wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về dấu câu lớp 4

Total questions: 56

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Dấu phẩy được sử dụng để làm gì?

a)

Dấu phẩy được sử dụng để phân tách các phần trong câu và danh sách.

b)

Dấu phẩy được sử dụng để thay thế cho dấu chấm trong câu.

c)

Dấu phẩy được sử dụng để nhấn mạnh ý nghĩa của từ.

d)

Dấu phẩy được sử dụng để tạo ra các câu hỏi trong văn bản.

2.

Khi nào thì sử dụng dấu chấm?

a)

Dùng để kết thúc câu hoặc phân tách số thập phân.

b)

Dùng để bắt đầu câu hoặc tạo danh sách.

c)

Dùng để nối các từ trong một câu.

d)

Dùng để chỉ ra một câu hỏi hoặc nghi vấn.

3.

Dấu hỏi có chức năng gì trong câu?

a)

Dấu hỏi được sử dụng để thể hiện sự ngạc nhiên trong câu.

b)

Chức năng của dấu hỏi là để nhấn mạnh ý kiến trong câu.

c)

Chức năng của dấu hỏi là để kết thúc một câu văn hoàn chỉnh.

d)

Chức năng của dấu hỏi trong câu là để chỉ ra rằng đó là một câu hỏi.

4.

Dấu chấm than thường được dùng trong trường hợp nào?

a)

Dùng để thể hiện sự nghi ngờ, không chắc chắn.

b)

Dùng để kết thúc một câu hỏi một cách nhẹ nhàng.

c)

Dùng để thể hiện sự đồng tình, sự chấp nhận.

d)

Dùng để thể hiện sự ngạc nhiên, cảm xúc mạnh mẽ, hoặc nhấn mạnh.

5.

Dấu hai chấm được sử dụng khi nào?

a)

Dùng để chỉ ra một mệnh đề phụ.

b)

Dùng để tách biệt các ý tưởng trong câu.

c)

Dùng để giới thiệu danh sách, giải thích hoặc trích dẫn.

d)

Dùng để kết thúc câu văn.

6.

Khi nào thì cần sử dụng dấu ngoặc kép?

a)

Khi trích dẫn lời nói, tên tác phẩm, hoặc nhấn mạnh từ/cụm từ.

b)

Khi viết thư tín, báo cáo, hoặc tài liệu chính thức.

c)

Khi tạo danh sách, bảng biểu, hoặc sơ đồ.

d)

Khi sử dụng từ ngữ lóng, biệt ngữ, hoặc từ địa phương.

7.

Dấu gạch ngang có ý nghĩa gì trong câu?

a)

Dấu gạch ngang có ý nghĩa phân tách và nhấn mạnh trong câu.

b)

Dấu gạch ngang chỉ có tác dụng trang trí trong câu.

c)

Dấu gạch ngang dùng để thay thế dấu phẩy trong câu.

d)

Dấu gạch ngang không có ý nghĩa gì trong câu.

8.

Dấu chấm lửng có tác dụng gì?

a)

Dấu chấm lửng có tác dụng thể hiện sự kết thúc rõ ràng.

b)

Dấu chấm lửng có tác dụng thể hiện sự bỏ lỡ hoặc ngập ngừng.

c)

Dấu chấm lửng có tác dụng tạo sự nhấn mạnh trong câu.

d)

Dấu chấm lửng có tác dụng làm tăng tính trang trọng của văn bản.

9.

Dấu phẩy và dấu chấm khác nhau như thế nào?

a)

Dấu phẩy phân tách, dấu chấm kết thúc.

b)

Dấu phẩy dùng trong toán, dấu chấm dùng trong văn.

c)

Dấu phẩy là dấu câu, dấu chấm không phải.

d)

Dấu phẩy kết thúc, dấu chấm phân tách.

10.

