Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 91
Worksheet time: 46mins
Các nguyên tố trong cơ thể được chia làm mấy nhóm
2
3
4
5
Tỷ lệ các nguyên tố đa lượng
10%
18%
65%
96%
Các nguyên tố được chia làm 3 nhóm là
Nhóm đa lượng, nhóm trung lượng, nhóm vi lượng
Nhóm trung lượng, nhóm vi lượng, nhóm cực vi lượng
Nhóm đa lượng, nhóm vi lượng, nhóm cực vi lượng
Nhóm đa lượng, nhóm trung lượng, nhóm cực vi lượng
Các nguyên tố nhóm đa lượng
C, H, O, N
C, O, Na, Ca
Na, Ca, K, O
S, Na, K, P
Tỷ lệ của nguyên tố C trong cơ thể
9,5%
18,5%
65%
96%
Tỷ lệ của nguyên tố O trong cơ thể
9,5%
18,5%
65%
96%
Các nguyên tố vi lượng là các nguyên tố chiếm từ 1 vài phần trăm đến 1 vài phần nghìn khối lượng ướt của cơ thể
Đ
S
Nhóm nguyên tố chiếm phần ít nhất trong cơ thể là nhóm vi lượng
Đ
S
Các nguyên tố chỉ chiếm phần rất ít (dạng vết) khối lượng ướt của cơ thể
Nhóm đa lượng
Nhóm trung lượng
Nhóm vi lượng
Nhóm cực vi lượng
Tỷ lệ nguyên tố Ca trong cơ thể
0,1%
0,2%
0,4%
1,5%
Tỷ lệ nguyên tố Na trong cơ thể
0,1%
0,2%
0,4%
1,5%
Tỷ lệ nguyên tố K trong cơ thể
0,1%
0,2%
0,4%
1,5%
Tỷ lệ nguyên tố Mg trong cơ thể
0,1%
0,2%
0,4%
1,5%
Tầm quan trọng của các nguyên tố trong cơ thể không phụ thuộc vào khối lượng nhiều hay ít
Đ
S
Sự phân bố của các nguyên tố riêng lẻ là giống nhau trong thế giới sống và không sống
Đ
S
Tỷ lệ Fe trong môi trường so với trong cơ thể
Lớn hơn 200 lần
Nhỏ hơn 200 lần
Lớn hơn 300 lần
Nhỏ hơn 300 lần
Tỷ lệ C trong cơ thể người so với môi trường
Lớn hơn 200 lần
Nhỏ hơn 200 lần
Lớn hơn 300 lần
Nhỏ hơn 300 lần
Các nguyên tố chủ yếu được tích lũy trong cơ thể thường có khối lượng phân tử......, trừ.....
Cực thấp, Cu
Thấp, Mo
Cao, K
Cao, Na
Trong cơ thể, nước tồn tại dưới mấy dạng
2
3
4
5
Trong cơ thể sinh vật, nước tồn tại dưới 2 dạng là....., trong đó chủ yếu là.....
Nước cứng và nước mềm, nước cứng
Nước cứng và nước mềm, nước mềm
Nước tự do và nước liên kết, nước liên kết
Nước tự do và nước liên kết, nước tự do
Tỷ lệ nước tự do trong cơ thể
5%
18%
65%
95%
Nước liên kết được kết hợp chủ yếu với......nhờ liên kết.....
Protein, cộng hoá trị
Protein, hydro
Lipid, cộng hoá trị
Lipid, hydro
Lượng nước trong cơ thể có tính đặc trưng cho loài, cho từng loại mô và tùy thuộc từng loại cá thể
Đ
S
Tỷ lệ nước ở nấm
78%
83%
85%
98%
Tỷ lệ nước ở sứa
78%
83%
85%
98%
Tỷ lệ nước có trong chất xám não người
78%
83%
85%
98%
Tỷ lệ nước có trong chất trắng não người
78%
83%
85%
98%
Tỷ lệ nước trong xương
10%
20%
55-60%
90-95%
Tỷ lệ nước trong men răng
10%
20%
55-60%
90-95%
Tỷ lệ nước ở giai đoạn phôi
10%
20%
55-60%
90-95%
Tỷ lệ nước khi về già
10%
20%
55-60%
90-95%
Nước là môi trường.......tự nhiên đối với các ion và các chất khác
Chuyển hoá
Dung môi
Hoà tan
Liên kết
Nước là môi trường để cho các phản ứng.....xảy ra
Chuyển hoá
Dung môi
Hoà tan
Liên kết
Nước liên kết chiếm tỷ lệ ít (5%) nhưng tham gia nhiều vào các quá trình sinh học trong TB
Đ
S
Nếu lượng nước trong TB xuống rất thấp, cơ thể sẽ
Ngừng hoạt động dần dần
Ngừng hoạt động ngay lập tức
Chuyển sang trạng thái thích nghi cao nhất
Không có gì thay đổi
Nước là một chất có.....mạnh, tham gia vào những phản ứng quan trọng của cơ thể
