wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỆ THỐNG BÀI TẬP MÔN KHOA HỌC CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 5A

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần nào của đất có nguồn gốc từ xác vi sinh vật bị phân hủy?

a)

Nước.

b)

Mùn.

c)

Không khí.

d)

Khoáng.

2.

Nguyên nhân nào gây ô nhiễm đất?

a)

Đất chứa chất thải không được xử lí trong sản xuất công nghiệp.

b)

Đất nhiễm mặn do nước biển dâng cao.

c)

Đất nhiễm chất độc hại do thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ.

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

3.

Nguyên nhân gây xói mòn đất là:

a)

Địa hình dốc.

b)

Mưa lớn kéo dài.

c)

Chặt phá rừng.

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

4.

Chọn phát biểu đúng về hỗn hợp.

a)

Mỗi chất giữ nguyên tính chất của nó trong hỗn hợp.

b)

Hỗn hợp được tạo thành từ một chất nhiều số lượng.

c)

Mỗi chất trong hỗn hợp thay đổi tính chất của nó.

d)

Hỗn hợp được tạo thành từ ít nhất 3 chất trộn vào nhau.

5.

Chất rắn có đặc điểm như thế nào?

a)

Không có hình dạng xác định.

b)

Có thể lan ra theo mọi hướng.

c)

Có hình dạng xác định.

d)

Chiếm đầy không gian của vật chứa.

6.

Chất nào dưới đây ở trạng thái khí?

a)

Miếng gỗ.

b)

Sỏi.

c)

Mật ong.

d)

Ni-tơ.

7.

Hỗn hợp nào dưới đây không phải là dung dịch?

a)

Giấm ăn.

b)

Cóc nước muối.

c)

Lạc, đỗ đen và đỗ xanh trộn đều.

d)

Cóc nước đường.

8.

Chất ban đầu sẽ biến đổi thành chất khác khi:

a)

Xảy ra sự biến đổi sinh học.

b)

Xảy ra sự biến đổi hóa học.

c)

Xảy ra sự biến đổi sinh học.

d)

Xảy ra sự biến đổi vật lí.

9.

Câu 1. Hỗn hợp được tạo thành từ bao nhiêu chất?

a)

1 chất

b)

2 chất trở lên

c)

Chỉ 2 chất

d)

3 chất

10.

Thành phần nào sau đây là thành phần của đất?

a)

Nước, không khí, khoáng vật, sinh vật

b)

Nước, kim loại, nhựa, sinh vật

c)

Không khí, đá, nhựa, khoáng vật

d)

Khoáng vật, nước, nhựa, kim loại

11.

Câu 3. Chọn đáp án đúng: Hỗn hợp là gì? Dung dịch là gì?

a)

Hỗn hợp là sự pha trộn của hai hay nhiều chất mà các chất vẫn giữ nguyên tính chất riêng; dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi.

b)

Hỗn hợp là một chất tinh khiết; dung dịch là sự pha trộn của các chất mà các chất không giữ nguyên tính chất.

c)

Hỗn hợp là hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi; dung dịch là sự pha trộn của hai hay nhiều chất mà các chất vẫn giữ nguyên tính chất riêng.

d)

Hỗn hợp là một chất không thể tách rời; dung dịch là một chất không thể hòa tan.

12.

Sự biến đổi hóa học là gì và dấu hiệu nhận biết nào sau đây là đúng?

a)

Làm xuất hiện chất mới có tính chất khác với chất ban đầu.

b)

Chỉ thay đổi trạng thái vật lý của chất.

c)

Không có sự thay đổi về thành phần chất.

d)

Chỉ thay đổi hình dạng của chất.

13.

Chọn phát biểu sai về vai trò của đất đối với cây trồng?

a)

Đất có vai trò cung cấp nước và phân bón cho cây trồng.

b)

Đất có vai trò cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng.

c)

Đất có vai trò giữ cho cây đứng vững.

14.

Chọn phát biểu sau về biện pháp bảo vệ môi trường đất?

a)

Làm đập ngăn nước mặn.

b)

Tăng cường sử dụng phân bón hóa học.

c)

Xử lí chất thải công nghiệp đúng cách trước khi thải ra môi trường.

d)

Giảm thiểu sử dụng đồ nhựa một lần.

15.

