WorksheetsĐề số 01 – Trích xuất câu hỏi
Total questions: 88
Worksheet time: 44mins
Cho i1(t)=50sin(100t+20∘) , i2(t)=70sin(100t−30∘) . Phát biểu nào dưới đây đúng?
i1(t) chậm pha so với i2(t) một góc 50∘ .
i1(t) sớm pha so với i2(t) một góc 10∘ .
i1(t) chậm pha so với i2(t) một góc 10∘ .
i1(t) sớm pha so với i2(t) một góc 50∘ .
Khóa K trong mạch điện hình dưới được đóng tại thời điểm t=0 . Dòng điện quá độ iL(t) chạy trong mạch có dạng (với I0 là hằng số dương):
I0(1−e−50t) .
I0(1−e−100t) .
I0(1+e−50t) .
I0(1+e−100t) .
Chọn nút C làm gốc VC=0 . Biết VB=200V ; Y1=Y2=0,05S ; Y3=Y4=0,1S ; E4=400V ; J1=10A . Xác định thế nút A ( VA )?
100V .
170V .
150V .
200V .
Cho mạng một cửa là phần mạch không chứa Zt như hình vẽ. Biết E=200∠60∘V ; J=0,5A ; Z1=30+j40Ω . Giá trị của Zt để công suất đưa đến tải lớn nhất là:
15−j20Ω .
30+j40Ω .
30−j40Ω .
15+j20Ω .
Cho sơ đồ mạch như hình vẽ. Biết I1=10∠−30∘A , Z1=20+j6Ω , Z2=15+9jΩ . Giá trị của E là:
95,9∠−5,54∘V .
95,9∠5,54∘V .
195∠5,54∘V .
195∠−5,54∘V .
Khép nguồn dòng J1 qua nhánh R1 . Biểu diễn dòng điện các nhánh theo dòng điện vòng trong sơ đồ mạch sau:
{ I1=Iv1+J1 , I2=Iv1 }.
{ I1=−Iv1−J1 , I2=−Iv1 }.
{ I1=Iv1−J1 , I2=−Iv1 }.
{ I1=−Iv1−J1 , I2=Iv1 }.
Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được đóng vào tại thời điểm t=0 . Thành phần xác lập của dòng điện quá độ qua điện cảm có giá trị bằng:
2A .
3A .
4A .
5A .
Cho mạch điện ba pha nguồn và phụ tải đối xứng có sơ đồ như hình vẽ. Biết dòng điện IBC=15∠120∘A , tổng trở các pha tải Z1=Z2=Z3=12−12jΩ . Xác định dòng điện pha tại cực B , IB :
26∠−30∘A .
15∠120∘A .
15∠−120∘A .
26∠30∘A .
Trong mạch ba pha nối tam giác như hình (các nhánh ZA, ZB, ZC; các dòng dây LA, LB, LC; các điểm A', B', C'), giá trị của vectơ LB bằng bao nhiêu?
23,89∠90∘
23,89∠−90∘
25,89∠90∘
25,89∠−90∘
Giá trị hiệu dụng của dòng điện 100sin(314t−30∘) (A) là bao nhiêu?
1002 A
502 A
100 A
50 A
Mạch điện ba pha đối xứng có Ud=220 V cung cấp cho tải nối Y với tổng trở pha Z=4+3j Ω . Dòng điện pha của tải có trị số hiệu dụng bằng bao nhiêu?
25,4 A
26,8 A
24,6 A
22,4 A
Xét mạch như hình vẽ; viết phương trình theo định luật Kirchhoff 2 cho vòng 1.
−R1i1+C31∫i3dt+R3i3=e3+e1
−R1i1−C31∫i3dt−R3i3=e3−e1
R1i1+C31∫i3dt+R3i3=e3−e1
R1i1+C31∫i3dt+R3i3=−e3−e1
Chọn nút C làm gốc VC=0 . Biểu diễn dòng điện các nhánh 1 và 2 theo thế nút trong sơ đồ mạch cho hình vẽ.
