wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đánh giá học sinh theo Thông tư 22

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích của đánh giá học sinh theo Thông tư 22 là gì?

a)

So sánh năng lực giữa các học sinh

b)

Xếp loại học sinh theo thứ hạng

c)

Xác định mức độ hoàn thành yêu cầu cần đạt và điều chỉnh dạy – học

d)

Tạo áp lực cho học sinh phấn đấu

2.

Đánh giá học sinh phải đảm bảo yêu cầu nào sau đây?

a)

Chính xác, công bằng, khách quan

b)

Khuyến khích cạnh tranh giữa học sinh

c)

Tập trung đánh giá cuối kỳ

d)

Chỉ dùng điểm số

3.

Môn học nào chỉ đánh giá bằng nhận xét?

a)

Toán

b)

Ngữ văn

c)

Giáo dục thể chất, Nghệ thuật, Hoạt động trải nghiệm

d)

Lịch sử và Địa lý

4.

Số mức đánh giá cho môn học đánh giá bằng nhận xét là:

a)

3 mức

b)

2 mức: Đạt – Chưa đạt

c)

4 mức

d)

Tùy giáo viên quyết định

5.

Đánh giá thường xuyên không bao gồm hình thức nào?

a)

Hỏi đáp

b)

Viết

c)

Dự án học tập

d)

Thực hành

6.

Môn học có 35 tiết/năm được lấy bao nhiêu điểm đánh giá thường xuyên (ĐĐGtx)?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Môn học có trên 70 tiết/năm có bao nhiêu ĐĐGtx?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Đánh giá định kỳ đối với môn học đánh giá bằng điểm số gồm:

a)

Giữa kỳ và cuối kỳ

b)

Cuối kỳ

c)

Thường xuyên và cuối năm

d)

Chỉ bài thi viết

9.

Công thức tính ĐTB môn học kỳ (ĐTBmhk) gồm các thành phần:

a)

ĐĐGtx + ĐĐGgk + ĐĐGck

b)

TĐĐGtx, ĐĐGgk, ĐĐGck

c)

ĐĐGtx và ĐĐGgk

d)

Chỉ cần điểm cuối kỳ

10.

Điểm học kỳ được làm tròn đến:

a)

1 chữ số

b)

2 chữ số

c)

3 chữ số

d)

Không làm tròn

11.

Mức xếp loại học tập Tốt yêu cầu gì?

a)

Tất cả môn ≥ 5.0

b)

Có ít nhất 6 môn ≥ 8.0 và tất cả môn ≥ 6.5

c)

Điểm trung bình ≥ 8.0

d)

Môn văn – toán ≥ 8.0

12.

Học sinh có bao nhiêu môn bị đánh giá Chưa đạt (đối với môn nhận xét) vẫn được xếp loại học tập mức Đạt?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Không giới hạn

13.

Kết quả rèn luyện có bao nhiêu mức?

a)

2

b)

3

c)

4 (Tốt – Khá – Đạt – Chưa đạt)

d)

5

14.

Học sinh có kết quả rèn luyện cả năm mức “Chưa đạt” phải làm gì?

a)

Thi lại

b)

Nghỉ học 1 tuần

c)

Rèn luyện trong kỳ nghỉ hè

d)

Học lại lớp

15.

Điều kiện để học sinh được lên lớp KHÔNG bao gồm điều nào sau đây?

a)

Rèn luyện cả năm Đạt trở lên

b)

Học tập cả năm Đạt trở lên

c)

Không nghỉ quá 45 buổi/năm

d)

Không môn nào điểm dưới 8.0

16.

Học sinh được đánh giá lại môn học trong hè khi nào?

a)

Có 1 môn bất kỳ điểm thấp

b)

Kết quả rèn luyện Đạt trở lên nhưng kết quả học tập Chưa đạt

c)

Nghỉ học nhiều

d)

Bị kỷ luật

17.

Học sinh được miễn học phần thực hành GDTC/GDQPAN khi nào?

a)

Không thích học

b)

Bị bệnh mãn tính/khuyết tật/có trị liệu

c)

Thiếu đồ dùng

d)

Không có điểm

18.

