wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN KHOA HỌC LỚP 4 CUỐI KỲ 1

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Nước có thể tồn tại ở những thể nào?

a)

Thế rắn, thế khí

b)

Thế lỏng, thế khí

c)

Thế khí, thế lỏng

d)

Thể rắn, thể lỏng, thể khí

2.

Không khí có vai trò gì đối với sự sống?

a)

Không cần thiết cho sự sống

b)

Giúp động vật thở và cây cối quang hợp

c)

Làm cho mọi thứ có màu sắc

d)

Tạo ra ánh sáng mặt trời

3.

Ánh sáng truyền qua vật nào sau đây:

a)

Bằng gỗ

b)

Tủ nhựa

c)

Mắt kính cận

d)

Quyển sách

4.

Thực vật hấp thụ khí ô-xi và thải ra khí các-bô-níc khi thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

Hô hấp

b)

Quang hợp

c)

Thoát hơi nước

d)

Hút nước

5.

(1,0 điểm) Các yếu tố nào dưới đây tham gia vào quá trình quang hợp để tổng hợp chất dinh dưỡng ở lá cây? (M1)

a)

Khí ni-tơ, chất khoáng, nhiệt độ

b)

Ánh sáng mặt trời, nước, khí ô-xi

c)

Ánh sáng mặt trời, chất khoáng, khí các-bô-níc

d)

Nước, khí ô-xi, thức ăn

6.

Khí nào trong không khí cần thiết cho sự hô hấp của con người và động vật?

a)

Khí ô-xi

b)

Khí ni-tơ

c)

Khí các-bô-níc

d)

Khí metan

7.

Nước có đặc điểm gì?

a)

Có màu xanh và có hình dạng xác định

b)

Không màu, không mùi, không vị, không hình dạng xác định

c)

Có màu trắng và vị ngọt

d)

Có màu đục và không có hình dạng xác định

8.

Vật nào sau đây phát ra âm thanh?

a)

Cái trống

b)

Đàn bầu

c)

Cánh cửa

d)

Nước chảy qua khe đá

9.

Các yếu tố nào dưới đây tham gia vào quá trình quang hợp để tổng hợp chất dinh dưỡng ở lá cây?

a)

Khí ni-tơ, chất khoáng, nhiệt độ

b)

Ánh sáng mặt trời, chất khoáng, khí các-bô-níc

c)

Nước, khí ô-xi, thức ăn

10.

Không khí có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có màu xanh

b)

Không màu, không mùi, không vị

c)

Có vị ngọt

d)

Có màu vàng

11.

Các yếu tố nào dưới đây tham gia vào quá trình quang hợp để tổng hợp chất dinh dưỡng ở lá cây? (M1)

a)

Khí ni-tơ, chất khoáng, nhiệt độ

b)

Ánh sáng mặt trời, nước, khí ô-xi

c)

Nước, khí ô-xi, thức ăn

d)

Ánh sáng mặt trời, chất khoáng, khí các-bô-níc

12.

Việc làm nào dưới đây không gây ô nhiễm nguồn nước?

a)

Xả rác và nước thải bừa bãi

b)

Sử dụng thuốc trừ sâu trong nông nghiệp

c)

Nước thải chưa qua xử lí từ các nhà máy xả xuống sông, hồ

d)

Sử dụng xe đạp làm phương tiện giao thông

13.

Cây nào sau đây là cây thích hợp phát triển nơi bóng râm?

a)

Cây hoa giấy

b)

Cây xương rồng

c)

Cây hoa lan

d)

Cây hoa sen

14.

Khi để một chiếc muỗng kim loại vào cốc nước nóng, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Chiếc muỗng trở nên lạnh hơn

b)

Chiếc muỗng không thay đổi nhiệt độ

c)

Chiếc muỗng nóng lên vì nhận nhiệt từ nước

d)

Chiếc muỗng làm nước nguội nhanh hơn

15.

Các yếu tố nào dưới đây tham gia vào quá trình quang hợp để tổng hợp chất dinh dưỡng ở lá cây? (M1)

a)

Khí ni-tơ, chất khoáng, nhiệt độ

b)

Ánh sáng mặt trời, chất khoáng, khí các-bô-níc

c)

Ánh sáng mặt trời, nước, khí ô-xi

16.