I1=R1−E1+VA; I2=R2−VA
I1=R1E1+VA; I2=R2VA
I1=R1E1−VA; I2=R2VA
I1=R1E1−VA; I2=R2−VA
Khóa K trong mạch điện ở hình vẽ được đóng tại thời điểm t=0 . Sơ kiện (thành phần xác lập ngay sau khi đóng) của dòng điện qua điện cảm có giá trị bằng bao nhiêu?
4 A
2 A
8 A
6 A
Điện áp hở mạch UAB trên cửa có giá trị là:
35,11∠170,56∘ V
100∠60∘ V
200∠60∘ V
100∠−60∘ V
Giá trị hiệu dụng của dòng điện 200sin(314t−30∘) (A) là:
200 A
1002 A
100 A
2002 A
Cho u(t)=150sin(314t−60∘) , i(t)=7sin(314t−30∘) . Phát biểu nào dưới đây đúng?
u(t) chậm pha so với i(t) một góc 30∘ .
u(t) sớm so với i(t) một góc −30∘ .
u(t) sớm pha so với i(t) một góc −90∘ .
u(t) chậm pha so với i(t) một góc 90∘ .
Điều kiện để một mạch điện được coi là mạng một cửa là:
Dòng điện đi vào cực này bằng dòng điện đi ra ở cực kia.
Dòng điện được khuếch đại khi đi ra khỏi mạng một cửa.
Dòng điện bị giảm biên độ khi đi ra khỏi mạng một cửa.
Dòng điện bị triệt tiêu khi đi vào mạng một cửa.
Cho mạng một cửa như hình vẽ sau. Biết: E=60+j80 V ; J∠90∘ A ; Z1=Z2=6+j8 Ω . Tổng dẫn vào mạng một cửa là:
0,12−j0,16 S
3+j4 S
0,12+j0,16 S
3+4j Ω
Dòng điện i(t)=10sin(1000t−30∘) (A) chạy qua nhánh có điện trở 8 Ω và cuộn cảm 5 mH mắc nối tiếp tạo ra điện áp trên nhánh là:
80sin(1000t−30∘)+502sin(1000t+60∘) V
80sin(1000t−30∘)+50sin(1000t−120∘) V
80sin(1000t−30∘)+50sin(1000t+60∘) V
80sin(1000t)+50sin(1000t+60∘) V
Dòng điện xác lập qua điện cảm L trong sơ đồ mạch: nguồn một chiều 24V nối tiếp điện trở 10Ω và cuộn cảm L ( 5mH ); sau L có khóa K đóng sang nhánh gồm hai điện trở 4Ω song song. Chọn giá trị đúng của dòng i_L ở trạng thái xác lập.
1424A
2A
−2A
2,4A
Cho mạch điện ba pha nguồn và phụ tải đối xứng như hình. Biết điện áp UC′A′=200∠−45∘V , tổng trở mỗi pha tải Z1=Z2=Z3=10+j10Ω . Xác định dòng điện IC .
24,49∠120∘A
25,49∠120∘A
24,49∠−120∘A
25,49∠−120∘A
Cho mạch điện như hình. Biết E1=30V ; R1=5Ω ; R2=100Ω ; R3=10Ω ; R4=5Ω . Xác định công suất phát của nguồn E1 .
P=120W
P=150W
P=30W
P=−120W
Cho mạch một cửa là phần mạch không chứa Zt như hình vẽ. Biết E1=200∠60∘V ; E2=50∠30∘V ; I=1A ; Z1=Z2=40−j40Ω . Công suất đưa đến tải lớn nhất là bao nhiêu?
