wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Sinh lý: Hô hấp – Nội tiết – Tiêu hóa (trích)

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích trao đổi khí giữa phế nang và mao mạch phổi là:

a)

90–110 m2

b)

50–70 m2

c)

110–130 m2

d)

70–90 m2

2.

Cơ nào KHÔNG tham gia hô hấp bình thường?

a)

Cơ hoành

b)

Cơ liên sườn ngoài

c)

Cơ ức đòn chũm

d)

Cơ liên sườn trong

3.

Trung tâm hô hấp nằm ở:

a)

Não giữa

b)

Hành não

c)

Hành – cầu não

d)

Tiểu não

4.

Yếu tố làm tăng thông khí phổi mạnh nhất:

a)

Tăng O2 máu

b)

Tăng pH

c)

Tăng CO2 máu

d)

Giảm H+

5.

Thành phần nào giúp phổi không xẹp?

a)

Mạch phổi

b)

Surfactant

c)

Khí quyển

d)

Dịch mô

6.

Cơ hô hấp quan trọng nhất:

a)

Cơ liên sườn ngoài

b)

Cơ hoành

c)

Cơ răng trước

d)

Cơ thang

7.

Sự khuếch tán O2 phụ thuộc nhiều nhất vào:

a)

Độ nhớt máu

b)

Độ kiềm máu

c)

Chênh lệch áp suất khí O2

d)

Tốc độ tuần hoàn

8.

Hemoglobin có ái lực O2 tăng khi:

a)

pH giảm

b)

CO2 tăng

c)

pH tăng

d)

Nhiệt độ tăng

9.

Sự trao đổi khí xảy ra tại:

a)

Phế quản gốc

b)

Phế nang

c)

Khí quản

d)

Thanh quản

10.

Dung tích sống (VC) gồm:

a)

TV + ERV

b)

TV + IRV

c)

TV + IRV + ERV

d)

IRV + ERV

11.

Tuyến nội tiết nào điều hòa canxi máu chính?

a)

Tuyến giáp

b)

Cận giáp

c)

Tuyến yên

d)

Tụy

12.

Hormon chống bài niệu ADH gây:

a)

Giảm tái hấp thu nước

b)

Tăng tái hấp thu nước

c)

Tăng bài niệu

d)

Tăng Na+ niệu

13.

Hormon tuyến giáp có tác dụng:

a)

Giảm thân nhiệt

b)

Tăng chuyển hóa cơ bản

c)

Giảm co bóp tim

d)

Tăng tạo bilirubin

14.

Tác dụng của Calcitonin:

a)

Giảm Ca2+ máu

b)

Tăng Ca2+ máu

c)

Tăng tái hấp thu xương

d)

Giảm tạo xương

15.

Cơ quan (cơ) quan trọng nhất trong hô hấp:

a)

Cơ liên sườn ngoài

b)

Cơ hoành

c)

Cơ ức đòn chũm

d)

Cơ thang

16.

KHÔNG phải chức năng của Corticoid:

a)

Chống viêm

b)

Ảnh hưởng cảm xúc

c)

Đáp ứng stress

d)

Tăng tái hấp thu Na+ (của Aldosteron)

17.

Hormon tan trong lipid:

a)

Insulin, Glucagon, Somatostatin

b)

GH, Prolactin, ACTH

c)

Adrenalin, Noradrenalin, Dopamin

d)

T3/T4, Aldosteron, Cortisol

18.

Yếu tố làm giảm tiết Insulin:

a)

Glucagon

b)

Somatostatin

c)

Cortisol

d)

Tăng glucose máu

19.

Tác dụng của Glucagon:

a)

Tăng tạo glycogen

b)

Tăng đường huyết

c)

Giảm tân tạo đường

d)

Tăng dự trữ mỡ

20.

Aldosteron gây:

a)

Tăng tái hấp thu Na+

b)

Giảm bài tiết K+

c)

Tăng Ca2+ máu

d)

Giảm H+ niệu

21.

KHÔNG thuộc chức năng Aldosteron:

a)

Tăng thể tích dịch ngoại bào

b)

Giúp đáp ứng stress

c)

Tăng tái hấp thu Na+

d)

Tăng bài tiết K+

22.

