wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về PowerPoint

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Sau khi thiết kế xong một bài trình diễn, nếu người dùng muốn in 6 slides trên 1 trang, ta thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Vào File -> Chọn Print -> Trong nhóm Settings: chọn Handouts với định dạng 6 slide trên 1 trang

b)

Không thực hiện được

c)

Vào File -> Chọn Print -> Trong nhóm Settings: chọn Full Page Slides

d)

Vào File -> Chọn Print -> Trong nhóm Settings: chọn Print All Slides

2.

Để tạo Siêu liên kết cho một đối tượng bất kỳ trong slide, ta phải thực hiện thao tác nào?

a)

Bôi đen đối tượng đó -> chọn ngăn Insert -> Hyperlink

b)

Bôi đen đối tượng đó -> chọn ngăn View -> Action

c)

Bôi đen đối tượng đó -> chọn ngăn View -> Hyperlink

d)

Bôi đen đối tượng đó -> chọn ngăn Insert -> Action

3.

Để áp dụng một thiết kế (template) có sẵn cho bài trình diễn, người dùng phải làm thế nào?

a)

Chọn ngăn Design -> Chọn mẫu thiết kế trong nhóm Themes

b)

Chọn ngăn View -> Chọn mẫu thiết kế trong nhóm Themes

c)

Chọn ngăn Design -> Chọn mẫu thiết kế trong nhóm Background

d)

Chọn ngăn Insert -> Chọn mẫu thiết kế trong nhóm background

4.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập lại bố cục (trình bày về văn bản, hình ảnh, biểu đồ,...) của Slide, ta thực hiện thao tác nào?

a)

Vào View -> Slide Layout...

b)

Insert -> Slide Layout...

c)

Vào ngăn Format -> Slide Layout...

d)

Vào ngăn Home -> Layout

5.

Máy tính đang kết nối Internet, sử dụng siêu liên kết (Hyperlink) sẽ cho phép người dùng liên kết đến đâu?

a)

Tất cả các tập tin, các slide đã có trong máy và các trang web trên mạng

b)

Các trang web có trên mạng

c)

Các slide đã có trong tệp trình diễn đang soạn thảo

6.

Để chèn một hình vẽ có sẵn vào một slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert -> Chọn Clip Art ở nhóm Images

b)

Vào ngăn Insert -> Chọn Shapes ở nhóm Illustrations

c)

Vào ngăn Insert -> Chọn SmartArt ở nhóm Illustrations

d)

Vào ngăn Insert -> Chọn Chart ở nhóm Illustrations

7.

Để chèn một sơ đồ thông minh vào một slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert -> Chọn SmartArt ở nhóm Illustrations

b)

Vào ngăn Insert -> Chọn Chart ở nhóm Illustrations

c)

Vào ngăn Insert -> Chọn Clip Art ở nhóm Images

d)

Vào ngăn Insert -> Chọn Shapes ở nhóm Illustrations

8.

Để chèn một biểu đồ vào một slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert -> Chọn Chart ở nhóm Illustrations

b)

Vào ngăn Insert -> Chọn Clip Art ở nhóm Images

c)

Vào ngăn Insert -> Chọn Shapes ở nhóm Illustrations

d)

Vào ngăn Insert -> Chọn Screenshot ở nhóm Images

9.

Để chèn các hình như hình vuông, hình chữ nhật,… vào một slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert -> Chọn Shapes ở nhóm Illustrations

b)

Vào ngăn Insert -> Chọn Clip Art ở nhóm Images

c)

Vào ngăn Insert -> Chọn SmartArt ở nhóm Illustrations

d)

Vào ngăn Insert -> Chọn Chart ở nhóm Illustrations

10.

Để chèn một đoạn âm thanh vào slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert -> Chọn Audio ở nhóm Illustrations

b)

Vào ngăn Insert -> Chọn Clip Art ở nhóm Images

c)

Vào ngăn Insert -> Chọn Shapes ở nhóm Illustrations

11.

Để chèn một đoạn video vào slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert -> Chọn Video ở nhóm Media

b)

Vào ngăn Insert -> Chọn Clip Art ở nhóm Images

c)

Vào ngăn Insert -> Chọn Chart ở nhóm Illustrations

d)

Vào ngăn Insert -> Chọn Audio ở nhóm Media

12.

