wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 8- Kết từ

Total questions: 97

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Các cặp kết từ dưới đây biểu thị quan hệ gì?

Vì ... nên...; do... nên; nhờ... mà ...

a)

biểu thị quan hệ tương phản

b)

biểu thị quan hệ giả thiết - kết quả, điều kiện - kết quả

c)

biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả

d)

biểu thị quan hệ tăng tiến

2.

Trong ví dụ dưới đây, từ in đậm biểu thị quan hệ gì?

Hoa mai trổ từng chùm thưa thớt, không đơm đặc như hoa đào. Nhưng cành mai uyển chuyển hơn cành đào.

a)

Quan hệ so sánh

b)

Quan hệ liên hợp

c)

Quan hệ sở hữu

d)

Quan hệ tương phản

3.

Trong câu: ".........xử lý kịp thời bãi rác thải.....ở nhiều địa phương, môi trường không còn bị ô nhiễm". Cặp kết từ từ cần điền là:

a)

A. Mặc dù....nhưng

b)

B. Tuy...nhưng

c)

C. Nhờ.....mà

d)

D. Không chỉ....mà

4.

Thay kết từ sai trong câu sau bằng kết từ thích hợp:

Tuy nước sơn có đẹp đến mấy mà chất gỗ không tốt thì đồ vật cũng không bền được.

a)

Nhưng

b)

c)

Nếu

d)

5.

Cặp kết từ trong câu: “Nếu dịch bệnh được kiểm soát thì chúng ta có thể gặp nhau ở trường.” chỉ ý nghĩa quan hệ gì?

a)

Nguyên nhân - kết quả.

b)

Sở hữu.

c)

Điều kiện (giả thiết)- kết quả.

d)

Tăng tiến.

6.

Câu nào sau đây không chứa kết từ?

a)

Tôi và Mai đi học.

b)

Tôi đang học bài.

c)

Bởi trời mưa nên tôi hoãn chuyến đi chơi.

d)

Tôi học trực tuyến bằng chiếc máy tính bố tặng hồi sinh nhật.

7.

Cặp kết từ nào dưới đây không biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả?

a)

Không những... mà…

b)

Vì ... nên

c)

Do ... nên

d)

Nhờ ... nên

8.

Chỉ ra các kết từ trong câu văn sau: Cò và Vạc là hai anh em, nhưng tính nết rất khác nhau.

a)

Cò, Vạc

b)

Anh em, tính nết

c)

Anh em, khác nhau

d)

Và, nhưng

9.

Chọn kết từ thích hợp để hoàn thiện câu văn dưới đây: Chỉ ba tháng sau, ...... siêng năng, cần cù, Hoàng đã học giỏi nhất lớp.

a)

b)

nhưng

c)

tuy

d)

nhờ

10.

Cặp kết từ trong câu văn dưới đây biểu thị quan hệ gì?

Tuy cô giáo đã tận tình giúp đỡ Nam nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ.

a)

Quan hệ nguyên nhân – kết quả

b)

Quan hệ giả thiết – kết quả

c)

Quan hệ tương phản

d)

Quan hệ tăng tiến

11.

Có thể dùng cặp kết từ nào dưới đây để hoàn thiện câu văn sau: .... trời mưa to .... nước sông dâng cao.

a)

Tuy ... nhưng

b)

Vì ... nên

c)

Càng ... càng

d)

Mặc dù ... nhưng

12.

Câu văn nào sử dụng cặp kết từ biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây?

a)

Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm.

b)

Tuy Hoàng không được khỏe nhưng Hoàng vẫn đi học.

c)

Do được dạy dỗ nên em bé rất ngoan.

d)

Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương yêu.

13.

Điền cặp kết từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau:

........... trời rét ............ tôi đã có áo ấm.

a)

Vì .... nên ....

b)

Mặc dù..... nên.....

c)

Tuy..... nhưng ......

14.

