Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập: Phép chia hết và phép chia có dư (Lớp 3, Vòng 10)

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phép chia dưới đây, phép chia nào là phép chia có số dư là 4?

a)

38:6

b)

28:6

c)

42:6

d)

12:6

2.

Xe nào đi vào trạm xăng có biển “Phép chia hết”?

a)

Xe B

b)

Xe A

3.

Em hãy giúp bạn thỏ tìm hang của mình: Với phép chia 16:3, bạn thỏ chui vào hang nào?

a)

Hang ghi “Phép chia hết”.

b)

Hang ghi “Phép chia có dư”.

4.

Trong một phép chia, khi số dư là 5 thì số chia có thể là số nào dưới đây?

a)

6

b)

5

c)

4

5.

Số thích hợp để điền vào ô trống để được phép tính đúng: 16:4 = …

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Trong một phép chia có dư, chọn nhận xét đúng.

a)

Số dư bằng số chia.

b)

Số dư bé hơn số chia.

c)

Số dư lớn hơn số chia.

7.

Phép chia 42:5 có số dư là bao nhiêu?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

8.

Cho phép chia 18:5 = 3 (dư 3). Bạn Lan nói rằng: Số dư của phép chia 28:5 lớn hơn số dư của phép chia 18:5. Theo em, bạn Lan nói đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 19:6 = … (dư …). Chọn phương án đúng.

a)

3 và 1

b)

2 và 1

c)

3 và 2

d)

4 và 3

10.

Phép chia dưới đây là phép chia hết hay phép chia có dư?

a)

Phép chia có dư.

b)

Phép chia hết.

11.

Số dư trong phép chia có số bị chia là 18 và số chia là 2 là bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

12.

Trong bảng phép chia có Số bị chia 18, Số chia 5, Thương 3, hãy chọn số thích hợp điền vào ô Số dư.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng. Trong phép chia cho 3, số dư có thể là những số nào?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

e)

0

14.

Trong phép chia có dư với số chia là 4, số dư nhỏ nhất có thể có là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

15.

Giúp bạn thỏ chọn củ cà rốt đúng cho phép chia 32 : 5. Chọn hình củ cà rốt ghi đúng số dư.

a)

Củ cà rốt ghi Dư 2

b)

Củ cà rốt ghi Dư 1

16.

Trong phép chia 28 cho 3, chọn đáp án nêu đúng thương và số dư.

a)

Thương 9, số dư 1

b)

Thương 8, số dư 4

c)

Thương 9, số dư 2

d)

Thương 8, số dư 3

17.

Nhận xét sau đúng hay sai: "Trong một phép chia có dư, số chia luôn lớn hơn số dư."

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Trong một tuần, bạn Long phải đi học thêm 3 ngày. Tháng này bạn Long đi học thêm 12 ngày. Khi đó, bạn Long đã đi học thêm bao nhiêu tuần?

a)

3 tuần

b)

4 tuần

c)

5 tuần

d)

6 tuần

19.

Phép chia nào dưới đây là phép chia hết và có thương bằng 3?

a)

18 : 6

b)

28 : 4

c)

15 : 4

d)

7 : 3

20.

Khi chia một số cho 8, số dư lớn nhất có thể có là bao nhiêu và số dư bé nhất có thể có là bao nhiêu?

a)

Lớn nhất 7; bé nhất 0

b)

Lớn nhất 8; bé nhất 1

c)

Lớn nhất 6; bé nhất 0

d)

Lớn nhất 7; bé nhất 1

21.

Đáp án nào sau đây là sai?

a)

19 = 9 × 2 + 1

b)

19 : 2 = 9

c)

19 − 1 = 2 × 9

d)

19 : 2 = 9 (dư 1)

22.

Chọn tất cả đáp án đúng. Số 12 chia hết cho những số nào dưới đây?

a)

7

b)

5

c)

6

d)

4

23.

