wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập hưn số thực+thu thập dữ liệu

Total questions: 29

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Cho hai dãy dữ liệu:

(1) Số học sinh các lớp 7 của trường:

50 45 47 48 46 43 44

(2) Tên các con vật nuôi yêu thích trong gia đình:

Con chó, con mèo, con chim, con sâu, con gà, con lợn, con bò

Chọn đáp án đúng trong các câu sau?


CÂU 1: Trong các dữ liệu trên, dãy nào là số liệu

a)

DÃY 1

b)

DÃY 2

2.

Cho hai dãy dữ liệu:

(1) Số học sinh các lớp 7 của trường:

50 45 47 48 46 43 44

(2) Tên các con vật nuôi yêu thích trong gia đình:

Con chó, con mèo, con chim, con sâu, con gà, con lợn, con bò

Chọn đáp án đúng trong các câu sau?


Câu 2. Số liệu có giá trị lớn nhất trong dãy dữ liệu thứ nhất là

a)

49

b)

50

c)

48

d)

44

3.

Cho hai dãy dữ liệu:

(1) Số học sinh các lớp 7 của trường:

50 45 47 48 46 43 44

(2) Tên các con vật nuôi yêu thích trong gia đình:

Con chó, con mèo, con chim, con sâu, con gà, con lợn, con bò

Chọn đáp án đúng trong các câu sau?


CÂU 3: Dữ liệu không hợp lí trong dãy dữ liệu thứ hai là:

a)

Con chim

b)

Con mèo

c)

Con sâu

d)

Con bò

4.

Cho hai dãy dữ liệu:

(1) Số học sinh các lớp 7 của trường:

50 45 47 48 46 43 44

(2) Tên các con vật nuôi yêu thích trong gia đình:

Con chó, con mèo, con chim, con sâu, con gà, con lợn, con bò

Chọn đáp án đúng trong các câu sau?


CÂU 4: Em không thể thu thập các dữ liệu trên trong trường học và gia đình em bằng cách nào sau đây?

a)

Quan sát

b)

Lập phiếu hỏi

c)

Làm thí nghiệm

5.

a)

Tháng 1

b)

Tháng 2

c)

Tháng 3

d)

Tháng 4

6.

a)
b)
c)
d)
7.

a)

Di sản thế giới được UNESCO công nhận

b)

Di sản văn hoá và Di sản hỗn hợp.

c)

Di sản văn hoá và Di sản tự nhiên

d)

Di sản hỗn hợp và Di sản tự nhiên

8.

Câu 9

Danh sách email của một số bạn lớp 6A

được ghi lại trong bảng dữ liệu sau

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

9.

Để chuẩn bị cho đợt tham quan sắp tới của lớp, Nam đã tìm kiếm một số địa điểm du lịch ở Hà Nội trên Facebook, Zalo, Instagram, Google,…. để các bạn lựa chọn. Nam đã thu thập dữ liệu bằng cách:

a)

A. Quan sát.

b)

B. Làm thí nghiệm.

c)

C. Lập bảng hỏi.

d)

D. Thu thập từ các trang web.

10.

Câu 1. Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu định lượng?

a)

A. Màu áo của học sinh.

b)

B. Điểm trung bình môn cả năm.

c)

C. Tên của các quốc gia trên thế giới.

d)

D. Loại thức ăn ưa thích

11.

Câu 2. Thống kê các loại lồng đèn mà các bạn học sinh lớp 7A làm được ở bảng sau. Hỏi lớp 7A đã làm được bao nhiêu lồng đèn?

a)

A. 41

b)

B. 39

c)

C. 21

d)

D. 40

12.

Câu 3. Các tập hợp số tự nhiên; số nguyên; số hữu tỉ; số thực được kí hiệu lần lượt là: N; Z; Q; R

Dữ liệu trên là

a)

A. Dữ liệu hình ảnh

b)

B. Dữ liệu định lượng

c)

C. Dữ liệu định tính

d)

D. Không xác định được dữ liệu gì.

13.

Câu 4. Có bao nhiêu loại dữ liệu định lượng trong các dữ liệu sau.

  1. - Thời gian tự học tại nhà (giờ) của các học sinh: 2; 2,5; 3

  2. - Danh sách các môn học yêu thích: Toán, văn, KHTN.

  3. - Độ cao của các ngọn núi (m): 2000; 1800; 1000.

  4. - Cân nặng trung bình của các loại trái cây (g): 215; 300; 550.

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

14.

Câu 5. Tìm hiểu về sở thích đối với Toán của 5 học sinh được ghi lại ở bảng thống kê sau:

Hỏi độ tuổi trung bình của các bạn được điều tra là bao nhiêu?

a)

A. 13

b)

B. 14

c)

C. 15

d)

D. 16

15.

Câu 6. Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Dữ liệu định tính được biểu diễn bởi từ ngữ, chữ cái, kí hiệu,... Dữ liệu định lượng được biểu diễn bởi (a)  

16.

Câu 7. Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu định tính.

a)

A. Khối lượng (g) của một số quả trứng.

b)

B. Vận tốc (km/h) trung bình của các loại xe.

c)

C. Các ấp của xã Tân Thành A

d)

D. Chiều cao của các học sinh

17.

Câu 1. Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu định tính?

a)

A. Chiều cao của học sinh.

b)

B. Sở thích âm nhạc của học sinh.

c)

C. Số lượng sách trong thư viện.

d)

D. Thời gian học tập hàng ngày.

18.

Câu 2. Trong các loại dữ liệu sau, loại nào là dữ liệu định lượng?

a)

D. Loại trái cây yêu thích.

b)

A. Tên các môn học.

c)

B. Số điểm thi của học sinh.

d)

C. Màu sắc của xe.

19.

Câu 3. Dữ liệu nào sau đây không thể được thu thập bằng cách quan sát?

a)

A. Số lượng học sinh trong lớp.

b)

B. Thời gian học của học sinh.

c)

C. Sở thích cá nhân của học sinh.

d)

D. Màu sắc của áo học sinh.

20.

Viết thu gọn số thập phân vô hạn tuần hoàn 3,2121212…?

a)

3,21

b)

3,(12)

c)

3,(21)

d)

3,12.

21.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

Q

c)

Z

d)

N*

22.

Số vô tỉ là số:

a)

Viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

b)

Viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

c)

Viết được dưới dạng số nguyên

d)

Viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

23.

Số dương 16 có căn bậc hai là:

a)

16

b)

4

c)

-4

d)

4 và -4

24.

Căn bậc hai của 0 là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Không có

25.

Số hữu tỉ vả số vô tỉ được gọi chung là:

a)

Số tự nhiên N

b)

Số thực R

c)

Số nguyên Z

d)

Số hữu tỉ Q

26.

Tập hợp các số thực kí hiệu là:

a)

R

b)

I

c)

Z

d)

Q

27.

Sắp xếp các số thực: -3,2 ; 1 ; 12-\frac{1}{2}  ; 7,4 ; 0; -1,5 theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là:

a)

-3,2; -1,5; 12-\frac{1}{2} ; 0; 1 ; 7,4

b)

-3,2; -1,5; 12-\frac{1}{2} ; 1 ; 7,4 ; 0;

c)

1 ; 7,4 ; 0; -3,2; -1,5; 12-\frac{1}{2} ;

d)

12-\frac{1}{2} ; -3,2; -1,5; ; 1 ; 7,4 ; 0;

28.

Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dương và cũng không là số hữu tỉ âm

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là:

a)

I

b)

Q

c)

Z

d)

N