wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Luật Giáo dục

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Luật Giáo dục 2019 có hiệu lực từ ngày nào?

a)

01/6/2019

b)

14/6/2019

c)

01/7/2020

d)

01/9/2020

2.

Mục tiêu của giáo dục là gì?

a)

Trang bị kiến thức chuyên môn

b)

Phát triển toàn diện con người Việt Nam

c)

Chuẩn bị cho học sinh thi cử

d)

Hướng nghiệp cho người học

3.

Ngôn ngữ chính thức dùng trong nhà trường là:

a)

Tiếng Anh

b)

Tiếng Việt

c)

Tiếng dân tộc thiểu số

d)

Ngôn ngữ địa phương

4.

Giáo dục Việt Nam thực hiện theo nguyên lý nào sau đây?

a)

Lý thuyết là chính

b)

Học đi đôi với hành

c)

Thi cử là mục tiêu

d)

Học để thi

5.

Theo Luật Giáo dục 2019, giáo dục là gì?

a)

Trách nhiệm của nhà trường

b)

Trách nhiệm của xã hội

c)

Trách nhiệm của gia đình, nhà trường và xã hội

d)

Trách nhiệm của cá nhân

6.

Mọi công dân đều có quyền học tập, không phân biệt đối xử. Đây là nguyên tắc gì?

a)

Bình đẳng trong giáo dục

b)

Tự chủ giáo dục

c)

Giáo dục bắt buộc

d)

Giáo dục theo vùng miền

7.

Hệ thống giáo dục quốc dân gồm mấy cấp học, trình độ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Giáo dục phổ thông gồm mấy cấp học?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Ở Việt Nam, cấp học nào là bắt buộc?

a)

Tiểu học

b)

THCS

c)

THPT

d)

Mầm non

10.

Thời gian học của giáo dục phổ thông là:

a)

10 năm

b)

11 năm

c)

12 năm

d)

13 năm

11.

Giáo dục thường xuyên nhằm mục tiêu gì?

a)

Học để có bằng cấp

b)

Học tập suốt đời

c)

Bổ túc nghề

d)

Đào tạo lại cán bộ

12.

Giáo dục nghề nghiệp bao gồm:

a)

Trung cấp và cao đẳng

b)

Cao đẳng và đại học

c)

THPT và cao đẳng

d)

Chỉ trung cấp

13.

Cấp học nền tảng của hệ thống giáo dục quốc dân là:

a)

Tiểu học

b)

Giáo dục phổ thông

c)

Trung cấp

d)

Cao đẳng

14.

Nhà giáo là người làm nhiệm vụ:

a)

Dạy học, giáo dục

b)

Quản lý trường

c)

Thanh tra

d)

Lãnh đạo tổ chức

15.

Chương trình đào tạo tối thiểu của giáo viên THCS là:

a)

Cao đẳng sư phạm

b)

Đại học sư phạm

c)

Trung cấp sư phạm

d)

Sau đại học

16.

Giáo viên có quyền gì dưới đây?

a)

Tự chủ về chuyên môn

b)

Quyền quyết định học phí

c)

Quyền bổ nhiệm

d)

Quyền xét tốt nghiệp

17.

Nghĩa vụ cơ bản của nhà giáo là:

a)

Hoàn thành hồ sơ

b)

Thực hiện đúng chương trình, kế hoạch dạy học

c)

Báo cáo thành tích

d)

Làm nghiên cứu

18.

Hành vi nào sau đây giáo viên không được làm?

a)

Khen thưởng học sinh

b)

Phê bình nhẹ nhàng

c)

Xâm phạm thân thể, danh dự học sinh

d)

Đánh giá định kỳ

19.

Người học ở cấp THCS được hưởng chính sách:

a)

Miễn học phí

b)

Được hỗ trợ nhà ở

c)

Được cấp máy tính

d)

Được cấp học bổng 100%

20.

Người học có quyền nào sau đây?

a)

Học vượt lớp

b)

Đòi giảm học phí

c)

Không thi cuối kỳ

d)

Tự chọn giáo viên

21.

Nghĩa vụ của người học là gì?

a)

Tuân thủ pháp luật, nội quy trường

b)

Được nghỉ học tự do

c)

Được chọn môn tùy thích

d)

Được miễn kiểm tra

22.

Cơ quan thống nhất quản lý nhà nước về giáo dục là gì?

a)

Bộ Nội vụ

b)

Bộ GD&ĐT

c)

Bộ Lao động

d)

UBND tỉnh

23.

