wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Kinh tế vĩ mô - Tổng cầu và Tổng cung

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong mô hình nền kinh tế giản đơn, nếu hàm tiêu dùng là C=80+0.5Y và hàm đầu tư là I=70, tổng cầu AD là bao nhiêu?

a)

AD=70+0.5Y

b)

AD=150+0.5Y

c)

AD=80+0.5Y

d)

AD=150+0.6Y

2.

Nếu tiêu dùng tự định là 50 và xu hướng tiêu dùng biên (MPC) là 0.8, hàm tiêu dùng sẽ là như thế nào?

a)

C=0.8Y

b)

C=50+0.2Y

c)

C=50+0.8Y

d)

C=0.2Y

3.

Trong nền kinh tế mở, nếu hàm tiêu dùng là C = 150 + 0.7Y xuất khẩu là x = 60 và nhập khẩu là IM = 0.3Y tổng cầu sẽ là bao nhiêu?

a)

AD = 150 + 0.4Y

b)

AD = 150 + 0.8Y

c)

AD = 150 + 0.7Y

d)

AD = 210 + 0.4Y

4.

Đâu là định nghĩa đúng về Tổng cung?

a)

Mức sản lượng mà nền kinh tế sẽ sản xuất được nếu tất cả các yếu tố sản xuất được sử dụng hết

b)

Tổng giá trị của tất cả các yếu tố sản xuất trong một nền kinh tế

c)

Tổng cung là tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ mà các doanh nghiệp sẵn sàng cung cấp trong một khoảng thời gian nhất định ở các mức giá khác nhau

d)

Mức giá trung bình của tất cả các hàng hóa và dịch vụ trong nền kinh tế

5.

Xác định thời điểm khi nào đường tổng cung (AS) dịch chuyển?

a)

Khi giá cả thay đổi

b)

Khi tỷ lệ thất nghiệp tăng

c)

Khi lợi nhuận tăng

d)

Khi chi phí sản xuất hoặc công nghệ thay đổi

6.

Tại sao đường tổng cung (AS) lại dốc lên?

a)

Vì khi mức giá càng cao, chi phí sản xuất giảm, làm tăng tổng cung

b)

Vì khi mức giá càng cao, nhu cầu về hàng hóa giảm, làm giảm tổng cung

c)

Vì khi mức giá càng cao, lợi nhuận của doanh nghiệp giảm, làm giảm tổng cung

d)

Vì khi mức giá càng cao, người bán sẵn sàng cung ứng nhiều hàng hóa hơn cho thị trường

7.

khi nào nền kinh tế đạt được trạng thái cân bằng?

a)

Khi tổng cung lớn hơn tổng cầu (AS > AD)

b)

Khi tổng cầu lớn hơn tổng cung (AD > AS)

c)

Khi giá cá không thay đổi

d)

Khi tổng cung bằng tổng cầu (AD = AS)

8.

Khi đường tổng cầu (AD) dịch chuyển sang phải, điều gì có thể xảy ra?

a)

Tổng cung (AS) sẽ giảm

b)

Sản lượng giảm và giá cả giảm

c)

Tổng cung sẽ không thay đổi

d)

Tổng cầu tăng, dẫn đến sản lượng và giá cả đều tăng trong ngắn hạn

9.

Điều gì xảy ra khi tổng cung thực tế chưa đạt tới mức hòa vốn?

a)

Đường tổng cung ngắn hạn cắt đường tổng cầu

b)

Nhà sản xuất tăng giá để thu lợi nhuận

c)

Nhà sản xuất chưa dám tăng giá để người tiêu dùng có thể chấp nhận và thu hồi vốn

d)

Sản lượng giảm và giá tăng

10.

Trong mô hình nền kinh tế đóng có chính phủ, sản lượng cân bằng Yo được tính bằng cách nào?

a)

Yo=m (C+I)

b)

Yo=1/(1-MPC+MPM)

c)

Yo= (C+I+G)/(1-MPC)

d)

Yo= m(C+I+G)

11.

Xác định các công cụ Chính sách tài khóa sử dụng để điều tiết nền kinh tế?

a)

A. Thuế và chi tiêu ngân sách

b)

B. Cán cân thương mại và dự trữ quốc gia

c)

C. Lãi suất và tỷ giá hối đoái

d)

D. Quy định pháp lý và chính sách tiền tệ

12.

Chính sách thuế được sử dụng nhằm mục đích gì?

a)

Tăng thu cho Ngân sách Nhà nước và điều tiết nền kinh tế

b)

Tăng chi tiêu công cộng

c)

Giảm mức tiêu dùng của người dân

d)

Kiểm soát tỷ lệ lạm phát

13.