Tác dụng
Hoạt tính
Tính acid
Tính base
Nước gồm......là 2 ion có khả năng hoạt động rất mạnh, tham gia vào chuyển hóa vật chất
Na+, K+
K+, Ca2+
H+, OH-
Na+, H+
Mối tương quan ion H+ và OH- biểu thị......của dung dịch
Nồng độ
Độ pH
Độ acid
Độ base
Nước có.....cao, 1g nước tăng 1 độ C cần.....calo
Nhiệt lượng, 1
Nhiệt lượng, 10
Nhiệt năng, 1
Nhiệt năng, 10
Nước có khả năng thay đổi nhiệt độ
Nhanh
Chậm
TB
Không thay đổi
Nước có.....bốc hơi cao, khi chuyển từ thể nước sang thể hơi, cần.....calo để 1g nước bốc thành hơi
Nhiệt độ, 0.54
Nhiệt lượng, 1
Nhiệt lượng, 0.54
Nhiệt độ, 1
Nước giúp.....không khí của môi trường xung quanh
Cải thiện
Điều hòa
Bảo vệ
Duy trì
Sức căng bề mặt của nước là lớn nhất trong tất cả các chất lỏng
Đ
S
Nhu cầu nước cho mỗi người
0,04 lít/kg
0,06 lít/kg
0,4 lít/kg
0,6 lít/kg
Trong cơ thể có rất nhiều chất vô cơ, chủ yếu là
Acid
Base
Muối
Đơn chất
Hàm lượng muối trong nước biển bằng hàm lượng muối trong cơ thể sinh vật biển và bằng
1,5%
3,4%
9,5%
16,5%
Trong máu người và ĐV trên cạn, loại ion nào nhiều hơn so với máu của ĐV dưới nước
Na+
K+
Mg2+, Cl-
H+, OH-
Trong cơ thể đa bào nói chung, bên trong TB thì nồng độ ion K+, Mg2+ thấp hơn ngoài gian bào, ngược lại nồng độ ion Na+, Cl- lại cao hơn
Đ
S
Muối khoáng và hợp chất muối khoáng có mấy chức năng trong cơ thể
2
3
4
5
Nước có mấy chức năng
2
3
4
5
Nồng độ ion nào trong máu thay đổi thì gây nên các cơn co giật
K+ tăng
K+ giảm
Ca2+ tăng
Ca2+ giảm
Tim hoạt động rối loạn nếu mất sự cân bằng của các ion
Na+
K+
Ca2+
Cả 3
Các chất vô cơ tham gia.....tế bào, tổ chức
Phục hồi
Cấu tạo
Phát triển
Ổn định
Các chất.....tham gia vào 1 số chức năng dẫn truyền, chuyển hóa, nếu nồng độ thay đổi sẽ gây rối loạn trong cơ thể
Vô cơ
Hữu cơ
Điện giải
Muối khoáng
Các muối tham gia vào việc duy trì....
Áp lực thủy tinh
Áp suất thẩm thấu
Huyết áp
Nhiệt độ
Các phân tử protid không có tính đặc hiệu theo loài, theo cá thể và theo mô
Đ
S
Hàm lượng Cacbohydrat trong trọng lượng khô của các cơ quan của thực vật
2%
20%
80%
98%
Hàm lượng Cacbohydrat trong trọng lượng khô của các cơ quan của ĐV và con người
2%
20%
80%
98%
Loại đường đơn có nhiều ở thực vật, tham gia cấu tạo chất keo, nhựa của thực vật
Glucose
Galactose
Fructose
Ribose
Loại đường 5C
Glucose
Galactose
Fructose
Ribose
Các loại đường 6C và 5C đều tồn tại ở mấy thể
2
3
4
5
Các thể của đường Glucose
Andehydoglucose, Glucopyranose, Glucofuranose
Deoxyglucose, Glucopyranose, Glucofuranose
Cetoglucose, Glucopyranose, Glucofuranose
Andehydoglucose, Cetoglucose, Deoxyglucose
Đường Galactose giống đường Glucose, chỉ khác đường Glucose ở vị trí
C1
C2
C4
C6
Các thể của đường Fructose
Andehydrofructose, Fructopyranose, Fructofuranose
Deoxyfructose, Fructopyranose, Fructofuranose
Cetofructose, Fructopyranose, Fructofuranose
Andehydrofructose, Cetofructose, Deoxyfructose
Đường Ribose có 3 thể là
Andehydoribose, Ribopyranose, Ribofuranose
Deoxyribose, Ribopyranose, Ribofuranose
Cetoribose, Ribopyranose, Ribofuranose
Andehydoribose, Cetoribose, Deoxyribose
Loại đường Ribose quan trọng trong tổng hợp acid nucleic
Andehydoribose, Furanribose
