wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 6 - CUỐI KÌ 1 - 5->8 - L2

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Internet được mô tả đúng nhất là:

a)

Một thiết bị điện tử thông minh

b)

Tập hợp nhiều mạng máy tính liên kết trên toàn thế giới

c)

Một phần mềm liên lạc

d)

Một trang web lớn

2.

Nhà cung cấp dịch vụ Internet gọi tắt là:

a)

ISP

b)

USB

c)

CPU

d)

HTTP

3.

Để truy cập Internet, máy tính cần:

a)

Bộ nhớ lớn

b)

Kết nối với nhà cung cấp Internet

c)

Máy in kèm theo

d)

Camera

4.

Đặc điểm nào KHÔNG thuộc Internet?

a)

Tính toàn cầu

b)

Tính tương tác

c)

Tính lưu trữ

d)

Tính bí mật tuyệt đối

5.

Một dịch vụ phổ biến trên Internet là:

a)

Vẽ tranh

b)

World Wide Web

c)

Quét mã QR

d)

Lắp ráp máy tính

6.

Vì sao Internet giúp việc học trở nên dễ dàng hơn?

a)

Vì loại bỏ hoàn toàn sách vở

b)

Vì cung cấp kho thông tin lớn và nhanh

c)

Vì bắt buộc học trực tuyến

d)

Vì không cần giáo viên

7.

“Tính dễ tiếp cận” của Internet nghĩa là:

a)

Không dùng được ở nông thôn

b)

Có thể truy cập ở nhiều nơi nếu có kết nối

c)

Chỉ dùng trong trường học

d)

Dùng được dù không có thiết bị

8.

Người dùng có thể trao đổi thông tin hai chiều nhờ đặc điểm:

a)

Tính tương tác

b)

Tính đa dạng

c)

Tính lưu trữ

d)

Tính không chủ sở hữu

9.

Lợi ích nào sau đây là đúng?

a)

Internet chỉ dùng để giải trí

b)

Internet cung cấp thông tin phong phú phục vụ học tập

c)

Internet chỉ dành cho người lớn

d)

Internet không hỗ trợ tài liệu

10.

Vì sao Internet được coi là “mạng công cộng”?

a)

Vì không ai được sử dụng

b)

Vì chỉ dùng cho doanh nghiệp

c)

Vì không thuộc sở hữu cá nhân nào

d)

Vì cần giấy phép riêng để truy cập

11.

Khi muốn xem lịch thi online, em nên làm gì?

a)

Đợi bạn gửi

b)

Tìm trên Internet tại website trường

c)

Nhờ bố mẹ in ra

d)

Không cần xem

12.

Em cần tra cứu bản đồ đường đi. Em sẽ dùng:

a)

Máy tính không có Internet

b)

Internet trên trình duyệt

c)

Sách giáo khoa

d)

Một phần mềm vẽ

13.

Em muốn gửi bài tập cho giáo viên nhanh nhất. Em nên:

a)

Gửi qua đường bưu điện

b)

Gửi khi gặp trực tiếp

c)

Gửi qua Internet

d)

Viết ra giấy

14.

Trong học tập nhóm, Internet giúp tiết kiệm thời gian vì:

a)

Chỉ họp khi gặp nhau trực tiếp

b)

Có thể trao đổi tài liệu tức thì

c)

Không cho phép gửi file

d)

Chỉ hỗ trợ văn bản

15.

Khi cần tìm bài giảng của Bộ GD-ĐT, Internet hỗ trợ tốt vì:

a)

Có thể truy cập tài liệu mọi lúc

b)

Không có bài giảng

c)

Phải đến thư viện

d)

Chỉ dùng được vào buổi tối

16.

Trang siêu văn bản là:

a)

Trang chỉ có chữ

b)

Trang có thể chứa văn bản, hình ảnh, âm thanh và liên kết

c)

Trang không mở được

d)

Trang chỉ chứa âm thanh

17.

Website có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chỉ gồm một trang duy nhất

b)

Gồm nhiều trang web liên quan nhau

c)

Không có địa chỉ truy cập

d)

Không có hình ảnh

18.

Trình duyệt KHÔNG phải là:

a)

Edge

b)

Chrome

c)

Firefox

d)

Word

19.

Địa chỉ website còn được gọi là:

a)

Tên đăng nhập

b)

URL

c)

Mật khẩu

d)

Hộp thư đến

20.

