Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề số 04 - Trích câu hỏi từ worksheet

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Biết các thông số R1=R2=R3=30ΩR_1=R_2=R_3=30\Omega ; E2=60VE_2=60\text{V} . Điện áp UABU_{AB} ?

a)

60V60\text{V}

b)

10V10\text{V}

c)

20V20\text{V}

d)

−20V-20\text{V}

2.

Cho i1(t)=50sin⁡(100t+20∘)i_1(t)=50\sin(100t+20^{\circ}) , i2(t)=70sin⁡(100t−30∘)i_2(t)=70\sin(100t-30^{\circ}) . Phát biểu nào đúng?

a)

i1(t)i_1(t) sớm pha so với i2(t)i_2(t) một góc 50∘50^{\circ} .

b)

i1(t)i_1(t) chậm pha so với i2(t)i_2(t) một góc 10∘10^{\circ} .

c)

i1(t)i_1(t) sớm pha so với i2(t)i_2(t) một góc 10∘10^{\circ} .

d)

i1(t)i_1(t) chậm pha so với i2(t)i_2(t) một góc 50∘50^{\circ} .

3.

Xét mạch như hình vẽ. Biết e(t)=20Ve(t)=20\text{V} ; R=R1=5ΩR=R_1=5\Omega . Công suất tiêu thụ trên điện trở R1R_1 .

a)

80W80\text{W}

b)

1000W1000\text{W}

c)

4W4\text{W}

d)

100W100\text{W}

4.

Tần số của điện áp −1002 sin⁡(314t−170∘)-100\sqrt{2}\,\sin(314t-170^{\circ}) , V là:

a)

50Hz50\text{Hz}

b)

314Hz314\text{Hz}

c)

200Hz200\text{Hz}

d)

100Hz100\text{Hz}

5.

Mạng điện ba pha đối xứng có đặc điểm nào sau đây:

a)

Biết lượng của một pha sẽ suy ra lượng của hai pha còn lại.

b)

Biết lượng dây không thể suy ra lượng pha và ngược lại.

c)

Điện thế của các điểm trung tính khác không.

d)

Các sức điện động của nguồn lệch pha lần lượt 150∘150^{\circ} .

6.

Giá trị hiệu dụng của dòng điện 100sin⁡(314t−30∘)100\sin(314t-30^{\circ}) , A là:

a)

50A50\text{A}

b)

1002A100\sqrt{2}\text{A}

c)

100A100\text{A}

d)

502A50\sqrt{2}\text{A}

7.

Cho mạch điện ba pha nguồn và phụ tải đối xứng nối sao. Biết sức điện động pha B: EB=200∠40∘E_B=200\angle 40^{\circ} , tổng trở tải ba pha: ZA=ZB=ZC=12−j12ΩZ_A=Z_B=Z_C=12-j12\Omega . Xác định điện áp dây giữa pha B và pha C ( UBCU_{BC} )?

a)

200∠−10∘ V200\angle -10^{\circ}\,\text{V}

b)

200∠0∘ V200\angle 0^{\circ}\,\text{V}

c)

2003∠−10∘ V200\sqrt{3}\angle -10^{\circ}\,\text{V}

d)

2003∠70∘ V200\sqrt{3}\angle 70^{\circ}\,\text{V}

8.

Cho sơ đồ mạch như hình vẽ. Biết I=15∠0∘AI=15\angle 0^{\circ}\text{A} , Z1=10+j10ΩZ_1=10+j10\Omega , Z2=10−j10ΩZ_2=10-j10\Omega . Giá trị của điện áp trên Z1Z_1 là:

a)

150∠90∘ V150\angle 90^{\circ}\,\text{V}

b)

150∠−10∘ V150\angle -10^{\circ}\,\text{V}

c)

150V150\text{V}

d)

15∠10∘ V15\angle 10^{\circ}\,\text{V}

9.

Tần số của điện áp −1002 sin⁡(314t−170∘)-100\sqrt{2}\,\sin(314t - 170^\circ) V là bao nhiêu?

a)

200 Hz

b)

314 Hz

c)

50 Hz

d)

100 Hz

10.

Tổng trở vào của mạng một cửa sau có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

5,36+j10,06 Ω5{,}36 + j10{,}06\,\Omega

b)

2,36+j4,98 Ω2{,}36 + j4{,}98\,\Omega

c)

7,24+j8,15 Ω7{,}24 + j8{,}15\,\Omega

d)

1,14+j5,36 Ω1{,}14 + j5{,}36\,\Omega

11.