Tác hại nào dưới đây là tác hại của ô nhiễm đất đến các loài sinh vật?

a)

Làm mất các chất dinh dưỡng trong đất.

b)

Đất dễ bị xói mòn.

c)

Các chất thải thấm vào trong đất ảnh hưởng xấu đến nguồn nước.

d)

Thực vật chậm lớn hoặc có thể bị chết.

16.

Khi để nước trong tủ đông, nước biến đổi từ trạng thái nào sang trạng thái nào?

a)

Trạng thái lỏng sang rắn.

b)

Trạng thái lỏng sang khí.

c)

Trạng thái rắn sang lỏng.

d)

Trạng thái rắn sang khí.

17.

Trường hợp nào dưới đây thể hiện sự biến đổi hóa học?

a)

Chẻ củi

b)

Đốt cháy củi thành than

c)

Chặt cây

d)

Xây nhà.

18.

Trường hợp nào dưới đây không có sự biến đổi hóa học?

a)

Xi măng, cát và nước được trộn với nhau.

b)

Đốt cháy que diêm.

c)

Đốt cháy tờ giấy.

d)

Than củi bị ướt.

19.

Câu 1: Sữa tươi không phải là dung dịch vì sao?

a)

Vì sữa tươi là hỗn hợp chứa các hạt nhỏ không tan hoàn toàn.

b)

Vì sữa tươi chỉ chứa nước và đường.

c)

Vì sữa tươi là dung dịch đồng nhất.

d)

Vì sữa tươi không chứa bất kỳ chất nào khác ngoài nước.

20.

Câu 2: Lý do hỗn hợp dầu và nước không phải là dung dịch là gì?

a)

Vì dầu và nước không hòa tan vào nhau.

b)

Vì dầu và nước có cùng tính chất hóa học.

c)

Vì dầu và nước tạo thành dung dịch đồng nhất.

d)

Vì dầu và nước đều là chất lỏng giống nhau.

21.

Lợi ích của việc sử dụng phân bón hữu cơ trong nông nghiệp là gì?

a)

Giúp cải thiện độ phì nhiêu của đất và bảo vệ môi trường.

b)

Làm đất trở nên khô cằn hơn.

c)

Gây ô nhiễm nguồn nước nghiêm trọng.

d)

Giảm năng suất cây trồng một cách đáng kể.

22.

Câu 4: Sự biến đổi hóa học của chất là gì?

a)

Là quá trình làm thay đổi cấu tạo và tính chất của chất.

b)

Là quá trình làm thay đổi hình dạng của chất mà không thay đổi tính chất.

c)

Là quá trình chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

d)

Là quá trình chất chuyển từ thể lỏng sang thể khí.

23.

Người dân ở vùng ven biển làm cách nào để sản xuất muối từ nước biển?

a)

Đun nóng dung dịch nước biển.

b)

Phơi nước biển trên các cánh đồng muối.

c)

Trộn đều dung dịch nước biển và muối.

d)

Chung cất nước biển.

24.

Vì sao dung dịch muối có thể tách muối ra khỏi dung dịch?

a)

Bay hơi nước.

b)

Muối xuất hiện khi được đun nóng.

c)

Muối phân bố đều trong nước.

d)

Làm sạch.

25.

Ở Việt Nam, nơi có món đất đỏ gió thường xảy ra ở một số dải đất ở đâu?

a)

Ven biển miền Trung.

b)

Vịnh Bắc Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Tây Nguyên.

26.

Cơ quan nào có trách nhiệm giám sát và quản lí vấn đề ô nhiễm đất tại Việt Nam?

a)

Bộ Y tế.

b)

Bộ Tài nguyên và Môi trường.

c)

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

d)

Bộ Quốc phòng.

27.

Biện pháp phòng chống xói mòn đất nào dưới đây phù hợp với nguyên nhân gây xói mòn đất?

a)

Chặt cây để làm nương rẫy.

b)

Bón phân hóa học.

c)

Bảo vệ, phục hồi và trồng mới rừng.

d)

Lắp hệ thống thoát nước.

28.

Để tách muối ra khỏi dung dịch nước muối, người ta thường sử dụng phương pháp nào?

a)

Đun nóng dung dịch nước biển.

b)

Phơi nước biển trên các cánh đồng muối.

c)

Trộn đều dung dịch nước biển và muối.

d)

Chung cất nước biển.

29.

Phương pháp nào thích hợp để tách từng thành phần ra khỏi hỗn hợp gồm cát, sỏi và nước?

a)

Lọc và chiết

b)

Chưng cất

c)

Kết tinh

d)

Điện phân

30.

