wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH LÝ 3

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Nước bọt có tác dụng nào sau đây?

a)

Giúp cho quá trình nói

b)

Nước bọt còn bôi trơn thức ăn

c)

Vệ sinh răng miệng

d)

Tiêu hóa một phần protein

2.

Nguyên nhân nào dẫn đến hoạt động đóng mở của môn vị.

a)

Cơ chế phản xạ ruột, môi trường axit của vị trấp, môi trường kiềm của tá tràng

b)

Hoạt động co bóp của dạ dày, môi trường kiềm của vị trấp, môi trường acid của tá tràng

c)

Hoạt động co bóp của dạ dày, môi trường axit của vị trấp, môi trường kiềm của tá tràng

d)

Cơ chế phản xạ ruột, môi trường kiềm của vị trấp, môi trường acid của tá tràng

3.

Nếu dạ dày hoàn toàn không bài tiết HCl thì

a)

chỉ có lipit trong dạ dày giảm thủy phân

b)

chỉ có protein trong dạ dày giảm thủy phân

c)

chỉ có carbohydrat trong dạ dày giảm thủy phân

d)

giảm quá trình thủy phân các chất trong dạ dày

4.

Dịch tiêu hóa nào sau đây có hệ enzym phong phú nhất

a)

nước bọt

b)

dịch tụy

c)

dịch vị

d)

dịch ruột non

5.

Enzym nào có khả năng phân giải protein bằng cách cắt các liên kết peptit có nhóm COOH thuộc các axit amin có nhân thơm ?

a)

Trypsin

b)

Chymosin

c)

Chymotrypin

d)

Pepsin

6.

Các enzym tiêu hóa protein của dịch tụy gồm

a)

pepsin, chymotrypsin, aminopeptidase

b)

trypsin, chymosin, carboxypeptidase

c)

trypsin, chymotrypsin, carboxypeptidase

d)

trypsin, pepsin, aminopeptidase

7.

Quá trình hấp thu vitamin ở ruột non theo cơ chế.

a)

vận chuyển tích cực

b)

vận chuyển tích cực thứ cấp

c)

khuếch tán dễ dàng

d)

kéo theo chất hòa tan

8.

Khi bị cắt bỏ túi mật, bệnh nhân phải kiêng ăn chất béo vì

a)

Túi mật tạo nên mật – là chất cần thiết tham gia phân giải lipid

b)

Mật  do gan sinh ra được tích lũy ở túi mật và được tiết vào tá tràng khi có mặt của chất béo

c)

Túi mật sản sinh enzym lipase – enzym tham gia thủy phân lipid

d)

Không có mật sản sinh bởi túi mật, chất béo không được thủy phân bởi enzym

9.

Cazeinogen chuyển thành cazeinat nhờ

a)

chymosin

b)

pepsin

c)

lipase

d)

maltase

10.

Dịch tiêu hóa nào sau đây có khả năng thủy phân tất cả tinh bột trong thức ăn

a)

nước bọt, dịch vị

b)

dịch vị, dịch tụy

c)

nước bọt, dịch ruột

d)

dịch tụy, dịch ruột

11.

Enzyme amylase có nhiều trong dịch tiêu hóa nào?

a)

Dịch mật

b)

Dịch tụy

c)

Nước bọt

d)

Dịch vị

12.

Cơ quan nào tiết ra dịch vị?

a)

Gan

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Tụy

13.

Dịch mật do cơ quan nào sản xuất?

a)

Dạ dày

b)

Gan

c)

Ruột non

d)

Tụy

14.

Thức ăn được đẩy xuống dạ dày nhờ hoạt động của cơ quan nào?

a)

Thực quản

b)

Khí quản

c)

Ruột non

d)

Tá tràng

15.

Tuyến tụy tiết enzyme giúp tiêu hóa loại chất nào?

a)

Carbihydrat

b)

Lipid

c)

Protein

d)

cả 3 chất

16.

Bộ phận nào hấp thụ chất dinh dưỡng là chủ yếu?

a)

Dạ dày

b)

Miệng

c)

Ruột non

d)

Ruột già

17.

