wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập toán hk1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng đạt (0,5 đ). Lớp triệu gồm những hàng nào.

a)

Hàng triệu, hàng chục triệu.

b)

Hàng trăm triệu, hàng chục triệu.

c)

Hàng trăm triệu, hàng chục triệu, hàng triệu.

d)

Hàng trăm triệu, hàng triệu, chục triệu.

2.

TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng đạt (0,5 đ). Số 37 008 903 đọc là:

a)

Ba trăm bảy mươi triệu không trăm linh tám nghìn chín trăm linh ba

b)

Ba mươi bảy triệu không trăm linh tám nghìn chín trăm linh ba

c)

Ba trăm bảy mươi triệu không trăm linh tám nghìn chín trăm không ba

d)

Ba mươi triệu bảy trăm linh tám nghìn chín trăm linh ba

3.

TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng đạt (0,5 đ). Số 7 162 805 đọc là:

a)

Bảy triệu một trăm sáu hai nghìn tám trăm không năm

b)

Bảy triệu một trăm sáu mươi hai nghìn tám trăm linh năm

c)

Bảy triệu một sáu hai hai nghìn tám trăm linh năm

d)

Bảy một triệu sáu hai nghìn tám trăm linh năm

4.

TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng đạt (0,5 đ). Số 502 000 000 đọc là:

a)

Năm trăm linh hai triệu

b)

Năm trăm linh hai nghìn triệu

c)

Năm trăm không hai triệu

d)

Năm mươi triệu hai trăm nghìn

5.

TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng đạt (0,5 đ). Số "Bốn mươi một triệu năm trăm mười nghìn không trăm linh tư" viết là:

a)

41 010 004

b)

41 510 004

c)

41 051 040

d)

415 104 000

6.

TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng đạt (0,5 đ). Số "Năm trăm tám mươi ba triệu sáu trăm bốn mươi bảy nghìn một trăm linh năm" viết là:

a)

583 647 015

b)

583 647 000 105

c)

583 647 105

d)

580 364 715

7.

TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng đạt (0,5 đ). Số gồm 38 chục triệu, 4 triệu, 23 nghìn viết là:

a)

384 203 000

b)

384 023 000

c)

384 230 000

d)

384 002 300

8.

TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng đạt (0,5 đ). Số 2 chục triệu được viết là:

a)

20 000 000

b)

2 000 000

c)

200 000

9.

TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng đạt (0,5 đ). Số 5 trăm triệu có bao nhiêu chữ số 0?

a)

5

b)

8

c)

7

d)

6

10.

TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng đạt (0,5 đ). Cho biết 10 trăm nghìn còn được gọi là:

a)

100 triệu

b)

10 triệu

c)

1 triệu

11.

TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng đạt (0,5 đ). Hai mươi trăm triệu là bao nhiêu tỉ?

a)

Hai trăm tỉ

b)

Hai mươi tỉ

c)

Hai tỉ

d)

Hai ngàn tỉ

12.

TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng đạt (0,5 đ). Trong dãy số tự nhiên, hai số liền tiếp hơn kém nhau:

a)

1 đơn vị

b)

2 đơn vị

c)

3 đơn vị

d)

4 đơn vị

13.

TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng đạt (0,5 đ). Số tự nhiên bé nhất là số:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

10 đơn vị

14.

TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng đạt (0,5 đ). Số thích hợp để điền vào chỗ chấm để được ba số tự nhiên liên tiếp: 367, ..., 371

a)

366

b)

368

c)

369

d)

370

15.

TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng đạt (0,5 đ). Số tự nhiên liền trước số chẵn lớn nhất có ba chữ số là:

a)

888

b)

898

c)

998

d)

996

16.

TỰ LUẬN: Mỗi bài đúng đạt (1 đ). Điền vào chỗ trống cho thích hợp. a) Số 28 634 917 có các chữ số thuộc lớp triệu là ...............

a)

28 000 000

b)

28 600 000

c)

28 634 000

d)

28 634 917

17.

TỰ LUẬN: Mỗi bài đúng đạt (1 đ). Điền vào chỗ trống cho thích hợp. b) Trong số 825 760 143, chữ số 8 thuộc hàng nào và lớp nào?

a)

Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

b)

Hàng triệu, lớp triệu

c)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

d)

Hàng trăm triệu, lớp triệu

18.