Câu 2: Việc một miếng kim loại bị gỉ sau khi để lâu ngoài trời mưa có phải là sự biến đổi hóa học không?

a)

Có, vì kim loại đã biến đổi thành chất mới là gỉ.

b)

Không, vì chỉ thay đổi hình dạng bên ngoài.

c)

Không, vì gỉ có thể dễ dàng loại bỏ mà không làm thay đổi kim loại.

d)

Có, vì kim loại chỉ bị ướt nước mưa.

31.

Việc nào sau đây góp phần phòng chống ô nhiễm đất ở gia đình và địa phương em?

a)

Vứt rác đúng nơi quy định

b)

Đốt rác bừa bãi

c)

Sử dụng nhiều hóa chất độc hại

d)

Chôn lấp rác thải không kiểm soát

32.

Đâu là nguồn năng lượng chất đốt do con người tạo ra?

a)

Than củi.

b)

Dầu mỏ.

c)

Khí tự nhiên.

d)

Khí sinh học.

33.

Nếu các bộ phận của nguồn điện đơn giản?

a)

Khóa K.

b)

Bóng đèn, pin.

c)

Dây dẫn.

d)

Cả 3 đáp án trên.

34.

Bộ phận nào dưới đây là nguồn điện?

a)

Dây dẫn.

b)

Bóng đèn.

c)

Khóa K.

d)

Pin.

35.

Khi sinh học là nguồn chất đốt được sử dụng trong

a)

chất đốt cho máy móc.

b)

đun nấu, tạo ra điện để thắp sáng.

c)

các lò gốm, sản xuất xi măng, gạch, gốm,…

d)

lò hơi của nhà máy nhiệt điện, luyện kim,…

36.

Đâu không phải là nguồn năng lượng chất đốt?

a)

Than.

b)

Dầu mỏ.

c)

Điện.

d)

Khí sinh học (bi-ô-ga).

37.

Năng lượng mặt trời không được dùng để

a)

Sưởi ấm.

b)

Làm khô.

c)

Dây thuyền buồm.

d)

Đun nấu.

38.

Vật nào dưới đây cung cấp năng lượng điện?

a)

Bóng đèn.

b)

Pin.

c)

Dây dẫn điện.

d)

Công tắc.

39.

Nguồn năng lượng nào sau đây là năng lượng chất đốt?

a)

Than đá, dầu mỏ, khí đốt.

b)

Nước chảy.

c)

Mặt trời.

d)

Gió.

40.

Trong mạch điện thắp sáng đơn giản, dây dẫn điện có vai trò gì?

a)

Dẫn điện.

b)

Phát sáng.

c)

Làm mát.

d)

Tạo âm thanh.

41.

Kể tên một số nguồn cung cấp năng lượng cho hoạt động của con người, máy móc,…

a)

Mặt trời, điện, các chất đốt (xăng, dầu…), nước chảy, gió, thức ăn…

b)

Chỉ có nước và không khí.

c)

Chỉ có điện và xăng.

d)

Chỉ có thức ăn và dầu.

42.

Kể tên một số nguồn điện mà em biết.

a)

Pin, ắc quy, máy phát điện.

b)

Bóng đèn, quạt điện, tivi.

c)

Bàn, ghế, tủ lạnh.

d)

Sách, vở, bút chì.

43.

Kể tên 3 đồ dùng trong gia đình em sử dụng năng lượng điện để hoạt động.

a)

Tivi, tủ lạnh, quạt điện (hoặc nồi cơm điện, máy giặt, đèn học…).

b)

Bàn, ghế, tủ sách.

c)

Xe đạp, bóng đá, sách vở.

d)

Cây cảnh, bể cá, tranh ảnh.

44.

Khi đốt củi, than, năng lượng từ đâu làm chín thức ăn?

a)

Năng lượng từ thức ăn.

b)

Năng lượng từ củi, than.

c)

Năng lượng mặt trời.

d)

Năng lượng gió.

45.

Năng lượng nước chảy được sử dụng để làm gì?

a)

Sản xuất điện.

b)

Để điều khiển dù lượn.

c)

Làm khô đồ vật.

d)

Đun nấu.

46.

Người ta sử dụng năng lượng gió để làm gì?

a)

Phơi khô quần áo, làm muối.

b)

Quay tuabin máy phát điện, đẩy thuyền buồm.

c)

Đun nấu thức ăn.

d)

Chạy ô tô, xe máy.

