wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mimi

Total questions: 64

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.
Chất nào sau đây là chất điện yếu ?
a)
NaCl
b)
H2S.
c)
KOH .
d)
HCl
2.
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh ?
a)
A. NaCl
b)
B. H2S.
c)
C. CH3COOH .
d)
D. H3PO4
3.
Cho phương trình ion rút gọn: H+ + OH- → H2O. Phương trình hóa học dạng phân tử tương ứng có thể là:
a)
A. 3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O
b)
H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O
c)
H3PO4 + 3NaOH → Na3PO4 + 3H2O
d)
NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
4.
Phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ → H2S là
a)
H2 + S → H2S
b)
BaS + H2SO4 (loãng) → H2S + 2 BaSO4.
c)
FeS(r) + 2HCl → 2H2S + FeCl2
d)
Na2S + 2 HCl → H2S +2 NaCl.
5.
Dung dịch HNO3 0,01M có :
a)
A. pH =1.
b)
B. pH = 12.
c)
C. pH = 2.
d)
pH = 0,01.
6.
Dung dịch Ba(OH)2 0,005M có:
a)
pH = 2.
b)
pH=1.
c)
pH=12.
d)
pH=13.
7.
Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và H2SO4 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a mol/l thu được 200 ml dung dịch X có pH = 13. Giá trị của a là?
a)
0.12
b)
0.03
c)
0.06
d)
0.3
8.
Trộn 100 ml dung dịch KOH 0,3M với 100 ml dung dịch HCl 0,1M, thu được 200 ml dung dịch A. Trị số pH của dung dịch A là
a)
13
b)
13.9
c)
0.1
d)
1
9.
Khí thải công nghiệp và khí thải của động cơ đốt trong ( ôto, xe máy) là một trong những nguyên nhân tạo ra mưa axit. Mưa axit làm mùa màng thất thu, phá hủy các công trình xây dựng, các tượng đài làm từ đá cẩm thạch, đá vôi, đá phiến ( có thành phần chính là CaCO3). Hợp chất nào sau đây của nitơ gây nên hiện tượng mưa axit:
a)
NO
b)
NO2
c)
HNO3
d)
N2O
10.
Chất được dùng làm xốp bánh:
a)
NaCl.
b)
NH4HCO3
c)
H2CO3.
d)
NH4NO3
11.
Khi nhúng quỳ tím vào dung dịch NH3 thì quỳ tím có màu
a)
xanh.
b)
đỏ.
c)
hồng.
d)
tím
12.
Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để:
a)
Tổng hợp phân đạm
b)
Tổng hợp amoniac.
c)
Sản xuất axit nitric
d)
Làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử…
13.
Muối nào sau đây khi nhiệt phân hoàn toàn thu được oxit kim loại, NO2 và O2 là:
a)
Cu(NO3)2
b)
NaNO3
c)
AgNO3
d)
Ba(NO3)2
14.
Muối nào sau đây khi nhiệt phân thu được kim loại, NO2 và O2 ?
a)
Mg(NO3)2.
b)
Cu(NO3)2.
c)
KNO3.
d)
AgNO3.
15.
Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
HNO3 là axit có tính khử mạnh.
b)
Dung dịch NH3 có môi trường axit.
c)
Fe tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội.
d)
NaNO3 khi nhiệt phân thu được khí oxi.
16.
Có các mệnh đề sau: 1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh. 2) Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit. 3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2. 4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt. Các mệnh đề đúng là
a)
(1) và (3).
b)
(2) và (4).
c)
(2) và (3).
d)
(1) và (2).
17.
Hòa tan hoàn toàn m gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng dư, sau phản ứng thu được 6,72 lít khí NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
a)
28,8.
b)
19,2.
c)
57,6.
d)
12,8.
18.
Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H2SO4 và HNO3, thu được dung dịch X và 1,12 lít khí NO. Thêm tiếp dung dịch H2SO4 dư vào bình thu được 0,448 lít khí NO và dung dịch Y. Biết trong cả hai trường hợp NO là sản phẩn khử duy nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Dung dịch Y hòa tan vừa hết 2,08 gam Cu (không tạo thành sản phẩm khử của N+5). Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
a)
2.4
b)
4.2
c)
4.06
d)
3.92
19.
Hòa tan hoàn toàn 1,28 gam Cu vào 12,6 gam dung dịch HNO3 60% thu được dung dịch X (không có ion ). Cho X tác dụng hoàn toàn với 105 ml dung dịch KOH 1M, sau đó lọc bỏ kết tủa được dung dịch Y. Cô cạn Y được chất rắn Z. Nung Z đến khối lượng không đổi, thu được 8,78 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm của Cu(NO3)2 trong X là
a)
28,66%.
b)
. 30,08%.
c)
27,09%.
d)
29,89%.
20.
Có những tính chất: (1) cấu trúc polime; (2) khó nóng chảy, khó bay hơi; (3) phát quang màu lục nhạt trong bóng tối ở nhiệt độ thường; (4) chỉ bốc cháy ở trên 250oC. Những tính chất của photpho đỏ là
a)
(1), (2), (3).
b)
(1), (3) , (4).
c)
(2), (3), (4).
d)
1), (2), (4).
21.
Tìm các tính chất của photpho trắng trong các tính chất sau đây: (a) Có cấu trúc polime; (b) Mềm, dễ nóng chảy; (c) Tự bốc cháy trong không khí; (d) Có cấu trúc mạng tinh thể phân tử; (e) Rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da; (f) Bền trong không khí ở nhiệt độ thường; (g) Phát quang màu lục nhạc trong bóng tối.
a)
(a), (b), (c), (f), (g).
b)
(b), (c), (d), (g).
c)
. (a), (c), (e), (g).
d)
(b), (c), (d), (e), (g).
22.
Các số oxi hoá có thể có của photpho là:
a)
A. –3 ; +3 ; +5.
b)
B. –3 ; +3 ; +5 ; 0.
c)
C. +3 ; +5 ; 0.
d)
D. –3 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5.
23.
So với photpho đỏ thì photpho trắng có hoạt tính hoá học
a)
A. bằng.
b)
B. yếu hơn.
c)
C. mạnh hơn.
d)
D. không so sánh được.
24.
Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong
a)
A. nước.
b)
B. ete.
c)
C. dầu hoả.
d)
D. benzen.
25.
Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm chứng minh
a)
A. Khả năng bốc cháy của P trắng dễ hơn P đỏ.
b)
B. Khả năng bay hơi của P trắng dễ hơn P đỏ.
c)
C. Khả năng bốc cháy của P đỏ dễ hơn P trắng.
d)
D. Khả năng bay hơi của P đỏ dễ hơn P trắng.
26.
Ứng dụng nào sau đây không phải của photpho?
a)
A. Sản xuất diêm.
b)
B. Sản xuất bom.
c)
C. Sản xuất axit photphoric.
d)
D. Sản xuất axit nitric.
27.
Photpho thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với chất nào sau đây ?
a)
A. Ca. B. Cl2.
b)
B. Cl2.
c)
C.O2.
d)
D. HNO3 đặc.
28.
Kẽm photphua được ứng dụng dùng để
a)
A. làm thuốc chuột.
b)
B. thuốc trừ sâu.
c)
C. thuốc diệt cỏ dại.
d)
D. thuốc nhuộm
29.
Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất
a)
A. diêm.
b)
B. đạn cháy.
c)
C. axit photphoric.
d)
D. phân lân.
30.
Trong diêm, photpho đỏ có ở đâu?
a)
A. Thuốc gắn ở đầu que diêm.
b)
B. Thuốc quẹt ở vỏ bao diêm.
c)
C. Thuốc gắn ở đầu que diêm và thuốc quẹt ở vỏ bao diêm
d)
D. Trong diêm an toàn không còn sử dụng photpho do nó độc
31.
