NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGDCD
Total questions: 70
Worksheet time: 23mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do
a)
A. đoàn thể thực hiện.
b)
B. Nhà nước thực hiện.
c)
C. Công đoàn thực hiện
d)
D. người dân thực hiện.
2.
Câu 2. Theo quy định của pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện có thể được hưởng chế độ
a)
trợ cấp đi lại.
b)
B. trợ cấp thất nghiệp.
c)
trợ cấp lưu trú.
d)
A. D. trợ cấp thai sản.
3.
Câu 3. Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động thuộc đối tượng theo quy định phải tham gia là
a)
A. bảo hiểm thân thể.
b)
B. bảo hiểm xã hội tự nguyện.
c)
C. bảo hiểm xã hội bắt buộc.
d)
D. bảo hiểm tài sản.
4.
Câu 4. Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức nhằm bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm, đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hết tuổi lao động dựa trên cơ sở mức đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội của người lao động trước đó là loại hình bảo hiểm nào dưới đây?
a)
A. Bảo hiểm xã hội.
b)
B. Bảo hiểm dân sự.
c)
C. Bảo hiểm con người
d)
D. Bảo hiểm thương mại.
5.
Câu 5. Cơ sở để người tham gia bảo hiểm y tế được nhận quyền lợi bảo hiểm là căn cứ vào
a)
A. thời gian tham gia bảo hiểm.
b)
B. mức đóng quỹ bảo hiểm y tế.
c)
C. tình trạng bệnh tật mắc phải.
d)
D. độ tuổi tham gia bảo hiểm.
6.
Câu 6. Ai là người tổ chức thực hiện loại hình bảo hiểm xã hội?
a)
A. Các doanh nghiệp tư nhân.
b)
B. Tổ chức thương mại.
c)
C. Nhà đầu tư nước ngoài.
d)
D. Nhà nước.
7.
Câu 7. Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?
a)
A. Huy động vốn dài hạn.
b)
B. Thúc đẩy tín dụng đen.
c)
C. Ổn định tài chính cá nhân.
d)
D. Giảm lao động thất nghiệp.
8.
Câu 8. Theo quy định của pháp luật, cơ quan bảo hiểm xã hội không phải chi trả loại trợ cấp nào dưới đây đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?
a)
A. trợ cấp bệnh nghề nghiệp.
b)
B. trợ cấp tử tuất.
c)
C. trợ cấp lưu trú.
d)
D. trợ cấp tai nạn lao động.
9.
Câu 9. Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng gồm những loại hình nào dưới đây?
a)
A. Vận động và tự nguyện.
b)
B. Tự nguyện và cưỡng chế.
c)
C. Bắt buộc và vận động.
d)
D. Tự nguyện và bắt buộc.
10.
Câu 10. Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm xã hội là bị ốm đau hoặc nghỉ thai sản, nếu đủ điều kiện họ sẽ được nhận
a)
A. tiền trợ cấp theo quy định.
b)
B. toàn bộ số tiền đã đóng.
c)
C. bảo hiểm thất nghiệp.
d)
D. chi phí khám chữa bệnh.
11.
Câu 11. Đối với người tham gia bảo hiểm, một trong những vai trò của bảo hiểm đó là giúp mỗi cá nhân tham gia bảo hiểm nếu không may gặp rủi ro có thể
a)
A. chuyển giao rủi ro cho cơ quan bảo hiểm.
b)
B. được mọi người giúp đỡ, hỗ trợ thiệt hại.
c)
C. yêu cầu được bồi thường cho bản thân.
d)
D. xác định được phần thiệt hại của bản thân.
12.
Câu 12. Với loại hình bảo hiểm xã hội, người lao động sẽ nhận được quyền lợi bảo hiểm dựa trên cơ sở nào dưới đây?
a)
A. Mức đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội.
b)
B. Vị thế xã hội lúc tham gia.
c)
C. Địa vị xã hội khi tham gia.
d)
D. Nhu cầu hưởng bảo hiểm xã hội.
13.
Câu 13: Theo quy định của pháp luật, với người tham gia loại hình bảo hiểm xã hội trường hợp nào dưới đây người tham gia bảo hiểm không được nhận quyền lợi bảo hiểm?
a)
A. Do hết tuổi lao động theo quy định.
b)
B. Do bị sa thải vì vi phạm kỷ luật.
c)
C. Ốm đau hoặc tai nạn lao động.
d)
D. Thai sản hoặc bệnh nghề nghiệp.
14.