Điền từ/cụm từ: mặn; bay hơi; khắp mọi nơi; trong suốt không màu. Chọn từ/cụm từ phù hợp cho chỗ trống (1) trong câu: "Nước từ sông, hồ, biển có thể trở thành mây nhờ quá trình …"

a)

mặn

b)

bay hơi

c)

khắp mọi nơi

d)

trong suốt không màu

17.

Điền từ/cụm từ: mặn; bay hơi; khắp mọi nơi; trong suốt không màu. Chọn từ/cụm từ phù hợp cho chỗ trống (2) trong câu: "Nước biển … nên không thể sử dụng uống trực tiếp được."

a)

mặn

b)

bay hơi

c)

khắp mọi nơi

d)

trong suốt không màu

18.

Điền từ/cụm từ: mặn; bay hơi; khắp mọi nơi; trong suốt không màu. Chọn từ/cụm từ phù hợp cho chỗ trống (3) trong câu: "Còn không khí chiếm chỗ … nhưng chúng ta không thể nhìn thấy"

a)

mặn

b)

bay hơi

c)

khắp mọi nơi

d)

trong suốt không màu

19.

Điền từ/cụm từ: mặn; bay hơi; khắp mọi nơi; trong suốt không màu. Chọn từ/cụm từ phù hợp cho chỗ trống (4) trong câu: "…" (ý nói không khí không nhìn thấy vì nó …).

a)

mặn

b)

bay hơi

c)

khắp mọi nơi

d)

trong suốt không màu

20.

Điền từ/cụm từ: lạnh; nóng; nhiệt; tỏa nhiệt. Chọn từ/cụm từ đúng cho chỗ trống (1) trong câu: "Nhiệt truyền từ vật … hơn sang vật … hơn." (chỗ trống 1)

a)

lạnh

b)

nóng

c)

nhiệt

d)

tỏa nhiệt

21.

Điền từ/cụm từ: lạnh; nóng; nhiệt; tỏa nhiệt. Chọn từ/cụm từ đúng cho chỗ trống (2) trong câu: "Nhiệt truyền từ vật … hơn sang vật … hơn." (chỗ trống 2)

a)

lạnh

b)

nóng

c)

nhiệt

d)

tỏa nhiệt

22.

Điền từ/cụm từ: lạnh; nóng; nhiệt; tỏa nhiệt. Chọn từ/cụm từ đúng cho chỗ trống (3) trong câu: "Khi đó vật có … cao hơn … nên lạnh đi." (chỗ trống 3)

a)

lạnh

b)

nóng

c)

nhiệt

d)

tỏa nhiệt

23.

Điền từ/cụm từ: lạnh; nóng; nhiệt; tỏa nhiệt. Chọn từ/cụm từ đúng cho chỗ trống (4) trong câu: "Khi đó vật có nhiệt độ cao hơn … nên lạnh đi, vật có nhiệt độ thấp hơn thu nhiệt nên nóng hơn." (chỗ trống 4)

a)

lạnh

b)

nóng

c)

nhiệt

d)

tỏa nhiệt

24.

Điền từ/cụm từ: lá; hô hấp; môi trường; quang hợp. Chọn từ/cụm từ đúng cho chỗ trống (1) trong đoạn: "Thực vật trao đổi khí với … để thực hiện quá trình … và hô hấp." (chỗ trống 1)

a)

b)

hô hấp

c)

môi trường

d)

quang hợp

25.

Điền từ/cụm từ: lá; hô hấp; môi trường; quang hợp. Chọn từ/cụm từ đúng cho chỗ trống (2) trong đoạn: "Thực vật trao đổi khí với môi trường để thực hiện quá trình … và hô hấp." (chỗ trống 2)

a)

b)

hô hấp

c)

môi trường

d)

quang hợp

26.

Điền từ/cụm từ: lá; hô hấp; môi trường; quang hợp. Chọn từ/cụm từ đúng cho chỗ trống (3) trong đoạn: "Quang hợp diễn ra chủ yếu ở … và cần có ánh sáng."

a)

b)

hô hấp

c)

môi trường

d)

quang hợp

27.