TỰ LUẬN: Mỗi bài đúng đạt (1 đ). Viết các số sau thành tổng. a) 16 270 005 =

a)

10 000 000 + 6 000 000 + 200 000 + 70 000 + 5

b)

16 000 000 + 270 000 + 5

c)

10 000 000 + 6 000 000 + 270 000 + 50

d)

6 000 000 + 200 000 + 70 000 + 5

19.

TỰ LUẬN: Mỗi bài đúng đạt (1 đ). Viết các số sau thành tổng. b) 405 805 040 =

a)

400 000 000 + 5 000 000 + 800 000 + 5 000 + 40

b)

405 000 000 + 805 040

c)

400 000 000 + 5 800 000 + 40

d)

405 805 000 + 40

20.

TỰ LUẬN: Mỗi bài đúng đạt (1 đ). Viết và đọc số. a) Số gồm: 5 triệu, 2 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 1 nghìn, 2 trăm và 5 đơn vị. Viết là:

a)

5 261 205

b)

5 621 205

c)

5 216 205

d)

5 260 215

21.

TỰ LUẬN: Mỗi bài đúng đạt (1 đ). Viết và đọc số. a) Cách đọc đúng cho số 5 261 205 là:

a)

Năm triệu hai trăm sáu mươi một nghìn hai trăm linh năm

b)

Năm triệu sáu mươi hai nghìn một trăm hai mươi lăm

c)

Năm triệu hai trăm mười sáu nghìn hai trăm linh năm

d)

Năm triệu hai trăm sáu mươi một nghìn hai trăm lẻ năm

22.

TỰ LUẬN: Mỗi bài đúng đạt (1 đ). Viết và đọc số. b) Số gồm: 8 trăm triệu, 4 triệu, 2 chục nghìn, 5 nghìn và 3 trăm. Viết là:

a)

804 025 300

b)

840 025 300

c)

804 250 300

d)

804 205 300

23.

TỰ LUẬN: Mỗi bài đúng đạt (1 đ). Viết và đọc số. b) Cách đọc đúng cho số 804 025 300 là:

a)

Tám trăm lẻ bốn triệu không trăm hai mươi lăm nghìn ba trăm

b)

Tám trăm bốn mươi triệu hai mươi lăm nghìn ba trăm

c)

Tám trăm bốn triệu hai năm nghìn ba trăm

d)

Tám trăm lẻ bốn triệu hai trăm năm mươi nghìn ba trăm

24.

TỰ LUẬN: Mỗi bài đúng đạt (1 đ). Cho các số: 22 305 600, 22 099 000, 23 510 000, 23 178 675. a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

22 099 000, 22 305 600, 23 178 675, 23 510 000

b)

22 305 600, 22 099 000, 23 510 000, 23 178 675

c)

22 099 000, 23 178 675, 22 305 600, 23 510 000

d)

22 305 600, 23 178 675, 22 099 000, 23 510 000

25.

TỰ LUẬN: Mỗi bài đúng đạt (1 đ). Cho các số: 22 305 600, 22 099 000, 23 510 000, 23 178 675. b) Làm tròn số lớn nhất đến hàng trăm nghìn được bao nhiêu?

a)

23 500 000

b)

23 600 000

c)

23 510 000

d)

23 180 000

26.

TỰ LUẬN: Mỗi bài đúng đạt (1 đ). Viết số thích hợp vào chỗ chấm để được ba số tự nhiên liên tiếp. a) 5460..., 5462, 5464

a)

5461, 5462, 5463

b)

5462, 5463, 5464

c)

5460, 5461, 5462

d)

5463, 5464, 5465

27.

TỰ LUẬN: Mỗi bài đúng đạt (1 đ). Viết số thích hợp vào chỗ chấm để được ba số tự nhiên liên tiếp. b) 3951, ..., 3953

a)

3950

b)

3952

c)

3954

d)

3955

28.

TỰ LUẬN: Mỗi bài đúng đạt (1 đ). Viết thêm 3 số thích hợp vào các dãy số dưới đây. a) 724, 726, 728, 730, ..., ..., ...

a)

732, 734, 736

b)

731, 733, 735

c)

734, 736, 738

d)

736, 738, 740

29.

TỰ LUẬN: Mỗi bài đúng đạt (1 đ). Viết thêm 3 số thích hợp vào các dãy số dưới đây. b) 127, 129, 131, ..., ..., ...

a)

133, 135, 137

b)

132, 134, 136

c)

130, 132, 134

d)

135, 137, 139

30.

Tiếp tục dãy số: 3; 8; 13; 18; 23; ...; ...; ... Ba số tiếp theo là gì?

a)

28; 33; 38

b)

27; 32; 37

c)

29; 34; 39

d)

30; 35; 40

31.

