Font size
WorksheetsTrắc nghiệm Sinh lý: Hô hấp – Nội tiết – Tiêu hóa (trích)
Total questions: 107
Worksheet time: 54mins
Diện tích trao đổi khí giữa phế nang và mao mạch phổi là:
90–110 m2
50–70 m2
110–130 m2
70–90 m2
Cơ nào KHÔNG tham gia hô hấp bình thường?
Cơ hoành
Cơ liên sườn ngoài
Cơ ức đòn chũm
Cơ liên sườn trong
Trung tâm hô hấp nằm ở:
Não giữa
Hành não
Hành – cầu não
Tiểu não
Yếu tố làm tăng thông khí phổi mạnh nhất:
Tăng O2 máu
Tăng pH
Tăng CO2 máu
Giảm H+
Thành phần nào giúp phổi không xẹp?
Mạch phổi
Surfactant
Khí quyển
Dịch mô
Cơ hô hấp quan trọng nhất:
Cơ liên sườn ngoài
Cơ hoành
Cơ răng trước
Cơ thang
Sự khuếch tán O2 phụ thuộc nhiều nhất vào:
Độ nhớt máu
Độ kiềm máu
Chênh lệch áp suất khí O2
Tốc độ tuần hoàn
Hemoglobin có ái lực O2 tăng khi:
pH giảm
CO2 tăng
pH tăng
Nhiệt độ tăng
Sự trao đổi khí xảy ra tại:
Phế quản gốc
Phế nang
Khí quản
Thanh quản
Dung tích sống (VC) gồm:
TV + ERV
TV + IRV
TV + IRV + ERV
IRV + ERV
Tuyến nội tiết nào điều hòa canxi máu chính?
Tuyến giáp
Cận giáp
Tuyến yên
Tụy
Hormon chống bài niệu ADH gây:
Giảm tái hấp thu nước
Tăng tái hấp thu nước
Tăng bài niệu
Tăng Na+ niệu
Hormon tuyến giáp có tác dụng:
Giảm thân nhiệt
Tăng chuyển hóa cơ bản
Giảm co bóp tim
Tăng tạo bilirubin
Tác dụng của Calcitonin:
Giảm Ca2+ máu
Tăng Ca2+ máu
Tăng tái hấp thu xương
Giảm tạo xương
Cơ quan (cơ) quan trọng nhất trong hô hấp:
Cơ liên sườn ngoài
Cơ hoành
Cơ ức đòn chũm
Cơ thang
KHÔNG phải chức năng của Corticoid:
Chống viêm
Ảnh hưởng cảm xúc
Đáp ứng stress
Tăng tái hấp thu Na+ (của Aldosteron)
Hormon tan trong lipid:
Insulin, Glucagon, Somatostatin
GH, Prolactin, ACTH
Adrenalin, Noradrenalin, Dopamin
T3/T4, Aldosteron, Cortisol
Yếu tố làm giảm tiết Insulin:
Glucagon
Somatostatin
Cortisol
Tăng glucose máu
Tác dụng của Glucagon:
Tăng tạo glycogen
Tăng đường huyết
Giảm tân tạo đường
Tăng dự trữ mỡ
Aldosteron gây:
Tăng tái hấp thu Na+
Giảm bài tiết K+
Tăng Ca2+ máu
Giảm H+ niệu
KHÔNG thuộc chức năng Aldosteron:
Tăng thể tích dịch ngoại bào
Giúp đáp ứng stress
Tăng tái hấp thu Na+
Tăng bài tiết K+
Tác dụng Insulin tại gan:
Tăng tạo glycogen
Tăng tân tạo glucose
Tăng phân giải glycogen
Giảm tổng hợp glycogen
Cơ quan KHÔNG phụ thuộc insulin (về thu nhận glucose):
Gan
Não
Mô mỡ
Cơ vân
Tuyến nào tiết ADH và Oxytocin?
Yên trước
Thận
Yên sau
Tuỷ thượng thận
Hormon nào làm tăng canxi máu?
Calcitonin
PTH
Estrogen
Insulin
Thụ thể của hormon steroid nằm ở:
Màng tế bào
Dịch bào
Nhân tế bào
Ty thể
Hormon gây co tử cung:
Prolactin
Oxytocin
FSH
LH
Insulin làm:
Tăng phân giải mỡ
Tăng tổng hợp protein
Tăng tân tạo đường
Tăng lipolysis
Tất cả mô đều chịu tác động của Insulin:
Sai
Đúng
Cơ chế điều hoà insulin chủ yếu dựa vào:
Feedback dương
Nồng độ glucose máu
TSH
GH
Dịch vị KHÔNG chứa thành phần nào?