111,56W
250W
150W
210,63W
Điện áp trên điện trở 5 Ω khi có dòng điện i(t)=10sin(314t−10∘) , A chạy qua là:
50sin(314t−10∘) , V
50sin(314t−100∘) , V
50sin(314t+80∘) , V
50sin(314t) , V
Xét mạch điện theo hình vẽ; viết phương trình theo định luật Kirchhoff 2 cho vòng 1:
−L2dtdi2−R4i4+R5i5+C51∫i5dt=−e2
−L2dtdi2+R4i4+R5i5+C51∫i5dt=e2
−L2i2−R4i4+R5i5+C51∫i5dt=−e2
−L2i2+R4i4−R5i5+C51∫i5dt=−e2
Cho mạch điện ba pha nguồn và phụ tải đối xứng có sơ đồ như hình vẽ. Biết điện áp UCA′=100∠−45∘ , tổng trở các pha tải Z1=Z2=Z3=10+j100Ω . Xác định công suất tiêu thụ của tải:
1500−j1500 , VA
500−j500 , VA
500+j500 , VA
1500+j1500 , VA
Cho mạch điện ba pha nguồn và phụ tải đối xứng nối sao. Biết sức điện động pha C EC=250∠10∘ , tổng trở tải ba pha ZA=ZB=ZC=12−j12Ω . Xác định điện áp dây giữa pha C và pha A UCA :
2503∠40∘ , V
250∠−20∘ , V
2003∠−30∘ , V
2503∠30∘ , V
Dòng điện i(t)=52sin(100t+17∘) , A chạy qua nhánh có điện trở 5 Ω và tụ điện 2 mF mắc nối tiếp tạo ra điện áp trên nhánh là:
252sin(100t+17∘)+25sin(100t+110∘) , V
252sin(100t+17∘)+252sin(100t+110∘) , V
252sin(100t+17∘)+252sin(100t−73∘) , V
252sin(100t+17∘)+25sin(100t−73∘) , V
Sức điện động ba pha được coi là đối xứng khi nào?
Cùng biên độ.
Lệch pha lần lượt 120°.
Cùng tần số.
Cùng biên độ, cùng tần số và lệch pha lần lượt 120°.
Xét mạch như hình vẽ: biết e(t) = 20 V; R1 = 10 Ω; R2 = 5 Ω. Giá trị của dòng điện i trong mạch là bao nhiêu?
2 A
6 A
−6 A
4 A
Tìm điện trở R và giá trị nguồn cấp E trong sơ đồ mạch: biết công suất tác dụng trên điện trở R là 80 mW và dòng điện trong mạch I = 4 mA.
5 kΩ; 20 V
50 Ω; 0,2 V
5 kΩ; 2 V
500 Ω; 2 V
Cho mạch một cửa như hình: biết E = 100∠60° V; I = 2 A; Z1 = Z2 = 30 + j40 Ω. Điện áp hở mạch U_AB trên cửa có giá trị là bao nhiêu?
50 + j86,6 V
5 + j3,3 V
5 − j3,3 V
55 + j83,3 V
Xét mạch như hình vẽ: biết e(t) = 50 V; R = R1 = 15 Ω; R2 = 10 Ω. Công suất tiêu thụ trên điện trở R bằng bao nhiêu?
25 W
30 W
60 W
50 W
Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được đóng vào tại thời điểm t = 0. Sơ kiện điện áp trên điện dung uC(+0) có giá trị bằng:
5 V.
10 V.
15 V.
75 V.
Cho mạch ba pha đối xứng. Biết điện áp trên phụ tải pha A là 98∠−12º, điện áp trên phụ tải pha B có giá trị là
98∠−132º.
98∠108º.
98∠150º.
98∠120º.
Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được đóng vào tại thời điểm t = 0. Giá trị của dòng điện chạy qua điện cảm iL(+0) là
0 A.
0,5 A.
3 A.
0,72 A.
Xác định nguồn E1 trong mạch biết I2 = 10 A; R3 = 2R2 = 20 Ω; R1 = 10 Ω.
300 V.
250 V.
100 V.
200 V.
Phương trình theo định luật Kirchhoff 2 trong vòng 2 trong sơ đồ mạch sau:
−R3i3 − L3 · di3/dt + R2i2 + (1/C2) ∫ i2 dt − R4i4 = −e4.
