wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dẫn luận ngôn ngữ chương 1+2

Total questions: 53

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Các biến thể của ngôn ngữ bộ lạc là gì?

a)

Thổ ngữ và phương ngữ

b)

Ngôn ngữ từng khu vực

c)

Ngôn ngữ địa phương

d)

Ngôn ngữ văn hóa

2.

Ngôn ngữ nào được trau chuốt, rèn luyện đạt đến chuẩn mực xã hội và được sử dụng trong mọi lĩnh vực của đời sống XH, GD, văn hóa, khoa học ?

a)

Ngôn ngữ bộ lạc

b)

Ngôn ngữ khu vực

c)

Ngôn ngữ dân tộc

d)

Ngôn ngữ văn hóa

3.

Nhân tố chủ quan nào ảnh hưởng đến sự biến đổi và phát triển của ngôn ngữ?

a)

Mối liên hệ kinh tế

chính trị, văn hóa

b)

Hình thức cộng đồng dân tộc

c)

Biến đổ nội bộ của ngôn ngữ

d)

Hình thức thể chế nhà nước

4.

Hình thức phát triển nào của ngôn ngữ dưới đây là đúng?

a)

Ngôn ngữ biến đổi từ từ, liên tục đột biến

b)

Sự phát triển đồng đều giữa các mặt

c)

Cả 2 đáp án trên đều sai

d)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

5.

Theo marx engels con đường hình thành nên ngôn ngữ dân tộc là ?

a)

Từ chất liệu vốn có

b)

Do sự pha trộn nhiều dân tộc

c)

Do sự tập trung các tiếng địa phương

d)

Tất cả các ý trên

6.

Lợi ích của sự phát triển của dân tộc và nhà nước ?

a)

Đẩy mạnh sự thống nhất bên trong về kinh tế và chính trị của XH.

b)

Tăng cường, mở rộng những mối liên hệ khác nhau giữa con người trong quá trình lao động.

c)

Trao đổi kinh tế và quan hệ nội bộ quốc gia v.v…

d)

Tất cả các ý trên

7.

Trong quá trình biến đổi do những tác động ảnh hưởng nhiều chiều, nhiều kiểu nhân tố trong và ngoài ngôn ngữ thì 3 mặt: ngữ âm, từ vựng và ngữ pháp mặt nào thay đổi nhanh nhạy nhất:

a)

Ngữ Âm

b)

Từ vựng

c)

.Ngữ Pháp

d)

Ngữ nghĩa

8.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ngôn ngữ có nguồn gốc từ:

a)

B.  Sự bắt chước âm thanh của tự nhiên

b)

C.  Con người thỏa thuận với nhau mà quy định ra

c)

D. Nhu cầu biểu hiện cảm xúc của người nguyên thủy.

d)

A.  Lao động

9.

Quá trình phát triển của ngôn ngữ lần lượt trải qua các giai đoạn:

a)

Ngôn ngữ bộ lạc, ngôn ngữ khu vực, ngôn ngữ văn hóa dân tộc, ngôn ngữ dân tộc, ngôn ngữ cộng đồng tương lai.

b)

Ngôn ngữ khu vực, ngôn ngữ bộ lạc, ngôn ngữ dân tộc, ngôn ngữ văn hóa dân tộc, ngôn ngữ cộng đồng tương lai.

c)

  Ngôn ngữ bộ lạc, ngôn ngữ dân tộc, ngôn ngữ khu vực, ngôn ngữ văn  hóa dân tộc, ngôn ngữ cộng đồng tương lai.

d)

Ngôn ngữ bộ lạc, ngôn ngữ khu vực,  ngôn ngữ dân tộc,  ngôn ngữ văn hóa dân tộc, ngôn ngữ cộng đồng tương lai.

10.

Bàn về vấn đề nguồn gốc của ngôn ngữ loài người nói chung có nhiều giả thuyết khác nhau. Nhưng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì ngôn ngữ ra đời là do ….

a)

A.  Con người muốn bắt chước âm thanh của tự nhiên

b)

B.  Nhu cầu biểu hiện cảm xúc của người nguyên thủy

c)

C.  Non người thỏa thuận với nhau mà quy định ra

d)

D.  Lao động - lao động đã tạo nên con người và ngôn ngữ của loài người

11.

Trong quá trình biến đổi do những tác động ảnh hưởng nhiều chiều, nhiều nhân tố trong và ngoài ngôn ngữ thì 3 mặt: ngữ âm, từ vựng và ngữ pháp mặt nào thay đổi chậm nhất:

a)

Ngữ âm

b)

Từ vựng

c)

Ngữ âm - Ngữ Pháp

d)

Ngữ nghĩa

12.