HCl
Pepsin
Lipase
Amylase
Hormon tăng tiết men tụy:
Secretin
CCK
Gastrin
Motilin
Hormon tăng tiết HCl:
Gastrin
Secretin
CCK
VIP
Muối mật có tác dụng:
Tăng tiêu hoá protein
Nhũ tương hoá lipid
Tăng phân huỷ tinh bột
Hoạt hoá amylase
Enzym tiêu hoá tinh bột:
Pepsin
Lipase
Amylase
Trypsin
Enzym tiêu hoá protein ở ruột non:
Pepsin
Trypsin
Lipase
Maltase
Cơ vòng Oddi điều khiển:
Dịch tụy
Dịch mật
Cả hai dịch tụy và mật
Dịch vị
Secretin gây:
Tăng men tụy
Tăng HCO₃⁻ tụy
Giảm pH dạ dày
Tăng co bóp túi mật
Gastrin được tiết từ:
Tế bào cổ tuyến
Tế bào Chief
Tế bào G
Tế bào D
Tất cả mô đều chịu tác động của hormon tụy:
Sai
Đúng
Nhu động ruột xảy ra chủ yếu do:
Hạch tuỷ
Hệ thần kinh ruột
Hệ cảm giác
Tuỷ sống
Tế bào viền tiết:
HCl
Pepsinogen
Chất nhầy
Gastrin
Tế bào chính tiết:
HCl
Pepsinogen
Mucin
Gastrin
Nơi hấp thu nhiều chất dinh dưỡng nhất
Dạ dày
Hổng tràng
Trực tràng
Manh tràng
Hấp thu lipid cần
Pepsin
Trypsin
Muối mật
Gastrin
Hấp thu chủ yếu tại đại tràng
Glucose
Nước và điện giải
Lipid
Vitamin tan trong dầu
Thời gian làm rỗng dạ dày (trung bình)
1–2 giờ
2–3 giờ
3–4 giờ
5–6 giờ
Tuổi thọ tế bào niêm mạc dạ dày
Vài giờ
1–2 ngày
2–6 ngày
1–2 tuần
Tế bào nào bài tiết HCl
Tế bào viền
Tế bào chính
Tế bào cổ tuyến
Tế bào G
Hoạt động nào KHÔNG xảy ra khi đói
Co bóp mạnh môn vị
Tiết gastrin
Sóng nhu động di chuyển xa (MMC)
Tăng tiết nước bọt
Diện tích tiếp xúc giữa phế nang và mao mạch phổi là khoảng nào sau đây?
90 m² – 110 m²
50 m² – 70 m²
110 m² – 130 m²
70 m² – 90 m²
Đường dẫn khí đơn thuần chấm dứt ở cấu trúc nào sau đây?
Ống phế nang
Phế quản
Tiểu phế quản hô hấp
Tiểu phế quản tận cùng
Chọn phát biểu đúng về tác dụng của hormone:
Hormone tuyến thượng thận chỉ tác động lên mô mỡ và mô gan.
Mô đích chủ yếu của hormone Insulin là mô gan, mô cơ xương và mô mỡ.
Tất cả các cơ quan trong cơ thể đều chịu tác động của hormone tuyến tụy.
Hormone tuyến giáp chỉ tác động lên hệ cơ xương.
Cơ nào giữ vai trò quan trọng đối với hệ hô hấp?
Cơ ức đòn chũm
Cơ hoành
Cơ liên sườn ngoài
Cơ thang
KHÔNG thuộc chức năng của hormon Aldosteron là nội dung nào sau đây?
Làm tăng thể tích dịch ngoại bào và áp suất động mạch.
Giúp cơ thể đáp ứng với các yếu tố stress.
Kích thích tái hấp thu Na+ và bài tiết K+ tại ống lượn xa và ống góp vỏ.
Kích thích bài tiết H+ tại ống xa và ống góp vỏ.
Chất hoạt diện giúp các phế nang có kích thước khác nhau vẫn tồn tại bằng cách nào?
Làm giảm lực căng thành khi bán kính phế nang giảm.
