wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG CUỐI HỌC KÌ I - MÔN: VẬT LÍ 11

Total questions: 69

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Một chất điểm dao động điều hoà trong 10 dao động toàn phần chất điểm đi được quãng đường dài 120 cm. Quỹ đạo dao động của vật có chiều dài là

a)

6 cm.

b)

12 cm.

c)

3 cm.

d)

9 cm.

2.

Một vật dao động điều hoà có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy π = 3,14 . Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là

a)

0 cm/s.

b)

15 cm/s.

c)

20 cm/s.

d)

10 cm/s.

3.

Một vật dao động điều hoà, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần. Quãng đường mà vật di chuyển trong 8 s là 64 cm. Biên độ dao động của vật là

a)

5 cm.

b)

3 cm.

c)

2 cm.

d)

4 cm.

4.

Vật có đồ thị li độ dao động như hình vẽ. Biên độ của vật và li độ của vật tại thời điểm t = 1s là:

a)

A. A = 2 cm, x = 2 cm.

b)

B. A = 4 cm, x = 2 cm.

c)

C. A = 2 cm, x = 0 cm.

d)

D. A = 4 cm, x = 0 cm.

5.

Vật có đồ thị li độ dao động như hình vẽ. Chu kì dao động của vật là:

a)

0,5 s.

b)

2 s.

c)

1,5 s.

d)

2,5 s.

6.

Cho hai dao động điều hoà có đồ thị dao động như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về độ lệch pha giữa hai dao động:

a)

Hai dao động ngược pha.

b)

Hai dao động cùng pha.

c)

Hai dao động vuông pha.

d)

Độ lệch pha giữa hai dao động là 0,25π.

7.

Trong dao động điều hoà: x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

a)

v = Acos(ωt + φ)

b)

v = Aωcos(ωt + φ)

c)

v = -Asin(ωt + φ)

d)

v = -Aωsin(ωt + φ)

8.

Trong dao động điều hoà: x = Acos(ωt + φ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

a)

a = Acos(ωt + φ)

b)

a = Aω²cos(ωt + φ)

c)

a = -Aω²cos(ωt + φ)

d)

a = -Aωcos(ωt + φ)

9.

Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng? Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ

b)

cùng pha

c)

cùng tần số góc

d)

cùng pha ban đầu.

10.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỉ lệ thuận với

a)

chu kì dao động.

b)

biên độ dao động.

c)

bình phương chu kì dao động.

d)

bình phương biên độ dao động.

11.

Trong dao động điều hòa thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

a)

Lực kéo về; vận tốc; năng lượng toàn phần

b)

Biên độ; tần số góc; gia tốc.

c)

Động năng; tần số; lực kéo về.

d)

Biên độ; tần số góc; năng lượng toàn phần.

12.

Đại lượng nào sau đây tăng gấp đôi khi biên độ của dao động điều hòa của con lắc lò xo tăng gấp đôi?

a)

Cơ năng của con lắc.

b)

Động năng của con lắc.

c)

Vận tốc cực đại.

d)

Thế năng của con lắc.

13.

Một vật có khối lượng m được gắn vào một lò xo có độ cứng k = 100 N/m, con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 3 cm thì nó có động năng là

a)

W = 0,125 J

b)

W = 0,08 J

c)

W = 0,09 J

d)

W = 0,075 J

14.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=4cos(3tπ/6)cmx = 4cos(3t – \pi/6) cm , cơ năng của vật là W = 7,2.103J7,2.10^{–3} J . Khối lượng vật nặng là

a)

m = 0,1 kg

b)

m = 1 kg

c)

m = 200 (g)

d)

m = 500 (g)

15.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động điều hòa với chiều dài quỹ đạo là 10 cm. Cơ năng dao động của con lắc lò xo là

a)

W = 0,0125 J

b)

W = 0,25 J

c)

W = 0,0325 J

d)

W = 0,0625 J

16.

Giảm xóc của ôtô là ứng dụng của dao động:

a)

tắt dần

b)

tự do

c)

duy trì

d)

cưỡng bức

17.