Trong các câu sau, câu ghép thể hiện quan hệ tương phản là:

a)

Hôm qua, nếu nó không đi học muộn thì lớp đã không bị trừ điểm.

b)

Trời nắng to nên quần áo khô rất nhanh.

c)

Tôi không thích ăn cay và nó cũng vậy.

d)

Mặc dù gia đình còn nhiều khó khăn nhưng Lan vẫn cố gắng đi học.

15.

Cặp kết từ: "Tuy...nhưng", "mặc dù...nhưng" biểu thị quan hệ gì?

a)

nguyên nhân - kết quả

b)

tăng tiến

c)

giả thiết - kết quả

d)

tương phản

16.

Cặp kết từ : Không những...mà, không chỉ...mà biểu thị quan hệ gì?

a)

tương phản

b)

nguyên nhân - kết quả

c)

tăng tiến

d)

giả thiết - kết quả

17.

Cặp kết từ: Nếu...thì, hễ...thì, giá...thì biểu thị quan hệ gì?

a)

nguyên nhân - kết quả

b)

giả thiết(điều kiện) - kết quả

c)

tương phản

d)

tăng tiến

18.

Điền kết từ thích hợp vào chỗ trống:


Tấm chăm chỉ, hiền lành ......... Cám thì lười biếng, độc ác.

a)

thì

b)

còn

c)

với

d)

nên

19.

Tìm kết từ trong câu:


Ngàn đời nay, cây xoan có sức sống diệu kì và gần gũi vô cùng với quê hương Nam Định.

a)

Và.

b)

Và, với.

c)

Nay, và, với.

d)

Nay, có, và, với

20.

Nhờ Lan chăm chỉ học tập Lan đạt kết quả tốt trong bài kiểm tra.

Cặp kết từ Nhờ ... mà ... biểu thị quan hệ:

a)

tăng tiến

b)

tương phản

c)

nguyên nhân - kết quả

d)

điều kiện - kết quả; giả thiết - kết quả

21.

Cặp kết từ nào có thể thay thế cho cặp kết từ trong câu sau:

Nếu chuồn chuồn bay cao thì trời sẽ nắng to.

a)

Hễ ... thì ...

b)

Tuy ... nhưng ...

c)

Vì ... nhưng ...

d)

Vì ... nên ...

22.

Nhờ Lan chăm chỉ học tập mà Lan đạt kết quả tốt trong bài kiểm tra.

Cặp kết từ được sử dụng trong câu là:

a)

Nhờ

b)

c)

Nhờ ... mà ...

d)

trong

23.

Cặp kết từ biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả:

a)

Mặc dù ... nhưng ...

b)

Nếu ... thì ...

c)

Chẳng những ... mà ...

d)

Vì ... nên ...

24.

Cặp kết từ biểu thị quan hệ tương phản:

a)

Nếu ... thì ...

b)

Vì ... nên ...

c)

Tuy ... nhưng ...

d)

Mặc dù ... nhưng ...

25.

Cặp kết từ: Nếu ... thì ... biểu thị quan hệ:

a)

tăng tiến

b)

tương phản

c)

nguyên nhân - kết quả

d)

điều kiện - kết quả; giả thiết - kết quả

26.

Cặp kết từ: Tuy ... nhưng ... biểu thị quan hệ:

a)

tăng tiến

b)

tương phản

c)

nguyên nhân - kết quả

d)

điều kiện - kết quả; giả thiết - kết quả

27.

Cặp kết từ "Không những ... mà ... " dùng để chỉ quan hệ gì?

a)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả

b)

Quan hệ tăng tiến

c)

Quan hệ điều kiện - kết quả

d)

Quan hệ tương phản

28.

Cặp kết từ nào dưới đây không biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả?

a)

Không những... mà…

b)

Vì ... nên

c)

Do ... nên

d)

Nhờ ... nên

29.