Câu 14. Theo quy định của pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện có thể được hưởng chế độ
a)
A. tai nạn giao thông.
b)
B. tai nạn đi lại.
c)
C. tai nạn lao động.
d)
D. tai nạn thương tích.
15.
Câu 15. Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với mỗi cá nhân và gia đình?
a)
A. Ổn định vật chất, tinh thần.
b)
B. Chia sẻ khi gặp rủi ro.
c)
C. Đảm bảo an toàn tài chính.
d)
D. Gia tăng bạo lực giới.
16.
Năm 2013 bà Nguyễn Thị A giao kết hợp đồng lao động có thời hạn 24 tháng với trường tiểu học E với mức lương như sau. Tuy nhiên, từ ngày 01/1/2015 đến ngày 30/6/2015, bà A nghỉ hưởng chế độ thai sản. Sau đó, do điều kiện hoàn cảnh gia đình khó khăn nên bà không thể tiếp tục thực hiện hợp đồng lao động vì vậy bà A đã làm đơn xin nghỉ việc theo quy định của pháp luật lao động và ngày 01/7/2015 trường tiểu học E ban hành quyết định nghỉ việc cho bà A, quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Câu 16. Theo quy định của pháp luật, sau thời gian bà A được trường tiểu học E ban hành quyết định nghỉ việc, nếu không đi làm tiếp, bà A có thể tiếp tục tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?
a)
A. Bảo hiểm xã hội tự nguyện.
b)
B. Bảo hiểm xã hội thai sản.
c)
C. Bảo hiểm xã hội bắt buộc.
d)
D. Bảo hiểm thất nghiệp.
17.
Câu 17. Theo quy định của pháp luật, sau thời gian bà A được trường tiểu học E ban hành quyết định nghỉ việc, bà A có quyền được hưởng loại bảo hiểm nào dưới đây?
a)
A. Bảo hiểm thất nghiệp.
b)
B. Bảo hiểm dân sự.
c)
C. Trợ cấp tai nạn.
d)
D. Trợ cấp thai sản.
18.
Câu 18. Theo quy định của pháp luật, trong thời gian nghỉ chế độ thai sản bà A được hưởng chế độ bảo hiểm nào dưới đây?
a)
A. Trợ cấp nghề nghiệp.
b)
B. Bảo hiểm thất nghiệp.
c)
C. Chế độ hưu trí.
d)
D. Chế độ thai sản.
19.
Câu 19. Chính sách an sinh xã hội không có vai trò nào dưới đây đối với đối tượng được hưởng?
a)
A. Phòng ngừa biến cố.
b)
B. Ngăn ngừa rủi ro
c)
C. Khắc phục rủi ro.
d)
D. Quản lý xã hội.
20.
Câu 20. Để thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp
a)
A. tạo ra nhiều sản phẩm.
b)
B. tạo ra nhiều việc làm mới.
c)
C. bảo vệ người lao động.
d)
D. tăng thu nhập cho người lao động.
21.
Câu 21. Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ
a)
A. việc làm tối thiểu.
b)
B. thu nhập tối đa
c)
C. y tế tối thiểu.
d)
D. bảo hiểm tối thiểu.
22.
Câu 22. Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, bảo đảm thu nhập và giảm nghèo bền vững?
a)
A. Giảm tỷ lệ hộ giàu trong xã hội.
b)
B. Cải thiện cuộc sống hộ nghèo.
c)
C. Xóa bỏ khoảng cách giàu nghèo.
d)
D. Giảm tỷ lệ người thất nghiệp.
23.
Câu 23. Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội có thể chủ động, ngăn ngừa và giảm bớt
a)
A. phạm tội.
b)
B. rủi ro.
c)
C. quyền lợi.
d)
D. lợi nhuận.
24.
Câu 24. Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?
a)
A. Chia đều các nguồn thu nhập.
b)
B. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
c)
C. Chấp hành quy tắc công cộng.
d)
D. Bảo trợ hoạt động truyền thông.
25.
Câu 25. Một trong những mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm nhằm giúp người dân
a)
A. xóa đói giảm nghèo.
b)
B. xóa bỏ nhà tạm.
c)
C. phòng ngừa rủi ro.
d)
D. phòng ngừa thất nghiệp.
26.