47.

Vật dẫn điện là?

a)

Vật không cho dòng điện chạy qua.

b)

Vật cho dòng điện chạy qua.

c)

Cả A và B đều sai.

d)

Cả A và B đều đúng.

48.

Vật cách điện là?

a)

Cao su, sắt.

b)

Nhôm, nhựa.

c)

Cao su, nhựa, thủy tinh.

d)

Đồng, thủy tinh, nhôm.

49.

Nguồn năng lượng nào dưới đây không phải là nguồn năng lượng sạch?

a)

Năng lượng mặt trời.

b)

Năng lượng nước chảy.

c)

Năng lượng gió.

d)

Năng lượng từ than đá.

50.

Vật liệu nào dưới đây là vật dẫn điện?

a)

Nhựa.

b)

Cao su.

c)

Đồng.

d)

Gỗ khô.

51.

Tại sao lõi dây điện thường làm bằng đồng còn vỏ dây điện làm bằng nhựa?

a)

Vì đồng dẫn điện tốt, còn nhựa cách điện để đảm bảo an toàn.

b)

Vì đồng rẻ hơn nhựa.

c)

Vì nhựa dẫn điện tốt hơn đồng.

d)

Vì đồng bền hơn nhựa.

52.

Thế nào là vật dẫn điện? Cho ví dụ?

a)

Vật dẫn điện là vật cho dòng điện chạy qua.

b)

Vật dẫn điện là vật không cho dòng điện chạy qua.

c)

Vật dẫn điện là vật chỉ cho ánh sáng đi qua.

d)

Vật dẫn điện là vật chỉ dùng để cách điện.

53.

Thế nào là vật cách điện? Cho ví dụ?

a)

Vật cách điện là vật không cho dòng điện chạy qua.

b)

Vật cách điện là vật cho dòng điện chạy qua dễ dàng.

c)

Vật cách điện là vật chỉ cho dòng điện chạy qua một chiều.

d)

Vật cách điện là vật phát ra dòng điện.

54.

Câu 3: Xăng, dầu được sử dụng vào việc gì?

a)

Cung cấp nhiên liệu cho xe máy, ô tô, máy móc,…

b)

Làm nước uống cho con người

c)

Dùng để tưới cây trong vườn

d)

Sử dụng làm thực phẩm nấu ăn

55.

Năng lượng mặt trời có vai trò gì đối với con người?

a)

Chiếu sáng, phơi khô, sưởi ấm, tạo ra điện.

b)

Gây ra mưa lớn và lũ lụt.

c)

Làm cho không khí trở nên ô nhiễm hơn.

d)

Khiến cho cây cối không thể phát triển.

56.

Trường hợp nào dưới đây sử dụng năng lượng chất đốt an toàn?

a)

Xe máy để gần nơi hàn điện.

b)

Khóa van gas sau khi sử dụng.

c)

Đun nấu bằng bếp than.

d)

Để chất đốt gần tủ điện.

57.

Tiết kiệm năng lượng điện có ý nghĩa như thế nào?

a)

Góp phần bảo vệ môi trường.

b)

Góp phần ô nhiễm môi trường nước.

c)

Góp phần ô nhiễm môi trường không khí.

d)

Góp phần tăng giá tiền điện.

58.

Trường hợp nào dưới đây sử dụng điện không an toàn?

a)

Báo cho người lớn khi nhìn thấy dây điện bị hở.

b)

Tháo điều ở khu vực thoáng mát, không vướng lưới điện cao áp.

c)

Tận dụng không gian, phơi quần áo ở trên dây điện.

d)

Rút các thiết bị điện trong nhà khi trời có mưa giông.

59.

Cho các việc dưới đây: (1) Vừa sạc điện thoại vừa gọi điện. (2) Dùng dao, kéo cắt ngang dây điện trong mạch điện. (3) Ngắt nguồn điện trước khi sửa chữa điện. (4) Dẫm chân lên dây điện. Có bao nhiêu việc không được làm để tránh tai nạn do điện gây ra?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

60.

Trường hợp nào dưới đây sử dụng điện an toàn?

a)

Trú mưa dưới trạm điện.

b)

Cấm đùa vào ổ điện.

c)

Ngắt nguồn điện trước khi sửa chữa thiết bị điện.

d)

Té nước vào dây điện đang bốc cháy.