Hãy cho ví dụ về một câu có sử dụng dấu câu đúng.

a)

Hôm nay trời mưa chúng ta sẽ ở nhà

b)

Trời đẹp nhưng không có ai đi dạo

c)

Chúng ta sẽ đi dạo vào ngày mai trời đẹp

d)

Hôm nay trời đẹp, chúng ta sẽ đi dạo.

11.

Từ nào trong câu dưới đây là động từ? Những trái khế khi cắt lắt giống như ngôi sao nhỏ. Chọn một đáp án đúng

a)

nhỏ

b)

lắt

c)

cắt

d)

khế

12.

Từ "cô giáo" là danh từ chỉ: Chọn một đáp án đúng

a)

hiện tượng tự nhiên

b)

người

c)

vật

d)

thời gian

13.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh? Chọn một đáp án đúng

a)

Con sóng tinh nghịch, đuổi nhau xô vào bờ.

b)

Dòng sông hiền hòa chảy quanh xóm làng.

c)

Giọt sương long lanh như hạt pha lê dưới ánh ban mai.

d)

Mưa nhảy nhót trên những tàu lá chuối.

14.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả? Chọn một đáp án đúng

a)

Cả lớp em cùng nhau sắp xếp lại bàn ghế để chuẩn bị khai giảng.

b)

Bà em săn sóc những chú mèo con mới ra đời.

c)

Những bông hoa thiên lí bé xíu nhưng thơm ngát.

d)

Mẹ hái những ngọn su su non mơn mởn để xào cho cả nhà ăn.

15.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm tính từ? Chọn một đáp án đúng

a)

chuyên cần, chăm chỉ

b)

quyết tâm, nỗ lực

c)

trung thực, học tập

d)

dũng cảm, chiến sĩ

16.

Từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược với từ "đoàn kết"? Chọn một đáp án đúng

a)

vui vẻ

b)

chia rẽ

c)

nỗ lực

d)

giúp đỡ

17.

Từ nào dưới đây cùng nghĩa với từ "khoan dung"? Chọn một đáp án đúng

a)

trung thực

b)

hoà đồng

c)

độ lượng

d)

hiền hậu

18.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả? Chọn một đáp án đúng

a)

chính trực

b)

chất triù

c)

chung bình

d)

chung chuyển

19.

Khổ thơ dưới đây nói lên mong ước gì của các bạn nhỏ? Nếu chúng mình có phép lạ Ngủ dậy thành người lớn ngay Đứa thì lặn xuống đáy biển Đứa thì ngồi lái máy bay. (Định Hải) Chọn một đáp án đúng

a)

Các bạn nhỏ mong ước trái đất sẽ không còn bom đạn, chiến tranh.

b)

Các bạn nhỏ mong ước lớn thật nhanh để khám phá thế giới xung quanh và làm những việc có ích.

c)

Các bạn nhỏ mong ước sẽ không còn thiên tai, mọi người được sống vui vẻ, hạnh phúc.

d)

Các bạn nhỏ mong ước cây trái mau lớn, mau cho quả ngọt lành.

20.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau? Bố hứa [...] mua cho tôi một chiếc đàn ghi-ta nếu tôi đạt được danh hiệu Học sinh Giỏi. Chọn một đáp án đúng

a)

sẽ

b)

đã

c)

đang

d)

sắp

21.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm động từ? Chọn một đáp án đúng

a)

dịu dàng, vội vã

b)

nấu nướng, học tập

c)

xinh đẹp, nhanh nhẹn

d)

gấu bông, bông hoa

22.

Từ nào dưới đây cùng nghĩa với từ "mộc mạc"? Chọn một đáp án đúng

a)

tiết kiệm

b)

bằng hữu

c)

chờ đợi

d)

giản dị

23.

Tiếng "mong" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành động từ? Chọn một đáp án đúng

a)

qua, mạnh

b)

quan, cho

c)

hoa, đội

d)

chờ, ngóng

24.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu phẩy? Chọn một đáp án đúng

a)

Câu chuyện, này thật, hay!

b)

Đàn, cò trắng bay trên cánh đồng xanh.

c)

Sách, bút, vở đã được sắp xếp gọn gàng.

d)

Trong đầm, hoa sen, toả hương thơm ngát.