Chất nào là sản phẩm tiêu hóa cuối cùng của carbohydrat?

a)

Acid béo

b)

Glucose

c)

Amino acid

d)

Peptit

18.

Ruột non gồm ba phần theo thứ tự:

a)

Tá tràng – hỗng tràng – hồi tràng

b)

Hồi tràng – tá tràng – hỗng tràng

c)

Hỗng tràng – tá tràng – hồi tràng

d)

Tá tràng – hồi tràng – hỗng tràng

19.

Nhai và nghiền thức ăn thuộc loại tiêu hóa:

a)

Hóa học

b)

Cơ học

c)

Sinh học

d)

Kết hợp cả 3

20.

Dịch mật có vai trò chính là:

a)

Làm mềm xương

b)

Nhũ tương hóa lipid

c)

Biến tinh bột thành đường

d)

Làm đông protein

21.

Nếu thiếu enzyme amylase, quá trình tiêu hóa nào bị ảnh hưởng?

a)

Tiêu hóa tinh bột

b)

Tiêu hóa protein

c)

Tiêu hóa lipid

d)

Hấp thu nước

22.

Nguyên nhân nào dẫn đến hoạt động đóng mở của môn vị.

a)

Cơ chế phản xạ ruột, môi trường acid của vị trấp, môi trường kiềm của tá tràng

b)

Hoạt động co bóp của dạ dày, môi trường kiềm của vị trấp, môi trường acid của tá tràng

c)

Hoạt động co bóp của dạ dày, môi trường acid của vị trấp, môi trường kiềm của tá tràng

d)

Cơ chế phản xạ ruột, môi trường kiềm của vị trấp, môi trường acid của tá tràng

23.

Khi ruột già hấp thu nước quá nhiều, kết quả là:

a)

Tiêu chảy

b)

Táo bón

c)

Tăng hấp thu vitamin

d)

Dạ dày giãn

24.

Hoạt động cơ học của dạ dày

a)

cử động nhu động làm mở tâm vị để tiếp nhận thức ăn đi vào dạ dày

b)

cơ thắt tâm vị mở ra khi có thức ăn ở trên tâm vị

c)

cử động nhu động dạng làn sóng có tác dụng đẩy thức ăn từ dạ dày vào tá tràng

d)

cử động nhu động làm mở tâm vị để đẩy thức ăn từ dạ dày vào tá tràng

25.

Trong dịch vị có các enzyme thể tiêu hóa được

a)

protein và glucid

b)

protein và lipid

c)

glucid và lipid

d)

protein, glucid, lipid

26.

Quá trình tiêu hóa hóa học thức ăn bắt đầu ở đâu?

a)

Miệng

b)

Ruột già

c)

Gan

d)

Tuyến tụy

27.

Cơ vòng môn vị nằm giữa:

a)

Dạ dày và thực quản

b)

Miệng và hầu

c)

Dạ dày và tá tràng

d)

Ruột non và ruột già

28.

Vì sao dạ dày có thể tiêu hóa protein?

a)

Do môi trường kiềm

b)

Do chứa amylase

c)

Do chứa men amylase

d)

Do thức ăn ấm hơn

29.

Dạ dày nối tiếp với thực quản qua

a)

Lỗ môn vị

b)

Hang vị

c)

Lỗ tâm vị

d)

Đáy vị

30.

Chất nào sau đây được hấp thu ở miệng?

a)

Acid amin

b)

Glucose

c)

Vitamin

d)

không hấp thụ các chất trên

31.

Thành phần nào trong dịch mật tham gia vào quá trình tiêu hóa?

a)

Sắc tố mật

b)

Muối mật

c)

Acid mật

d)

Cholesterol

32.

Bộ phận nào không thuộc đơn vị thận?

a)

Ống thận

b)

Nang Bowman

c)

Ống góp

d)

Quản cầu Malpighi

33.

Ý nào sau đây đúng.

Dịch lọc cầu thận:

a)

Có nồng độ các chất điện giải như huyết tương

b)

Có nồng độ protein gần tương đương huyết tương

c)

Có nồng độ glucose tương đương huyết tương

d)

Có áp suất thẩm thấu cao hơn huyết tương

34.

