wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 5,6 Tập tin và thư mục

Total questions: 22

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong các tùy chọn sau, em hãy chọn Đúng (True) nếu là vùng trên cửa sổ File Explorer

a)

Thanh tác vụ

b)

Bảng chọn các thẻ lệnh

c)

Biểu tượng các ổ đĩa

d)

Nút điều khiển cửa sổ

e)

Các tập tin hệ thống

2.

Trong các tùy chọn sau chọn Sai (False) nếu không phải là vùng trên cửa sổ File Explorer

a)

Thanh tác vụ

b)

Bảng chọn các thẻ lệnh

c)

Biểu tượng các ổ đĩa

d)

Nút điều khiển cửa sổ

e)

Các tập tin hệ thống

3.

Đối với mỗi phát biểu liên quan đến tập tin, em hãy chọn Đúng (True) với mỗi phát biểu sau:

a)

Tên của tập tin không dài quá 255 kí tự.

b)

Em có thể dùng kí tự * để đặt tên cho tập tin.

c)

Tên của tập tin không cần ngắn gọn.

d)

Tên của tập tin gồm hai phần: Phần tên và phần mở rộng cách nhau bởi dấu chấm.

e)

Phần mở rộng của tập tin giúp xác định chương trình dùng để mở.

4.

Đối với mỗi phát biểu liên quan đến tập tin, em hãy chọn Sai (False) với mỗi phát biểu sau:

a)

Tên của tập tin không dài quá 255 kí tự.

b)

Em có thể dùng kí tự * để đặt tên cho tập tin.

c)

Tên của tập tin không cần ngắn gọn.

d)

Tên của tập tin gồm hai phần: Phần tên và phần mở rộng cách nhau bởi dấu chấm.

e)

Phần mở rộng của tập tin giúp xác định chương trình dùng để mở.

5.

Chương trình File Explorer là một phần mềm trên máy tính đươc cài đặt chung với hệ điều hành Windows. Em hãy cho biết nhận xét trên là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Em hãy cho biết, tên của tập tin gồm những thành phần nào?

a)


Phần tên

b)


Phần mở rộng

c)

Phần tên và phần mở rộng

7.

Em hãy ghép thuật ngữ Tập tin với lựa chọn tương ứng.

a)

Là các kí tự không sử dụng khi đặt tên cho tập tin

b)

để dễ phân loại và tìm kiếm

c)

Là sản phẩm em tạo ra từ một chương trình phần mềm

d)

Giúp nhận biết được kiểu tập tin và xác định được chương trình phù hợp để mở

e)

Không dài hơn 255 kí tự

8.

thuật ngữ Độ dài tên của tập tin ứng với lựa chọn tương ứng nào?

a)

Là các kí tự không sử dụng khi đặt tên cho tập tin

b)

để dễ phân loại và tìm kiếm

c)

Là sản phẩm em tạo ra từ một chương trình phần mềm

d)

Giúp nhận biết được kiểu tập tin và xác định được chương trình phù hợp để mở

e)

Không dài hơn 255 kí tự

9.

/ \ " ? < > | : ứng với lựa chọn tương ứng nào?

a)

Là các kí tự không sử dụng khi đặt tên cho tập tin

b)

để dễ phân loại và tìm kiếm

c)

Là sản phẩm em tạo ra từ một chương trình phần mềm

d)

Giúp nhận biết được kiểu tập tin và xác định được chương trình phù hợp để mở

e)

Không dài hơn 255 kí tự

10.

ghép Đặt tên cho tập tin ứng với lựa chọn tương ứng nào?

a)

Là các kí tự không sử dụng khi đặt tên cho tập tin

b)

để dễ phân loại và tìm kiếm

c)

Là sản phẩm em tạo ra từ một chương trình phần mềm

d)

Giúp nhận biết được kiểu tập tin và xác định được chương trình phù hợp để mở

e)

Không dài hơn 255 kí tự

11.

ghép Phần mở rộng của tên ứng với lựa chọn tương ứng nào?

a)

Là các kí tự không sử dụng khi đặt tên cho tập tin

b)

để dễ phân loại và tìm kiếm

c)

Là sản phẩm em tạo ra từ một chương trình phần mềm

d)

Giúp nhận biết được kiểu tập tin và xác định được chương trình phù hợp để mở

e)

Không dài hơn 255 kí tự

12.

Trong các tùy chọn sau, em hãy chọn Đúng (True) nếu là thao tác đúng để xoá thư mục Pet health

a)

Nhấp chuột trái vào thư mục Pet health → Nhấn Delete trên bàn phím

b)

Nhấp chuột trái vào thư mục Pet health → Chọn lệnh Delete trong Menu ngữ cảnh

c)

Nhấp chuột phải vào thư mục Pet health → Chọn lệnh Delete trong Menu ngữ cảnh

d)

Nhấp chuột vào thư mục Pet health → Chọn lệnh Delete trong Menu ngữ cảnh

e)

Nhấp chuột phải → Chọn Delete

13.