Mỗi bộ quần áo may hết 3 m vải. Có 29 m vải thì may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo và còn thừa bao nhiêu mét vải?

a)

9 bộ và dư 2 m

b)

9 bộ và dư 1 m

c)

8 bộ và dư 3 m

d)

10 bộ và dư 1 m

24.

Mẹ có 56 quả xoài, xếp vào các giỏ sao cho mỗi giỏ có 6 quả. Cần ít nhất bao nhiêu chiếc giỏ để xếp hết số xoài đó?

a)

9 giỏ

b)

10 giỏ

c)

11 giỏ

d)

8 giỏ

25.

Trong các phép chia có dư với số chia là 4, số dư lớn nhất có thể có là bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

26.

Một phép chia có số chia là 6 và số dư là 4. Để phép chia đó trở thành phép chia hết, có thể trừ đi bao nhiêu đơn vị hoặc cộng thêm bao nhiêu đơn vị?

a)

Trừ 4 đơn vị hoặc cộng 2 đơn vị

b)

Trừ 2 đơn vị hoặc cộng 4 đơn vị

c)

Trừ 6 đơn vị hoặc cộng 4 đơn vị

d)

Trừ 4 đơn vị hoặc cộng 4 đơn vị

27.

Chọn tất cả phép chia có số dư bằng 4.

a)

26 : 5

b)

44 : 5

c)

32 : 6

d)

46 : 6

28.

Trong phép chia có số chia là 8, số dư nhỏ nhất có thể là bao nhiêu và số dư lớn nhất có thể là bao nhiêu?

a)

Nhỏ nhất 0; lớn nhất 7

b)

Nhỏ nhất 1; lớn nhất 8

c)

Nhỏ nhất 0; lớn nhất 8

d)

Nhỏ nhất 1; lớn nhất 7

29.

Một phép chia có số bị chia 45, thương 7 và số dư 3. Số chia của phép chia đó là bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

30.

Mẹ có 28 quả cam. Khi xếp mỗi đĩa 5 quả hoặc mỗi đĩa 6 quả thì đều còn thừa. Theo em, nên xếp mỗi đĩa bao nhiêu quả để số cam còn thừa ít hơn?

a)

Xếp mỗi đĩa 6 quả

b)

Xếp mỗi đĩa 5 quả

31.

Cho hai phép chia 19 : 2 và 17 : 3. Nhận xét nào dưới đây đúng?

a)

Số dư của 19 : 2 bằng số dư của 17 : 3

b)

Số dư của 19 : 2 lớn hơn số dư của 17 : 3

c)

Số dư của 19 : 2 nhỏ hơn số dư của 17 : 3

32.

Một cửa hàng có số ki-lô-gam gạo là số liền sau 53 và chia đều vào 6 bao. Mỗi bao có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

a)

8 kg

b)

9 kg

c)

10 kg

d)

11 kg

33.

Dựa vào dòng có 15 cái bút và mỗi hộp 2 cái trong bảng, số bút còn dư là bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

34.

Phép chia nào sau đây có kết quả bằng 1313 ?

a)

48:248:2

b)

48:448:4

c)

63:363:3

d)

39:339:3

35.

Điền số thích hợp. Kết quả của phép chia 65:565:5 là …

a)

1111

b)

1212

c)

1313

d)

1515

36.

Điền số thích hợp. 44km:4= …km44\text{km}:4=\,\dots\text{km} .

a)

10km10\text{km}

b)

11km11\text{km}

c)

12km12\text{km}

d)

14km14\text{km}

37.

Điền số thích hợp. 88m:2= …m88\text{m}:2=\,\dots\text{m} .

a)

22m22\text{m}

b)

33m33\text{m}

c)

44m44\text{m}

d)

66m66\text{m}

38.

Kết quả của phép chia 39:339:3 là …

a)

1111

b)

1212

c)

1313

d)

1414

39.

Linh nói rằng kết quả phép chia 88:888:8 là một số có hai chữ số giống nhau. Theo em, Linh nói đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

40.