Trong nền kinh tế mở, nếu hàm tiêu dùng là C=200+0.8V, chi tiêu của chính phủ là G=100, chi đầu tư là I=150, xuất khẩu là X=60, và nhập khẩu là IM=0.5Y tổng cầu sẽ là bao nhiêu

a)

AD=510+0.3Y

b)

AD=450+0.8Y

c)

AD=250+0.4Y

d)

AD=510+0.4Y

14.

Đường tổng cung (AS) mô tả mối quan hệ giữa các yếu tố nào?

a)

Lợi nhuận và chi phí sản xuất

b)

Năng suất lao động và tiến bộ kỹ thuật

c)

Giá cả hàng hóa và chi phí sản xuất

d)

Số lượng hàng hóa cung ứng và các mức giá khác nhau

15.

Trong điều kiện ngắn hạn, khi tổng cung đạt mức tiềm năng nhưng tổng cầu vẫn tăng, điều gì xảy ra?

a)

Cả sản lượng và giá đều giảm

b)

Sản lượng tăng nhưng giá không thay đổi

c)

Tổng cầu giảm

d)

Giá cả tăng nhưng sản lượng không thay đổi

16.

Tác động của thâm hụt ngân sách có thể dẫn đến điều gì cho nền kinh tế?

a)

Tăng trưởng tiêu dùng

b)

Tháo lui đầu tư

c)

Cải thiện cán cân thương mại

d)

Tăng trưởng đầu tư

17.

Trong nền kinh tế đóng với chi tiêu của Chính phủ G=150, hàm tiêu dùng C=200+0.6Y và hàm đầu tư I=100 tổng cầu sẽ là bao nhiêu?

a)

AD=450+0.6Y

b)

AD=200+0.6Y

c)

AD=500+0.4Y

d)

AD=200+0.4Y

18.

Trong nền kinh tế đóng, nếu hàm tiêu dùng là C=250+0.6Y, chi tiêu của chính phủ là G=150, chi đầu tư là I=200, tổng cầu sẽ là bao nhiêu?

a)

AD=520+0.7Y

b)

AD=600+0.6Y

c)

AD=550+0.7Y

d)

AD=650+0.6Y

19.

Tại sao đường tổng cung ngắn hạn lại có độ dốc dương?

a)

Vì tổng cầu luôn cao hơn tổng cung

b)

Vì giá luôn giữ nguyên bất kể tổng cung thay đổi

c)

Vì giá đầu vào không thay đổi và công suất chưa sử dụng hết

d)

Vì sản lượng luôn tăng khi giá tăng

20.

Xác định công cụ chính sách tài khóa sử dụng để điều tiết kinh tế?

a)

Thuế và chi tiêu ngân sách

b)

Cán cân thương mại và dự trữ quốc gia

c)

chính sách và tỉ giá đối thại

d)

quyết định phương pháp và chính sách tiền tệ

21.

Sự phân biệt đối xử trong chính sách thuế đối với các ngành nghề thể hiện?

a)

Các mẫu thuẫn trợ cấp thí nghiệm

b)

Chính sách đối ngoại

c)

Mức thuế suất

d)

Các quy định và lãi suất

22.

Trong mô hình kinh tế, MPC (Marginal Propensity to Consume) có ý nghĩa như thế nào?

a)

Lượng thay đổi của tiêu dùng khi thu nhập khả dụng thay đổi 1 đơn vị

b)

Lượng thay đổi của tiết kiệm khi thu nhập khả dụng thay đổi 1 đơn vị

c)

Tổng số lượng hàng hóa và dịch vụ mà các hộ gia đình tiêu dùng

d)

Mức thu nhập khả dụng của hộ gia đình

23.

Tổng đường cung trong nền kinh tế thể hiện mối quan hệ giữa?

a)

Mức giá và lượng cung của một loại hàng hóa cụ thể.

b)

Mức giá chung và tổng lượng hàng hóa và dịch vụ mà các nhà sản xuất sẵn sàng cung cấp trong nền kinh tế.

c)

Mức giá và tổng lượng cầu của hàng hóa trong nền kinh tế.

d)

Mức giá và tổng số người tiêu dùng sẵn sàng mua hàng hóa trong nền kinh tế.

24.

Các yếu tố cấu thành tổng cung trong nền kinh tế bao gồm tất cả các yếu tố sau, ngoại trừ?

a)

A. Mức giá của các yếu tố sản xuất.

b)

B. Năng lực sản xuất của nền kinh tế.

c)

C. Chính sách tài khóa và tiền tệ của chính phủ.

d)

D. Mức thu nhập của người tiêu dùng trong nền kinh tế.

25.

