wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT 2 ĐỀ 2

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Những từ nào trong những từ dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

đỏ hồng

b)

bát

c)

xinh xắn

d)

cao

2.

Trong các từ dưới đây, từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

A. xanh tốt

b)

B. máy tính

c)

C. học bài

d)

D. khoẻ khoắn

3.

Nối từ, cụm từ chỉ sự vật ở cột bên trái với từ chỉ đặc điểm ở cột bên phải cho phù hợp:

a)

Mái tóc ông - bạc phơ, Làn da - trắng hồng, Ngón tay - gầy gò

b)

Mái tóc ông - trắng hồng, Làn da - bạc phơ, Ngón tay - gầy gò

c)

Mái tóc ông - gầy gò, Làn da - bạc phơ, Ngón tay - trắng hồng

d)

Mái tóc ông - trắng hồng, Làn da - gầy gò, Ngón tay - bạc phơ

4.

Câu 249. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Các từ chỉ đặc điểm: ....................................................

a)

thông minh, hồng, sần sùi

b)

đi, chạy, nhảy

c)

bàn, ghế, tủ

d)

ăn, uống, ngủ

5.

Dấu chấm thích hợp điền vào vị trí nào trong đoạn văn sau?

Khi dạy em học (1) bố rất kiên nhẫn. Khi chơi cùng em (2) bố rất vui tính (3) Mỗi khi em mắc lỗi, bố nghiêm khắc dạy bảo (4) nhưng cũng dễ tha thứ.

a)

vị trí số (4)

b)

vị trí số (3)

c)

vị trí số (1)

d)

vị trí số (2)

6.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu câu?

a)

Những trái nhân đầu mùa ngọt lịm?

b)

Cây nhân nhà cháu đã ra quả chưa?

c)

Cây nhân này sai quả quá!

d)

Những cây nhân này là ông em đã trồng.

7.

Đoạn thơ dưới đây có từ nào viết sai chính tả:

"Bé về còn thuyền nhỏ

Đang rẽ sóng ra khơi

Giữa muôn trùng sóng vỗ

Vẫn nhẹ nhàng nướt trôi." (Theo Trần Thị Tính)

a)

nướt

b)

thuyền

c)

muôn

d)

vỗ

8.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Đàn chim sẻ rủ nhau sà xuống sân nhặt thóc.

b)

Cây cam sau nhà sai trỉu quả.

c)

Em hãy giúp mẹ nhặt rau.

d)

Đàn kiến nhanh chân tìm nơi ẩn náu vì trời sắp mưa.

9.

Từ ngữ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

A. lành lặn

b)

B. lạnh cóng

c)

C. nuôi nấng

d)

D. non ton

10.

Từ ngữ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

lao xao

b)

cao lớn

c)

trắng phao

d)

phía sau

11.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành đoạn thơ sau: "Nhà em vẫn tiếng gà ơi Kéo cả tiếng vọng mẹ ngồi ......." (Theo Trần Quốc Minh)

a)

ru

b)

hát

c)

ngủ

d)

chơi

12.

Điền "au" hoặc "ao" thích hợp vào chỗ trống: Sau trận mưa, mấy cây r...... trong vườn như vươn cao lên, xanh mướt.

a)

au

b)

ao

13.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống: (phao, phau) Trước ngày đi học bơi, anh Kiên tặng cho em một cái áo ........

a)

phao

b)

phau

14.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống: Mẹ đang nhổ cỏ ở mấy luống ..................cải.

a)

rau

b)

giao

15.

Vùng Tây Bắc có núi ..................trập trùng.

a)

non

b)

lon

16.