Tác dụng Insulin tại gan:

a)

Tăng tạo glycogen

b)

Tăng tân tạo glucose

c)

Tăng phân giải glycogen

d)

Giảm tổng hợp glycogen

23.

Cơ quan KHÔNG phụ thuộc insulin (về thu nhận glucose):

a)

Gan

b)

Não

c)

Mô mỡ

d)

Cơ vân

24.

Tuyến nào tiết ADH và Oxytocin?

a)

Yên trước

b)

Thận

c)

Yên sau

d)

Tuỷ thượng thận

25.

Hormon nào làm tăng canxi máu?

a)

Calcitonin

b)

PTH

c)

Estrogen

d)

Insulin

26.

Thụ thể của hormon steroid nằm ở:

a)

Màng tế bào

b)

Dịch bào

c)

Nhân tế bào

d)

Ty thể

27.

Hormon gây co tử cung:

a)

Prolactin

b)

Oxytocin

c)

FSH

d)

LH

28.

Insulin làm:

a)

Tăng phân giải mỡ

b)

Tăng tổng hợp protein

c)

Tăng tân tạo đường

d)

Tăng lipolysis

29.

Tất cả mô đều chịu tác động của Insulin:

a)

Sai

b)

Đúng

30.

Cơ chế điều hoà insulin chủ yếu dựa vào:

a)

Feedback dương

b)

Nồng độ glucose máu

c)

TSH

d)

GH

31.

Dịch vị KHÔNG chứa thành phần nào?

a)

HCl

b)

Pepsin

c)

Lipase

d)

Amylase

32.

Hormon tăng tiết men tụy:

a)

Secretin

b)

CCK

c)

Gastrin

d)

Motilin

33.

Hormon tăng tiết HCl:

a)

Gastrin

b)

Secretin

c)

CCK

d)

VIP

34.

Muối mật có tác dụng:

a)

Tăng tiêu hoá protein

b)

Nhũ tương hoá lipid

c)

Tăng phân huỷ tinh bột

d)

Hoạt hoá amylase

35.

Enzym tiêu hoá tinh bột:

a)

Pepsin

b)

Lipase

c)

Amylase

d)

Trypsin

36.

Enzym tiêu hoá protein ở ruột non:

a)

Pepsin

b)

Trypsin

c)

Lipase

d)

Maltase

37.

Cơ vòng Oddi điều khiển:

a)

Dịch tụy

b)

Dịch mật

c)

Cả hai dịch tụy và mật

d)

Dịch vị

38.

Secretin gây:

a)

Tăng men tụy

b)

Tăng HCO₃⁻ tụy

c)

Giảm pH dạ dày

d)

Tăng co bóp túi mật

39.

Gastrin được tiết từ:

a)

Tế bào cổ tuyến

b)

Tế bào Chief

c)

Tế bào G

d)

Tế bào D

40.

Tất cả mô đều chịu tác động của hormon tụy:

a)

Sai

b)

Đúng

41.

Nhu động ruột xảy ra chủ yếu do:

a)

Hạch tuỷ

b)

Hệ thần kinh ruột

c)

Hệ cảm giác

d)

Tuỷ sống

42.

Tế bào viền tiết:

a)

HCl

b)

Pepsinogen

c)

Chất nhầy

d)

Gastrin

43.

Tế bào chính tiết:

a)

HCl

b)

Pepsinogen

c)

Mucin

d)

Gastrin

44.

Nơi hấp thu nhiều chất dinh dưỡng nhất

a)

Dạ dày

b)

Hổng tràng

c)

Trực tràng

d)

Manh tràng

45.

Hấp thu lipid cần

a)

Pepsin

b)

Trypsin

c)

Muối mật

d)

Gastrin

46.

Hấp thu chủ yếu tại đại tràng

a)

Glucose

b)

Nước và điện giải

c)

Lipid

d)

Vitamin tan trong dầu

47.

Thời gian làm rỗng dạ dày (trung bình)

a)

1–2 giờ

b)

2–3 giờ

c)

3–4 giờ

d)

5–6 giờ

48.

Tuổi thọ tế bào niêm mạc dạ dày

a)

Vài giờ

b)

1–2 ngày

c)

2–6 ngày

d)

1–2 tuần

49.

Tế bào nào bài tiết HCl

a)

Tế bào viền

b)

Tế bào chính

c)

Tế bào cổ tuyến

d)

Tế bào G

50.