Tiền là gì?

a)

Bất cứ phương tiện nào

b)

Bất cứ phương tiện nào được thừa nhận chung để thanh toán

c)

Bất cứ một phương tiện nào được thừa nhận chung để thanh toán cho việc giao nhận hàng

d)

Bất cứ một phương tiện nào được thừa nhận chung để thanh toán cho việc giao nhận hàng hoặc để thanh toán nợ nần

26.

Khối tiền tệ nào có giá trị bằng Mức cung tiền MS?

a)

M0

b)

M1

c)

M2

d)

M3

27.

Thị trường tiền tệ cân bằng khi nào?

a)

MS = M1

b)

MS > MD

c)

MS = MD

d)

MS < MD

28.

Có số liệu giả định của hệ thống ngân hàng thương mại như sau: Tiền mặt lưu hành (U) là 3.500 tỷ đồng; Tiền dự trữ trong ngân hàng (R) là 2.500 tỷ đồng; Tiền gửi (D) là 17.500 tỷ đồng. Tính lượng Tiền cơ sở (H)?

a)

A. 6.000 tỷ đồng

b)

B. 20.000 tỷ đồng

c)

C. 21.000 tỷ đồng

d)

D. 23.500 tỷ đồng

29.

Có số liệu giả định của hệ thống ngân hàng thương mại như sau: Tiền mặt lưu hành (U) là 3.500 tỷ đồng; Tiền dự trữ trong ngân hàng (R) là 2.500 tỷ đồng; Tiền gửi (D) là 17.500 tỷ đồng. Xác định giá trị Mức cầu tiền (MD) để thị trường tiền tệ cân bằng?

a)

6.000 tỷ đồng

b)

20.000 tỷ đồng

c)

23.500 tỷ đồng

d)

21.000 tỷ đồng

30.

Có số liệu giả định của hệ thống ngân hàng thương mại như sau: Tiền gửi (D) là 16.000 tỷ đồng; Tiền dự trữ trong ngân hàng (R) là 2.000 tỷ đồng; Tỷ lệ giữa tiền mặt lưu thông và tiền gửi (S) là 1/4. Tính lượng tiền mặt lưu thông (U)?

a)

2.000 tỷ đồng

b)

4.000 tỷ đồng

c)

64.000 tỷ đồng

d)

18.000 tỷ đồng

31.

Có số liệu giả định của hệ thống ngân hàng thương mại như sau: Tiền gửi (D) là 16.000 tỷ đồng; Tiền dự trữ trong ngân hàng (R) là 2.000 tỷ đồng; Tỷ lệ giữa tiền mặt lưu thông và tiền gửi (S) là 1/4. Tính lượng Tiền cơ sở (H)?

a)

16.000 tỷ đồng

b)

20.000 tỷ đồng

c)

18.000 tỷ đồng

d)

6.000 tỷ đồng

32.

Có số liệu giả định của hệ thống ngân hàng thương mại như sau: Tiền gửi (D) là 16.000 tỷ đồng; Tiền dự trữ trong ngân hàng (R) là 4.000 tỷ đồng; Tỷ lệ giữa tiền mặt lưu thông và tiền gửi (S) là 1/4. Xác định tổng số tiền cho vay của hệ thống ngân hàng?

a)

4.000 tỷ đồng

b)

16.000 tỷ đồng

c)

12.000 tỷ đồng

d)

64.000 tỷ đồng

33.

Có số liệu giả định của hệ thống ngân hàng thương mại như sau: Tiền gửi (D) là 40.000 tỷ đồng; Tiền dự trữ trong ngân hàng (R) là 4.000 tỷ đồng; Số nhân tiền tệ (mM) là 2. Tính tỷ lệ giữa tiền mặt lưu thông và tiền gửi (S)?

a)

0,2

b)

0,4

c)

0,6

d)

0,8

34.

Chính sách tiền tệ là gì?

a)

Chính sách tiền tệ là hệ thống chính sách liên quan đến tiền tệ

b)

Chính sách tiền tệ là hệ thống quan điểm, nguyên tắc do nhà nước đề ra để chỉ đạo việc xây dựng các giải pháp tiền tệ nhằm ổn định nền kinh tế quốc dân

c)

Chính sách tiền tệ là hệ thống quan điểm, nguyên tắc do ngân hàng trung ương đề ra để chỉ đạo việc xây dựng các giải pháp tiền tệ

d)

Chính sách tiền tệ là hệ thống quan điểm, nguyên tắc do ngân hàng trung ương đề ra để chỉ đạo việc xây dựng các giải pháp tiền tệ nhằm ổn định nền kinh tế quốc dân

35.

