Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Để mở một file trình chiếu trắng mới, thực hiện:

a)

File – New – Blank Presentation

b)

File - New – Template

c)

File – New Presentation

d)

File – New template

2.

Khi đang làm việc với PowerPoint, để chèn thêm một Slide mới, thực hiện:

a)

Edit - New Slide

b)

Insert - New Slide

c)

Slide Show - New Slide

d)

File - New Slide

3.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thay đổi mẫu thiết kế của Slide, thực hiện:

a)

Format

b)

Tools/ Design

c)

Design...

d)

Slide Show

4.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ một Slide, thực hiện:

a)

File - Delete Slide

b)

Nhấp chuột phải trên Slide - Delete Slide

c)

Tools - Delete Slide

d)

Slide Show – Delete Slide

5.

Khi đang trình chiếu trong PowerPoint, muốn kết thúc trình chiếu, thực hiện:

a)

Nhấp chuột phải, rồi chọn Exit

b)

Nhấp chuột phải, rồi chọn Return

c)

Nhấp chuột phải, rồi chọn End Show

d)

Nhấp chuột phải, rồi chọn Screen

6.

Để tạo liên kết trong Powerpoint, thực hiện:

a)

Home - Links - Hyperlink

b)

Design - Links - Hyperlink

c)

Transitions - Links - Hyperlink

d)

Insert - Links - Hyperlink

7.

Cho biết nhóm hiệu ứng “Emphasis” trong PowerPoint dùng để:

a)

Làm đối tượng biến mất

b)

Nhấn mạnh đối tượng

c)

Làm đối tượng chuyển vị trí trên slide

d)

Làm xuất hiện đối tượng

8.

Thao tác chọn File -> Close dùng để

a)

Lưu tập tin hiện tại

b)

Mở một tập tin nào đó

c)

Đóng tập tin hiện tại

d)

Thoát khỏi powerpoint

9.

Để chèn tiêu đề đầu cuối cho slide trong PowerPoint:

a)

Insert→ Header & Footer

b)

Insert→ Slide Number

c)

Home→ Format Painter

d)

Slide show → Header & Footer

10.

Việc đánh dấu chọn vào lệnh On Mouse click trong ngăn Transitions có tác dụng:

a)

Dùng chuột click để chuyển trang khi trình chiếu

b)

Không dùng chuột click chuyển trang

c)

Dùng chuột click chọn hiệu ứng hoạt hình

d)

Không có tác dụng gì

11.

Để thay đổi các thuộc tính của Slide Master, thực hiện:

a)

Veiw – Master Views – Slide Master

b)

Insert – Slide Master

c)

Design – Master view – Slide Master

d)

Home – Slide Master

12.

Để lưu lại tập tin BAITAP.PPTX đang mở, ta có thể

a)

Chọn File -> Save

b)

Chọn File -> Save As

c)

Chọn File -> Save hoặc File -> Save As

d)

Chọn File -> Close

13.

Slide Master là:

a)

A. Nơi quy định tất cả các định dạng, kiểu dáng của các Slide trong bản trình chiếu.

b)

B. Cung cấp các mẫu trình chiếu

c)

C. Thể hiện các nội dung trong bài trình chiếu

d)

D. Nơi chứa các Slide trình chiếu

14.

Thao tác chọn File -> Open là để

a)

Mở một presentation đã có trên đĩa

b)

Tạo mới một presentation để thiết kế bài trình diễn

c)

Lưu lại presentation đang thiết kế

d)

Lưu lại presentation đang thiết kế với một tên khác

15.

Trong PowerPoint, tuỳ chỉnh Timing dùng để:

a)

Định thời gian cho hiệu ứng

b)

Tạo hiệu ứng riêng

c)

Chỉnh tốc độ hiệu ứng

d)

Cách xuất hiện hiệu ứng

16.