Hoạt động nào KHÔNG xảy ra khi đói

a)

Co bóp mạnh môn vị

b)

Tiết gastrin

c)

Sóng nhu động di chuyển xa (MMC)

d)

Tăng tiết nước bọt

51.

Diện tích tiếp xúc giữa phế nang và mao mạch phổi là khoảng nào sau đây?

a)

90 m² – 110 m²

b)

50 m² – 70 m²

c)

110 m² – 130 m²

d)

70 m² – 90 m²

52.

Đường dẫn khí đơn thuần chấm dứt ở cấu trúc nào sau đây?

a)

Ống phế nang

b)

Phế quản

c)

Tiểu phế quản hô hấp

d)

Tiểu phế quản tận cùng

53.

Chọn phát biểu đúng về tác dụng của hormone:

a)

Hormone tuyến thượng thận chỉ tác động lên mô mỡ và mô gan.

b)

Mô đích chủ yếu của hormone Insulin là mô gan, mô cơ xương và mô mỡ.

c)

Tất cả các cơ quan trong cơ thể đều chịu tác động của hormone tuyến tụy.

d)

Hormone tuyến giáp chỉ tác động lên hệ cơ xương.

54.

Cơ nào giữ vai trò quan trọng đối với hệ hô hấp?

a)

Cơ ức đòn chũm

b)

Cơ hoành

c)

Cơ liên sườn ngoài

d)

Cơ thang

55.

KHÔNG thuộc chức năng của hormon Aldosteron là nội dung nào sau đây?

a)

Làm tăng thể tích dịch ngoại bào và áp suất động mạch.

b)

Giúp cơ thể đáp ứng với các yếu tố stress.

c)

Kích thích tái hấp thu Na+ và bài tiết K+ tại ống lượn xa và ống góp vỏ.

d)

Kích thích bài tiết H+ tại ống xa và ống góp vỏ.

56.

Chất hoạt diện giúp các phế nang có kích thước khác nhau vẫn tồn tại bằng cách nào?

a)

Làm giảm lực căng thành khi bán kính phế nang giảm.

b)

Làm tăng áp suất trong phế nang khi bán kính tăng.

c)

Làm giảm áp suất trong phế nang khi bán kính giảm.

d)

Giảm sự dồn khí qua các phế nang lớn từ các phế nang nhỏ.

57.

Thức hormon tan trong lipid là nhóm nào sau đây?

a)

Hormon aldosteron, hormon epinephrine và norepinephrine.

b)

Hormon cortisol, hormon epinephrine và norepinephrine.

c)

Hormon giáp, hormon epinephrine và norepinephrine.

d)

Hormon giáp, hormon aldosteron, hormon cortisol.

58.

Xét nghiệm nào chứng tỏ suy giáp do tuyến yên?

a)

FT3 giảm, FT4 giảm

b)

FT3 giảm, FT4 giảm, TSH giảm

c)

TSH giảm

d)

FT3 giảm, FT4 giảm, TSH tăng hoặc bình thường

59.

Hô hấp gồm mấy giai đoạn?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

60.

KHÔNG thuộc chức năng của hormon corticoid là lựa chọn nào sau đây?

a)

Tác động trên hệ miễn dịch: ức chế phản ứng viêm và các tế bào miễn dịch.

b)

Tác động trên hệ thần kinh: ảnh hưởng đến hệ viền (tâm trạng, cảm xúc, trí nhớ).

c)

Giúp cơ thể đáp ứng với các yếu tố stress.

d)

Kích thích tái hấp thu Na+ và bài tiết K+ tại ống lượn xa và ống góp vỏ.

61.

Tỷ lệ thông khí – tưới máu bình thường là bao nhiêu?

a)

1,5

b)

1,2

c)

0,8

d)

1

62.

Yếu tố nào làm giảm bài tiết Insulin?

a)

Glucagon

b)

Somatostatin

c)

Cortisol

d)

Tăng glucose máu

63.

Khi thở ra gắng sức, cơ co chủ động là cơ nào sau đây?

a)

Cơ thang

b)

Cơ liên sườn ngoài

c)

Cơ hoành

d)

Cơ thành bụng trước

64.

