wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Ngành Luật

Total questions: 151

Worksheet time: 2hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây là đúng về ngành luật:

a)

Một quan hệ xã hội luôn là đối tượng điều chỉnh của một ngành luật.

b)

Một quan hệ xã hội có thể là đối tượng điều chỉnh của nhiều ngành luật.

c)

Các ngành luật khác nhau sẽ có phương pháp điều chỉnh hoàn toàn khác nhau.

d)

Ngành luật là đơn vị cấu trúc bên ngoài của hệ thống pháp luật.

2.

Tính quy phạm phổ biến là đặc tính của:

a)

Pháp luật.

b)

Đạo đức.

c)

Tôn giáo.

d)

Tổ chức xã hội.

3.

Điều 33 Hiến pháp năm 2013 nêu rõ: "Mọi người có quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm". Quy định này thể hiện thuộc tính nào của pháp luật:

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

c)

Tính đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước.

d)

Tính khách quan.

4.

Pháp luật được xây dựng theo thủ tục, thẩm quyền một cách chặt chẽ và minh bạch, ngôn ngữ pháp lý rõ ràng, chính xác, một nghĩa,…là thể hiện thuộc tính nào sau đây của pháp luật:

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính khách quan.

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước.

5.

Luật lao động là một….trong hệ thống pháp luật Việt Nam:

a)

Hệ thống pháp luật.

b)

Chế định pháp luật.

c)

Quy phạm pháp luật.

d)

Ngành luật.

6.

Hình thức pháp luật chủ yếu được áp dụng ở Việt Nam là:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Tập quán pháp.

c)

Án lệ.

d)

Học thuyết pháp lý.

7.

Pháp luật phát sinh và tồn tại trong xã hội:

a)

Có Nhà nước.

b)

Không có giai cấp.

c)

Không có Nhà nước

d)

Khi xuất hiện loài người.

8.

Việt Nam không áp dụng hình thức pháp luật:

a)

Tiền lệ pháp.

b)

Học thuyết pháp lý.

c)

Văn bản quy phạm pháp luật.

d)

Luật tập quán.

9.

Hình phạt trong Bộ Luật Hình sự là hậu quả pháp lý áp dụng cho những hành vi vi phạm pháp luật hình sự, thể hiện đặc trưng nào của pháp luật:

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

10.

Hình phạt trong Bộ Luật Hình sự là hậu quả pháp lý áp dụng cho những hành vi vi phạm pháp luật hình sự, thể hiện đặc trưng nào của pháp luật:

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

c)

Tính đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước.

d)

Tính khách quan.

11.

Điền vào chỗ trống, Hồ Chí Minh từng nói: "Pháp luật của ta là pháp luật thật sự dân chủ, vì nó bảo vệ………………….rộng rãi cho nhân dân lao động".

a)

Quyền và lợi ích hợp pháp.

b)

Quyền và lợi ích chính đáng.

c)

Quyền và nghĩa vụ.

d)

Quyền tự do, dân chủ.

12.

Pháp luật và đạo đức có quan hệ…

4 lines
13.

……………………….được hiểu là quy tắc xử sự của con người, dùng để điều chỉnh mối quan hệ giữa nguời với người trong xã hội.

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Quy phạm xã hội

c)

Quy phạm tập quán

d)

Quy phạm tôn giáo

14.

………���………………. là những quy tắc xử sự của con người được hình thành từ các quan điểm, quan niệm của con người về điều thiện, điều ác, điều tốt, điều xấu trong xã hội.

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Quy phạm xã hội

c)

Quy phạm đạo đức

d)

Quy phạm tôn giáo

15.

Quy phạm tập quán được hiểu là những quy tắc xử sự chung của những người ở trong một ………………… hay một vùng nhất định.

a)

Tôn giáo

b)

Tổ chức

c)

Hiệp hội

d)

Địa phương

16.

Quy phạm tập quán được hiểu là những quy tắc xử sự chung của những người ở trong một ………………… hay một vùng nhất định.

4 lines
17.

Nội dung nào sau đây là đặc điểm của quy phạm pháp luật:

a)

Là những quy tắc xử sự của một địa phương

b)

Vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội

c)

Là những quy tắc xử sự có hiệu lực bắt buộc chung

d)

Chỉ áp dụng cho một số đối tượng nhất định

18.

Quy tắc xử sự chung được hiểu là:

a)

Quy tắc này áp dụng cho một số chủ thể

b)

Quy tắc này áp dụng cho tất cả chủ thể

c)

Quy tắc này áp dụng cho một chủ thể

d)

Quy tắc này áp dụng cho các tổ chức

19.

Điểm khác biệt giữa quy phạm pháp luật so với các quy phạm xã hội khác bởi nó là:

a)

Quy tắc xử sự chung và có hiệu lực bắt buộc chung

b)

Quy tắc xử sự riêng và có hiệu lực chung

c)

Quy tắc xử sự và có hiệu lực bắt buộc chung

d)

Quy tắc xử sự chung

20.

Quy phạm nào sau đây có thể là quy tắc xử sự chung cho nhiều chủ thể nhưng không có hiệu lực bắt buộc:

a)

Quy phạm tôn giáo

b)

Quy phạm đạo đức

c)

Quy phạm xã hội

d)

Quy phạm pháp luật

21.

Chủ thể nào sau đây đảm bảo thực hiện các quy phạm pháp luật:

a)

Các tổ chức chính trị - xã hội

b)

Các pháp nhân

c)

Các cá nhân

d)

Nhà nước

22.