Câu 26. Đối với đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội đem lại lợi ích nào dưới đây?
a)
A. Hưởng thu nhập vô điều kiện
b)
B. Được hoàn trả lại lợi ích đã mất
c)
C. Khắc phục và giảm thiếu rủi ro.
d)
D. Được hỗ trợ miễn phí trọn đời.
27.
Câu 27. Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần . thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội.
a)
A. thúc đẩy sự phân hóa giàu nghèo.
b)
B. thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội.
c)
C. thúc đẩy tình trạng thất nghiệp.
d)
D. thúc đẩy tình trạng lạm phát
28.
Câu 28. Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
a)
A. An sinh xã hội
b)
B. Bảo hiểm xã hội.
c)
C. Chất lượng cuộc sống
d)
D. Thượng tầng xã hội.
29.
Câu 29. Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?
a)
A. Đảm bảo cuộc sống người dân.
b)
B. Hạn chế những rủi ro, biến cố
c)
C. Thúc đẩy kinh tế - xã hội phát triển.
d)
D. Mở rộng sự lệ thuộc vào nhà nước.
30.
Trong năm 2023 toàn tỉnh M đã giải quyết việc làm mới cho hơn 8.000 lao động, trong 5 năm đã tạo việc làm cho 41.394 lao động, đạt 103% so với kế hoạch. Tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị giảm từ 5,2% năm xuống còn 4,54%. Tỉ lệ sử dụng thời gian lao động ở khu vực nông thôn tăng dần, đạt 75% tăng lên 85%. Chương trình mục tiêu giảm nghèo của tỉnh triển khai có hiệu quả các chính sách, chương trình hỗ trợ người nghèo, hộ nghèo, vùng nghèo. Đa số hộ nghèo được nâng cao nhận thức, cố gắng tìm tòi học tập kinh nghiệm trong sản xuất, tự tạo việc làm để vươn lên thoát nghèo, cải thiện điều kiện sống và sinh hoạt. Kết quả giảm nghèo của toàn tỉnh trong 5 năm đã vượt mục tiêu đề ra, giảm từ 38.085 hộ nghèo, chiếm tỉ lệ 28,4% xuống còn 18.048 hộ nghèo. Câu 30. Việc giảm tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị đã phản ánh hiệu quả của chính sách an sinh xã hội nào dưới đây mà tỉnh M đã thực hiện?
a)
A. Chính sách bảo hiểm.
b)
B. Chính sách giảm nghèo
c)
C. Chính sách việc làm.
d)
D. Chính sách thu nhập
31.
Câu 31. Chính sách an sinh xã hội nào dưới đây mà tỉnh M triển khai đã giúp các hộ nghèo từng bước ổn định cuộc sống?
a)
A. Chính sách dịch vụ xã hội.
b)
B. Chính sách xóa đói, giảm nghèo.
c)
C. Chính sách trợ giúp xã hội.
d)
D. Chính sách bảo hiểm xã hội.
32.
Câu 32. Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của việc thực hiện chính sách an sinh xã hội mà tỉnh M đã triển khai?
a)
A. Giải quyết vấn đề việc làm.
b)
B. Tăng thu nhập cho người dân.
c)
C. Thúc đẩy sự phân hóa giàu nghèo.
d)
D. Giúp người nghèo ổn định cuộc sống.
33.
Câu 33. Việc các chủ thể kinh tế xác định các vấn đề như kinh doanh mặt hàng gì, đối tượng khách hàng là ai, họ có nhu cầu gì là thực hiện nội dung nào dưới đây của việc lập kế hoạch kinh doanh?
a)
A. Xác định mục tiêu kinh doanh.
b)
B. Xác định chiến lược kinh doanh.
c)
C. Xác định ý tưởng kinh doanh.
d)
D. Xác định điều kiện thực hiện.
34.
Câu 34. Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nào dưới đây?
a)
A. Xác định ý tưởng kinh doanh.
b)
B. Xác định thời gian hoàn thành.
c)
C. Xác định mức lợi nhuận đạt được.
d)
D. Xác định chủ thể sẽ đỡ đầu
35.
Câu 35. Để quá trình kinh doanh diễn ra hiệu quả, kế hoạch kinh doanh của các chủ thể cần xác định được
a)
A. số thuế phải đóng.
b)
B. ý tưởng kinh doanh.
c)
C. số tiền sẽ thu lợi.
d)
D. thời gian thành công.
36.