Tiếp tục dãy số: 996; 997; 998; ...; ...; ... Ba số tiếp theo là gì?

a)

999; 1000; 1001

b)

998; 999; 1000

c)

997; 998; 999

d)

1000; 1001; 1002

32.

Viết số 3 045 601 thành một tổng theo giá trị từng hàng.

a)

3 000 000 + 40 000 + 5 000 + 600 + 1

b)

3 000 000 + 45 000 + 601

c)

3 045 000 + 601

d)

3 040 000 + 5 000 + 601

33.

Viết số 8 640 020 thành một tổng theo giá trị từng hàng.

a)

8 000 000 + 600 000 + 40 000 + 20

b)

8 000 000 + 640 000 + 2 0

c)

8 640 000 + 20

d)

8 600 000 + 40 000 + 2 0

34.

Số gồm: 8 triệu, 8 nghìn, 3 chục, 5 đơn vị viết là:

a)

8 8000 350

b)

8 008 035

c)

8 8000 035

d)

8 080 035

35.

Số gồm: 5 triệu, 3 trăm nghìn, 2 nghìn, 9 trăm, 4 chục và 8 đơn vị được viết là?

a)

5 302 948

b)

5 302 498

c)

5 032 948

d)

5 302 948

36.

Chọn số thích hợp điền vào ô trống để có 623 48□ 773 < 623 481 209.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

37.

Trung bình cộng của hai số là 90 và 120 là:

a)

60

b)

105

c)

210

d)

110

38.

Trung bình cộng của 4 số là 55. Vậy tổng của 4 số đó là:

a)

59

b)

110

c)

220

d)

210

39.

Khi viết vào dấu * ở số 26* một chữ số để được số có 3 chữ số và là số không chia hết cho 2, chữ số thích hợp là:

a)

1

b)

5

c)

0

d)

6

40.

Số tự nhiên thích hợp nào để thay vào chữ a thì có 55×a<5555 \times a < 55 ?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

41.

Các số 0; 2; 4; 6; 8; 10; ...; 20; ...; 30; ... được gọi là:

a)

Số tự nhiên

b)

Dãy số tự nhiên lẻ

c)

Dãy số tự nhiên chẵn

d)

Dãy số tự nhiên

42.

Giá trị chữ số 3 trong số 13 046 784 là:

a)

30 000

b)

3 000 000

c)

3 000

d)

300 000

43.

Dãy số nào là dãy số tự nhiên?

a)

0, 1, 2, 3, 4, ...

b)

1, 2, 3, 4, ...

c)

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

d)

1, 3, 5, 7, 9, ...

44.

Số nào dưới đây là số tròn chục nghìn:

a)

24 680

b)

460 000

c)

246 000

d)

46 000 000

45.

Số 123 456 làm tròn đến hàng chục ta được số nào dưới đây:

a)

123 450

b)

123 460

c)

123 400

d)

123 000

46.

Đặt tính rồi tính: 48 352 + 23 076 bằng bao nhiêu?

a)

71 428

b)

71 326

c)

71 432

d)

71 482

47.

Đặt tính rồi tính: 83 084 − 36 937 bằng bao nhiêu?

a)

46 137

b)

46 147

c)

46 157

d)

46 117

48.

Đặt tính rồi tính: 3 162 × 6 bằng bao nhiêu?

a)

18 972

b)

18 862

c)

19 072

d)

17 972

49.

Đặt tính rồi tính: 29 064 : 7 bằng bao nhiêu?

a)

4 146

b)

4 152

c)

4 256

d)

4 362

50.

Đặt tính rồi tính: 79 475 + 16 326 bằng bao nhiêu?

a)

95 701

b)

95 801

c)

95 811

d)

95 821

51.

Đặt tính rồi tính: 92 059 − 53 752 bằng bao nhiêu?

a)

38 207

b)

38 307

c)

38 317

d)

38 407

52.

Đặt tính rồi tính: 3 184 × 5 bằng bao nhiêu?

a)

15 820

b)

15 920

c)

16 020

d)

16 120

53.

Đặt tính rồi tính: 25 869 : 3 bằng bao nhiêu?

a)

8 623

b)

8 613

c)

8 633

d)

8 643

54.

Đặt tính rồi tính: 56 954 + 27 436 bằng bao nhiêu?

a)

84 384

b)

84 390

c)

84 394

d)

84 400

55.

Đặt tính rồi tính: 85 743 − 54 595 bằng bao nhiêu?

a)

31 138

b)

31 148

c)

31 158

d)

31 168

56.