Cơ cấu của quy phạm pháp luật gồm có:

a)

Một bộ phận.

b)

Hai b��� phận.

c)

Ba bộ phận.

d)

Bốn bộ phận.

23.

Cơ cấu của một quy phạm pháp luật gồm có các bộ phận sau:

a)

Giả định, quy định, quy phạm.

b)

Quy định, quy phạm, chế tài.

c)

Giả định, chế tài, quy phạm.

d)

Giả định, quy định, chế tài.

24.

………….là bộ phận của quy phạm pháp luật nêu những điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra và cá nhân hay tổ chức trong những điều kiện đó chịu sự tác động của quy phạm pháp luật.

a)

Giả định.

b)

Quy định.

c)

Chế tài.

d)

Quy phạm.

25.

Bộ phận giả định của quy phạm pháp luật chứa đựng:

a)

Mệnh lệnh của nhà nước.

b)

Điều kiện, hoàn cảnh.

c)

Biện pháp tác động.

d)

Biện pháp cưỡng chế.

26.

…………... là bộ phận của quy phạm pháp luật, chứa đựng mệnh lệnh của nhà nước, nêu cách thức xử sự của chủ thể trong hoàn cảnh đã nêu tại bộ phận giả định.

a)

Quy định

b)

Giả định

c)

Chế tài

d)

Quy phạm

27.

Cách xác định bộ phận chế tài của quy phạm pháp luật là trả lời câu hỏi:

a)

Chủ thể phải gánh chịu hậu quả bất lợi gì?

b)

Chủ được làm gì?

c)

Chủ thể không được làm gì?

d)

Chủ thể đạt được lợi ích gì?

28.

Nhận định nào sau đây sai:

a)

Chỉ có quy phạm xã hội mới được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế.

b)

Chỉ có quy phạm pháp luật mới được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế.

c)

Quy phạm pháp luật chỉ do nhà nước bảo đảm thực hiện.

d)

Chỉ có quy phạm pháp luật mang tính bắt buộc chung và có hiệu lực bắt buộc chung.

29.

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

Trật tự các bộ phận giả định, quy định, chế tài trong một quy phạm pháp luật có thể bị thay đổi.

b)

Trật tự các bộ phận giả định, quy định, chế tài trong một quy phạm pháp luật không thể bị thay đổi.

c)

Một quy phạm pháp luật bắt buộc phải có đầy đủ cả ba bộ phận.

d)

Bộ phận chế tài của pháp luật chứa đựng mệnh lệnh của nhà nước.

30.

Một điều luật bắt buộc phải có đầy đủ ba bộ phận:

a)

Đúng, vì cơ cấu của một điều luật có ba bộ phận.

b)

Sai, vì một điều luật không nhất thiết phải có đầy đủ ba bộ phận.

c)

Đúng, vì một điều luật phải có đủ giả định, quy định và chế tài.

d)

Sai, vì trật tự của các bộ phận có thể thay đổi.

31.

Điều 116 BLDS năm 2015 quy định: "Giao dịch dân sự là hợp đồng hoặc hành vi pháp lý đơn phương làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự." Quy phạm pháp luật này gồm có:

a)

Giả định "giao dịch dân sự" và chế tài "là hợp đồng…. dân sự"

b)

Giả định "giao dịch dân sự" và quy định "là hợp đồng…. dân sự"

c)

Quy định "giao dịch dân sự là hợp đồng…. chấm dứt" và giả định "quyền, nghĩa vụ dân sự"

d)

Chế tài "là hợp đồng…. dân sự" và giả định "giao dịch"

32.

Khoản 1, Điều 125 của BLHS năm 2015: "Người nào giết người trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh do hành vi trái pháp luật nghiêm trọng của nạn nhân đối với người đó hoặc đối với người thân thích của người đó, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm." Quy phạm pháp luật này gồm có:

a)

Giả định và chế tài

b)

Giả định, quy định và chế tài

c)

Chế tài, quy định và giả định

d)

Chế tài và giả định

33.

Khoản 1 Điều 2 Luật Dược năm 2016 quy định: "Dược là thuốc và nguyên liệu làm thuốc." Quy phạm pháp luật này gồm có:

a)

Hai bộ phận là giả định và chế tài

b)

Ba bộ phận là giả định, quy định và chế tài

c)

Một bộ phận là giả định

d)

Hai bộ phận là giả định và quy định

34.

Khoản 3, Điều 5 Nghị định 100/2019/NĐ-CP quy định: "Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người điều khiển xe thực hiện một trong các hành vi vi phạm sau đây: Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h; Bấm còi, rú ga liên tục; bấm còi hơi, sử dụng đèn chiếu xa trong đô thị, khu đông dân cư, trừ các xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ theo quy định; Quy phạm pháp luật này gồm có các bộ phận:"

a)

Giả định và chế tài

b)

Giả định, quy định và chế tài

c)

Chế tài, quy định và giả định

d)

Chế tà

35.

Chọn nhận định Đúng:

a)

Vi phạm pháp luật có thể có lỗi hoặc không có lỗi

b)

Lỗi là dấu hiệu bắt buộc của vi phạm pháp luật

c)

Lỗi là biểu hiện bắt buộc của mặt khách quan

d)

Vi phạm pháp luật không có lỗi

36.

Chính phủ là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Nghị định, Lệnh

b)

Nghị quyết

c)

Quyết định

d)

Nghị định

37.

Văn bản quy phạm pháp luật và văn bản áp dụng quy phạm pháp luật đều được:

a)

Nhà nước đảm bảo giá trị thi hành.

b)

Tổ chức đảm bảo giá trị thi hành.

c)

Cá nhân đảm bảo giá trị thi hành.

d)

Pháp nhân đảm bảo giá trị thi hành.

