Font size
Worksheetsôn tập toán hk1
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng đạt (0,5 đ). Lớp triệu gồm những hàng nào.
Hàng triệu, hàng chục triệu.
Hàng trăm triệu, hàng chục triệu.
Hàng trăm triệu, hàng chục triệu, hàng triệu.
Hàng trăm triệu, hàng triệu, chục triệu.
TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng đạt (0,5 đ). Số 37 008 903 đọc là:
Ba trăm bảy mươi triệu không trăm linh tám nghìn chín trăm linh ba
Ba mươi bảy triệu không trăm linh tám nghìn chín trăm linh ba
Ba trăm bảy mươi triệu không trăm linh tám nghìn chín trăm không ba
Ba mươi triệu bảy trăm linh tám nghìn chín trăm linh ba
TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng đạt (0,5 đ). Số 7 162 805 đọc là:
Bảy triệu một trăm sáu hai nghìn tám trăm không năm
Bảy triệu một trăm sáu mươi hai nghìn tám trăm linh năm
Bảy triệu một sáu hai hai nghìn tám trăm linh năm
Bảy một triệu sáu hai nghìn tám trăm linh năm
TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng đạt (0,5 đ). Số 502 000 000 đọc là:
Năm trăm linh hai triệu
Năm trăm linh hai nghìn triệu
Năm trăm không hai triệu
Năm mươi triệu hai trăm nghìn
TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng đạt (0,5 đ). Số "Bốn mươi một triệu năm trăm mười nghìn không trăm linh tư" viết là:
41 010 004
41 510 004
41 051 040
415 104 000
TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng đạt (0,5 đ). Số "Năm trăm tám mươi ba triệu sáu trăm bốn mươi bảy nghìn một trăm linh năm" viết là:
583 647 015
583 647 000 105
583 647 105
580 364 715
TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng đạt (0,5 đ). Số gồm 38 chục triệu, 4 triệu, 23 nghìn viết là:
384 203 000
384 023 000
384 230 000
384 002 300
TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng đạt (0,5 đ). Số 2 chục triệu được viết là:
20 000 000
2 000 000
200 000
TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng đạt (0,5 đ). Số 5 trăm triệu có bao nhiêu chữ số 0?
5
8
7
6
TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng đạt (0,5 đ). Cho biết 10 trăm nghìn còn được gọi là:
100 triệu
10 triệu
1 triệu
TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng đạt (0,5 đ). Hai mươi trăm triệu là bao nhiêu tỉ?
Hai trăm tỉ
Hai mươi tỉ
Hai tỉ
Hai ngàn tỉ
TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng đạt (0,5 đ). Trong dãy số tự nhiên, hai số liền tiếp hơn kém nhau:
1 đơn vị
2 đơn vị
3 đơn vị
4 đơn vị
TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng đạt (0,5 đ). Số tự nhiên bé nhất là số:
0
1
2
10 đơn vị
TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng đạt (0,5 đ). Số thích hợp để điền vào chỗ chấm để được ba số tự nhiên liên tiếp: 367, ..., 371
366
368
369
370
TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng đạt (0,5 đ). Số tự nhiên liền trước số chẵn lớn nhất có ba chữ số là:
888
898
998
996
TỰ LUẬN: Mỗi bài đúng đạt (1 đ). Điền vào chỗ trống cho thích hợp. a) Số 28 634 917 có các chữ số thuộc lớp triệu là ...............
28 000 000
28 600 000
28 634 000
28 634 917
TỰ LUẬN: Mỗi bài đúng đạt (1 đ). Điền vào chỗ trống cho thích hợp. b) Trong số 825 760 143, chữ số 8 thuộc hàng nào và lớp nào?
Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
Hàng triệu, lớp triệu
Hàng chục nghìn, lớp nghìn
Hàng trăm triệu, lớp triệu
TỰ LUẬN: Mỗi bài đúng đạt (1 đ). Viết các số sau thành tổng. a) 16 270 005 =
10 000 000 + 6 000 000 + 200 000 + 70 000 + 5
16 000 000 + 270 000 + 5
10 000 000 + 6 000 000 + 270 000 + 50
6 000 000 + 200 000 + 70 000 + 5
TỰ LUẬN: Mỗi bài đúng đạt (1 đ). Viết các số sau thành tổng. b) 405 805 040 =
400 000 000 + 5 000 000 + 800 000 + 5 000 + 40
405 000 000 + 805 040
400 000 000 + 5 800 000 + 40
405 805 000 + 40
TỰ LUẬN: Mỗi bài đúng đạt (1 đ). Viết và đọc số. a) Số gồm: 5 triệu, 2 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 1 nghìn, 2 trăm và 5 đơn vị. Viết là:
5 261 205
5 621 205
5 216 205
5 260 215
TỰ LUẬN: Mỗi bài đúng đạt (1 đ). Viết và đọc số. a) Cách đọc đúng cho số 5 261 205 là:
Năm triệu hai trăm sáu mươi một nghìn hai trăm linh năm
Năm triệu sáu mươi hai nghìn một trăm hai mươi lăm
Năm triệu hai trăm mười sáu nghìn hai trăm linh năm
Năm triệu hai trăm sáu mươi một nghìn hai trăm lẻ năm
TỰ LUẬN: Mỗi bài đúng đạt (1 đ). Viết và đọc số. b) Số gồm: 8 trăm triệu, 4 triệu, 2 chục nghìn, 5 nghìn và 3 trăm. Viết là:
804 025 300
840 025 300
804 250 300
804 205 300
TỰ LUẬN: Mỗi bài đúng đạt (1 đ). Viết và đọc số. b) Cách đọc đúng cho số 804 025 300 là:
Tám trăm lẻ bốn triệu không trăm hai mươi lăm nghìn ba trăm
Tám trăm bốn mươi triệu hai mươi lăm nghìn ba trăm
Tám trăm bốn triệu hai năm nghìn ba trăm
Tám trăm lẻ bốn triệu hai trăm năm mươi nghìn ba trăm
TỰ LUẬN: Mỗi bài đúng đạt (1 đ). Cho các số: 22 305 600, 22 099 000, 23 510 000, 23 178 675. a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:
22 099 000, 22 305 600, 23 178 675, 23 510 000
22 305 600, 22 099 000, 23 510 000, 23 178 675
22 099 000, 23 178 675, 22 305 600, 23 510 000
22 305 600, 23 178 675, 22 099 000, 23 510 000
TỰ LUẬN: Mỗi bài đúng đạt (1 đ). Cho các số: 22 305 600, 22 099 000, 23 510 000, 23 178 675. b) Làm tròn số lớn nhất đến hàng trăm nghìn được bao nhiêu?
23 500 000
23 600 000
23 510 000
23 180 000
TỰ LUẬN: Mỗi bài đúng đạt (1 đ). Viết số thích hợp vào chỗ chấm để được ba số tự nhiên liên tiếp. a) 5460..., 5462, 5464
5461, 5462, 5463
5462, 5463, 5464
5460, 5461, 5462
5463, 5464, 5465
TỰ LUẬN: Mỗi bài đúng đạt (1 đ). Viết số thích hợp vào chỗ chấm để được ba số tự nhiên liên tiếp. b) 3951, ..., 3953
3950
3952
3954
3955
TỰ LUẬN: Mỗi bài đúng đạt (1 đ). Viết thêm 3 số thích hợp vào các dãy số dưới đây. a) 724, 726, 728, 730, ..., ..., ...
732, 734, 736
731, 733, 735
734, 736, 738
736, 738, 740
TỰ LUẬN: Mỗi bài đúng đạt (1 đ). Viết thêm 3 số thích hợp vào các dãy số dưới đây. b) 127, 129, 131, ..., ..., ...
133, 135, 137
132, 134, 136
130, 132, 134
135, 137, 139
Tiếp tục dãy số: 3; 8; 13; 18; 23; ...; ...; ... Ba số tiếp theo là gì?
28; 33; 38
27; 32; 37
29; 34; 39
30; 35; 40
Tiếp tục dãy số: 996; 997; 998; ...; ...; ... Ba số tiếp theo là gì?
999; 1000; 1001
998; 999; 1000
997; 998; 999
1000; 1001; 1002
Viết số 3 045 601 thành một tổng theo giá trị từng hàng.
