wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối kì I – Hóa 10 (Năm học 2025–2026)

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong nguyên tử, khối lượng của hạt nào không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

Neutron

b)

Proton và electron

c)

Proton

d)

Electron

2.

Trong hạt nhân nguyên tử hạt nào mang điện tích?

a)

Electron

b)

Neutron

c)

Proton

d)

Electron và Proton

3.

Cho 4 nguyên tử có kí hiệu sau: 612X,  614Y,  816Z_6^{12}\mathrm{X},\;{}_6^{14}\mathrm{Y},\;{}_8^{16}\mathrm{Z}14T_1^{4}\mathrm{T} . Hai nguyên tử nào sau đây có cùng số proton?

a)

X và Y

b)

Y và T

c)

X và T

d)

Y và Z

4.

Cho 4 nguyên tử có kí hiệu sau: 612X,  614Y,  816Z_6^{12}\mathrm{X},\;{}_6^{14}\mathrm{Y},\;{}_8^{16}\mathrm{Z}14T_1^{4}\mathrm{T} . Hai nguyên tử nào sau đây có cùng số khối?

a)

X và Y

b)

Y và T

c)

X và T

d)

Y và Z

5.

Chu kì 2 của bảng hệ thống tuần hoàn có

a)

2 nguyên tố

b)

8 nguyên tố

c)

10 nguyên tố

d)

18 nguyên tố

6.

Chu kì 3 của bảng hệ thống tuần hoàn có

a)

2 nguyên tố

b)

8 nguyên tố

c)

10 nguyên tố

d)

18 nguyên tố

7.

Nguyên tử nguyên tố X có Z=6Z=6 . Lớp ngoài cùng của X có bao nhiêu electron?

a)

4

b)

6

c)

2

d)

8

8.

Hình dưới đây biểu diễn hình dạng của ba orbital được đánh số 1, 2, 3 (1: dạng cầu; 2: trục x; 3: trục y). Tên gọi lần lượt của các orbital tại hình 1, 2, 3 là

a)

s, pz và py

b)

px, py và pz

c)

s, px và py

d)

s, px và pz

9.

Hình dưới đây biểu diễn hình dạng của ba orbital p được đánh số 1, 2, 3 với các trục x, y, z. Tên gọi lần lượt của các orbital tại hình 1, 2, 3 là

a)

px, pz và py

b)

px, py và pz

c)

pz, px và py

d)

py, px và pz

10.

Số thứ tự của chu kì của nguyên tố hóa học bằng

a)

số electron phân lớp ngoài cùng

b)

số lớp electron

c)

số phân lớp electron

d)

số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

11.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học bằng

a)

số thứ tự của ô nguyên tố

b)

số thứ tự của chu kì

c)

số thứ tự của nhóm

d)

số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

12.

Số nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

8

b)

14

c)

18

d)

6

13.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có bao nhiêu chu kì?

a)

7

b)

9

c)

8

d)

18

14.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nhóm kim loại kiềm nằm ở vị trí nào?

a)

Đầu các chu kì.

b)

Cuối các chu kì.

c)

Đầu các nhóm nguyên tố.

d)

Cuối các nhóm nguyên tố.

15.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nhóm khí hiếm nằm ở vị trí nào?

a)

Đầu các chu kì.

b)

Cuối các chu kì.

c)

Đầu các nhóm nguyên tố.

d)

Cuối các nhóm nguyên tố.

16.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau: X: 1s22s22p63s21s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2 ; Y: 1s22s22p63s23p64s11s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^6\,4s^1 ; Z: 1s22s22p63s23p31s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^3 ; T: 1s22s22p63s23p63d84s21s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^6\,3d^8\,4s^2 . Dãy cấu hình electron của các nguyên tử nguyên tố kim loại là

a)

X, Y, Z

b)

X, Y, T

c)

Y, Z, T

d)

X, Z, T

17.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố: X: 1s22s22p63s21s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2 ; Y: 1s22s22p63s23p31s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^3 ; Z: 1s22s22p63s23p63d44s21s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^6\,3d^4\,4s^2 . Dãy cấu hình electron của các nguyên tử nguyên tố kim loại là

a)

X, Y, Z

b)

X, Y, T

c)

Y, Z, T

d)

X, Z, T

18.