61.

Hành động nào sau đây gây lãng phí điện?

a)

Tắt đèn khi ra khỏi phòng.

b)

Sử dụng bóng đèn tiết kiệm điện.

c)

Bật điều hòa khi cửa sổ đang mở.

d)

Tận dụng ánh sáng tự nhiên vào ban ngày.

62.

Nhà máy thủy điện sử dụng nguồn năng lượng nào để sản xuất điện?

a)

Năng lượng gió.

b)

Năng lượng mặt trời.

c)

Năng lượng nước chảy.

d)

Năng lượng chất đốt.

63.

Khi nhìn thấy người bị điện giật, việc đầu tiên cần làm là gì?

a)

Lao vào kéo người bị nạn ra ngay lập tức.

b)

Ngắt nguồn điện (cầu dao, cầu chì) hoặc dùng vật khô cách điện gạt dây điện ra.

c)

Gọi xe cứu thương và đứng chờ.

d)

Dội nước vào người bị nạn.

64.

Nhà máy điện nào sau đây là nhà máy điện mặt trời, thủy điện và điện gió ở Việt Nam?

a)

Nhà máy điện mặt trời Trung Nam, Thủy điện Hòa Bình, Điện gió Bạc Liêu

b)

Nhà máy điện mặt trời Ninh Thuận, Thủy điện Sơn La, Điện gió Phú Quốc

c)

Nhà máy điện mặt trời Đà Nẵng, Thủy điện Trị An, Điện gió Cà Mau

d)

Nhà máy điện mặt trời Bình Thuận, Thủy điện Lai Châu, Điện gió Quảng Nam

65.

Cấu tạo của mạch điện thắp sáng gồm những bộ phận nào?

a)

Nguồn điện, dây dẫn, công tắc, bóng đèn

b)

Nguồn điện, tụ điện, bóng đèn, biến áp

c)

Nguồn điện, dây dẫn, quạt điện, bóng đèn

d)

Nguồn điện, dây dẫn, công tắc, loa điện

66.

Câu 3: Chúng ta cần phải tiết kiệm năng lượng chất đốt (than, dầu, khí gas) vì lý do nào sau đây?

a)

Để bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

b)

Để tăng lượng khí thải độc hại vào không khí

c)

Để sử dụng hết nguồn năng lượng càng nhanh càng tốt

d)

Để giảm chi phí sản xuất điện năng

67.

Câu 4: Việc nào sau đây giúp sử dụng điện an toàn và tiết kiệm trong gia đình?

a)

Tắt các thiết bị điện khi không sử dụng và sử dụng thiết bị tiết kiệm điện.

b)

Sử dụng điện liên tục không nghỉ.

c)

Để các thiết bị điện hoạt động cả ngày.

d)

Không quan tâm đến việc bảo trì thiết bị điện.

68.

Chọn phát biểu sai.

a)

Hoa là cơ quan sinh sản của thực vật có hoa.

b)

Hoa đơn tính chỉ có nhị hoặc nhụy.

c)

Hoa lưỡng tính có cả nhị và nhụy trên cùng một hoa.

d)

Cơ quan sinh dục được gọi là nhụy.

69.

Bộ phận nào của hoa dưa chuột cái được gọi là?

a)

Nhị.

b)

Nhụy.

c)

Cuống hoa.

d)

Cánh hoa.

70.

Hoa không gồm bộ phận nào sau đây?

a)

Đài.

b)

Cánh.

c)

Nhị.

d)

Quả.

71.

Bộ phận nào của hoa chứa tế bào sinh dục cái?

a)

Đài hoa.

b)

Nhụy hoa.

c)

Cánh hoa.

d)

Nhị hoa.

72.

Khi trồng cây mà người ta có thể trồng từ bộ phận nào của cây?

a)

Thân.

b)

Hạt.

c)

Rễ.

d)

Lá.

73.

Bộ phận nào của quả hình thành nên cây cà chua con?

a)

Lá.

b)

Nhị.

c)

Nhụy.

d)

Hạt.

74.

Động vật đẻ con nào dưới đây các con thường đẻ mỗi lứa nhiều con?

a)

Nai.

b)

Hươu cao cổ.

c)

Sư tử.

d)

Cá heo.

75.

Động vật đẻ con nào dưới đây chỉ đẻ mỗi lứa một con?

a)

Hươu cao cổ.

b)

Chuột.

c)

Chó.

d)

Heo.