3 000 000 + 40 000 + 5 000 + 600 + 1
3 000 000 + 45 000 + 601
3 045 000 + 601
3 040 000 + 5 000 + 601
Viết số 8 640 020 thành một tổng theo giá trị từng hàng.
8 000 000 + 600 000 + 40 000 + 20
8 000 000 + 640 000 + 2 0
8 640 000 + 20
8 600 000 + 40 000 + 2 0
Số gồm: 8 triệu, 8 nghìn, 3 chục, 5 đơn vị viết là:
8 8000 350
8 008 035
8 8000 035
8 080 035
Số gồm: 5 triệu, 3 trăm nghìn, 2 nghìn, 9 trăm, 4 chục và 8 đơn vị được viết là?
5 302 948
5 302 498
5 032 948
5 302 948
Chọn số thích hợp điền vào ô trống để có 623 48□ 773 < 623 481 209.
0
1
2
3
Trung bình cộng của hai số là 90 và 120 là:
60
105
210
110
Trung bình cộng của 4 số là 55. Vậy tổng của 4 số đó là:
59
110
220
210
Khi viết vào dấu * ở số 26* một chữ số để được số có 3 chữ số và là số không chia hết cho 2, chữ số thích hợp là:
1
5
0
6
Số tự nhiên thích hợp nào để thay vào chữ a thì có 55×a<55 ?
0
1
2
3
Các số 0; 2; 4; 6; 8; 10; ...; 20; ...; 30; ... được gọi là:
Số tự nhiên
Dãy số tự nhiên lẻ
Dãy số tự nhiên chẵn
Dãy số tự nhiên
Giá trị chữ số 3 trong số 13 046 784 là:
30 000
3 000 000
3 000
300 000
Dãy số nào là dãy số tự nhiên?
0, 1, 2, 3, 4, ...
1, 2, 3, 4, ...
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
1, 3, 5, 7, 9, ...
Số nào dưới đây là số tròn chục nghìn:
24 680
460 000
246 000
46 000 000
Số 123 456 làm tròn đến hàng chục ta được số nào dưới đây:
123 450
123 460
123 400
123 000
Đặt tính rồi tính: 48 352 + 23 076 bằng bao nhiêu?
71 428
71 326
71 432
71 482
Đặt tính rồi tính: 83 084 − 36 937 bằng bao nhiêu?
46 137
46 147
46 157
46 117
Đặt tính rồi tính: 3 162 × 6 bằng bao nhiêu?
18 972
18 862
19 072
17 972
Đặt tính rồi tính: 29 064 : 7 bằng bao nhiêu?
4 146
4 152
4 256
4 362
Đặt tính rồi tính: 79 475 + 16 326 bằng bao nhiêu?
95 701
95 801
95 811
95 821
Đặt tính rồi tính: 92 059 − 53 752 bằng bao nhiêu?
38 207
38 307
38 317
38 407
Đặt tính rồi tính: 3 184 × 5 bằng bao nhiêu?
15 820
15 920
16 020
16 120
Đặt tính rồi tính: 25 869 : 3 bằng bao nhiêu?
8 623
8 613
8 633
8 643
Đặt tính rồi tính: 56 954 + 27 436 bằng bao nhiêu?
84 384
84 390
84 394
84 400
Đặt tính rồi tính: 85 743 − 54 595 bằng bao nhiêu?
31 138
31 148
31 158
31 168
Đặt tính rồi tính: 4 534 × 6 bằng bao nhiêu?
27 104
27 204
27 304
27 404
Đặt tính rồi tính: 18 416 : 4 bằng bao nhiêu?
4 604
4 614
4 624
4 634
Đặt tính rồi tính: 34 556 + 17 463 bằng bao nhiêu?
52 009
52 019
52 029
52 039
Đặt tính rồi tính: 95 078 − 49 198 bằng bao nhiêu?
45 870
45 880
45 890
45 900
Đặt tính rồi tính: 3 582 × 4 bằng bao nhiêu?
14 228
14 328
14 428
14 528
Đặt tính rồi tính: 7 368 : 4 bằng bao nhiêu?