Trong những trường hợp cộng hưởng sau, trường hợp nào cộng hưởng có hại

a)

Hiện tượng cộng hưởng ở lò vi sóng

Hiện tượng cộng hưởng ở lò vi sóng

b)

Hiện tượng cộng hưởng do đoàn người bước đều qua cầu, làm cầu rung lắc mạnh.

Hiện tượng cộng hưởng do đoàn người bước đều qua cầu, làm cầu rung lắc mạnh.

c)

Hiện tượng cộng hưởng ở hộp đàn ghita

Hiện tượng cộng hưởng ở hộp đàn ghita

d)

Hiện tượng cộng hưởng âm thanh trong thính phòng.

Hiện tượng cộng hưởng âm thanh trong thính phòng.

18.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do

a)

lực cản môi trường.

b)

trọng lực tác dụng lên vật.

c)

lực căng dây treo.

d)

dây treo có khối lượng đáng kể.

19.

Để phân loại sóng dọc và sóng ngang người ta dựa vào

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.

b)

phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

phương dao động và phương truyền sóng.

d)

phương dao động và tốc độ truyền sóng.

20.

Tìm phát biểu sai khi nói về sóng cơ.

a)

Sóng trong đó các phần tử môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng được gọi là sóng dọc.

b)

Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường.

c)

Sóng trong đó các phần tử môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng được gọi là sóng ngang.

d)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau.

21.

Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

chu kỳ sóng.

b)

môi trường truyền sóng.

c)

tần số sóng.

d)

biên độ sóng.

22.

Câu 22. Chọn câu đúng.

a)

Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây.

b)

Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang.

c)

Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử môi trường) trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng ngang là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử môi trường) trùng với phương truyền sóng.

23.

Sóng ngang (sóng cơ học) truyền được trong các môi trường

a)

chất rắn và trong lòng chất lỏng.

b)

chất khí và trong lòng chất rắn.

c)

chất rắn và bề mặt chất lỏng.

d)

chất khí và bề mặt chất rắn.

24.

Câu 24. Sóng cơ không truyền được trong

a)

A. chân không.

b)

B. không khí.

c)

C. nước.

d)

D. kim loại.

25.

Quá trình lan truyền của sóng cơ học là quá trình

a)

truyền năng lượng.

b)

truyền vật chất.

c)

lan truyền tần số.

d)

lan truyền chu kỳ.

26.

Kết luận nào sau đây không đúng về quá trình lan truyền của sóng cơ?

a)

Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.

b)

Quãng đường sóng đi được trong nửa chu kỳ đúng bằng nửa bước sóng.

c)

Quá trình truyền sóng cơ không có sự truyền pha dao động.

d)

Quá trình truyền sóng cơ không mang theo phần tử môi trường khi lan truyền.

27.

Sóng ngang là sóng có phương dao động

a)

trùng với phương truyền sóng.

b)

nằm ngang.

c)

vuông góc với phương truyền sóng.

d)

thẳng đứng.

28.

Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây đàn hồi có hình dạng như hình 2.1. Khoảng cách giữa 2 điểm dao động ngược pha gần nhau nhất là bao nhiêu?

a)

2,5 m.

b)

10 m.

c)

5 m.

d)

15 m.

29.

Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây dài. Ở thời điểm t, hình dạng của một đoạn dây như hình vẽ. Các vị trí cân bằng của các phần tử trên dây cùng nằm trên trục Ox. Bước sóng của sóng này bằng

a)

48 cm

b)

18 cm

c)

36 cm

d)

24 cm

30.

Sóng truyền dọc theo trục Ox tại thời điểm t có hình dạng được mô tả bằng đồ thị sau. Bước sóng của sóng là bao nhiêu cm?

a)

3 cm

b)

11 cm

c)

8 cm

d)

16 cm

31.

Chọn đáp án đúng nhất: Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng.

a)

giao nhau của hai sóng tại một điểm trong môi trường.

b)

tổng hợp của hai dao động.

c)

tạo thành các gợn lồi lõm.

d)

hai sóng khi gặp nhau có những điểm cường độ sóng luôn tăng cường hoặc triệt tiêu nhau.

32.

