Font size
WorksheetsĐề cương ôn tập cuối kì I – Hóa 10 (Năm học 2025–2026)
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Trong nguyên tử, khối lượng của hạt nào không đáng kể so với các hạt còn lại?
Neutron
Proton và electron
Proton
Electron
Trong hạt nhân nguyên tử hạt nào mang điện tích?
Electron
Neutron
Proton
Electron và Proton
Cho 4 nguyên tử có kí hiệu sau: 612X,614Y,816Z và 14T . Hai nguyên tử nào sau đây có cùng số proton?
X và Y
Y và T
X và T
Y và Z
Cho 4 nguyên tử có kí hiệu sau: 612X,614Y,816Z và 14T . Hai nguyên tử nào sau đây có cùng số khối?
X và Y
Y và T
X và T
Y và Z
Chu kì 2 của bảng hệ thống tuần hoàn có
2 nguyên tố
8 nguyên tố
10 nguyên tố
18 nguyên tố
Chu kì 3 của bảng hệ thống tuần hoàn có
2 nguyên tố
8 nguyên tố
10 nguyên tố
18 nguyên tố
Nguyên tử nguyên tố X có Z=6 . Lớp ngoài cùng của X có bao nhiêu electron?
4
6
2
8
Hình dưới đây biểu diễn hình dạng của ba orbital được đánh số 1, 2, 3 (1: dạng cầu; 2: trục x; 3: trục y). Tên gọi lần lượt của các orbital tại hình 1, 2, 3 là
s, pz và py
px, py và pz
s, px và py
s, px và pz
Hình dưới đây biểu diễn hình dạng của ba orbital p được đánh số 1, 2, 3 với các trục x, y, z. Tên gọi lần lượt của các orbital tại hình 1, 2, 3 là
px, pz và py
px, py và pz
pz, px và py
py, px và pz
Số thứ tự của chu kì của nguyên tố hóa học bằng
số electron phân lớp ngoài cùng
số lớp electron
số phân lớp electron
số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
Số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học bằng
số thứ tự của ô nguyên tố
số thứ tự của chu kì
số thứ tự của nhóm
số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
Số nhóm A trong bảng tuần hoàn là
8
14
18
6
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có bao nhiêu chu kì?
7
9
8
18
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nhóm kim loại kiềm nằm ở vị trí nào?
Đầu các chu kì.
Cuối các chu kì.
Đầu các nhóm nguyên tố.
Cuối các nhóm nguyên tố.
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nhóm khí hiếm nằm ở vị trí nào?
Đầu các chu kì.
Cuối các chu kì.
Đầu các nhóm nguyên tố.
Cuối các nhóm nguyên tố.
Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau: X: 1s22s22p63s2 ; Y: 1s22s22p63s23p64s1 ; Z: 1s22s22p63s23p3 ; T: 1s22s22p63s23p63d84s2 . Dãy cấu hình electron của các nguyên tử nguyên tố kim loại là
X, Y, Z
X, Y, T
Y, Z, T
X, Z, T
Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố: X: 1s22s22p63s2 ; Y: 1s22s22p63s23p3 ; Z: 1s22s22p63s23p63d44s2 . Dãy cấu hình electron của các nguyên tử nguyên tố kim loại là
X, Y, Z
X, Y, T
Y, Z, T
X, Z, T
Cho nguyên tố X có hóa trị với oxi bằng 4. X thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
VIIA
VIA
IIIA
IVA
Nguyên tử nguyên tố X có chứa 9 proton. X thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
IIA
VIIA
IIIA
IVA
Độ âm điện của các nguyên tố trong dãy: 12Mg , 13Al , 15P , 17Cl biến đổi theo chiều nào?
Không thay đổi.
Tăng dần.
Không xác định.
Giảm dần.
Tính kim loại của các nguyên tố trong dãy: 11Na , 12Mg , 13Al , 15P , 17Cl biến đổi theo chiều nào?
Không thay đổi.
Tăng dần.
Không xác định.
Giảm dần.
Dãy gồm các chất có tính acid tăng dần là (biết số hiệu nguyên tử của P = 15 ; S = 16 ; Cl = 17 )
H 3 PO 4 , HClO 4 , H 2 SO 4 .