Điền từ/cụm từ: lá; hô hấp; môi trường; quang hợp. Chọn từ/cụm từ đúng cho chỗ trống (4) trong đoạn: "… diễn ra suốt ngày đêm và ở tất cả các bộ phận rễ, thân, lá."

a)

b)

hô hấp

c)

môi trường

d)

quang hợp

28.

Điền từ/cụm từ: ít nước; đất ẩm; nhiều nước; nhu cầu. Chọn từ/cụm từ đúng cho chỗ trống (1) trong đoạn: "Nhu cầu nước của các loài cây không giống nhau, có cây cần ít nước, có cây cần …"

a)

ít nước

b)

đất ẩm

c)

nhiều nước

d)

nhu cầu

29.

Điền từ/cụm từ: ít nước; đất ẩm; nhiều nước; nhu cầu. Chọn từ/cụm từ đúng cho chỗ trống (2) trong đoạn: "Xương rồng là loài cây cần …, thích hợp trồng ở đất khô ráo."

a)

ít nước

b)

đất ẩm

c)

nhiều nước

d)

nhu cầu

30.

Điền từ/cụm từ: ít nước; đất ẩm; nhiều nước; nhu cầu. Chọn từ/cụm từ đúng cho chỗ trống (3) trong đoạn: "Chuối, khoai môn cần nhiều nước hơn, phát triển tốt hơn ở nơi …"

a)

ít nước

b)

đất ẩm

c)

nhiều nước

d)

nhu cầu

31.

Điền từ/cụm từ: ít nước; đất ẩm; nhiều nước; nhu cầu. Chọn từ/cụm từ đúng cho chỗ trống (4) trong đoạn: "Cần căn cứ vào … của từng loài cây để chăm sóc hợp lí."

a)

ít nước

b)

đất ẩm

c)

nhiều nước

d)

nhu cầu

32.

Đánh giá Đúng hoặc Sai cho câu sau: "Âm thanh được nghe rõ nhất khi không có vật cản và khoảng cách gần."

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Đánh giá Đúng hoặc Sai cho câu sau: "Mặt trăng là vật được chiếu sáng."

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Đánh giá Đúng hoặc Sai cho câu sau: "Ánh sáng truyền trong không khí theo đường cong."

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Đánh giá Đúng hoặc Sai cho câu sau: "Khi để một chiếc thìa kim loại vào cốc nước nóng thì chiếc thìa không thay đổi nhiệt độ."

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Đánh giá Đúng hoặc Sai cho câu sau: "Không khí không tồn tại trong các chỗ rỗng bên trong mọi vật."

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Đánh giá Đúng hoặc Sai cho câu sau: "Tính chất giống nhau của không khí và nước là: trong suốt, không màu, không mùi, không vị và có hình dạng xác định."

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Đánh giá Đúng hoặc Sai cho câu sau: "Không khí có thể bị nén lại hoặc giãn ra."

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Đánh giá Đúng hoặc Sai cho câu sau: "Không khí duy trì sự cháy và sự sống."

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Đánh giá Đúng hoặc Sai cho câu sau: "Nghe nhạc bằng tai nghe trong thời gian dài có hại cho sức khỏe."

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Đánh giá Đúng hoặc Sai cho câu sau: "Dùng rơm rạ che phủ gốc cây trong những ngày giá rét."

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Đánh giá Đúng hoặc Sai cho câu sau: "Ánh sáng truyền qua tất cả mọi vật."

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Đánh giá Đúng hoặc Sai cho câu sau: "Khi thả viên nước đá vào cốc nước chanh thì viên đá là vật truyền nhiệt."

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Đánh giá Đúng hoặc Sai cho câu sau: "Nước có ở sông, hồ, ao, biển, đại dương, băng ở vùng cực và trong lòng đất."

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Đánh giá Đúng hoặc Sai cho câu sau: "Mặt trời làm nước trên mặt đất, sông, hồ, biển nóng lên và bay hơi vào không khí."

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Đánh giá Đúng hoặc Sai cho câu sau: "Nguyên nhân gây ra gió là do không khí chuyển động từ nơi nóng đến nơi lạnh."

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Đánh giá Đúng hoặc Sai cho câu sau: "Nước có thể hòa tan mọi chất."