38.

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật được áp dụng cho:

a)

Tất cả mọi người

b)

Đối tượng cụ thể

c)

Những người trong một tôn giáo nhất định

d)

Cho những người đã có năng lực hành vi dân sự

39.

Thành tố nhỏ nhất của hệ thống pháp luật là:

a)

Đối tượng điều chỉnh của ngành luật

b)

Quy phạm pháp luật

c)

Chế định luật

d)

Phương pháp điều chỉnh của ngành luật

40.

Chọn nhận định đúng:

a)

Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của tổ chức.

b)

Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của cá nhân.

c)

Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của cơ quan nhà nước và cá nhân được trao quyền.

d)

Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào cũng được áp dụng pháp luật.

41.

Chủ thể có thẩm quyền áp dụng pháp luật là:

a)

Tổ chức xã hội.

b)

Cơ quan nhà nước, cá nhân có thẩm quyền, tổ chức được Nhà nước trao quyền.

c)

Bất kỳ cá nhân nào cũng được áp dụng pháp luật

d)

Bất kỳ tổ chức nào cũng được áp dụng pháp luật

42.

Thi hành pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

4 lines
43.

Thi hành pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Chủ thể thực hiện cách xử sự mà pháp luật cho phép.

b)

Chủ thể kiềm chế mình không thực hiện hành vi pháp luật cấm.

c)

Chủ thể bằng hành động tích cực thực hiện hành vi pháp luật yêu cầu.

d)

Chủ thể áp dụng quy định pháp luật để giải quyết các vụ việc

44.

Tuân thủ pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Chủ thể thực hiện cách xử sự mà pháp luật cho phép.

b)

Chủ thể kiềm chế mình không thực hiện điều pháp luật cấm.

c)

Chủ thể bằng hành vi hành động tích cực thực hiện điều pháp luật yêu cầu.

d)

Chủ thể áp dụng quy định pháp luật để giải quyết các vụ việc

45.

Sử dụng pháp luật là:

a)

Không được làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi thụ động.

b)

Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép.

c)

Tích cực thực hiện những điều pháp luật yêu cầu.

d)

Chủ thể áp dụng quy định pháp luật để giải quyết các vụ việc

46.

Thực hiện pháp luật gồm:

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật.

d)

Tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật.

47.

Đây là hình thức tuân thủ pháp luật:

a)

Lừa đảo chiếm đoạt tài sản.

b)

Không cứu giúp người khác đang trong trình trạng nguy hiểm đến tính mạng.

c)

Không lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản.

d)

Khởi kiện yêu cầu ly hôn.

48.

Đây là hình thức thi hành pháp luật:

a)

Cướp giật tài sản.

b)

Tố giác tội phạm

c)

Mua bán hàng hoá.

d)

Khởi kiện yêu cầu ly hôn.

49.

Đây là hình thức sử dụng pháp luật:

a)

Buôn lậu.

b)

Lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản.

c)

Kết hôn.

d)

Toà án xét xử các vụ án.

50.

Đây là hình thức áp dụng pháp luật:

a)

Nam công dân thực hiện nghĩa vụ quân sự.

b)

Xử ph

51.

Đây là hình thức áp dụng pháp luật:

a)

Nam công dân thực hiện nghĩa vụ quân sự.

b)

Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông.

c)

Ký kết hợp đồng xây dựng.

d)

Đăng ký kết hôn.

52.

Đây là hình thức tuân thủ pháp luật:

a)

Không cố ý gây thương tích.

b)

Nhận nuôi con nuôi.

c)

Ly hôn.

d)

Đăng ký kết hôn.

53.

Đây là hình thức thi hành pháp luật:

a)

Đeo khẩu trang ở nơi công cộng trong thời gian phòng chống dịch bệnh Covid 19.

b)

Buôn lậu.

c)

Khiếu nại về quyết định thu hồi đất của Chủ tịch UBDN tỉnh.

d)

Đăng ký kết hôn.

54.

Đây là hình thức áp dụng pháp luật:

a)

UBND cấp xã cấp Giấy chứng nhận kết hôn.

b)

Đăng ký kinh doanh.

c)

Không tham ô.

d)

Khởi kiện đòi nợ.

55.

Đây là hình thức áp dụng pháp luật:

a)

Giám đốc bệnh viện ban hành Quyết định tuyển dụng công chức năm 2020.

b)

Tổ chức sử dụng ma tuý.

c)

Kinh doanh pháo.

d)

Khởi kiện đòi nợ.

56.

Biểu hiện quan trọng nhất thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật là:

a)

Động cơ.

b)

Mục đích.

c)

Lỗi.

d)

Độ tuổi.

57.

Biểu hiện quan trọng nhất thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật là:

a)

Thiệt hại cho xã hội.

b)

Hành vi trái pháp luật.

c)

Mối liên hệ nhân quả giữa hành vi-thiệt hại cho xã hội.

d)

Các yếu tố khác: công cụ, thời gian, địa điểm.

58.

Dấu hiệu vi phạm pháp luật gồm:

a)

Hành vi xác định của con người.

b)

Hành vi trái pháp luật, có lỗi.

c)

Chủ thể thực hiện hành vi có năng lực trách nhiệm pháp lý.

d)

Hành vi trái pháp luật, có lỗi, chủ thể thực hiện hành vi có năng lực trách nhiệm pháp lý, quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

59.

Đây không phải biểu hiệu thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật:

a)

Suy nghĩ trái pháp luật.

b)

Hành vi trái pháp luật.

c)

Hậu quả của hành vi.

d)

Mối liên hệ hành vi-hậu quả.