Đặt tính rồi tính: 4 534 × 6 bằng bao nhiêu?

a)

27 104

b)

27 204

c)

27 304

d)

27 404

57.

Đặt tính rồi tính: 18 416 : 4 bằng bao nhiêu?

a)

4 604

b)

4 614

c)

4 624

d)

4 634

58.

Đặt tính rồi tính: 34 556 + 17 463 bằng bao nhiêu?

a)

52 009

b)

52 019

c)

52 029

d)

52 039

59.

Đặt tính rồi tính: 95 078 − 49 198 bằng bao nhiêu?

a)

45 870

b)

45 880

c)

45 890

d)

45 900

60.

Đặt tính rồi tính: 3 582 × 4 bằng bao nhiêu?

a)

14 228

b)

14 328

c)

14 428

d)

14 528

61.

Đặt tính rồi tính: 7 368 : 4 bằng bao nhiêu?

a)

1 832

b)

1 842

c)

1 852

d)

1 862

62.

Đặt tính rồi tính: 35 749 + 25 521 bằng bao nhiêu?

a)

61 170

b)

61 230

c)

61 270

d)

61 320

63.

Đặt tính rồi tính: 91 302 − 28 764 bằng bao nhiêu?

a)

62 528

b)

62 538

c)

62 548

d)

62 558

64.

Đặt tính rồi tính: 5 272 × 8 bằng bao nhiêu?

a)

42 076

b)

42 176

c)

42 276

d)

42 376

65.

Đặt tính rồi tính: 45 215 : 5 bằng bao nhiêu?

a)

9 025

b)

9 035

c)

9 043

d)

9 053

66.

Đặt tính rồi tính: 61 387 + 25 806 bằng bao nhiêu?

a)

87 083

b)

87 133

c)

87 193

d)

87 233

67.

Đặt tính rồi tính: 792 982 − 456 705 bằng bao nhiêu?

a)

336 267

b)

336 277

c)

336 287

d)

336 297

68.

Đặt tính rồi tính: 23 512 × 5 bằng bao nhiêu?

a)

117 450

b)

117 500

c)

117 560

d)

117 650

69.

Đặt tính rồi tính: 11 236 : 4 bằng bao nhiêu?

a)

2 799

b)

2 809

c)

2 819

d)

2 829

70.

Tính giá trị của biểu thức: 9 764 − 856 × 7 bằng bao nhiêu?

a)

3 752

b)

3 762

c)

3 772

d)

3 782

71.

Tính giá trị của biểu thức: 4 320 − 1 263 : 3 bằng bao nhiêu?

a)

3 889

b)

3 899

c)

3 909

d)

3 919

72.

Tính giá trị của biểu thức: 5 678 − 456 × 7 bằng bao nhiêu?

a)

2 466

b)

2 476

c)

2 486

d)

2 496

73.

Tính giá trị của biểu thức: 4 320 − 988 : 4 bằng bao nhiêu?

a)

4 053

b)

4 063

c)

4 073

d)

4 083

74.

Tính giá trị của biểu thức: 8064856×78\,064 - 856 \times 7

a)

20722\,072

b)

10721\,072

c)

59925\,992

d)

20822\,082

75.

Tính giá trị của biểu thức: 4320738÷64\,320 - 738 \div 6

a)

41974\,197

b)

41234\,123

c)

43204\,320

d)

41814\,181

76.

Tính giá trị của biểu thức: 427×3+4936427 \times 3 + 4\,936

a)

62176\,217

b)

61276\,127

c)

52175\,217

d)

62476\,247

77.

Tính giá trị của biểu thức: 1278÷9971\,278 \div 9 - 97

a)

4545

b)

4242

c)

4747

d)

4949

78.

Tính bằng cách thuận tiện nhất (1 điểm): 6300×4÷96\,300 \times 4 \div 9

a)

28002\,800

b)

27002\,700

c)

29002\,900

d)

32003\,200

79.

Tính bằng cách thuận tiện nhất (1 điểm): (25×36)÷9(25 \times 36) \div 9

a)

100100

b)

9090

c)

9696

d)

108108

80.

Tính bằng cách thuận tiện nhất (1 điểm): 769×65769×45+80×769769 \times 65 - 769 \times 45 + 80 \times 769

a)

7690076\,900

b)

76907\,690

c)

7600076\,000

d)

7790077\,900

81.

Chọn tất cả các số tự nhiên là số tròn trăm thỏa mãn 1390<y<17251390 < y < 1725

a)

14001\,400

b)

15001\,500

c)

16001\,600

d)

17001\,700

82.

Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé: 22 305 600; 22 099 000; 23 510 000; 23 178 675

a)

23 510 000; 23 178 675; 22 305 600; 22 099 000

b)

23 178 675; 23 510 000; 22 305 600; 22 099 000

c)

23 510 000; 22 305 600; 23 178 675; 22 099 000

d)

22 305 600; 22 099 000; 23 178 675; 23 510 000

83.

Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: 62 318 389; 38 204 090; 62 318 400; 38 204 085

a)

38 204 085; 38 204 090; 62 318 389; 62 318 400

b)

38 204 090; 38 204 085; 62 318 389; 62 318 400

c)

62 318 389; 62 318 400; 38 204 085; 38 204 090

d)

38 204 085; 62 318 389; 38 204 090; 62 318 400

84.

(1 điểm) Tìm số trung bình cộng của 40, 60, 80

a)

6060

b)

5050

c)

7070

d)

6565

85.

(1 điểm) Tìm số trung bình cộng của 37, 25, 28

a)

3030

b)

2828

c)

3232

d)

3333

86.

(1 điểm) Tìm số trung bình cộng của 35, 40, 45, 50 và 55

a)

4545

b)

4444

c)

4646

d)

5050

87.

Mua 4 cây bút chì hết 80008\,000 đồng. Hỏi mua 6 cây bút chì như thế hết bao nhiêu tiền?

a)

1200012\,000 đồng

b)

1000010\,000 đồng

c)

1400014\,000 đồng

d)

1600016\,000 đồng

88.

An mua 5 quyển sách được tặng 10 chiếc nhãn vở. Vậy An mua 20 quyển sách được tặng bao nhiêu chiếc nhãn vở?

a)

40 chiếc

b)

30 chiếc

c)

25 chiếc

d)

50 chiếc

89.

Rót hết 12 lít dầu vào đầy 3 can giống nhau. Hỏi để rót hết 32 lít dầu cần bao nhiêu can như thế?

a)

8 can

b)

6 can

c)

10 can

d)

7 can

90.

Năm bạn Luân, Lộc, Đạt, Duy và Trí có số đo chiều cao lần lượt là 140 cm, 145 cm, 146 cm, 144 cm, 135 cm. Hỏi trung bình mỗi bạn cao bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

142 cm

b)

140 cm

c)

143 cm

d)

141 cm

91.

Lớp 3A có 36 học sinh, lớp 3B có 38 học sinh, lớp 3C có 37 học sinh. Hỏi trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh? (1 điểm)

a)

3737 học sinh

b)

3636 học sinh

c)

3838 học sinh

d)

3939 học sinh

92.

Trong cuộc vận động quyên góp, số vở các khối 3, 4, 5 lần lượt là 318 quyển, 294 quyển và 300 quyển. Hỏi trung bình mỗi khối quyên góp được bao nhiêu quyển vở? (1 điểm)

a)

304304 quyển

b)

303303 quyển

c)

305305 quyển

d)

302302 quyển

93.

Mua 4 hộp sữa chua hết 3200032\,000 đồng. Hỏi mua 6 hộp sữa chua như thế hết bao nhiêu tiền?

a)

2400024\,000 đồng

b)

4000040\,000 đồng

c)

4800048\,000 đồng

d)

5600056\,000 đồng

94.

Mua một quả dưa hấu ruột đỏ nặng 33 kg hết 4800048\,000 đồng. Hỏi mua một quả dưa hấu ruột đỏ nặng 55 kg hết bao nhiêu tiền?

a)

6000060\,000 đồng

b)

8000080\,000 đồng

c)

7500075\,000 đồng

d)

7200072\,000 đồng

95.

Người ta đóng gói 1212 kg hạt sen vào 33 túi như nhau. Hỏi 2020 kg hạt sen thì đóng được bao nhiêu túi như thế?

a)

4 túi

b)

5 túi

c)

6 túi

d)

7 túi

96.

Người ta đóng 2424 viên thuốc vào 44 vỉ đều nhau. Hỏi 66726\,672 viên thuốc thì đóng được vào bao nhiêu vỉ thuốc như thế?

a)

11121\,112 vỉ

b)

10201\,020 vỉ

c)

12001\,200 vỉ

d)

10001\,000 vỉ

97.

Muốn lát nền 44 căn phòng như nhau cần 24002\,400 viên gạch cùng loại. Để lát nền 66 căn phòng như thế cần bao nhiêu viên gạch loại đó?

a)

30003\,000 viên

b)

36003\,600 viên

c)

42004\,200 viên

d)

24002\,400 viên

98.