Linh nói rằng kết quả của phép chia 99:999:9 là một số có hai chữ số giống nhau. Theo em, Linh nói đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

41.

Cho phép chia dạng đặt tính 66:266:2 . Kết quả của phép chia đã cho bằng bao nhiêu?

a)

2222

b)

2323

c)

3232

d)

3333

42.

Cho bảng: Số bị chia 5555 , Số chia 33 , Thương …, Số dư 11 . Số thích hợp để điền vào ba chấm là …

a)

1717

b)

1818

c)

1919

d)

2020

43.

Cho phép chia 79:779:7 . Số dư trong phép chia đã cho là …

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

44.

Cho phép chia dạng đặt tính (xem hình). Chọn tất cả khẳng định đúng.

a)

Số dư trong phép chia đã cho là 22 .

b)

Số bị chia trong phép chia đã cho là 55 .

c)

Thương trong phép chia đã cho là 1414 .

d)

Số chia trong phép chia đã cho là 7272 .

45.

Thương trong phép chia 54:354:3 là bao nhiêu?

a)

1818

b)

1717

c)

1616

d)

1919

46.

Cho phép chia dạng đặt tính 86:486:4 . Số dư của phép chia đã cho là …

a)

00

b)

11

c)

22

d)

33

47.

Giảm số 5656 đi 44 lần ta được số …

a)

1212

b)

1313

c)

1414

d)

1616

48.

Khi chia 4747 cho 44 ta được thương là … và số dư là …

a)

1010 và 33

b)

1111 và 33

c)

1212 và 22

d)

1212 và 33

49.

Chọn câu đúng được tạo từ các thẻ: “ 3636 ”, “chia 66 ”, “được 66 ”.

a)

36 được 6 chia 6

b)

36 chia 6 được 6

c)

Chia 6 được 6 36

d)

Được 6 chia 6 36

50.

Chọn câu đúng được tạo từ các thẻ: “ 2424 ”, “chia 66 ”, “được 44 ”.

a)

24 chia 6 được 4

b)

24 được 4 chia 6

c)

Chia 6 24 được 4

d)

Được 4 24 chia 6

51.

Thực hiện phép chia sau (xem hình 57:357:3 ). Điền cặp số thích hợp vào chỗ trống: “5 chia 3 được ……, viết 1. ……, 27 chia 3 được 9, viết 9.”

a)

11 và 2121

b)

11 và 2727

c)

22 và 2727

d)

22 và 2121

52.

Quan sát phép chia trong hình. Thương và số dư trong phép chia trên lần lượt là … và …

a)

Thương 6, dư 11

b)

Thương 5, dư 22

c)

Thương 4, dư 33

53.

Giải bài toán có lời văn về tìm số bị chia: Số bút bi của Tuấn xếp vừa đủ vào 3 hộp, mỗi hộp 5 chiếc. Tuấn có số bút bi là ….. chiếc.

a)

1010 chiếc

b)

1212 chiếc

c)

1515 chiếc

54.

Giải bài toán có lời văn về tìm số bị chia: Có một số bao xi măng xếp đều lên 9 xe, mỗi xe 4 bao xi măng. Hỏi có bao nhiêu bao xi măng?

a)

3636 bao

b)

1313 bao

c)

1818 bao

55.

Giải bài toán có lời văn về tìm số bị chia: Bạn hãy chọn đáp án đúng. Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia.

a)

Lấy thương chia cho số chia

b)

Lấy thương cộng với số chia

c)

Lấy thương nhân với số chia

56.

Giải bài toán có lời văn về tìm số bị chia: Trong kho có tất cả 4 can dầu loại 5 l5\,l . Hỏi nếu đổ tất cả số dầu trên vào đầy các can loại 4 l4\,l thì được bao nhiêu can?

a)

44 can

b)

55 can

c)

22 can

57.