76.

Phôi được tạo thành từ

a)

Con non.

b)

Hợp tử.

c)

Thai.

d)

Giao phối.

77.

Ở động vật đẻ trứng, ấu trùng nở ra từ trứng phát triển thành gì?

a)

Nhộng.

b)

Con non.

c)

Con trưởng thành.

d)

Thai.

78.

Động vật đẻ trứng nào sau đây ấu trùng có hình dạng tương tự con trưởng thành?

a)

Ếch.

b)

Châu chấu.

c)

Bướm.

d)

Muỗi.

79.

Động vật đẻ trứng nào sau đây ấu trùng có hình dạng rất khác với con trưởng thành?

a)

Gián.

b)

Vịt.

c)

Gà.

d)

Muỗi.

80.

Quả được hình thành từ cơ quan nào của cây? Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa là gì?

a)

Quả được hình thành từ bầu nhụy; cơ quan sinh sản là hoa.

b)

Quả được hình thành từ lá; cơ quan sinh sản là rễ.

c)

Quả được hình thành từ thân; cơ quan sinh sản là thân.

d)

Quả được hình thành từ rễ; cơ quan sinh sản là lá.

81.

Nhị hoa và nhụy hoa là gì?

a)

Nhị hoa là bộ phận sinh sản đực của hoa, nhụy hoa là bộ phận sinh sản cái của hoa.

b)

Nhị hoa là bộ phận sinh sản cái của hoa, nhụy hoa là bộ phận sinh sản đực của hoa.

c)

Nhị hoa là cánh hoa, nhụy hoa là lá hoa.

d)

Nhị hoa là phần ngoài của hoa, nhụy hoa là phần trong của hoa.

82.

Chọn đáp án đúng: Hoa đơn tính là gì và hoa lưỡng tính là gì?

a)

Hoa đơn tính là hoa chỉ có nhị hoặc nhụy; hoa lưỡng tính là hoa có cả nhị và nhụy.

b)

Hoa đơn tính là hoa có cả nhị và nhụy; hoa lưỡng tính là hoa chỉ có nhị hoặc nhụy.

c)

Hoa đơn tính là hoa không có nhị và nhụy; hoa lưỡng tính là hoa chỉ có nhị.

d)

Hoa đơn tính là hoa chỉ có nhị; hoa lưỡng tính là hoa chỉ có nhụy.

83.

Động vật có những hình thức sinh sản nào sau đây?

a)

Sinh sản hữu tính và vô tính

b)

Sinh sản bằng cách nảy mầm và phân đôi

c)

Sinh sản bằng cách ghép cành và giâm cành

d)

Sinh sản bằng cách thụ phấn và thụ tinh

84.

Vòng đời của chim gồm bao nhiêu giai đoạn?

a)

2 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

85.

Vòng đời của châu chấu có bao nhiêu giai đoạn?

a)

2 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

86.

Hiện tượng tế bào sinh dục cái kết hợp với bộ phận sinh dục đực gọi là?

a)

Hình thành hạt.

b)

Thụ tinh.

c)

Hình thành quả.

d)

Thụ phấn.

87.

Quá trình hạt phát triển từ nhị hoa đến đâu như hoa được gọi là?

a)

Hình thành hạt.

b)

Thụ tinh.

c)

Hình thành quả.

d)

Thụ phấn.

88.

Các giai đoạn phát triển chính của cây mọc lên từ hạt gồm

a)

Nảy mầm, cây non, ra hoa, tạo quả.

b)

Nảy mầm, nảy chồi, cây trưởng thành.

c)

Cây con, cây trưởng thành.

d)

Nảy mầm, cây con, cây trưởng thành.

89.

Bộ phận nào của hạt sẽ mọc thành cây?

a)

Vỏ hạt.

b)

Phôi.

c)

Chất dinh dưỡng dự trữ.

d)

Mầm cây.

90.

Ở động vật đẻ con, con non được nuôi bằng sữa mẹ đến khi nào?

a)

Đến khi con mẹ không còn sữa.

b)

Đến khi con non phát triển thành con trưởng thành và có thai.

c)

Đến khi có thể tự kiếm ăn và phát triển thành con trưởng thành.

d)

Đến khi con mẹ để lứa tiếp theo.

91.

Ở động vật đẻ trứng, những sẽ phát triển thành gì?

a)

Ấu trùng.

b)

Con trưởng thành.

c)

Trứng.

d)

Thai.