−R3i3 − L3 · di3/dt + R2i2 + (1/C2) ∫ i2 dt − R4i4 = e4.
−R3i3 − L3 · di3/dt − R2i2 − (1/C2) ∫ i2 dt − R4i4 = −e4.
R1i1 + L1 · di1/dt + R2i2 + (1/C2) ∫ i2 dt = e1.
Tần số của điện áp −100√2 sin(314t − 170º) V là
50 Hz.
100 Hz.
200 Hz.
314 Hz.
Dòng điện i(t) = 10 sin(1000t − 30º) A chạy qua nhánh có điện trở 8 Ω và cuộn cảm 5 mH mắc nối tiếp tạo ra điện áp trên nhánh là
80 sin(1000t − 30º) + 50 sin(1000t + 60º) V.
80 sin(1000t − 30º) + 50√2 sin(1000t + 60º) V.
80√2 sin(1000t − 30º) + 50 sin(1000t + 60º) V.
80 sin(1000t − 30º) + 50 sin(1000t − 30º) V.
Hãy xác định điện trở tương đương của đoạn mạch gồm bốn điện trở mắc nối tiếp nhau, với các giá trị: R1 = 100Ω, R2 = 20Ω, R3 = R4 = 50Ω.
220Ω
102Ω
120Ω
170Ω
Sức điện động ba pha được coi là đối xứng khi nào?
Cùng biên độ, cùng tần số và lệch pha nhau lần lượt 120°.
Cùng tần số.
Lệch pha lần lượt 120°.
Cùng biên độ.
Sơ đồ Thevenin tương đương bao gồm thành phần nào?
Nguồn áp có giá trị Uth mắc nối tiếp với tổng trở vào Zth.
Nguồn áp Uth mắc nối tiếp với tổng dẫn vào Yt.
Nguồn áp Uth mắc song song với tổng dẫn vào Yt.
Nguồn áp Uth mắc song song với tổng dẫn vào Zt.
Cho các tín hiệu i1(t)=50sin(100t+20∘) và i2(t)=70sin(100t−30∘) . Phát biểu nào đúng về quan hệ pha giữa hai tín hiệu?
i1(t) chậm pha so với i2(t) một góc 50°.
i1(t) sớm pha so với i2(t) một góc 10°.
i1(t) chậm pha so với i2(t) một góc 10°.
i1(t) sớm pha so với i2(t) một góc 50°.
Khóa K trong mạch điện ở hình minh họa được mở ra tại thời điểm t=0 . Phương trình đặc trưng của mạch điện là gì?
R1+R2+pL=0 .
R1+R2+R3R2R3+pL=0 .
R1+R2+pL1=0 .
(R1+pL)+R2(R1+pL)⋅R2=0 .
Khóa K trong mạch điện ở hình minh họa được mở ra tại thời điểm t=0 . Giá trị của điện áp trên tụ điện tại thời điểm mở khóa uC(+0) bằng bao nhiêu?
9,6V
24V
48V
4,8V
Khóa K trong mạch điện ở hình minh họa được mở ra tại thời điểm t=0 . Giá trị của dòng điện chạy qua điện cảm iL(+0) bằng bao nhiêu?
0,72A
3A
0,5A
0A
Xác định công suất tiêu thụ trên điện trở R trong mạch điện như hình vẽ. Cho trước E1=100V ; E2=50V ; E3=30V ; R=60Ω .
P = 240W.
P = 180W.
P = −240W.
P = 540W.
Cho mạch điện ba pha nguồn và phụ tải đối xứng nối sao. Sức điện động ba pha là EA,EB,EC . Tổng sức điện động của ba pha bằng bao nhiêu?
0.
2.
1.
Phụ thuộc vào giá trị của EA,EB,EC .
Chọn nút B làm gốc với VB=0 . Biểu diễn dòng điện các nhánh 3 và 4 theo thế các nút trong sơ đồ mạch sau.
I3 = VA/R3 ; I4 = −(EA−VC)/R4+J1 .