60.

Xác định lỗi: Sau khi gây tai nạn cho nạn

4 lines
61.

Xác định lỗi: Sau khi gây tai nạn cho nạn nhân, tài xế A thực hiện hành vi lùi xe và điều khiển xe chèn qua người nạn nhân hai lần khiến nạn nhân tử vong.

a)

Cố ý trực tiếp.

b)

Cố ý gián tiếp.

c)

Vô ý do cẩu thả.

d)

Vô ý do quá tự tin.

62.

Xác định hành vi vi phạm pháp luật: Anh A trốn khỏi khu cách ly của cơ quan y tế về thăm bạn gái ở xã lân cận.

a)

Trốn khỏi khu cách ly.

b)

Thăm bạn gái.

c)

Trốn khỏi khu cách ly, thăm bạn gái.

d)

Bạn gái của A không khai báo về việc A về thăm mình.

63.

Xác định động cơ của vi phạm pháp luật: A đăng thông tin sai sự thật trên mạng xã hội về dịch bệnh Covid 19 để tăng số lượng người theo dõi tài khoản của mình.

a)

Tăng số lượng người theo dõi tài khoản cá nhân.

b)

Đăng thông tin sai sự thật về dịch bệnh Covid.

c)

Kiếm tiền thông qua quảng cáo online.

d)

Tìm người yêu có cùng sở thích.

64.

Xác định động cơ của vi phạm pháp luật: A ghen tuông với B - vợ của nhân tình, A gửi 6 ly trà sữa có pha chất độc xyanua và gửi tới phòng làm việc của B, khiến 1 đồng nghiệp của B tử vong do uống nhầm ly trà sữa có độc tố.

a)

Giải quyết mâu thuẫn tình cảm.

b)

Tước đoạt tính mạng của B.

c)

Cảnh cáo B.

d)

Giải quyết mâu thuẫn với đồng nghiệp của B

65.

Xác định năng lực chịu trách nhiệm pháp lý: Trẻ em 5 tuổi vặn tay ga khiến xe máy tông vào người đi đường.

a)

Cố ý gián tiếp.

b)

Cố ý trực tiếp.

c)

Không có năng lực chịu trách nhiệm pháp lý.

d)

Không có lỗi

66.

Xác định lỗi: Vì gấp rút đưa người chấn thương do tai nạn tới bệnh viện, anh A đã có hành vi điều khiển xe ôtô vượt đèn đỏ.

a)

Cố ý trực tiếp.

b)

Cố ý gián tiếp.

c)

Không có lỗi

d)

Vô ý do cẩu thả

67.

Xác định loại vi phạm pháp luật: Nhân viên công ty An Minh đi làm muộn 30.

4 lines
68.

Xác định loại vi phạm pháp luật: Nhân viên công ty An Minh đi làm muộn 30 phút so với quy định.

a)

Vi phạm hành chính.

b)

Vi phạm hình sự.

c)

Vi phạm dân sự.

d)

Vi phạm kỷ luật

69.

Cấu thành của vi phạm pháp luật gồm:

a)

Mặt khách quan và mặt chủ quan.

b)

Chủ thể và khách thể.

c)

Gỉa định, quy định, chế tài.

d)

Mặt khách quan và mặt chủ quan, chủ thể và khách thể

70.

Xác định khách thể của vi phạm pháp luật: A vay B một khoản tiền và không trả lại tiền khi đáo hạn

a)

Khoản tiền vay

b)

Quyền sở hữu về tài sản của B

c)

Năng lực vay tiền của A

d)

Nghĩa vụ trả tiền của A

71.

Biện pháp trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất là:

a)

Trách nhiệm pháp lý hành chính.

b)

Trách nhiệm pháp lý hình sự

c)

Trách nhiệm kỷ luật.

d)

Trách nhiệm pháp lý dân sự.

72.

Vi phạm pháp luật nào gây hậu quả nguy hiểm nhất cho xã hội:

a)

Vi phạm dân sự.

b)

Vi phạm hình sự

c)

Vi phạm hành chính.

d)

Vi phạm kỷ luật

73.

Trách nhiệm pháp lý bao gồm:

a)

Trách nhiệm pháp lý dân sự.

b)

Trách nhiệm pháp lý hành chính.

c)

Trách nhiệm pháp lý hình sự và trách nhiệm kỷ luật.

d)

Trách nhiệm pháp lý dân sự, trách nhiệm pháp lý hành chính, trách nhiệm pháp lý hình sự và trách nhiệm kỷ luật.

74.

Chủ thể của vi phạm pháp luật là:

a)

Cá nhân

b)

Tổ chức

c)

Cá nhân hoặc tổ chức

d)

Pháp nhân

75.

Đây là biện pháp trách nhiệm pháp lý:

a)

Phạt tiền vì hành vi trốn thuế

b)

Cưỡng chế tiêu hủy gia cầm mắc bệnh cúm

c)

Tước chứng chỉ hành nghề do vi phạm quy định hành nghề

d)

Phạt tiền vì hành vi trốn thuế, cưỡng chế tiêu hủy gia cầm mắc bệnh cúm, Tước chứng chỉ hành nghề do vi phạm quy định hành nghề.

76.

Cơ quan có thẩm quyền truy cứu trách nhiệm pháp lý là:

a)

Cơ quan, tổ chức xã hội.

b)

Cơ quan, tổ chức được Nhà nước trao quyền.

c)

Tổ chức chính trị.

d)

Pháp nhân.

77.

