WorksheetsBài kiểm tra Đông Nam Á
Total questions: 40
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?
a)
Á - Âu và Phi.
b)
Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
c)
Á - Âu và Nam Mĩ.
d)
Á - Âu và Bắc Mĩ.
2.
Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
a)
phát triển thủy điện.
b)
phát triển lâm nghiệp.
c)
phát triển kinh tế biển.
d)
phát triển chăn nuôi.
3.
Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là
a)
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
b)
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
c)
Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
d)
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
4.
Khu vực Đông Nam Á nằm ở
a)
phía đông nam châu Á.
b)
giáp với Đại Tây Dương.
c)
giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.
d)
phía bắc nước Nhật Bản.
5.
Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng
a)
khu vực xích đạo.
b)
nội chí tuyến.
c)
ngoại chí tuyến.
d)
bán cầu Bắc.
6.
Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là
a)
lục địa và hải đảo.
b)
đảo và quần đảo.
c)
lục địa và biển.
d)
biển và các đảo.
7.
Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?
a)
Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.
b)
Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.
c)
Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
d)
Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn.
8.
Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê là
a)
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Lào.
b)
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.
c)
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.
d)
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma.
9.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?
a)
Nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
b)
Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.
c)
Đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.
d)
Có khí hậu cận xích đạo và xích đạo.
10.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á?
a)
Sinh vật biển đa dạng.
b)
Khí hậu ôn hoà.
c)
Thực vật phong phú.
d)
Khoáng sản giàu có.
11.
Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Duơng, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
a)
bão.
b)
lũ lụt.
c)
hạn hán.
d)
động đất.
12.
Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
a)
bão.
b)
động đất.
c)
núi lửa.
d)
sóng thần.
13.
Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á?
a)
Gia-va.
b)
Lu-xôn.
c)
Xu-ma-tra.
d)
Ca-li-man-tan.
14.
Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa nhiều nước Đông Nam Á là
a)
dầu khí.
b)
bôxit.
c)
than đá.
d)
quặng sắt.
15.
Đông Nam Á có
a)
số dân đông, mật độ dân số cao.
b)
mật độ dân số cao, nhập cư đông.
c)
nhập cư ít, cơ cấu dân số già.
d)
xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.
16.
Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á hải đảo?
a)
In-đô-nê-xi-a, Đông-Ti-mo.
b)
Bru-nây, Phi-lip-pin.
c)
Xing-ga-po, Ma-lai-xi-a.
d)
Cam-pu-chia, Việt Nam.
17.
Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất
a)
ôn đới.
b)
cận nhiệt đới.
c)
nhiệt đới.
d)
xích đạo.
18.
Theo nguồn gốc hình thành, những đồng bằng lớn của khu vực Đông Nam Á lục địa bao gồm
a)
đồng bằng châu thổ và đồng bằng núi lửa.
b)
đồng bằng ven biển và bán bình nguyên.
c)
đồng bằng ven biển và đồng bằng núi lửa.
d)
đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển.
19.
Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là
a)
Phi-lip-pin.
b)
In-đô-nê-xi-a.
c)
Thái Lan.
d)
Việt Nam.
20.
Những vùng đồng bằng trồng lúa nước ở Đông Nam Á không phải là nơi nuôi nhiều
a)
lợn.
b)
trâu.
c)
bò.
d)
dê.
21.
Đông Nam Á hải đảo chủ yếu nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?
a)
Nhiệt đới, cận xích đạo và ôn đới.
b)
Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.
c)
Cận xích đạo, ôn đới và xích đạo.
d)
Cận nhiệt đới, cận xích đạo và ôn đới.
22.
Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là
a)
dân số đông, tỉ lệ gia tăng còn cao.
b)
dân số đông, gia tăng rất chậm.
c)
dân số không đông, gia tăng nhanh.
d)
dân số không đông, gia tăng chậm.
23.