Cho biết các nguyên tắc vận dụng tiền tệ?

a)

Việc sử dụng tiền tệ phải bám sát các mục tiêu: mục tiêu lợi nhuận

b)

Việc sử dụng tiền tệ làm công cụ điều tiết vĩ mô đối với nền kinh tế phải bám sát các mục tiêu: mục tiêu về sản lượng, mục tiêu về mức giá và mục tiêu về việc làm

c)

Việc cung ứng tiền tệ phải trị từ và vững chắc

d)

Cả B và C đúng

36.

Giải thích cơ chế tác động của chính sách tiền tệ?

a)

Ngân hàng trung ương tác động làm thay đổi cung tiền (MS), qua đó làm thay đổi Lãi suất (i) tác động đến Đầu tư (I) từ đó tác động đến Tổng cầu (AD)

b)

Ngân hàng trung ương tác động làm thay đổi tiêu dùng (C) và chi tiêu chính phủ (G), từ đó tác động đến Tổng cầu (AD)

c)

Ngân hàng trung ương tác động làm thay đổi Lãi suất (i) tác động đến cầu tiền (MD), từ đó tác động đến Tổng cầu (AD)

d)

Ngân hàng trung ương tác động làm thay đổi cầu tiền (MD) tác động đến Tiêu dùng (C), từ đó tác động đến Tổng cầu (AD)

37.

Xác định chức năng cơ bản của ngân hàng trung ương?

a)

Ngân hàng của các ngân hàng thương mại; Ngân hàng của Chính phủ

b)

Kiểm soát mức cung tiền để thực hiện chính sách tiền tệ nhằm ổn định và phát triển nền kinh tế; Hỗ trợ, giám sát điều tiết hoạt động của các thị trường tài chính

c)

Cả A và B đúng

d)

Kiểm soát mức cung tiền để thực hiện chính sách tiền tệ

38.

Giải thích nội dung “chính sách cấp tín dụng cho nền kinh tế” của chính sách tiền tệ?

a)

Hệ thống ngân hàng thương mại cấp tín dụng cho các cá nhân và doanh nghiệp trong nền kinh tế

b)

Khối lượng tín dụng mà các NHTM cung cấp cho các doanh nghiệp xuất phát từ 2 nguồn: huy động lượng tiền sẵn có trong lưu thông để cho vay và sử dụng lượng tiền của NHTW thông qua quá trình tái cấp vốn

c)

Ngân hàng trung ương cho các ngân hàng thương mại vay

d)

Ngân hàng thương mại cho các thành viên trong nền kinh tế vay

39.

Giải thích sự tác động của “Hoạt động thị trường mở” đến mức cung tiền (MS)?

a)

Ngân hàng trung ương mua trái phiếu chính phủ => Tiền cơ sở H tăng=> Cung tiền MS tăng (bơm tiền vào thị trường tiền tệ)

b)

. Ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ => Tiền cơ sở H giảm => Cung tiền MS giảm (thu tiền về)

c)

Không phương án nào đúng

d)

Cả A và B đúng

40.

Có số liệu giả định của hệ thống ngân hàng thương mại như sau: Tiền mặt lưu hành (U) là 3.500 tỷ đồng; Tiền dự trữ trong ngân hàng (R) là 2.500 tỷ đồng; Tiền gửi (D) là 17.500 tỷ đồng. Tính Số nhân tiền tệ (mM)?

a)

5

b)

3,5

c)

7

d)

1,4

41.

Có số liệu giả định của hệ thống ngân hàng thương mại như sau: Tiền mặt lưu hành (U) là 3.500 tỷ đồng; Tiền dự trữ trong ngân hàng (R) là 2.500 tỷ đồng; Tiền gửi (D) là 17.500 tỷ đồng. Tính tỷ lệ dự trữ chung (ra)?

a)

0,2

b)

0,143

c)

3,5

d)

1,4

42.

Có số liệu giả định của hệ thống ngân hàng thương mại như sau: Tiền gửi (D) là 16.000 tỷ đồng; Tiền dự trữ trong ngân hàng (R) là 2.000 tỷ đồng; Tỷ lệ giữa tiền mặt lưu thông và tiền gửi (S) là 1/4. Xác định giá trị khối tiền tệ M1?

a)

A. 16.000 tỷ đồng

b)

B. 20.000 tỷ đồng

c)

C. 18.000 tỷ đồng

d)

D. 6.000 tỷ đồng

43.