Somatostatin do tế bào nào của tụy tiết ra?

a)

Tế bào Alpha

b)

Tế bào Gamma

c)

Tế bào Delta

d)

Tế bào Beta

65.

Trong giai đoạn “no” (sau khi ăn) hormon nào sau đây được bài tiết?

a)

GH

b)

Hormon tuyến giáp

c)

Insulin

d)

Cortisol

66.

Chọn phát biểu đúng về receptor của hormon:

a)

Bản chất của receptor là protein.

b)

Chỉ có 1 loại thụ thể duy nhất là thụ thể trên màng tế bào.

c)

Một receptor có thể nhận tín hiệu từ nhiều hormon khác nhau.

d)

Mỗi tế bào chỉ có 1 vài receptor đặc hiệu.

67.

KHÔNG thuộc chức năng của hormon corticoid là nội dung nào sau đây?

a)

Giúp cơ thể đáp ứng với các yếu tố stress.

b)

Tác động trên hệ thần kinh: ảnh hưởng đến hệ viền (tâm trạng, cảm xúc, trí nhớ).

c)

Tác động trên hệ miễn dịch: ức chế phản ứng viêm và các tế bào miễn dịch.

d)

Kích thích tái hấp thu Na+ và bài tiết K+ tại ống lượn xa và ống góp vỏ.

68.

Hormon dự trữ ở tuyến yên sau là những hormon nào?

a)

ACTH và Oxytocin

b)

ACTH và prolactin

c)

ADH và prolactin

d)

ADH và Oxytocin

69.

Chọn phát biểu đúng về hormon aldosteron.

a)

Thụ thể của hormon aldosteron là thụ thể nhân.

b)

Hormon aldosteron được tổng hợp và dự trữ sẵn, bài tiết nhanh.

c)

Hormon aldosteron do tuyến yên bài tiết.

d)

Thụ thể của hormon aldosteron là thụ thể màng.

70.

Vị trí tác động của aldosterone ở thận là đâu?

a)

Cành lên quai Henle

b)

Ống lượn gần

c)

Ống lượn xa

d)

Cành xuống quai Henle

71.

Điều nào sau đây không đúng liên quan đến việc sản xuất surfactant?

a)

Khi hít vào, mật độ surfactant giảm, sức căng bề mặt lúc đầu tăng rồi giảm về mức ban đầu.

b)

Khi diện tích phế nang giảm, surfactant làm giảm sức căng bề mặt.

c)

Được tổng hợp bởi tế bào loại II của phế nang.

d)

Bản chất của surfactant là lipoprotein, chủ yếu là dipalmitoyl phosphatidylcholine.

72.

Theo định luật Laplace, khí sẽ di chuyển từ phế nang nhỏ sang phế nang lớn làm phế nang nhỏ dễ xẹp. Điều nào sau đây không phải là yếu tố chống lại xu hướng đó?

a)

Áp suất trong phế nang nhỏ thấp hơn áp suất trong phế nang lớn.

b)

Tính ổn định cơ học do các phế nang chung quanh.

c)

Sức căng ở liên diện khí – nước tăng khi diện tích phế nang tăng.

d)

Lớp surfactant làm giảm sức căng bề mặt nên ổn định phế nang.

73.

Cơ đóng vai trò rất quan trọng đối với hô hấp là cơ nào?

a)

Cơ hoành

b)

Cơ liên sườn ngoài

c)

Cơ ức đòn chũm

d)

Cơ thang

74.

Chất hoạt diện giúp các phế nang có kích thước khác nhau tồn tại bằng cách nào?

a)

Làm tăng áp suất trong phế nang khi bán kính tăng.

b)

Làm giảm lực căng thành khi bán kính phế nang giảm.

c)

Giảm sự dồn khí từ phế nang lớn sang phế nang nhỏ.

d)

Làm giảm áp suất trong phế nang khi bán kính giảm.

75.

Giai đoạn cuối cùng của hô hấp ngoại bào là gì?

a)

Trao đổi khí giữa máu trong mao mạch và mô

b)

Vận chuyển khí trong máu giữa phổi và mô

c)

Trao đổi khí giữa phế nang và mao mạch

d)

Thông khí phổi

76.

Yếu tố làm giảm bài tiết insulin là gì?

a)

Glucagon

b)

Tăng glucose máu

c)

Somatostatin

d)

Cortisol

77.

