Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học tế bào và vi sinh – Trích đề bài luyện tập

Total questions: 22

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm lipid có nhân Glycerol (Đ/S). Chọn các phát biểu đúng.

a)

Phospholipid

b)

Sphingolipid

c)

Carotenoid

d)

Lecithin

e)

Cholesterol

2.

Nhóm lipid có nhân Sterol (Đ/S). Chọn các phát biểu đúng.

a)

Phospholipid

b)

Sphingolipid

c)

Carotenoid

d)

Lecithin

e)

Cholesterol

3.

Chọn đúng sai về dung dịch keo. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Không vững bền

b)

Các hạt keo bị lắng xuống khi dung dịch để yên

c)

Các hạt keo mang điện tích cùng dấu nên đẩy nhau và phân tán trong nước

d)

Thêm các chất điện ly thì các hạt keo kết dính lại với nhau do làm tăng điện tích bề mặt các hạt keo (đông tụ)

e)

Thêm các chất điện ly thì các hạt keo kết dính lại với nhau do làm giảm điện tích bề mặt các hạt keo (đông tụ)

4.

Chọn đúng sai. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Dung dịch keo ở dạng lỏng gọi là sol

b)

Dung dịch keo ở dạng tương đối rắn và co giãn được là gel

c)

Sự chuyển trạng thái sol–gel luôn luôn là 1 chiều

d)

Sự chuyển trạng thái sol–gel luôn luôn là 2 chiều

e)

Sự chuyển trạng thái sol–gel có thể là 1 chiều hoặc 2 chiều

5.

Những nội dung cơ bản của thuyết tế bào (Đ/S). Chọn các phát biểu đúng.

a)

Cấu trúc cơ bản của mọi tế bào gồm 3 phần

b)

Mọi sinh vật đều gồm 1 hoặc nhiều tế bào, trong đó xảy ra các quá trình chuyển hóa vật chất và tồn tại tính di truyền

c)

Tế bào là đơn vị sống nhỏ nhất, đơn vị tổ chức cơ bản của mọi cơ thể

d)

Các tế bào có cấu trúc chung, nhưng các nhóm tế bào tiến hóa theo những hướng khác nhau, cấu tạo biến đổi theo các phương thức khác nhau

e)

Tế bào có thể tự sinh sản và mọi tế bào chỉ có thể được sinh sản ra nhờ quá trình phân chia của tế bào tồn tại trước đó

6.

Ngoài nhiễm sắc thể, nhiều vi khuẩn có thêm ADN khác là plasmid với chức năng (Đ/S). Chọn các phát biểu đúng.

a)

Sinh trưởng

b)

Kháng kháng sinh

c)

Kháng chất độc

d)

Tăng tốc độ sinh sản

e)

Quyết định tính dục

7.

Chọn đúng sai về vách tế bào của vi khuẩn. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Nằm trong màng sinh chất

b)

Có cấu trúc đặc biệt là peptidoglycan, cấu trúc này không có ở tế bào nhân thật

c)

Cấu tạo peptidoglycan là do polisaccarid liên kết với chuỗi polipeptid ngắn

d)

Vách tế bào không có liên quan đến tính mẫn cảm với kháng sinh của vi khuẩn

e)

Ở một số vi khuẩn còn có khả năng tạo vỏ bọc, vỏ bọc nằm giữa vách tế bào và màng sinh chất

8.

Chọn đúng sai. Chọn các phát biểu đúng về nhuộm Gram.

a)

Vách tế bào của vi khuẩn Gram dương có khả năng gắn thuốc tím gentian rất chặt

b)

Vách tế bào của vi khuẩn Gram dương có nhiều lipid nên làm tăng tác dụng tẩy màu của cồn

c)

Sau khi tẩy màu, vi khuẩn Gram dương bắt màu đỏ của fuchsin

d)

Sau khi tẩy màu, vi khuẩn Gram âm vẫn giữ được màu tím

e)

Vách tế bào của vi khuẩn Gram dương bị giảm tính thấm với những phân tử nhỏ sau khi được xử lý bằng cồn (tẩy màu)

9.

Chọn đúng sai về phospholipid trong màng tế bào. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Nói chung ít tan trong nước

b)

Luôn có trong màng lipid, liên kết với một hàm lượng lớn các lipid trung tính và glycolipid

c)

Nằm rải rác, xen kẽ các Cholesterol trong màng tế bào

d)

Xếp xen kẽ nhau, có thể quay xung quanh trục của mình, có thể đổi chỗ cho các phân tử bên cạnh hoặc cùng một lớp phân tử theo chiều dọc

e)

Có thể đổi chỗ sang lớp màng đối diện, do đó cần phải cho đầu ưa nước đi qua lớp tiếp giáp kỵ nước cho nên cần có sự can thiệp của protein màng

10.

Tác dụng của tính chất giấu đầu kỵ nước (Đ/S). Chọn các phát biểu đúng.

a)

Kết dính các phân tử lipid với nhau

b)

Khép kín lớp phân tử kép lipid, tạo thành một cái túi kín

c)

Tạo nên tính lỏng linh động của màng tế bào

d)

Tạo khả năng tự động khép kín, tái hợp nhanh khi bị mở ra, xé ra hay tiếp thu một bộ phận lipid mới vào màng

e)

Cơ sở để dung nạp các phân tử protein màng, các nhánh carbohydrate trên bề mặt màng làm cho màng có thêm nhiều chức năng có tính đặc hiệu

11.