1 832
1 842
1 852
1 862
Đặt tính rồi tính: 35 749 + 25 521 bằng bao nhiêu?
61 170
61 230
61 270
61 320
Đặt tính rồi tính: 91 302 − 28 764 bằng bao nhiêu?
62 528
62 538
62 548
62 558
Đặt tính rồi tính: 5 272 × 8 bằng bao nhiêu?
42 076
42 176
42 276
42 376
Đặt tính rồi tính: 45 215 : 5 bằng bao nhiêu?
9 025
9 035
9 043
9 053
Đặt tính rồi tính: 61 387 + 25 806 bằng bao nhiêu?
87 083
87 133
87 193
87 233
Đặt tính rồi tính: 792 982 − 456 705 bằng bao nhiêu?
336 267
336 277
336 287
336 297
Đặt tính rồi tính: 23 512 × 5 bằng bao nhiêu?
117 450
117 500
117 560
117 650
Đặt tính rồi tính: 11 236 : 4 bằng bao nhiêu?
2 799
2 809
2 819
2 829
Tính giá trị của biểu thức: 9 764 − 856 × 7 bằng bao nhiêu?
3 752
3 762
3 772
3 782
Tính giá trị của biểu thức: 4 320 − 1 263 : 3 bằng bao nhiêu?
3 889
3 899
3 909
3 919
Tính giá trị của biểu thức: 5 678 − 456 × 7 bằng bao nhiêu?
2 466
2 476
2 486
2 496
Tính giá trị của biểu thức: 4 320 − 988 : 4 bằng bao nhiêu?
4 053
4 063
4 073
4 083
Tính giá trị của biểu thức: 8064−856×7
2072
1072
5992
2082
Tính giá trị của biểu thức: 4320−738÷6
4197
4123
4320
4181
Tính giá trị của biểu thức: 427×3+4936
6217
6127
5217
6247
Tính giá trị của biểu thức: 1278÷9−97
45
42
47
49
Tính bằng cách thuận tiện nhất (1 điểm): 6300×4÷9
2800
2700
2900
3200
Tính bằng cách thuận tiện nhất (1 điểm): (25×36)÷9
100
90
96
108
Tính bằng cách thuận tiện nhất (1 điểm): 769×65−769×45+80×769
76900
7690
76000
77900
Chọn tất cả các số tự nhiên là số tròn trăm thỏa mãn 1390<y<1725
1400
1500
1600
1700
Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé: 22 305 600; 22 099 000; 23 510 000; 23 178 675
23 510 000; 23 178 675; 22 305 600; 22 099 000
23 178 675; 23 510 000; 22 305 600; 22 099 000
23 510 000; 22 305 600; 23 178 675; 22 099 000
22 305 600; 22 099 000; 23 178 675; 23 510 000
Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: 62 318 389; 38 204 090; 62 318 400; 38 204 085
38 204 085; 38 204 090; 62 318 389; 62 318 400
38 204 090; 38 204 085; 62 318 389; 62 318 400
62 318 389; 62 318 400; 38 204 085; 38 204 090
38 204 085; 62 318 389; 38 204 090; 62 318 400
(1 điểm) Tìm số trung bình cộng của 40, 60, 80
60
50
70
65
(1 điểm) Tìm số trung bình cộng của 37, 25, 28
30
28
32
33
(1 điểm) Tìm số trung bình cộng của 35, 40, 45, 50 và 55
45
44
46
50
Mua 4 cây bút chì hết 8000 đồng. Hỏi mua 6 cây bút chì như thế hết bao nhiêu tiền?
12000 đồng
10000 đồng
14000 đồng
16000 đồng
An mua 5 quyển sách được tặng 10 chiếc nhãn vở. Vậy An mua 20 quyển sách được tặng bao nhiêu chiếc nhãn vở?
40 chiếc
30 chiếc
25 chiếc
50 chiếc
Rót hết 12 lít dầu vào đầy 3 can giống nhau. Hỏi để rót hết 32 lít dầu cần bao nhiêu can như thế?
8 can
6 can
10 can
7 can
Năm bạn Luân, Lộc, Đạt, Duy và Trí có số đo chiều cao lần lượt là 140 cm, 145 cm, 146 cm, 144 cm, 135 cm. Hỏi trung bình mỗi bạn cao bao nhiêu xăng-ti-mét?