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có

a)

cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.

b)

cùng tần số.

c)

cùng pha ban đầu.

d)

cùng biên độ.

33.

Hai sóng phát ra từ hai nguồn kết hợp. Cực đại giao thoa nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn sóng bằng

a)

một ước số của bước sóng.

b)

một bội số nguyên của bước sóng.

c)

một bội số lẻ của nửa bước sóng.

d)

một ước số của nửa bước sóng.

34.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại.

b)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động.

c)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu.

d)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo các đường thẳng cực đại.

35.

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp cùng pha A, B. Những điểm trên mặt nước nằm trên đường trung trực của AB sẽ

a)

dao động với biên độ lớn nhất.

b)

dao động với biên độ bé nhất.

c)

đứng yên không dao động.

d)

dao động với biên độ có giá trị trung bình.

36.

Hai sóng phát ra từ hai nguồn kết hợp. Cực tiểu giao thoa nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn sóng bằng

a)

một ước số của bước sóng.

b)

một bội số nguyên của bước sóng.

c)

một bội số lẻ của nửa bước sóng.

d)

một ước số của nửa bước sóng.

37.

Sóng điện từ có bước sóng λ=800 nm truyền trong chân không với tốc độ 3,0×10⁸ m/s. Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai cho các phát biểu sau:

a.     Sóng này là sóng dọc.

(a)  

38.

Sóng điện từ có bước sóng λ=800 nm truyền trong chân không với tốc độ 3,0×10⁸ m/s. Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai cho các phát biểu sau:

b. Sóng điện từ có bước sóng như trên nằm trong vùng hồng ngoại.

(a)  

39.

Sóng điện từ có bước sóng λ=800 nm truyền trong chân không với tốc độ 3,0×10⁸ m/s. Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai cho các phát biểu sau:

c.    Tần số của sóng này bằng 3,75.1014Hz3,75.10^{14}Hz

(a)  

40.

Sóng điện từ có bước sóng λ=800 nm truyền trong chân không với tốc độ 3,0×10⁸ m/s. Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai cho các phát biểu sau:

d.  Sóng điện từ này có tác dụng hủy diệt tế bào.

(a)  

41.

Sóng điện từ có bước sóng λ=200 nm truyền trong chân không với tốc độ 3,0×10⁸ m/s. Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai cho các phát biểu sau:

a.      Sóng này là sóng ngang.

(a)  

42.

Sóng điện từ có bước sóng λ=200 nm truyền trong chân không với tốc độ 3,0×10⁸ m/s. Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai cho các phát biểu sau:

b. Mắt người nhìn thấy sóng điện từ này.

(a)  

43.

Sóng điện từ có bước sóng λ=200 nm truyền trong chân không với tốc độ 3,0×10⁸ m/s. Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai cho các phát biểu sau:

c. Tần số của sóng này bằng 1,5.1014Hz1,5.10^{14}Hz

(a)  

44.

Sóng điện từ có bước sóng λ=200 nm truyền trong chân không với tốc độ 3,0×10⁸ m/s. Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai cho các phát biểu sau:

d. Sóng điện từ có bước sóng như trên thuộc vùng tử ngoại.

(a)  

45.

Sóng điện từ có bước sóng λ=3m truyền trong chân không với tốc độ 3,0×10⁸ m/s. Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai cho các phát biểu sau:

a.      Sóng này là sóng dọc.

(a)  

46.

Sóng điện từ có bước sóng λ=3m truyền trong chân không với tốc độ 3,0×10⁸ m/s. Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai cho các phát biểu sau:

b. Sóng này mang năng lượng lớn và có khả năng đâm xuyên mạnh.

(a)  

47.

Sóng điện từ có bước sóng λ=3m truyền trong chân không với tốc độ 3,0×10⁸ m/s. Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai cho các phát biểu sau:

c. Tần số của sóng này bằng 108Hz10^8Hz .

(a)  

48.

Sóng điện từ có bước sóng λ=3m truyền trong chân không với tốc độ 3,0×10⁸ m/s. Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai cho các phát biểu sau:

d.  Sóng điện từ có bước sóng như trên thuộc vùng sóng vô tuyến.