…........ đã khuya ..….…. Bình vẫn ngồi học.

a)

Không những......mà

b)

Mặc dù.....nhưng

c)

Vì ....nên

d)

Nếu .....thì

30.

Cặp kết từ trong câu sau thể hiện quan hệ gì:

Tuy mảnh vườn ngoài ban công nhà Thu thật nhỏ bé nhưng bầy chim vẫn thường rủ nhau về tụ hội.

a)

Quan hệ tăng tiến

b)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả

c)

Quan hệ tương phản

d)

Quan hệ giả thiết - kết quả

31.

Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?

a)

Bình yêu nhất đôi bàn tay mẹ.

b)

Nhìn thấy con sông đầu làng, tôi muốn giang tay ôm dòng nước để trở về với tuổi thơ.

c)

Mùa xuân, hoa đào, hoa cúc, hoa lan đua nhau khoe sắc.

d)

Bà ngừng nhai trầu, đôi mắt hiền từ nhìn cháu âu yếm và mến thương.

32.

Câu nào sau đây không phải là câu ghép?

a)

Cánh đồng lúa quê em đang chín rộ.

b)

Mây đen kéo kín bầu trời, cơn mưa ập tới.

c)

Bố đi xa về, cả nhà vui mừng lắm.

d)

Bầu trời đầy sao nhưng lặng gió.

33.

Câu văn nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:

a)

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp đúng giờ.

b)

Thắng gầy nhưng rất khoẻ.

c)

Đất có chất màu vì nuôi cây lớn.

d)

Đêm càng về khuya, trăng càng sáng.

34.

Quan hệ từ trong các câu ghép ở đoạn thơ sau biểu thị ý nghĩa gì?

a)

Nguyên nhân - Kết quả

b)

Điều kiện - Kết quả

c)

Tương phản

d)

Tăng tiến

35.

Chọn các câu ghép trong số những câu sau:

a)

Hôm nay tôi đi học còn Nam đi chơi thể thao.

b)

Hôm nay tôi đi học và Nam đi chơi thể thao.

c)

Hôm nay tôi đi học, Nam đi chơi thể thao.

d)

Hôm nay tôi đi học và đi chơi thể thao.

36.

Trong các câu sau, câu nào sử dụng quan hệ từ chỉ nguyên nhân - kết quả?

a)

Hôm qua, nếu nó không đi học muộn thì lớp đã không bị trừ điểm.

b)

Trời nắng to nên quần áo khô rất nhanh.

c)

Tôi không thích ăn cay và nó cũng vậy.

37.

Các vế câu ghép : « Vì thỏ chủ quan, kiêu ngạo nên thỏ đã thua rùa.» được nối với nhau bằng cách nào?

a)

Nối trực tiếp bằng dấu câu.

b)

Nối bằng cặp quan hệ từ.

c)

Nối bằng cặp từ hô ứng.

d)

Nối bằng quan hệ từ và cặp từ hô ứng.

38.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây biểu thị quan hệ tương phản trong câu ghép?

a)

Tuy....nhưng....

b)

Nếu ....thì....

c)

Bởi vì.....nên......

d)

Không những.....mà còn.....

39.

Câu ghép dưới đây có mấy vế câu: " Mặt trời lên, sương tan dần, vài giọt nắng vương trên mặt lá".

a)

1 vế câu

b)

2 vế câu

c)

3 vế câu

d)

4 vế câu

40.

Em hãy chọn câu ghép trong những đáp án sau:

a)

Cây đa già đang run rẩy cành lá chào gió mới.

b)

Cây đa già run rẩy cành lá, nó đang chào những cơn gió mới của buổi sáng.

c)

Cây đa già run rẩy cành lá, vui vẻ chào đón làn gió mới của mùa hè.

41.

Đặc điểm của câu ghép là gì?

a)

Là câu do nhiều vế câu ghép lại

b)

Là câu do một vế câu ghép lại

c)

Là câu do 2 vế câu ghép lại

42.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Mỗi vế câu ghép thường có cấu tạo giống một ......

