wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTTX2 CongNghe10

Total questions: 60

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
Kỹ sư nào chịu trách nhiệm thiết kế, xây dựng và bảo trì các công trình lớn như cầu, đường, đập và tòa nhà?
a)
Kỹ sư Hóa học
b)
Kỹ sư Xây dựng
c)
Kỹ sư Điện
d)
Kỹ sư Hàng không
2.

Lĩnh vực kỹ thuật nào tập trung vào việc thiết kế, phát triển và tối ưu hóa các quy trình sản xuất vật liệu và hóa chất?

a)
Kỹ sư Cơ khí
b)
Kỹ sư Môi trường
c)
Kỹ sư Hóa học
d)
Kỹ sư Dầu khí
3.
Người chịu trách nhiệm thiết kế và giám sát việc sản xuất máy móc, hệ thống nhiệt và các thiết bị vật lý là?
a)
Kỹ sư Điện tử
b)
Kỹ sư Công nghiệp
c)
Kỹ sư Cơ khí
d)
Kỹ sư Dân dụng
4.
Kỹ sư nào chuyên về thiết kế, lắp đặt và bảo trì hệ thống máy phát điện, mạng lưới truyền tải và các thiết bị sử dụng năng lượng điện?
a)
Kỹ sư Phần mềm
b)
Kỹ sư Điện
c)
Kỹ sư Địa chất
d)
Kỹ sư Nông nghiệp
5.
Ngành Kỹ thuật nào tập trung vào việc phát triển, thử nghiệm và chế tạo máy bay, tên lửa và tàu vũ trụ?
a)
Kỹ sư Hàng hải
b)
Kỹ sư Hàng không
c)
Kỹ sư Y sinh
d)
Kỹ sư Vật liệu
6.
Trách nhiệm chính của Kỹ sư Y sinh (Biomedical Engineer) là gì?
a)
Thiết kế mạch tích hợp (IC)
b)
Phát triển thuốc mới
c)
Áp dụng nguyên lý kỹ thuật vào y học
d)
Quản lý dự án xây dựng
7.
Kỹ sư nào đảm bảo rằng các sản phẩm được sản xuất với hiệu quả tối đa, chi phí thấp nhất và chất lượng cao nhất?
a)
Kỹ sư Công nghiệp
b)
Kỹ sư Xây dựng
c)
Kỹ sư Luyện kim
d)
Kỹ sư Thủy lợi
8.

Lĩnh vực kỹ thuật nào liên quan đến việc tìm kiếm, khai thác và xử lý nhiên liệu hóa thạch dạng lỏng và dạng khí ?