Đông Nam Á có diện tích rừng nhiệt đới ẩm lớn chủ yếu do
a)
nằm trong vành đai sinh khoáng.
b)
hầu hết các nước đều giáp biển.
c)
có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn.
d)
nhiệt độ trung bình cao quanh năm.
24.
Với qui mô dân số lớn, khu vực Đông Nam Á có
a)
thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng lớn.
b)
cơ cấu dân số đa dạng.
c)
sự đa dạng về truyền thống, văn hóa.
d)
Tỉ lệ dân thành thị cao.
25.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo?
a)
Khí hậu có một mùa đông lạnh.
b)
Đồng bằng có đất đai màu mỡ.
c)
Tập trung nhiều đảo, quần đảo.
d)
Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.
26.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?
a)
Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
b)
Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.
c)
Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.
d)
Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.
27.
Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á hải đảo ở đặc điểm có
a)
mùa đông lạnh.
b)
mùa hạ mưa.
c)
các đồng bằng.
d)
đảo, quần đảo.
28.
Đặc điểm tự nhiên nào sau đây không phải là điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Á?
a)
khí hậu nóng ẩm.
b)
đất trồng đa dạng.
c)
sông ngòi dày đặc.
d)
địa hình nhiều núi.
29.
Đông Nam Á có nền văn hóa phong phú đa dạng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Có dân số đông, nhiều quốc gia.
b)
Tiếp giáp giữa các đại dương lớn.
c)
Cầu nối giữa lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
d)
Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.
30.
Tự nhiên Đông Nam Á hải đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có
a)
khí hậu xích đạo.
b)
các dãy núi.
c)
các đồng bằng.
d)
đảo, quần đảo.
31.
Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á hải đảo với Đông Nam Á lục địa là
a)
có ít đồng bằng, nhiều đồi núi.
b)
có ít đồi núi, nhiều đồng bằng.
c)
có nhiều núi lửa đang hoạt động.
d)
nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.
32.
Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là
a)
phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.
b)
thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.
c)
chưa chú trọng phát triển ngành kinh tế biển.
d)
môi trường biển đang bị ô nhiễm nghiêm trọng.
33.
Mục đích chủ yếu của việc phát triển dịch vụ ở các nước Đông Nam Á không phải là
a)
phục vụ sản xuất.
b)
phục vụ đời sống.
c)
hấp dẫn đầu tư.
d)
thu hút nhập cư.
34.
Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều
a)
sông, hồ; bãi triều, đầm phá, vũng, vịnh.
b)
sông, hồ, diện tích mặt nước ruộng sâu.
c)
sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, vũng, vịnh.
d)
sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, đầm phá.
35.
Ở nhiều vùng biển phía nam của các nước Đông Nam Á lục địa có hoạt động du lịch diễn ra thuận lợi quanh năm là nhờ
a)
nền nhiệt độ cao quanh năm.
b)
gió mùa hoạt động trong năm.
c)
lượng mưa lớn vào mùa hạ.
d)
địa hình bờ biển rất đa dạng.
36.
Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là
a)
khai thác không hợp lí và cháy rừng.
b)
cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện.
c)
mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng.
d)
kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế.
37.
Tác động rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ tại Đông Nam Á là
a)
xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.
b)
nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi.
c)
mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún.
d)
nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư.
38.
Các đồng bằng ở Đông Nam Á hải đảo màu mỡ là do
a)
có lớp phủ thực vật.
b)
được phù sa của các con sông bồi lấp.
c)
được con người cải tạo hợp lí.
d)
sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.
39.
Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão?
a)
Việt Nam
b)
Ma-lai-xi-a.
c)
Phi-lip-pin.
d)
In-đô-nê-xi-a.
40.
Việc làm là một vấn đề gay gắt ở nhiều nước Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Quy mô dân số lớn, kinh tế chưa thật phát triển.
b)
Kinh tế chậm phát triển, gia tăng tự nhiên còn cao.
c)
Gia tăng dân số cao, giáo dục đào tạo còn hạn chế.
d)
Giáo dục đào tạo còn hạn chế, người lao động nhiều.
100 %