(có đủ chủ ngữ, vị ngữ) và thể hiện một ý có quan hệ .... với ý của những vế câu khác.

a)

câu ghép chặt chẽ

b)

câu đơn chặt chẽ

c)

chặt chẽ câu đơn

43.

Câu sau có mấy chủ ngữ?

"Hễ con chó đi chậm, con khỉ cấu hai tai chó giật giật".

a)

Hai chủ ngữ: là " con chó" và "con khỉ"

b)

Một chủ ngữ: là "con chó"

c)

Hai chủ ngữ là "con chó" và "hai tai chó"

44.

Cho câu sau "Con chó chạy sải thì khỉ gò lưng như người phi ngựa". có mấy vế câu?

a)

Một vế câu

b)

Hai vế câu

c)

Không có vế câu nào cả

45.

Cho câu sau "Con chó chạy sải thì khỉ gò lưng như người phi ngựa". Chủ ngữ trong câu trên là :

a)

Con chó

b)

khỉ

c)

khỉ gò lưng

d)

người

46.

Cho câu "Chó chạy thong thả, khỉ buông thõng hai tay, ngồi ngúc nga ngúc ngắc".Câu văn trên có mấy cụm chủ - vị?

a)

1

b)

2

c)

3

47.

Tìm bộ phận vị ngữ của mỗi vế trong câu văn sau:

Trời rải mây trắng nhạt, biển mơ màng dịu hơi sương.

a)

rải mây trắng nhạt

b)

trắng nhạt

c)

mơ màng dịu hơi sương

48.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Ngày nay, chúng ta cũng có quan niệm với cha ông ta ngày xưa, lấy đạo đức, tài năng làm trọng.

a)

như

b)

nhưng

c)

d)

thì

49.

Đâu không phải là đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ nhất trong các đại từ sau?

a)

Tôi

b)

Mày

c)

Chúng tôi

d)

Chúng ta

50.

Đâu không phải là đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ nhất trong các đại từ sau?

a)

Tôi

b)

Mày

c)

Chúng tôi

d)

Chúng ta

51.

Dòng nào chỉ gồm những đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ hai trong dãy các đại từ sau?

a)

Tôi, chúng tôi, ta, chúng ta

b)

Họ, bọn họ, nó, chúng nó

c)

Mày, bọn mày, cậu, các cậu

d)

Ai, gì, nào, bao nhiêu

52.

Xác định đại từ xưng hô có trong câu hai câu thơ sau:

Mình về mình có nhớ ta

Ta về ta nhớ những hoa cùng người

a)

Mình, ta

b)

Hoa, người

c)

Nhớ

d)

Về

53.

Đại từ hắn thay thế cho cụm từ nào trong đoạn văn sau:

Chuyện bố tôi mất việc cũng đơn giản thôi. Nó bắt nguồn từ người thợ quét vôi bị thằng sếp Tây ở nhà máy mắng bằng tiếng Việt ngay bên cạnh cái bàn nguội của bố tôi, vì mấy giọt vôi bắn vào đôi giày của hắn.

a)

Từ hắn thay thế cho từ "bố tôi"

b)

Từ hắn thay thế cho từ "nó"

c)

Từ hắn thay thế cho cụm từ “thằng sếp Tây”

d)

Từ hắn thay thế cho cụm từ "người thợ quét vôi"

54.

Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.

a)

Tôi

b)

Tôi, nó

c)

Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

55.

Trong câu: “Tôi đi đứng oai vệ”, đại từ “tôi” thuộc ngôi thứ mấy?

a)

Ngôi thứ hai.

b)

Ngôi thứ ba số ít.

c)

Ngôi thứ nhất số nhiều.

d)

Ngôi thứ nhất số ít.

56.