(a)  

49.

Một con lắc dài 44 cm được treo vào trần của một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ nối nhau của đường ray. Cho biết chiều dài của mỗi đường ray là 12,5m. Lấy g = 9,8 m/s². Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai cho các phát biểu sau:

a.      Chu kì dao động riêng của con lắc được tính theo công thức    T0=2πlgT_0=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

(a)  

50.

Một con lắc dài 44 cm được treo vào trần của một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ nối nhau của đường ray. Cho biết chiều dài của mỗi đường ray là 12,5m. Lấy g = 9,8 m/s². Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai cho các phát biểu sau:

b. Con lắc dao động với biên độ lớn nhất khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng tức là chu kì của xe lửa lớn hơn chu kì dao động của con lắc.

(a)  

51.

Một con lắc dài 44 cm được treo vào trần của một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ nối nhau của đường ray. Cho biết chiều dài của mỗi đường ray là 12,5m. Lấy g = 9,8 m/s². Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai cho các phát biểu sau:

c. Để con lắc dao động với biên độ lớn nhất thì chu kì của xe lửa chính là thời gian để xe lửa đi hết một thanh ray: t = T = 1,33s.

(a)  

52.

Một con lắc dài 44 cm được treo vào trần của một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ nối nhau của đường ray. Cho biết chiều dài của mỗi đường ray là 12,5m. Lấy g = 9,8 m/s². Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai cho các phát biểu sau:

d.  Con lắc dao động với biên độ lớn nhất khi vận tốc của xe là v = 16,25 m/s

(a)  

53.

Một hành khách dùng dây cao su treo một chiếc ba lô lên trần toa tàu, ngay phía trên một trục bánh xe của toa tàu. Khối lượng của ba lô 16 (kg), hệ số cứng của dây cao su 900 (N/m), chiều dài mỗi thanh ray là 12,5 (m), ở chỗ nối hai thanh ray có một khe nhỏ. Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai cho các phát biểu sau:

a. Chu kì dao động riêng của ba lô được tính theo công thức T0=2πmkT_0=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

(a)  

54.

Một hành khách dùng dây cao su treo một chiếc ba lô lên trần toa tàu, ngay phía trên một trục bánh xe của toa tàu. Khối lượng của ba lô 16 (kg), hệ số cứng của dây cao su 900 (N/m), chiều dài mỗi thanh ray là 12,5 (m), ở chỗ nối hai thanh ray có một khe nhỏ. Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai cho các phát biểu sau:

b. Ô tô bị xóc mạnh nhất khi chu kì của ngoại lực lớn hơn chu kì dao động riêng của khung xe. 

(a)  

55.

Một hành khách dùng dây cao su treo một chiếc ba lô lên trần toa tàu, ngay phía trên một trục bánh xe của toa tàu. Khối lượng của ba lô 16 (kg), hệ số cứng của dây cao su 900 (N/m), chiều dài mỗi thanh ray là 12,5 (m), ở chỗ nối hai thanh ray có một khe nhỏ. Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai cho các phát biểu sau:

c. Chu kì ngoại lực khi ô tô bị xóc mạnh nhất là 1 s.

(a)  

56.

Một hành khách dùng dây cao su treo một chiếc ba lô lên trần toa tàu, ngay phía trên một trục bánh xe của toa tàu. Khối lượng của ba lô 16 (kg), hệ số cứng của dây cao su 900 (N/m), chiều dài mỗi thanh ray là 12,5 (m), ở chỗ nối hai thanh ray có một khe nhỏ. Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai cho các phát biểu sau:

d. Tàu chạy với tốc độ xấp xỉ 15 m/s thì ba lô dao động mạnh nhất.

(a)  

57.

Một hành khách dùng một sợi dây không giãn có chiều dài l để treo một ba lô lên trần một toa tàu hoả. Biết rằng mỗi thanh ray của đường tàu có độ dài 12 (m) và mỗi khi tàu chạy qua chỗ nối hai thanh ray thì ba lô bị dao động cưỡng bức. Khi tàu chạy với tốc độ 36 (km/h) thì thấy chiếc ba lô dao động mạnh nhất. Lấy g = 9,8 m/s2. Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai cho các phát biểu sau:

a.      Dao động của chiếc ba lô là mạnh nhất khi xảy ra cộng hưởng cơ học.