Sau khi thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?

a)

Nhấn phím F5

b)

Chọn View -> Slide Show

c)

Chọn Slide Show -> View Show

d)

Chọn Slide Show -> Custom Show

13.

Đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình diễn ra nhấn phím:

a)

End

b)

Tab

c)

ESC

d)

Home

14.

Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây dùng để nổi bật (nhấn mạnh) đối tượng khi trình chiếu:

a)

Emphasis

b)

Entrance

c)

Motion Paths

d)

Exit

15.

Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây dùng để di chuyển đối tượng khi trình chiếu:

a)

Entrance

b)

Exit

c)

Motion Paths

d)

Emphasis

16.

Trong MS Powerpoint, lựa chọn nào sau đây dùng để tạo hiệu ứng hoạt hình cho các đối tượng?

a)

Animations / Chọn None trong Tab Animation

b)

Slide Show / Custom Animation

c)

Slide Show / Set up Slide Show

d)

Animations / Chọn kiểu hiệu ứng trong Tab Animation

17.

Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây làm biến mất đối tượng khi trình chiếu?

a)

Entrance

b)

Emphasis

c)

Exit

d)

Motion Paths

18.

Trong MS PowerPoint để định chế độ trình chiếu lặp lại nhiều lần, ta chọn ngăn (tab) Slide Show và chọn:

a)

Setup Show / Show without narration

b)

Setup Show /Setup Slide Show/ Loop continuously until 'Esc'

c)

Custom Show

d)

Setup Show / Show without animation

19.

Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây xuất hiện đối tượng khi trình chiếu:

a)

Motion Paths

b)

Exit

c)

Entrance

d)

Emphasis

20.

Để thiết lập các thông số hiệu ứng nâng cao cho các đối tượng trong slide, người dùng phải làm thế nào?

a)

Chọn ngăn Animation và chọn nút Reorder Animation

b)

Chọn ngăn Animation và chọn nút Effect Options

c)

Chọn ngăn Slide Show và chọn Set up Slide Show

21.

Khi đang ở chế độ trình chiếu (Slide Show) một bài trình diễn, muốn chuyển sang màn hình của một chương trình ứng dụng khác (đã mở trước) để minh họa mà không kết thúc việc trình chiếu, ta phải nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Esc + Tab

b)

Alt + Tab

c)

Ctrl + Tab

d)

Shift + Tab

22.

Chọn phát biểu sai về hiệu ứng động trong PowerPoint:

a)

Sau khi đã tạo hiệu ứng động cho một đối tượng ta không thể thay đổi kiểu hiệu ứng cho đối tượng đó

b)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho 1 slide bất kỳ trong bài trình diễn

c)

Khi tạo hiệu ứng động cho một khối văn bản ta có thể cho xuất hiện lần lượt từng từ trong khối văn bản khi trình chiếu

d)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho tất cả các slide trong bài trình diễn

23.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ hiệu ứng trình diễn, ta làm thế nào?

a)

Chọn đối tượng muốn xóa hiệu ứng và nhấn phím Delete trên bàn phím

b)

Chọn đối tượng muốn xóa hiệu ứng, nhấp chuột phải và chọn Delete

c)

Vào Animations -> Animation Pane -> Chọn hiệu ứng muốn xóa và nhấn phím Delete trên bàn phím

d)

Vào Slide Show -> Animation Pane -> Chọn hiệu ứng muốn xóa và nhấn phím Delete trên bàn phím

24.

Để thiết kế một trang web như chúng ta vẫn thấy trên màn hình (các định dạng font chữ, màu sắc, hiệu ứng đồ họa, các đường lket), ngta đã phtrien 1 kiểu định dạng đặc biệt. Định dạng trang chuẩn được dùng trong Web là

a)

Mosaic

b)

HTML

c)

HTTP

25.

Nếu bạn sử dụng 1 cụm từ làm thuật ngữ tìm kiếm, điều nào dưới đây là đúng?

a)

Máy tìm kiếm sẽ thông dịch khoảng trống giữa mỗi từ trong cụm từ thành toán tử boolean OR.

b)

Máy tìm kiếm sẽ thông dịch khoảng trống giữa mỗi từ trong cụm từ thành toán tử boolean NOT.

c)

Máy tìm kiếm sẽ từ chối cụm từ bởi vì bạn không thể sử dụng nhiều hơn 1 từ làm thuật ngữ tìm kiếm.

d)

Máy tìm kiếm sẽ thông dịch khoảng trống giữa mỗi từ trong cụm từ thành toán tử boolean AND.