Trang được mở đầu tiên khi truy cập website gọi là:

a)

Liên kết

b)

Trang chủ

c)

Thư mục

d)

Điều

21.

Địa chỉ website còn được gọi là:

a)

Tên đăng nhập

b)

URL

c)

Mật khẩu

d)

Hộp thư đến

22.

Trang được mở đầu tiên khi truy cập website gọi là:

a)

Liên kết

b)

Trang chủ

c)

Thư mục

d)

Điều hướng

23.

Vì sao thông tin trên WWW dễ truy cập hơn trong sách?

a)

Do bắt buộc phải xem

b)

Do có thể truy cập qua siêu liên kết

c)

Do không có hình ảnh

d)

Do nội dung ít

24.

Liên kết (hyperlink) dùng để:

a)

Chặn truy cập

b)

Chuyển sang trang web hoặc nội dung khác

c)

Tăng tốc máy

d)

Làm đẹp trang web

25.

Trình duyệt giúp người dùng:

a)

Vẽ tranh

b)

Tạo lời bài hát

c)

Truy cập các trang web

d)

Nén file

26.

Ví dụ nào là website phục vụ học tập?

a)

facebook.com

b)

hanhtrangso.nxbgd.vn

c)

zalo.me

d)

tik tok

27.

Khi duyệt web, ta có thể xem nhiều nội dung khác nhau nhờ:

a)

Trang in giấy

b)

Dòng trạng thái

c)

Các liên kết trên trang web

d)

Bàn phím

28.

Nếu muốn xem thời tiết tuần này, em nên truy cập:

a)

youtube.com

b)

google map

c)

khituongvietnam.gov.vn

d)

zingmp3

29.

Em muốn xem tin tức trên VTV, truy cập:

a)

vtvgo.vn

b)

facebook.com

c)

shopee.vn

d)

zing.vn

30.

Khi nhập sai địa chỉ website, trình duyệt sẽ:

a)

Tự động tắt

b)

Không thể truy cập đúng trang

c)

Mở trang chính xác

d)

Gửi thư

31.

Khi học trực tuyến, lợi ích lớn của WWW là:

a)

Không thể mở bài giảng

b)

Cho phép truy cập nhiều dạng tài liệu qua liên kết

c)

Không chứa video

d)

Chỉ chứa văn bản

32.

Vì sao tổ chức thông tin trên Internet được gọi là “phi tuyến tính”?

a)

Người dùng phải xem từ đầu đến cuối

b)

Người dùng có thể nhảy đến nội dung bất kỳ qua liên kết

c)

Không có liên kết

d)

Nội dung rất ít

33.

Máy tìm kiếm hoạt động dựa trên:

a)

Từ khóa do người dùng nhập

b)

Hình vẽ ngẫu nhiên

c)

Tên người dùng

d)

Thiết bị phần cứng

34.

Google, Bing, Yahoo là:

a)

Trình duyệt

b)

Máy tìm kiếm

c)

Phần mềm chơi game

d)

Tệp văn bản

35.

Khi tìm kiếm, kết quả hiển thị dưới dạng:

a)

Danh sách liên kết

b)

Các câu hỏi

c)

Trang trắng

d)

Tài liệu Word

36.

Để tìm hình ảnh, ta lọc theo mục:

a)

Video

b)

Ảnh

c)

Tin tức

d)

Bản đồ

37.

Từ khóa dùng để:

a)

Trang trí

b)

Xác định nội dung cần tìm

c)

Tạo mật khẩu

d)

Mở email

38.

Nhập từ khóa càng chính xác thì:

a)

Kết quả càng ít chính xác

b)

Kết quả tìm kiếm càng phù hợp

c)

Máy tính chạy chậm

d)

Không có kết quả

39.

Vì sao phải chọn lọc thông tin tìm được?

a)

Vì tất cả đều sai

b)

Vì có thể đúng hoặc sai, cần kiểm tra nguồn tin

c)

Vì chỉ có một nguồn

d)

Vì máy tìm kiếm yêu cầu

40.

Khi đặt từ khóa trong dấu ngoặc kép, kết quả sẽ:

a)

Rộng hơn

b)

Chính xác đúng cụm từ

c)

Không hiển thị

d)

Lỗi

41.

Để sao chép thông tin, ta dùng phím tắt:

a)

Ctrl + Z

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + H

42.