Có số liệu giả định của hệ thống ngân hàng thương mại như sau: Tiền gửi (D) là 16.000 tỷ đồng; Tiền dự trữ trong ngân hàng (R) là 4.000 tỷ đồng; Tỷ lệ giữa tiền mặt lưu thông và tiền gửi (S) là 1/4. Tính Số nhân tiền tệ (mM)?

a)

2

b)

2,5

c)

4

d)

8

44.

Cho biết các công cụ chủ yếu của chính sách tiền tệ được NHTW thường dùng?

a)

Hoạt động của thị trường mở; Quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Lãi suất chiết khấu; Kiểm soát tín dụng chọn lọc

c)

Ấn định lãi suất cho các ngân hàng thương mại

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

45.

Giải thích sự tác động của công cụ “Quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc” đến mức cung tiền (MS)?

a)

Ngân hàng trung ương ấn định tỷ lệ dữ trữ bắt buộc làm thay đổi lãi suất i từ đó thay đổi Cung tiền MS

b)

Ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc r bb => số nhân tiền tệ m M tăng => Cung tiền MS tăng

c)

Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc r bb => số nhân tiền tệ m M giảm => Cung tiền MS giảm

d)

Cả B và C đúng

46.

Giải thích cơ chế tác động của chính sách tiền tệ mở rộng (nới lỏng)?

a)

Ngân hàng trung ương tác động làm Cầu tiền MD tăng => Tiêu dùng C tăng => Tổng cầu AD tăng

b)

Ngân hàng trung ương tác động làm Tiêu dùng C tăng và Chi tiêu Chính phủ G tăng => Tổng cầu AD tăng

c)

Ngân hàng trung ương tác động làm Cung tiền MS tăng => Lãi suất i giảm => Đầu tư I tăng => Tổng cầu AD tăng

d)

Ngân hàng trung ương tác động làm Cung tiền MS giảm => Lãi suất i tăng => Đầu tư I giảm => Tổng cầu AD giảm

47.

Giải thích cơ chế tác động của chính sách tiền tệ thắt chặt (thu hẹp)?

a)

Ngân hàng trung ương tác động làm Cung tiền MS giảm => Lãi suất i tăng => Đầu tư I giảm => Tổng cầu AD giảm

b)

Ngân hàng trung ương tác động làm Tiêu dùng C giảm và Chi tiêu Chính phủ G giảm => Tổng cầu AD giảm

c)

Ngân hàng trung ương tác động làm Cung tiền MS tăng => Lãi suất i giảm => Đầu tư I tăng => Tổng cầu AD tăng

d)

Ngân hàng trung ương tác động làm Cầu tiền MD giảm => Tiêu dùng C giảm => Tổng cầu AD giảm

48.

Cho biết các chức năng của tiền

a)

Đo lường giá trị và phương tiện thanh toán

b)

Tất cả đều đúng

c)

Thanh toán quốc tế

d)

Phương thức trao đổi và cất trữ giá trị

49.

Tiền cơ sở bao gồm những loại tiền nào?

a)

Tiền dự trữ và tiền tài khoản

b)

Tiền gửi và tiền dự trữ

c)

Tiền mặt và tiền gửi

d)

Tiền lưu hành và tiền dự trữ

50.

Liệt kê các khối tiền tệ?

a)

MS,MD

b)

M0,M1

c)

M0,M1,M2,M3

d)

M1,M2,M3,M4

51.

Kí hiệu của r là?

a)

Tỷ lệ dự trữ chung

b)

Tỷ lệ dự trữ riêng

c)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Tỷ lệ dự trữ tuỳ ý

52.

Có số liệu giả định của hệ thống ngân hàng thương mại như sau: Tiền mặt lưu hành (L) là 3.500 tỷ đồng; Tiền dự trữ trong ngân hàng (R) là 2.500 tỷ đồng; Tiền gửi (D) là 17.500 tỷ đồng. Tính tỷ lệ tiền mặt lưu thông và tiền gửi (S)?

a)

0.8

b)

0.2

c)

2

d)

2,5

53.

Có số liệu giả định của hệ thống ngân hàng thương mại như sau: Tiền gửi (D) là 10.000 tỷ đồng; Tiền dự trữ trong ngân hàng (R) là 3.000 tỷ đồng; Tỷ lệ giữa tiền mặt lưu thông và tiền gửi (S) là 1/5. Tính Số nhân tiền tệ (mvt)?

a)

A. 2

b)

B. 2,4

c)

C. 3,3

d)

D. 5

54.

