wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 1 – Bài kiểm tra đầu giờ Sơ cấp 2 - Bài 9

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Bài 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Sử dụng các từ sau:

민족대이동, 설입니다, 추석, 세배를 하다, 웃놀이, 기념일, 소원을 빌다

1. 음력 1월 1일은 _____________________.

a)

설입니다

b)

추석

c)

민족대이동

d)

세배를 하다

2.

Bài 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Sử dụng các từ sau:

민족대이동, 설입니다, 추석, 세배를 하다, 웃놀이, 기념일, 소원을 빌다
2. ____________에 고향에 가는 사람이 많아서 길이 막혀요

a)

추석

b)

설입니다

c)

놀이

d)

기념일

3.

Bài 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Sử dụng các từ sau:

민족대이동, 설입니다, 추석, 세배를 하다, 웃놀이, 기념일, 소원을 빌다

3. ________나 널뛰기 같은 민속놀이를 해 봤어요.

a)

윷놀이

b)

설입니다

c)

세배를 하다

d)

기념일

4.

Bài 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
민족대이동, 설입니다, 추석, 세배를 하다, 웃놀이, 기념일, 소원을 빌다
4. 이번 월요일에 결혼 ____________이에요. 어디에 가면 좋아요?

a)

기념일

b)

추석

c)

설입니다

d)

민족대이동

5.

Bài 2: Dịch sang tiếng Hàn: 5. Ngày giải phóng → _______________

a)

광복절

b)

추석

c)

설날

d)

한글날

6.

Bài 2: Dịch sang tiếng Hàn: 6. Được may mắn, hạnh phúc — ____________

a)

복을 받다

b)

행복을 잃다

c)

운이 나쁘다

d)

기분이 나쁘다

7.

Bài 2: Dịch sang tiếng Hàn:
7. Cúng tổ tiên — ____________

a)

제사를 지내다

b)

밥을 먹다

c)

책을 읽다

d)

운동을 하다

8.

Bài 2: Dịch sang tiếng Hàn:
8. Món đầu vật — ____________

a)

씨름

b)

연날리기

c)

광광술래

d)

윷놀

9.

Bài 3: Dịch từ Hàn sang Việt:

9. 바다로 휴가를 떠날 거예요.

a)

Tôi sẽ đi nghỉ mát ở biển.

b)

Tôi sẽ đi leo núi vào kỳ nghỉ.

c)

Tôi sẽ đi thăm thành phố vào kỳ nghỉ.

d)

Tôi sẽ ở nhà vào kỳ nghỉ.

10.

Bài 3: Dịch từ Hàn sang Việt:

10. 김치를 만들기 위해 시장에 갔어요.

a)

Tôi đã đi chợ để làm kim chi.

b)

Tôi đã đi chợ để mua rau.

c)

Tôi đã đi chợ để ăn tối.

d)

Tôi đã đi chợ để gặp bạn.

11.

Bài 3: Dịch từ Hàn sang Việt:

11. 목요일이나 토요일에는 영어를 공부합니다.

a)

Tôi học tiếng Anh vào thứ Năm hoặc thứ Bảy.

b)

Tôi đi chơi vào thứ Năm hoặc thứ Bảy.

c)

Tôi học tiếng Hàn vào thứ Năm hoặc thứ Bảy.

d)

Tôi làm bài tập về nhà vào thứ Năm hoặc thứ Bảy.

12.

Bài 3: Dịch từ Hàn sang Việt:

12. 저는 남자친구가 있으면 좋겠어요.

a)

Tôi mong có bạn trai.

b)

Tôi muốn có một chiếc xe mới.

c)

Tôi thích ăn cơm.

d)

Tôi muốn đi du lịch.

13.

13. 점심에 김밥___________을 먹을까요?

a)

나 밥

b)

이나 라면

c)

이나 축구

d)

나 떡

14.

14. 추석에 가족을___________ 좋겠어요.

a)

만나시면

b)

있으면

c)

없으면

d)

만나면

15.

15. 한국 문화를______________ 한국에 왔어요.

a)

배우기 위해

b)

기쁘기 위해

c)

많기 위해

d)

서기 위해

16.

16. 추석에 할아버지와 함께 성묘를_________________.

a)

있었어요

b)

잤어요

c)

갔어요

d)

왔어요

17.

Tìm phần bị sai trong câu sau:

17. 점심에 뭐 먹고 싶어요 ?불고시가 먹으면 좋겠어요.

a)

불고기가

b)

먹으면

c)

먹고 싶어요

d)

18.

Tìm phần bị sai trong câu sau:

한국 교수가 하기 위해 한국어를 배웁니다.

a)

한국 교수가

b)

하기 위해

c)

한국어

d)

배웁니다

19.
  1. Tìm phần bị sai trong câu sau:

  2. 방학 때 어떤을 하고 싶어요 ?

a)
  1. 방학 때

b)
  1. 어떤을

c)
  1. 하고

d)
  1. 싶어요

20.
  1. Tìm phần bị sai trong câu sau:

  2. 내일 비가 안 가면 좋겠어요.

a)
  1. 안 가면.

b)
  1. 내일

c)
  1. 좋겠어요

d)