Điền dấu chấm hoặc dấu phẩy thích hợp vào chỗ trống: Hoa giấy đẹp một cách giản dị ( ) Mỗi cánh hoa giống hệt một chiếc lá ( ) chỉ có điều mong manh hơn và có màu sắc rực rỡ hơn ( )

a)

Dấu phẩy, dấu phẩy, dấu chấm

b)

Dấu chấm, dấu phẩy, dấu phẩy

c)

Dấu phẩy, dấu chấm, dấu phẩy

d)

Dấu chấm, dấu chấm, dấu phẩy

17.

Câu nào dưới đây không phải câu giới thiệu?

a)

A. Chị gái em thích chơi nhảy dây.

b)

B. Bố em là bác sĩ nha khoa.

c)

C. Bác An là một người chính trực, tử tế.

d)

D. Bạn Ngọc Anh là lớp trưởng lớp tớ.

18.

Sắp xếp các từ dưới đây để tạo thành một câu giới thiệu: cao/ nhà/ em/ là/ Anh/ người/ trong/ nhất/ trai

a)

Anh trai em cao nhất nhà.

b)

Anh trai nhà em cao nhất.

c)

Anh trai em là người cao nhất trong nhà.

d)

Trong nhà em, anh trai cao nhất.

19.

Em hãy cho biết câu nào sử dụng đúng từ chỉ đặc điểm:

a)

Cá heo rất hung dữ.

b)

Chăm ngoan không phải là đức tính tốt của học sinh.

c)

Nai là con vật hiền lành.

20.

Từ nào viết đúng chính tả trong các từ sau:

a)

trầm chồ

b)

trái mít

c)

trứ việt

d)

cái trum

21.

. Điền r/d hoặc gi thích hợp vào chỗ trống để được từ đúng chính tả: cà ___ốt

a)

giốt

b)

rốt

c)

dốt

d)

gốt

22.

Em hãy chọn các từ viết chưa đúng chính tả trong các từ sau:

a)

sanh sao

b)

siết chặt

c)

xem xiếc

d)

màu xám

23.

Câu 275. Em hãy chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau: Mẹ đun nước ......ôi để chuẩn bị ngâm gạo thôi.

a)

sôi

b)

xôi

c)

sơi

d)

xơi

24.

. Em hãy chọn đáp án đúng để hoàn thành các câu sau: Anh ta bị lạc trên ......a mạc nên phải đi rất ......a để tìm nguồn nước.

a)

sa, xa

b)

xa, sa

c)

xa, xa

d)

sa, sa

25.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

gen ghét

b)

ghen ghét

c)

ghen gét

d)

gen gét

26.

Em hãy chọn từ viết đúng chính tả:

a)

ghay ghắt

b)

gay gắt

c)

gay ghắt

d)

ghay gắt

27.

Điền “l” hoặc “n” thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ: “Một cây ......àm chẳng nên non. Ba cây chụm lại ......ên hòn núi cao.”

a)

làm, nên

b)

nàm, lên

c)

làm, lên

d)

nàm, nên

28.

Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu hoàn chỉnh: rất, Cô, dịu, giáo, dàng,em

a)

Cô giáo em rất dịu dàng.

b)

Có giáo em dịu dàng.

c)

Có em rất dịu dàng.

d)

Cô giáo dịu dàng.

29.

Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu nêu hoạt động hoàn chỉnh. em/học/Chúng/đang/bài.

a)

Chúng em bài đang học.

b)

Chúng em học bài.

c)

Chúng em đang học.

d)

Chúng em đã học bài.

30.

Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu hoàn chỉnh: đã/bạc/Ông/em/trắng./tóc

a)

Ông em bạc trắng tóc.

b)

Ông em tóc bạc trắng.

c)

Ông tóc đã bạc trắng.

d)

Ông em tóc đã bạc trắng.

31.

Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu nêu đặc điểm hoàn chỉnh: Bàn/ Na/tay/hồng./ trắng/ mũm mỉm/ bé/ và

a)

Bàn tay bé Na trắng hồng và mũm mĩm.

b)

Bàn tay Na mũm mĩm và trắng hồng.

c)

Bàn tay bé Na mũm mĩm và trắng hồng.

d)

Bàn tay bé Na trắng hồng.