Cơ quan có thẩm quyền truy cứu trách nhiệm pháp lý là:

a)

Cơ quan, tổ chức xã hội.

b)

Cơ quan, tổ chức được Nhà nước trao quyền.

c)

Tổ chức chính trị.

d)

Pháp nhân.

78.

Vi phạm pháp luật được phân loại thành:

a)

Tội phạm và các vi phạm pháp luật khác.

b)

Tội phạm.

c)

Vi phạm hành chính, vi phạm hình sự, vi phạm dân sự, vi phạm kỷ luật

d)

Vi phạm tài chính, vi phạm đất đai, vi phạm môi trường.

79.

Vi phạm pháp luật gây ra thiệt hại thể hiện dưới dạng:

a)

Vật chất

b)

Tinh thần

c)

Tinh thần hoặc vật chất

d)

Phi vật chất

80.

Hình thức thực hiện pháp luật nào cần sự tham gia của Nhà nước:

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật

81.

Xác định loại vi phạm pháp luật: Anh A sử dụng vắc xin hết hạn sử dụng để tiêm cho bệnh nhân

a)

Vi phạm hình sự.

b)

Vi phạm hành chính và hình sự, tùy theo mức độ.

c)

Vi phạm dân sự.

d)

Vi phạm kỷ luật.

82.

Trường hợp nào sau đây là vi phạm pháp luật:

a)

Người tâm thần đập phá tài sản của người khác

b)

Gây thương tích cho người khác trong tình huống phòng vệ chính đáng

c)

Thuê chứng chỉ hành nghề dược

d)

Giết người trong trường hợp phòng vệ chính đáng

83.

Anh A sau khi uống rượu điều khiển xe trên đường quốc lộ bị cảnh sát giao thông yêu cầu dừng xe kiểm tra nồng độ cồn, kết quả đo được là 0.6mg/l khí thở. Trách nhiệm pháp lý áp dụng cho anh A là:

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm hành chính.

c)

Trách nhiệm dân sự.

d)

Trách nhiệm kỷ luật.

84.

Cá nhân được miễn trách nhiệm pháp lý trong các trường hợp sau:

a)

Chích hút ma túy dẫn tới không có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi.

b)

BMắc bệnh dẫn tới mất khả năng nhận thức và điều khiển hành vi

c)

Say rượu dẫn tới không có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi.

d)

Giết người do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng

85.

Trường hợp không phải chịu trách nhiệm pháp luật hình sự:

a)

Thi công công trình xây dựng không có giấy phép xây dựng

b)

Người say rượu thực hiện hành vi giết người

c)

Dược sĩ bán không đúng thuốc đã kê trong đơn.

d)

Trẻ em 4 tuổi nghịch lửa gây hoả hoạn cháy nhà hàng xóm

86.

Hành vi của A là vi phạm pháp luật.

a)

Hành vi của A là vi phạm pháp luật.

b)

Hành vi của A không vi phạm pháp luật

c)

Hành vi của A có lỗi.

d)

Hành vi của A là trái pháp luật

87.

Xác định loại vi phạm pháp luật: Ông A có hành vi tung tin đồn sai sự thật về người khác trên mạng xã hội.

a)

Vi phạm hình sự.

b)

Vi phạm hành chính hoặc hình sự, tùy mức độ.

c)

Vi phạm kỷ luật.

d)

Vi phạm dân sự.

88.

Trường hợp nào sau đây là vi phạm pháp luật:

a)

Ký hợp đồng lao động với người 16 tuổi

b)

Người tâm thần thực hiện hành vi trốn khỏi bệnh viện

c)

Người mộng du đập phá tài sản của hàng xóm

d)

Anh A nhập cư trái phép vào Việt Nam

89.

Chọn nhận định đúng:

a)

Vi phạm pháp luật phải là hành vi gây thiệt hại cho xã hội.

b)

Hành vi chưa gây thiệt hại cho xã hội có thể là vi phạm pháp luật

c)

Vi phạm pháp luật phải là hành vi cố ý gây thiệt hại cho xã hội.

d)

Vi phạm pháp luật phải là hành vi vô ý gây thiệt hại cho xã hội.

90.

A thực hiện hành vi tự xưng là Công an, gọi điện cho khách hàng yêu cầu khách hàng cung cấp thông tin về tài khoản ngân hàng để điều tra vụ việc hình sự nhằm chiếm đoạt tài sản trong tài khoản của khách hàng. Trách nhiệm pháp lý áp dụng với A là:

a)

Trách nhiệm pháp lý hình sự.

b)

Trách nhiệm pháp lý hành chính

91.

Trách nhiệm pháp lý áp dụng với A là:

a)

Trách nhiệm pháp lý hình sự.

b)

Trách nhiệm pháp lý hành chính.

c)

Trách nhiệm pháp lý dân sự.

d)

Trách nhiệm kỷ luật.

92.

Xác định khách thể của vi phạm pháp luật: Chị A cố ý "cầm nhầm" giỏ xách của chị B khi hai người ngồi kế bên nhau trong quán cà phê.

a)

Chị B

b)

Chiếc giỏ xách

c)

Quyền sở hữu tài sản của chị B

d)

Quyền sử dụng tài sản của chị B

93.

Cơ quan chức năng phát hiện tiệm thuốc An Thảo lợi dụng tình trạng khan hiếm khẩu trang trong dịch bệnh Covid 19 để tăng giá bán khẩu trang. Trách nhiệm pháp lý áp dụng cho tiệm thuốc này là:

a)

Trách nhiệm pháp lý dân sự

b)

Trách nhiệm pháp lý hành chính

c)

Trách nhiệm kỷ luật

d)

Trách nhiệm pháp lý hình sự

94.