Chọn đúng sai về protein xuyên màng. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Các phần thò ra hai bên màng đều kỵ nước

b)

Phần xuyên màng kỵ nước

c)

Đầu thò ra ngoài mang nhóm Carboxyl (COO-) có điện tích dương nên đẩy nhau, do đó các phần tử protein màng tuy di động nhưng phân bố đồng đều trong màng tế bào

d)

Đầu thò phía bào tương mang nhóm Carboxyl (COO-) có điện tích âm nên đẩy nhau, do đó các phần tử protein màng tuy di động nhưng phân bố đồng đều trong màng tế bào

e)

Protein xuyên màng có khả năng di động tịnh tiến trong màng lipid

12.

Vai trò của carbohydrate màng (Đ/S). Chọn các phát biểu đúng.

a)

Bổ sung tính đặc hiệu của protein

b)

Chức năng xúc tác như protein

c)

Giúp glycolipid, glycoprotein tích điện dương nên đẩy nhau, không hòa nhập với nhau

d)

Liên kết với acid là Ganglicloid, giúp mặt ngoài tế bào mang điện tích dương

e)

Giúp làm bền vững protein và có vị trí chính xác trong tế bào

13.

chọn đúng sai về tinh bột

a)

gồm 2 dạng amilose, amilopectin

b)

amilose chiếm 80-90% ,còn amilopectin chiếm 10-20%

c)

amilose tan trong nước, tạo tính keo cho hồ tinh bột

d)

amilopectin không tan trong nước

e)

amilose hoàn toàn là mạch thẳng( chuỗi)

14.

vị trí của ribosom

a)

rải rác khắp tb chất

b)

bám vào lưới nội sinh chất nhẵn

c)

bám vào nội sinh chất có hạt

d)

bám vào bộ golgi

e)

bám vào màng ngoài nhân

15.

chọn đúng sai về ADN ty thể

a)

ty thể có ADN riêng ,ribosom riêng tuy nhiên không đủ cho nhu cầu của ty thể

b)

sự phân chia của ty thể tuân theo nhịp phân bào của màng ty thể

c)

ADN ty thể giống ADN của vi khuẩn,hình vòng

d)

ở người, bộ gen ty thể không ổn định

e)

ở người bộ gen ty thể có chút đa hình mang tính chủng tộc

16.

trứng đẳng hoàng

a)

noãn hoàng ít

b)

noãn hoàng tập trung ở trung tâm của trứng,xung quanh nhân

c)

noãn hoàng phân bố đều khắp TBC

d)

nhân và TBC nằm ở cực trên

e)

nhân nằm ở trung tâm

17.

trứng trung hoàng

a)

noãn hoàng ít

b)

noãn hoàng tập trung ở trung tâm của trứng ,xung quanh nhân

c)

noãn hoàng phân bố đều trên khắp TBC

d)

nhân và TBC nằm ở cực trên

e)

không có noãn hoàng

18.

trứng đoạn hoàng

a)

noãn hoàng ít

b)

noãn hoàng tập trung ở trung tâm của trứng,xung quanh nhân

c)

noãn hoàng phân bố đều khắp TBC

d)

nhân và TBC nằm ở cực trên và gọi là cực sinh vật

e)

noãn hoàng tập trung ở cực dưới gọi là cực dinh dưỡng

19.

quá trình phân cắt của trứng đẳng hoàng

a)

2 lần phân cắt đầu là cắt qua mặt phẳng kinh tuyến

b)

lần phân cắt thứ 3 là song song với mặt phẳng xích đạo

c)

lần phân cắt thứ 4 theo mặt phẳng kinh tuyến

d)

lần phân cắt thứ 5 là mặt phẳng xích đạo

e)

các lần phân cắt sau xen kẽ ngang và dọc

20.

phôi dâu được hình thành ở

a)

trứng đẳng hoàng

b)

trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng TB

c)

trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều

d)

trứng trung hoàng

e)

trứng vô hoàng

21.

Giai đoạn phát sinh mầm cơ quan của trứng đẳng hoàng


a)

TB mầm TK dẹp xuống tạo tấm TK, tấm TK lõm dần xuống tạo máng TB, TB 2 bên bờ máng phân chia lan lên trên tạo ống TK


b)

Các TB mầm dây sống uốn cong tạo thành một sợi dây hình trụ đặc là dây sống


c)

C. Các TB thuộc lá phôi ngoài gấp nếp tạo 2 nếp dọc theo 2 bên phôi, uốn cong xuống và khép kín tạo thành lá phôi giữa, bên trong tạo 1 xoang là xoang cơ thể nguyên thủy


d)

D. Các TB thuộc lá phôi trong gấp nếp tạo 2 nếp dọc theo 2 bên phôi, uốn cong lên và khép kín tạo thành lá phôi giữa, bên trong tạo 1 xoang là xoang cơ thể nguyên thủy


e)

E. Xoang cơ thể nguyên thủy và các phần của lá phôi giữa chia thành từng khúc dọc theo phôi gọi là khúc nguyên thủy, sắp xếp không đối xứng ở 2 bên cột sống


22.

Câu 493. Quá trình phân cắt của trứng vô hoàng (Đ/S)


a)

A. Lần cắt thứ 1 và 2 theo mặt phẳng kinh tuyến


b)

B. Lần cắt thứ 3 ở mặt phẳng xích đạo


c)

C. Lần cắt thứ 3 song song với mặt phẳng xích đạo và ở gần cực dinh dưỡng


d)

D. Các tiểu phôi bào phân cắt nhanh hơn các đại phôi bào, lan ra thành 1 lớp bao lấy đại phôi bào


e)

E. Các tiểu phôi bào sau đó phát triển thành lá nuôi của thai, còn đại phôi bào tạo thành mầm thai