H 2 SO 4 , HClO 4 , H 3 PO 4 .
HClO 4 , H 2 SO 4 , H 3 PO 4 .
H 3 PO 4 , H 2 SO 4 , HClO 4 .
Dãy gồm các chất có tính base tăng dần là (biết số hiệu nguyên tử của Na = 11 ; Mg = 12 ; Al = 13 )
Al(OH) 3 , Mg(OH) 2 , NaOH.
NaOH, Mg(OH) 2 , Al(OH) 3 .
Mg(OH) 2 , Al(OH) 3 , NaOH.
Al(OH) 3 , NaOH, Mg(OH) 2 .
Fluorine nằm ở nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn. Nguyên tố Fluorine có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?
4
5
7
6
Calcium nằm ở nhóm IIA trong bảng tuần hoàn. Nguyên tố Calcium có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?
4
2
1
20
Anion X 2− có cấu hình electron 1s22s22p6 . X thuộc chu kì
3
8
2
4
Cation X 3+ có cấu hình electron 1s22s22p6 . X thuộc chu kì
3
8
2
4
Biết số hiệu nguyên tử của hai nguyên tố X và Y lần lượt là 19 và 17. Cho các phát biểu sau: (a) Độ âm điện của nguyên tử X nhỏ hơn độ âm điện của nguyên tử Y. (b) Số electron độc thân của nguyên tử X ít hơn số electron độc thân của nguyên tử Y. (c) Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử X có xu hướng nhường 2 electron. (d) Khi hình thành liên kết với nguyên tử X, nguyên tử Y nhận 1 electron. Số phát biểu đúng là
2
3
1
4
Biết số hiệu nguyên tử của hai nguyên tố X và Y lần lượt là 11 và 17. Cho các phát biểu sau: (a) Bán kính nguyên tử của X lớn hơn bán kính nguyên tử của Y. (b) X và Y thuộc cùng một chu kì trong bảng tuần hoàn. (c) Hydroxide tương ứng của X và Y đều có tính acid. (d) Hợp chất tạo bởi hai nguyên tố X và Y có công thức là XY. Số phát biểu đúng là
1
3
2
4
Ion nào sau đây là ion đa nguyên tử?
Mg2+
Na+
OH−
O2−
Ion nào sau đây là ion đơn nguyên tử?
Ca2+
NH4+
K+
NO3−
Trong phân tử carbon dioxide (O=C=O) số liên kết σ và liên kết π lần lượt là
2 và 2
2 và 1
3 và 1
4 và 0
Trong phân tử nitrogen (N≡N) số liên kết σ và liên kết π lần lượt là
1 và 2
0 và 3
3 và 0
2 và 1
Tính chất nào sau đây là tính chất của hợp chất ion?
Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao
Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp
Ở trạng thái rắn hợp chất ion dẫn điện
Hợp chất ion dễ hoà lỏng
Tính chất nào sau đây không phải tính chất của hợp chất ion?
Các hợp chất ion thường là chất rắn, khó nóng chảy, khó bay hơi ở điều kiện thường
Các tinh thể ion khá rắn chắc, nhưng khá giòn
Các hợp chất ion thường tan nhiều trong nước
Ở trạng thái rắn, hợp chất ion dẫn điện
Chất nào sau đây có liên kết ion?
H2O
NH3
CH4
Na2O
Chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị có cực?