25.

Đoạn thơ dưới đây có những tính từ nào? Chỉ cần nhắm mắt lại. Tớ sẽ tưởng tượng ra Một thế giới bao la Lung linh như điều ước. (My Linh) Chọn một đáp án đúng

a)

thế giới, tưởng tượng

b)

điều ước, thế giới

c)

lung linh, bao la

d)

tưởng tượng, lung linh

26.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả? Chọn một đáp án đúng

a)

tham gia, giao tiếp

b)

rậm dạp, rắc rối

c)

rõ ràng, ruyên ráng

d)

dày dỏ, dân dị

27.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng kiên trì? Chọn một đáp án đúng

a)

Lá lành đùm lá rách.

b)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

c)

Uống nước nhớ nguồn.

d)

Người ta là hoa đất.

28.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các danh từ? Chọn một đáp án đúng

a)

cuộc sống, bình yên

b)

trao đổi, bạn bè

c)

lũ lụt, hận hằn

d)

dũng sĩ, gan dạ

29.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp nhân hoá? Chọn một đáp án đúng

a)

Trong vườn, những khóm hoa hồng nở thắm tươi.

b)

Gió thổi mát rượi trên những triền đồi.

c)

Dòng sông khoác tấm áo hồng mỗi lúc bình minh.

d)

Hai bên bờ sông, cây cối tươi non, xanh mơn mởn.

30.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ? Chọn một đáp án đúng

a)

Sơn thuỷ hữu ích

b)

Sơn thuỷ hữu duyên

c)

Sơn thuỷ hữu ý

d)

Sơn thuỷ hữu tình

31.

Chọn một đáp án đúng: Câu tục ngữ nào dưới đây nói về phẩm chất trung thực của con người?

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

b)

Cây ngay không sợ chết đứng.

c)

Lá lành đùm lá rách.

d)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

32.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết cây tre có phẩm chất gì giống với con người? “Có gì đâu, có gì đâu / Mở màu ít, chất đơn lâu hoá nhiều / Rễ siêng không ngại đất nghèo / Tre bao nhiêu rễ bấy nhiêu cần cù.” (Nguyễn Duy). Chọn một đáp án đúng.

a)

siêng năng, cần cù

b)

hiền lành, nhân hậu

c)

dũng cảm, gan dạ

d)

trung thực, thật thà

33.

Điền vần thích hợp vào hai chỗ trống theo thứ tự để tạo thành các từ đúng: câu th………, hỏi h………

a)

an; an

b)

ang; ang

c)

an; ang

d)

ang; an

34.

Điền “l” hoặc “n” thích hợp vào hai chỗ trống theo thứ tự để tạo thành các từ đúng: nhân ……… ông, ……… ông nàn

a)

l; n

b)

n; l

c)

l; l

d)

n; n

35.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống: (danh, động, tính). Các từ “ghi chép, chơi đùa, khám phá” đều là …………… từ.

a)

danh

b)

động

c)

tính

36.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống: (dũng cảm, sum họp, đoàn kết). Từ ………… có nghĩa là kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung.

a)

dũng cảm

b)

sum họp

c)

đoàn kết

37.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Người không …………… như ngọc không mài.

a)

học

b)

ăn

c)

ngủ

d)

làm

38.

Điền từ bắt đầu bằng “ch” hoặc “tr” vào chỗ trống để gọi tên một loại cây ăn quả cùng họ với cam, hoa nhỏ màu trắng thường nở vào mùa xuân, quả nhỏ, có nhiều nước và mùi thơm, vị chua, thường dùng làm gia vị hay pha nước giải khát: Cây …………

a)

chanh

b)

tranh

c)

trành

d)

chành

39.