Làm tăng áp suất trong phế nang khi bán kính tăng.
Làm giảm áp suất trong phế nang khi bán kính giảm.
Giảm sự dồn khí qua các phế nang lớn từ các phế nang nhỏ.
Thức hormon tan trong lipid là nhóm nào sau đây?
Hormon aldosteron, hormon epinephrine và norepinephrine.
Hormon cortisol, hormon epinephrine và norepinephrine.
Hormon giáp, hormon epinephrine và norepinephrine.
Hormon giáp, hormon aldosteron, hormon cortisol.
Xét nghiệm nào chứng tỏ suy giáp do tuyến yên?
FT3 giảm, FT4 giảm
FT3 giảm, FT4 giảm, TSH giảm
TSH giảm
FT3 giảm, FT4 giảm, TSH tăng hoặc bình thường
Hô hấp gồm mấy giai đoạn?
1
3
2
4
KHÔNG thuộc chức năng của hormon corticoid là lựa chọn nào sau đây?
Tác động trên hệ miễn dịch: ức chế phản ứng viêm và các tế bào miễn dịch.
Tác động trên hệ thần kinh: ảnh hưởng đến hệ viền (tâm trạng, cảm xúc, trí nhớ).
Giúp cơ thể đáp ứng với các yếu tố stress.
Kích thích tái hấp thu Na+ và bài tiết K+ tại ống lượn xa và ống góp vỏ.
Tỷ lệ thông khí – tưới máu bình thường là bao nhiêu?
1,5
1,2
0,8
1
Yếu tố nào làm giảm bài tiết Insulin?
Glucagon
Somatostatin
Cortisol
Tăng glucose máu
Khi thở ra gắng sức, cơ co chủ động là cơ nào sau đây?
Cơ thang
Cơ liên sườn ngoài
Cơ hoành
Cơ thành bụng trước
Somatostatin do tế bào nào của tụy tiết ra?
Tế bào Alpha
Tế bào Gamma
Tế bào Delta
Tế bào Beta
Trong giai đoạn “no” (sau khi ăn) hormon nào sau đây được bài tiết?
GH
Hormon tuyến giáp
Insulin
Cortisol
Chọn phát biểu đúng về receptor của hormon:
Bản chất của receptor là protein.
Chỉ có 1 loại thụ thể duy nhất là thụ thể trên màng tế bào.
Một receptor có thể nhận tín hiệu từ nhiều hormon khác nhau.
Mỗi tế bào chỉ có 1 vài receptor đặc hiệu.
KHÔNG thuộc chức năng của hormon corticoid là nội dung nào sau đây?
Giúp cơ thể đáp ứng với các yếu tố stress.
Tác động trên hệ thần kinh: ảnh hưởng đến hệ viền (tâm trạng, cảm xúc, trí nhớ).
Tác động trên hệ miễn dịch: ức chế phản ứng viêm và các tế bào miễn dịch.
Kích thích tái hấp thu Na+ và bài tiết K+ tại ống lượn xa và ống góp vỏ.
Hormon dự trữ ở tuyến yên sau là những hormon nào?
ACTH và Oxytocin
ACTH và prolactin
ADH và prolactin
ADH và Oxytocin
Chọn phát biểu đúng về hormon aldosteron.
Thụ thể của hormon aldosteron là thụ thể nhân.
Hormon aldosteron được tổng hợp và dự trữ sẵn, bài tiết nhanh.
Hormon aldosteron do tuyến yên bài tiết.
Thụ thể của hormon aldosteron là thụ thể màng.
Vị trí tác động của aldosterone ở thận là đâu?
Cành lên quai Henle
Ống lượn gần
Ống lượn xa
Cành xuống quai Henle
Điều nào sau đây không đúng liên quan đến việc sản xuất surfactant?
Khi hít vào, mật độ surfactant giảm, sức căng bề mặt lúc đầu tăng rồi giảm về mức ban đầu.
Khi diện tích phế nang giảm, surfactant làm giảm sức căng bề mặt.
Được tổng hợp bởi tế bào loại II của phế nang.
Bản chất của surfactant là lipoprotein, chủ yếu là dipalmitoyl phosphatidylcholine.
Theo định luật Laplace, khí sẽ di chuyển từ phế nang nhỏ sang phế nang lớn làm phế nang nhỏ dễ xẹp. Điều nào sau đây không phải là yếu tố chống lại xu hướng đó?