Đây không phải biện pháp trách nhiệm pháp lý:

a)

Buộc xã A thực hiện giãn cách xã hội 15 ngày vì có người cư trú mắc bệnh Covid 19

b)

Cảnh cáo.

c)

Phạt tiền

d)

Tước chứng chỉ hành nghề

95.

Đây không phải biện pháp trách nhiệm pháp lý:

a)

Buộc anh A bồi thường giá trị tài sản do A làm hỏng cho siêu thị

b)

Buộc anh A vào trại cách ly do tiếp xúc với người nhiễm bệnh Covid 19

c)

Buộc anh A phá dỡ công trình xây dựng trái phép

d)

Buộc A chấp hành hình phạt tù do thực hiện hành vi cướp tài sản

96.

Chọn nhận định Đúng:

a)

Chủ thể không nhận thức được hậu quả do hành vi của mình gây ra thì không có lỗi.

b)

Chủ thể phải nhận thức được hậu quả do hành vi của mình gây ra thì mới có lỗi.

c)

Chủ thể không mong muốn hậu quả xảy ra thì không có lỗi.

d)

Chủ thể không nhận thức được hậu quả do hành vi của mình gây ra có thể có lỗi.

97.

Nhận định nào đúng:

a)

Mọi hành vi trái pháp luật là vi phạm pháp luật.

b)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật có thể có lỗi, có thể không có lỗi.

98.

Nhận định nào đúng:

a)

Mọi hành vi trái pháp luật là vi phạm pháp luật.

b)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật có thể có lỗi, có thể không có lỗi.

c)

Hành vi trái pháp luật có thể là vi phạm pháp luật, có thể không phải vi phạm pháp luật.

d)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật không có lỗi.

99.

Chọn nhận định đúng:

a)

Vi phạm pháp luật là hành vi do bất kỳ cá nhân nào thực hiện.

b)

Vi phạm pháp luật có thể có lỗi hoặc không có lỗi.

c)

Vi phạm pháp luật là hành vi do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện.

d)

Vi phạm pháp luật không có lỗi.

100.

Chọn nhận định đúng:

a)

Vi phạm pháp luật có thể có lỗi hoặc không có lỗi.

b)

Lỗi là dấu hiệu bắt buộc của vi phạm pháp luật

c)

Lỗi là biểu hiện bắt buộc của vi phạm pháp luật

d)

Vi phạm pháp biểu hiện bắt buộc của mặt khách quan. luật không có lỗi.

101.

Chọn nhận định đúng:

a)

Mọi biện pháp cưỡng chế của Nhà nước đều là trách nhiệm pháp lý.

b)

Trách nhiệm pháp lý là biện pháp cưỡng chế của Nhà nước đối với chủ thể vi phạm pháp luật.

c)

Trách nhiệm pháp lý là biện pháp cưỡng chế bất kỳ của Nhà nước.

d)

Trách nhiệm pháp lý là biện pháp cưỡng chế của Nhà nước đối với chủ thể thực hiện hành vi trái luật.

102.

Quan hệ nào dưới đây là quan hệ pháp luật?

a)

A và B tổ chức đám cưới.

b)

A và B đăng ký kết hôn và được cấp giấy chứng nhận đăng ký kết hôn.

c)

A và B sống chung.

d)

A và B tổ chức đám hỏi.

103.

Thành phần của quan hệ pháp luật bao gồm:

a)

Khách thể, chủ thể, nội dung của quan hệ pháp luật.

b)

Mặt khách quan, chủ thể, nội dung của quan hệ pháp luật.

c)

Mặt chủ quan, chủ thể, nội dung của quan hệ pháp luật.

d)

Mặt chủ quan, chủ thể, nội dung của quan hệ pháp luật.

104.

Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện từ khi nào:

a)

Từ khi cá nhân sinh ra.

b)

Khi cá nhân đạt đủ 15 tuổi.

c)

Khi cá nhân đủ 18 tuổi.

d)

Từ khi cá nhân sinh ra đến

105.

Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện từ khi nào:

a)

Từ khi cá nhân sinh ra.

b)

Khi cá nhân đạt đủ 15 tuổi.

c)

Khi cá nhân đủ 18 tuổi.

d)

Từ khi cá nhân sinh ra đến khi cá nhân mất đi.

106.

Năng lực hành vi của cá nhân phụ thuộc vào:

a)

Độ tuổi, sức khỏe.

b)

Quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

c)

Khả năng nhận thức và điều khiển hành vi của mình.

d)

Độ tuổi, sức khỏe; Quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Khả năng nhận thức và điều khiển hành vi của mình.

107.

''Công dân có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật''. Quy phạm pháp luật trên muốn đề cập đến loại năng lực nào dưới đây:

a)

Năng lực chủ thể pháp luật.

b)

Năng lực hành vi.

c)

Năng lực pháp luật.

d)

Năng lực khách thể của pháp luật.

108.

''Người thành niên có quyền lập di chúc định đoạt tài sản của mình cho người khác''. Quy phạm pháp luật trên muốn đề cập đến loại năng lực nào dưới đây:

a)

Năng lực chủ thể pháp luật.

b)

Năng lực hành vi.

c)

Năng lực pháp luật.

d)

Năng lực khách thể của pháp luật.

109.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Cá nhân là chủ thể của mọi quan hệ pháp luật.

b)

Nhà nước là chủ thể đặc biệt trong một số quan hệ pháp luật quan trọng.

c)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi của cá nhân xuất hiện đồng thời.

d)

Năng lực hành vi là khả năng mà pháp luật quy định cho chủ thể được hưởng các quyền và nghĩa vụ pháp lý.