a)
Kỹ sư Cơ điện tử
b)
Kỹ sư Hóa học
c)
Kỹ sư Môi trường
d)
Kỹ sư Dầu khí
9.
Kỹ sư nào thiết kế và phát triển các thiết bị điện tử nhỏ, mạch tích hợp, và hệ thống viễn thông?
a)
Kỹ sư Phần mềm
b)
Kỹ sư Điện tử
c)
Kỹ sư Cơ khí
d)
Kỹ sư Dân dụng
10.
Việc phát triển thuật toán, cấu trúc dữ liệu và hệ điều hành là công việc cốt lõi của?
a)
Kỹ sư Hệ thống
b)
Kỹ sư Tự động hóa
c)
Kỹ sư Hóa học
d)
Kỹ sư Phần mềm
11.
Kỹ sư nào có vai trò quan trọng trong việc thiết kế và quản lý các hệ thống xử lý nước thải, kiểm soát ô nhiễm không khí và quản lý chất thải?
a)
Kỹ sư Môi trường
b)
Kỹ sư Hàng hải
c)
Kỹ sư Công trình
d)
Kỹ sư Điện lạnh
12.
Ngành Kỹ thuật nào kết hợp các yếu tố của Cơ khí, Điện tử và Khoa học máy tính để tạo ra robot và các hệ thống tự động hóa?
a)
Kỹ sư Vật liệu
b)
Kỹ sư Cơ điện tử
c)
Kỹ sư Công nghiệp
d)
Kỹ sư Viễn thông
13.
Kỹ sư nào thường làm việc với các hệ thống điều khiển tự động, cảm biến và bộ điều khiển để tối ưu hóa quy trình sản xuất?
a)
Kỹ sư Tự động hóa
b)
Kỹ sư Hóa học
c)
Kỹ sư Thủy văn
d)
Kỹ sư Kết cấu
14.
Kỹ sư nào chịu trách nhiệm thiết kế, phân tích và đảm bảo tính an toàn cấu trúc của các bộ phận chịu lực trong tòa nhà hoặc máy móc?
a)
Kỹ sư Kết cấu
b)
Kỹ sư Địa chất
c)
Kỹ sư Nhiệt lạnh
d)
Kỹ sư Giao thông
15.
Lĩnh vực kỹ thuật nào tập trung vào việc nghiên cứu, phát triển và ứng dụng các vật liệu mới với tính năng đặc biệt (ví dụ: gốm sứ, polymer, hợp kim)?
a)
Kỹ sư Vật liệu
b)
Kỹ sư Cơ khí
c)
Kỹ sư Điện
d)
Kỹ sư Y sinh
16.
Khổ giấy cơ bản trong Bản vẽ Kỹ thuật là khổ nào?
a)
A0
b)
A1
c)
A4
d)
A5
17.
Kích thước của khổ giấy A4 theo tiêu chuẩn quốc tế là bao nhiêu?
a)
297 x 420 mm
b)
210 x 297 mm
c)
841 x 1189 mm
d)
594 x 841 mm
18.
Khổ giấy A0 có kích thước gấp bao nhiêu lần khổ giấy A4?
a)
4 lần
b)
8 lần
c)
12 lần
d)
16 lần
19.
Khi vẽ chi tiết quá nhỏ, không thể thể hiện rõ trên bản vẽ, ta nên dùng tỉ lệ nào?
a)
Tỉ lệ thu nhỏ
b)
Tỉ lệ nguyên hình
c)
Tỉ lệ phóng to
d)
Tỉ lệ tùy ý
20.
Tỉ lệ nào sau đây là tỉ lệ phóng to hợp lệ theo tiêu chuẩn?
a)

1:2

b)

1:1

c)

5:1

d)

2:3

21.

Khi muốn vẽ một vật thể với đúng kích thước thật, tỉ lệ nào được sử dụng?

a)

2:1

b)

1:2

c)

1:1

d)

1:5

22.
Nét liền đậm dùng để thể hiện đối tượng nào sau đây trên bản vẽ?
a)
Đường tâm, đường trục
b)
Đường bao thấy, cạnh thấy
c)
Đường bao khuất, cạnh khuất
d)
Đường gạch gạch mặt cắt
23.
Nét liền mảnh chủ yếu được dùng để làm gì?
a)
Vẽ các đường bao khuất
b)
Vẽ các đường gióng, đường kích thước
c)
Vẽ đường giới hạn mặt cắt
d)

Vẽ đường bao thấy

24.
Nét đứt (liền mảnh) dùng để thể hiện nội dung gì?
a)
Đường bao thấy
b)
Đường trục đối xứng
c)
Đường bao khuất, cạnh khuất
d)
Đường gạch gạch vật liệu
25.
Nét gạch chấm mảnh (mảnh) dùng để thể hiện các đường nào?
a)
Đường bao vật thể
b)
Đường kích thước
c)
Đường tâm và trục đối xứng
d)
Đường giới hạn mặt cắt
26.
Chiều dày của nét liền đậm được ký hiệu là $d$. Chiều dày của nét liền mảnh thường là bao nhiêu?
a)

1d

b)

0,5d

c)

0,3d

d)

0,25d

27.