Giải bài toán có lời văn về tìm số bị chia: Cửa hàng đóng gói bóng bàn nếu xếp thành 3 hộp thì mỗi hộp có 10 quả. Hỏi nếu mỗi hộp xếp 5 quả thì cần bao nhiêu hộp?

a)

33 hộp

b)

66 hộp

c)

66 quả

58.

Giải bài toán có lời văn về tìm số bị chia: Trên bàn có một số quả cam. Người ta chia đều số cam đó vào 6 túi thì mỗi túi có 5 quả cam. Hỏi trên bàn có tất cả bao nhiêu quả cam?

a)

2525 quả

b)

3030 quả

c)

3535 quả

59.

Giải bài toán có lời văn về tìm số bị chia: Mẹ có một số quả dâu tây. Mẹ chia đều làm sáu phần, mỗi phần có 5 quả. Hỏi mẹ có bao nhiêu quả dâu tây?

a)

2020 quả

b)

3030 quả

c)

1010 quả

d)

2525 quả

60.

Giải bài toán có lời văn về tìm số bị chia: Nhà Minh có một số chiếc ghế trên sân. Minh chia số ghế đó thành 3 hàng sao cho mỗi hàng có 5 chiếc ghế. Hỏi trên sân có bao nhiêu chiếc ghế?

a)

1010 chiếc

b)

1212 chiếc

c)

1515 chiếc

61.

Giải bài toán có lời văn về tìm số bị chia: Cô giáo có hai loại quả cam và ổi, nếu chia đều cho 7 bạn thì mỗi bạn được 2 quả cam và 3 quả ổi. Cô giáo có …… quả cam.

a)

1212 quả cam

b)

1414 quả cam

c)

1616 quả cam

62.

Giải bài toán có lời văn về tìm số bị chia: Một sợi dây thừng nếu cắt thành 6 đoạn thì mỗi đoạn dài 40 cm40\,cm . Hỏi sợi dây thừng đó dài bao nhiêu đề-xi-mét? Sợi dây thừng dài ….. dm.

a)

2020 dm

b)

2424 dm

c)

2626 dm

63.

Giải bài toán có lời văn về tìm số bị chia: Điền số thích hợp vào ô trống. Số quyển sách mà Lan có xếp vừa đủ vào 5 ngăn, mỗi ngăn có số quyển sách là số liền trước của 55 . Lan có ….. quyển sách.

a)

1515 quyển

b)

2020 quyển

c)

2525 quyển

64.

Giải bài toán có lời văn về tìm số bị chia: Mẹ nhờ nhím con mang một số quả táo về tổ. Mẹ chia số quả táo làm 5 phần bằng nhau thì mỗi phần có 5 quả táo. Hỏi mẹ nhờ nhím con đem về tổ bao nhiêu quả táo?

a)

2020 quả

b)

2525 quả

c)

3030 quả

65.

Giải bài toán có lời văn về tìm số bị chia: Bác sĩ đưa cho Nam một lọ thuốc có một số viên thuốc. Bác dặn Nam mỗi ngày uống 2 viên. Biết Nam uống hết lọ thuốc đó trong 5 ngày. Hỏi lọ thuốc đó có bao nhiêu viên thuốc?

a)

88 viên

b)

1010 viên

c)

1212 viên

66.

Giải bài toán có lời văn về tìm số bị chia: Một đoàn tham quan có một số người được chia thành 3 nhóm, mỗi nhóm có 5 người. Hỏi đoàn tham quan đó có tất cả bao nhiêu người?

a)

1212 người

b)

88 người

c)

1515 người

d)

1010 người

67.

Giải bài toán có lời văn về tìm số bị chia: Người ta chia một bao muối thành các túi nhỏ để sử dụng. Biết rằng bao muối chia vừa đủ vào 8 túi, mỗi túi 2 kg2\,kg . Hỏi bao muối đó nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

16 kg16\,kg

b)

14 kg14\,kg

c)

18 kg18\,kg

68.

