WorksheetsHọc từ vựng tiếng Trung
Total questions: 44
Worksheet time: 25mins
“你” nghĩa là:
Tôi
Bạn
Anh ấy
“我” nghĩa là:
Tôi
Bạn
Cô ấy
“忙吗?” dùng để hỏi:
Bạn rảnh không
Bạn bận không
Bạn khỏe không
“很” nghĩa là:
Không
Rất
Ít
“汉语” nghĩa là:
Tiếng Trung
Tiếng Đức
Tiếng Việt
“男” nghĩa là:
Con gái
Con trai
Người già
“难” nghĩa là:
Khó
Dễ
Vui
“吗” dùng để:
Phủ định
Hỏi
Khẳng định
“哥哥” nghĩa là:
Anh trai
Em trai
Bạn nam
“妹妹” nghĩa là:
Em trai
Em gái
Chị gái
“弟弟” nghĩa là:
Em trai
Em gái
Anh trai
“爸爸” nghĩa là:
Bố
Mẹ
Anh
“妈妈” nghĩa là:
Mẹ
Bố
Chị
“她” nghĩa là:
Anh ấy
Chị ấy
Họ
“他” nghĩa là:
Nó
Anh ấy
Cô ấy
“白” nghĩa là:
Đen
Đỏ
Trắng
“学” nghĩa là:
Học
Làm
Viết
“七” là số:
7
6
9
“九” là số:
5
7
9
“去” nghĩa là:
Đi
Đến
Ở
“邮局” là nơi:
Gửi thư
Mua đồ
Rút tiền
“寄信” nghĩa là:
Nhận thư
Gửi thư
Đọc thư
“银行” nghĩa là:
Hiệu sách
Ngân hàng
Nhà hàng
“取钱” nghĩa là:
Rút tiền
Gửi tiền
Trả tiền
“哪儿” nghĩa là:
Khi nào
Ở đâu
Ai
“那儿”
“银行” nghĩa là:
Hiệu sách
Ngân hàng
Nhà hàng
“取钱” nghĩa là:
Rút tiền
Gửi tiền
Trả tiền
“哪儿” nghĩa là:
Khi nào
Ở đâu
Ai
“那儿” nghĩa là:
Ở đây
Ở đó
Ở đâu
“几” dùng để hỏi:
Bao nhiêu (ít)
Tại sao
Như thế nào
“星期” nghĩa là:
năm
Tháng
Tuần
“今天” nghĩa là:
Hôm nay
Hôm qua
Ngày mai
“明天” nghĩa là:
Ngày kia
Ngày mai
Hôm qua
“昨天” nghĩa là:
Hôm kia
Ngày mai
Hôm qua
“后天” nghĩa là:
Ngày kia
Ngày mai
Hôm qua
“见” nghĩa là:
Nghỉ
Gặp
Chờ
“会” nghĩa là:
Không biết
Biết/ có thể
Không thể
“回” nghĩa là:
Đi
Về
Ở
“学校” nghĩa là:
Trường học
Nhà
Công ty
“对不起” nghĩa là:
Cảm ơn
Xin lỗi
Tạm biệt
“没关系” nghĩa là:
Không sao
Tạm biệt
Xin chào
“请进” nghĩa là:
Mời vào
Mời ngồi
Mời ra
“谢谢” nghĩa là:
Xin lỗi
Chào
Cảm ơn