Đâu là cặp đại từ xưng hô trong hai câu thơ dưới đây:

Mình về có nhớ ta chăng

Ta về, ta nhớ hàm răng mình cười.

a)

Nhớ – nhớ

b)

Mình – ta

c)

Chăng – hàm răng

d)

Về – nhớ

57.

Chức năng ngữ pháp của đại từ tôi trong câu văn dưới đây là gì: Tôi đang mải miết học bài thì Minh đến rủ đi chơi.

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

58.

Có thể thay thế cụm từ được in đậm ở đoạn hội thoại dưới đây bằng kết hợp từ nào trong các kết hợp sau:

- Nam ơi ! Cậu được mấy điểm ?

- Tớ được 10 điểm. Còn cậu được mấy điểm?

a)

thì sao

b)

cũng vậy

c)

mấy

d)

10 điểm

59.

Đại từ tớ thay thế cho từ ngữ nào trong đoạn hội thoại sau:

Ngày chủ nhật, Lan đến nhà Huệ chơi và rủ:

“Huệ ơi, chiều nay chúng mình đi xem phim nhé!”

Huệ đáp: “Chiều nay tớ lại bận mất rồi!”

a)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan”

b)

Từ “tớ” thay thế cho từ “chúng mình”

c)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Huệ”

d)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan” và từ “Huệ”

60.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây không biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả?

a)

Không những... mà…

b)

Vì ... nên

c)

Do ... nên

d)

Nhờ ... nên

61.

Chỉ ra các quan hệ từ trong câu văn sau: Cò và Vạc là hai anh em, nhưng tính nết rất khác nhau.

a)

Cò, Vạc

b)

Anh em, tính nết

c)

Anh em, khác nhau

d)

Và, nhưng

62.

Chọn quan hệ từ thích hợp để hoàn thiện câu văn dưới đây: Chỉ ba tháng sau, ...... siêng năng, cần cù, Hoàng đã học giỏi nhất lớp.

a)

b)

nhưng

c)

tuy

d)

nhờ

63.

Có thể chọn cặp từ nào để hoàn thiện câu văn sau: Trời ...... nắng to, hoa giấy ....... nở nhiều.

a)

vì ... nên

b)

tuy ... nhưng

c)

càng ... càng

d)

mặc dù ... nhưng

64.

Cặp quan hệ từ trong câu văn dưới đây biểu thị quan hệ gì?

Tuy cô giáo đã tận tình giúp đỡ Nam nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ.

a)

Quan hệ nguyên nhân – kết quả

b)

Quan hệ giả thiết – kết quả

c)

Quan hệ tương phản

d)

Quan hệ tăng tiến

65.

Có thể dùng cặp quan hệ từ nào dưới đây để hoàn thiện câu văn sau: .... trời mưa to .... nước sông dâng cao.

a)

Tuy ... nhưng

b)

Vì ... nên

c)

Càng ... càng

d)

Mặc dù ... nhưng

66.

Trong câu “Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi” sử dụng quan hệ từ nào?

a)

Nếu

b)

Cả

c)

Vào

d)

Nếu... thì...

67.

Câu văn nào sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây?

a)

Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm.

b)

Tuy Hoàng không được khỏe nhưng Hoàng vẫn đi học.

c)

Do được dạy dỗ nên em bé rất ngoan.

d)

Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương yêu.

68.

Câu ca dao trên sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ gì?

Vì chưng bác mẹ tôi nghèo,

Cho nên tôi phải băm bèo, thái khoai.

a)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả.

b)

Quan hệ kết quả - nguyên nhân.

c)

Quan hệ điều kiện - kết quả.

d)

Quan hệ tương phản.

69.

Câu nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:

a)

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp.

b)

Thắng gầy nhưng rất khỏe.

c)

Đất có chất màu vì nuôi cây lớn.

d)

Đêm càng về khuya, trăng càng sáng.

70.