Cho nguyên tố X có hóa trị với oxi bằng 4. X thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

VIIA

b)

VIA

c)

IIIA

d)

IVA

19.

Nguyên tử nguyên tố X có chứa 9 proton. X thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

IIA

b)

VIIA

c)

IIIA

d)

IVA

20.

Độ âm điện của các nguyên tố trong dãy: 12Mg12\,\mathrm{Mg} , 13Al13\,\mathrm{Al} , 15P15\,\mathrm{P} , 17Cl17\,\mathrm{Cl} biến đổi theo chiều nào?

a)

Không thay đổi.

b)

Tăng dần.

c)

Không xác định.

d)

Giảm dần.

21.

Tính kim loại của các nguyên tố trong dãy: 11Na11\,\mathrm{Na} , 12Mg12\,\mathrm{Mg} , 13Al13\,\mathrm{Al} , 15P15\,\mathrm{P} , 17Cl17\,\mathrm{Cl} biến đổi theo chiều nào?

a)

Không thay đổi.

b)

Tăng dần.

c)

Không xác định.

d)

Giảm dần.

22.

Dãy gồm các chất có tính acid tăng dần là (biết số hiệu nguyên tử của P = 1515 ; S = 1616 ; Cl = 1717 )

a)

H 33 PO 44 , HClO 44 , H 22 SO 44 .

b)

H 22 SO 44 , HClO 44 , H 33 PO 44 .

c)

HClO 44 , H 22 SO 44 , H 33 PO 44 .

d)

H 33 PO 44 , H 22 SO 44 , HClO 44 .

23.

Dãy gồm các chất có tính base tăng dần là (biết số hiệu nguyên tử của Na = 1111 ; Mg = 1212 ; Al = 1313 )

a)

Al(OH) 33 , Mg(OH) 22 , NaOH.

b)

NaOH, Mg(OH) 22 , Al(OH) 33 .

c)

Mg(OH) 22 , Al(OH) 33 , NaOH.

d)

Al(OH) 33 , NaOH, Mg(OH) 22 .

24.

Fluorine nằm ở nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn. Nguyên tố Fluorine có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

a)

4

b)

5

c)

7

d)

6

25.

Calcium nằm ở nhóm IIA trong bảng tuần hoàn. Nguyên tố Calcium có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

20

26.

Anion X 2^{2-} có cấu hình electron 1s22s22p61s^2\,2s^2\,2p^6 . X thuộc chu kì

a)

3

b)

8

c)

2

d)

4

27.

Cation X 3+^{3+} có cấu hình electron 1s22s22p61s^2\,2s^2\,2p^6 . X thuộc chu kì

a)

3

b)

8

c)

2

d)

4

28.

Biết số hiệu nguyên tử của hai nguyên tố X và Y lần lượt là 19 và 17. Cho các phát biểu sau: (a) Độ âm điện của nguyên tử X nhỏ hơn độ âm điện của nguyên tử Y. (b) Số electron độc thân của nguyên tử X ít hơn số electron độc thân của nguyên tử Y. (c) Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử X có xu hướng nhường 2 electron. (d) Khi hình thành liên kết với nguyên tử X, nguyên tử Y nhận 1 electron. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

29.

Biết số hiệu nguyên tử của hai nguyên tố X và Y lần lượt là 11 và 17. Cho các phát biểu sau: (a) Bán kính nguyên tử của X lớn hơn bán kính nguyên tử của Y. (b) X và Y thuộc cùng một chu kì trong bảng tuần hoàn. (c) Hydroxide tương ứng của X và Y đều có tính acid. (d) Hợp chất tạo bởi hai nguyên tố X và Y có công thức là XY. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

30.