Có số liệu giả định của hệ thống ngân hàng thương mại như sau: Tiền mặt lưu hành (U) là 5.000 tỷ đồng; Tiền dự trữ trong ngân hàng (R) là 3.000 tỷ đồng; Tiền gửi (D) là 18.000 tỷ đồng. Tính lượng Tiền cơ sở (H)?

a)

A. 23.000 tỷ đồng

b)

B. 5.000 tỷ đồng

c)

C. 3.000 tỷ đồng

d)

D. 8.000 tỷ đồng

55.

Nhận biết tác động tiêu cực của thất nghiệp đối với cá nhân và gia đình người bị thất nghiệp?

a)

Mất nguồn thu nhập

b)

Duy trì hạnh phúc gia đình

c)

Giảm nguy cơ bệnh tật

d)

Có nhiều thời gian dành cho gia đình

56.

Chỉ ra lực lượng lao động chưa thành niên tại Việt Nam hiện nay?

a)

Gồm những người lao động từ 16 tuổi

b)

Gồm những người lao động từ 15 tuổi

c)

Gồm những người lao động từ 15 đến 20 tuổi

d)

Gồm những người lao động chưa đủ 18 tuổi

57.

Nhận biết đối tượng được coi là thất nghiệp trong lực lượng lao động?

a)

Người ngoài độ tuổi lao động, không muốn làm việc

b)

Người trong độ tuổi lao động, nhưng đang học tập

c)

Người có việc làm ổn định

d)

Người trong độ tuổi lao động, có nhu cầu tìm việc nhưng chưa có việc làm

58.

Chỉ ra cách tính tỷ lệ thất nghiệp trong nền kinh tế?

a)

Số người có việc làm chia cho dân số

b)

Số người thất nghiệp nhân với số người có việc làm

c)

Số người lao động chia cho số người thất nghiệp

d)

Số người thất nghiệp chia cho lực lượng lao động, nhân với 100

59.

Liệt kê các loại thất nghiệp theo tính chất của thất nghiệp?

a)

Thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện

b)

Thất nghiệp tạm thời, thất nghiệp cơ cấu, thất nghiệp chu kỳ

c)

Thất nghiệp do yếu tố địa lý

d)

Thất nghiệp ngắn hạn, thất nghiệp dài hạn

60.

Giải thích nguyên nhân gây ra tình trạng "thất nghiệp cơ cấu"?

a)

Thất nghiệp xảy ra do chuyển đổi công việc

b)

Thất nghiệp xảy ra do thiếu kỹ năng trong công việc

c)

Thất nghiệp xảy ra do suy thoái kinh tế

d)

Thất nghiệp xảy ra do sự mất cân đối giữa cung và cầu lao động

61.

Xác định nguyên nhân chính làm gia tăng tần số thất nghiệp?

a)

Do sự thay đổi nhu cầu lao động, sự gia tăng tỷ lệ tham gia lao động

b)

Do sự phát triển của công nghệ và sự gia tăng nguồn vốn đầu tư FDI

c)

Do người lao động thay đổi công việc, doanh nghiệp thay đổi cơ cấu lao động

d)

Do sự ổn định và suy thoái của nền kinh tế

62.

Chỉ ra khái niệm về lạm phát?

a)

Tình trạng mức giá chung tăng lên trong một thời gian nhất định

b)

Tình trạng chi tiêu công giảm mạnh

c)

Tình trạng mức giá chung giảm xuống trong một thời gian nhất định

d)

Tình trạng phát hành tiền tệ không đủ mức cần cho lưu thông hàng hóa

63.

Liệt kê các loại lạm phát dựa trên mức độ xảy ra tình trạng lạm phát?

a)

Lạm phát dưới 1%, lạm phát ngầm, và lạm phát phi mã

b)

Lạm phát vừa phải, lạm phát ngầm, và lạm phát nghiêm trọng

c)

Lạm phát vừa phải, lạm phát phi mã, và siêu lạm phát

d)

Lạm phát kinh niên, lạm phát nghiêm trọng, và siêu lạm phát

64.

Nhận biết tỷ lệ lạm phát của loại "lạm phát kinh niên"?

a)

Trên 200%/năm

b)

50%/năm

c)

120%/năm

d)

60%/năm

65.

Giải thích vì sao tình trạng lạm phát lại xảy ra khi mức giá chung tăng lên trong một khoảng thời gian nhất định?

a)

Vì sản lượng hàng hóa suy giảm

b)

Vì lượng cầu về hàng hóa tăng vượt quá khả năng của nhà cung cấp

c)

Vì lượng cung tiền giảm

d)

Vì tỷ lệ thất nghiệp trong nền kinh tế tăng lên

66.