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Đánh giá Đúng hoặc Sai cho câu sau: "Ánh sáng truyền theo đường cong nên tạo ra bóng của vật cản."

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Đánh giá Đúng hoặc Sai cho câu sau: "Âm thanh được tạo ra khi vật rung động."

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Đánh giá Đúng hoặc Sai cho câu sau: "Không thể dùng ánh sáng đèn điện để kích thích sự phát triển của cây trồng."

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Đánh giá Đúng hoặc Sai cho câu sau: "Khi đặt một chiếc ly thủy tinh chứa nước đá ngoài trời thì bề mặt ly xuất hiện những giọt nước nhỏ."

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Chọn hiện tượng phù hợp cho sự chuyển thể sau: "Thể rắn chuyển sang thể lỏng"

a)

Bay hơi

b)

Nóng chảy

c)

Ngưng tụ

d)

Đông đặc

53.

Chọn hiện tượng phù hợp cho sự chuyển thể sau: "Thể lỏng chuyển sang thể khí"

a)

Bay hơi

b)

Nóng chảy

c)

Ngưng tụ

d)

Đông đặc

54.

Chọn hiện tượng phù hợp cho sự chuyển thể sau: "Thể khí chuyển sang thể lỏng"

a)

Bay hơi

b)

Nóng chảy

c)

Ngưng tụ

d)

Đông đặc

55.

Chọn hiện tượng phù hợp cho sự chuyển thể sau: "Thể lỏng chuyển sang thể rắn"

a)

Bay hơi

b)

Nóng chảy

c)

Ngưng tụ

d)

Đông đặc

56.

Điền từ/cụm từ: nhìn thấy; phản chiếu; phía sau; đường thẳng. Chọn từ/cụm từ đúng cho chỗ trống (1) trong đoạn: "Có vật phát ra ánh sáng. Có những vật … ánh sáng chiếu vào nó."

a)

nhìn thấy

b)

phản chiếu

c)

phía sau

d)

đường thẳng

57.

Điền từ/cụm từ: nhìn thấy; phản chiếu; phía sau; đường thẳng. Chọn từ/cụm từ đúng cho chỗ trống (2) trong đoạn: "Ánh sáng từ vật đến mắt giúp ta … vật."

a)

nhìn thấy

b)

phản chiếu

c)

phía sau

d)

đường thẳng

58.

Điền từ/cụm từ: nhìn thấy; phản chiếu; phía sau; đường thẳng. Chọn từ/cụm từ đúng cho chỗ trống (3) trong đoạn: "Ánh sáng truyền trong không khí theo …"

a)

nhìn thấy

b)

phản chiếu

c)

phía sau

d)

đường thẳng

59.

Điền từ/cụm từ: nhìn thấy; phản chiếu; phía sau; đường thẳng. Chọn từ/cụm từ đúng cho chỗ trống (4) trong đoạn: "Khi được chiếu sáng thì … của vật cản ánh sáng có bóng của vật đó."

a)

nhìn thấy

b)

phản chiếu

c)

phía sau

d)

đường thẳng

60.

Điền từ/cụm từ: ni-tơ; nén; sự cháy; chỗ rỗng. Chọn từ/cụm từ đúng cho chỗ trống (1) trong đoạn: "Thành phần của không khí gồm khí: …, ô-xi, cac-bô-nic và các khí khác."

a)

ni-tơ

b)

nén

c)

sự cháy

d)

chỗ rỗng

61.

Điền từ/cụm từ: ni-tơ; nén; sự cháy; chỗ rỗng. Chọn từ/cụm từ đúng cho chỗ trống (2) trong đoạn: "Không khí ở xung quanh mọi vật và mọi … bên trong vật."

a)

ni-tơ

b)

nén

c)

sự cháy

d)

chỗ rỗng

62.

Điền từ/cụm từ: ni-tơ; nén; sự cháy; chỗ rỗng. Chọn từ/cụm từ đúng cho chỗ trống (3) trong đoạn: "Nó có thể bị … hoặc giãn ra."

a)

ni-tơ

b)

nén

c)

sự cháy

d)

chỗ rỗng

63.