Học sinh khuyết tật học hòa nhập được đánh giá theo nguyên tắc nào?

a)

Giống hệt học sinh bình thường

b)

Hạ tiêu chuẩn tùy giáo viên

c)

Động viên, khuyến khích, giảm yêu cầu phù hợp

d)

Không đánh giá

19.

Danh hiệu “Học sinh Xuất sắc” yêu cầu gì?

a)

Rèn luyện Tốt, học tập Tốt và ít nhất 6 môn ≥ 9.0

b)

Tất cả môn ≥ 9.0

c)

Học lực giỏi

d)

Học tập tốt, rèn luyện khá

20.

Theo Thông tư 22, đánh giá học sinh nhằm mục đích gì?

a)

Xếp loại giữa các lớp

b)

Điều chỉnh hoạt động dạy học

c)

Tạo động lực cạnh tranh

d)

Lựa chọn học sinh giỏi

21.

Nguyên tắc "không so sánh học sinh với nhau" thuộc về yêu cầu nào?

a)

Công bằng

b)

Trung thực

c)

Vì sự tiến bộ của học sinh

d)

Chính xác

22.

Đánh giá phải căn cứ vào yếu tố nào?

a)

Sở thích giáo viên

b)

Kế hoạch giáo viên chịu nhiệm

c)

Yêu cầu cần đạt của chương trình GDPT

d)

Quy chế riêng từng trường

23.

Thông tư 22 áp dụng cho cấp học nào?

a)

Tiểu học

b)

THCS và THPT

c)

Chỉ THPT

d)

Chỉ THCS

24.

Giáo viên được phép sử dụng hình thức nhận xét theo cách nào?

a)

Nói hoặc viết

b)

Chỉ viết

c)

Chỉ phiếu đánh giá

d)

Gửi email

25.

Trong đánh giá thường xuyên, học sinh có quyền gì?

a)

Tự nhận xét

b)

Tự cho điểm

c)

Tự viết học bạ

d)

Tự xác nhận kết quả

26.

Đánh giá định kỳ không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Kiểm tra giữa kỳ

b)

Kiểm tra cuối kỳ

c)

Kiểm tra 15 phút

d)

Dự án học tập

27.

Đánh giá bằng điểm số áp dụng cho đối tượng nào?

a)

Tất cả môn

b)

Một số môn theo quy định

c)

Chỉ môn Toán – Văn

d)

Chỉ môn tự nhiên

28.

Điểm trung bình môn học được làm tròn đến mức nào?

a)

0,1

b)

0,5

c)

0,01

d)

Không làm tròn

29.

Thông tư 22 có hiệu lực từ năm nào?

a)

2020

b)

2021

c)

2022

d)

2025

30.

Hoạt động trải nghiệm được đánh giá theo:

a)

Điểm số

b)

Nhận xét

c)

Cả điểm và nhận xét

d)

Tùy giáo viên

31.

Nội dung giáo dục địa phương được đánh giá:

a)

Bằng điểm số

b)

Bằng nhận xét: Đạt – Chưa đạt

c)

Không đánh giá

d)

Kiểm tra học kỳ

32.

Mỹ thuật và Âm nhạc được đánh giá bằng:

a)

Điểm

b)

Nhận xét

c)

Tự đánh giá

d)

Thi sản phẩm

33.

Điểm đánh giá thường xuyên được gọi tắt là:

a)

TX

b)

ĐĐGTx

c)

TĐG

d)

ĐTB

34.

Đánh giá thường xuyên không nhất thiết phải là:

a)

Quan sát

b)

Kiểm tra giấy

c)

Sản phẩm học tập

d)

Thi viết

35.

Mỗi học kỳ, môn nhận xét phải có:

a)

1 lần ĐTX

b)

2 lần ĐTX

c)

3 lần ĐTX

d)

4 lần ĐTX

36.

Điểm đánh giá giữa kỳ viết tắt là:

a)

GK

b)

ĐĐGgk

c)

ĐĐGck

d)

ĐG

37.

Thời gian kiểm tra định kỳ môn ≤ 70 tiết/năm là:

a)

30 phút

b)

45 phút

c)

60 phút

d)

90 phút

38.