NaCl
N2
H2O
O2
Chlorine (Z = 17) là một trong những phi kim điển hình thuộc nhóm halogen. Với tính chất oxi hoá mạnh, chlorine được dùng để khử trùng nước sinh hoạt, tẩy trắng sợi vải... Cho các khẳng định sau về chlorine: (1) Chlorine có 5 electron lớp ngoài cùng. (2) Chlorine có 11 electron trên các phân lớp p. (3) Công thức oxide ứng với hoá trị cao nhất của chlorine là Cl2O7. (4) Hydroxide ứng với hoá trị cao nhất của chlorine là HClO và có tính acid mạnh. (5) Thứ tự tăng dần tính phi kim là F < Cl < Br. Số khẳng định đúng là
4
3
2
1
Sulfur (Z = 16) là một phi kim có nhiều ứng dụng. Xét các khẳng định sau về sulfur: (1) Sulfur có 4 electron lớp ngoài cùng. (2) Sulfur có 6 electron trên các phân lớp s. (3) Công thức oxit ứng với hóa trị cao nhất của sulfur là SO3. (4) Hydroxide ứng với hóa trị cao nhất của sulfur là H2SO3 và có tính acid mạnh. (5) Thứ tự tăng dần tính phi kim là 15 P < 16 S < 17 Cl. Số khẳng định đúng là
1
3
2
4
Cho công thức Lewis của ba phân tử: NH3 (N ở trung tâm có một cặp electron tự do và ba liên kết N–H), BeH2 (Be ở trung tâm liên kết với hai H), CH4 (C ở trung tâm liên kết với bốn H). Số phân tử mà nguyên tử trung tâm không thỏa mãn quy tắc octet là
1
2
3
4
Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 10. Công thức oxit ứng với hóa trị cao của X, hydroxide tương ứng và tính chất acid–base của chúng là
XO3, X(OH)3, tính lưỡng tính
XO3, H2XO4, tính acid
XO2, H2XO3, tính acid
XO, X(OH)2, tính base
Dãy chất được sắp xếp theo chiều giảm dần độ phân cực liên kết trong phân tử là
HCl, Br2, KCl
KCl, HCl, Br2
KCl, Br2, HCl
Br2, KCl, HCl
Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần độ phân cực liên kết trong phân tử là
HCl, Cl2, NaCl
Cl2, HCl, NaCl
NaCl, Cl2, HCl
Cl2, NaCl, HCl
Số lượng cặp electron dùng chung trong các phân tử H2, Cl2, N2, O2 lần lượt là
1, 2, 3, 4
1, 1, 3, 2
1, 1, 2, 2
1, 2, 2, 1
Số lượng cặp electron dùng chung trong các phân tử H2, O2, N2, F2 lần lượt là
1, 2, 3, 4
1, 2, 3, 1
2, 2, 2, 2
1, 2, 2, 1
Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p–p?
H2
NH3
Cl2
HCl
Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s–s?
H2
NH3
Cl2
HCl
Liên kết σ được hình thành do
sự xen phủ bên của hai orbital
cặp electron dùng chung
lực hút tĩnh điện giữa hai ion
sự xen phủ trục của hai orbital
Liên kết π được hình thành do
sự xen phủ bên của hai orbital
cặp electron dùng chung
lực hút tĩnh điện giữa hai ion
sự xen phủ trục của hai orbital
Chất nào sau đây có thể tạo liên kết hiđrô?
PF3
CH4
CH3OH
H2S
Chất nào sau đây có thể tạo liên kết hiđrô?
CH3Cl
NH3
H2S
C2F4
Cho phản ứng: Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2. Trong phản ứng trên, chất nào xảy ra quá trình oxi hoá?
NaBr
Br2
NaCl
Cl2
Cho phản ứng: Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2. Trong phản ứng trên, chất nào xảy ra quá trình khử?
NaBr
Br2
NaCl
Cl2
Trong phản ứng: 2Fe + 6H2SO4 (đặc) → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O. Chất nào là chất oxi hoá?
Fe
SO2
H2SO4
Fe2(SO4)3
Trong phản ứng: 2Fe + 6H2SO4 (đặc) → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O. Chất nào là chất khử?
Fe
SO2
H2SO4
Fe2(SO4)3
Cho các chất: Mn, MnO2, MnOOH, KMnO4. Số oxi hoá của nguyên tố Mn trong các chất theo cùng thứ tự nào sau đây là đúng?
+2, −2, −4, +7
0, +4, +3, +7
0, +4, −1, +7
0, +2, −4, +6
Cho phương trình: aFeSO4 + bK2Cr2O7 + cH2SO4 → dFe2(SO4)3 + eK2SO4 + fCr2(SO4)3 + gH2O. Tỉ lệ a : b bằng giá trị nào?