Ý nào sau đây đúng

Trong quá trình lọc máu ở cầu thận

a)

Pk đẩy nước và các chất hòa tan ra khỏi mạch máu

b)

Pb đẩy nước và các chất hòa tan từ bao Bowman trở lại mạch máu

c)

Ph và Pk đều đẩy nước và các chất hòa tan ra khỏi mạch máu

d)

Pk và Pb đều giữ nước và các chất hòa tan ở mạch máu

35.

Quá trình lọc xảy ra khi

a)

Ph > Pk + Pb

b)

Ph = Pk + Pb

c)

Ph < Pk + Pb

d)

Ph > Pk - Pb

36.

Natri không được tái hấp thu ở đâu?

a)

Ống lượn gần

b)

Ống lượn xa

c)

Nhánh lên quai Henle

d)

Nhánh xuống quai Henle

37.

Khi có mặt ADH, lượng dịch lọc được tái hấp thu nhiều nhất ở đâu?

a)

Ống lượn gần

b)

Quai Henle

c)

Ống lượn xa

d)

Ống góp

38.

Tái hấp thu glucose xảy ra ở đâu?

a)

Ống lượn gần

b)

Quai Henle

c)

Ống lượn xa

d)

Ống góp

39.

Yếu tố ngăn cản quá trình dịch chuyển protein vào dịch lọc ở cầu thận?

a)

Đường kính của protein

b)

Điện tích thành lỗ lọc

c)

Sự chênh lệch nồng độ protein

d)

Lực cản của nước

40.

Chọn đáp án hòan thành câu sau.

Nước tiểu được hình thành từ thận sẽ được góp lại trong………..trước khi được dẫn ra khỏi thận bởi…………..và chuyển đến………..

a)

niệu đạo/bàng quang/ niệu quản

b)

bể thận/niệu quản/ bàng quang

c)

bể thận/ niệu đạo/ bàng quang

d)

niệu quản/ bể thận/ niệu đạo

41.

Chọn đáp án hoàn thành câu sau.

Khi dịch lọc chuyển xuống quai Henle, dịch mô xung quanh……………hơn so với dịch lọc, nên……….ra khỏi dịch lọc

a)

đậm đặc/ure

b)

đậm đặc/ nước

c)

loãng/ urê

d)

loãng/nước

42.

Niệu quản có chức năng:

a)

Lọc máu

b)

Dẫn nước tiểu từ bể thận đến bàng quang

c)

Tái hấp thu nước và muối

d)

Tiết hormone

43.

Thành phần chính của màng lọc cầu thận gồm:

a)

Lớp nội mô, màng đáy, lớp biểu mô ngoài

b)

Lớp cơ trơn, niêm mạc

c)

Lớp thanh mạc, lớp cơ

d)

Lớp collagen, elastin

44.

Thành phần nước tiểu loạt một (dịch lọc) tương tự huyết tương nhưng:

a)

Không có glucose

b)

Có ít protein

c)

Không có Cl-

d)

Không có muối

45.

Vì sao thận là cơ quan quan trọng trong việc duy trì cân bằng nội môi?

a)

Vì thận điều hòa lượng máu

b)

Vì thận lọc các sản phẩm phân hủy, điều hòa ion và acid-base

c)

Vì thận sản xuất enzyme tiêu hóa

d)

Vì thận sản xuất hormone tăng trưởng

46.

Quá trình lọc máu tại cầu thận phụ thuộc vào:

a)

Màng lọc và áp suất lọc

b)

Thể tích bàng quang

c)

Số lượng nephron

d)

Niệu đạo

47.

Tái hấp thu ở ống thận giúp:

a)

Thải hết protein

b)

Trả lại nước, glucose, amino acid cho máu

c)

Tăng áp suất thẩm thấu máu

d)

Ngăn chặn bài tiết hormone

48.

Thận tạo nước tiểu nhờ:

a)

. Co cơ bàng quang

b)

Lọc máu và tái hấp thu

c)

Chỉ bài tiết ure

d)

Chỉ bài tiết protein

49.