Thụ thể của hormon giáp thuộc loại nào?

a)

Thụ thể liên kết với protein G

b)

Thụ thể tyrosine kinase

c)

Thụ thể nhân

d)

Thụ thể liên kết với kênh ion

78.

Bệnh nhân nữ có rối loạn kinh nguyệt, vú tiết sữa dù không mang thai. Nghi ngờ rối loạn hormone nào?

a)

Tăng prolactin

b)

Tăng TSH

c)

Tăng cortisol

d)

Tăng insulin

79.

Đường dẫn khí đơn thuần chấm dứt ở cấu trúc nào?

a)

Phế quản

b)

Ống phế nang

c)

Tiểu phế quản hô hấp

d)

Tiểu phế quản tận cùng

80.

Hormon kích thích tuyến giáp là gì?

a)

GH

b)

TSH

c)

FSH

d)

ACTH

81.

Một bệnh nhân có tăng huyết áp, da ấm nóng, khó ngủ, sụt cân nhanh, mắt lồi, khó tập trung. Bệnh lý phù hợp nhất là gì?

a)

Cường aldosteron

b)

Suy giáp

c)

Cường giáp

d)

Đái tháo đường

82.

Vì sao cường aldosterone gây tăng huyết áp?

a)

Do tăng kali máu

b)

Do tăng tiết mồ hôi

c)

Do giãn mạch

d)

Do giữ natri và nước

83.

Một bệnh nhân khát nước nhiều, tiểu nhiều, glucose máu bình thường. Nguyên nhân phù hợp nhất là gì?

a)

Cường giáp

b)

Thiếu ADH

c)

Thiếu insulin

d)

Tăng aldosterone

84.

Cơ chế điều hòa ngược âm tính giúp gì cho cơ thể?

a)

Tăng sản xuất hormone

b)

Gây mất cân bằng nội tiết

c)

Duy trì hằng định nội môi

d)

Tăng nhiệt độ

85.

Một bệnh nhân: tiểu nhiều, khát nước, ăn nhiều nhưng sụt cân nhanh trong 1 tháng. Bệnh lý phù hợp?

a)

Đái tháo nhạt

b)

Suy thận

c)

Cường giáp

d)

Đái tháo đường

86.

Thụ thể của hormone ADH tại thận ở vị trí nào?

a)

Ống lượn xa và quai Henle

b)

Ống lượn gần và ống góp

c)

Ống lượn xa và ống góp

d)

Ống góp và quai Henle

87.

Câu nào sau đây KHÔNG đúng với tác dụng của cortisol?

a)

Tăng sinh đường mới

b)

Tăng hoạt động miễn dịch

c)

Huy động mỡ

d)

Huy động protein tại mô ngoài gan

88.

Tại sao thiếu insulin dẫn đến tăng đường huyết?

a)

Vì glucose được sản xuất nhiều

b)

Vì cơ thể sử dụng ít glucose

c)

Vì insulin làm tăng glucose máu

d)

Vì glucose không được vận chuyển vào tế bào

89.

Surfactant phế nang do tế bào nào tiết ra?

a)

Tương bào

b)

Đại thực bào phế nang

c)

Tế bào loại I

d)

Tế bào loại II

90.

Các yếu tố kích thích làm tăng bài tiết hormon GH? Chọn câu SAI.

a)

Vận động

b)

Giấc ngủ sâu

c)

Béo phì

d)

Hạ đường huyết

91.

Giai đoạn đầu của quá trình hô hấp:

a)

Vận chuyển khí trong máu giữa phổi và mô

b)

Trao đổi khí giữa phế nang và mao mạch

c)

Thông khí phổi

d)

Trao đổi khí giữa máu trong mao mạch và mô

92.

Thuộc hormon tan trong lipid?

a)

Aldosteron, epinephrine, norepinephrine

b)

Hormon giáp, epinephrine, norepinephrine

c)

Cortisol, epinephrine, norepinephrine

d)

Hormon giáp, hormon aldosteron, hormon cortisol

93.

Đỉnh của hormon corticoid được bài tiết cao nhất vào lúc mấy giờ?

a)

12h

b)

20h

c)

8h

d)

14h

94.