Nguồn chứa nhiều photpho trong tự nhiên là
a)
A. Quặng apatit.
b)
B. Quặng xiđerit.
c)
C. Protein thực vật.
d)
D. Cơ thể người và động vật
32.
Chọn công thức đúng của apatit
a)
A. Ca3(PO4)2.
b)
B. Ca(H2PO4)2.
c)
C. 3Ca3(PO4)2.CaF2.
d)
D. CaHPO4.
33.
Hai khoáng vật chính của photpho là
a)
A. Apatit và photphorit.
b)
B. Photphorit và cacnalit.
c)
C. Apatit và đolomit.
d)
D. Photphorit và đolomit.
34.
Dung dịch axit photphoric có chứa các ion ( không kể H+ và OH- của nước)
a)
A. H+, PO43-.
b)
B. H+, H2PO4-, PO43-.
c)
C. H+, HPO42-, PO43-.
d)
D. H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-.
35.
Số loại ion có trong dung dịch axit photphoric là bao nhiêu nếu không tính đến sự điện li của nước?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
36.
Để nhận biết ion PO43- ta dùng thuốc thử nào sau đây ?
a)
A. NaCl
b)
B. AgNO3
c)
C. K3PO4
d)
D. NaOH
37.
Chất nào tạo kết tủa vàng với dung dịch Na3PO4
a)
A. Ca(OH)2
b)
B. AgNO3
c)
C. ZnCl2 D. Chất khác
38.
Thêm 0,15 mol KOH vào dd chứa 0,1 mol H3PO4. Sau phản ứng trong dd có các muối:
a)
A. KH2PO4 và K2HPO4
b)
B. K2HPO4 và K3PO4
c)
C. KH2PO4 và K3PO4
d)
D. Cả 3 loại muối.
39.
Cho 100 ml dung dịch NaOH 4M tác dụng với 100 ml dung dịch H3PO4 aM, thu được 25,95 gam hai muối. Giá trị của a là
a)
A. 1.
b)
B. 1,5.
c)
C. 1,25.
d)
D. 1,75.
40.
Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?
a)
A. Mg.
b)
B. N.
c)
C. K.
d)
D. P.
41.
Phân đạm cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?
a)
A. Mg.
b)
B. N.
c)
C. K.
d)
D. P.
42.
Ure (chứa khoảng 46% N) là loại phân đạm tốt nhất. Công thức hóa học của urê là:
a)
A. (NH­2)2CO
b)
B. (NH4)2CO3
c)
C. NH4HCO3
d)
D. NH4NO
43.
Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm của ?
a)
A. H3PO4.
b)
B. P.
c)
C. PO43– .
d)
D. P2O5.
44.
Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm của ?
a)
A. N.
b)
B. NH3.
c)
C. NH4+ .
d)
D. NO3-.
45.
Người ta thường bón tro thực vật cho cây trồng vì trong tro có
a)
A. NaCl
b)
B. (NH­2)2CO
c)
C. K3CO3
d)
D. NH4NO3
46.
Ứng dụng nào sau đây là của kim cương?
a)
A. Chế tạo chất bôi trơn.
b)
B. Làm vật liệu dẫn điện.
c)
C. Làm đồ trang sức.
d)
D. Sản xuất mực in.
47.
Nhận định nào sau đây là không đúng về ứng dụng của than chì trong đời sống và sản xuất ?
a)
A. Dùng làm điện cực.
b)
B. Dùng để cắt thủy tinh.
c)
C. Chế tạo chất bôi trơn.
d)
D. Làm ruột bút chì đen.
48.
CO2 không thể dùng để dập tắt đám cháy nào sau đây:
a)
A. Mg.
b)
B. C.
c)
C. P.
d)
D. CH4
49.