Câu nào nêu đúng khái niệm Quan hệ từ?

a)

Từ nối các từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau

b)

Từ dùng để xưng hô hoặc thay thế

c)

Từ dùng để gọi tên sự vật, hiện tượng,...

d)

Từ dùng để chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật, hiện tượng.

71.

Những từ nào trong câu “Niêu cơm nhỏ xíu nhưng quân 18 nước ăn no nê, lại nắm theo để ăn đường mà vẫn không hết” là quan hệ từ gì?

a)

Nhưng.

b)

Nhưng, mà.

c)

Mà, không.

d)

Nhưng, để, mà.

72.

Những từ nào trong câu “Hễ ai làm mất hoặc đem bán đôi hoa tai thì người đó suốt đời bị dòng họ xa lánh, hắt hủi và phải sống cuộc đời buồn tủi, lẻ loi” là quan hệ từ?

a)

Thì, và.

b)

Hễ, hoặc, thì, và.

c)

Hễ, thì, và.

d)

Hễ, ai, đó, thì

73.

Những từ nào trong câu “Khi những chiếc lá đào, lá mận đầu tiên rụng xuống thì dòng suối bắt đầu cạn, nước chảy dưới phần ngầm của lớp đá cuội trắng trơ” là quan hệ từ?

a)

Thì.

b)

Thì, của.

c)

Những, thì, của.

d)

Khi, thì, của

74.

Những từ nào trong câu “Ngàn đời rồi, cây xoan có sức sống diệu kì và gần gũi vô cùng với người nhà quê” là quan hệ từ?

a)

Và.

b)

Và, với.

c)

Rồi, và, với.

d)

Rồi, có, và, với

75.

Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.

a)

Tôi

b)

Tôi, nó

c)

Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

76.

Thêm quan hệ từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau đây:

Đừng nên nhìn hình thức (a)   đánh giá kẻ khác.

77.

Thêm quan hệ từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau đây:

Câu tục ngữ này chỉ đúng (a)   xã hội xưa, còn ngày nay thì không đúng.

78.

Thêm quan hệ từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau đây:

Nó chăm chú nghe kể chuyện (a)   đầu đến cuối.

79.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Ngày nay, chúng ta cũng có quan niệm với cha ông ta ngày xưa, lấy đạo đức, tài năng làm trọng.

a)

như

b)

nhưng

c)

d)

thì

80.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Tuy nước sơn có đẹp đến mấy mà chất gỗ không tốt thì đồ vật cũng không bền được.

a)

Nhưng

b)

c)

Nếu

d)

81.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Không nên chỉ đánh giá con người bằng hình thức bên ngoài mà nên đánh giá con người bằng những hành động, cử chỉ, cách đối xử của họ.

a)

với

b)

c)

qua

d)

hay

82.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Nhà em ở xa trường bao giờ em cũng đến trường đúng giờ.

a)

với

b)

c)

thì

d)

nhưng

83.

Chọn các câu sử dụng đúng quan hệ từ. (Chọn nhiều đáp án)

a)

Nhờ cố gắng học tập nên nó đạt thành tích cao.

b)

Vì nó không cẩn thận nên nó đã giải sai bài toán.

c)

Chúng ta phải sống cho thế nào để chan hòa với mọi người.

d)

Các chiến sĩ đã anh dũng chiến đấu để bảo vệ nền độc lập dân tộc.

e)

Phải luôn luôn chống tư tưởng chỉ bo bo bảo vệ quyền lợi bản thân của mình.

84.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành khái niệm về quan hệ từ: Quan hệ từ là những từ dùng để biểu thị các ý nghĩa …………………………. như sở hữu, so sánh, nhân quả... giữa các bộ phận của câu hay giữa câu với câu trong đoạn văn.

(a)  

85.

Quan hệ từ trong câu: “Nếu dịch bệnh được kiểm soát thì chúng ta có thể gặp nhau ở trường.” chỉ ý nghĩa quan hệ gì?

a)

Nguyên nhân - kết quả.

b)

Sở hữu.

c)

Điều kiện - kết quả.

d)

Tăng tiến.