Trên bản vẽ kỹ thuật, kiểu chữ quy định không được dùng là chữ gì?

a)
Chữ in hoa (thẳng đứng hoặc nghiêng)
b)
Chữ in thường
c)
Chữ viết tay
d)
Chữ nghệ thuật
28.
Chiều cao của chữ số hoặc chữ cái viết hoa trên bản vẽ được ký hiệu là gì?
a)

a

b)

b

c)

h

d)

d

29.
Đường kích thước được vẽ bằng loại nét nào?
a)
Nét liền đậm
b)
Nét liền mảnh
c)
Nét đứt
d)
Nét gạch chấm mảnh
30.
Đường gióng (đường dóng kích thước) phải vuông góc với đường kích thước trong trường hợp nào?
a)
Luôn luôn vuông góc
b)
Chỉ khi ghi kích thước nằm ngang
c)
Chỉ khi ghi kích thước thẳng đứng
d)
Không bắt buộc vuông góc
31.
Khi ghi kích thước theo phương ngang, chữ số kích thước được đặt ở vị trí nào so với đường kích thước?
a)
Dưới đường kích thước
b)
Bên trái đường kích thước
c)
Phía trên và ở giữa đường kích thước
d)
Bên phải đường kích thước
32.

Khi ghi kích thước theo phương thẳng đứng, chữ số kích thước được đặt ở vị trí nào so với đường kích thước?

a)
Dưới đường kích thước
b)
Bên trái đường kích thước
c)

Phía trên đường kích thước

d)
Bên phải đường kích thước
33.
Mũi tên kích thước thường được vẽ với góc bao nhiêu độ?
a)
30°
b)
45°
c)
60°
d)
90°
34.
Để ghi bán kính cung tròn, trước chữ số kích thước phải thêm ký hiệu nào?
a)

Ø

b)

R

c)

D

d)

L

35.
Khi ghi kích thước đường kính hình tròn, trước chữ số kích thước phải thêm ký hiệu nào?
a)

Ø

b)

R

c)

L

d)