26.

Ann đã truy cập đến 1 website vào thứ ba tuần trước, trong trang web này có công thức làm bánh mì thịt mà Ann đang muốn thử làm, nhưng hiện giờ cô ấy không thể nhớ URL. Ann nên làm gì?

a)

Tìm kiếm URL trong thư mục history.

b)

Nhấp chuột vào nút back của trình duyệt cho đến khi cô ấy quay trở lại đúng trang muốn tìm kiếm.

c)

Nhấp chuột vào nút refresh của trình duyệt.

d)

Thực hiện mới công việc tìm kiếm công thức làm bánh mì thịt và hy vọng cô ấy có thể tìm kiếm công thức một lần nữa.

27.

Phương pháp nào nhanh nhất cho phép bạn xem 2 hoặc nhiều website trên trình duyệt của bạn?

a)

Thiết lập 1 màn hình riêng rẽ để mở 1 cửa sổ mới cho trình duyệt web.

b)

Nhập địa chỉ mới của website vào thanh địa chỉ trên thanh hiện tại.

c)

Bắt đầu 1 phiên làm việc khác trên trình duyệt.

d)

Mở 1 thẻ mới và nhập địa chỉ của website.

28.

Câu nào trong các câu sau là phát biểu chính xác nhất về mạng Internet?

a)

Là mạng có quy mô toàn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/IP.

b)

Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kĩ thuật máy tính.

c)

Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu.

d)

Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú.

29.

Internet do ai quản lí?

a)

Do nhiều tổ chức và quốc gia cùng quản lí

b)

Do một quốc gia quản lí

c)

Một cá nhân quản lí

d)

Một tổ chức quốc tế quản lí

30.

IETF là tên viết tắt của tổ chức nào?

a)

Ủy ban kĩ thuật Internet

b)

Ủy ban kiến trúc mạng

c)

Trung tâm thông tin mạng

d)

Hiệp hội Internet

31.

HTTP là gì?

a)

Giao thức để truyền các tệp siêu văn bản

b)

Giao thức để gửi và nhận thư điện tử

c)

Quy tắc để viết địa chỉ của một trang web

d)

Ngôn ngữ để tạo các tệp siêu văn bản

32.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

World Wide Web

b)

Windows Wide Web

c)

World Wired Web

d)

World Win Web

33.

Phát biểu nào về website dưới đây là phù hợp nhất?

a)

Là một hoặc một số trang web được tổ chức dưới dạng một địa chỉ truy cập

b)

Là một hoặc một số trang web của cùng một tổ chức

c)

Là một trang chủ

d)

Là một máy chủ cung cấp dịch vụ web

34.

Phát biểu nào dưới đây về trang web tĩnh là chính xác nhất?

a)

Là trang web không có khả năng tương tác với người dùng

b)

Là trang web không cung cấp chức năng tìm kiếm thông tin

c)

Là trang web chỉ chứa nội dung văn bản

d)

Là trang web không chứa các hình ảnh động như đoạn phim video

35.

Phát biểu nào dưới đây về trang web động là chính xác nhất?

a)

Là trang web có nội dung được thường xuyên cập nhật.

b)

Là trang web chỉ chứa hình ảnh và âm thanh.

c)

Là trang web không có khả năng tương tác với người dùng.

d)

Là trang web không cung cấp khả năng tìm kiếm thông tin.

36.

Trang chủ của một website là gì?

a)

Trang web đầu tiên khi website được mở ra.

b)

Trang web thuộc quyền sở hữu của một cá nhân.

c)

Địa chỉ chính thức của một website.

d)

Trang web hướng dẫn sử dụng website.

37.

Trình duyệt (Browser) dùng để truy cập trang web là loại phần mềm nào?

a)

Ứng dụng

b)

Hệ thống

c)

Giải trí

d)

Văn phòng

38.

Phần mềm nào dưới đây không phải là trình duyệt web?

a)

Microsoft Word

b)

Internet Explorer

c)

Mozilla FireFox

d)

Google Chrome

39.