Áp suất trong phế nang nhỏ thấp hơn áp suất trong phế nang lớn.
Tính ổn định cơ học do các phế nang chung quanh.
Sức căng ở liên diện khí – nước tăng khi diện tích phế nang tăng.
Lớp surfactant làm giảm sức căng bề mặt nên ổn định phế nang.
Cơ đóng vai trò rất quan trọng đối với hô hấp là cơ nào?
Cơ hoành
Cơ liên sườn ngoài
Cơ ức đòn chũm
Cơ thang
Chất hoạt diện giúp các phế nang có kích thước khác nhau tồn tại bằng cách nào?
Làm tăng áp suất trong phế nang khi bán kính tăng.
Làm giảm lực căng thành khi bán kính phế nang giảm.
Giảm sự dồn khí từ phế nang lớn sang phế nang nhỏ.
Làm giảm áp suất trong phế nang khi bán kính giảm.
Giai đoạn cuối cùng của hô hấp ngoại bào là gì?
Trao đổi khí giữa máu trong mao mạch và mô
Vận chuyển khí trong máu giữa phổi và mô
Trao đổi khí giữa phế nang và mao mạch
Thông khí phổi
Yếu tố làm giảm bài tiết insulin là gì?
Glucagon
Tăng glucose máu
Somatostatin
Cortisol
Thụ thể của hormon giáp thuộc loại nào?
Thụ thể liên kết với protein G
Thụ thể tyrosine kinase
Thụ thể nhân
Thụ thể liên kết với kênh ion
Bệnh nhân nữ có rối loạn kinh nguyệt, vú tiết sữa dù không mang thai. Nghi ngờ rối loạn hormone nào?
Tăng prolactin
Tăng TSH
Tăng cortisol
Tăng insulin
Đường dẫn khí đơn thuần chấm dứt ở cấu trúc nào?
Phế quản
Ống phế nang
Tiểu phế quản hô hấp
Tiểu phế quản tận cùng
Hormon kích thích tuyến giáp là gì?
GH
TSH
FSH
ACTH
Một bệnh nhân có tăng huyết áp, da ấm nóng, khó ngủ, sụt cân nhanh, mắt lồi, khó tập trung. Bệnh lý phù hợp nhất là gì?
Cường aldosteron
Suy giáp
Cường giáp
Đái tháo đường
Vì sao cường aldosterone gây tăng huyết áp?
Do tăng kali máu
Do tăng tiết mồ hôi
Do giãn mạch
Do giữ natri và nước
Một bệnh nhân khát nước nhiều, tiểu nhiều, glucose máu bình thường. Nguyên nhân phù hợp nhất là gì?
Cường giáp
Thiếu ADH
Thiếu insulin
Tăng aldosterone
Cơ chế điều hòa ngược âm tính giúp gì cho cơ thể?
Tăng sản xuất hormone
Gây mất cân bằng nội tiết
Duy trì hằng định nội môi
Tăng nhiệt độ
Một bệnh nhân: tiểu nhiều, khát nước, ăn nhiều nhưng sụt cân nhanh trong 1 tháng. Bệnh lý phù hợp?
Đái tháo nhạt
Suy thận
Cường giáp
Đái tháo đường
Thụ thể của hormone ADH tại thận ở vị trí nào?
Ống lượn xa và quai Henle
Ống lượn gần và ống góp
Ống lượn xa và ống góp
Ống góp và quai Henle
Câu nào sau đây KHÔNG đúng với tác dụng của cortisol?
Tăng sinh đường mới
Tăng hoạt động miễn dịch
Huy động mỡ
Huy động protein tại mô ngoài gan
Tại sao thiếu insulin dẫn đến tăng đường huyết?
Vì glucose được sản xuất nhiều
Vì cơ thể sử dụng ít glucose
Vì insulin làm tăng glucose máu
Vì glucose không được vận chuyển vào tế bào
Surfactant phế nang do tế bào nào tiết ra?
Tương bào
Đại thực bào phế nang
Tế bào loại I
Tế bào loại II
Các yếu tố kích thích làm tăng bài tiết hormon GH? Chọn câu SAI.
Vận động
Giấc ngủ sâu
Béo phì
Hạ đường huyết
Giai đoạn đầu của quá trình hô hấp:
Vận chuyển khí trong máu giữa phổi và mô
Trao đổi khí giữa phế nang và mao mạch
Thông khí phổi
Trao đổi khí giữa máu trong mao mạch và mô
Thuộc hormon tan trong lipid?
