NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP SINH LÝ 3
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
Nước bọt có tác dụng nào sau đây?
Giúp cho quá trình nói
Nước bọt còn bôi trơn thức ăn
Vệ sinh răng miệng
Tiêu hóa một phần protein
Nguyên nhân nào dẫn đến hoạt động đóng mở của môn vị.
Cơ chế phản xạ ruột, môi trường axit của vị trấp, môi trường kiềm của tá tràng
Hoạt động co bóp của dạ dày, môi trường kiềm của vị trấp, môi trường acid của tá tràng
Hoạt động co bóp của dạ dày, môi trường axit của vị trấp, môi trường kiềm của tá tràng
Cơ chế phản xạ ruột, môi trường kiềm của vị trấp, môi trường acid của tá tràng
Nếu dạ dày hoàn toàn không bài tiết HCl thì
chỉ có lipit trong dạ dày giảm thủy phân
chỉ có protein trong dạ dày giảm thủy phân
chỉ có carbohydrat trong dạ dày giảm thủy phân
giảm quá trình thủy phân các chất trong dạ dày
Dịch tiêu hóa nào sau đây có hệ enzym phong phú nhất
nước bọt
dịch tụy
dịch vị
dịch ruột non
Enzym nào có khả năng phân giải protein bằng cách cắt các liên kết peptit có nhóm COOH thuộc các axit amin có nhân thơm ?
Trypsin
Chymosin
Chymotrypin
Pepsin
Các enzym tiêu hóa protein của dịch tụy gồm
pepsin, chymotrypsin, aminopeptidase
trypsin, chymosin, carboxypeptidase
trypsin, chymotrypsin, carboxypeptidase
trypsin, pepsin, aminopeptidase
Quá trình hấp thu vitamin ở ruột non theo cơ chế.
vận chuyển tích cực
vận chuyển tích cực thứ cấp
khuếch tán dễ dàng
kéo theo chất hòa tan
Khi bị cắt bỏ túi mật, bệnh nhân phải kiêng ăn chất béo vì
Túi mật tạo nên mật – là chất cần thiết tham gia phân giải lipid
Mật do gan sinh ra được tích lũy ở túi mật và được tiết vào tá tràng khi có mặt của chất béo
Túi mật sản sinh enzym lipase – enzym tham gia thủy phân lipid
Không có mật sản sinh bởi túi mật, chất béo không được thủy phân bởi enzym
Cazeinogen chuyển thành cazeinat nhờ
chymosin
pepsin
lipase
maltase
Dịch tiêu hóa nào sau đây có khả năng thủy phân tất cả tinh bột trong thức ăn
nước bọt, dịch vị
dịch vị, dịch tụy
nước bọt, dịch ruột
dịch tụy, dịch ruột
Enzyme amylase có nhiều trong dịch tiêu hóa nào?
Dịch mật
Dịch tụy
Nước bọt
Dịch vị
Cơ quan nào tiết ra dịch vị?
Gan
Dạ dày
Ruột non
Tụy
Dịch mật do cơ quan nào sản xuất?
Dạ dày
Gan
Ruột non
Tụy
Thức ăn được đẩy xuống dạ dày nhờ hoạt động của cơ quan nào?
Thực quản
Khí quản
Ruột non
Tá tràng
Tuyến tụy tiết enzyme giúp tiêu hóa loại chất nào?
Carbihydrat
Lipid
Protein
cả 3 chất
Bộ phận nào hấp thụ chất dinh dưỡng là chủ yếu?
Dạ dày
Miệng
Ruột non
Ruột già
Chất nào là sản phẩm tiêu hóa cuối cùng của carbohydrat?
Acid béo
Glucose
Amino acid
Peptit
Ruột non gồm ba phần theo thứ tự:
Tá tràng – hỗng tràng – hồi tràng
Hồi tràng – tá tràng – hỗng tràng
Hỗng tràng – tá tràng – hồi tràng
Tá tràng – hồi tràng – hỗng tràng
Nhai và nghiền thức ăn thuộc loại tiêu hóa:
Hóa học
Cơ học
Sinh học
Kết hợp cả 3
Dịch mật có vai trò chính là:
Làm mềm xương
Nhũ tương hóa lipid
Biến tinh bột thành đường
Làm đông protein
Nếu thiếu enzyme amylase, quá trình tiêu hóa nào bị ảnh hưởng?
Tiêu hóa tinh bột
Tiêu hóa protein
Tiêu hóa lipid
Hấp thu nước
Nguyên nhân nào dẫn đến hoạt động đóng mở của môn vị.