Ion nào sau đây là ion đa nguyên tử?

a)

Mg2+

b)

Na+

c)

OH−

d)

O2−

31.

Ion nào sau đây là ion đơn nguyên tử?

a)

Ca2+

b)

NH4+

c)

K+

d)

NO3−

32.

Trong phân tử carbon dioxide (O=C=O) số liên kết σ và liên kết π lần lượt là

a)

2 và 2

b)

2 và 1

c)

3 và 1

d)

4 và 0

33.

Trong phân tử nitrogen (N≡N) số liên kết σ và liên kết π lần lượt là

a)

1 và 2

b)

0 và 3

c)

3 và 0

d)

2 và 1

34.

Tính chất nào sau đây là tính chất của hợp chất ion?

a)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao

b)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp

c)

Ở trạng thái rắn hợp chất ion dẫn điện

d)

Hợp chất ion dễ hoà lỏng

35.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất của hợp chất ion?

a)

Các hợp chất ion thường là chất rắn, khó nóng chảy, khó bay hơi ở điều kiện thường

b)

Các tinh thể ion khá rắn chắc, nhưng khá giòn

c)

Các hợp chất ion thường tan nhiều trong nước

d)

Ở trạng thái rắn, hợp chất ion dẫn điện

36.

Chất nào sau đây có liên kết ion?

a)

H2O

b)

NH3

c)

CH4

d)

Na2O

37.

Chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị có cực?

a)

NaCl

b)

N2

c)

H2O

d)

O2

38.

Chlorine (Z = 17) là một trong những phi kim điển hình thuộc nhóm halogen. Với tính chất oxi hoá mạnh, chlorine được dùng để khử trùng nước sinh hoạt, tẩy trắng sợi vải... Cho các khẳng định sau về chlorine: (1) Chlorine có 5 electron lớp ngoài cùng. (2) Chlorine có 11 electron trên các phân lớp p. (3) Công thức oxide ứng với hoá trị cao nhất của chlorine là Cl2O7. (4) Hydroxide ứng với hoá trị cao nhất của chlorine là HClO và có tính acid mạnh. (5) Thứ tự tăng dần tính phi kim là F < Cl < Br. Số khẳng định đúng là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

39.

Sulfur (Z = 16) là một phi kim có nhiều ứng dụng. Xét các khẳng định sau về sulfur: (1) Sulfur có 4 electron lớp ngoài cùng. (2) Sulfur có 6 electron trên các phân lớp s. (3) Công thức oxit ứng với hóa trị cao nhất của sulfur là SO3. (4) Hydroxide ứng với hóa trị cao nhất của sulfur là H2SO3 và có tính acid mạnh. (5) Thứ tự tăng dần tính phi kim là 15^{15} P < 16^{16} S < 17^{17} Cl. Số khẳng định đúng là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

40.

Cho công thức Lewis của ba phân tử: NH3 (N ở trung tâm có một cặp electron tự do và ba liên kết N–H), BeH2 (Be ở trung tâm liên kết với hai H), CH4 (C ở trung tâm liên kết với bốn H). Số phân tử mà nguyên tử trung tâm không thỏa mãn quy tắc octet là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 10. Công thức oxit ứng với hóa trị cao của X, hydroxide tương ứng và tính chất acid–base của chúng là

a)

XO3, X(OH)3, tính lưỡng tính

b)

XO3, H2XO4, tính acid

c)

XO2, H2XO3, tính acid

d)

XO, X(OH)2, tính base

42.

Dãy chất được sắp xếp theo chiều giảm dần độ phân cực liên kết trong phân tử là

a)

HCl, Br2, KCl

b)

KCl, HCl, Br2

c)

KCl, Br2, HCl

d)

Br2, KCl, HCl

43.

Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần độ phân cực liên kết trong phân tử là

a)

HCl, Cl2, NaCl

b)

Cl2, HCl, NaCl

c)

NaCl, Cl2, HCl

d)

Cl2, NaCl, HCl

44.

Số lượng cặp electron dùng chung trong các phân tử H2, Cl2, N2, O2 lần lượt là

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 1, 3, 2

c)

1, 1, 2, 2

d)

1, 2, 2, 1

45.

Số lượng cặp electron dùng chung trong các phân tử H2, O2, N2, F2 lần lượt là

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 2, 3, 1

c)

2, 2, 2, 2

d)

1, 2, 2, 1

46.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p–p?

a)

H2

b)

NH3

c)

Cl2

d)

HCl

47.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s–s?

a)

H2

b)

NH3

c)

Cl2

d)

HCl

48.

Liên kết σ được hình thành do

a)

sự xen phủ bên của hai orbital

b)

cặp electron dùng chung

c)

lực hút tĩnh điện giữa hai ion

d)

sự xen phủ trục của hai orbital

49.

Liên kết π được hình thành do

a)

sự xen phủ bên của hai orbital

b)

cặp electron dùng chung

c)

lực hút tĩnh điện giữa hai ion

d)

sự xen phủ trục của hai orbital

50.

Chất nào sau đây có thể tạo liên kết hiđrô?

a)

PF3

b)

CH4

c)

CH3OH

d)

H2S

51.

Chất nào sau đây có thể tạo liên kết hiđrô?

a)

CH3Cl

b)

NH3

c)

H2S

d)

C2F4

52.

Cho phản ứng: Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2. Trong phản ứng trên, chất nào xảy ra quá trình oxi hoá?

a)

NaBr

b)

Br2

c)

NaCl

d)

Cl2

53.

Cho phản ứng: Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2. Trong phản ứng trên, chất nào xảy ra quá trình khử?

a)

NaBr

b)

Br2

c)

NaCl

d)

Cl2

54.

Trong phản ứng: 2Fe + 6H2SO4 (đặc) → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O. Chất nào là chất oxi hoá?

a)

Fe

b)

SO2

c)

H2SO4

d)

Fe2(SO4)3

55.

Trong phản ứng: 2Fe + 6H2SO4 (đặc) → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O. Chất nào là chất khử?

a)

Fe

b)

SO2

c)

H2SO4

d)

Fe2(SO4)3

56.

Cho các chất: Mn, MnO2, MnOOH, KMnO4. Số oxi hoá của nguyên tố Mn trong các chất theo cùng thứ tự nào sau đây là đúng?

a)

+2, −2, −4, +7

b)

0, +4, +3, +7

c)

0, +4, −1, +7

d)

0, +2, −4, +6

57.

Cho phương trình: aFeSO4 + bK2Cr2O7 + cH2SO4 → dFe2(SO4)3 + eK2SO4 + fCr2(SO4)3 + gH2O. Tỉ lệ a : b bằng giá trị nào?

a)

6 : 1

b)

1 : 6

c)

3 : 2

d)

2 : 3

58.