142 cm
140 cm
143 cm
141 cm
Lớp 3A có 36 học sinh, lớp 3B có 38 học sinh, lớp 3C có 37 học sinh. Hỏi trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh? (1 điểm)
37 học sinh
36 học sinh
38 học sinh
39 học sinh
Trong cuộc vận động quyên góp, số vở các khối 3, 4, 5 lần lượt là 318 quyển, 294 quyển và 300 quyển. Hỏi trung bình mỗi khối quyên góp được bao nhiêu quyển vở? (1 điểm)
304 quyển
303 quyển
305 quyển
302 quyển
Mua 4 hộp sữa chua hết 32000 đồng. Hỏi mua 6 hộp sữa chua như thế hết bao nhiêu tiền?
24000 đồng
40000 đồng
48000 đồng
56000 đồng
Mua một quả dưa hấu ruột đỏ nặng 3 kg hết 48000 đồng. Hỏi mua một quả dưa hấu ruột đỏ nặng 5 kg hết bao nhiêu tiền?
60000 đồng
80000 đồng
75000 đồng
72000 đồng
Người ta đóng gói 12 kg hạt sen vào 3 túi như nhau. Hỏi 20 kg hạt sen thì đóng được bao nhiêu túi như thế?
4 túi
5 túi
6 túi
7 túi
Người ta đóng 24 viên thuốc vào 4 vỉ đều nhau. Hỏi 6672 viên thuốc thì đóng được vào bao nhiêu vỉ thuốc như thế?
1112 vỉ
1020 vỉ
1200 vỉ
1000 vỉ
Muốn lát nền 4 căn phòng như nhau cần 2400 viên gạch cùng loại. Để lát nền 6 căn phòng như thế cần bao nhiêu viên gạch loại đó?
3000 viên
3600 viên
4200 viên
2400 viên
Chọn đáp án đúng (mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm): Một xe máy đi trong 1 giờ được 42 km. Trong 3 giờ xe máy đó đi được là:
14 km
45 km
126 km
126 m
Chọn đáp án đúng (mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm): Có 4 xe chở được 6420 viên gạch. Vậy 2 xe như vậy chở được số viên gạch là:
12840 viên gạch
3210 viên gạch
1805 viên gạch
6418 viên gạch
Chọn đáp án đúng (mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm): Mua 2 quyển vở hết 24000 đồng. Vậy mua 6 quyển vở đó hết số tiền là:
72000 đồng
48000 đồng
144000 đồng
14400 đồng
Chọn đáp án đúng (mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm): Chia đều 288 kg gạo vào 6 bao. Vậy 3 bao đó chứa số gạo là:
68 kg
64 kg
144 kg
1440 kg
Chọn đáp án đúng (mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm): Mua 9 cái bút hết 36 nghìn. Vậy có 24 nghìn mua được số cái bút là:
8 cái bút
7 cái bút
6 cái bút
12 cái bút
Chọn đáp án đúng (mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm): Cần 6 bao để chứa hết 3 tạ gạo. Vậy cần mấy bao để chứa 6 tạ gạo:
18 bao
12 bao
16 bao
9 bao
Chọn đáp án đúng (mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm): Tờ bìa 40 cm2 cắt được 5 mảnh nhỏ. Vậy tờ bìa 8 dm2 cắt được mấy mảnh nhỏ:
10 mảnh
20 mảnh
40 mảnh
80 mảnh
Chọn đáp án đúng (mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm): Trong 1 giờ, Hà gấp được 10 bông hoa. Vậy trong 48 phút, Hà gấp được:
6 bông hoa
8 bông hoa
9 bông hoa
Chọn đáp án đúng (mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm): Cô Thu xếp đều 36 cái bánh vào 9 hộp. Vậy 7 hộp như thế thì cần có số cái bánh là:
26 cái bánh
27 cái bánh
28 cái bánh
25 cái bánh
Chọn đáp án đúng (mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm): Cắm đều 20 bông hoa vào 4 bình hoa. Vậy có 50 bông hoa thì cắm được là:
10 bình
9 bình
8 bình
11 bình
Mẹ mua 4 hộp sữa và 2 kg đường. Mỗi hộp sữa có giá 8000 đồng, 1 kg đường có giá 22000 đồng. Hỏi mẹ đã mua cả sữa và đường hết bao nhiêu tiền?