Ngân sách Nhà nước dành tối thiểu bao nhiêu % tổng chi cho giáo dục?

a)

10%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

24.

Cơ sở giáo dục có trách nhiệm gì?

a)

Bảo đảm chất lượng, kiểm định

b)

Tự ý cấp bằng

c)

Chỉ dạy theo yêu cầu

d)

Miễn học phí tùy ý

25.

Hệ thống kiểm định chất lượng giáo dục nhằm mục đích gì?

a)

Kiểm tra học sinh

b)

Bảo đảm và nâng cao chất lượng giáo dục

c)

Đánh giá thi đua

d)

Phân loại học sinh

26.

Cơ sở giáo dục công lập do ai thành lập?

a)

Cá nhân

b)

Nhà nước

c)

Doanh nghiệp

d)

Tư nhân

27.

Xã hội hóa giáo dục nghĩa là gì?

a)

Tư nhân hóa giáo dục

b)

Huy động toàn xã hội tham gia đầu tư giáo dục

c)

Nhà nước độc quyền

d)

Thương mại hóa giáo dục

28.

Nhà giáo được xã hội tôn vinh, được pháp luật bảo vệ điều gì?

a)

Quyền lợi vật chất

b)

Danh dự, nhân phẩm

c)

Quyền sở hữu trường

d)

Quyền nghỉ hưu sớm

29.

Nhà nước có chính sách ưu tiên nào dưới đây cho vùng đặc biệt khó khăn?

a)

Giảm chương trình học

b)

Ưu tiên ngân sách, cơ sở vật chất

c)

Miễn thi

d)

Cấp xe đưa đón

30.

Văn bằng giáo dục do cơ sở nào cấp?

a)

Cơ sở được phép cấp theo quy định của Bộ GD&ĐT

b)

Trường tự ý

c)

Chính quyền địa phương

d)

Cá nhân cấp

31.

Điểm mới nổi bật của Luật Giáo dục 2019 là gì?

a)

Giữ nguyên chuẩn giáo viên

b)

Nâng chuẩn trình độ giáo viên

c)

Tăng phụ cấp thâm niên

d)

Bỏ học phí THCS

32.

Theo Luật Giáo dục 2019, phụ cấp thâm niên giáo viên:

a)

Vẫn giữ nguyên

b)

Bị bãi bỏ

c)

Tăng thêm

d)

Tùy địa phương

33.

Luật Giáo dục 2019 nhấn mạnh mô hình học nào?

a)

Học để thi

b)

Học suốt đời

c)

Học nghề

d)

Học truyền thống

34.

Kết quả học tập giữa các hình thức học được:

a)

Không công nhận

b)

Công nhận tương đương

c)

Chỉ công nhận chính quy

d)

Chỉ công nhận từ xa

35.

Trường học được tự chủ điều gì?

a)

Tài chính, tổ chức, nhân sự, chuyên môn

b)

Tuyển sinh tự do

c)

Không cần kiểm định

d)

Không cần tuân luật

36.

Hợp tác quốc tế trong giáo dục nhằm:

a)

Chuyển giao công nghệ, đào tạo nhân lực chất lượng cao

b)

Xuất khẩu lao động

c)

Trao đổi hàng hóa

d)

Tăng học phí

37.

Văn bằng nước ngoài được công nhận nếu:

a)

Có đóng dấu hợp pháp hóa lãnh sự

b)

Được Bộ GD&ĐT xác nhận tương đương

c)

Học đủ thời gian

d)

Có giấy xác nhận của trường

38.

Ai chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện giáo dục tại địa phương?

a)

Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

b)

UBND các cấp

c)

HĐND

d)

Sở Lao động

39.

Luật Giáo dục 2019 khuyến khích hình thức học nào để đáp ứng chuyển đổi số?

a)

Học trực tuyến

b)

Học nhóm

c)

Học ngoại khóa

d)

Học thực hành

40.

Luật Giáo dục 2019 thay thế văn bản nào?

a)

Luật Giáo dục 2005 và Luật sửa đổi 2009

b)

Luật Giáo dục đại học

c)

Luật Dạy nghề

d)

Nghị định 86

41.

Theo Luật Giáo dục 2019, nền giáo dục Việt Nam có tính chất gì?

a)

Dân chủ, xã hội chủ nghĩa, nhân văn, hiện đại

b)

Mở, hội nhập, toàn cầu

c)

Tự chủ, phi tôn giáo

d)

Thực dụng, nghề nghiệp

42.