Để lưu nội dung một trang web được mở bằng Internet Explorer, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Kích chọn mục File\Save As, chọn vị trí lưu và đặt tên.

b)

Kích chọn nút Start\Program\ Internet Explorer, chọn vị trí lưu và đặt tên.

c)

Kích chọn mục File\Print, chọn vị trí lưu và đặt tên.

d)

Kích chọn mục File\Favorites, chọn vị trí lưu và đặt tên.

40.

Để lưu địa chỉ trang web được mở bằng Internet Explorer, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Kích chọn mục Favorites\Add to Favorites, nhập tên muốn lưu.

b)

Kích chọn mục File\Save As, nhập tên muốn lưu.

c)

Kích chọn mục Favorites\Organize Favorites…, nhập tên muốn lưu.

d)

Kích chọn mục File\Print, nhập tên muốn lưu.

41.

Trang Web nào sau đây cho phép bạn upload dữ liệu trực tuyến?

a)

www.mediafire.com

b)

www.mozilla.org

c)

www.vietnamnet.vn

d)

www.google.com

42.

Trang web nào sau đây cung cấp dịch vụ chia sẻ văn bản trực tuyến?

a)

drive.google.com

b)

mail.google.com

c)

translate.google.com

d)

map.google.com

43.

Trang Web nào sau đây cung cấp dịch vụ dịch văn bản trực tuyến?

a)

translate.google.com

b)

mail.google.com

c)

image.google.com

d)

drive.google.com

44.

Trang Web nào sau đây cung cấp dịch vụ nghe nhạc trực tuyến?

a)

www.mp3.zing.vn

b)

www.google.com

c)

www.dantri.com.vn

d)

www.hdviet.net

45.

Dòng nào sau đây không phải là tên miền của một trang Web?

a)

tva12@gmail.com

b)

freemail.net

c)

htv.com.vn

d)

physics.edu

46.

Bản quyền là một __________ cho tác giả tạo ra nội dung quyền kiểm soát việc sử dụng và phân phối tác phẩm của họ.

a)

Hình thức bảo hộ của luật pháp

b)

Hình thức quảng cáo tác phẩm

c)

Cách thức xuất bản tác phẩm

d)

Phương pháp sáng tác nội dung

47.

Malware là gì?

a)

Phần mềm độc hại

b)

Tin tặc

c)

Kẻ bẻ khoá

d)

Sâu máy tính

48.

Chương trình độc hại, trộm cắp, sửa đổi dữ liệu... là những gì?

a)

Phần mềm tội ác

b)

Rủi ro tự nhiên

c)

Lỗi do máy tính phát sinh

d)

Tin tặc

49.

www.google.com là một …

a)

URL

b)

IP

c)

TCP/IP

d)

DNS

50.

Để chuyển đổi các địa chỉ dạng chữ (VD: google.com) thành các địa chỉ dạng số (VD: 14.162.146.129), người ta sử dụng gì?

a)

DNS

b)

Tường lửa

c)

URL

d)

Địa chỉ IP

51.

Có bao nhiêu phát biểu thể hiện rõ cách sử dụng internet an toàn, hiệu quả và đúng luật trong các hành vi sau? (1) Tải và sử dụng các phần mềm đã được bẻ khoá (crack) (2) Kiểm soát truy cập và mã hoá dữ liệu (e-mail, file, website...) (3) Tải nhạc không có bản quyền về máy (4) Cập nhật phần mềm phiên bản mới nhất (5) Chỉ cung cấp thông tin trên các website đáng tin cậy

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

52.

Những phát biểu nào sau đây được dùng để bảo vệ tính riêng tư khi đang lướt web?

a)

(1) (2) (3) (5)

b)

(2) (3) (4) (5)

c)

(1) (2) (3) (4)

d)

(1) (3) (4) (6)

53.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây thể hiện rõ cách bảo vệ mật khẩu an toàn?

a)

6

b)

5

c)

3

d)

4

54.

Đâu là một giao thức bảo mật?

a)

http

b)

https

c)

tep

d)

ftp

55.

Các phát biểu sau đây đề cập đến vấn nạn nào?