6 : 1
1 : 6
3 : 2
2 : 3
Giả sử nguyên tử X có cấu hình điện tử ở phân lớp ngoài cùng là 2p4 , còn nguyên tử Y có tổng số electron trên các phân lớp s là 5. Khẳng định: “X là phi kim, Y là kim loại” là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Giả sử nguyên tử X có cấu hình điện tử ở phân lớp ngoài cùng là 2p4 , còn nguyên tử Y có tổng số electron trên các phân lớp s là 5. Khẳng định: “X và Y thuộc hai nhóm A kế tiếp nhau” là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Giả sử nguyên tử X có cấu hình điện tử ở phân lớp ngoài cùng là 2p4 , còn nguyên tử Y có tổng số electron trên các phân lớp s là 5. Khẳng định: “Hợp chất tạo bởi X và Y có công thức Y2X ” là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Giả sử nguyên tử X có cấu hình điện tử ở phân lớp ngoài cùng là 2p4 , còn nguyên tử Y có tổng số electron trên các phân lớp s là 5. Khẳng định: “X tạo cation còn Y tạo anion khi hình thành liên kết hoá học” là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Với nguyên tố potassium (K) có số hiệu nguyên tử 19 , phát biểu: “Lớp ngoài cùng của nguyên tử K chứa 1 electron” là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Với nguyên tố potassium (K) có số hiệu nguyên tử 19 , phát biểu: “Trong công thức oxide ứng với hoá trị cao nhất của K có chứa 82,97% oxygen theo khối lượng” là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Với nguyên tố potassium (K) có số hiệu nguyên tử 19 , phát biểu: “Công thức hydroxide tương ứng của potassium là KOH” là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Nguyên tố X ở ô số 13 của bảng tuần hoàn, được sử dụng để chế tạo hợp kim bền nhẹ, đặc biệt được ứng dụng cho ngành công nghiệp hàng không. Phát biểu nào đúng về X?
X có độ âm điện nhỏ và là một phi kim mạnh
X ở ô số 13, chu kì 3, nhóm IIIA
Ở trạng thái cơ bản, X không có electron độc thân
X là nguyên tố s
Phân tử NH3 được tạo thành từ ba nguyên tử hydrogen kết hợp với một nguyên tử nitrogen. Cho độ âm điện của N và H tương ứng là 3,04 và 2,20 . Xét các phát biểu sau về liên kết trong NH3, chọn tất cả phát biểu đúng: a) Liên kết H–N trong NH3 thuộc loại liên kết cộng hoá trị không phân cực. b) Ở điều kiện thường, NH3 tan tốt trong nước là do tạo được liên kết hydrogen với nước. c) Cặp electron dùng chung của liên kết H–N trong NH3 bị lệch về phía nguyên tử N. d) Trong phân tử NH3, có 3 liên kết pi ( π ).
Liên kết H–N trong NH3 thuộc loại liên kết cộng hoá trị không phân cực
Ở điều kiện thường, NH3 tan tốt trong nước là do tạo được liên kết hydrogen với nước
Cặp electron dùng chung của liên kết H–N trong NH3 bị lệch về phía nguyên tử N
Trong phân tử NH3 có 3 liên kết pi
Hợp chất ion potassium sulfide có công thức hoá học K2S . Cho số hiệu nguyên tử của K là 19 và của S là 16 . Phát biểu sau đây đúng hay sai: Trong K2S , các ion potassium K+ và ion sulfide S2− đều đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm Ar ( Z=18 ).
Đúng
Sai
Xét nhận định: Phân tử K2S tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa 1 ion K+ và 2 ion S2−. Chọn đúng hoặc sai.
Đúng
Sai
Xét nhận định: Phân tử K2S tan tốt trong nước và trong các dung môi không phân cực như hexan, benzen. Chọn đúng hoặc sai.
Đúng
Sai
Xét nhận định: Khi hoà tan K2S vào nước thu được dung dịch có khả năng dẫn điện. Chọn đúng hoặc sai.
Đúng
Sai
Để hàn nhanh đường ray tàu hoả bị hỏng, người ta dùng hỗn hợp tecmít để thực hiện phản ứng: Al2O3 + Fe —t°→ Fe2O3 + Al. Xét nhận định: Phản ứng trên là phản ứng oxi hoá – khử. Chọn đúng hoặc sai.
Đúng
Sai
Với phản ứng tecmít: Al2O3 + Fe —t°→ Fe2O3 + Al. Xét nhận định: Quá trình Fe3+ + 3e → Fe0 là quá trình oxi hoá. Chọn đúng hoặc sai.