Thời gian kiểm tra định kỳ môn > 70 tiết/năm là:

a)

45–60 phút

b)

60–90 phút

c)

90–120 phút

d)

30–45 phút

39.

Đề kiểm tra định kỳ phải có:

a)

Ma trận và đặc tả

b)

Ý kiến phụ huynh

c)

Mẫu thống nhất toàn quốc

d)

Đánh giá giáo viên

40.

Đánh giá rèn luyện dựa trên:

a)

Phẩm chất và năng lực

b)

Điểm trung bình

c)

Thể thao

d)

Ý kiến cha mẹ

41.

Mức rèn luyện cao nhất là:

a)

Khá

b)

Tốt

c)

Xuất sắc

d)

Giỏi

42.

Rèn luyện mức Khá là khi:

a)

Có biểu hiện nổi bật nhưng chưa đạt Tốt

b)

Tất cả phẩm chất đạt mức cao

c)

Điểm > 8

d)

Không nghỉ buổi nào

43.

Mức rèn luyện cả năm là Tốt khi học kỳ II đạt:

a)

Đạt

b)

Khá

c)

Tốt

d)

Xuất sắc

44.

Học sinh rèn luyện chưa đạt trong năm phải làm gì?

a)

Báo cáo giáo viên chủ nhiệm

b)

Rèn luyện trong hè

c)

Nghỉ học 1 tuần

d)

Gặp hiệu trưởng

45.

Kết quả đánh giá rèn luyện được ghi bởi ai?

a)

Giáo viên chủ nhiệm

b)

Giáo viên bộ môn

c)

Ban giám hiệu

d)

Cha mẹ học sinh

46.

Cha mẹ học sinh tham gia đánh giá bằng cách nào?

a)

Góp ý phản hồi

b)

Cho điểm

c)

Ký thay giáo viên

d)

Nhập vào sổ

47.

Kết quả rèn luyện được ghi theo bao nhiêu mức?

a)

3 mức

b)

4 mức

c)

5 mức

d)

6 mức

48.

Học sinh được tự nhận xét rèn luyện bằng cách nào?

a)

Nói hoặc viết

b)

Thuyết trình

c)

Video

d)

Trắc nghiệm

49.

Theo Thông tư 22, rèn luyện là đánh giá gì?

a)

Quá trình học tập

b)

Thái độ, phẩm chất

c)

Điểm thi

d)

Dự án

50.

Kết quả học tập môn nhận xét trong học kỳ có bao nhiêu mức?

a)

3 mức

b)

2 mức

c)

4 mức

d)

5 mức

51.

Mức Đạt môn nhận xét yêu cầu gì?

a)

Tất cả lần kiểm tra đều Đạt

b)

Điểm ≥5

c)

Không nghỉ buổi nào

d)

Có 1 lần không đạt

52.

Công thức tính ĐTB môn cả năm là gì?

a)

Học kỳ I + học kỳ II

b)

(ĐTBmhkI + 2×ĐTBmhkII)/3

c)

(HK1 + HK2)/2

d)

Điểm cuối kỳ

53.

Xếp loại Khá yêu cầu gì?

a)

Không môn nào dưới 5

b)

Có ít nhất 6 môn ≥ 6.5

c)

Cả A và B

d)

Điểm trung bình ≥ 7

54.

Học lực Đạt yêu cầu không có môn nào dưới mức nào?

a)

Dưới 3.5

b)

Dưới 5

c)

Dưới 4

d)

Dưới 6

55.

Nếu chỉ 1 môn kéo mức xếp loại xuống 2 mức thì điều gì xảy ra?

a)

Giữ nguyên

b)

Tăng 1 mức

c)

Tăng 2 mức

d)

Không tính môn đó

56.

Điểm ĐTB môn học được dùng để làm gì?

a)

Xét học lực

b)

Tính hạnh kiểm

c)

Xét rèn luyện

d)

Xếp lớp

57.

Môn nhận xét có thể được đánh giá lại khi nào?

a)

Mức Chưa đạt

b)

Nghỉ học

c)

Điểm thấp

d)

Không tham gia HĐNK

58.

ĐTBmhk được dùng để xếp loại vào thời điểm nào?

a)

Cả năm

b)

Cuối kỳ

c)

Cuối cấp

59.