92.

Ở động vật đẻ con, con non mới sinh ra thường được nuôi bằng gì?

a)

Tự kiếm ăn.

b)

Cây xanh.

c)

Thức ăn thô.

d)

Sữa mẹ.

93.

Ở động vật đẻ con, hình dáng của con non với con trưởng thành có đặc điểm gì?

a)

Con non rất khác con trưởng thành.

b)

Con non giống với con trưởng thành.

c)

Con non có thể giống hoặc khác con trưởng thành.

d)

Con non sau khi được huấn luyện sẽ giống với con trưởng thành.

94.

Câu 1: Nhị hoa và nhụy hoa có cấu tạo như thế nào?

a)

Nhị hoa gồm bao phấn và chỉ nhị. Bao phấn có các hạt phấn chứa tế bào sinh dục đực. Nhụy hoa gồm đầu nhụy, vòi nhụy và bầu nhụy. Trong bầu nhụy có noãn chứa tế bào sinh dục cái.

b)

Nhị hoa gồm đầu nhụy, vòi nhụy và bầu nhụy. Nhụy hoa gồm bao phấn và chỉ nhị.

c)

Nhị hoa gồm cánh hoa và đài hoa. Nhụy hoa gồm cuống hoa và lá noãn.

d)

Nhị hoa gồm cuống hoa và lá noãn. Nhụy hoa gồm cánh hoa và đài hoa.

95.

Thế nào là thụ tinh ngoài? Thế nào là thụ tinh trong?

a)

Thụ tinh ngoài là sự thụ tinh diễn ra bên ngoài con cái và thường thực hiện trong môi trường nước. Thụ tinh trong là sự thụ tinh diễn ra bên trong cơ thể con cái.

b)

Thụ tinh ngoài là sự thụ tinh diễn ra bên trong cơ thể con cái, còn thụ tinh trong diễn ra bên ngoài môi trường nước.

c)

Thụ tinh ngoài là sự kết hợp giữa hai cá thể khác loài, thụ tinh trong là sự kết hợp giữa hai cá thể cùng loài.

d)

Thụ tinh ngoài là sự thụ tinh diễn ra trong môi trường đất, thụ tinh trong diễn ra trong môi trường nước.

96.

Kể tên một số động vật thụ tinh trong, thụ tinh ngoài mà em biết.

a)

Động vật thụ tinh trong: voi, hươu nai, bò, lợn,... Động vật thụ tinh ngoài: cá, ếch, tôm, cua, ....

b)

Động vật thụ tinh trong: cá, ếch, tôm, cua,... Động vật thụ tinh ngoài: voi, hươu nai, bò, lợn, ....

c)

Động vật thụ tinh trong: gà, vịt, cá, tôm,... Động vật thụ tinh ngoài: bò, lợn, voi, hươu nai, ....

d)

Động vật thụ tinh trong: chó, mèo, cá, tôm,... Động vật thụ tinh ngoài: gà, vịt, bò, lợn, ....

97.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành sơ đồ vòng đời của bướm. Trứng - …… - nhộng - bướm.

a)

Trứng

b)

Nhộng

c)

Sâu

d)

bướm.

98.

Vòng đời của chó là:

a)

Chó sơ sinh – chó con – chó trưởng thành.

b)

Chó sơ sinh – chó con – chó trưởng thành – chó mẹ mang thai

c)

Chó mẹ mang thai – chó sơ sinh – chó con – chó trưởng thành.

d)

Chó mẹ mang thai – chó sơ sinh – chó con – chó trưởng thành.

99.

Chu trình vòng đời của ếch diễn ra theo thứ tự nào?

a)

Trứng -> Ếch con -> Nòng nọc -> Ếch trưởng thành.

b)

Trứng -> Nòng nọc -> Ếch con -> Ếch trưởng thành.

c)

Ếch trưởng thành -> Nòng nọc -> Trứng.

d)

Trứng -> Nhộng -> Ếch con -> Ếch trưởng thành.

100.

Để cây lạc (đậu phộng) cho năng suất cao, người nông dân thường làm gì để tăng khả năng thụ phấn?

a)

Bảo vệ các loài côn trùng có ích như ong, bướm.

b)

Phun thuốc trừ sâu tiêu diệt mọi côn trùng.

c)

Tưới thật nhiều nước lên hoa.

d)

Ngắt bớt lá cây.