Aldosteron, epinephrine, norepinephrine
Hormon giáp, epinephrine, norepinephrine
Cortisol, epinephrine, norepinephrine
Hormon giáp, hormon aldosteron, hormon cortisol
Đỉnh của hormon corticoid được bài tiết cao nhất vào lúc mấy giờ?
12h
20h
8h
14h
Mô đích của hormon insulin là?
Mô cơ trơn và mô mỡ
Mô mỡ và mô xương
Mô cơ vân và mô mỡ
Mô mỡ và mô gan
Hạ đường huyết ức chế sự bài tiết hormon nào sau đây?
Aldosterone
Insulin
GH
Glucagon
Hormon KHÔNG thuộc lớp vỏ thượng thận?
Hormon androgen
Hormon cortisol
Hormon adrenaline
Hormon aldosterone
Chọn phát biểu ĐÚNG?
Các tế bào thùy trước tuyến yên là các neuron bài tiết ra các hormon
Các tế bào thùy sau tuyến yên bài tiết ra các hormon
Tuyến yên chỉ nhận tín hiệu kích thích hoặc ức chế từ vùng hạ đồi
Vùng dưới đồi có các neuron bài tiết ra các hormon
Chọn phát biểu ĐÚNG?
Hormon tuyến thượng thận chỉ tác động lên mô mỡ và mô gan
Tất cả các cơ quan trong cơ thể đều chịu tác động của hormon tuyến tụy
Mô đích chủ yếu của hormon insulin là mô gan, mô cơ xương và mô mỡ
Hormon tuyến giáp chỉ tác động lên hệ cơ xương
Chọn phát biểu ĐÚNG?
Hormon GH có thụ thể tại tuyến thượng thận
Hormon ACTH tác động lên hệ cơ xương
Hormon ACTH tác động lên tuyến sinh dục
Hormon GH là hormon giúp phát triển hệ cơ xương
Ý nghĩa sinh lý của áp suất âm trong màng phổi là:
Phổi sẽ co giãn theo cử động của lồng ngực
Tuần hoàn phổi có áp suất thấp thuận lợi cho tim phải bơm máu lên phổi
Tất cả đều đúng
Lồng ngực có áp suất thấp hơn các vùng khác
KHÔNG thuộc chức năng của hormon aldosteron?
Kích thích bài tiết H+ tại ống lượn xa và ống góp vỏ
Giúp cơ thể đáp ứng với các yếu tố stress
Làm tăng thể tích dịch ngoại bào và áp suất động mạch
Kích thích tái hấp thu Na+ và bài tiết K+ tại ống lượn xa và ống góp vỏ
Triệu chứng KHÔNG phải biểu hiện của suy giáp?
Thờ ơ, chậm chạp, suy giảm hoạt động trí óc, giảm trí nhớ
Sợ lạnh, thân nhiệt giảm, mệt mỏi
Huyết áp cao, nhịp tim nhanh
Mặt tròn, ít biểu lộ cảm xúc, nói đấy
Bản chất của yếu tố nội tại là?
Protein
Men
Lipid
Glucid
Stress kích thích sự bài tiết hormon nào sau đây?
ACTH
GH
Hormon tuyến giáp
Hormon tuyến tụy
Vì sao người bị cường giáp có tăng nhịp tim?
Do cortisol tăng
Do giảm calci máu
Do thiếu insulin
Do T3, T4 kích thích hệ giao cảm
Triệu chứng KHÔNG phải biểu hiện của suy giáp?
Thờ ơ, chậm chạp, suy giảm hoạt động trí óc, giảm trí nhớ.
Sợ lạnh, thân nhiệt giảm, mệt mỏi.
Huyết áp cao, nhịp tim nhanh.
Mặt tròn, ít biểu lộ cảm xúc, môi dày.
Một bệnh nhân đến khám có biểu hiện: tăng huyết áp, to hết các đầu ngón tay và ngón chân, cung lông mày gồ lên, sưng và đau các khớp, mệt mỏi. Bệnh nhân có triệu chứng biểu hiện bệnh lý nào?
Tăng hormon corticoid
Tăng hormon GH
Tăng hormon aldosteron
Tăng hormon ACTH