 Thuyết ngôn ngữ nào giải thích chính xác nguồn gốc của ngôn ngữ:

Cả A,B,C đều sai.

a)
  1. Thuyết tượng thanh

b)
  1. Thuyết khế ước

c)
  1. Thuyết mô phỏng âm thanh tự nhiên

d)

Tất cả các thuyết ngôn ngữ trên đều chưa giải thích chính xác về nguồn gốc của ngôn ngữ

13.

Phương án nào sau đây sắp xếp đúng trình tự các thời kì lịch sử phát triển của tiếng Việt

a)

thời kì Pháp thuộc, sau CMT8, thời kì Bắc thuộc, thời kì dựng nước, thời kì độc lập tự chủ

b)

thời kì Pháp thuộc, thời kì Bắc thuộc, thời kì dựng nước, thời kì độc lập tự chủ, sau CMT8

c)

thời kì dựng nước, thời kì Bắc thuộc, thời kì độc lập tự chủ, thời kì Pháp thuộc, sau CMT8

d)

thời kì Pháp thuộc, , thời kì dựng nước, thời kì độc lập tự chủ, sau CMT8, thời kì Bắc thuộc

14.

Phương án nào diễn đạt đầy đủ về nguồn gốc tiếng Việt thời kì dựng nước?

a)

nguồn gốc bản địa

b)

gắn bó với nguồn gốc và tiến trình phát triển của dân tộc Việt

c)

thuộc họ ngôn ngữ Nam Á

d)

Tất cả các ý trên

15.

Phương án nào diễn tả đầy đủ quan hệ họ hàng của tiếng Việt trong thời kì dựng nước?

a)

Có quan hệ với tiếng Mường

b)

Có quan hệ gần gũi với tiếng Mường, có quan hệ tiếp xúc với tiếng Hán

c)

Không có quan hệ với ngôn ngữ nào

d)

Có quan hệ với tiếng Hán

16.

Có mấy biện pháp Việt hóa từ ngữ Hán trong tiếng Việt?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

17.

Chữ Nôm xuất hiện ở thời kì nào?

a)

Thời kì dựng nước

b)

Thời kì Bắc thuộc

c)

Thời kì độc lập tự chủ

d)

Thời kì Pháp thuộc

e)

Thời kì sau CMT8

18.

Chữ Quốc ngữ được sử dụng rộng rãi vào thời kì nào?

a)

Thời kì dựng nước

b)

Thời kì Bắc thuộc

c)

Thời kì độc lập tự chủ

d)

Thời kì Pháp thuộc

e)

Thời kì sau CMT8

19.

Loại chữ nào được cấu tạo từ chữ cái La tinh để ghi âm tiếng Việt?

a)

chữ Hán

b)

chữ Nôm

c)

chữ Quốc ngữ

d)

chữ Pháp

20.

Chữ quốc ngữ có ưu điểm gì?

a)

Là thứ chữ ghi âm, không phụ thuộc vào nghĩa

b)

số lượng chữ cái ít

c)

Ghi được tất cả các âm thanh

d)

Đọc bằng cách đánh vần

e)

Tất cả các ý trên

21.

Hiện nay chúng ta đang sử dụng chữ viết nào để ghi lại tiếng Việt trong mọi lĩnh vực hoạt động?

a)

chữ Hán

b)

chữ Nôm

c)

chữ Pháp

d)

chữ Quốc ngữ

22.

Tiếng Việt phát triển qua mấy thời kì?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

23.

Tiếng Việt thuộc họ ngôn ngữ nào?

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Tây Á

d)

Bắc Á

24.

Tiếng Việt thuộc dòng ngôn ngữ nào?

a)

Dòng Môn

b)

Dòng Môn – Khmer

c)

Dòng Munda

d)

Dòng Khmer

25.

Tiếng Việt chủ yếu có quan hệ gần gũi với ngôn ngữ nào?

a)

Thái

b)

Mường

c)

Hán

d)

Pháp

26.

Nội dung sau về tiếng Việt đúng hay sai?

 “Tiếng Việt có cùng nguồn gốc với tiếng Hán”

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Cách vay mượn từ ngữ Hán phổ biến nhất trong Tiếng Việt là:

a)

Việt hóa mặt âm đọc của chữ Hán

b)

Rút gọn, đảo lại vị trí của các yếu tố

c)

Đổi nghĩa

d)

Thu hẹp, mở rộng nghĩa

28.