Câu 36. Khi các chủ thể đặt ra những kế hoạch và mục tiêu cụ thể sẽ đạt được khi tiến hành kinh doanh là đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch kinh doanh?
a)
A. Xác định điều kiện thực hiện.
b)
B. Xác định ý tưởng kinh doanh.
c)
C. Xác định chiến lược kinh doanh.
d)
D. Xác định mục tiêu kinh doanh.
37.
Câu 37. Bước khởi đầu trong việc lập kế hoạch kinh doanh là các chủ thể phải xác định được
a)
A. ý tưởng kinh doanh.
b)
B. chiến lược kinh doanh.
c)
C. các rủi ro gặp phải.
d)
D. mục tiêu kinh doanh.
38.
Câu 38. Khi phân tích yếu tố về khách hàng để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến nội dung nào dưới đây?
a)
A. Hành vi tiêu dùng
b)
B. Nguồn gốc xuất thân
c)
C. Nhu cầu khách hàng.
d)
D. Độ tuổi khách hàng.
39.
Câu 39. Khi xác định mục tiêu kinh doanh, các chủ thể không cần chú ý tới tiêu chí nào dưới đây?
a)
A. Tính thực tiễn.
b)
B. Tính khả thi.
c)
C. Tính vô thời hạn.
d)
D. Tính cụ thể.
40.
Câu 40. Một trong những điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh mà các chủ thể sản xuất cần phân tích để lập kế hoạch kinh doanh phù hợp là
a)
A. yếu tố hội nhập.
b)
B. yếu tố khách hàng.
c)
C. yếu tố xuất thân.
d)
D. yếu tố quốc tế.
41.
Câu 41. Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có
a)
A. tính nhân đạo.
b)
B. tính sáng tạo
c)
C. tính phi lợi nhuận.
d)
D. tính xã hội.
42.
Câu 42. Khi xây dựng bản kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần đưa nội dung nào dưới đây vào kế hoạch của mình?
a)
A. Phương hướng kinh doanh.
b)
B. Cách thức thực hiện.
c)
C. Thời điểm hoàn thành.
d)
D. Điều kiện thực hiện.
43.
Để vận hành quán cà phê, anh H xác định ngoài chủ quán có 8 nhân viên; Chủ quán: người trực tiếp quản lí và điều hành quản lí 24/7; Tiếp tân: thu tiền và in hoá đơn; Đầu bếp: pha chế nước uống và chế biến món ăn. Quán hoạt động từ 6 giờ đến 23 giờ nên đội ngũ được chia thành hai ca, mỗi ca 4 người. Khi quán đông khách có thể huy động thời gian rảnh của các thành viên trong gia đình để phục vụ.
Câu 43. Thông tin trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây khi tiến hành đánh giá các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh?
a)
A. Thị trường.
b)
B. Khách hàng.
c)
C. Sản phẩm
d)
D. Nhân sự.
44.
Câu 44. Anh H đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch kinh doanh?
a)
A. Xác định chiến lược kinh doanh.
b)
B. Phân tích các điều kiện kinh doanh.
c)
C. Xác định mục tiêu kinh doanh.
d)
D. Đánh giá các yếu tố rủi ro gặp phải.
45.
Tại Việt Nam, bảo hiểm đã đóng vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ tài chính cho nhiều người khi gặp phải rủi ro. Chẳng hạn, ông A tại Hà Nội mua hợp đồng bảo hiểm 20 năm, nhưng qua đời sau 15 năm và gia đình ông đã nhận được khoản bồi thường. Một phụ nữ tại TP.HCM sau khi đóng đủ thời gian hợp đồng đã nhận lại số tiền mà bà đã đóng. Trong lĩnh vực bảo hiểm tài sản, anh B có bảo hiểm ô tô và được bồi thường sau khi gặp tai nạn. Tương tự, doanh nghiệp C cũng nhận được bồi thường khi hàng hóa bị hỏng do thiên tai. Trong lĩnh vực y tế, cô D được bảo hiểm chi trả toàn bộ chi phí điều trị ung thư, và anh E nhận hỗ trợ chi phí y tế cùng trợ cấp hàng tháng sau một chấn thương nghiêm trọng. Những trường hợp này minh chứng cho vai trò quan trọng của bảo hiểm trong việc giảm bớt gánh nặng tài chính khi gặp sự cố không mong muốn. Câu 45. Vai trò chính của bảo hiểm là gì?
a)
A. Cung cấp dịch vụ y tế miễn phí cho mọi người.
b)
B. Giảm bớt gánh nặng tài chính khi gặp rủi ro.
c)
C. Tạo ra thu nhập cho người lao động.
d)
D. Đảm bảo an ninh xã hội cho cộng đồng.
46.