Chức năng nhóm Home - Layout trong Powerpoint dùng để:

a)

Chèn một loại hộp văn bản mới vào Slide

b)

Thay đổi màu nền cho Slide

c)

Thay đổi cách bố cục của các đối tượng trên Slide

d)

Chèn hình ảnh vào Slide

17.

Chọn phát biểu sai:

a)

Khi tạo hiệu ứng động cho một khối văn bản ta có thể cho xuất hiện lần lượt từng từ trong khối văn bản khi trình chiếu

b)

Không thể loại bỏ hiệu ứng chuyển trang trong bài trình diễn

c)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho 1 slide bất kỳ trong bài trình diễn

d)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho tất cả các slide trong bài trình diễn

18.

Để tạo một slide giống hệt như slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, ta nhấp chuột phải trên slide hiện hành, chọn:

a)

Layout

b)

New Slide

c)

Duplicate Slide

d)

Không thực hiện được

19.

Đâu là tập tin PowerPoint 2016:

a)

Bt-01.ppt

b)

Bt-01.pptx

c)

Bt-01.docx

d)

Bt-01.xlx

20.

Thao tác nhấp chuột phải -> chọn Delete Slide là để

a)

Xóa tập tin có nội dung là bài trình diễn hiện hành

b)

Xóa tất cả các slide trong bài trình diễn đang thiết kế

c)

Xóa tất cả các đối tượng trong slide hiện hành

d)

Xóa slide hiện hành

21.

Khi thực hiện thao tác chọn Insert -> Movies/ Audio người sử dụng

a)

Chỉ được phép chèn hình ảnh vào slide

b)

Chỉ được phép chèn âm thanh vào slide

c)

Chỉ được phép chèn phim vào slide

d)

Có thể chèn video hoặc file âm thanh vào slide

22.

Để thiết lập các thông số trang in ta thực hiện

a)

Chọn File -> Page Setup

b)

Chọn File -> Print

c)

Chọn File -> Print Preview

d)

Chọn File -> Properties

23.

Khi thiết kế Slide với PowerPoint, muốn thay đổi mẫu nền thiết kế của Slide, ta thực hiện:

a)

Chọn Design - View Background

b)

Chọn Design - Format Background

c)

Chọn Design - Slide Show Background

d)

Chọn Design - Insert Background

24.

Khi thiết kế các Slide, sử dụng Home - Slides - New Slide có ý nghĩa gì?

a)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

b)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

c)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

d)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

25.

Hiệu ứng nào trong Powerpoint làm đối tượng có thể di chuyển trên slide:

a)

Entrance

b)

Emphasis

c)

Exit

d)

Motion path

26.

Dịch vụ thư điện tử là gì?

a)

Gửi và nhận thư điện tử từ bất cứ nơi nào với điều kiện người gửi và người nhận có địa chỉ Email và máy tính sử dụng có kết nối mạng Internet.

b)

Là dịch vụ gửi và nhận Email ở bất cứ nơi nào.

c)

Dịch vụ cho phép gửi thư điện tử cho bất kì ai có sử dụng internet

d)

Dịch vụ dùng để trao đổi thông tin.

27.

Trong dịch vụ web, WWW là viết tắt của:

a)

Word Wide Web

b)

World While Web

c)

World Wide Web

d)

Work Wide Web

28.

Trình duyệt Web là gì?

a)

Phần mềm giúp bạn có thể xem được thông tin từ các website trên internet

b)

Phần mềm thực hiện chức năng nào đó trên Web

c)

Là một dịch vụ của Internet

d)

Là một chương trình ứng dụng trên Internet

29.

4. Arpanet là gì

a)

Tiền thân của Internet

b)

Một chuẩn mạng cục bộ (LAN)

c)

Một chuẩn mạng diện rộng (WAN)

d)

Một mô hình phân tầng

30.

Dịch vụ nào cho phép người dùng truy cập vào các Website bằng cách sử dụng tên miền thay vì địa chỉ IP?

a)

DNS

b)

APIPA

c)

DSL

d)

DHCP

31.