Tổng dẫn vào YvY_v của mạng một cửa là gì?

a)

Tổng dẫn của mạch điện khi triệt tiêu các nguồn trong mạng một cửa.

b)

Tổng dẫn của mạch điện tính bằng thương số giữa dòng điện và điện áp trên cửa.

c)

Tổng dẫn của mạch điện khi hở mạch cửa mạng một cửa.

d)

Tổng dẫn của mạch điện khi ngắn mạch cửa mạng một cửa.

12.

Xét mạch như hình vẽ. Phương trình theo định luật Kirchhoff 1 cho nút C là biểu thức nào?

a)

i−i1+i4=0i - i_1 + i_4 = 0

b)

i+i1+i2+i4=0i + i_1 + i_2 + i_4 = 0

c)

i+i1+i4=0i + i_1 + i_4 = 0

d)

i−i1+i4=0i - i_1 + i_4 = 0

13.

Cho u(t)=150sin⁡(314t−60∘)u(t)=150\sin(314t-60^\circ) , i(t)=7sin⁡(314t−30∘)i(t)=7\sin(314t-30^\circ) . Phát biểu nào đúng?

a)

u(t)u(t) chậm pha so với i(t)i(t) một góc 90∘90^\circ .

b)

u(t)u(t) chậm pha so với i(t)i(t) một góc 30∘30^\circ .

c)

u(t)u(t) chậm pha so với i(t)i(t) một góc −90∘-90^\circ .

d)

u(t)u(t) sớm pha so với i(t)i(t) một góc 30∘30^\circ .

e)

u(t)u(t) cùng pha với i(t)i(t) .

14.

Khóa K trong mạch điện như ở hình dưới được đóng vào thời điểm t=0t=0 . Giá trị của đạo hàm dòng điện qua điện cảm iL′(+0)i'_L(+0) bằng bao nhiêu?

a)

−8 A/s-8\,\text{A/s}

b)

−4 A/s-4\,\text{A/s}

c)

−6 A/s-6\,\text{A/s}

d)

−10 A/s-10\,\text{A/s}

15.

Khóa K trong mạch điện như ở hình dưới được mở ra tại thời điểm t=0t=0 . Giá trị của dòng điện chạy qua điện cảm iL(+0)i_L(+0) là bao nhiêu?

a)

2,4 A2{,}4\,\text{A}

b)

−2414 A-\dfrac{24}{14}\,\text{A}

c)

2 A2\,\text{A}

d)

−2 A-2\,\text{A}

16.

Xác định giá trị nguồn E1E_1 trong mạch, biết I2=10 AI_2=10\,\text{A} , R3=2R2=20 ΩR_3=2R_2=20\,\Omega , R1=10 ΩR_1=10\,\Omega .

a)

40 V40\,\text{V}

b)

60 V60\,\text{V}

c)

100 V100\,\text{V}

d)

120 V120\,\text{V}

17.

Cho mạch điện ba pha nguồn và phụ tải đối xứng nối sao. Biết sức điện động pha A: EA = 250∠ −30°, tổng trở tải ba pha: ZA = ZB = ZC = 12 + j12Ω. Xác định dòng điện qua tải pha C?

a)

14,73∠45° A

b)

13∠? A

c)

14,73∠ −127° A

d)

13∠ −75° A

18.

Phương trình theo định luật Kirchhoff 2 trong vòng 2 trong sơ đồ mạch sau:

a)

−R3 i3 − L3 di3/dt + R2 i2 + 1/C2 ∫ i2 dt − R4 i4 = −e4.

b)

−R3 i3 − L3 di3/dt + R2 i2 + 1/C2 ∫ i2 dt − R4 i4 = e4.

c)

−R3 i3 − L3 di3/dt − R2 i2 − 1/C2 ∫ i2 dt − R4 i4 = e4.

d)

R1 i1 + L1 di1/dt + R2 i2 + 1/C2 ∫ i2 dt = e1.

19.

Xét mạch như hình vẽ; phương trình theo định luật Kirchhoff 2 cho vòng 2 là:

a)

−R1 i1 − 1/C1 ∫ i1 dt + R3 i3 + L3 di3/dt − L4 di4/dt = 0.

b)

R1 i1 + 1/C1 ∫ i1 dt + R3 i3 + L3 di3/dt − L4 di4/dt = 0.

c)

−R1 i1 − 1/C1 ∫ i1 dt + R3 i3 + L3 di3/dt + L4 di4/dt = 0.

d)

−R1 i1 − 1/C1 ∫ i1 dt + R3 i3 + L3 di3/dt + L4 di4/dt = e2.

20.

Tìm điện dẫn Gx trong sơ đồ mạch sau. Biết công suất tác dụng trên điện dẫn Gx là 50 mW.

a)

500 μS

b)

500 mS

c)

500 Ω

d)

0,5 mS

21.

Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được mở ra tại thời điểm t = 0. Phương trình đặc trưng của mạch đã cho có dạng:

a)

2 + 0,03p = 0.

b)

1 + 0,06p = 0.

c)

2 + 0,06p = 0.

d)

1 + 0,03p = 0.

22.

Điện áp trên điện trở 5Ω khi có dòng điện i(t)=10sin⁡(314t−10∘)i(t) = 10\sin(314t - 10^{\circ}) A chạy qua là:

a)

50 sin(314t − 100°) V

b)

50 sin(314t) V

c)

50 sin(314t − 10°) V

d)

50 sin(314t + 80°) V

23.

Cho mạch một cửa như hình. Biết J=2∠30∘ AJ=2\angle 30^\circ\text{ A} ; Z1=Z2=50∠30∘ ΩZ_1=Z_2=50\angle 30^\circ\,\Omega . Hỏi: dòng ngắn mạch InmI_{nm} trên cửa có giá trị là?

a)

2∠30∘ A2\angle 30^\circ\text{ A}

b)

50∠−60∘ A50\angle -60^\circ\text{ A}

c)

−2∠30∘ A-2\angle 30^\circ\text{ A}

d)

−50∠−60∘ A-50\angle -60^\circ\text{ A}

24.

Cho mạch một cửa là phần mạch không chứa ZtZ_t như hình. Biết E=200∠60∘ VE=200\angle 60^\circ\text{ V} ; J=0,5 AJ=0{,}5\text{ A} ; Z1=30+j40 ΩZ_1=30+j40\,\Omega . Giá trị của ZtZ_t để công suất đưa đến tải lớn nhất là?

a)

30+j40 Ω30+j40\,\Omega

b)

15+j20 Ω15+j20\,\Omega

c)

30−j40 Ω30-j40\,\Omega

d)

15−j20 Ω15-j20\,\Omega

25.

Xác định VAV_A trong sơ đồ mạch sau.

a)

5 V5\text{ V}

b)

6 V6\text{ V}

c)

2 V2\text{ V}

d)

3 V3\text{ V}

26.

Viết phương trình vòng 1 theo phương pháp dòng điện vòng cho mạch như hình.

a)

R1Iv1+R2 (Iv1−Iv2)=E1R_1 I_{v1}+R_2\,(I_{v1}-I_{v2})=E_1

b)

−R1Iv1+R2 (Iv1−Iv2)=E4-R_1 I_{v1}+R_2\,(I_{v1}-I_{v2})=E_4

c)

R3Iv1+R2 (Iv1−Iv2)=0R_3 I_{v1}+R_2\,(I_{v1}-I_{v2})=0

d)

−R1Iv1+R2 (Iv1−Iv2)=0-R_1 I_{v1}+R_2\,(I_{v1}-I_{v2})=0

27.

Hãy xác định điện trở tương đương của đoạn mạch gồm bốn điện trở mắc nối tiếp: R1=100 ΩR_1=100\,\Omega , R2=20 ΩR_2=20\,\Omega , R3=R4=50 ΩR_3=R_4=50\,\Omega .

a)

120 Ω120\,\Omega

b)

220 Ω220\,\Omega

c)

10 Ω10\,\Omega

d)

170 Ω170\,\Omega

28.

Cho mạch điện ba pha có sơ đồ như hình. Biết điện áp giữa hai điểm trung tính U0N=100∠0∘ VU_{0N}=100\angle 0^\circ\text{ V} ; tổng trở các pha tải Z1=Z3=10+j6 ΩZ_1=Z_3=10+j6\,\Omega , Z2=12 ΩZ_2=12\,\Omega ; dòng điện pha A IA=2∠30∘ AI_A=2\angle 30^\circ\text{ A} . Xác định sức điện động pha A EAE_A .

a)

113∠10∘ V113\angle 10^\circ\text{ V}

b)

100∠0∘ V100\angle 0^\circ\text{ V}

c)

123∠20∘ V123\angle 20^\circ\text{ V}

d)

23∠61∘ V23\angle 61^\circ\text{ V}

29.

Cho mạch điện như hình vẽ ở chế độ xác lập điều hoà. Chọn nút D làm mốc. Phương trình điện thế nút tại C là:

a)

(Y3+Y5+Y6)VC−Y5VA−Y6VB=−Y3E3−Y6E6\left(Y_3 + Y_5 + Y_6\right)V_C - Y_5V_A - Y_6V_B = -Y_3E_3 - Y_6E_6

b)

(Y3+Y5+Y6)VC−Y5VA−Y6VB=Y3E3+Y6E6\left(Y_3 + Y_5 + Y_6\right)V_C - Y_5V_A - Y_6V_B = Y_3E_3 + Y_6E_6

c)

(Y3+Y5+Y6)VC−Y5VA−Y6VB=−Y3E3+Y6E6\left(Y_3 + Y_5 + Y_6\right)V_C - Y_5V_A - Y_6V_B = -Y_3E_3 + Y_6E_6

d)

(Y3+Y5+Y6)VC−Y5VA−Y6VB=Y3E3−Y6E6\left(Y_3 + Y_5 + Y_6\right)V_C - Y_5V_A - Y_6V_B = Y_3E_3 - Y_6E_6

30.