Trong thời kì độc lập tự chủ (X - XIX), một hệ thống chữ viết đã được xây dựng nhằm ghi lại tiếng Việt dựa vào chữ Hán, đó là:

a)

Chữ Nôm

b)

Chữ quốc ngữ

29.

Văn học chữ Nôm xuất hiện vào thế kỉ bao nhiêu?

a)

Cuối thế kỉ XI

b)

Cuối thế kỉ XII

c)

Cuối thế kỉ XIII

d)

Cuối thế kỉ XIV

30.

Chữ quốc ngữ xuất hiện vào thể kỉ bao nhiêu?

a)

Thế kỉ XVII

b)

Thế kỉ XVIII

c)

Thế kỉ XIX

d)

Thế kỉ XX

31.

Dưới thời Pháp thuộc (đầu thế kỉ XX - Cách mạng tháng Tám), ngôn ngữ chính dùng để ngoại giao, giáo dục, hành chính là:

a)

Chữ Hán

b)

Chữ Nôm

c)

Chữ quốc ngữ

d)

Chữ Pháp

32.

Nhận định sau về chữ quốc ngữ đúng hay sai?

“Ở thời Pháp thuộc, văn xuôi, báo chí, sách vở bằng chữ quốc ngữ rất phát triển”

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Tiếng Việt được coi là ngôn ngữ quốc gia trong thời kì nào?

a)

Trong thời kì cổ đại

b)

Trong thời kì từ thế kỉ X đến thế kỉ XIX

c)

Trong thời kì từ đầu thế kỉ XX đến Cách mạng tháng Tám 1945

d)

Từ sau Cách mạng tháng Tám

34.

Chọn các cách hiểu đúng về khái niệm NGÔN NGỮ:

a)

Ngôn ngữ là tập hợp tất cả các vật liệu, quy tắc do một cộng đồng quy định, mà nhờ đó các thành viên của của cộng đồng có thể sản sinh ra và hiểu được các ngôn phẩm của nhau

b)

Ngôn ngữ ở loài người cũng giống như các loài động vật

c)

Ngôn ngữ là 1 hệ thống ký hiệu đặc biệt, được dùng làm phương tiện giao tiếp quan trọng nhất và phương tiện tư duy của con người.

d)

Ngôn ngữ ở các cộng đồng xã hội đều giống nhau về bản chất

35.

Bản chất của Ngôn ngữ là:

a)

Ngôn ngữ là hiện tượng xã hội

b)

Ngôn ngữ là một hệ thống kí hiệu và là một hệ thống kí hiệu đặc biệt

c)

Ngôn ngữ là một hệ thống kí hiệu

d)

Ngôn ngữ là hiện tượng xã hội và là hiện tượng xã hội đặc biệt

36.

Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu đặc biệt vì:

a)

Biểu hiện của kí hiệu ngôn ngữ do các cơ quan trong cơ thể con người điều khiển, tạo ra và thu nhận

b)

Mối quan hệ giữa cái biểu hiện và cái được hiểu hiện trong ngôn ngữ không phải bao giờ cũng có sự tương ứng 1/1 như trong các hệ thống kí hiệu khác.

c)

Khả năng sinh sản của các kí hiệu của NN: từ một số lượng kí hiệu ban đầu tương đối hạn chế có thể tạo ra vô số kí hiệu khác bằng các phương thức cấu tạo từ, tạo câu, hay biến đổi ý nghĩa.

d)

Hệ thống ngôn ngữ có nguồn gốc lâu đời, tồn tại lâu dài và rất khó bị tiêu diệt. Tuy nhiên NN luôn thay đổi phù hợp và sự phát triển của xã hội. Ta nói ngôn ngữ có tính bất biến và tính khả biến

e)

Hệ thống kí hiệu ngôn ngữ rất phức tạp về cấu trúc và quy luật hoạt động, không những có quan hệ hình tuyến mà còn có

quan hệ liên tưởng & quan hệ tôn ti, tầng bậc. Do vậy ngôn ngữ là 1 hệ thống vừa đồng loại vừa khác loại

37.

Chỉ phương tiện, cách thức, hành động của con người và chỉ những đặc điểm về phong cách nói năng của con người.

a)

Cách hiểu ngôn ngữ theo nghĩa rộng

b)

Cách hiểu ngôn ngữ theo nghĩa hẹp

c)

Cách hiểu ngôn ngữ theo nghĩa thông thường

d)

Tất cả đều đúng

38.