Giải bài toán có lời văn về tìm số bị chia: Mẹ mua thỏ về nuôi, nếu xếp mỗi chuồng 4 con thì cần 10 chuồng thỏ. Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu con thỏ?

a)

4040 con

b)

2020 con

c)

3030 con

69.

Giải bài toán có lời văn về tìm số bị chia: Một cửa hàng có tất cả 50 quả dưa. Cửa hàng đã bán được một số quả dưa. Số dưa còn lại xếp vừa đủ vào 6 giỏ, mỗi giỏ 5 quả dưa. Hỏi cửa hàng đã bán được bao nhiêu quả dưa?

a)

1515 quả

b)

2020 quả

c)

2525 quả

70.

Giải bài toán có lời văn về tìm số bị chia: Mẹ có một số quả dâu tây và quả táo. Mẹ chia đều số quả đó làm ba phần thì mỗi phần có 2 quả táo và 3 quả dâu tây. Hỏi mẹ có tất cả bao nhiêu quả dâu tây và quả táo?

a)

1515 quả

b)

2020 quả

c)

1010 quả

d)

3030 quả

71.

Giải bài toán có lời văn về tìm số bị chia: Điền số thích hợp vào ô trống. Mai mua về 1515 bông hoa hồng và một số bông hoa cúc. Mai cắm đều số hoa đó vào 5 lọ sao cho mỗi lọ có 55 bông hoa. Hỏi Mai mua về bao nhiêu bông hoa cúc?

a)

55 bông

b)

88 bông

c)

1010 bông

72.

Lớp 2A xếp thành 7 hàng, mỗi hàng 4 bạn; lớp 2B xếp thành 9 hàng, mỗi hàng 3 bạn. Phát biểu: Lớp 2A nhiều hơn lớp 2B là 1 học sinh. Chọn đáp án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Lớp 2A xếp thành 7 hàng, mỗi hàng 4 bạn; lớp 2B xếp thành 9 hàng, mỗi hàng 3 bạn. Phát biểu: Cả hai lớp có 55 học sinh. Chọn đáp án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Chị An có một số tờ giấy màu. Sau khi cất đi 20 tờ, chị chia đều số còn lại cho hai em thì mỗi em được 5 tờ. Hỏi lúc đầu chị An có bao nhiêu tờ giấy màu?

a)

32 tờ

b)

33 tờ

c)

31 tờ

d)

30 tờ

75.

An có một số ngôi sao. Sau khi cho em 6 ngôi sao, An chia số ngôi sao còn lại làm 2 phần bằng nhau thì mỗi phần có 5 ngôi sao. Hỏi lúc đầu An có bao nhiêu ngôi sao?

a)

18 ngôi sao

b)

14 ngôi sao

c)

10 ngôi sao

d)

16 ngôi sao

76.

Chọn đáp án đúng. Số dư khi chia 87 cho 7 là bao nhiêu?

a)

3

b)

0

c)

2

d)

4

77.

Điền số thích hợp. Số dư trong phép chia 68 : 6 là ….

a)

1

b)

2

c)

4

d)

5

78.

Chọn đáp án đúng. Lớp có 36 bạn. Một phần ba số bạn thích Toán. Hỏi có bao nhiêu bạn thích Toán?

a)

13 bạn

b)

12 bạn

c)

24 bạn

d)

3 bạn

79.

Chọn đáp án đúng. Điền các từ thích hợp vào các ô để hoàn thành sơ đồ phép chia: 13 là số bị chia, 4 là số chia, 3 là thương, 1 là số dư. Hỏi cách gán nhãn nào đúng cho A, B, C, D?

a)

A: Số bị chia, B: Số chia, C: Số dư, D: Thương

b)

A: Số bị chia, B: Số chia, C: Thương, D: Số dư

c)

A: Số dư, B: Số chia, C: Thương, D: Số bị chia

d)

A: Số chia, B: Số bị chia, C: Số dư, D: Thương

80.