Mô đích của hormon insulin là?

a)

Mô cơ trơn và mô mỡ

b)

Mô mỡ và mô xương

c)

Mô cơ vân và mô mỡ

d)

Mô mỡ và mô gan

95.

Hạ đường huyết ức chế sự bài tiết hormon nào sau đây?

a)

Aldosterone

b)

Insulin

c)

GH

d)

Glucagon

96.

Hormon KHÔNG thuộc lớp vỏ thượng thận?

a)

Hormon androgen

b)

Hormon cortisol

c)

Hormon adrenaline

d)

Hormon aldosterone

97.

Chọn phát biểu ĐÚNG?

a)

Các tế bào thùy trước tuyến yên là các neuron bài tiết ra các hormon

b)

Các tế bào thùy sau tuyến yên bài tiết ra các hormon

c)

Tuyến yên chỉ nhận tín hiệu kích thích hoặc ức chế từ vùng hạ đồi

d)

Vùng dưới đồi có các neuron bài tiết ra các hormon

98.

Chọn phát biểu ĐÚNG?

a)

Hormon tuyến thượng thận chỉ tác động lên mô mỡ và mô gan

b)

Tất cả các cơ quan trong cơ thể đều chịu tác động của hormon tuyến tụy

c)

Mô đích chủ yếu của hormon insulin là mô gan, mô cơ xương và mô mỡ

d)

Hormon tuyến giáp chỉ tác động lên hệ cơ xương

99.

Chọn phát biểu ĐÚNG?

a)

Hormon GH có thụ thể tại tuyến thượng thận

b)

Hormon ACTH tác động lên hệ cơ xương

c)

Hormon ACTH tác động lên tuyến sinh dục

d)

Hormon GH là hormon giúp phát triển hệ cơ xương

100.

Ý nghĩa sinh lý của áp suất âm trong màng phổi là:

a)

Phổi sẽ co giãn theo cử động của lồng ngực

b)

Tuần hoàn phổi có áp suất thấp thuận lợi cho tim phải bơm máu lên phổi

c)

Tất cả đều đúng

d)

Lồng ngực có áp suất thấp hơn các vùng khác

101.

KHÔNG thuộc chức năng của hormon aldosteron?

a)

Kích thích bài tiết H+ tại ống lượn xa và ống góp vỏ

b)

Giúp cơ thể đáp ứng với các yếu tố stress

c)

Làm tăng thể tích dịch ngoại bào và áp suất động mạch

d)

Kích thích tái hấp thu Na+ và bài tiết K+ tại ống lượn xa và ống góp vỏ

102.

Triệu chứng KHÔNG phải biểu hiện của suy giáp?

a)

Thờ ơ, chậm chạp, suy giảm hoạt động trí óc, giảm trí nhớ

b)

Sợ lạnh, thân nhiệt giảm, mệt mỏi

c)

Huyết áp cao, nhịp tim nhanh

d)

Mặt tròn, ít biểu lộ cảm xúc, nói đấy

103.

Bản chất của yếu tố nội tại là?

a)

Protein

b)

Men

c)

Lipid

d)

Glucid

104.

Stress kích thích sự bài tiết hormon nào sau đây?

a)

ACTH

b)

GH

c)

Hormon tuyến giáp

d)

Hormon tuyến tụy

105.

Vì sao người bị cường giáp có tăng nhịp tim?

a)

Do cortisol tăng

b)

Do giảm calci máu

c)

Do thiếu insulin

d)

Do T3, T4 kích thích hệ giao cảm

106.

Triệu chứng KHÔNG phải biểu hiện của suy giáp?

a)

Thờ ơ, chậm chạp, suy giảm hoạt động trí óc, giảm trí nhớ.

b)

Sợ lạnh, thân nhiệt giảm, mệt mỏi.

c)

Huyết áp cao, nhịp tim nhanh.

d)

Mặt tròn, ít biểu lộ cảm xúc, môi dày.

107.

Một bệnh nhân đến khám có biểu hiện: tăng huyết áp, to hết các đầu ngón tay và ngón chân, cung lông mày gồ lên, sưng và đau các khớp, mệt mỏi. Bệnh nhân có triệu chứng biểu hiện bệnh lý nào?

a)

Tăng hormon corticoid

b)

Tăng hormon GH

c)

Tăng hormon aldosteron

d)

Tăng hormon ACTH