(1) Dễ bị virus tấn công làm thay đổi phần cứng máy tính

(2) Dễ bị đánh cắp dữ liệu

(3) Thông tin bị tin tặc truy cập trái phép

(4) Gây thiệt hại về kinh tế cho các công ty

a)

Mua bán thtin cá nhên trên mạng

b)

Sd phần mềm kco bản quyền

c)

Phát tán tin nhắn rác, thư rác, qcao,...

d)

Giả mạo website

56.

Có bao nhiêu phát biểu nêu rõ những điều KHÔNG nên làm khi mua sắm trực tuyến?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

57.

Chữ cái “s” trong https viết tắt bởi từ nào?

a)

service

b)

serve

c)

safe

d)

secure

58.

Sự khác nhau cơ bản giữa https và http là gì?

a)

https hỗ trợ được nhiều tên miền

b)

https hỗ trợ thanh toán online

c)

https hỗ trợ thêm bảo mật

d)

https hỗ trợ các tiện ích trong trình duyệt

59.

Quyền truy cập (Permission) là gì?

a)

Là quyền của người sử dụng hoặc nhóm người sử dụng trên thư mục hoặc file, gồm đọc, ghi, xoá hoặc thay đổi.

b)

Là quyền sử dụng phần mềm miễn phí.

c)

Là quyền truy cập vào mạng internet.

d)

Là quyền sử dụng máy tính cá nhân.

60.

Phát biểu nào sau đây là sai trên môi trường internet?

a)

Virus không thể lây lan qua email.

b)

Duyệt web có thể bị dính các mã độc.

c)

Bạn có thể download nhiều nội dung đã được số hóa ở trên internet mà không phải trả phí.

d)

Bạn có thể cập nhật tin tức từng giờ qua hệ thống các báo điện tử.

61.

Phần mở rộng tên miền nào dưới đây là được gán cho các tổ chức thương mại, doanh nghiệp?

a)

com

b)

gov

c)

edu

d)

net

62.

Các trình duyệt web thường được gọi là gì?

a)

Browsers

b)

HTML Reader

c)

Software

d)

Netscape Navigator

63.

Phần mở rộng tên miền .gov là dành cho tổ chức nào?

a)

Tổ chức chính phủ

b)

Tổ chức giáo dục

c)

Các tổ chức thương mại

d)

Các tổ chức quân sự

64.

Tốc độ truyền tải dữ liệu nào dưới đây là nhanh nhất?

a)

3,000,000 bps

b)

3Gbps

c)

300 Mbps

d)

300 Kbps

65.

Điều nào dưới đây là đúng với 1 địa chỉ IP?

a)

Nó tồn tại vĩnh viễn.

b)

Nó xác định mạng mà máy tính đang làm bên trong, và nó xác định từng máy cụ thể trong mạng.

c)

Nó không cần thiết phải có để truy cập Internet.

d)

Được đốt vào NIC bởi nhà sản xuất.

66.

Câu nào dưới đây là đúng về mạng diện rộng (WAN)?

a)

WAN thường bị giới hạn bởi 1 vùng diện tích nhỏ.

b)

WAN được hình thành khi 2 hoặc nhiều LAN kết nối với nhau sử dụng mạng công cộng.

c)

WAN hầu như có tốc độ nhanh hơn LAN.

d)

WAN bị giới hạn bởi hệ thống các cục bộ mà bạn đã cài đặt trong gia đình hoặc văn phòng.

67.

POTS, ISDN và các đường dây thuê riêng có đặc điểm nào chung?

a)

Kết nối quay số

b)

Kết nối trực tiếp

c)

Đều sử dụng chuyển mạch

d)

Đều sử dụng chuyển mạch gói

68.

Thuật ngữ "băng thông rộng" đề cập đến điều gì?

a)

Bất kỳ kết nối tốc độ cao nào luôn "bật".

b)

Bất kỳ kết nối tốc độ cao nào sử dụng chuyển mạch vòng.

c)

Bất kỳ loại kết nối nào cung cấp khả năng truy cập Internet.

d)

Bất kỳ kết nối quay số tốc độ cao nào.

69.

Điều nào dưới đây có thể tăng tốc độ duyệt web của kết nối quay số?

a)

Không hiển thị hình ảnh.

b)

Mở nhiều thẻ trên trình duyệt để phân bổ tác vụ tải trang.

c)

Chia sẻ kết nối quay số Internet với nhiều máy tính.

d)

Mở một ứng dụng tin nhắn tức thời trong lúc đang duyệt web.