Giả sử nguyên tử X có cấu hình điện tử ở phân lớp ngoài cùng là 2p42p^4 , còn nguyên tử Y có tổng số electron trên các phân lớp ss là 5. Khẳng định: “X là phi kim, Y là kim loại” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Giả sử nguyên tử X có cấu hình điện tử ở phân lớp ngoài cùng là 2p42p^4 , còn nguyên tử Y có tổng số electron trên các phân lớp ss là 5. Khẳng định: “X và Y thuộc hai nhóm A kế tiếp nhau” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Giả sử nguyên tử X có cấu hình điện tử ở phân lớp ngoài cùng là 2p42p^4 , còn nguyên tử Y có tổng số electron trên các phân lớp ss là 5. Khẳng định: “Hợp chất tạo bởi X và Y có công thức Y2XY_2X ” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Giả sử nguyên tử X có cấu hình điện tử ở phân lớp ngoài cùng là 2p42p^4 , còn nguyên tử Y có tổng số electron trên các phân lớp ss là 5. Khẳng định: “X tạo cation còn Y tạo anion khi hình thành liên kết hoá học” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Với nguyên tố potassium (K) có số hiệu nguyên tử 1919 , phát biểu: “Lớp ngoài cùng của nguyên tử K chứa 1 electron” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Với nguyên tố potassium (K) có số hiệu nguyên tử 1919 , phát biểu: “Trong công thức oxide ứng với hoá trị cao nhất của K có chứa 82,97%82{,}97\% oxygen theo khối lượng” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Với nguyên tố potassium (K) có số hiệu nguyên tử 1919 , phát biểu: “Công thức hydroxide tương ứng của potassium là KOH” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Nguyên tố X ở ô số 13 của bảng tuần hoàn, được sử dụng để chế tạo hợp kim bền nhẹ, đặc biệt được ứng dụng cho ngành công nghiệp hàng không. Phát biểu nào đúng về X?

a)

X có độ âm điện nhỏ và là một phi kim mạnh

b)

X ở ô số 13, chu kì 3, nhóm IIIA

c)

Ở trạng thái cơ bản, X không có electron độc thân

d)

X là nguyên tố s

66.

Phân tử NH3 được tạo thành từ ba nguyên tử hydrogen kết hợp với một nguyên tử nitrogen. Cho độ âm điện của N và H tương ứng là 3,043{,}042,202{,}20 . Xét các phát biểu sau về liên kết trong NH3, chọn tất cả phát biểu đúng: a) Liên kết H–N trong NH3 thuộc loại liên kết cộng hoá trị không phân cực. b) Ở điều kiện thường, NH3 tan tốt trong nước là do tạo được liên kết hydrogen với nước. c) Cặp electron dùng chung của liên kết H–N trong NH3 bị lệch về phía nguyên tử N. d) Trong phân tử NH3, có 3 liên kết pi ( π\pi ).

a)

Liên kết H–N trong NH3 thuộc loại liên kết cộng hoá trị không phân cực

b)

Ở điều kiện thường, NH3 tan tốt trong nước là do tạo được liên kết hydrogen với nước

c)

Cặp electron dùng chung của liên kết H–N trong NH3 bị lệch về phía nguyên tử N

d)

Trong phân tử NH3 có 3 liên kết pi

67.

Hợp chất ion potassium sulfide có công thức hoá học K2S\mathrm{K_2S} . Cho số hiệu nguyên tử của K là 1919 và của S là 1616 . Phát biểu sau đây đúng hay sai: Trong K2S\mathrm{K_2S} , các ion potassium K+\mathrm{K^+} và ion sulfide S2\mathrm{S^{2-}} đều đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm Ar ( Z=18Z=18 ).

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Xét nhận định: Phân tử K2S tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa 1 ion K+ và 2 ion S2−. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Xét nhận định: Phân tử K2S tan tốt trong nước và trong các dung môi không phân cực như hexan, benzen. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Xét nhận định: Khi hoà tan K2S vào nước thu được dung dịch có khả năng dẫn điện. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Để hàn nhanh đường ray tàu hoả bị hỏng, người ta dùng hỗn hợp tecmít để thực hiện phản ứng: Al2O3 + Fe —t°→ Fe2O3 + Al. Xét nhận định: Phản ứng trên là phản ứng oxi hoá – khử. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Với phản ứng tecmít: Al2O3 + Fe —t°→ Fe2O3 + Al. Xét nhận định: Quá trình Fe3+ + 3e → Fe0 là quá trình oxi hoá. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Với phản ứng tecmít: Al2O3 + Fe —t°→ Fe2O3 + Al. Xét nhận định: Mỗi nguyên tử Al đã nhận thêm 3 electron. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Với phản ứng tecmít: Al2O3 + Fe —t°→ Fe2O3 + Al. Xét nhận định: Trong phản ứng trên Al là chất khử, Fe2O3 là chất oxi hoá. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Khi tham gia hình thành liên kết hoá học, nguyên tử Mg ( Z=12Z=12 ) có khuynh hướng nhường bao nhiêu electron?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Khi tham gia hình thành liên kết hoá học, nguyên tử S ( Z=16Z=16 ) có khuynh hướng nhận thêm bao nhiêu electron?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Có bao nhiêu chất chứa liên kết ion trong phân tử của các chất sau: KCl, NH3, H2, MgO, NaF?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