I3 = VA/R3 ; I4 = (−EA+VC)/R4 .
I3 = VA/R3 ; I4 = (−EA−VC)/R4 .
I3 = VA/R3 ; I4 = (−EA−VC)/R4−J1 .
Cho u(t)=120cos(314t+20∘)V ; i(t)=6sin(314t+30∘)A . Phát biểu nào đúng?
u(t) sớm pha so với i(t) một góc −10∘ .
u(t) sớm pha so với i(t) một góc 50∘ .
u(t) sớm pha so với i(t) một góc −80∘ .
u(t) sớm pha so với i(t) một góc 80∘ .
Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được đóng vào thời điểm t=0 . Sự kiện độc lập của bài toán phân tích quá trình quá độ của mạch là gì?
uR(+0) .
iL(+0) .
uR1(+0) .
uL(+0) .
Hệ phương trình mô tả mạch sau theo phương pháp dòng điện nhánh là gì?
{ J1=I1+I2 ; −R1I1+(R2+R3)I2=−E3 }.
{ J1=I1+I2 ; R1I1+(R2+R3)I2=−E3 }.
{ J1=I1+I2 ; −R1I1+(R2+R3)I2=−E3 }.
{ J1=R1I1 ; R1I1+(R2+R3)I2=E3 }.
Giá trị hiệu dụng của điện áp −2002sin(314t−170∘)V là bao nhiêu?
−2002V .
200V .
−200V .
2002 .
Cho mạch ba pha đối xứng. Biết điện áp trên phụ tải pha A là 98∠−120∘V , điện áp trên phụ tải pha B có giá trị là:
98∠108∘ .
98∠150∘ .
98∠120∘ .
98∠−132∘ .
Theo hình mạch đã cho, phương trình theo định luật Kirchhoff 1 cho nút A là:
-i1 - i3 - i4 = 0
-i1 - i3 + i4 = 0
-i1 + i3 - i4 = 0
i1 - i3 - i4 = 0
Điện áp hở mạch của mạng một cửa sau có giá trị (sơ đồ gồm E1 = 220 + j100 V, E2 = 220 + j80 V; Z1 = 5 + j5 Ω, Z2 = 2 + j3, Z3 = 5 + j4 Ω):
219,12 + j86,73 V
212,12 + j82,64 V
215,12 + j85,64 V
220,12 + j56,64 V
Xét mạch như hình vẽ; phương trình theo định luật Kirchhoff 1 tại nút A là:
i3 - i4 + j = 0
-i3 - i4 - j = 0
i3 - i4 - j = 0
i2 + i3 - i4 - j = 0
Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà. Chọn nút D làm mốc. Phương trình điện thế nút tại B là:
(Y1 + Y4 + Y6) VB − Y4 VA − Y6 VC = Y1 E1 + Y6 E6
(Y1 + Y4 + Y6) VB − Y4 VA − (Y4 + Y5) VC = Y1 E1 + Y6 E6
(Y1 + Y4 + Y6) VB − Y4 VA − Y6 VC = −Y1 E1 − Y6 E6
(Y1 + Y4 + Y6) VB + Y4 VA + Y6 VC = Y1 E1 + Y6 E6
Giá trị hiệu dụng của điện áp −100√2 sin(314t − 170°) V là:
−100√2 V
−100 V
100 V
100√2 V
Cho u(t) = 150 sin(314t − 60°), i(t) = 7 sin(314t − 30°). Phát biểu nào dưới đây đúng?
u(t) sớm pha so với i(t) một góc −30°
u(t) sớm pha so với i(t) một góc −90°
u(t) sớm pha so với i(t) một góc 90°
u(t) sớm pha so với i(t) một góc 30°
Giá trị của Zt để công suất đưa đến tải lớn nhất là gì?
15 − j20 Ω
15 + j20 Ω
30 − j40 Ω
30 + j40 Ω
Mạch điện ba pha đối xứng có Ud = 220V cung cấp cho tải nối Y có tổng trở các pha Z=4+j3Ω , pha A bị ngắn mạch. Dòng điện pha A có trị số hiệu dụng là bao nhiêu?