Chọn đáp án đúng (mỗi câu đúng đạt 0,50{,}5 điểm): Một xe máy đi trong 11 giờ được 4242 km. Trong 33 giờ xe máy đó đi được là:

a)

1414 km

b)

4545 km

c)

126126 km

d)

126126 m

99.

Chọn đáp án đúng (mỗi câu đúng đạt 0,50{,}5 điểm): Có 44 xe chở được 64206\,420 viên gạch. Vậy 22 xe như vậy chở được số viên gạch là:

a)

1284012\,840 viên gạch

b)

32103\,210 viên gạch

c)

18051\,805 viên gạch

d)

64186\,418 viên gạch

100.

Chọn đáp án đúng (mỗi câu đúng đạt 0,50{,}5 điểm): Mua 22 quyển vở hết 2400024\,000 đồng. Vậy mua 66 quyển vở đó hết số tiền là:

a)

7200072\,000 đồng

b)

4800048\,000 đồng

c)

144000144\,000 đồng

d)

14400144\,00 đồng

101.

Chọn đáp án đúng (mỗi câu đúng đạt 0,50{,}5 điểm): Chia đều 288288 kg gạo vào 66 bao. Vậy 33 bao đó chứa số gạo là:

a)

6868 kg

b)

6464 kg

c)

144144 kg

d)

14401\,440 kg

102.

Chọn đáp án đúng (mỗi câu đúng đạt 0,50{,}5 điểm): Mua 99 cái bút hết 3636 nghìn. Vậy có 2424 nghìn mua được số cái bút là:

a)

88 cái bút

b)

77 cái bút

c)

66 cái bút

d)

1212 cái bút

103.

Chọn đáp án đúng (mỗi câu đúng đạt 0,50{,}5 điểm): Cần 66 bao để chứa hết 33 tạ gạo. Vậy cần mấy bao để chứa 66 tạ gạo:

a)

1818 bao

b)

1212 bao

c)

1616 bao

d)

99 bao

104.

Chọn đáp án đúng (mỗi câu đúng đạt 0,50{,}5 điểm): Tờ bìa 40 cm240\ \text{cm}^2 cắt được 55 mảnh nhỏ. Vậy tờ bìa 8 dm28\ \text{dm}^2 cắt được mấy mảnh nhỏ:

a)

1010 mảnh

b)

2020 mảnh

c)

4040 mảnh

d)

8080 mảnh

105.

Chọn đáp án đúng (mỗi câu đúng đạt 0,50{,}5 điểm): Trong 11 giờ, Hà gấp được 1010 bông hoa. Vậy trong 4848 phút, Hà gấp được:

a)

66 bông hoa

b)

88 bông hoa

c)

99 bông hoa

106.

Chọn đáp án đúng (mỗi câu đúng đạt 0,50{,}5 điểm): Cô Thu xếp đều 3636 cái bánh vào 99 hộp. Vậy 77 hộp như thế thì cần có số cái bánh là:

a)

2626 cái bánh

b)

2727 cái bánh

c)

2828 cái bánh

d)

2525 cái bánh

107.

Chọn đáp án đúng (mỗi câu đúng đạt 0,50{,}5 điểm): Cắm đều 2020 bông hoa vào 44 bình hoa. Vậy có 5050 bông hoa thì cắm được là:

a)

1010 bình

b)

99 bình

c)

88 bình

d)

1111 bình

108.

Mẹ mua 44 hộp sữa và 22 kg đường. Mỗi hộp sữa có giá 80008\,000 đồng, 11 kg đường có giá 2200022\,000 đồng. Hỏi mẹ đã mua cả sữa và đường hết bao nhiêu tiền?

a)

6800068\,000 đồng

b)

7200072\,000 đồng

c)

7600076\,000 đồng

d)

8000080\,000 đồng

109.

33 bao gạo như nhau cân nặng tất cả 4545 kg và 11 bao đậu xanh cân nặng 1010 kg. Hỏi 55 bao gạo như thế và 11 bao đậu xanh cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

7575 kg

b)

8585 kg

c)

9090 kg

d)

100100 kg

110.

Một chiếc xe chở 55 bao khoai tây và 33 bao khoai lang. Khối lượng khoai tây trong mỗi bao là 2525 kg, khối lượng khoai lang trong mỗi bao là 2020 kg. Hỏi chiếc xe đó chở tất cả bao nhiêu ki-lô-gam khoai tây và khoai lang?

a)

165165 kg

b)

175175 kg

c)

185185 kg

d)

195195 kg

111.