Giải thích tại sao tình trạng lạm phát có thể tạo ra cơ hội cho một số doanh nghiệp phát triển mạnh?

a)

Vì lạm phát làm giảm chi phí sản xuất

b)

Vì lạm phát giúp doanh nghiệp có cơ hội tiếp cận được với các nhà đầu tư để thu hút vốn

c)

Vì lạm phát làm tăng sức mua đối với sản phẩm hàng hóa và dịch vụ

d)

Vì lạm phát tạo điều kiện cho sự tăng giá của một số sản phẩm hàng hóa và dịch vụ

67.

Giải thích tại sao một số doanh nghiệp có thể bị suy sụp hoặc phá sản khi lạm phát tăng nhanh?

a)

Vì lạm phát giúp doanh nghiệp tăng giá bán đối với các hàng hóa và dịch vụ một cách dễ dàng

b)

Vì lạm phát ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí sản xuất của doanh nghiệp

c)

Vì lạm phát làm tăng chi phí sản xuất và giá nguyên liệu, khiến doanh nghiệp khó cạnh tranh trên thị trường

d)

Vì lạm phát ảnh hưởng đến việc bố trí lao động thời vụ của doanh nghiệp

68.

Xác định sự thay đổi của tổng cầu khi xảy ra lạm phát cầu kéo?

a)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái

b)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải

c)

Đường tổng cung dịch chuyển xuống dưới

d)

Đường tổng cung dịch chuyển lên trên

69.

Xác định tác động của lạm phát cầu kéo đối với lượng tiền lưu thông trong nền kinh tế?

a)

Lượng tiền trong lưu thông tăng nhẹ

b)

Lượng tiền trong lưu thông tăng đáng kể

c)

Lượng tiền trong lưu thông không thay đổi

d)

Lượng tiền trong lưu thông giảm

70.

Mô tả tác hại của thất nghiệp đối với xã hội?

a)

Nhu cầu nhà ở xã hội tăng cao

b)

Tăng trợ cấp thất nghiệp cho người lao động

c)

Nảy sinh các tệ nạn xã hội, tăng chi phí bệnh tật và xử lý tội phạm

d)

Gia tăng các bệnh hiểm nghèo

71.

Nhận biết khái niệm "thất nghiệp tạm thời"?

a)

Thất nghiệp do cơ cấu ngành nghề

b)

Thất nghiệp do yếu tố địa lý

c)

Thất nghiệp xảy ra khi người lao động chuyển đổi công việc

d)

Thất nghiệp do suy thoái kinh tế

72.

Câu 18: Loại lạm phát nào có tỷ lệ dưới 10%/năm?

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Lạm phát phi mã

c)

Lạm phát siêu tốc

d)

Lạm phát đình trệ

73.

Giải thích tại sao năng lực sản xuất giảm có thể dẫn đến lạm phát do chi phí đẩy?

a)

Vì năng lực sản xuất giảm làm tổng cầu giảm

b)

Vì năng lực sản xuất giảm khiến hàng hóa trở nên khan hiếm gây ra tình trạng giá bán hàng hóa tăng

c)

Vì năng lực sản xuất giảm làm nguồn cung hàng hóa tăng

d)

Vì năng lực sản xuất giảm khiến chi phí sản xuất giảm

74.

Giải thích ảnh hưởng của tình trạng giảm phát đối với nền kinh tế?

a)

Giảm phát làm tăng nguy cơ lạm phát và giảm thất nghiệp, gây khó khăn trong việc bố trí lao động

b)

Giảm phát làm tăng giá trị của tiền tệ nên gây ra tình trạng nền kinh tế bị đình trệ

c)

Giảm phát làm giảm giá trị của tiền tệ nên sẽ thúc đẩy việc tiêu dùng hàng hóa và dịch vụ

d)

Giảm phát không ảnh hưởng nghiêm trọng nên không gây ra hậu quả đến sự phát triển kinh tế

75.

Giải thích tại sao tình trạng lạm phát có thể dẫn đến việc phân phối lại thu nhập một cách ngẫu nhiên?

a)

Vì lạm phát có tác động đến thu nhập của người dân

b)

Vì lạm phát có ảnh hưởng chủ yếu đến những người đi vay nợ

c)

Vì lạm phát làm giảm giá trị của tiền mặt, gây thiệt hại cho những người giữ nhiều tiền mặt

d)

Vì lạm phát làm tăng giá trị của tiền mặt

76.

Nhận biết sự biến động chi phí mà xã hội phải gánh chịu do thất nghiệp gây ra?

a)

Giảm chi phí cho đội quân thất nghiệp

b)

Giảm chi phí cho việc xử lý tệ nạn xã hội

c)

Tăng nguồn trợ cấp cho người thất nghiệp

d)

Tăng chi phí cho bệnh tật và xử lý tội phạm

77.