Mục tiêu hàng đầu của giáo dục Việt Nam là:

a)

Đào tạo nhân lực cho kinh tế

b)

Phát triển con người toàn diện

c)

Nâng cao năng suất lao động

d)

Tăng tỷ lệ học đại học

43.

Hệ thống giáo dục Việt Nam được tổ chức theo nguyên tắc:

a)

Khép kín, cứng nhắc

b)

Mở, linh hoạt, liên thông

c)

Tập trung, bảo cấp

d)

Phân tầng cố định

44.

Luật Giáo dục 2019 đề cao yếu tố nào trong quá trình dạy học?

a)

Phát triển năng lực và phẩm chất người học

b)

Tăng tài kiến thức

c)

Đào tạo nghề nghiệp

d)

Tăng tỷ lệ học sinh giỏi

45.

Nhà nước ưu tiên đầu tư cho giáo dục nào sau đây?

a)

Giáo dục đại học

b)

Giáo dục phổ cập, miền núi, dân tộc thiểu số

c)

Giáo dục quốc tế

d)

Giáo dục tư thực

46.

Cơ sở để xác định nội dung, phương pháp giáo dục là:

a)

Chương trình GDPT

b)

Mục tiêu giáo dục

c)

Kinh nghiệm giáo viên

d)

Yêu cầu thi cử

47.

Học tập suốt đời thuộc phạm vi của:

a)

Giáo dục chính quy

b)

Giáo dục thường xuyên

c)

Đào tạo nghề

d)

Giáo dục đại học

48.

Theo luật, mỗi công dân có quyền được học ở đâu?

a)

Ở trường công

b)

Ở mọi trình độ và hình thức học phù hợp

c)

Ở nơi cư trú

d)

Ở trường tư thực

49.

Trách nhiệm của nhà giáo là gì?

a)

Chỉ dạy đúng tiết

b)

Nêu gương đạo đức, đổi mới phương pháp

c)

Hoàn thành hồ sơ

d)

Đánh giá điểm số

50.

Giáo viên có quyền gì sau đây?

a)

Tự chọn chương trình riêng

b)

Tham gia biên soạn tài liệu, SGK

c)

Miễn kiểm tra

d)

Quyết định thi cử

51.

Cơ sở xác định tiền lương của nhà giáo dựa trên:

a)

Thâm niên

b)

Năng lực, vị trí việc làm

c)

Số tiết dạy

d)

Bằng cấp cao

52.

Chính sách đối với giáo viên vùng khó khăn:

a)

Giảm định mức tiết dạy, hỗ trợ nhà ở

b)

Tăng tiết

c)

Không hỗ trợ

d)

Chỉ khen thưởng

53.

Hành vi bị nghiêm cấm trong giáo dục là:

a)

Dạy vượt chương trình

b)

Ép buộc học thêm

c)

Đánh giá học sinh giỏi

d)

Thi học sinh giỏi

54.

Học sinh có quyền khiếu nại về:

a)

Quyết định học phí

b)

Kết quả đánh giá, xếp loại

c)

Chương trình học

d)

Lịch thi

55.

Học sinh được miễn học phí đến:

a)

Hết tiểu học

b)

Hết THCS

c)

Hết THPT

d)

Hết đại học

56.

Học sinh dân tộc thiểu số được hưởng chính sách gì?

a)

Miễn học phí và hỗ trợ chi phí học tập

b)

Chỉ miễn học phí

c)

Không có hỗ trợ

d)

Chỉ hỗ trợ học bổng

57.

Người học có nghĩa vụ:

a)

Tự chọn chương trình học

b)

Tôn trọng nhà giáo, chấp hành nội quy

c)

Bắt buộc học thêm

d)

Nộp phí tài liệu

58.

Học sinh có thể được học vượt lớp khi:

a)

Có năng khiếu và đủ điều kiện

b)

Phụ huynh yêu cầu

c)

Muốn học nhanh

d)

Được tổ chuyên môn duyệt

59.

Người học có thể được công nhận kết quả học tập nếu:

a)

Có chứng chỉ hợp lệ

b)

Có đề nghị

c)

Có thành tích thi

d)

Có thư giới thiệu

60.