Một môn có ĐTB <3.5 → học lực:

a)

Tốt

b)

Khá

c)

Đạt

d)

Chưa đạt

60.

Số môn ≥8.0 để xếp loại Tốt:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

61.

Số môn ≥5.0 để xếp loại Đạt:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

62.

ĐTB khối nếu dùng thang khác phải:

a)

Tự tính

b)

Quy đổi về thang 10

c)

Ghi nguyên thang

d)

Bỏ qua

63.

Điểm kiểm tra đánh giá định kỳ có trọng số:

a)

Cao nhất

b)

Thấp nhất

c)

Bằng nhau

64.

Tổng ĐĐGtx ký hiệu là:

a)

XTX

b)

TĐDGtx

c)

TDTX

d)

TXD

65.

Điều kiện lên lớp KHÔNG bao gồm:

a)

Học tập Đạt

b)

Rèn luyện Đạt

c)

Nghỉ ≤45 buổi

d)

Điểm trung bình ≥7

66.

Học sinh phải đánh giá lại môn học khi:

a)

Môn nhận xét Chưa đạt

b)

Môn điểm số <5

c)

Cả A và B

d)

Cả năm Khá

67.

Khi đánh giá lại, điểm/mức mới được:

a)

Thay thế kết quả cũ

b)

Trung bình với điểm cũ

c)

Lấy cao hơn

d)

Lấy thấp hơn

68.

Học sinh nghỉ quá 45 buổi/năm sẽ bị xử lý như thế nào?

a)

Vẫn được lên lớp

b)

Không được lên lớp

c)

Xét riêng

d)

Cho thi lại

69.

Điều kiện để được khen thưởng "Học sinh Giỏi" là gì?

a)

Rèn luyện Tốt – học tập Tốt

b)

Rèn luyện Khá – học tập Khá

c)

Tất cả môn ≥8

d)

Không môn xếp Đạt

70.

Danh hiệu học sinh Xuất sắc cần tối thiểu bao nhiêu môn đạt ≥9.0?

a)

6 môn ≥9.0

b)

3 môn ≥9.0

c)

2 môn ≥9.0

d)

10 môn ≥9.0

71.

Trường hợp học sinh không tham dự kiểm tra định kỳ vì bất khả kháng sẽ được xử lý như thế nào?

a)

Được kiểm tra bù

b)

Cho điểm 0

c)

Bỏ qua

d)

Không xét học lực

72.

Học sinh không tham gia kiểm tra bù sẽ bị xử lý như thế nào?

a)

Chưa đạt hoặc 0 điểm

b)

Tạm miễn

c)

Trung bình

d)

Lấy điểm cũ

73.

Ai ký xác nhận điểm sửa chữa?

a)

Giáo viên chủ nhiệm

b)

Giáo viên môn học

c)

Phó hiệu trưởng

d)

Học sinh

74.

Ai phê duyệt kết quả đánh giá cuối năm?

a)

Giáo viên chủ nhiệm

b)

Giáo viên bộ môn

c)

Hiệu trưởng

d)

Hội đồng trường

75.

Học sinh được miễn học phần thực hành GDTC khi:

a)

Bệnh mãn tính

b)

Khuyết tật

c)

Tai nạn

d)

Tất cả đúng

76.

Học sinh khuyết tật được đánh giá theo:

a)

Kế hoạch giáo dục cá nhân

b)

Chuẩn chung

c)

Ý kiến phụ huynh

d)

Tự chọn

77.

Hồ sơ xin miễn thực hành gồm:

a)

Đơn xin miễn + bệnh án

b)

Đơn xin nghỉ

c)

Giấy xác nhận địa phương

d)

Phiếu thông báo

78.

Học sinh có thành tích đột xuất được:

a)

Khen thưởng riêng

b)

Không xét

c)

Chỉ khen cuối năm

d)

Cần >=9 điểm

79.

Thông tin học sinh trong sổ theo dõi được cung cấp cho:

a)

Toàn trường

b)

Tất cả phụ huynh

c)

Học sinh và cha mẹ học sinh của chính em đó

d)

Công khai trên cổng thông tin