Liệt kê thành phần chính của lực lượng lao động tại Việt Nam hiện nay?

a)

Gồm những người đang làm việc trong độ tuổi lao động

b)

Gồm những người đã nghỉ hưu và không tham gia lao động

c)

Gồm những người đang học tập không có nhu cầu làm việc

d)

Gồm những người trong độ tuổi lao động nhưng không tìm kiếm việc làm

78.

Nhận biết thời gian kéo dài của loại lạm phát nghiêm trọng" và "lạm phát kinh niên"?

a)

Dưới 1 năm

b)

Từ 1 đến 3 năm

c)

từ 1 đến 2 năm

d)

trên 3 năm

79.

Xác định sự khác biệt giữa lạm phát và giảm phát?

a)

Lạm phát làm giảm giá chung, giảm phát làm tăng giá chung

b)

Lạm phát và giảm phát đều làm tăng mức giá chung

c)

Lạm phát và giảm phát không liên quan nhiều đến sự biến động giá cả

d)

Lạm phát làm tăng mức giá chung, giảm phát làm giảm mức giá chung

80.

Giải thích nguyên nhân dẫn đến tình trạng lạm phát cầu kéo?

a)

Do tổng cầu tăng vượt quá khả năng cung ứng hàng hóa

b)

Do chi phí sản xuất tăng

c)

Do năng lực sản xuất bị suy giảm

d)

Do sự giảm sút nguồn lao động đang hoạt động tại doanh nghiệp

81.

Giải thích vì sao sự thay đổi cơ cấu xã hội theo hướng chuyên môn hóa có thể dẫn đến nguy cơ thất nghiệp của người lao động?

a)

Do xã hội thay đổi, tạo ra nhiều cơ hội việc làm mới hơn

b)

Do nhu cầu về lực lượng lao động mới xuất hiện, lao động hiện có không phù hợp

c)

Do lao động không chịu thích ứng với công nghệ mới

d)

Do công nghệ mới xuất hiện đã thay thế hoàn toàn lao động thủ công

82.

Chỉ ra độ tuổi lao động tối thiểu của người lao động tại Việt Nam hiện nay?

a)

18 tuổi

b)

15 tuổi

c)

16 tuổi

d)

13 tuổi

83.

Chỉ ra đặc điểm của thất nghiệp cơ cấu?

a)

Mất cân đối giữa cung và cầu lao động theo ngành hoặc khu vực

b)

Sự thay đổi trong tổng cầu về hàng hóa và dịch vụ

c)

Xuất hiện ở các ngành công nghiệp truyền thống

d)

Sự giảm sút trong sản lượng kinh tế

84.

Nhận biết loại thất nghiệp gây ra bởi tình trạng suy thoái kinh tế?

a)

Thất nghiệp chu kỳ

b)

Thất nghiệp tạm thời

c)

Thất nghiệp do cơ chế quản lý

d)

Thất nghiệp cơ cấu

85.

Trong mô hình nền kinh tế giản đơn, hàm tổng cầu (AD) được tính như thế nào?

a)

AD=C+S

b)

AD=C+G

c)

AD=C+I+G+X-IM

d)

AD=C+I

86.

Chính sách tài khóa ngược chiều khi nền kinh tế suy thoái được thực hiện như thế nào?

a)

Tăng lãi suất và giảm thuế

b)

Giảm thuế và tăng chi tiêu

c)

Tăng thuế và giảm chi tiêu

d)

Giảm lãi suất và tăng chi tiêu

87.

Đâu là một trong các biện pháp tài trợ cho thâm hụt ngân sách?

a)

Giảm chi tiêu công cộng

b)

Vay nợ trong nước

c)

Tăng thuế suất

d)

Tăng lãi suất

88.

Thực hiện chính sách thuế có thể ảnh hưởng đến vấn đề gì của nền kinh tế?

a)

A. Tổng cầu và đầu tư

b)

B. Tỷ giá hối đoái

c)

C. Cân bằng ngân sách

d)

D. Cán cân thương mại

89.

Khi Nhà nước giảm thuế, điều này có thể dẫn đến kết quả là gì?

a)

Tăng lãi suất

b)

Tăng thu nhập khả dụng và tiêu dùng

c)

Giảm đầu tư

d)

Giảm tổng cầu

90.

Chính phủ có thể thực hiện chính sách như thế nào để điều chỉnh giảm lạm phát của nền kinh tế?

a)

Tăng thuế và giảm chi tiêu

b)

Tăng lãi suất và giảm thuế

c)

Giảm thuế và tăng chi tiêu

d)

Giảm lãi suất và tăng chi tiêu