Cơ chế phản xạ ruột, môi trường acid của vị trấp, môi trường kiềm của tá tràng
Hoạt động co bóp của dạ dày, môi trường kiềm của vị trấp, môi trường acid của tá tràng
Hoạt động co bóp của dạ dày, môi trường acid của vị trấp, môi trường kiềm của tá tràng
Cơ chế phản xạ ruột, môi trường kiềm của vị trấp, môi trường acid của tá tràng
Khi ruột già hấp thu nước quá nhiều, kết quả là:
Tiêu chảy
Táo bón
Tăng hấp thu vitamin
Dạ dày giãn
Hoạt động cơ học của dạ dày
cử động nhu động làm mở tâm vị để tiếp nhận thức ăn đi vào dạ dày
cơ thắt tâm vị mở ra khi có thức ăn ở trên tâm vị
cử động nhu động dạng làn sóng có tác dụng đẩy thức ăn từ dạ dày vào tá tràng
cử động nhu động làm mở tâm vị để đẩy thức ăn từ dạ dày vào tá tràng
Trong dịch vị có các enzyme thể tiêu hóa được
protein và glucid
protein và lipid
glucid và lipid
protein, glucid, lipid
Quá trình tiêu hóa hóa học thức ăn bắt đầu ở đâu?
Miệng
Ruột già
Gan
Tuyến tụy
Cơ vòng môn vị nằm giữa:
Dạ dày và thực quản
Miệng và hầu
Dạ dày và tá tràng
Ruột non và ruột già
Vì sao dạ dày có thể tiêu hóa protein?
Do môi trường kiềm
Do chứa amylase
Do chứa men amylase
Do thức ăn ấm hơn
Dạ dày nối tiếp với thực quản qua
Lỗ môn vị
Hang vị
Lỗ tâm vị
Đáy vị
Chất nào sau đây được hấp thu ở miệng?
Acid amin
Glucose
Vitamin
không hấp thụ các chất trên
Thành phần nào trong dịch mật tham gia vào quá trình tiêu hóa?
Sắc tố mật
Muối mật
Acid mật
Cholesterol
Bộ phận nào không thuộc đơn vị thận?
Ống thận
Nang Bowman
Ống góp
Quản cầu Malpighi
Ý nào sau đây đúng.
Dịch lọc cầu thận:
Có nồng độ các chất điện giải như huyết tương
Có nồng độ protein gần tương đương huyết tương
Có nồng độ glucose tương đương huyết tương
Có áp suất thẩm thấu cao hơn huyết tương
Ý nào sau đây đúng
Trong quá trình lọc máu ở cầu thận
Pk đẩy nước và các chất hòa tan ra khỏi mạch máu
Pb đẩy nước và các chất hòa tan từ bao Bowman trở lại mạch máu
Ph và Pk đều đẩy nước và các chất hòa tan ra khỏi mạch máu
Pk và Pb đều giữ nước và các chất hòa tan ở mạch máu
Quá trình lọc xảy ra khi
Ph > Pk + Pb
Ph = Pk + Pb
Ph < Pk + Pb
Ph > Pk - Pb
Natri không được tái hấp thu ở đâu?
Ống lượn gần
Ống lượn xa
Nhánh lên quai Henle
Nhánh xuống quai Henle
Khi có mặt ADH, lượng dịch lọc được tái hấp thu nhiều nhất ở đâu?
Ống lượn gần
Quai Henle
Ống lượn xa
Ống góp
Tái hấp thu glucose xảy ra ở đâu?
Ống lượn gần
Quai Henle
Ống lượn xa
Ống góp
Yếu tố ngăn cản quá trình dịch chuyển protein vào dịch lọc ở cầu thận?
Đường kính của protein
Điện tích thành lỗ lọc
Sự chênh lệch nồng độ protein
Lực cản của nước
Chọn đáp án hòan thành câu sau.
Nước tiểu được hình thành từ thận sẽ được góp lại trong………..trước khi được dẫn ra khỏi thận bởi…………..và chuyển đến………..
niệu đạo/bàng quang/ niệu quản
bể thận/niệu quản/ bàng quang
bể thận/ niệu đạo/ bàng quang
niệu quản/ bể thận/ niệu đạo
Chọn đáp án hoàn thành câu sau.
Khi dịch lọc chuyển xuống quai Henle, dịch mô xung quanh……………hơn so với dịch lọc, nên……….ra khỏi dịch lọc
đậm đặc/ure
đậm đặc/ nước
loãng/ urê
loãng/nước
Niệu quản có chức năng:
Lọc máu
Dẫn nước tiểu từ bể thận đến bàng quang
Tái hấp thu nước và muối
Tiết hormone
Thành phần chính của màng lọc cầu thận gồm:
Lớp nội mô, màng đáy, lớp biểu mô ngoài
Lớp cơ trơn, niêm mạc
Lớp thanh mạc, lớp cơ
Lớp collagen, elastin
Thành phần nước tiểu loạt một (dịch lọc) tương tự huyết tương nhưng:
Không có glucose
Có ít protein
Không có Cl-
Không có muối
Vì sao thận là cơ quan quan trọng trong việc duy trì cân bằng nội môi?