“ Nước đá khô ” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. “Nước đá khô ” có công thức hóa học là:
a)
A. CO rắn.
b)
B. CO2 rắn.
c)
C. H2O rắn.
d)
D. NH4Cl.
50.
Hợp chất nào sau đây của cacbon dùng làm thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit ?
a)
A. NaHCO3.
b)
B. Ca(OH)2.
c)
C. Na2CO3.
d)
D. CaCO3.
51.
Dẫn luồng khí CO dư qua ống sứ chứa hỗn hợp Al2O3, CuO, Fe2O3 đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
a)
A. Al, Fe, Cu
b)
B. Al2O3, Cu, Fe
c)
C. Al2O3, Cu, Fe2O3
d)
D. Al, Fe2O3, Cu
52.
Sục 6,72 lit khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2. Khối lượng kết tủa thu được là :
a)
A. 10 gam
b)
B. 15 gam
c)
C. 20 gam
d)
D. 25gam
53.
Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít CO2 (đktc) vào 2,5 lít dd Ba(OH)2 nồng độ b mol/l thu được 15,76 g kết tủa . Giá trị của b là :
a)
A.0,032
b)
B.0,06
c)
C.0,04
d)
D.0,048
54.
Sục CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 ta có kết quả theo đồ thị như hình bên. Giá trị của x là
a)
A. 0,60 mol.
b)
B. 0,50 mol
c)
C. 0,42 mol.
d)
D. 0,62 mol.
55.
Silic đioxit (SiO2) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
a)
A. HCl.
b)
B. H2SO4.
c)
C. HF.
d)
D. HNO3.
56.
Silic tinh thể được sử dụng để làm các chất bán dẫn trong các thiết bị điện tử, pin mặt trời vì:
a)
A. Silic có tính khử
b)
B. Silic có tính oxi hóa
c)
C. Silic có khối lượng nhẹ
d)
D. Silic có tính bán dẫn
57.
Hạt chống ẩm hay hút ẩm Silicagel có công thức hóa học là:
a)
A. H2SiO3.
b)
B. SiO3.
c)
C. Na2SiO3.
d)
D. SiO2.nH2O.
58.
Câu 1: Hợp chất nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon ?
a)
A. CH3Cl.
b)
B. C2H4.
c)
C. C2H5OH.
d)
D. C6H5NH2.
59.
Câu 2: Hợp chất nào sau đây thuộc loại dẫn xuất của hiđrocacbon ?
a)
A. C2H6.
b)
B. CH4.
c)
C. C6H6.
d)
D. C6H5NH2.
60.
Câu 3: Chất X có công thức phân tử là C6H12O6. Vậy X có công thức đơn giản là :
a)
A. C3H6O3.
b)
B. CH2O.
c)
B. C2H4O2.
d)
D. C2H4O.
61.
Câu 4: Chất X có công thức phân tử là C4H8O2. Vậy X có công thức đơn giản là :
a)
A. C2H4.
b)
B. CH2O.
c)
C. C2H4O2.
d)
D. C2H4O.
62.
Câu 5: Nhận xét nào sau đây sai:
a)
A. Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon
b)
B. Liên kết hóa học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị
c)
C. Các hợp chất hữu cơ thường kém bền với nhiệt và dễ cháy
d)
D. Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng xác định.
63.
Câu 6: Nhận xét nào sau đây không đúng?
a)
A. Liên kết hóa học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị
b)
B. Các hợp chất hữu cơ thường khó bay hơi, bền với nhiệt và khó cháy
c)
C. Phần lớn hợp chất hữu cơ không tan trong nước nhưng tan trong dung môi hữu cơ
d)
D. Phản ứng của hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm và theo nhiều hướng khác nhau
64.
Câu 7: Một hiđrocabon X ở thể khí có tỉ khối hơi so với hiđro là 15. Công thức phân tử của X là:
a)
A. C2H6.
b)
B. CH4.
c)
C. C2H4.
d)
D. C2H2.