Định nghĩa nào phù hợp với World Wide Web?

a)

là một tập hợp các trang web có liên quan, hình ảnh, hoặc video, được đánh địa chỉ với một tên miền thông thường.

b)

là một hệ thống các tài liệu đa phương tiện kết nối với nhau sử dụng quy tắc duyệt Internet

c)

là ứng dụng được sử dụng để đọc và hiển thị các trang thông tin trực tuyến

32.

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản có từ viết tắt là?

a)

HTTP

b)

FPT

c)

WWW

d)

HTML

33.

Trang Web là gì?

a)

Là trang văn bản bình thường

b)

Là trang văn bản chứa các liên kết cơ sở dữ liệu bên trong nó.

c)

Là trang siêu văn bản phối hợp giữa các văn bản thông thường với hình ảnh, âm thanh, video và các mối liên kết đến các trang siêu văn bản khác.

d)

Là trang văn bản có chứa văn bản, hình ảnh.

34.

Internet Explorer là gì?

a)

Một chuẩn mạng cục bộ

b)

Trình duyệt web dùng để hiển thị các trang web trên internet

c)

Bộ giao thức

d)

Thiết bị kết nối mạng

35.

Người dùng Internet Explorer có thể?

a)

Lưu nội dung trang Web

b)

Lưu lại địa chỉ các trang Web thường dùng.

c)

Tải về tập tin từ Internet

d)

Lưu địa chỉ trang web thường dùng, lưu nội dung trang web, tải tập tin.

36.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau.

b)

Một người có thể gửi thư cho chính mình

c)

Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau.

d)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể có virus, vậy nên cần kiểm tra virus trước khi sử dụng

37.

Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của Gmail. Địa chỉ nào dưới đây được viết đúng:

a)

alpha205

b)

alpha205@gmail

c)

alpha205@gmail.com

d)

alpha205.com@gmail

38.

Mạng cục bộ (LAN) là viết tắt của:

a)

Local Access Network

b)

List Access Network

c)

List Area Netword

d)

Local Area NetWork

39.

Phát biểu nào chính xác nhất về mạng Internet?

a)

Là mạng có hàng triệu máy tính

b)

Là mạng máy tính toàn cầu sử dụng bộ giao thức truyền thông tcp/ip

c)

Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất.

d)

Là mạng lớn nhất thế giới.

40.

TCP/IP là viết tắt của:

a)

Technolohgy Central Prosessing/ Intel Penturm

b)

Technolohgy Control Prosessing/ Internet Protocol

c)

Transmission Control Protocol / Internet Protocol

d)

Transmission Central Protocol / Intel Penturm

41.

Mạng diện rộng (WAN) là viết tắt của:

a)

Wide Area Network

b)

Wireless Access Network

c)

Wide Access Network

d)

Wireless Area NetWork

42.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng radio, bức xạ hồng ngoại, sóng truyền qua vệ tinh

b)

Mạng có dây có thể lắp đặt đến bất cứ địa điểm nào

c)

Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn có thể cho phép kết nối các điện thoại di động

d)

Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp mạng.

43.

Nội dung của một gói tin bao gồm:

a)

Địa chỉ người nhận, địa chỉ người gửi

b)

Địa chỉ người nhận, địa chỉ người gửi, tên người giao dịch, ngày giờ gửi

c)

Địa chỉ người nhận, địa chỉ người gửi, dữ liệu, độ dài và các thông tin liên quan

d)

Nội dung gửi, địa chỉ người nhận

44.

Web tĩnh là các trang web:

a)

Chỉ có một trang duy nhất

b)

Có nội dung không thay đổi

c)

C. Không có video, hình ảnh

d)

D. Chỉ hiện thị thông tin văn bản

45.

Đối tượng nào giúp tìm kiếm được thông tin trên Internet?

a)

A. Bộ giao thức TCP/IP

b)

B. Hòn thư điện tử

c)

C. Máy tìm kiếm

d)

D. Máy chủ DNS