Câu 46. Bảo hiểm có ý nghĩa gì đối với doanh nghiệp?
a)
A. Giúp doanh nghiệp tăng trưởng doanh thu.
b)
B. Bảo vệ doanh nghiệp khỏi rủi ro tài chính.
c)
C. Cung cấp việc làm cho người lao động.
d)
D. Tạo ra thương hiệu cho doanh nghiệp.
47.
Theo số liệu thống kê trên Cổng Thông tin giám định Bảo hiểm y tế từ ngày 01/01/2021 đến ngày 02/7/2021, cả nước có 75,58 triệu lượt khám, chữa bệnh với số tiền đề nghị cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán là trên 48 774 tỉ đồng. Trong đó có: hơn 68,6 triệu lượt khám, chữa bệnh ngoại trú với số tiền đề nghị thanh toán là trên 18 740 tỉ đồng; gần 7 triệu lượt khám, chữa bệnh nội trú với số tiền đề nghị thanh toán là trên 30 033 tỉ đồng.
Câu 47. Đoạn thông tin đề cập đến quyền lợi nào của người tham gia bảo hiểm y tế?
a)
A. Được nghỉ phép trong thời gian điều trị bệnh.
b)
B. Được trợ cấp trong thời gian điều trị bệnh.
c)
C. Được chi trả chi phí khám và điều trị bệnh.
d)
D. Được miễn đóng phí bảo hiểm y tế.
48.
Câu 48. Việc chi trả khám chữa bệnh cho những người tham gia bảo hiểm y tế thuộc chính sách nào của hệ thống an sinh xã hội?
a)
A. Chính sách bảo hiểm.
b)
B. Chính sách trợ giúp xã hội.
c)
C. Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản.
d)
D. Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
49.
Câu 49. Trách nhiệm pháp lí của doanh nghiệp được thể hiện thông qua hành vi nào sau đây?
a)
A. Tuân thủ pháp luật về thuế và môi trường.
b)
B. Không tuân thủ quy định an toàn vệ sinh thực phẩm.
c)
C. Sử dụng máy móc, thiết bị, nguyên liệu hết hạn sử dụng.
d)
D. Xả thải chưa qua xử lí ra môi trường.
50.
Câu 50. Hành vi nào sau đây vi phạm trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
a)
A. Đảm bảo chất lượng sản phẩm cho người tiêu dùng.
b)
B. Tham gia các hoạt động thiện nguyện, nhân đạo.
c)
C. Tuân thủ quy định pháp luật về thuế, môi trường.
d)
D. Miệt thị, xúc phạm, thiếu tôn trọng người lao động.
51.
Câu 51. Đối với doanh nghiệp, việc thực hiện trách nhiệm xã hội sẽ góp phần
a)
A. thúc đẩy sự phát triển bền vững của đất nước.
b)
B. nâng cao chất lượng, giá trị thương hiệu.
c)
C. bảo vệ môi trường, chống biến đổi khí hậu.
d)
D. hỗ trợ giải quyết khó khăn của cộng đồng.
52.
Câu 52. Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp không bao gồm hình thức nào dưới đây?
a)
A. Trách nhiệm pháp lí.
b)
B. Trách nhiệm kinh tế.
c)
C. Trách nhiệm tự chủ.
d)
D. Trách nhiệm nhân văn.
53.
Câu 53. Đối với xã hội, việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ góp phần
a)
A. nâng cao chất lượng, uy tín của doanh nghiệp.
b)
B. bảo vệ môi trường, chống biến đổi khí hậu.
c)
C. tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.
d)
D. tạo dựng niềm tin với người tiêu dùng.
54.
Câu 54. Trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp được thể hiện ở việc làm nào sau đây?
a)
A. Tuân thủ pháp luật về nộp thuế.
b)
B. Triệt hạ đối thủ bằng mọi giá.
c)
C. Cải tiến quy trình sản xuất.
d)
D. Thực hiện đạo đức kinh doanh.
55.
