng, chuyên cần Đâu là đáp án đúng?

a)

A. mát, chuyên cần

b)

B. nóng, lười biếng

c)

C. mát, lười biếng

d)

D. nóng, chuyên cần

49.

Tiếng nào ghép với "báo" để tạo thành danh từ chỉ người?

a)

cảnh

b)

nhà

c)

hiếu

d)

chí

50.

Câu nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Sông có nhiều, người có lúc

b)

Sông có khúc, người có lúc

c)

Sông có nước, người có lúc

d)

Sông có khúc, người có trí

51.

Đoạn thơ dưới đây gợi ra một bức tranh như thế nào? Buổi chiều con mưa qua phố Chiếc ô nở hồng cánh sen Gió say mềm trong hương tóc Lối về vừa lạ vừa quen (Nguyễn Lâm Thắng)

a)

Bức tranh thiên nhiên thư thái, nhẹ nhàng

b)

Bức tranh thiên nhiên âm u, buồn bã

c)

Bức tranh thiên nhiên hoang vu, tiêu điều

d)

Bức tranh thiên nhiên lung linh, huyền ảo

52.

Giải câu đố sau: Để nguyên bạn của nhà nông Bỏ đầu bỗng chốc hóa thành nơi xa Nơi Anh, Áo, Pháp dựng nhà Hy Lạp, La Mã hát ca đón chào. Từ "để nguyên" là từ gì?

a)

Trâu

b)

Cát

c)

Nhà

d)

Nước

53.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

để dành, đánh đụm, dỗ dành

b)

giành giật, tranh danh, đánh đụm

c)

dỗ dành, dành giật, tranh dành

d)

để dành, tranh dành, giành giật

54.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào sau đây viết không đúng?

a)

Bỏ bớt cơm

b)

Ăn cháo đá bát

c)

Ăn cháo đá bát

d)

Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau

55.

Từ “đường” trong từ nào dưới đây là tính từ?

a)

đường thẳng

b)

đường phố

c)

con đường

d)

cam đường

56.

Câu nào dưới đây sử dụng hình ảnh nhân hoá phù hợp với bức ảnh sau?

a)

Những bông hoa nở trắng cả khu vườn.

b)

Những tia nắng chiếu sáng cả khu vườn.

c)

Mỗi khi chị nắng xuất hiện cả khu vườn lại bừng sáng lên.

d)

Những chú ong đang tìm mật.

57.

Em hãy sắp xếp các từ ngữ sau để được câu văn có hình ảnh nhân hóa: đang/Anh Chích Choè/hát véo von./đậu trên ngọn cây

a)

Anh Chích Choè hát véo von trên ngọn cây.

b)

Anh Chích Choè đang hát véo von trên ngọn cây.

c)

Anh Chích Choè đang đậu trên ngọn cây hát véo von.

d)

Anh Chích Choè đậu trên ngọn cây hát véo von.

58.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm động từ?

a)

bay, nhảy, đua thoi, trắng muốt

b)

kéo đến, chăng lưới, bay, nhón chân

c)

nở, lặn, bơi, ngửi, thức, thở, đứng, xanh mướt

d)

chạy, reo, thổi, bồng bềnh, hò hát

59.

Điền từ thích hợp trong ngoặc vào chỗ trống: (rất, quá, hơi) Cô trả bài kiểm tra, được 9 điểm nên Lan ... buồn.

a)

hơi

b)

vui

c)

rất

d)

không

e)

quá

60.

Điền từ thích hợp trong ngoặc vào chỗ trống: (chưa, đã) Em ... làm xong bài tập mà bạn Nam ... rủ đi đá bóng.

a)

chưa, đã

b)

đã, chưa

c)

chưa, chưa

d)

đã, đã

61.

Em hãy chọn động từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: Mặt trời ... ánh nắng vàng rực rỡ xuống mặt đất.

a)

giảng

b)

hát

c)

cười

d)

toả

62.

Từ nào dưới đây không chỉ màu sắc?

a)

đỏ đỏ

b)

vàng hoe

c)

xanh dương

d)

tròn xoe

63.

Câu 76. Câu nào trong đoạn văn dưới đây không sử dụng biện pháp nhân hoá? (1) Sáng sớm mùa thu, bầu trời hiện ra với một vẻ đẹp trong trẻo đến lạ lùng. (2) Bầu trời cao vời vợi, nền trời xanh thẳm. (3) Mấy chị mây trắng chẳng biết đã dạo chơi đến nơi nào mà trời trong xanh chẳng có một gợn mây. (4) Ông mặt trời chắc còn đang ngái ngủ, mới chỉ lấp ló ở đằng đông, chậm rãi xuất hiện, vài tia nắng đầu tiên mang màu vàng nhạt tinh nghịch nhảy nhót trên mặt đất. (5) Chàng gió mang theo cái lạnh lạnh thôi qua, làm mấy chị Hồng, chị Cúc trước sân khẽ run rẩy. Phía nam, họ hàng nhà chim từ đâu bay đến, ca lên những khúc ca rộn rã như để chào đón một buổi sáng tốt lành.

a)

Câu (1), (5)

b)

Câu (1), (2)

c)

Câu (3), (4), (5)

d)

Câu (2), (3)

64.

Câu 77. Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.

a)

thật thà - chân chất, ích kỉ - thân thiết, hẹp hòi - gần gũi

b)

thật thà - chân chất, ích kỉ - hẹp hòi, thân thiết - gần gũi

c)

thật thà - thân thiết, ích kỉ - chân chất, hẹp hòi - gần gũi

d)

thật thà - gần gũi, ích kỉ - chân chất, thân thiết - hẹp hòi

65.