78.

Có bao nhiêu chất chứa liên kết cộng hoá trị trong phân tử của các chất sau: Cl2, HCl, O2, NaCl, CaO?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

79.

Cho các chất: HI, NaCl, CH4, Na2O, K2S, MgCl2. Số chất chứa liên kết ion trong phân tử là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

80.

Cho các chất: Cl2; HCl; H2S; CH4; NaBr; CaO. Số chất chứa liên kết cộng hoá trị trong phân tử là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

81.

Nguyên tố sulfur thuộc ô 16 trong bảng tuần hoàn. Trong công thức oxide ứng với hoá trị cao nhất của sulfur có chứa bao nhiêu nguyên tử oxygen?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

82.

Trong ion 24 ⁣X2+^{24}\!X^{2+} , số hạt không mang điện ở hạt nhân nhiều hơn số hạt ở lớp vỏ là bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

83.

Cho X, Y, Z, T là các nguyên tố khác nhau trong số bốn nguyên tố 11Na, 12Mg, 13Al, 19K. Bảng bán kính nguyên tử (pm): X = 143, Y = 227, Z = 160, T = 186. Số hiệu nguyên tử của X là bao nhiêu?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

19

84.

X là một nguyên tố chu kì 3, nguyên tử có 6 electron lớp ngoài cùng. Tổng số nguyên tử có trong một phân tử hydroxide ứng với hóa trị cao nhất của X là bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

85.

X là một nguyên tố chu kì 3, nguyên tử có 7 electron lớp ngoài cùng. Tổng số nguyên tử có trong một phân tử hydroxide ứng với hóa trị cao nhất của X là bao nhiêu?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

86.

Có bao nhiêu hợp chất trong đó N có số oxi hóa âm trong dãy các chất sau: NH3, N2O, NO2, NH4Cl, NaNO3?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

87.

Có bao nhiêu hợp chất trong đó N có số oxi hóa dương trong dãy các chất sau: NH3, NO, NO2, NH4Cl, HNO3?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

88.

Hợp chất khi tác với hydrogen của nguyên tố X thuộc chu kì có công thức XH4; oxide cao nhất của X là XO2. Một hợp chất của X chứa 53,3% oxygen theo khối lượng. Công thức đơn giản nhất của hợp chất này và nguyên tử khối của X lần lượt là gì?

a)

XO và 16

b)

XO2 và 28

c)

X2O và 24

d)

XO3 và 32

89.

Có bao nhiêu hợp chất tạo được liên kết hydrogen trong dãy các chất sau: NH3, HF, HCl, PH3, C2H5OH?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

90.

Sự có mặt của khí SO2 trong không khí gây mưa acid. Nồng độ SO2 có thể xác định bằng phản ứng với dung dịch pemanganat theo chuỗi phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4; 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4. Biết mẫu không khí phản ứng vừa đủ với 7,37 mL dung dịch KMnO4 0,0080M0{,}0080\,\mathrm{M} . Khối lượng (mg) của SO2 trong mẫu không khí đó là bao nhiêu (làm tròn đến hàng phần mười)?

a)

8,9

b)

9,4

c)

10,1

d)

7,5