wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT CẤP TRƯỜNG_CHÍNH TẢ

Total questions: 30

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

lang thang

b)

lo lắng

c)

nao xao

d)

nết na

2.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

nhà gha

b)

mảnh gép

c)

ghế gỗ

d)

gấu lâu

3.

Tên hai loại quả dưới đây có chung âm gì?

a)

âm "d"

b)

âm "r"

c)

âm "gi"

4.

Những từ ngữ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

giọt xương

b)

sân khấu

c)

quyển sổ

d)

làng sóm

e)

lốc xoáy

5.

Tên con vật nào có âm "tr"?

a)

b)

c)

d)

6.

Từ nào viết sai chính tả trong câu văn dưới đây?

"Nếu có một khu vườn dộng, em sẽ trồng thật nhiều loại cây."

a)

loại

b)

dộng

c)

trồng

d)

nếu

7.

Tên loại củ, quả nào có âm "x"?

a)

b)

c)

8.

Tên những con vật dưới đây có chung âm gì?

a)

âm "r"

b)

âm "d"

c)

âm "x"

d)

âm "s"

9.

Điền "ch" hoặc "tr" vào chỗ chấm.

(a)  

10.

Điền "ch" hoặc "tr" vào chỗ chấm.

(a)  

11.

Điền "l" hoặc "n" vào chỗ chấm.

(a)  

12.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống.

(a)  

13.

Điền "s" hoặc "x" thích hợp để hoàn thành đoạn thơ sau:

Tớ bỗng phát hiện ra

Trong vườn hoa của mẹ

Lung linh màu (a)   ắc thế

Từng bông hoa tươi xinh.

14.

Điền "s" hoặc "x" thích hợp để hoàn thành đoạn thơ sau:

Tớ bỗng phát hiện ra

Trong vườn hoa của mẹ

Lung linh màu sắc thế

Từng bông hoa tươi (a)   inh.

15.

Điền "r" , "d" hoặc "gi" thích hợp để hoàn thành đoạn thơ sau:

Mỗi sớm mai thức (a)   ậy

Lũy tre xanh rì rào

Ngọn tre cong gọng vó

Kéo mặt trời lên cao.

16.

Điền "r" , "d" hoặc "gi" thích hợp để hoàn thành đoạn thơ sau:

Mỗi sớm mai thức dậy

Lũy tre xanh .......ì .........ào

Ngọn tre cong gọng vó

Kéo mặt trời lên cao.

(a)  

17.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống:

Đây là con (a)   ỗng.

18.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống:

Đây là củ (a)   ệ.

19.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống:

xe (a)   ích lô.

20.

Tiếng nào viết sai chính tả trong đoạn thơ sau:

Đôi bàn tay nhỏ

Viết dòng chữ sinh

Trang giấy trắng tinh

Điểm mười thắm đỏ.

a)

sinh

b)

giấy

c)

dòng

d)

trắng

21.

Chọn "diều" hay "riều" điền vào chỗ chấm.

cánh ................................

a)

diều

b)

riều

22.

Chọn "ghừng" hay "gừng" điền vào chỗ chấm.

củ ................................

a)

gừng

b)

ghừng

23.

Tìm từ sai chính tả trong khổ thơ sau:

"Gió vời vợi cánh diều

Chiều bến sông bát ngát

Thì thầm nghe sóng hát

Ngọt nghào lời phù sa."

a)

ngọt nghào

b)

bát ngát

c)

phù sa

d)

vời vợi

24.

Chọn "g" hoặc "gh" thích hợp để điền lần lượt vào chỗ trống trong câu.

"Bác vịt ..............é thăm đám trẻ nhà chị ..........à và mang theo rất nhiều món ngon."

a)

gh - gh

b)

g - g

c)

gh - g

d)

g - gh

25.

Câu nào có từ viết sai chính tả?

a)

Mẹ đưa Lan đi thay gọng kính mới.

b)

Bố mua đồ chơi lắp gép cho Minh.

c)

Bé Hà vẽ thiên nga rất đẹp.

d)

Chi có một con gấu bông rất ngộ nghĩnh.

26.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

nghiêm túc

b)

gọn ghàng

c)

nghe nghóng

d)

ghề ghề

27.

Giải đố sau:

"Tôi là con vật đồng xanh

Giúp người cày ruộng trồng thành lúa ngô."

Là con gì?

a)

con trâu

b)

con cua

c)

con hươu

d)

con chó

28.

Tên rau củ nào có âm "ngh"?

a)

b)

c)

d)

29.

Câu nào có từ viết sai chính tả?

a)

Bầy chim thiên nga bay về phương nam tránh rét.

b)

Đàn dê ghặm cỏ bên bờ suối.

c)

Chú ghẹ thập thò trong kẽ đá.

d)

Cô gà mái hoa mơ đang ấp trứng.

30.

Tiếng nào trong đoạn thơ sau viết sai chính tả?

"Biển giấu mặt trời

Sáng ra mới thả

Quả cầu bằng lửa

Bay trên xóng xanh."

a)

giấu

b)

xanh

c)

xóng

d)

lửa