Câu 79. Điền từ còn thiếu để hoàn thành thành ngữ, tục ngữ sau.
Yêu nước ________ nòi

a)

thương

b)

giữ

c)

giúp

d)

bảo

66.

Câu 80. Đáp án nào sau đây là câu tục ngữ.

a)

Đi hỏi già tìm nhà hỏi trẻ

b)

Đi hỏi già về nhà hỏi trẻ

c)

Đi hỏi trẻ tìm nhà hỏi già

d)

Đi hỏi trẻ về nhà hỏi già

67.

Câu nào sau đây có từ viết sai chính tả?

a)

Vào lúc 12 giờ, kim giây cũng chỉ số 12.

b)

Mẹ đang rảy cháo cho em ăn.

c)

Hôm nay, nhà em thay rầy điện mới.

d)

Ngoài sân, các bạn đang chơi nhảy dây.

68.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: "Rủ nhau đi cấy đi cày Bây giờ …..có ngày phong lưu."

a)

khó nhọc

b)

gian khổ

c)

vất vả

d)

chăm chỉ

69.

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu văn có hình ảnh so sánh hoàn chỉnh: cá/ lội/ như/ heo./ Vận/ viên/ bơi/ động/ bơi/nhanh/chú

a)

Vận động viên bơi lội bơi nhanh như cá heo.

b)

Vận động viên bơi lội nhanh như chú cá heo.

c)

Vận động viên bơi lội như chú cá heo.

d)

Vận động viên bơi lội bơi nhanh như chú cá heo.

70.

Đoạn văn sau đang bị đảo lộn trật tự các ý. Em hãy sắp xếp lại bằng cách đánh số thứ tự đúng vào ô trống trước các câu văn đó. (3)Để rồi một ngày nắng hạ, ngô đồng loạt trổ hoa. (1)Mùa hạ đến cùng với những cơn mưa, đem màu xanh rải khắp cao nguyên. (5)Rồi những bông hoa sẽ thành những bắp ngô chắc hạt, vàng óng, đem no ấm cho bà con trên cả cao nguyên đá. (2)Màu xanh của cỏ voi, của ngô nhuộm dần, che phủ màu đá xám. (4)Những tua hoa bé nhỏ vươn ra như những ngón tay đón ánh nắng mặt trời.

a)

3,1,5,2,4

b)

1, 3, 2, 4, 5

c)

1, 2, 4, 3, 5

d)

1, 4, 2, 3, 5

71.

Câu thơ nào thể hiện tình cảm của học sinh với thầy cô giáo?

a)

Quê hương là con đò nhỏ Em đêm khuya nước ven sông. (Đỗ Trung Quân)

b)

Cửa sổ là mắt của nhà Nhìn lên trời rộng, nhìn ra sông dài. (Phan Thị Thanh Nhàn)

c)

Qua sông gửi lại nụ cười Tình yêu xin tặng người thầy kính thương. (Thảo Nguyên)

d)

Em mơ mình là cánh én Gọi nắng xuân về muôn nơi. (Nguyễn Lâm Thắng)

72.

Câu 90. Đáp án nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau để tạo thành một câu văn có hình ảnh so sánh? Nhìn từ xa, mặt sông lúc nào cũng phẳng lặng như ..............

a)

tấm gương phản chiếu bầu trời mây lững thững.

b)

dây núi sừng sững.

c)

con đường tấp nập.

d)

vầng mặt trời xanh.

73.

Câu 91. Chọn ý chứa động từ phù hợp điền vào các chỗ trống trong câu sau. Bé (1) ......lịch và (2) ...... "Không biết cuối tuần này có được mẹ dẫn về bà ngoại không."

a)

(1) nhìn – (2) nghĩ

b)

(1) đã – (2) nghĩ

c)

(1) nhìn – (2) đánh

d)

(1) đánh – (2) ròm

74.

Câu 93. Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống hoàn thành câu sau. Những bóng hoa giấy đang ..............với gió.

a)

nhảy múa

b)

đứng im

c)

thở o

d)

đứng nhìn

75.

Câu 94. Từ mô phỏng âm thanh trầm nhẹ, thảm thì như tiếng sóng vỗ, tiếng gió thổi, tiếng người nói từ xa vọng lại là.

a)

rì rào

b)

đúng đoàng

c)

lộp độp

d)

oang oác

76.

Câu 96. Giải câu đố sau. Trên lớp ngói, dưới có hoa Một thằng ló cổ ra Bốn thằng rung rinh chạy? (Là con gì?)

a)

Con rùa

b)

Con ốc sên

c)

Con nhím

d)

Con dừa

77.

Câu 97. Em hãy chọn câu thành ngữ nói về tính trung thực của con người.

a)

Thật thà là cha quỷ quái.

b)

Thật thà là cha dối trá.

c)

Thật thà là cha gian dối.

d)

Thật thà là cha lừa lọc.

78.

Những từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

giòn tan

b)

lan man

c)

lang thang

d)

hành lan

79.

Hãy sắp xếp những từ sau thành câu hoàn chỉnh có hình ảnh so sánh: "gà /sĩ./trống/ oai/ Anh/phong/ như/ em / nhà / một /tráng".

a)

Anh gà trống nhà em oai như một tráng sĩ.

b)

Anh gà trống nhà em oai như một tráng s.

c)

Anh gà trống nhà em oai phong như một tráng sĩ.

d)

Anh gà trống nhà em oai phong như tráng s.

80.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "nói trước công chúng, nhằm tuyên truyền, thuyết phục"?

a)

diễn thuyết

b)

diễn giải

c)

diễn biến

d)

diễn viên