378378 kg đường được chia đều vào 99 bao. Nếu thêm vào mỗi bao 88 kg đường thì 22 bao có bao nhiêu kg đường?

a)

9292 kg

b)

9696 kg

c)

100100 kg

d)

104104 kg

112.

Tự luận (mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm): Một thùng nước mắm có 120 lít. Lần đầu bán được 25 lít, lần thứ hai bán được gấp đôi số lít lần đầu, lần thứ ba bán được 35 lít. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít nước mắm?

a)

5 lít

b)

10 lít

c)

15 lít

d)

20 lít

113.

Trắc nghiệm (mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm): Mỗi đơn vị đo khối lượng gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?

a)

1000 lần

b)

100 lần

c)

10 lần

d)

20 lần

114.

Trắc nghiệm (mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm): Để đo khối lượng của một vật hàng nghìn ki-lô-gam thì người ta dùng đơn vị nào?

a)

tấn

b)

tạ

c)

yến

d)

kg

115.

Trắc nghiệm (mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm): Trong các đơn vị đo khối lượng sau, đơn vị nào lớn hơn ki-lô-gam?

a)

tạ

b)

yến

c)

tạ, yến và tấn

d)

tấn

116.

Trắc nghiệm (mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm): Giây là đơn vị dùng để đo gì?

a)

đo chiều dài

b)

đo thời gian

c)

đo khối lượng

d)

đo diện tích

117.

Trắc nghiệm (mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm): Một thế kỉ bằng bao nhiêu năm?

a)

10 000 năm

b)

10 năm

c)

100 năm

d)

1000 năm

118.

Trắc nghiệm (mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm): Con vật cân nặng 2 tấn là con nào?

a)

con mèo

b)

con hươu

c)

con voi

d)

con bò

119.

Trắc nghiệm (mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm): Từ năm 301 đến năm 400 gọi là thế kỉ thứ mấy?

a)

thứ ba

b)

thứ tư

c)

thứ nhất

d)

thứ năm

120.

Trắc nghiệm (mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm): Người ta ký hiệu các thế kỉ bằng loại chữ số nào?

a)

chữ số La Mã

b)

chữ số Hy Lạp

c)

chữ số Ai Cập

d)

chữ số La Tinh

121.

Trắc nghiệm (mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm): Thế kỉ là đơn vị đo gì?

a)

đơn vị đo chiều dài

b)

đơn vị đo khối lượng

c)

đơn vị đo thời gian

d)

đơn vị đo diện tích

122.

Tự luận (mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm): Điền số thích hợp. Chọn đáp án đúng cho giá trị quy đổi 40,000 dm240{,}000\ \text{dm}^2 bằng bao nhiêu m2\text{m}^2 ?

a)

40 m2\text{m}^2

b)

400 m2\text{m}^2

c)

4 000 m2\text{m}^2

d)

4 m2\text{m}^2

123.

Tự luận (mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm): Điền số thích hợp. Chọn đáp án đúng cho giá trị quy đổi 30 dm230\ \text{dm}^2 bằng bao nhiêu cm2\text{cm}^2 ?

a)

300 cm2\text{cm}^2

b)

3 000 cm2\text{cm}^2

c)

30 cm2\text{cm}^2

d)

30 000 cm2\text{cm}^2

124.

Tự luận (mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm): Điền số thích hợp. Chọn đáp án đúng cho giá trị quy đổi 5000 cm25\,000\ \text{cm}^2 bằng bao nhiêu dm2\text{dm}^2 ?

a)

5 dm2\text{dm}^2

b)

50 dm2\text{dm}^2

c)

500 dm2\text{dm}^2

d)

0{,}5 dm2\text{dm}^2

125.

Tự luận (mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm): Điền số thích hợp. Chọn đáp án đúng cho giá trị quy đổi 8 m28\ \text{m}^2 bằng bao nhiêu cm2\text{cm}^2 ?

a)

8 000 cm2\text{cm}^2

b)

80 000 cm2\text{cm}^2

c)

800 cm2\text{cm}^2

d)

800 000 cm2\text{cm}^2

126.

Tự luận (mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm): Điền số thích hợp. Chọn đáp án đúng cho giá trị quy đổi 33 tạ bằng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

30 kg

b)

300 kg

c)

3 000 kg

d)

3 kg

127.

Tự luận (mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm): Điền số thích hợp. Chọn đáp án đúng cho giá trị quy đổi 200200 yến bằng bao nhiêu tạ?

a)

2 tạ

b)

20 tạ

c)

200 tạ

d)

0{,}2 tạ

128.