86.

. Câu sau cần bổ sung quan hệ từ chỉ ý nghĩa gì: “Tôi đi học ………… xe buýt.”?

a)

Tương phản.

b)

Phương tiện.

c)

Nguyên nhân.

d)

Sở hữu.

87.

Câu nào sau đây không chứa quan hệ từ?

a)

Tôi và Mai đi học.

b)

Tôi đang học bài.

c)

Bởi trời mưa nên tôi hoãn chuyến đi chơi.

d)

Tôi học trực tuyến bằng chiếc máy tính bố tặng hồi sinh nhật.

88.

Trong câu: ".........xử lý kịp thời bãi rác thải.....ở nhiều địa phương, môi trường không còn bị ô nhiễm". Cặp quan hệ từ cần điền là:

a)

A. Mặc dù....nhưng

b)

B. Tuy...nhưng

c)

C. Nhờ.....mà

d)

D. Không chỉ....mà

89.

6. Em học sinh lớp 5C thân mến, em dùng quan hệ từ gì để chuyển 2 câu sau thành câu ghép?

"Chiều muôn, chúng em đều rất mệt. Ai cũng vui vì đã hoàn thành được một việc tốt".

a)

A.rồi

b)

B. nên

c)

C. nhưng

d)

D. còn

90.

Quan hệ từ là gì?

a)

A. Là từ có nghĩa giống nhau

b)

B. Là từ trái nghĩa nhau

c)

C. Là từ nối các từ ngữ hoặc các câu với nhau

d)

D. Là từ có nhiều nghĩa

91.

Cặp quan hệ từ "Tuy ... nhưng" biểu thị mối quan hệ gì?

a)

A. Tương phản

b)

B. Tăng tiến

c)

C. Nguyên nhân

d)

D. Kết quả

92.

Cặp quan hệ từ "Vì ... nên" biểu thị mối quan hệ gì?

a)

A. Tương phản

b)

B. Tăng tiến

c)

C. Nguyên nhân - kết quả

d)

D. Giả thiết - kết quả

93.

Câu ca dao trên sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ gì?

Vì chưng bác mẹ tôi nghèo,

Cho nên tôi phải băm bèo, thái khoai.

a)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả.

b)

Quan hệ kết quả - nguyên nhân.

c)

Quan hệ điều kiện - kết quả.

d)

Quan hệ tương phản.

94.

Điền cặp quan hệ từ thích hợp vào từng chỗ trống trong mỗi câu sau:

…………… rừng ngập mặn được phục hồi ở nhiều địa phương.....…………….. môi trường đã có những sự thay đổi nhanh chóng.

a)

Nếu...thì

b)

Nhờ...mà

c)

Mặc dù...nhưng

d)

Không chỉ...mà còn

95.

Trong ví dụ dưới đây, từ in đậm biểu thị quan hệ gì?

Rừng say mê ấm nóng.

a)

biểu thị quan hệ so sánh

b)

biểu thị quan hệ liên hợp

c)

biểu thị quan hệ sở hữu

d)

biểu thị quan hệ tương phản

96.

Trong ví dụ dưới đây, từ in đậm được dùng để làm gì?

Hoa mai trổ từng chùm thưa thớt, không đơm đặc như hoa đào.

a)

Quan hệ liên hợp

b)

Quan hệ sở hữu

c)

Quan hệ so sánh

d)

Quan hệ tương phản

97.

Trong ví dụ dưới đây, từ in đậm biểu thị quan hệ gì?

Hoa mai trổ từng chùm thưa thớt, không đơm đặc như hoa đào. Nhưng cành mai uyển chuyển hơn cành đào.

a)

Quan hệ so sánh

b)

Quan hệ liên hợp

c)

Quan hệ sở hữu

d)

Quan hệ tương phản