32.

Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu giới thiệu hoàn chỉnh. Văn/ học/là/giỏi/sinh/tớ./lớp/nhất

a)

Văn là học sinh giỏi lớp tớ.

b)

Văn là học sinh giỏi nhất lớp tớ.

c)

Văn học giỏi nhất lớp tớ.

d)

Văn là học sinh lớp tớ.

33.

Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu giới thiệu hoàn chỉnh. Nội/ của/ Nam./ thủ/ là/ đô/ Hà/ Việt

a)

Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

b)

Hà Nội thủ đô của Việt Nam.

c)

Hà Nội là thủ đô Việt Nam.

d)

Hà Nội là thủ đô Việt.

34.

Chọn cặp từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu: "Quạ tắm thì…… sáo tắm thì……"

a)

A. nắng – mưa

b)

B. mưa – ráo

c)

C. ráo – mưa

d)

D. mưa – nắng

35.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ sau: “Cái nết đánh chết cái………”.

a)

tốt

b)

xấu

c)

đẹp

d)

36.

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau: “Ăn trông nồi, ngồi trông……….”

a)

hướng

b)

niêu

c)

mông

d)

cháo

37.

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau: “Nói ngọt như mía ……”.

a)

lùi

b)

tim

c)

tím

d)

già

38.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống:……..bay thấp thì mưa Bay cao thì nắng bay vừa thì râm,”?

a)

Chuồn chuồn

b)

Cào cào

c)

Chim sáo

d)

Chú quạ

39.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây viết sai?

a)

Cá lớn nuốt cá bé

b)

Con có mẹ như măng ấp bẹ

c)

Có tiếng không có miếng

d)

Con hơn cha là nhà có nóc

40.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây viết sai?

a)

Ăn có nhai, nói có ý

b)

Ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng

c)

Ăn cây táo rào cây sung

d)

Ăn không rau như đau không thuốc

41.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây chưa đúng?

a)

Có chí thì nên

b)

Châu chấu đánh voi

c)

Cày sâu tốt lúa

d)

Nhạt như nước ốc

42.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây chưa đúng?

a)

Môi hở răng cong

b)

Ơn sâu nghĩa nặng

c)

Một nắng hai sương

d)

Mưa thuận gió hoà

43.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Ếch ngồi đáy chậu

b)

Ếch ngồi đáy ao

c)

Ếch ngồi đáy giếng

d)

Ếch ngồi đáy chum

44.

Giải câu đố sau: Chim gì biểu tượng hòa bình thế gian?

a)

chim én

b)

chim sâu

c)

chim bồ câu

d)

chim sẻ

45.

Câu 303. Giải câu đố sau: Con gì đi bằng bốn chân, về bằng hai chân, nghỉ bằng ba chân?

a)

Con người

b)

Con chó

c)

Con mèo

d)

Con ngựa

46.

Là con gì?

Đầu nhỏ mà có bốn chân

Lưng đầy tên nhọn, khi cần bắn ngay.

a)

con cá sấu

b)

con tê giác

c)

con nhím

d)

con ong

47.

Giải câu đố sau: Hoa gì nở giữa mùa hè Trong đầm thơm mát, lá xòe che ô?

a)

hoa súng

b)

hoa sen

c)

hoa gạo

d)

hoa hồng

48.

Giải câu đố sau:

Để nguyên tên gọi một mùa

Ngát xanh ngô lúa khi đưa huyền vào

Từ để nguyên là từ gì?

a)

Hạ

b)

Đông

c)

Thu

d)

Xuân

49.

Giải câu đố sau:

"Quả gì có mắt, có gai

Màu vàng, vị ngọt hương bay ngát lừng?"

a)

quả đào

b)

quả ổi

c)

quả dứa

d)

quả táo

50.