110.

Một cá nhân được xem là có đầy đủ năng lực hành vi lao động khi chủ thể đủ bao nhiêu tuổi:

a)

Đủ 15 tuổi.

b)

Đủ 18 tuổi.

c)

Đủ 21 tuổi.

d)

Đủ 13 tuổi.

111.

Một cá nhân được xem là có năng lực hành vi dân sự khi chủ thể đủ bao nhiêu tuổi:

a)

Đủ 15 tuổi.

b)

Đủ 18 tuổi.

c)

Đủ 21 tuổi.

d)

Đủ 13 tuổi.

112.

Cá nhân chưa đủ 5 tuổi được xem là:

a)

Không có năng lực hành vi dân sự.

b)

Có năng lực hành vi dân sự.

113.

lực hành vi dân sự khi chủ thể đủ bao nhiêu tuổi:

a)

Đủ 15 tuổi.

b)

Đủ 18 tuổi.

c)

Đủ 21 tuổi.

d)

Đủ 13 tuổi.

114.

Cá nhân chưa đủ 5 tuổi được xem là:

a)

Không có năng lực hành vi dân sự.

b)

Có năng lực hành vi dân sự chưa đầy đủ.

c)

Bị mất năng lực hành vi dân sự.

d)

Bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.

115.

Cá nhân bao gồm:

a)

Công dân.

b)

Người nước ngoài.

c)

Người không quốc tịch.

d)

Công dân, người nước ngoài, người không quốc tịch.

116.

Trong các tổ chức dưới đây, tổ chức nào không có tư cách pháp nhân:

a)

Công ty TNHH MTV ABC.

b)

Hội đồng nhân dân tỉnh X.

c)

Doanh nghiệp tư nhân XYZ.

d)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam.

117.

Quyền chủ thể là những cách thức xử sự mà pháp luật………chủ thể được tiến hành nhằm đáp ứng các lợi ích của mình.

a)

Cho phép

b)

Bắt buộc.

c)

Cấm.

d)

Yêu cầu.

118.

Nghĩa vụ chủ thể là những cách thức xử sự …….mà chủ thể phải tiến hành theo quy định của pháp luật nhằm đáp ứng quyền và lợi ích của chủ thể khác:

a)

Cho phép

b)

Bắt buộc.

c)

Cấm.

d)

Yêu cầu.

119.

Sự kiện pháp lý làm phát sinh quan hệ pháp luật:

a)

A dùng dao giết B chết.

b)

A bị điều chuyển công việc từ nhân viên điều dưỡng sang làm hộ lý bệnh viện.

c)

A và B ly hôn.

d)

A dùng dao giết B chết, A bị điều chuyển công việc từ nhân viên điều dưỡng sang làm hộ lý bệnh viện, A và B ly hôn.

120.

Sự kiện pháp lý làm chấm dứt quan hệ pháp luật:

a)

A dùng dao giết B chết.

b)

A bị điều chuyển công việc từ nhân viên điều dưỡng sang làm hộ lý bệnh viện.

c)

A và B ly hôn.

d)

A và B đăng ký kết hôn.

121.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào được xem là sự biến pháp lý:

a)

A cướp giật tài sản của B.

b)

A bị lũ cuốn trôi và mất tích.

c)

A hủy hoại tài sản của B.

d)

A dùng cây đập vào đầu B cho đến chết.

122.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào được xem là hành vi pháp lý:

a)

A. A nhận hối lộ tiền.

b)

B. A bị lũ cuốn trôi và mất tích.

c)

C. A bị điện giật chết.

d)

D. A ngã xuống hố sâu và chết.

123.

Nền kinh tế thị trường Việt Nam hiện nay có bản chất:

a)

A. Nền kinh tế thị trường tự nhiên.

b)

B. Nền kinh tế thị trường có sự chi phối của Nhà nước.

c)

C. Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN.

d)

D. Nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa

124.

Hiến pháp 2013 có bao nhiêu chương, điều:

a)

A. 11 chương với 120 điều

b)

B. 11 chương với 121 điều

c)

C. 12 chương với 122 điều

d)

D. 13 chương với 123 điều

125.

Hiến pháp 2013 có hiệu lực kể từ ngày tháng năm nào:

a)

A. 01/01/2013

b)

B. 01/01/2014

c)

C. 01/07/2013

d)

D. 01/07/2014

126.

Kể từ khi thành lập đến nay, nước CHXHCN Việt Nam đã có bao nhiêu bản Hiến pháp:

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

127.

Giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam bao gồm:

a)

A. Giấy khai sinh

b)

B. Căn cước công dân

c)

C. Hộ chiếu

d)

D. Giấy khai sinh, căn cước công dân và hộ chiếu

128.

Người nào sau đây không đủ điều kiện nhập quốc tịch Việt Nam:

a)

A. Mất năng lực hành vi dân sự

b)

B. Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự

c)

C. Đã có quốc tịch nào khác

d)

D. Mất năng lực hành vi dân sự, Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự, Đã có quốc tịch nào khác

129.

Ai có quyền cho nhập quốc tịch Việt Nam:

a)

Tổng bí thư

b)

Chủ tịch nước

c)

Thủ tướng chính phủ

d)

Chủ tịch Quốc hội

130.

Người từ 16 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hành chính trong trường hợp thực hiện lỗi…….:

a)

Vô ý

b)

Vô ý hoặc cố ý

c)

Cố ý

d)

Suy đoán

131.

Hiến pháp 2013 của Việt Nam ghi nhận và bảo vệ quyền và lợi ích của:

a)

Công dân Việt Nam

b)

Người nước ngoài sinh sống ở Việt Nam

c)

Người không quốc tịch sinh sống

132.