Cơ sở giáo dục được thành lập khi:

a)

Có giấy phép và đủ điều kiện nhân lực, cơ sở vật chất

b)

Có đất

c)

Có tài chính

d)

Có hiệu trưởng

61.

Cơ sở giáo dục cộng lập hoạt động theo nguyên tắc nào?

a)

Tự chủ, chịu trách nhiệm, công khai

b)

Bao cấp

c)

Theo chỉ đạo trực tiếp của UBND

d)

Tùy cơ chế

62.

Kiểm định chất lượng giáo dục là gì?

a)

Bắt buộc và định kỳ

b)

Tùy trường tự chọn

c)

Dành cho tư thục

d)

Chỉ đại học

63.

Cơ quan nào ban hành chương trình giáo dục phổ thông?

a)

Bộ GD&ĐT

b)

UBND tỉnh

c)

Trường đại học

d)

HĐND

64.

Cơ quan chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục là gì?

a)

Bộ GD&ĐT

b)

Bộ Nội vụ

c)

Bộ Tài chính

d)

Bộ Lao động

65.

UBND các cấp có trách nhiệm gì?

a)

Bảo đảm điều kiện dạy học tại địa phương

b)

Soạn chương trình riêng

c)

Tổ chức kỳ thi

d)

Tuyển dụng giáo viên trung ương

66.

Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về điều gì?

a)

Tài chính giáo dục

b)

Toàn bộ hoạt động giáo dục

c)

Chỉ giáo dục phổ thông

d)

Chỉ giáo dục đại học

67.

Ngân sách dành cho giáo dục chiếm ít nhất:

a)

10%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

68.

Cơ sở giáo dục tư thực do ai thành lập?

a)

Cá nhân, tổ chức xã hội

b)

Nhà nước

c)

Chính quyền

d)

Bộ GD&ĐT

69.

Tài chính giáo dục phải đảm bảo nguyên tắc:

a)

Minh bạch, công khai

b)

Linh hoạt

c)

Theo quy mô trường

d)

Tự thu chi

70.

Nguồn tài chính của cơ sở giáo dục công lập gồm:

a)

Ngân sách nhà nước, học phí, dịch vụ, tài trợ

b)

Chi ngân sách

c)

Chi học phí

d)

Chi tài trợ

71.

Xã hội hóa giáo dục nhằm:

a)

Giảm trách nhiệm nhà nước

b)

Huy động mọi nguồn lực phát triển giáo dục

c)

Tăng học phí

d)

Chuyển sang tư thực

72.

Tổ chức, cá nhân đầu tư cho giáo dục được hưởng:

a)

Ưu đãi về đất đai, thuế

b)

Miễn kiểm định

c)

Giảm học phí

d)

Tự đặt học phí

73.

Hợp tác quốc tế trong giáo dục nhằm:

a)

Trao đổi giáo viên, học sinh, công nhận văn bằng

b)

Xuất khẩu lao động

c)

Kinh doanh giáo dục

d)

Du học bắt buộc

74.

Việc công nhận văn bằng nước ngoài do cơ quan nào quyết định?

a)

Bộ GD&ĐT

b)

UBND tỉnh

c)

Cục Khảo thí

d)

Trường đại học

75.

Văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân phải được cấp theo:

a)

Quy định của Bộ GD&ĐT

b)

Quy định của trường

c)

Nghị quyết địa phương

d)

Hiệp định quốc tế

76.

Chính phủ, Bộ GD&ĐT và các bộ, ngành có trách nhiệm:

a)

Hướng dẫn thi hành Luật

b)

Ban hành Luật mới

c)

Xây trường

d)

Tổ chức kỳ thi quốc gia

77.

Luật Giáo dục 2019 có bao nhiêu chương và điều?

a)

8 chương – 100 điều

b)

10 chương – 115 điều

c)

9 chương – 112 điều

d)

11 chương – 120 điều

78.

Luật Giáo dục 2019 thay thế cho:

a)

Luật Giáo dục 2005 và 2009

b)

Nghị định 16

c)

Luật Giáo dục đại học

d)

Luật Dạy nghề

79.

Mọi hành vi vi phạm pháp luật về giáo dục sẽ bị:

a)

Nhắc nhở

b)

Xử lý kỷ luật, hành chính hoặc hình sự

c)

Cảnh cáo

d)

Giảm điểm thi đua

80.

Ngày thông qua Luật Giáo dục 2019 là:

a)

14/6/2019

b)

01/7/2019

c)

15/8/2019

d)

26/12/2018