Điền từ/cụm từ: ni-tơ; nén; sự cháy; chỗ rỗng. Chọn từ/cụm từ đúng cho chỗ trống (4) trong đoạn: "Vai trò của không khí là duy trì sự sống và …"

a)

ni-tơ

b)

nén

c)

sự cháy

d)

chỗ rỗng

64.

Cho các từ/cụm từ: cách âm, sức khỏe, năng suất, ô nhiễm. Dựa vào đoạn sau, điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ (...) cho vị trí (1): "Tiếng ồn ảnh hưởng đến (1) ... và (2) ... làm việc của con người. Một số biện pháp chống (3) ... tiếng ồn như: không gây tiếng ồn ở nơi công cộng, sử dụng các vật (4) ... làm giảm tiếng ồn truyền đến tai."

(a)  

65.

Cho các từ/cụm từ: cách âm, sức khỏe, năng suất, ô nhiễm. Dựa vào đoạn sau, điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ (...) cho vị trí (2): "Tiếng ồn ảnh hưởng đến (1) ... và (2) ... làm việc của con người. Một số biện pháp chống (3) ... tiếng ồn như: không gây tiếng ồn ở nơi công cộng, sử dụng các vật (4) ... làm giảm tiếng ồn truyền đến tai."

(a)  

66.

Cho các từ/cụm từ: cách âm, sức khỏe, năng suất, ô nhiễm. Dựa vào đoạn sau, điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ (...) cho vị trí (3): "Tiếng ồn ảnh hưởng đến (1) ... và (2) ... làm việc của con người. Một số biện pháp chống (3) ... tiếng ồn như: không gây tiếng ồn ở nơi công cộng, sử dụng các vật (4) ... làm giảm tiếng ồn truyền đến tai."

(a)  

67.

Cho các từ/cụm từ: cách âm, sức khỏe, năng suất, ô nhiễm. Dựa vào đoạn sau, điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ (...) cho vị trí (4): "Tiếng ồn ảnh hưởng đến (1) ... và (2) ... làm việc của con người. Một số biện pháp chống (3) ... tiếng ồn như: không gây tiếng ồn ở nơi công cộng, sử dụng các vật (4) ... làm giảm tiếng ồn truyền đến tai."

(a)  

68.

Cho các từ/cụm từ: quang hợp; các- bô – níc; ô- xi; dinh dưỡng. Dựa vào đoạn sau, điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ (...) cho vị trí (1): "Thực vật có khả năng tự tổng hợp chất dinh dưỡng từ khí (1) ... và nước, thải ra khí (2) ... nhờ quá trình (3) ... Động vật không có khả năng tự tổng hợp chất dinh dưỡng như thực vật nên phải lấy (4) ... từ môi trường."

(a)  

69.

Cho các từ/cụm từ: quang hợp; các- bô – níc; ô- xi; dinh dưỡng. Dựa vào đoạn sau, điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ (...) cho vị trí (2): "Thực vật có khả năng tự tổng hợp chất dinh dưỡng từ khí (1) ... và nước, thải ra khí (2) ... nhờ quá trình (3) ... Động vật không có khả năng tự tổng hợp chất dinh dưỡng như thực vật nên phải lấy (4) ... từ môi trường."

(a)  

70.

Cho các từ/cụm từ: quang hợp; các- bô – níc; ô- xi; dinh dưỡng. Dựa vào đoạn sau, điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ (...) cho vị trí (3): "Thực vật có khả năng tự tổng hợp chất dinh dưỡng từ khí (1) ... và nước, thải ra khí (2) ... nhờ quá trình (3) ... Động vật không có khả năng tự tổng hợp chất dinh dưỡng như thực vật nên phải lấy (4) ... từ môi trường."

(a)  

71.

Cho các từ/cụm từ: quang hợp; các- bô – níc; ô- xi; dinh dưỡng. Dựa vào đoạn sau, điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ (...) cho vị trí (4): "Thực vật có khả năng tự tổng hợp chất dinh dưỡng từ khí (1) ... và nước, thải ra khí (2) ... nhờ quá trình (3) ... Động vật không có khả năng tự tổng hợp chất dinh dưỡng như thực vật nên phải lấy (4) ... từ môi trường."

(a)