Để dán nội dung đã sao chép, dùng:

a)

Ctrl + H

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + P

43.

Để dán nội dung đã sao chép, dùng:

a)

Ctrl + H

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + P

44.

Em muốn tìm “vị trí địa lý Việt Nam” chính xác nhất. Từ khóa phù hợp là:

a)

Việt Nam

b)

địa lý

c)

“vị trí địa lý Việt Nam”

d)

vị trí

45.

Em muốn xem video bài giảng Toán 6. Em chọn mục:

a)

Tin tức

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Bản đồ

46.

Khi cần tìm thông tin du lịch Đà Nẵng, từ khóa hiệu quả nhất là:

a)

Đà

b)

Đà Nẵng du lịch

c)

Nước

d)

Kỳ quan

47.

Vì sao chỉ dựa vào một trang kết quả tìm kiếm là chưa đủ?

a)

Vì máy tìm kiếm không hoạt động

b)

Vì cần so sánh độ tin cậy nhiều nguồn

c)

Vì không có liên kết

d)

Vì Internet bị lỗi

48.

Muốn tìm lịch sử hình thành Internet, từ khóa tốt nhất là:

a)

Internet

b)

lịch sử Internet

c)

Máy tính

d)

Học tập

49.

Tài khoản thư điện tử gồm:

a)

Tên + tuổi

b)

Địa chỉ email + mật khẩu

c)

Địa chỉ nhà

d)

Số CCCD

50.

Email được sử dụng khi có:

a)

Máy điện thoại không sim

b)

Thiết bị có kết nối Internet

c)

Máy tính không màn hình

d)

Tivi

51.

Thành phần bắt buộc của địa chỉ email là:

a)

Dấu @

b)

Dấu #

c)

Dấu %

d)

Dấu &

52.

Tệp đính kèm có thể là:

a)

Chỉ văn bản

b)

Văn bản, hình ảnh hoặc video

c)

Chỉ hình ảnh

d)

Chỉ âm thanh

53.

Hộp thư đến dùng để:

a)

Xóa thư

b)

Chứa thư nhận được

c)

Nén thư

d)

Tạo thư mới

54.

Ưu điểm nổi bật của email so với thư giấy là:

a)

Gửi chậm nhưng an toàn

b)

Gửi nhanh và tiết kiệm

c)

Không gửi được file

d)

Phải ra bưu điện

55.

Vì sao không nên mở thư từ địa chỉ lạ?

a)

Vì quá nặng

b)

Có thể chứa virus hoặc thư rác

c)

Vì không đọc được

d)

Vì mất thời gian

56.

Khi viết email, cần dùng ngôn ngữ:

a)

Không chỉnh sửa

b)

Rõ ràng, lịch sự

c)

Viết tắt tối đa

d)

Không cần chủ đề

57.

Khi tạo mật khẩu, nên:

a)

Đặt 123456

b)

Đặt tên của mình

c)

Kết hợp chữ, số, ký tự

d)

Đặt toàn ký tự giống nhau

58.

Người dùng nên đăng xuất email khi:

a)

Muốn kiểm tra tốc độ mạng

b)

Sử dụng xong, tránh bị người khác truy cập

c)

Đang gửi thư

d)

Muốn đổi địa chỉ email

59.

Em cần gửi bài Word cho bạn. Em làm gì?

a)

Chụp màn hình gửi thay

b)

Đính kèm tệp trong email

c)

Viết lại nội dung vào thư

d)

Chỉ gửi tiêu đề

60.

Email thông báo trúng thưởng iPhone rất có thể là:

a)

Thư quan trọng

b)

Thư rác

c)

Thư nháp

d)

Thư cá nhân

61.

Khi xem thư, muốn trả lời người gửi, ta chọn:

a)

Forward

b)

Delete

c)

Reply

d)

Spam

62.

Mật khẩu yếu dễ gây hậu quả gì?

a)

Không đăng nhập được

b)

Dễ bị kẻ xấu chiếm đoạt tài khoản

c)

Gửi thư chậm hơn

d)

Không xem được thư

63.

Trong học tập nhóm, email hỗ trợ tốt vì:

a)

Không gửi được file

b)

Có thể gửi bài, phản hồi nhanh, trao đổi thuận tiện

c)

Bắt buộc phải học online

d)

Chỉ dùng được trong lớp

Similar Resources on Wayground