(a)  

58.

Một hành khách dùng một sợi dây không giãn có chiều dài l để treo một ba lô lên trần một toa tàu hoả. Biết rằng mỗi thanh ray của đường tàu có độ dài 12 (m) và mỗi khi tàu chạy qua chỗ nối hai thanh ray thì ba lô bị dao động cưỡng bức. Khi tàu chạy với tốc độ 36 (km/h) thì thấy chiếc ba lô dao động mạnh nhất. Lấy g = 9,8 m/s2. Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai cho các phát biểu sau:

  b. Chu kì ngoại lực là 2 s.

(a)  

59.

Một hành khách dùng một sợi dây không giãn có chiều dài l để treo một ba lô lên trần một toa tàu hoả. Biết rằng mỗi thanh ray của đường tàu có độ dài 12 (m) và mỗi khi tàu chạy qua chỗ nối hai thanh ray thì ba lô bị dao động cưỡng bức. Khi tàu chạy với tốc độ 36 (km/h) thì thấy chiếc ba lô dao động mạnh nhất. Lấy g = 9,8 m/s2. Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai cho các phát biểu sau:

 c. Chu kì dao động riêng của ba lô được tính theo công thức    T0=2πlgT_0=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

(a)  

60.

Một hành khách dùng một sợi dây không giãn có chiều dài l để treo một ba lô lên trần một toa tàu hoả. Biết rằng mỗi thanh ray của đường tàu có độ dài 12 (m) và mỗi khi tàu chạy qua chỗ nối hai thanh ray thì ba lô bị dao động cưỡng bức. Khi tàu chạy với tốc độ 36 (km/h) thì thấy chiếc ba lô dao động mạnh nhất. Lấy g = 9,8 m/s2. Hãy chọn phát biểu đúng hoặc sai cho các phát biểu sau:

d. Chiều dài dây treo xấp xỉ 36 cm.

(a)  

61.

Kết luận nào sau đây không đúng khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong môi trường?

            1. Sóng cơ truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí.

            2. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

            3. Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường.

            4. Các sóng âm có tần số khác nhau nhưng truyền đi với vận tốc như nhau trong mọi môi trường.

(a)  

62.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sóng cơ?

1. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.     

2. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

3. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

4. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.

(a)  

63.

Xác định số phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a.     Sóng mà trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc.

b.     Sóng âm khi truyền trong không khí hay trong chất lỏng là sóng dọc.

c.      Sóng truyền trên mặt nước là sóng dọc.

d.     Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử môi trường.

(a)  

64.

Một con lắc dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 5%. Tính phần trăm năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động. (Làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

65.

Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần, sau mỗi chu kì dao động, biên độ của nó giảm đi 2%. Sau bao nhiêu dao động thì cơ năng của con lắc giảm 30%?

(a)  

66.

Con lắc lò xo có độ cứng 25π² N/m một đầu cố định, đầu còn lại gắn vật có khối lượng m = 250 gam dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Người ta tác dụng lên con lắc một ngoại lực tuần hoàn. Thay đổi tần số ngoại lực từ 1,25 Hz đến 4,25 Hz thì biên độ dao động đạt giá trị lớn nhất khi tần số là bao nhiêu?

(a)  

67.

Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần, sau mỗi chu kỳ biên độ dao động giảm 6%. Phần trăm cơ năng còn lại sau khoảng thời gian đó xấp xỉ là bao nhiêu (đơn vị tính theo %) ? Kết quả làm tròn đến hàng phần mười.

(a)  

68.

Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 50Hz và đo được khoảng cách giữa hai cực tiêu liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2mm. Bước sóng của sóng trên mặt nước là bao nhiêu milimet (làm tròn đến hàng đơn vị)?

(a)  

69.

Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 15Hz và cùng pha. Tại một điểm M trên mặt nước cách A, B những khoảng d1=16cmd_1=16cm , d2=20cmd_2=20cm sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu cm/s?

(a)