76,2 A
72 A
68 A
80 A
Cho sơ đồ mạch như hình vẽ. Biết I1=2∠30∘A , Z1=10+j4Ω , Z2=5+j2Ω . Dòng điện I2 là:
4∠−30∘A
4∠30∘A
2∠−30∘A
2∠30∘A
Cho mạch điện ba pha nguồn và phụ tải đối xứng như hình vẽ. Biết dòng điện IBC=5∠10∘A , tổng trở các pha tải Z1=Z2=Z3=12+12jΩ . Xác định dòng điện IA .
9,66∠100∘
8,66∠100∘
9,66∠−100∘
8,66∠−100∘
Cho u(t)=120cos(314t+20∘) , i(t)=6cos(314t+30∘) . Phát biểu nào dưới đây là đúng?
u(t) chậm pha so với i(t) một góc −10∘ .
u(t) sớm pha so với i(t) một góc −10∘ .
u(t) chậm pha so với i(t) một góc 10∘ .
u(t) chậm pha so với i(t) một góc 50∘ .
Mối quan hệ giữa điện áp vào Vin và điện áp ra Vout trong sơ đồ mạch khuếch đại thuật toán sau là gì?
VinVout=R1R2
VinVout=1+R1R2
VinVout=1−R1R2
VinVout=−R1R2
Xem sơ đồ mạng một cửa như hình. Tổng trở vào mạng một cửa là:
6+j5Ω
12+j10Ω
6−j5Ω
24+j20Ω
Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được đóng vào tại thời điểm t=0 . Sơ kiện độc lập của mạch là:
Điện áp trên điện trở 10Ω tại t=+0 .
Điện áp trên điện dung tại t=+0 .
Dòng điện chạy qua điện dung tại t=+0 .
Dòng điện qua điện trở 5Ω tại t=+0 .
Khóa K trong mạch điện hình dưới chuyển từ vị trí 1 sang vị trí 2 tại thời điểm t=0 . Điện áp quá độ trên điện dung uC(t) có dạng (với A là hằng số):
Ae−10t , kV.
A(1−e−10t) , kV.
A(1−e−20t) , kV.
Ae−20t , kV.
Cho u(t)=150sin(314t−60∘) , i(t)=7sin(314t−30∘) . Phát biểu nào dưới đây đúng?
u(t) sớm pha so với i(t) một góc −30∘ .
u(t) sớm pha so với i(t) một góc 90∘ .
u(t) sớm pha so với i(t) một góc 30∘ .
u(t) sớm pha so với i(t) một góc −90∘ .
Cho mạch điện ba pha nguồn và phụ tải đối xứng có sơ đồ như hình. Biết dòng điện IC=5∠10∘ , tổng trở các pha tải Z1=Z2=Z3=12+12jΩ . Xác định dòng điện ILAB ?
3,89∠80∘A
2,89∠100∘A
2,89∠80∘A
3,89∠100∘A
Mạch điện ba pha có hệ điện áp dây UBC=220∠0∘ , UAC=220∠60∘ , tải đấu sao có tổng trở mỗi pha Z=5+5jΩ . Dòng điện pha A có trị số hiệu dụng:
22,89+j20,51A
12,49+j10,41A
14,45+j16,68A
15,45+j11,45A
Giá trị hiệu dụng của điện áp −1002sin(314t−170∘)V là:
−1002V
100V
1002V
−100V
Dòng ngắn mạch I_nm trên cửa có giá trị
1∠30° A.
50∠−60° A.
50∠60° A.
2∠30° A.
Chọn nút B làm gốc VB = 0. Biểu diễn dòng điện các nhánh 3, 4 theo thế các nút trong sơ đồ mạch.
I3 = VA/R3; I4 = (−E4 − VC)/R4 + J1.
I3 = VA/R3; I4 = (−E4 + VC)/R4.
I3 = VA/R3; I4 = (−E4 − VC)/R4.