70.

Dịch vụ nào cho phép người dùng truy cập các website bằng cách sử dụng tên miền thay vì địa chỉ IP?

a)

DNS.

b)

DSL.

c)

APIPA.

d)

DHCP.

71.

Câu nào dưới đây mô tả chính xác về cổng vào ra mạng và tường lửa?

a)

Cổng vào ra mạng sử dụng lọc gói dữ liệu để bảo vệ mạng; tường lửa có thể sử dụng kĩ thuật lọc gói dữ liệu cũng như các kĩ thuật nâng cao để điều khiển dòng truyền tải dữ liệu.

b)

Cổng vào ra mạng bảo vệ các tài nguyên mạng trong khi tường lửa bảo vệ các thông tin nhạy cảm.

c)

Tường lửa bảo vệ các tài nguyên mạng trong khi cổng vào ra mạng bảo vệ các thông tin nhạy cảm.

d)

Tường lửa sử dụng lọc gói dữ liệu để bảo vệ mạng; cổng vào ra mạng có thể sử dụng kĩ thuật lọc gói dữ liệu cũng như các kĩ thuật nâng cao để điều khiển dòng truyền tải dữ liệu.

72.

Mạng riêng ảo (VPN) cung cấp điều gì?

a)

Bảo vệ việc truy cập vào 1 trang mạng riêng từ bên ngoài

b)

Tăng độ thực thi cho trình duyệt web

c)

Bảo mật mạng không dây

d)

Hàng rào an ninh chặn các yc truyền thông đi vào

73.

Kỹ thuật mã hóa nào cung cấp cấp độ bảo mật cao nhất?

a)

WPA2.

b)

WPA.

c)

WEP2.

d)

WEP.

74.

Ddos là viết tắt của hình thức tấn công mạng nào sau đây?

a)

Tấn công từ chối dịch vụ: tạo yêu cầu giả với số lượng quá lớn làm máy chủ quá tải, không thực hiện được các yêu cầu bình thường.

b)

Là chương trình có hại tạo virus, trojan horses…đi kèm theo trang web.

c)

Thám dò, thu thập thông tin.

d)

Tấn công truy nhập hệ thống, phá hủy và lấy cắp thông tin.

75.

Biện pháp nào sau đây hiệu quả trong phòng chống các nguy cơ bị tấn công từ Internet?

a)

Tất cả các biện pháp trên.

b)

Cài đặt các chương trình Internet Security hoặc xây dựng tường lửa.

c)

Chia hệ thống thành nhiều phân vùng để dễ dàng kiểm soát khi có xâm nhập.

d)

Bảo mật các thông tin ra vào hệ thống.

76.

Chọn phương án hợp lý nhất: Địa chỉ của một trang web được biểu diễn bằng những cách nào trong các cách sau đây?

a)

Bằng một địa chỉ IP hoặc bằng một xâu kí tự phân cách bởi dấu chấm được gọi là tên miền.

b)

Bằng một địa chỉ IP

c)

Bằng một địa chỉ e-mail

d)

Bằng một xâu kí tự phân cách bởi dấu chấm được gọi là tên miền.

77.

Có bao nhiêu bit trong một địa chỉ IPv4?

a)

32

b)

64

c)

8

d)

16

78.

………. sẽ bảo vệ máy tính của công ty khỏi các cuộc tấn công từ bên ngoài.

a)

Tường lửa

b)

Ethernet

c)

IP

d)

DNS

79.

Đâu là tên của một công cụ chống virus trong máy tính?

a)

Windows Defender

b)

Microsoft Outlook

c)

Internet Download Manager

d)

Tuneup Utilities

80.

Phần mềm gián điệp (spyware) được sử dụng nhằm mục đích gì?

a)

Thu thập thông tin trái phép

b)

Bảo vệ dữ liệu của máy tính

c)

Tăng tốc độ duyệt web

d)

Nén dữ liệu

81.

Virus KHÔNG thể xâm nhập vào máy tính thông qua con đường nào?

a)

Dữ liệu

b)

Internet

c)

Không khí

82.

Đâu là những dấu hiệu nhận biết máy tính bị nhiễm nguy hại?

a)

Tất cả các ý

b)

Một số phần mềm không hoạt động

c)

Nhìn thấy những tin nhắn cảnh báo chưa từng thấy trước đó trên màn hình

d)

Tập tin, dữ liệu bị thay đổi ngoài ý muốn

83.