Câu 55. Hành vi nào dưới đây là biểu hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
a)
A. Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ.
b)
B. Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động.
c)
C. Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh.
d)
D. Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.
56.
Câu 56. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng lợi ích của việc thực hiện trách nhiệm xã hội đối với doanh nghiệp?
a)
A. Giúp doanh nghiệp tạo ra hình ảnh thương hiệu tích cực.
b)
B. Giúp doanh nghiệp có thể độc chiếm thị trường.
c)
C. Giúp doanh nghiệp tạo dựng tên tuổi của doanh nghiệp.
d)
D. Giúp doanh nghiệp tăng lợi thế cạnh tranh của mình.
57.
Câu 57. Khái niệm nào được đề cập đến trong thông tin sau? Thông tin. Toàn bộ trách nhiệm bắt buộc và tự nguyện mà một doanh nghiệp thực hiện đối với xã hội bằng những chính sách và việc làm cụ thể, nhằm mang lại ảnh hưởng tích cực đến xã hội, đóng góp cho các mục tiêu xã hội và sự phát triển bền vững của đất nước
a)
A. Chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp.
b)
B. Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.
c)
C. Chiến dịch truyền thông của doanh nghiệp.
d)
D. Đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp.
58.
Câu 58. Trường hợp dưới đây đề cập đến hình thức thực hiện trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp? Trường hợp. Công ty P hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh thực phẩm. Trong nhiều năm qua, công ty thường xuyên thực hiện hoạt động quyên góp từ thiện, giúp đỡ nhân dân các vùng gặp thiên tai, khó khăn, hoạn nạn. Ngoài hoạt động cứu trợ thiên tai, công ty P còn tham gia nhiều hoạt động xã hội, từ thiện khác với tổng kinh phí hằng năm lên tới hàng tỉ đồng.
a)
A. Trách nhiệm nhân văn.
b)
B. Trách nhiệm kinh tế.
c)
C. Trách nhiệm pháp lí.
d)
D. Trách nhiệm bắt buộc.
59.
Câu 59. Chủ thể nào dưới đây có hành vi vi phạm trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
a)
A. Cửa hàng S thường xuyên lấy ý kiến của khách hàng để cải thiện chất lượng dịch vụ.
b)
B. Nhân viên của Công ty X có thái độ tiêu cực, khi khách hàng phản hồi về sản phẩm.
c)
C. Doanh nghiệp B chủ động tiến hành thu hồi sản phẩm khi phát hiện hàng hóa bị lỗi.
d)
D. Doanh nghiệp A đóng bảo hiểm đầy đủ cho nhân viên theo đúng quy định pháp luật.
60.
Câu 60. Nhận xét về hành vi của Cửa hàng M trong trường hợp dưới đây: Trường hợp. Cửa hàng M chuyên kinh doanh hoa quả nhập khẩu. Để thu lợi nhuận cao, cửa hàng M đã nhập hoa quả kém chất lượng, không rõ nguồn gốc, xuất xứ về rồi dán nhãn và quảng cáo là hoa quả nhập khẩu từ châu Âu.
a)
A. Cửa hàng M đã vi phạm trách nhiệm kinh tế.
b)
B. Cửa hàng M đã thực hiện tốt đạo đức kinh doanh.
c)
C. Cửa hàng M có ý tưởng kinh doanh độc đáo, sáng tạo.
d)
D. Cửa hàng M biết nắm bắt thời cơ kinh doanh.
61.
Câu 61. Các mục tiêu giúp xác định ngân sách để gia đình thực hiện những dự định cụ thể trong một khoảng thời gian nhất định được gọi là
a)
A. kế hoạch thu chi.
b)
B. mục tiêu tài chính.
c)
C. kế hoạch tài chính.
d)
D. mục tiêu tiết kiệm.
62.
Câu 62. Câu ca dao, tục ngữ nào sau đây khuyên con người cần tiết kiệm?
a)
A. Ăn cơm thịt bò thì lo ngay ngáy/ Ăn cơm với cáy thì ngáy o o.
b)
B. Người giàu tham việc, thất nghiệp tham ăn.
c)
C. Tiết kiệm sẵn có đồng tiền/ Phòng khi túng lỡ không phiền lụy ai.
d)
D. Đánh bạc quen tay, ngủ ngày quen mắt, ăn vặt quen mồm.
63.