Giải câu đố: Cây gì cho quả têm trầu, để cho câu chuyện mở đầu nên duyên?

a)

cau

b)

trầu

c)

dừa

d)

bưởi

40.

Câu hỏi 1: Các từ in đậm trong câu: "Lá xanh um , mát rượi , ngon lành như lá me non." thuộc từ loại gì?

a)

động từ

b)

tính từ

c)

danh từ

41.

Câu hỏi 2: Câu thơ nào dưới đây có sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

Việt Nam đẹp khắp trăm miền Bốn mùa một sắc trời riêng đất này. (Lê Anh Xuân)

b)

Nếu nhắm mắt trong vườn lộng gió Sẽ được nghe nhiều tiếng chim hay. (Vũ Quần Phương)

c)

Em cầm chiếc bút màu vàng Vẽ dòng nắng ở cầu thang chảy dài. (Nguyễn Thế Hoàng Linh)

d)

Chị tre chải tóc bên ao Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương. (Trần Đăng Khoa)

42.

Câu hỏi 3: Chủ nhật, Hoa và chị Lan cùng bố mẹ dọn dẹp nhà cửa. Mẹ bảo nhà cửa gọn gàng, sạch sẽ thì mọi người sẽ cảm thấy thoải mái, dễ chịu hơn. Lời của mẹ gợi nhắc đến câu tục ngữ nào?

4 lines
43.

Câu 7: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ Tự trọng?

a)

Không tin vào bản thân mình.

b)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.

c)

Đánh giá mình úa cao và coi thường người khác.

d)

Cả ba ý trên

44.

Câu 11: Câu văn: "Em là học sinh lớp 4 Trường Tiểu học Kim Đồng." thuộc kiểu câu nào dưới đây?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Như thế nào?

45.

Câu 12: Trong các từ sau , từ nào không phải danh từ?

a)

Niềm vui

b)

Nụ cười

c)

Màu xanh

d)

Lầy lội

46.

Câu 13: Viết từ chỉ đặc điểm Trong các từ sau: "đá bóng, xinh tươi, nhảy dây, nằm ngủ".

4 lines
47.

Câu 16: Từ "cam" trong thành ngữ "Đồng cam cộng khổ" có nghĩa là gì?

a)

Hạnh phúc, ngọt ngào

b)

Cam kết, đảm bảo

c)

Cây cam

d)

Cam chịu, chịu đựng

48.

Câu 17: Hình ảnh dưới đây gợi nhắc đến thành ngữ, tục ngữ nào?

a)

Cây ngay không sợ chết đứng

b)

Cây cao bóng cả

c)

Cành vàng lá ngọc

d)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

49.

Câu 18: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu tục ngữ sau: Đi một ngày đàng, ….. một sàng khôn.

(a)  

50.

"Thơm thoang thoảng " có nghĩa là gì ?

a)

Mùi thơm ngào ngạt lan xa .

b)

Mùi thơm phảng phất, nhẹ nhàng .

c)

Mùi thơm bốc lên mạnh mẽ .

d)

Mùi thơm nồng nàn

51.

Các tiếng "động, hòa, hành, điều" có thể ghép được mấy từ

4 lines
52.

Các tiếng "động, hòa, hành, điều" có thể ghép được mấy từ

4 lines
53.

Đáp án nào dưới đây chỉ bao gồm động từ?

a)

Hoa, nở, đẹp.

b)

Vui, khóc, cười.

c)

Khóc, cười, xinh.

d)

Buồn, mếu, xấu.

54.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm Ngựa …… có bầy, chim ……. có bạn.

a)

chạy

b)

bay

55.

Câu 3: Em hãy cho biết trong câu "Dịu dàng là một trong những phẩm chất tốt đẹp của người phụ nữ." Từ "dịu dàng" thuộc từ loại gì?

4 lines
56.

Câu 6: Từ nào dưới đây có nghĩa khác với các từ còn lại ?

a)

Hối cải

b)

Hối hận

c)

Hối lỗi

d)

Hối hả