Giá trị hiệu dụng của dòng điện 100sin⁡(314t−30∘) A100\sin\left(314t - 30^\circ\right)\,\text{A} là

a)

50 A50\,\text{A}

b)

1002 A100\sqrt{2}\,\text{A}

c)

100 A100\,\text{A}

d)

502 A50\sqrt{2}\,\text{A}

31.

Giá trị hiệu dụng của điện áp −2002sin⁡(314t−170∘) V-200\sqrt{2}\sin\left(314t - 170^\circ\right)\,\text{V} là

a)

200 V200\,\text{V}

b)

2002 V200\sqrt{2}\,\text{V}

c)

−2002 V-200\sqrt{2}\,\text{V}

d)

−200 V-200\,\text{V}

32.

Cho điện áp nguồn pha A là UA=220∠0∘U_A = 220\angle 0^\circ trong mạch ba pha đối xứng. Biểu thức đúng là

a)

UB=220∠120∘;  UC=220∠−120∘U_B = 220\angle 120^\circ;\; U_C = 220\angle -120^\circ

b)

UB=220∠−120∘;  UC=220∠120∘U_B = 220\angle -120^\circ;\; U_C = 220\angle 120^\circ

c)

UB=220∠120∘;  UC=220∠240∘U_B = 220\angle 120^\circ;\; U_C = 220\angle 240^\circ

d)

UB=220∠240∘;  UC=220∠−120∘U_B = 220\angle 240^\circ;\; U_C = 220\angle -120^\circ

33.

Cho sơ đồ mạch như hình vẽ. Biết I=15∠0∘ AI = 15\angle 0^\circ\,\text{A} , Z1=5+j4 ΩZ_1 = 5 + j4\,\Omega , Z2=3−j4 ΩZ_2 = 3 - j4\,\Omega . Giá trị của I1I_1 là

a)

9,375∠−53,13∘ A9{,}375\angle -53{,}13^\circ\,\text{A}

b)

15∠0∘ A15\angle 0^\circ\,\text{A}

c)

8,735∠−53,13∘ A8{,}735\angle -53{,}13^\circ\,\text{A}

d)

10,753∠−53,13∘ A10{,}753\angle -53{,}13^\circ\,\text{A}

34.

Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được đóng vào tại thời điểm t=0t = 0 . Phương trình đặc trưng của mạch đã cho có dạng

a)

30+0,2p=030 + 0{,}2p = 0

b)

30+0,3p=030 + 0{,}3p = 0

c)

20+0,2p=020 + 0{,}2p = 0

d)

20+0,3p=020 + 0{,}3p = 0

35.

Tải của mạng điện ba pha được coi là tĩnh khi

a)

Tổng trở của tải không đổi.

b)

Tổng trở của tải thay đổi theo tần số.

c)

Tổng trở của tải thay đổi theo điện áp.

d)

Tổng trở của tải thay đổi theo thời gian.

36.

Giá trị hiệu dụng của điện áp 2202sin⁡(314t+50∘) V220\sqrt{2}\sin\left(314t + 50^\circ\right)\,\text{V} là

a)

2202 V220\sqrt{2}\,\text{V}

b)

220 V220\,\text{V}

c)

110 V110\,\text{V}

d)

440 V440\,\text{V}

37.

Các cấu hình đúng của mạng điện ba pha là

a)

Mạng điện ba pha hai dây.

b)

Mạng điện ba pha năm dây.

c)

Mạng điện ba pha ba dây và mạng điện ba pha bốn dây.

d)

Mạng điện ba pha sáu dây.

38.

Cho u(t)=120cos⁡(314t+20∘)u(t) = 120\cos\left(314t + 20^\circ\right) , i(t)=6cos⁡(314t+30∘)i(t) = 6\cos\left(314t + 30^\circ\right) . Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

u(t)u(t) chậm pha so với i(t)i(t) một góc −10∘-10^\circ .

b)

u(t)u(t) sớm pha so với i(t)i(t) một góc 50∘50^\circ .

c)

u(t)u(t) sớm pha so với i(t)i(t) một góc −10∘-10^\circ .

d)

u(t)u(t) sớm pha so với i(t)i(t) một góc 10∘10^\circ .

e)

u(t)u(t) chậm pha so với i(t)i(t) một góc 10∘10^\circ . "