68000 đồng
72000 đồng
76000 đồng
80000 đồng
Có 3 bao gạo như nhau cân nặng tất cả 45 kg và 1 bao đậu xanh cân nặng 10 kg. Hỏi 5 bao gạo như thế và 1 bao đậu xanh cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
75 kg
85 kg
90 kg
100 kg
Một chiếc xe chở 5 bao khoai tây và 3 bao khoai lang. Khối lượng khoai tây trong mỗi bao là 25 kg, khối lượng khoai lang trong mỗi bao là 20 kg. Hỏi chiếc xe đó chở tất cả bao nhiêu ki-lô-gam khoai tây và khoai lang?
165 kg
175 kg
185 kg
195 kg
Có 378 kg đường được chia đều vào 9 bao. Nếu thêm vào mỗi bao 8 kg đường thì 2 bao có bao nhiêu kg đường?
92 kg
96 kg
100 kg
104 kg
Tự luận (mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm): Một thùng nước mắm có 120 lít. Lần đầu bán được 25 lít, lần thứ hai bán được gấp đôi số lít lần đầu, lần thứ ba bán được 35 lít. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít nước mắm?
5 lít
10 lít
15 lít
20 lít
Trắc nghiệm (mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm): Mỗi đơn vị đo khối lượng gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
1000 lần
100 lần
10 lần
20 lần
Trắc nghiệm (mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm): Để đo khối lượng của một vật hàng nghìn ki-lô-gam thì người ta dùng đơn vị nào?
tấn
tạ
yến
kg
Trắc nghiệm (mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm): Trong các đơn vị đo khối lượng sau, đơn vị nào lớn hơn ki-lô-gam?
tạ
yến
tạ, yến và tấn
tấn
Trắc nghiệm (mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm): Giây là đơn vị dùng để đo gì?
đo chiều dài
đo thời gian
đo khối lượng
đo diện tích
Trắc nghiệm (mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm): Một thế kỉ bằng bao nhiêu năm?
10 000 năm
10 năm
100 năm
1000 năm
Trắc nghiệm (mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm): Con vật cân nặng 2 tấn là con nào?
con mèo
con hươu
con voi
con bò
Trắc nghiệm (mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm): Từ năm 301 đến năm 400 gọi là thế kỉ thứ mấy?
thứ ba
thứ tư
thứ nhất
thứ năm
Trắc nghiệm (mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm): Người ta ký hiệu các thế kỉ bằng loại chữ số nào?
chữ số La Mã
chữ số Hy Lạp
chữ số Ai Cập
chữ số La Tinh
Trắc nghiệm (mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm): Thế kỉ là đơn vị đo gì?
đơn vị đo chiều dài
đơn vị đo khối lượng
đơn vị đo thời gian
đơn vị đo diện tích
Tự luận (mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm): Điền số thích hợp. Chọn đáp án đúng cho giá trị quy đổi 40,000 dm2 bằng bao nhiêu m2 ?
40 m2
400 m2
4 000 m2
4 m2
Tự luận (mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm): Điền số thích hợp. Chọn đáp án đúng cho giá trị quy đổi 30 dm2 bằng bao nhiêu cm2 ?
300 cm2
3 000 cm2
30 cm2
30 000 cm2
Tự luận (mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm): Điền số thích hợp. Chọn đáp án đúng cho giá trị quy đổi 5000 cm2 bằng bao nhiêu dm2 ?
5 dm2
50 dm2
500 dm2
0{,}5 dm2
Tự luận (mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm): Điền số thích hợp. Chọn đáp án đúng cho giá trị quy đổi 8 m2 bằng bao nhiêu cm2 ?
8 000 cm2
80 000 cm2
800 cm2
800 000 cm2
Tự luận (mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm): Điền số thích hợp. Chọn đáp án đúng cho giá trị quy đổi 3 tạ bằng bao nhiêu ki-lô-gam?