Chọn đáp án đúng. Trong một phép chia có số dư bằng 5, số nào dưới đây có thể là số chia?

a)

2

b)

6

c)

4

d)

1

81.

Chọn đáp án đúng. Mỗi áo cần 4 m vải để may. Hana muốn may 5 áo nhưng còn thiếu 2 m vải. Hỏi Hana hiện có bao nhiêu mét vải?

a)

18 m

b)

20 m

c)

14 m

82.

Chọn đáp án đúng. Tìm x, biết rằng x : 6 = 42, dư 4.

a)

x = 256

b)

x = 248

c)

x = 11

d)

x = 252

83.

Chọn đáp án đúng. Tìm x, biết rằng x : 7 = 32, dư 5.

a)

x = 11

b)

x = 248

c)

x = 224

d)

x = 229

84.

Chọn đáp án đúng. Trại có 70 bạn nam ngủ lều, mỗi lều chứa 9 bạn. Cần ít nhất bao nhiêu lều?

a)

7 lều

b)

8 lều

c)

9 lều

d)

10 lều

85.

Chọn đáp án đúng. Biết x chia cho 3 được thương 11 và dư 1. Hỏi khi x chia cho 5 thì dư bao nhiêu?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

86.

Chọn đáp án đúng. Hoa xếp kẹo vào hộp, mỗi hộp 14 chiếc. Xếp được 4 hộp và còn dư 3 chiếc. Hỏi Hoa có bao nhiêu chiếc kẹo?

a)

56 chiếc

b)

59 chiếc

c)

53 chiếc

d)

48 chiếc

87.

Chọn đáp án đúng. Hoa xếp kẹo vào hộp, mỗi hộp 16 chiếc. Xếp được 5 hộp và còn dư 4 chiếc. Hỏi Hoa có bao nhiêu chiếc kẹo?

a)

76 chiếc

b)

80 chiếc

c)

72 chiếc

d)

84 chiếc

88.

Chọn đáp án đúng. Viết các chữ số có thể điền vào chỗ trống để câu sau đúng: “12□ chia hết cho 4.” Chọn tập hợp chữ số đúng.

a)

0; 4; 8

b)

3; 5; 7

c)

1; 2; 3

89.

Chọn đáp án đúng. Cô Duyên có 155 hình dán. Cô muốn chia đều cho 8 học sinh. Nếu chia nhiều nhất có thể, còn thừa bao nhiêu hình dán?

a)

3 cái

b)

20 cái

c)

19 cái

d)

5 cái

90.

Chọn đáp án đúng. Khi chia số m cho số n ta được thương bằng 3 và số dư lớn nhất bằng 4. Hỏi m bằng bao nhiêu?

a)

15

b)

19

c)

16

d)

14

91.

Chọn đáp án đúng. Có 10 chiếc bánh chia đều cho ba bạn Sara, Sam và Sally. Mỗi bạn được bao nhiêu bánh?

a)

3 bánh mỗi bạn và còn dư 1 bánh

b)

4 bánh mỗi bạn, không dư

c)

2 bánh mỗi bạn và còn dư 4 bánh

d)

3 bánh mỗi bạn, không dư

92.

Chọn đáp án đúng. Claire nghĩ ra một số. Nhân số đó với 4 rồi cộng 3 được 63. Số Claire nghĩ là số nào?

a)

12

b)

15

c)

13

d)

16

93.

Chọn đáp án đúng. Tích của y và 7 là một số hai chữ số có chữ số hàng đơn vị là 5 (gọi là M). Khi chia M cho 8, số dư là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

7

94.

Chọn đáp án đúng. Mẹ chia 69 kg gạo vào các túi 6 kg. Mẹ chia được tối đa bao nhiêu túi và còn dư bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

a)

12 túi và dư 1 kg

b)

11 túi và dư 3 kg

c)

10 túi và dư 9 kg

d)

10 túi và dư 3 kg