wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÔ HẤP Ở ĐỘNG VẬT

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức hô hấp như thế nào?

a)

Hô hấp bằng mang.

b)

Hô hấp bằng phổi.

c)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

d)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

2.

Các loài côn trùng có hình thức hô hấp nào sau đây?

a)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

b)

Hô hấp bằng mang.

c)

Hô hấp bằng phổi.

d)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

3.

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào dưới đây thường có hiệu quả trao đổi khí đạt hiệu suất cao nhất?

a)

Phổi của chim.

b)

Phổi và da của ếch nhái.

c)

Phổi của bò sát.

d)

Bề mặt da của giun đất.

4.

Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn khác như thế nào?

a)

Phế quản phân nhánh nhiều.

b)

Có nhiều phế nang.

c)

Khí quản dài

d)

Có nhiều hệ thống túi khí.

5.

Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ

a)

sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.

b)

các cơ quan hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng.

c)

sự vận động của các chi.

d)

sự vận động của toàn bộ hệ cơ.

6.

Nồng độ CO2 thở ra cao hơn so với hít vào là do

a)

một lượng CO2 khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi đi ra khỏi phổi.

b)

một lượng CO2 được dồn về phổi từ các cơ quan khác trong cơ thể.

c)

một lượng CO2 còn lưu trữ trong phế nang.

d)

một lượng CO2 thải ra trong hô hấp tế bào của phổi.

7.

Động tác thở của côn trùng được thực hiện nhờ

a)

Sự nhu động của hệ tiêu hóa.

b)

Sự di chuyển của cơ thể.

c)

Sự co dãn của thành bụng.

d)

Không cần thực hiện động tác thở, không khí vẫn tự lưu thông.

8.

Các loài thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp là

a)

hô hấp bằng phổi.

b)

hô hấp bằng hệ thống ống khí.

c)

hô hấp qua bề mặt cơ thể

d)

hô hấp bằng mang

9.

Động vật có quá trình trao đổi khí của cơ thể với môi trường không diễn ra ở mang là

a)

tôm

b)

cua

c)

cá sấu

d)

trai

10.

Động vật có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang là

a)

rùa.

b)

lươn.

c)

chim.

d)

cá sấu.

11.

Mang cá có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang mỏng là để

a)

Để tăng số lượng mang.

b)

Để giảm tác động quá mạnh của dòng nước.

c)

Để tăng kích thước cho mang.

d)

Để tăng diện tích trao đổi khí cho mang.

12.

Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đây đúng?

a)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở.

b)

Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang đóng.

c)

Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở.

d)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.

13.

Động vật có hệ thống túi khí thông với phổi là

a)

sư tử

b)

chim bồ câu

c)

ếch nhái

d)

châu chấu

14.

Động vật trao đổi khí với môi trường vừa qua phổi vừa qua da là

a)

ếch đồng

b)

chuột

c)

châu chấu

d)

tôm

15.

Động vật sau đây trao đổi khí qua ống khí là

a)

giun đốt, châu chấu.

b)

lươn, dế mèn.

c)

ong, gián.

d)

chim bồ câu, chim cánh cụt.

16.

Khi nói về vai trò của hô hấp ở động vật, phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Cung cấp năng lượng cho toàn bộ hoạt động cơ thể

b)

Cung cấp O2 cho tế bào tạo năng lượng

c)

Mang CO2 từ tế bào đến cơ quan hô hấp

d)

Cung cấp các sản phẩm trung gian cho quá trình đồng hóa các chất.

17.

Bệnh không phải là bệnh hô hấp ở đường dẫn khí là

a)

viêm mũi.

b)

ung thư khí quản.

c)

viêm xoang.

d)

viêm phổi.

18.

Có bao nhiêu tác nhân gây bệnh được chứa trong không khí bị ô nhiễm trong
các tác nhân sau:
1. Virus

2. Vi khuẩn

3. Nấm mốc
4. Các khí độc hại

5. Bụi

6. Nicotin


(a)  

19.

Có bao nhiêu loài sau đây chỉ trao đổi khí qua bề mặt cơ thể
1. Ruột khoang

2. Giun tròn
3. Lưỡng cư

4. Cá

5. Ruồi


(a)  

20.

Nhóm động vật trao đổi khí qua mang là

a)

sinh vật đơn bào.

b)

côn trùng.

c)

động vật thủy sinh.

d)

chim.