I3 = VA/R3; I4 = (−E4 − VC)/R4 − J1.
Dòng điện i(t) = 5√2 sin(100t + 17°), A chạy qua nhánh có điện trở 5Ω và tụ điện 2 mF mắc nối tiếp. Tạo ra điện áp trên nhánh là
25√2 sin(100t + 17°) + 25 sin(100t − 73°) V.
25√2 sin(100t + 17°) + 25√2 sin(100t − 73°) V.
25√2 sin(100t + 17°) + 25√2 sin(100t + 110°) V.
25√2 sin(100t + 17°) + 25 sin(100t + 110°) V.
Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được đóng vào thời điểm t = 0.
A· es0⋅t với A là hằng số tích phân và s0 là nghiệm của phương trình đặc trưng.
s0 với s0 là nghiệm của phương trình đặc trưng.
es0⋅t với s0 là nghiệm của phương trình đặc trưng.
A với A là hằng số tích phân.
Cho mạng cửa là phần mạch không chứa Zt như hình vẽ. Biết: E1 = 80∠60° V; E2 = 50∠0° V; Z1 = 30 + j40 Ω; Z2 = 10 + j20 Ω. Giá trị Zt để công suất đưa đến tải lớn nhất
40 − j60 Ω.
7,69 − j13,46 Ω.
7,69 + j13,46 Ω.
40 + j60 Ω.
Xét mạch như hình. Phương trình theo định luật Kirchhoff 2 cho vòng 1 là
−R1 i1 + (1/C3) ∫ i3 dt + R3 i3 = e3 + e1.
R1 i1 + (1/C3) ∫ i3 dt + R3 i3 = e3 − e1.
−R1 i1 − (1/C3) ∫ i3 dt − R3 i3 = e3 − e1.
R1 i1 + (1/C3) ∫ i3 dt + R3 i3 = −e3 − e1.
Phương trình theo định luật Kirchhoff 1 tại nút A trong sơ đồ mạch sau:
i1 − i2 + i3 − j = 0.
i1 + j = i2 + i3.
i1 = i2 + i3.
i1 − i2 − i3 − j = 0.
Cho mạch điện như hình vẽ. Biết R1 = R2 = 2 Ω; R3 = 1 Ω; E1 = 20 V; E3 = 40 V. Xác định điện áp giữa hai điểm nút U_AB?
15 V
10 V
25 V
20 V
Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được đóng vào tại thời điểm t = 0. Giá trị của dòng điện chạy qua điện cảm iL(+0) là
1 A
1,2 A
12/11 A
6 A
Cho mạch điện ba pha nguồn và phụ tải đối xứng có sơ đồ như hình vẽ. Biết dòng điện L_A = 3∠10°; tổng trở các pha tải Z1 = Z2 = Z3 = 12 − j12 Ω. Xác định dòng điện I_AB?
2,73∠40° A
1,73∠−40° A
1,73∠40° A
2,73∠−40° A
Dòng điện i(t) = 10 sin(1000t − 30°) A chạy qua nhánh có điện trở 8 Ω và cuộn cảm 5 mH mắc nối tiếp tạo ra điện áp trên nhánh
80 sin(1000t) + 50 sin(1000t + 60°) V
80 sin(1000t − 30°) + 50 sin(1000t + 60°) V
80 sin(1000t − 30°) + 50 sin(1000t − 120°) V
80 sin(1000t − 30°) + 50√2 sin(1000t + 60°) V
Giá trị hiệu dụng của điện áp 220√2 sin(314t + 50°) V là
110 V
220 V
440 V
220√2 V
Cho E1=220∠−10∘ V, E2=300∠50∘ V, Z1=20+j5Ω , Z2=15+j7Ω . Khi biến đổi tương đương từ sơ đồ bên trái sang sơ đồ bên phải, giá trị của E12 là bao nhiêu?
126,68∠−98,98∘ V
243,32∠27,33∘ V
452,11∠25,08∘ V
269,07∠−84,92∘ V