Chỉ hoạt động nói năng của con người. NN là PT bằng âm thanh do con người phát ra nhằm tác động đến người khác để thông qua đó truyền đạt thông tin, tư tưởng, tình cảm.

a)

Cách hiểu ngôn ngữ theo nghĩa rộng

b)

Cách hiểu ngôn ngữ theo nghĩa hẹp

c)

Cách hiểu ngôn ngữ theo nghĩa thông thường

d)

Tất cả đều sai

39.

Ngôn ngữ là một hệ thống các ........ và những quy tắc kết hợp để tạo thành lời nói trong giao tiếp. Chúng được cộng đồng sử dụng NN ấy quy ước và được phản ánh trong ý thức của họ .

a)

đơn vị

b)

từ ngữ

c)

kí hiệu

d)

âm thanh

40.

Các chức năng của ngôn ngữ là:

4 lines
41.

Ngôn ngữ là một hiện tượng xã hội vì:

a)

Nó tồn tại trong xã hội với tư cách là sản phẩm của tập thể đọng lại trong mỗi bộ óc của cá nhân

b)

tồn tại, phát triển trong lòng xã hội

c)

Là của chung, thống nhất cho tất cả mọi người

d)

nhưng lại phân phát cho từng cá nhân giữ gìn và bảo quản.

42.

Ngôn ngữ là một thành tố quan trọng của văn hóa vì?

a)

Được con người tạo ra trong quá trình tương tác với xã hội

b)

Thể hiện dấu ấn đặc trưng của 1 cộng đồng người

c)

Là giá trị vật chất và tinh thần được gìn giữ qua nhiều thế hệ

d)

Các nhận định trên đều đúng

43.

Hệ thống là:

a)

Các yếu tố và quan hệ giữa các yêu tố

b)

Các yếu tố

c)

quan hệ giữa các yêu tố

d)

Các ý trên đều đúng

44.

Những hạn chế của chữ Quốc ngữ

a)

Một chữ cái không thể hiện cho một âm mà cho nhiều âm

b)

Không nêu hết ý nghĩa của câu

c)

Không phù hợp giữ âm và chữ

d)

Khó đọc khó nhớ

45.

Người có công lớn trong việc sáng chế chữ Quốc ngữ là cha cố người Pháp là

a)

Chủ tịch Hồ Chí Minh

b)

cha cố người Pháp là Alexandre de Rhodes

c)

Tôn Thất Thuyết

d)

Antonio

46.

nguyên nhân của những hạn chế chữ Quốc ngữ

a)

Chưa thực hiện triệt để nguyên tắc ghi âm vị, nghĩa

b)

Dùng các dấu phụ để tạo thêm chữ mới ghi các âm khác nhau

c)

Những người sáng chế ra chữ Quốc ngữ còn chịu ảnh hưởng của một số chữ viết châu Âu cũng như sử dụng mẫu tự La tinh.

47.

Đâu là chữ Quốc ngữ của Việt Nam

a)
b)
c)
d)
48.

Chữ Nôm và chữ quốc ngữ giống nhau ở điểm nào?

a)

Đều vay mượn từ Trung Hoa

b)

Đều do nho sĩ tạo ra

c)

Đều được ghi âm tiếng Việt

d)

Đều sáng tạo dựa trên chữ Latinh

49.

Vì sao chữ cái La-tinh ghi âm tiếng Việt trở thành chữ Quốc ngữ của nước ta cho đến ngày nay?

a)

Đây là loại chữ viết tiện lợi, khoa học, dễ phổ biến và là công cụ thông tin rất thuận tiện.X

b)

Chữ quốc ngữ có vai trò quan trọng góp phần đắc lực vào việc truyền bá khoa học

c)

Truyền bá văn học viết

d)

Tất cả ý kiến trên

50.

tờ báo đầu tiên của Việt Nam dùng chữ Quốc ngữ

a)

tờ Gia Định báo (1865

b)

tờ “Tây học”

c)

Tờ Quốc tiên báo

d)

không đáp án nào đúng

51.

Ở thế kỉ XVII, khi chữ Quốc ngữ mới được sáng chế, nó có diện mạo ít nhiều khác ngày nay. Đó có thể do mấy nguyên nhân

a)

1

b)

3

c)

2

d)

5

52.

Có thể nói cuốn từ điển là lời tuyên bố chính thức cho một hệ thống

(a)  

53.

Viết một chữ cái trong tên của bạn