Furanoribose, Deoxyribose
Andehydoribose, Deoxyribose
Andehydoribose, Furanoribose, Deoxyribose
Loại đường Glucose vòng 6 cạnh, hay gặp nhất và bền nhất
Andehydoglucose
Glucopyranose
Glucofuranose
B và C đúng
Loại đường Glucose vòng 5 cạnh, ít gặp và ít bền
Andehydoglucose
Glucopyranose
Glucofuranose
B và C đúng
Cấu tạo đường Saccarose (Sucrose)
1 Glucopyranose và 1 Fructofuranose
1 Glucofuranose và 1 Fructopyranose
2 phân tử Glucose
1 Glucose và 1 Galactose
Cấu tạo đường Mantose
1 Glucopyranose và 1 Fructofuranose
1 Glucofuranose và 1 Fructopyranose
2 phân tử Glucose
1 Glucose và 1 Galactose
Cấu tạo đường Lactose
1 Glucopyranose và 1 Fructofuranose
1 Glucofuranose và 1 Fructopyranose
2 phân tử Glucose
1 Glucose và 1 Galactose
Loại đường có nhiều ở hạt giống đang nảy mầm
Ribose
Saccarose
Lactose
Mantose
Loại đường có nhiều trong sữa
Ribose
Saccarose
Lactose
Mantose
Cấu tạo đường phức hợp do ..... ghép với nhau, chủ yếu là ....
Đường đơn, Glucose
Đường đơn, Fructose
Đường đôi, Saccarose và Mantose
Đường đôi, Mantose và Lactose
Đường phức hợp mạch thẳng là mạch
C1-C4
C1-C6
C4-C6
C2-C3
Đường phức hợp mạch nhánh là mạch
C1-C4
C1-C6
C4-C6
C2-C3
Đường phức hợp mạch nhánh bền hơn mạch chuỗi (mạch thẳng)
Đ
S
Đường phức hợp mạch càng dài càng dễ tiêu
Đ
S
Đường phức hợp càng nhiều nhánh càng khó tiêu
Đ
S
Loại đường phức hợp dùng để thay thế huyết thanh trong sốc mất máu
Tinh bột
Glycogen
Dextran
Xenlulose
Dextran có phân tử lớn nên thải qua thận ..... huyết thanh, giữ được huyết áp lâu
Chậm hơn
Giống như
Nhanh hơn
Cả 3 đều sai
Chọn đúng sai về tinh bột
Gồm 2 dạng là Amilose, Amilopectin
Amilose chiếm 80-90%, còn Amilopectin chiếm 10-20%
Amilose tan trong nước, tạo tính keo cho hồ tinh bột
Amilopectin không tan trong nước
Amilose hoàn toàn là mạch thẳng (chuỗi)
Tỷ lệ mạch nhánh trong Amilose
4%
10%
20%
80%
Glycogen là mạch thẳng (chuỗi), được dự trữ trong gan và cơ
Đ
S
Glycogen dễ tiêu hóa hơn tinh bột
Đ
S
Kitin (chất của vỏ tiết túc) do các acetylglucosamin ghép lại với nhau, hay trong một số chất ở bề mặt hồng cầu, quyết định kháng nguyên của nhóm máu Lewis, có cấu trúc giống như ..... nhưng trong phân tử của chúng có chứa dẫn xuất của .....
Glucose, N
Glucose, P
Xenlulose, N
Xenlulose, P
Chất hay gặp trong ĐV, TV, nhất là trong lòng đỏ trứng, hồng cầu, mô TK
Phospholipid
Cholin
Lecithin
Steroid
Cấu tạo của Lecithin
2 chức rượu của Glycerol kết hợp với acid béo, chức rượu thứ 3 kết hợp với acid Phosphoric
2 chức rượu của Glycerol kết hợp với acid Phosphoric, chức rượu thứ 3 kết hợp với acid béo
Phospholipid kết hợp với Cholin (base hữu cơ có N)
Phospholipid kết hợp với Sphingolipid (base hữu cơ có S)
Cấu tạo của Phospholipid
2 chức rượu của Glycerol kết hợp với acid béo, chức rượu thứ 3 kết hợp với acid Phosphoric
2 chức rượu của Glycerol kết hợp với acid Phosphoric, chức rượu thứ 3 kết hợp với acid béo
Phospholipid kết hợp với Cholin (base hữu cơ có N)
Phospholipid kết hợp với Sphingolipid (base hữu cơ có S)
Có nhiều loại Lecithin tùy theo acid béo no hay không no
Đ
S
Lipid có nhiều nhóm, trong đó 2 nhóm quan trọng nhất là nhóm có nhân Glycerol và nhóm có nhân Sterol
Đ
S