Trong các tùy chọn sau, em hãy chọn Sai (False) nếu không phải là thao tác đúng để xoá thư mục Pet health

a)

Nhấp chuột trái vào thư mục Pet health → Nhấn Delete trên bàn phím

b)

Nhấp chuột trái vào thư mục Pet health → Chọn lệnh Delete trong Menu ngữ cảnh

c)

Nhấp chuột phải vào thư mục Pet health → Chọn lệnh Delete trong Menu ngữ cảnh

d)

Nhấp chuột vào thư mục Pet health → Chọn lệnh Delete trong Menu ngữ cảnh

e)

Nhấp chuột phải → Chọn Delete

14.

Em hãy chọn Đúng (True) đối với mỗi phát biểu liên quan đến thư mục và tập tin:

a)

Thư mục được sắp xếp theo dạng cây, được gọi là cây thư mục.

b)

Thư mục dùng để quản lý và sắp xếp tập tin.

c)

Thư mục gốc có thể nằm trong thư mục khác.

d)

Phím F2 có tác dụng đổi tên thư mục.

e)

Để chọn cùng lúc nhiều tập tin hay thư mục không liền kề nhau em nhấn giữ phím Ctrl.

15.

Em hãy chọn Sai (False) đối với mỗi phát biểu liên quan đến thư mục và tập tin:

a)

Thư mục gốc có thể nằm trong thư mục khác.

b)

Để xoá thư mục, em dùng lệnh Rename.

c)

Để chọn cùng lúc nhiều tập tin hay thư mục không liền kề nhau em nhấn giữ phím Ctrl.

d)

Phím F2 có tác dụng đổi tên thư mục.

e)

Thư mục được sắp xếp theo dạng cây, được gọi là cây thư mục.

16.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là các bước đúng để tạo một thư mục mới và đặt tên là Care?

a)


Nhấp chuột trái vào vùng trống → chọn New → chọn Folder → gõ tên Care

b)

Nhấp chuột phải vào vùng trống → chọn New → chọn Folder → gõ tên Care

c)

Chọn New → chọn Folder → gõ tên Care

d)

Nhấp đúp chuột vào vùng trống → chọn New → chọn Folder

17.

Trong các tùy chọn sau, em hãy chọn cách đổi tên của tập tin Cats.docx thành About Cats.docx?

a)


Nhấp chuột → chọn Rename

b)

Nhấp chuột trái → chọn Rename

c)


Nhấp đúp chuột → chọn Rename

d)

Nhấp chuột phải vào thư mục Cats.docx → chọn Rename → Gõ tên About Cats.docx

18.

Em hãy ghép khái niệm Thư mục cha với các dạng thư mục tương ứng.

a)

Là thư mục không chứa bất kì tập tin hay thư mục con nào

b)

là thư mục nằm ngoài cùng (các ổ đĩa)

c)

Là một dạng tập tin đặc biệt có công dụng như là một ngăn chứa, được dùng trong việc quản lí và sắp xếp các tập tin

d)

là thư mục nằm trong thư mục khác

e)

Là thư mục chứa thư mục khác

19.

Em hãy ghép khái niệm Thư mục con với các dạng thư mục tương ứng.

a)

Là thư mục không chứa bất kì tập tin hay thư mục con nào

b)

là thư mục nằm ngoài cùng (các ổ đĩa)

c)

Là một dạng tập tin đặc biệt có công dụng như là một ngăn chứa, được dùng trong việc quản lí và sắp xếp các tập tin

d)

là thư mục nằm trong thư mục khác

e)

Là thư mục chứa thư mục khác

20.

Em hãy ghép khái niệm Thư mục gốc với các dạng thư mục tương ứng.

a)

Là thư mục không chứa bất kì tập tin hay thư mục con nào

b)

là thư mục nằm ngoài cùng (các ổ đĩa)

c)

Là một dạng tập tin đặc biệt có công dụng như là một ngăn chứa, được dùng trong việc quản lí và sắp xếp các tập tin

d)

là thư mục nằm trong thư mục khác

e)

Là thư mục chứa thư mục khác

21.

Em hãy ghép khái niệm Thư mục rỗng với các dạng thư mục tương ứng.

a)

Là thư mục không chứa bất kì tập tin hay thư mục con nào

b)

là thư mục nằm ngoài cùng (các ổ đĩa)

c)

Là một dạng tập tin đặc biệt có công dụng như là một ngăn chứa, được dùng trong việc quản lí và sắp xếp các tập tin

d)

là thư mục nằm trong thư mục khác

e)

Là thư mục chứa thư mục khác

22.

Em hãy ghép khái niệm Thư mục với các dạng thư mục tương ứng.

a)

Là thư mục không chứa bất kì tập tin hay thư mục con nào

b)

là thư mục nằm ngoài cùng (các ổ đĩa)

c)

Là một dạng tập tin đặc biệt có công dụng như là một ngăn chứa, được dùng trong việc quản lí và sắp xếp các tập tin

d)

là thư mục nằm trong thư mục khác

e)

Là thư mục chứa thư mục khác