Giải câu đố sau: Da tôi màu trắng Bạn cùng bảng đen Hãy cầm tôi lên Tôi làm theo bạn. (là cái gì?)

a)

A. trang vở trắng

b)

B. bộ cục tẩy trắng

c)

C. phấn trắng

d)

D. giấy ăn trắng

51.

Giải câu đố sau:

Mùa nào ánh nắng dư thừa

Bữa cơm thường có canh chua, quả cà?

Con gì có Tấm quý yêu

Cơm vàng, cơm bạc sớm chiều cho ăn?

a)

cá trắm

b)

cá chép

c)

cá chuối

d)

cá bống

52.

Câu 312. Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

a)

Những quả chuối vàng tươi mọng nước. Chùm nho xanh chín vàng trên buồng. Những múi cam lắc lư trên giàn.

b)

Những quả chuối xanh non trên cây. Chùm nho đỏ mọng nước trên giàn. Những múi cam vàng tươi trên buồng.

c)

Những quả chuối chín đỏ trên giàn. Chùm nho tím lắc lư trên cây. Những múi cam xanh non trên buồng.

d)

Những quả chuối vàng tươi trên giàn. Chùm nho xanh non trên cây. Những múi cam đỏ mọng nước trên buồng.

53.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

a)

Dòng suối chảy róc rách. Chú gà trống có cái mào đỏ tươi. Ngọn gió thổi lá khô kêu xào xạc.

b)

Dòng suối chảy xào xạc. Chú gà trống có cái mào xanh. Ngọn gió thổi lá khô kêu róc rách.

c)

Dòng suối chảy đỏ tươi. Chú gà trống có cái mào khô. Ngọn gió thổi lá khô kêu mào đỏ.

d)

Dòng suối chảy lá khô. Chú gà trống có cái mào róc rách. Ngọn gió thổi lá khô kêu đỏ tươi.

54.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

a)

Chú vịt bơi lội tung tăng dưới ao. Chim sơn ca là ca sĩ của rừng xanh. Chú chó ngoe nguẩy cái đuôi.

b)

Chú vịt ngoe nguẩy cái đuôi. Chim sơn ca bơi lội tung tăng dưới ao. Chú chó là ca sĩ của rừng xanh.

c)

Chú vịt là ca sĩ của rừng xanh. Chim sơn ca ngoe nguẩy cái đuôi. Chú chó bơi lội tung tăng dưới ao.

d)

Chú vịt ca hát trong rừng xanh. Chim sơn ca bơi lội dưới ao. Chú chó ngoe nguẩy cái đuôi.

55.

Tên những loài vật nào được nhắc tới trong khổ thơ sau?

Chậm như bạn rùa

Nhanh như bạn sóc

Bạn nào hay khóc

Có chăng thương đầu (Quỳnh Nga)

a)

mèo, thỏ

b)

sóc, thỏ

c)

rùa, thỏ

d)

rùa, sóc

56.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

bàn là

b)

bàn phím

c)

bàn ghế

d)

bàn luận

57.

Đoạn thơ dưới đây có nhắc đến những loài vật nào?

Chú khỉ đuôi dài

Cá heo đen trắng

Một bầy thỏ trắng

Đôi tai vểnh lên.

a)

khỉ, cá heo, thỏ

b)

hổ, voi, gấu

c)

chim, rắn, cá sấu

d)

chuột, mèo, chó

58.

Từ ngữ nào là từ chỉ hoạt động trong câu văn sau? Bố mẹ ngắm nghĩa bức tranh của hai chị em Lan và Hương.

a)

chị em

b)

bố mẹ

c)

ngắm nghĩa

d)

bức tranh

59.

Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu nêu đặc điểm hoàn chỉnh.

a)

Giờ Tiếng Việt lớp tớ rất thú vị.

b)

Giờ Tiếng Việt tớ học rất thú vị.

c)

Giờ Tiếng Việt lớp tớ thật thú vị.

d)

Giờ Tiếng Việt lớp tớ thú vị.