D

36.
Trong phương pháp Chiếu góc thứ nhất (Góc I), mặt phẳng hình chiếu bằng (HP) được đặt ở đâu?
a)
Sau vật thể
b)
Giữa vật thể và người quan sát
c)
Dưới vật thể
d)
Bên phải vật thể
37.
Hình chiếu đứng (Front View) được chiếu lên mặt phẳng hình chiếu nào?
a)
Mặt phẳng bằng (HP)
b)
Mặt phẳng cạnh (PP)
c)
Mặt phẳng đứng (VP)
d)
Mặt phẳng song song
38.
Mối quan hệ vị trí giữa Hình chiếu đứng và Hình chiếu bằng theo Phương pháp Góc I là gì?
a)
Hình chiếu bằng nằm trên hình chiếu đứng
b)
Hình chiếu đứng nằm bên phải hình chiếu bằng
c)
Hình chiếu bằng nằm dưới hình chiếu đứng
d)
Không có mối quan hệ cố định
39.
Hình chiếu cạnh (Side View) thể hiện kích thước nào của vật thể?
a)
Chiều dài và chiều cao
b)
Chiều dài và chiều rộng
c)
Chiều rộng và chiều cao
d)
Chiều dài, rộng và cao
40.
Hình chiếu cạnh (từ bên trái) trong Phương pháp Góc I được đặt ở vị trí nào?
a)
Bên phải hình chiếu đứng
b)
Bên trái hình chiếu đứng
c)
Phía dưới hình chiếu đứng
d)
Phía trên hình chiếu đứng
41.
Khi triển khai các mặt phẳng hình chiếu, vật thể được coi là nằm trong góc phần tư thứ mấy?
a)
Góc phần tư thứ I
b)
Góc phần tư thứ II
c)
Góc phần tư thứ III
d)
Góc phần tư thứ IV
42.
Đặc điểm của hình chiếu cạnh (được chiếu lên PP) trong Góc I là gì?
a)
Phải thẳng hàng với hình chiếu bằng
b)
Phải thẳng hàng với hình chiếu đứng
c)
Không cần thẳng hàng với các hình chiếu khác
d)
Chỉ cần thẳng hàng với hình chiếu đứng
43.
Chiều rộng của vật thể được thể hiện trên những hình chiếu nào?
a)
Đứng và Bằng
b)
Đứng và Cạnh
c)
Bằng và Cạnh
d)
Chỉ trên hình chiếu Bằng
44.
Chiều cao của vật thể được thể hiện trên những hình chiếu nào?
a)
Đứng và Bằng
b)
Đứng và Cạnh
c)
Bằng và Cạnh
d)
Chỉ trên hình chiếu Đứng
45.
Khi nhìn từ phía trước, chiều nào của vật thể được gọi là chiều dài (L)?
a)
Chiều theo trục Y
b)
Chiều theo trục Z
c)
Chiều theo trục X
d)
Chiều nghiêng
46.
Hình chiếu thể hiện hình dạng chính và nhiều kích thước nhất của vật thể thường là hình chiếu nào?
a)
Hình chiếu bằng
b)
Hình chiếu cạnh
c)
Hình chiếu đứng
d)
Hình chiếu phụ
47.
Khi ghi kích thước trên bản vẽ kỹ thuật, kích thước phải được ghi như thế nào?
a)
Ghi theo tỉ lệ vẽ
b)
Ghi kích thước thật của vật thể
c)
Ghi kích thước làm tròn
d)
Ghi kích thước tương đối
48.
Nét đứt (Nét liền mảnh) trong hình chiếu vuông góc biểu thị điều gì?
a)
Đường tâm đối xứng
b)
Đường bao thấy
c)
Đường bao khuất, cạnh khuất
d)
Đường gạch mặt cắt
49.
Các kích thước chiều cao trên Hình chiếu đứng và Hình chiếu cạnh phải như thế nào?
a)
Tương đương nhưng không cần bằng nhau
b)
Phải bằng nhau và thẳng hàng
c)
Không liên quan đến nhau
d)
Hình chiếu cạnh cao gấp đôi hình chiếu đứng
50.
Phép chiếu được sử dụng để tạo ra các hình chiếu vuông góc là phép chiếu gì?
a)
Phép chiếu xuyên tâm
b)
Phép chiếu song song vuông góc
c)
Phép chiếu song song xiên góc
d)
Phép chiếu phối cảnh
51.
Phương pháp chiếu góc thứ nhất được sử dụng phổ biến ở khu vực nào (theo tiêu chuẩn)?
a)
Châu Âu và Châu Á (Ví dụ: Việt Nam)
b)
Bắc Mỹ
c)
Nam Mỹ
d)
Úc
52.
Khi vẽ hai hình chiếu, nếu một kích thước đã được thể hiện đầy đủ và rõ ràng trên hình chiếu này thì:
a)
Cần phải ghi lặp lại trên hình chiếu kia
b)
Không được phép ghi lặp lại trên hình chiếu kia
c)
Ghi lặp lại để đối chiếu
d)
Chỉ ghi một nửa kích thước
53.

Khoanh tròn kích thước ghi không đúng qui định

54.

Con số kích thước nào ghi không đúng qui định

a)

20

b)

40

c)

45

d)

35

55.

khoanh tròn con số kích thước ghi không đúng

56.

Con số kích thước nào ghi không đúng qui định

a)

20

b)

40

c)

2

d)

45

57.

khoanh tròn con số kích thước ghi không đúng qui định

58.

kích thước nào ghi không đúng qui định

a)

20

b)

40

c)

45

d)

35

59.

khoanh tròn con số kích thước ghi không đúng qui định

60.

kích thước nào ghi không đúng qui định

a)

20

b)

40

c)

35

d)

45