Hiến pháp 2013 của Việt Nam ghi nhận và bảo vệ quyền và lợi ích của:

a)

Công dân Việt Nam

b)

Người nước ngoài sinh sống ở Việt Nam

c)

Người không quốc tịch sinh sống ở Việt Nam

d)

Công dân Việt Nam, Người nước ngoài sinh sống ở Việt Nam, Người không quốc tịch sinh sống ở Việt Nam.

133.

Chế định "Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân" thuộc đối tượng điều chỉnh của ngành luật:

a)

Ngành Luật hôn nhân gia đình.

b)

Ngành Luật hình sự.

c)

Ngành Luật lao động.

d)

Ngành Luật hiến pháp.

134.

Hệ thống chính trị ở Việt Nam bao gồm:

a)

Đảng CSVN

b)

Nhà nước CHXHCN Việt Nam

c)

Mặt trận TQ Việt Nam và các Đoàn thể

d)

Nhà nước CHXHCN Việt Nam, Đảng CSVN, Mặt trận TQ Việt Nam và các Đoàn thể.

135.

Chính sách nào ở Việt Nam được coi là quốc sách hàng đầu:

a)

Giáo dục và đào tạo

b)

Khoa học và công nghệ

c)

Kinh tế

d)

Giáo dục và đào tạo - Khoa học và công nghệ

136.

Phương pháp điều chỉnh của Luật hành chính là:

a)

Mệnh lệnh - phục tùng

b)

Bình đẳng - hợp tác

c)

Bình đẳng - thoả thuận

d)

Mệnh lệnh - thoả thuận

137.

Độ tuổi chịu trách nhiệm hành chính đầy đủ là:

a)

Đủ 14 tuổi

b)

Đủ 16 tuổi

c)

Đủ 18 tuổi

d)

Đủ 20 tuổi

138.

Cơ quan hành chính Nhà nước CHXHCN Việt Nam bao gồm:

a)

Chính phủ

b)

Uỷ ban nhân dân các cấp

c)

Bộ, cơ quan ngang bộ

d)

Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các cấp, Bộ, cơ quan ngang bộ

139.

Độ tuổi tối thiểu phải chịu trách nhiệm hành chính là:

a)

Đủ 14 tuổi

b)

Đủ 16 tuổi

c)

Đủ 18 tuổi

d)

Đủ 20 tuổi

140.

Đây là hình thức xử phạt vi phạm hành chính:

a)

Cảnh cáo

b)

Trục xuất

c)

Phạt tiền

d)

Cảnh cáo, trục xuất, phạt tiền

141.

Đây là hình thức xử phạt hành chính bổ sung:

a)

Phạt tiền

b)

Cảnh cáo

c)

Tịch thu phương tiện đi lại

d)

Phạt tù

142.

Vi phạm hành chính là do cá nhân, tổ chức thực hiện với lỗi vi phạm các quy định của pháp luật về quản lý Nhà nước mà không phải là …… và phải bị xử phạt hành chính theo quy định của pháp luật.

4 lines
143.

Vi phạm hành chính làdo cá nhân, tổ chức thực hiện với lỗiVi phạm các quy định của pháp luật về quản lý Nhà nước mà không phải là…… và phải bị xử phạt hành chính theo quy định của pháp luật.

a)

hành vi - cố ý- tội phạm

b)

hành vi - cố ý hoặc vô ý - tội phạm

c)

hành vi - vô ý- tội phạm

d)

hành vi - cố ý- vi phạm

144.

Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phải chịu trách nhiệm trong trường hợp thực hiện lỗi…….

a)

Vô ý

b)

Vô ý hoặc cố ý

c)

Cố ý

d)

Suy đoán

145.

Xử phạt vi phạm hành chính là hoạt động của các……. có thẩm quyền, căn cứ vào các quy định pháp luật hiện hành về xử phạt hành chính và các biện pháp …… hành chính khác đối với các…….. vi phạm hành chính.

a)

Cá nhân- xử phạt-tổ chức

b)

Chủ thể - cưỡng chế - tổ chức, cá nhân

c)

Cá nhân - xử phạt- cá nhân

d)

Chủ thể- xử phạt- cá nhân

146.

Đây là biện pháp xử phạt hành chính áp dụng với cá nhân, tổ chức vi phạm nhỏ, lần đầu, có tình tiết giảm nhẹ hoặc do người chưa thành niên vi phạm:

a)

Phạt tiền

b)

Cảnh cáo và phạt tiền

c)

Cảnh cáo

d)

Trục xuất

147.

Đây là hình thức xử phạt chính:

a)

Tước giấy phép hành nghề

b)

Tịch thu phương tiện đi lại

c)

Cảnh cáo

d)

Tước giấy phép hành nghề - Tịch thu phương tiện đi lại - Cảnh cáo.

148.

Đây là cơ quan hành chính Nhà nước:

a)

Bộ Tư pháp

b)

Hội đồng nhân dân cấp xã

c)

Toà án

d)

Viện kiểm sát

149.

Đây là cơ quan hành chính Nhà nước:

a)

Quốc hội

b)

Uỷ ban nhân dân cấp xã

c)

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

d)

Toà án nhân dân cấp tỉnh

150.

Việc xử phạt hành chính chỉ tiến hành khi có hành vi ……

a)

Vi phạm dân sự

b)

Vi phạm hành chính

c)

Vi phạm hình sự

d)

Vi phạm kỉ luật

151.

Xử phạt vi phạm hành chính trong trường hợp nào sau đây:

4 lines