Thành phần nước tiểu loạt một tương tự huyết tương nhưng:

a)

Không có glucose

b)

Có ít protein

c)

Không có Cl-

d)

Không có muối

50.

Khi máu chảy qua cầu thận, nước và chất hòa tan đi vào nang Bowman nhờ:

a)

Tăng áp suất bàng quang

b)

Quy luật áp suất thẩm thấu và màng lọc

c)

Lực co bóp thận

d)

Dòng chảy niệu đạo

51.

Tái hấp thu ở ống thận giúp:

a)

Thải hết protein

b)

Trả lại nước, glucose, amino acid cho máu

c)

Tăng áp suất thẩm thấu máu

d)

Ngăn chặn bài tiết hormone

52.

Nồng độ glucose trong nước tiểu tăng khi:

a)

Nồng độ glucose trong máu vượt quá giới hạn tái hấp thu

b)

Nồng độ protein trong máu cao

c)

Nồng độ muối trong máu cao

d)

Áp suất thẩm thấu giảm

53.

Áp suất lọc cầu thận được tính bằng công thức:

a)

pL = ph + pk + pb

b)

pL = ph - (pk + pb)

c)

pL = ph - pk

d)

pL = ph + pk – pb

54.

Khi áp suất máu mao mạch giảm, quá trình lọc máu ở cầu thận:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Ngưng hoàn toàn

55.

Phân tích tại sao áp suất thẩm thấu của protein huyết tương làm giảm lọc máu:

a)

Đẩy nước ra nang Bowman

b)

Giữ nước trong mao mạch

c)

Làm tăng áp suất lọc

d)

Tăng nồng độ glucose

56.

Số lượng tiểu cầu ở trẻ em 7–17 tuổi là khoảng:

a)

100–150 nghìn/mm³

b)

200–250 nghìn/mm³

c)

300–350 nghìn/mm³

d)

500–600 nghìn/mm³

57.

So sánh niệu đạo bé trai và bé gái:

a)

Bé trai ngắn hơn bé gái

b)

Bé trai dài hơn bé gái

c)

Bé gái dài hơn bé trai

d)

Dài bằng nhau

58.

Dung tích bàng quang của trẻ 10 tuổi xấp xỉ:

a)

150 ml

b)

250 ml

c)

400 ml

d)

600 ml

59.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về sự bài xuất nước tiểu của trẻ

a)

Trẻ càng lớn lượng nước tiểu được bài xuất trong 1 lần càng nhiều

b)

Trẻ lớn số lần đi tiểu trong một ngày nhiều hơn trẻ nhỏ

c)

Khả năng kiềm nén phản xạ tiểu tiện của trẻ lớn tốt hơn trẻ nhỏ

d)

Lượng nước tiểu được bài xuất phụ thuộc vào chế độ ăn, thời tiết

60.

Bé gái dễ bị nhiễm khuẩn đường tiết niệu hơn bé trai vì

a)

Niệu đạo bé gái ngắn và rộng hơn so với bé trai

b)

Niệu đạo bé gái dài và hẹp so với bé trai

c)

Niệu đạo bé gái ngắn và hẹp hơn so với bé trai

d)

Niệu đạo bé gái dài và rộng hơn so với bé trai

61.

Câu nào sau đây đúng

Hấp thu nước ở ống thận

a)

hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận

b)

hấp thu nhiều nhất ở ống lượn gần

c)

hấp thu nhiều ở ống lượn xa và ống góp

d)

được điều hòa bởi aldosteron

62.

Bạn sẽ đánh giá yếu tố nào quan trọng nhất để trẻ hạn chế đái dầm thứ phát?

a)

Stress, môi trường, giấc ngủ

b)

Ăn nhiều protein

c)

Tăng lượng nước tiểu

d)

Tập thể dục

63.

Quá trình vận chuyển các chất từ máu vào nang Bowman là hoạt động gì?

a)

Tiết

b)

Vận chuyển thụ động

c)

Vận chuyển bị động

d)

Lọc