Đúng
Sai
Với phản ứng tecmít: Al2O3 + Fe —t°→ Fe2O3 + Al. Xét nhận định: Mỗi nguyên tử Al đã nhận thêm 3 electron. Chọn đúng hoặc sai.
Đúng
Sai
Với phản ứng tecmít: Al2O3 + Fe —t°→ Fe2O3 + Al. Xét nhận định: Trong phản ứng trên Al là chất khử, Fe2O3 là chất oxi hoá. Chọn đúng hoặc sai.
Đúng
Sai
Khi tham gia hình thành liên kết hoá học, nguyên tử Mg ( Z=12 ) có khuynh hướng nhường bao nhiêu electron?
1
2
3
4
Khi tham gia hình thành liên kết hoá học, nguyên tử S ( Z=16 ) có khuynh hướng nhận thêm bao nhiêu electron?
1
2
3
4
Có bao nhiêu chất chứa liên kết ion trong phân tử của các chất sau: KCl, NH3, H2, MgO, NaF?
2
3
4
5
Có bao nhiêu chất chứa liên kết cộng hoá trị trong phân tử của các chất sau: Cl2, HCl, O2, NaCl, CaO?
2
3
4
5
Cho các chất: HI, NaCl, CH4, Na2O, K2S, MgCl2. Số chất chứa liên kết ion trong phân tử là bao nhiêu?
3
4
5
6
Cho các chất: Cl2; HCl; H2S; CH4; NaBr; CaO. Số chất chứa liên kết cộng hoá trị trong phân tử là bao nhiêu?
3
4
5
6
Nguyên tố sulfur thuộc ô 16 trong bảng tuần hoàn. Trong công thức oxide ứng với hoá trị cao nhất của sulfur có chứa bao nhiêu nguyên tử oxygen?
2
3
4
5
Trong ion 24X2+ , số hạt không mang điện ở hạt nhân nhiều hơn số hạt ở lớp vỏ là bao nhiêu?
0
1
2
3
Cho X, Y, Z, T là các nguyên tố khác nhau trong số bốn nguyên tố 11Na, 12Mg, 13Al, 19K. Bảng bán kính nguyên tử (pm): X = 143, Y = 227, Z = 160, T = 186. Số hiệu nguyên tử của X là bao nhiêu?
11
12
13
19
X là một nguyên tố chu kì 3, nguyên tử có 6 electron lớp ngoài cùng. Tổng số nguyên tử có trong một phân tử hydroxide ứng với hóa trị cao nhất của X là bao nhiêu?
5
6
7
8
X là một nguyên tố chu kì 3, nguyên tử có 7 electron lớp ngoài cùng. Tổng số nguyên tử có trong một phân tử hydroxide ứng với hóa trị cao nhất của X là bao nhiêu?
7
8
9
10
Có bao nhiêu hợp chất trong đó N có số oxi hóa âm trong dãy các chất sau: NH3, N2O, NO2, NH4Cl, NaNO3?
1
2
3
4
Có bao nhiêu hợp chất trong đó N có số oxi hóa dương trong dãy các chất sau: NH3, NO, NO2, NH4Cl, HNO3?
2
3
4
5
Hợp chất khi tác với hydrogen của nguyên tố X thuộc chu kì có công thức XH4; oxide cao nhất của X là XO2. Một hợp chất của X chứa 53,3% oxygen theo khối lượng. Công thức đơn giản nhất của hợp chất này và nguyên tử khối của X lần lượt là gì?
XO và 16
XO2 và 28
X2O và 24
XO3 và 32
Có bao nhiêu hợp chất tạo được liên kết hydrogen trong dãy các chất sau: NH3, HF, HCl, PH3, C2H5OH?
2
3
4
5
Sự có mặt của khí SO2 trong không khí gây mưa acid. Nồng độ SO2 có thể xác định bằng phản ứng với dung dịch pemanganat theo chuỗi phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4; 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4. Biết mẫu không khí phản ứng vừa đủ với 7,37 mL dung dịch KMnO4 0,0080M . Khối lượng (mg) của SO2 trong mẫu không khí đó là bao nhiêu (làm tròn đến hàng phần mười)?
8,9
9,4
10,1
7,5
