wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lê-Unit 5

Total questions: 35

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

amazing (adj) –

a)

ngạc nhiên theo cách đáng ngưỡng mộ

b)

giống như trong quân đội

c)

gây sửng sốt, kinh ngạc

d)

xuất sắc, rất thông minh/ấn tượng

2.

army-like (adj) –

a)

ngạc nhiên theo cách đáng ngưỡng mộ

b)

giống như trong quân đội

c)

gây sửng sốt, kinh ngạc

d)

xuất sắc, rất thông minh/ấn tượng

3.

astounding (adj) –

a)

ngạc nhiên theo cách đáng ngưỡng mộ

b)

giống như trong quân đội

c)

gây sửng sốt, kinh ngạc

d)

xuất sắc, rất thông minh/ấn tượng

4.

brilliant (adj) –

a)

ngạc nhiên theo cách đáng ngưỡng mộ

b)

giống như trong quân đội

c)

gây sửng sốt, kinh ngạc

d)

xuất sắc, rất thông minh/ấn tượng

5.

campus (n)

4 lines
6.

complex (n)

4 lines
7.

confidence (n) –

4 lines
8.

coral reef (n) –

4 lines
9.

eco-tour (n) –

4 lines
10.

embarrassing (adj)

4 lines
11.

exhilarating (adj) –

4 lines
12.

experience (n) –

4 lines
13.

explore (v) –

a)

khám phá

b)

rạn san hô

c)

quần thể

d)

sự ngượng ngùng

14.

fauna (n) – hệ động vật

a)

hệ động vật

b)

loài hoa

c)

rạn san hô

d)

hệ thực vật

15.

flora (n)

4 lines
16.

helpless (adj) –

4 lines
17.

lack (n/v) –

4 lines
18.

learn by rote –

4 lines
19.

memorable (adj) –

4 lines
20.

performance (n) –

4 lines
21.

picturesque (adj)

4 lines
22.

seabed (n) –

4 lines
23.

snorkelling (n) –

4 lines
24.

theme (n) –

4 lines
25.

thrilling (adj) –

4 lines
26.

touching (adj) –

4 lines
27.

tribal dance (n) –

4 lines
28.

spectacular (adj) –

4 lines
29.

unpleasant (adj) –

4 lines
30.

for+......

a)

khoảng thời gian

b)

mốc thời gian

31.

Cấu trúc câu khẳng định của thì hiện tại hoàn thành là gì?

a)

S + V(s/es)

b)

S + have/has + V-ing

c)

S + have/has + P2

d)

S + am/is/are + P2

32.

Từ nào sau đây là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành?

a)

yesterday

b)

last week

c)

just / already / yet

d)

tomorrow

33.

Thì hiện tại hoàn thành được dùng khi nào?

a)

Diễn tả hành động đang xảy ra ngay lúc nói

b)

Diễn tả hành động xảy ra lặp lại nhiều lần trong quá khứ

c)

Diễn tả một hành động đã hoàn toàn kết thúc trong quá khứ và vẫn còn tiếp tục đến hiện tại

d)

Diễn tả hành động xảy ra trong tương lai

34.

Trong câu nghi vấn, thì hiện tại hoàn thành có cấu trúc đúng là:

a)

Do/Does + S + V?

b)

Have/Has + S + VPP?

c)

Am/Is/Are + S + V-ing?

d)

Did + S + V?

35.

"Since + .......

a)

mốc thời gian

b)

khoảng thời gian