30 kg
300 kg
3 000 kg
3 kg
Tự luận (mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm): Điền số thích hợp. Chọn đáp án đúng cho giá trị quy đổi 200 yến bằng bao nhiêu tạ?
2 tạ
20 tạ
200 tạ
0{,}2 tạ
Tự luận (mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm): Điền số thích hợp. Chọn đáp án đúng cho giá trị quy đổi 7 yến bằng bao nhiêu ki-lô-gam?
7 kg
70 kg
700 kg
0{,}7 kg
Tự luận (mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm): Điền số thích hợp. Chọn đáp án đúng cho giá trị quy đổi 4000 kg bằng bao nhiêu tấn?
0{,}4 tấn
4 tấn
40 tấn
400 tấn
Tự luận (mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm): Điền số thích hợp. Chọn đáp án đúng cho giá trị quy đổi 2 giờ bằng bao nhiêu phút?
100 phút
120 phút
140 phút
60 phút
Tự luận (mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm): Điền số thích hợp. Chọn đáp án đúng cho giá trị quy đổi 2 ngày bằng bao nhiêu giờ?
24 giờ
36 giờ
48 giờ
60 giờ
Tự luận (mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm): Điền số thích hợp. Chọn đáp án đúng cho giá trị quy đổi 800 năm bằng bao nhiêu thế kỉ?
6 thế kỉ
8 thế kỉ
80 thế kỉ
4 thế kỉ
Tự luận (mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm): Điền số thích hợp. Chọn đáp án đúng cho giá trị quy đổi 3 năm bằng bao nhiêu tháng?
24 tháng
30 tháng
36 tháng
48 tháng
Chọn đáp án đúng: 1 yến bằng bao nhiêu ki-lô-gam?
10 kg
100 kg
1 kg
1000 kg
Chọn đáp án đúng: 7 tấn bằng bao nhiêu ki-lô-gam?
70 kg
700 kg
7 000 kg
70 000 kg
Chọn đáp án đúng: Sáu trăm ki-lô-gam bằng bao nhiêu tạ?
6 tạ
60 tạ
6 000 tạ
60 000 tạ
Chọn đáp án đúng: Năm 2023 thuộc thế kỉ nào?
XIX
XX
XXI
XXIII
Chọn đáp án đúng: Bố của Nam sinh năm 1980. Năm đó thuộc thế kỉ nào?
XIX
XX
XXI
XVIII
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm: 5 m² = … cm²
5 000 cm²
50 000 cm²
500 cm²
50 cm²
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm: 19 tấn 15 kg = … kg
19 015 kg
1 915 kg
190 015 kg
190 150 kg
Chọn đáp án đúng: Những tháng có 31 ngày trong năm là
1, 3, 5, 7, 8, 10, 12
2, 4, 6, 8, 10, 12
1, 3, 5, 7, 9, 11, 12
Chọn đáp án đúng: Những tháng có 30 ngày trong năm là
4, 6, 9, 11
1, 3, 5, 7, 8, 10, 12
2, 3, 5, 7, 9, 10, 12
2, 4, 6, 9, 11
Chọn đáp án đúng: Năm nhuận có bao nhiêu ngày?
364 ngày
365 ngày
366 ngày
367 ngày
Điền số thích hợp: 8 dm² 20 cm² = … cm²
820 cm²
802 cm²
8 200 cm²
8200 cm²
Điền số thích hợp: 7 m² 6 dm² = … dm²
706 dm²
760 dm²
67 dm²
700 dm²
Điền số thích hợp: 50 700 cm² = … dm²
507 dm²
5 070 dm²
5 007 dm²
57 dm²
Điền số thích hợp: 20 048 dm² = … cm²
2 004 800 cm²
200 480 cm²
20 048 cm²
204 800 cm²
Điền số thích hợp: 3 tấn 2 tạ = … tạ
32 tạ
302 tạ
22 tạ
3,2 tạ
Điền số thích hợp: 6 028 000 kg = … tấn
6 028 tấn
602,8 tấn
6 280 tấn
6 028 000 tấn
Điền số thích hợp: 2 yến 7 kg = … kg
27 kg
207 kg
17 kg
20 kg