Khi phần mềm chống virus phát hiện ra virus trong máy tính và đưa ra cảnh báo, bạn nên xử lý như thế nào?

a)

Thực hiện thao tác cách ly/loại bỏ tập tin bị nhiễm virus

b)

Format toàn bộ ổ cứng

c)

Bỏ qua thông báo

d)

Thay phần mềm chống virus khác

84.

Từ hay cụm từ bí mật được sử dụng để truy cập vào hệ thống máy tính được gọi là:

a)

Mật khẩu

b)

Kẻ bẻ khoá

c)

Tin tặc

d)

Mã hoá

85.

UPS là gì?

a)

Thiết bị lưu điện

b)

Ổ cứng gắn ngoài

c)

Hệ thống tản nhiệt

d)

Phần mềm

86.

Trong 4 chuỗi mật khẩu sau đây, mật khẩu nào được xem là an toàn nhất?

a)

P@ssW0rd

b)

Passw0rd

c)

Password

d)

password

87.

Có bao nhiêu phát biểu SAI trong phát biểu sau

(1) Mtinh đã cài phần mềm chống virus thì tuyệt đối an toàn

(2) Dữ liệu khi đã xóa khỏi thùng rác thì không thể khôi phục

(3) Vsinh mtinh thg xuyên sẽ làm máy mát và chạy nhanh hơn

(4) Một mật khẩu an toàn phải gồm những thành phần: chữ hoa, chữ thường, số và ký tự đặc biệt

(5) Những hệ điều hành ko phải Win (MAC OS, Linux)

a)

1

b)

2

c)

3 (1 - 3 - 5)

d)

4

88.

Đâu là rủi ro đối với dữ liệu máy tính?

a)

Sét đánh làm cháy ổ cứng

b)

Kẻ trộm đột nhập và lấy cắp ổ cứng

c)

Sốc điện

d)

Tất cả các ý trên

89.

Đâu là nguyên nhân dẫn đến rủi ro về sức khoẻ con người khi sử dụng máy tính?

a)

Ngồi một chỗ quá lâu, hay ngồi làm việc không đúng cách

b)

Sử dụng các chất kích thích khi làm việc

c)

Nhìn vào màn hình máy tính quá lâu

d)

Tất cả các ý trên

90.

Những loại hình truyền thông điện tử nào có thể sử dụng được?

a)

Tin nhắn văn bản

b)

Hội nghị truyền hình

c)

Thư điện tử

d)

Tất cả các ý trên

91.

Trong địa chỉ thư điện tử sau đây, phần nào biểu diễn tên hòm thư? P.f92fallon@yahoo.com

a)

yahoo.com

b)

P.f92fallon

c)

@

d)

.com

92.

Alice đã gửi thư điện tử cho Gail, Susan, Kelly. Khi Gail, cô ta thấy bản tin được gửi cho mình và SuSan. Khi Susan mở bản tin, cô ấy nhìn thấy bản tin được gửi cho cô ta và Gail. Khi Kelly mở bản tin, cô ấy nhìn thấy thư chỉ được gửi cho mình. Câu nào dưới đây là đúng?

a)

Alice đã liệt kê đchi của cả 3 trong trường To

b)

Alice đã liệt kê đchi của Kelly trong trường To, trong khi Gail và Susan được đặt trong trường BCC

c)

Alice đã liệt kê đchi của cả 3 trong trường BCC

93.

Chọn phương án hợp lý nhất: Tsao vc thêm ndung vào dòng chủ đề của e-mail lại qtrong?

a)

Để cung cấp cho ng nhận mô tả ngắn gọn ndung của bản tin và để chặn máy chủ thư điện tử đánh dấu thư của bạn có tiềm năng là thư rác

b)

Bvi bắt buộc phải điền ndung vào dòng chủ đề khi gửi bản tin

c)

Để cung cấp cho ng nhận mô tả ngắn gọn ndung của bản tin

d)

Để chặn máy chủ thư điện tử đánh dấu thư của bạn có tiềm năng là thư

94.