Vì thận điều hòa lượng máu
Vì thận lọc các sản phẩm phân hủy, điều hòa ion và acid-base
Vì thận sản xuất enzyme tiêu hóa
Vì thận sản xuất hormone tăng trưởng
Quá trình lọc máu tại cầu thận phụ thuộc vào:
Màng lọc và áp suất lọc
Thể tích bàng quang
Số lượng nephron
Niệu đạo
Tái hấp thu ở ống thận giúp:
Thải hết protein
Trả lại nước, glucose, amino acid cho máu
Tăng áp suất thẩm thấu máu
Ngăn chặn bài tiết hormone
Thận tạo nước tiểu nhờ:
. Co cơ bàng quang
Lọc máu và tái hấp thu
Chỉ bài tiết ure
Chỉ bài tiết protein
Thành phần nước tiểu loạt một tương tự huyết tương nhưng:
Không có glucose
Có ít protein
Không có Cl-
Không có muối
Khi máu chảy qua cầu thận, nước và chất hòa tan đi vào nang Bowman nhờ:
Tăng áp suất bàng quang
Quy luật áp suất thẩm thấu và màng lọc
Lực co bóp thận
Dòng chảy niệu đạo
Tái hấp thu ở ống thận giúp:
Thải hết protein
Trả lại nước, glucose, amino acid cho máu
Tăng áp suất thẩm thấu máu
Ngăn chặn bài tiết hormone
Nồng độ glucose trong nước tiểu tăng khi:
Nồng độ glucose trong máu vượt quá giới hạn tái hấp thu
Nồng độ protein trong máu cao
Nồng độ muối trong máu cao
Áp suất thẩm thấu giảm
Áp suất lọc cầu thận được tính bằng công thức:
pL = ph + pk + pb
pL = ph - (pk + pb)
pL = ph - pk
pL = ph + pk – pb
Khi áp suất máu mao mạch giảm, quá trình lọc máu ở cầu thận:
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Ngưng hoàn toàn
Phân tích tại sao áp suất thẩm thấu của protein huyết tương làm giảm lọc máu:
Đẩy nước ra nang Bowman
Giữ nước trong mao mạch
Làm tăng áp suất lọc
Tăng nồng độ glucose
Số lượng tiểu cầu ở trẻ em 7–17 tuổi là khoảng:
100–150 nghìn/mm³
200–250 nghìn/mm³
300–350 nghìn/mm³
500–600 nghìn/mm³
So sánh niệu đạo bé trai và bé gái:
Bé trai ngắn hơn bé gái
Bé trai dài hơn bé gái
Bé gái dài hơn bé trai
Dài bằng nhau
Dung tích bàng quang của trẻ 10 tuổi xấp xỉ:
150 ml
250 ml
400 ml
600 ml
Ý nào sau đây không đúng khi nói về sự bài xuất nước tiểu của trẻ
Trẻ càng lớn lượng nước tiểu được bài xuất trong 1 lần càng nhiều
Trẻ lớn số lần đi tiểu trong một ngày nhiều hơn trẻ nhỏ
Khả năng kiềm nén phản xạ tiểu tiện của trẻ lớn tốt hơn trẻ nhỏ
Lượng nước tiểu được bài xuất phụ thuộc vào chế độ ăn, thời tiết
Bé gái dễ bị nhiễm khuẩn đường tiết niệu hơn bé trai vì
Niệu đạo bé gái ngắn và rộng hơn so với bé trai
Niệu đạo bé gái dài và hẹp so với bé trai
Niệu đạo bé gái ngắn và hẹp hơn so với bé trai
Niệu đạo bé gái dài và rộng hơn so với bé trai
Câu nào sau đây đúng
Hấp thu nước ở ống thận
hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận
hấp thu nhiều nhất ở ống lượn gần
hấp thu nhiều ở ống lượn xa và ống góp
được điều hòa bởi aldosteron
Bạn sẽ đánh giá yếu tố nào quan trọng nhất để trẻ hạn chế đái dầm thứ phát?
Stress, môi trường, giấc ngủ
Ăn nhiều protein
Tăng lượng nước tiểu
Tập thể dục
Quá trình vận chuyển các chất từ máu vào nang Bowman là hoạt động gì?
Tiết
Vận chuyển thụ động
Vận chuyển bị động
Lọc