Câu 63. Mục tiêu tài chính trung hạn là những mục tiêu có thể đạt được trong khoảng thời gian từ
a)
A. từ 10 năm trở lên.
b)
B. 6 tháng đến 1 năm.
c)
C. từ 5 năm trở lên.
d)
D. 2 đến 5 năm.
64.
Câu 64. Nhận định nào dưới đây đúng khi nói về sự cần thiết của quản lí thu, chi trong gia đình?
a)
A. Đáp ứng đòi hỏi chất lượng cuộc sống theo yêu cầu của xã hội.
b)
B. Góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống gia đình.
c)
C. Điều chỉnh thói quen chi tiêu chưa hợp lí của cá nhân.
d)
D. Chủ động kiểm soát các khoản thu nhập, chi tiêu của bản thân.
65.
Câu 65. Các khoản thu nhập nhận được từ hao phí sức lao động để tạo ra giá trị sản phẩm hoặc dịch vụ như: tiền lương, tiền thưởng, lợi nhuận từ hoạt động sản xuất kinh doanh, ... được gọi là
a)
A. thu nhập tăng thêm.
b)
B. thu nhập thường niên.
c)
C. thu nhập chủ động.
d)
D. thu nhập thụ động.
66.
Câu 66. Hành vi nào sau đây là phù hợp khi nói về quản lí thu, chi trong gia đình?
a)
A. Tuyệt đối không tiêu dùng cho hoạt động giải trí.
b)
B. Ghi chép khoản thu hằng tháng.
c)
C. Lập kế hoạch chi tiêu hằng tháng.
d)
D. Phân loại các khoản chi thiết yếu và không thiết yếu.
67.
Câu 67. Mặc dù thu nhập gia đình còn thấp nhưng vợ chồng chị B thống nhất duy trì tiết kiệm 20% thu nhập mỗi tháng để bảo đảm quy tắc thu, chi 50/30/20. Việc làm của vợ chồng chị B thực hiện bước nào dưới đây trong lập kế hoạch, thu chi của gia đình?
a)
A. Thống nhất các khoản chi và tiết kiệm.
b)
B. Xác định mục tiêu tài chính trong gia đình.
c)
C. Xác định các nguồn thu nhập trong gia đình.
d)
D. Điều chỉnh kế hoạch thu, chi (nếu có).
68.
Câu 68. Do một số khoản chi ngoài kế hoạch của gia đình nên mẹ bạn V đã cắt giảm một số khoản chi không thiết yếu. Việc làm của mẹ bạn V thể hiện bước nào dưới đây trong lập kế hoạch quản lí thu, chi?
a)
A. Thực hiện khoản thu chi, đánh giá điều chỉnh kế hoạch nếu có.
b)
B. Thực hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình.
c)
C. Thống nhất các khoản chi thiết yếu, không thiết yếu.
d)
D. Thống nhất tỉ lệ phân chi khoản thu, chi trong gia đình.
69.
Câu 69. Vợ chồng anh K đều 35 tuổi, họ có hai người con là T lên 5 tuổi và Q lên 8 tuổi. Thu nhập của gia đình vợ chồng anh K là 25.000.000 đồng/tháng. Gia đình anh K vẫn đang phải thuê trọ hàng tháng. Để quản lí thu, chi trong gia đình, vợ chồng anh K đã lập kế hoạch thu, chi.
a)
A. Ưu tiên cho các kì nghỉ của gia đình trước khoản tiết kiệm.
b)
B. Lập ngân sách với khoản tiết kiệm dành cho việc mua nhà.
c)
C. Cân đối khoản chi cho bảo hiểm của các thành viên.
d)
D. Lập ngân sách cho các chi phí học tập của hai người con.
70.
Câu 70. Nhân vật nào dưới đây đã chi tiêu, sử dụng tiền chưa hợp lí?
a)
A. Mỗi tháng, chị V tiết kiệm 1 triệu đồng để dự phòng rủi ro phát sinh.
b)
B. Bạn T chia số tiền mình có thành nhiều khoản với mục đích khác nhau.
c)
C. Anh K dùng 40% số tiền hiện có để chi tiêu cho các nhu cầu thiết yếu.
d)
D. Chị X dùng tiền lương và vay thêm tiền để mua chiếc túi xách hàng hiệu.
Reset