Tự luận (mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm): Điền số thích hợp. Chọn đáp án đúng cho giá trị quy đổi 77 yến bằng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

7 kg

b)

70 kg

c)

700 kg

d)

0{,}7 kg

129.

Tự luận (mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm): Điền số thích hợp. Chọn đáp án đúng cho giá trị quy đổi 40004\,000 kg bằng bao nhiêu tấn?

a)

0{,}4 tấn

b)

4 tấn

c)

40 tấn

d)

400 tấn

130.

Tự luận (mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm): Điền số thích hợp. Chọn đáp án đúng cho giá trị quy đổi 2 giờ bằng bao nhiêu phút?

a)

100 phút

b)

120 phút

c)

140 phút

d)

60 phút

131.

Tự luận (mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm): Điền số thích hợp. Chọn đáp án đúng cho giá trị quy đổi 2 ngày bằng bao nhiêu giờ?

a)

24 giờ

b)

36 giờ

c)

48 giờ

d)

60 giờ

132.

Tự luận (mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm): Điền số thích hợp. Chọn đáp án đúng cho giá trị quy đổi 800 năm bằng bao nhiêu thế kỉ?

a)

6 thế kỉ

b)

8 thế kỉ

c)

80 thế kỉ

d)

4 thế kỉ

133.

Tự luận (mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm): Điền số thích hợp. Chọn đáp án đúng cho giá trị quy đổi 3 năm bằng bao nhiêu tháng?

a)

24 tháng

b)

30 tháng

c)

36 tháng

d)

48 tháng

134.

Chọn đáp án đúng: 1 yến bằng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

10 kg

b)

100 kg

c)

1 kg

d)

1000 kg

135.

Chọn đáp án đúng: 7 tấn bằng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

70 kg

b)

700 kg

c)

7 000 kg

d)

70 000 kg

136.

Chọn đáp án đúng: Sáu trăm ki-lô-gam bằng bao nhiêu tạ?

a)

6 tạ

b)

60 tạ

c)

6 000 tạ

d)

60 000 tạ

137.

Chọn đáp án đúng: Năm 2023 thuộc thế kỉ nào?

a)

XIX

b)

XX

c)

XXI

d)

XXIII

138.

Chọn đáp án đúng: Bố của Nam sinh năm 1980. Năm đó thuộc thế kỉ nào?

a)

XIX

b)

XX

c)

XXI

d)

XVIII

139.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm: 5 m² = … cm²

a)

5 000 cm²

b)

50 000 cm²

c)

500 cm²

d)

50 cm²

140.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm: 19 tấn 15 kg = … kg

a)

19 015 kg

b)

1 915 kg

c)

190 015 kg

d)

190 150 kg

141.

Chọn đáp án đúng: Những tháng có 31 ngày trong năm là

a)

1, 3, 5, 7, 8, 10, 12

b)

2, 4, 6, 8, 10, 12

c)

1, 3, 5, 7, 9, 11, 12

142.

Chọn đáp án đúng: Những tháng có 30 ngày trong năm là

a)

4, 6, 9, 11

b)

1, 3, 5, 7, 8, 10, 12

c)

2, 3, 5, 7, 9, 10, 12

d)

2, 4, 6, 9, 11

143.

Chọn đáp án đúng: Năm nhuận có bao nhiêu ngày?

a)

364 ngày

b)

365 ngày

c)

366 ngày

d)

367 ngày

144.

Điền số thích hợp: 8 dm² 20 cm² = … cm²

a)

820 cm²

b)

802 cm²

c)

8 200 cm²

d)

8200 cm²

145.

Điền số thích hợp: 7 m² 6 dm² = … dm²

a)

706 dm²

b)

760 dm²

c)

67 dm²

d)

700 dm²

146.

Điền số thích hợp: 50 700 cm² = … dm²

a)

507 dm²

b)

5 070 dm²

c)

5 007 dm²

d)

57 dm²

147.

Điền số thích hợp: 20 048 dm² = … cm²

a)

2 004 800 cm²

b)

200 480 cm²

c)

20 048 cm²

d)

204 800 cm²

148.

Điền số thích hợp: 3 tấn 2 tạ = … tạ

a)

32 tạ

b)

302 tạ

c)

22 tạ

d)

3,2 tạ

149.

Điền số thích hợp: 6 028 000 kg = … tấn

a)

6 028 tấn

b)

602,8 tấn

c)

6 280 tấn

d)

6 028 000 tấn

150.

Điền số thích hợp: 2 yến 7 kg = … kg

a)

27 kg

b)

207 kg

c)

17 kg

d)

20 kg