Sự khác nhau giữa trloi và chuyển tiếp bản tin là?

a)

Có thể phản hồi cho 1 hoặc nhiều ng nhưng chỉ có thể chuyển tiếp bản tin cho 1 ng

b)

Phản hồi khi bạn đáp ứng ng gửi tới ng nhận và chuyển tiếp bản tin là phản hồi cho ng nhận và cũng gửi bản sao cho bản tin cho bạn

c)

Ko khác gì

d)

Trloi tin là khi bạn đáp ứng ng gửi tới ng nhận và chuyển tiếp bản tin là phản hồi cho ng nhận và cũng gửi bản sao cho bản tin của bạn

95.

Khi nào nên sd siêu liên kết thay vì đính kèm 1 tệp tin trong thư điện tử?

a)

Khi tệp tin đính kèm lớn và tệp tin có thể được tải từ một vị trí xác định trên web

b)

Khi bạn đang gửi bản tin từ máy chủ thư điện tử trên nền web

c)

Khi chứa đchi thư điện tử của đồng nghiệp/khách hàng

d)

Khi ng nhận của bạn ko thể xem định dạng

96.

Thư rác đề cập đến điều gì

a)

Virus trong 1 bản tin

b)

Những bản tin k mong muốn để quảng bá sp, dvu hoặc các chủ đề về chính tri, tôn giáo

c)

Bản tin từ các cty mà bạn đã đky để nhận thư

d)

Hình ảnh trong bản tin từ những ng

97.

Tại sao bạn muốn tạo chữ ký?

a)

Để tự động tạo bản sao mỗi khi bạn gửi 1 bản tin

b)

Để chứa thtin chuẩn, chẳng hạn như thtin liên lạc của bạn trên mỗi bản tin mới

c)

Vì bạn kcan tạo hình ảnh của chữ ký viết tay mỗi lần gửi bản tin

d)

Để tạo 1 bản tin mới tự động mỗi khi khởi động

98.

Tại sao bạn thiết lập thông báo rằng bạn sẽ ko làm việc ở vphong trong 1 thgian

a)

Cho phép ngkhac biết để lên hệ trong suốt quá trình bạn vắng mặt

b)

Đó là 1 điều tốt trong kinh doanh

c)

Phép lịch sự trong kinh doanh

d)

Tất cả các ý

99.

Phát biểu nào sau đây là sai trên mtruong Internet

a)

Virus ko thể lây lan qua email

b)

Duyệt web có thể dính các mã độc

c)

Bạn có thể cập nhật tin tức từng giờ qua hệ thống các báo điện tử

100.

Phát biểu đúng về email

a)

Là hình thức hội thoại trực tiếp trên Internet

b)

Là dịch vụ cho phép ta gửi và nhận thư điện tử

c)

Là dịch vụ cho phép ta truy cập đến hệ thống mtinh khác trên mạng

101.

Email là viết tắt của

a)

Else Mail

b)

Exchange Mail

c)

Electronic Mail

d)

Electrical

102.

Pbieu nào về email dưới đây là đúng nhất?

a)

Sau khi được gửi, email đến máy chủ email của ng nhận hầu như tức thời

b)

Sau khi được gửi, email đến máy ng nhận hầu như tức thời

c)

Sau khi được gửi, email đến tay ng nhận hầu như tức thời

d)

Email đến máy của ng nhận ngay sau khi máy đó đc kết nối mạng Internet

103.

Dòng nào sau đây là tên đchi của hộp thư điện tử (email)

a)

free.net

b)

tvanhmi11@gmail.com

c)

htv.com.vn

d)

moet.edu.vn

104.

Pbieu nào sau đây về email là phù hợp nhất?

a)

Gửi đc 1 tệp bất kì có kích thước nhỏ.

b)

Chỉ gửi được 1 tệp vb

c)

Chỉ gửi được 1 ảnh khi nó đính kèm trong 1 vb

d)

Có thể gửi được mọi thứ

105.

Trong hòm thư điện tử Gmail, mục nào sau đây chứa thư rác?

a)

Recycle

b)

Spam

c)

Sent

106.

Những tài liệu nào sau đây ko thể gửi kèm email?

a)

1 file ảnh

b)

1 file phim có dung lượng 10GB

c)

1 file âm nhạc

d)

1 file văn

107.

Trang web nào sau đây ko cung cấp dịch vụ mxh

a)

www.myspace.com

b)

www.google.com

c)

www.facebook.com

d)

www.twitter.com