60.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng biết ơn?

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

b)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

c)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ.

d)

Chó thấy xóng cả mà ngã tay chèo.

61.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau: Mẹ dặn Minh nhớ mang theo ... vì hôm nay lớp Minh có giờ Mĩ thuật.

a)

máy tính

b)

câu lông

c)

bút màu

d)

bình hoa

62.

Giải câu đố sau:

Mùa gì ấm áp

Mưa phùn nhẹ bay

Khắp chốn cỏ cây

Đâm chồi nảy lộc.

a)

mùa đông

b)

mùa hạ

c)

mùa thu

d)

mùa xuân

63.

Câu văn nào dưới đây miêu tả đúng bức tranh sau?

a)

Các bạn nhỏ đi thả diều ở bãi cỏ bên bờ sông.

b)

Các bạn nhỏ chơi đá bóng trên bãi cỏ xanh mướt.

c)

Các bạn nhỏ cùng nhau ăn trưa trên bãi cỏ xanh mướt.

d)

Các bạn nhỏ cùng nhau đọc sách trên bãi cỏ xanh mướt.

64.

Câu 328. Điền "l" hoặc "n" thích hợp vào chỗ trống:

nõn ...à

hoa ...an

a)

nà, lan

b)

nà, nan

c)

là, lan

d)

là, nan

65.

Câu 329. Điền "sang" hoặc "xang" thích hợp vào chỗ trống: Cuối tuần, em ... nhà Hoa dự sinh nhật.

a)

sang

b)

xang

c)

săng

d)

xăng

66.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành thành ngữ sau: Non ... nước biếc

a)

nước

b)

sông

c)

núi

d)

biển

67.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống:

Tối nay, mẹ nấu rất nhiều món ngon: trứng( ) canh cua( ) thịt kho tàu( ) Cả nhà ai cũng tắm tắc khen, bữa cơm tối nhà em vì thế mà ấm cúng hẳn lên( )

a)

phẩy, phẩy,chấm, chấm

b)

phẩy, chấm, phẩy, chấm

c)

phẩy, phẩy, chấm, phẩy

d)

chấm, phẩy , chấm, phẩy

68.

Nhóm từ nào dưới đây gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A. bát đũa, nồi niêu, kho cá

b)

B. lưỡi liềm, cái cày, thu hoạch

c)

C. bút mực, vở ghi, cục tẩy

d)

D. chăn đệm, cái giường, nghỉ ngơi

69.

Nhóm từ nào dưới đây gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

sách vở, đọc sách, chữ đẹp

b)

bút mực, vở ghi, thước kẻ

c)

tập đọc, viết, nhảy dây

d)

đi, đứng, chân tay

70.

Nhóm từ nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

A. chăm chỉ, hiền lành, chịu khó

b)

B. yêu thương, ca hát, bố mẹ

c)

C. ông bà, thương mến, cao to

d)

D. tim tím, đỏ đỏ, hoa hồng

71.

Trong câu: "Chú chim chao liệng trên bầu trời." đâu là từ chỉ hoạt động?

a)

A. chú chim

b)

B. chao liệng

c)

C. trên

d)

D. bầu trời

72.

Tiếng "nghiêng" có thể ghép với tiếng nào để tạo thành từ chỉ hoạt động?

a)

rinh

b)

lịch

c)

vết thương

d)

ngã

73.

Đáp án nào dưới đây gồm các từ chỉ dụng cụ lao động của bác nông dân?

a)

viên phấn, bảng, thước kẻ

b)

cuốc, liềm, xẻng

c)

cây đàn, giấy, cọ

d)

máy bay, tàu hoả, tàu điện

74.

Từ nào dưới đây chỉ nghề nghiệp?

a)

hoạ sĩ

b)

bố mẹ

c)

ông bà

d)

hàng xóm