wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ester và chất béo – Trắc nghiệm tổng hợp lớp 12

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Ester đơn chức có công thức chung là

a)

RCOOR'

b)

RCOOH

c)

(RCOO)2R'

d)

RCOR'

2.

Số ester có cùng công thức phân tử C3H6O2\mathrm{C_3H_6O_2}

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

3.

Ester được tạo bởi methanol và acetic acid có công thức cấu tạo là

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOCH3

4.

Ester được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp mỹ phẩm, thực phẩm; ester thường có mùi đặc trưng là

a)

mùi hoa, quả chín

b)

mùi tanh của cá

c)

mùi tinh dầu, sả chanh

d)

mùi cồn

5.

Thủy phân ester nào sau đây trong dung dịch NaOH dư thu được sodium formate?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOC3H7

6.

Xà phòng hóa hoàn toàn ester có công thức hóa học CH3COOC2H5\mathrm{CH_3COOC_2H_5} trong dung dịch KOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm

a)

CH3COOH và C2H5OH

b)

CH3COOK và C2H5OH

c)

C2H5COOK và CH3OH

d)

HCOOK và C3H7OH

7.

Chất nào sau đây không phải là chất béo?

a)

(CH3COO)3C3H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

8.

Trong các dầu dưới đây, dầu nào không chứa ester của acid béo và glycerol?

a)

Dầu lạc (đậu phộng)

b)

Dầu đậu nành

c)

Dầu dừa

d)

Dầu mỏ

9.

Tính chất vật lí chung của chất béo là

a)

ít tan trong nước và nhẹ hơn nước

b)

dễ tan trong nước và nhẹ hơn nước

c)

ít tan trong nước và nặng hơn nước

d)

dễ tan trong nước và nặng hơn nước

10.

Acid nào sau đây không thuộc loại acid béo?

a)

Oleic acid

b)

Palmitic acid

c)

Stearic acid

d)

Acetic acid

11.

Thủy phân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được C17H35COONa\mathrm{C_{17}H_{35}COONa}C3H5(OH)3\mathrm{C_3H_5(OH)_3} . Công thức của X là

a)

(C17H35COO)3C3H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

C17H35COOC3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

12.

Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

a)

CnH2nO2\mathrm{C_nH_{2n}O_2} (n ≥ 1)

b)

CnH2n+2O2\mathrm{C_nH_{2n+2}O_2} (n ≥ 2)

c)

CnH2n2O2\mathrm{C_nH_{2n-2}O_2} (n ≥ 2)

d)

CnH2nO2\mathrm{C_nH_{2n}O_2} (n ≥ 2)

13.

Công thức cấu tạo của tristearin tạo bởi glycerol và stearic acid là

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(C17H31COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

14.

Từ quả đào chín, người ta tách ra được chất A là một ester có công thức phân tử C3H6O2\mathrm{C_3H_6O_2} . Khi thủy phân A trong dung dịch NaOH dư, thu được sodium formate và một alcohol. Công thức của A là

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

15.

Xà phòng và chất giặt rửa có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Không tan trong nước

b)

Là muối sodium hoặc potassium của acid béo

c)

Là muối sulfonate hoặc sulfate của acid béo

d)

Thường có cấu tạo gồm hai phần là phần không phân cực (kị nước) và phần phân cực (ưa nước)

16.

Chất nào sau đây được sử dụng làm xà phòng?

a)

CH3COOK

b)

C15H31COONa

c)

CH3[CH2]11OSO3Na

d)

C15H31COOCH3

17.

Dung dịch nào sau đây là chất giặt rửa tự nhiên?

a)

Nước quả cam

b)

Nước quả chanh

c)

Nước quả bồ kết

d)

Nước quả dâu

18.

Sản phẩm của phản ứng nào sau đây dùng để sản xuất xà phòng?

a)

Thủy phân tinh bột.

b)

Thủy phân ester có mạch carbon ngắn (<12C) bằng dung dịch NaOH.

c)

Thủy phân dầu thực vật hoặc mỡ động vật bằng dung dịch NaOH.

d)

Thuỷ phân dầu thực vật hoặc mỡ động vật trong môi trường acid.

19.

Thủy phân hoàn toàn triglyceride X bằng dung dịch NaOH thu được xà phòng có công thức là C17H35COONa. Công thức cấu tạo của X là

a)

(C17H35COO)3C3H5.

b)

(C17H33COO)3C3H5.

c)

C17H35COOC3H5.

d)

(C15H31COO)3C3H5.

20.

Chất giặt rửa tổng hợp chủ yếu được sản xuất từ

a)

mỡ động vật.

b)

dầu thực vật.

c)

quả bồ kết, bồ hòn.

d)

dầu mỏ.

21.

Chất nào sau đây thuộc loại ester?

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOH.

c)

HCOOH.

d)

CH3COCH3.

22.

Số đồng phân cấu tạo của ester có công thức C4H8O2 là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

23.

Ester được tạo bởi ethanol và formic acid có công thức cấu tạo là

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

24.

Acid nào sau đây thuộc loại acid béo?

a)

HCOOH.

b)

CH3COOH.

c)

C2H5COOH.

d)

C17H31COOH.

25.

Chất nào sau đây thường được dùng làm xúc tác cho phản ứng điều chế ester từ carboxylic acid và alcohol?

a)

Hydrochloric acid.

b)

Sulfuric acid.

c)

Sulfurous acid.

d)

Nitric acid.

26.

Thủy phân methyl propanoate trong môi trường acid thu được sản phẩm gồm

a)

CH3COOH và C3H7OH.

b)

CH3COOH và C2H5OH.

c)

C2H5COOH và C2H5OH.

d)

C2H5COOH và CH3OH.

27.

Chất nào sau đây là thành phần chính của xà phòng?

a)

C6H5COONa.

b)

C17H35COONa.

c)

CH3[CH2]11OSO3Na.

d)

CH3[CH2]11SO3Na.

28.

Ethyl propanoate là ester tạo nên mùi thơm đặc trưng của quả dứa. Công thức của ethyl propanoate là

a)

CH3COOC2H5.

b)

C2H5COOCH2CH3.

c)

CH3COOCH2CH2CH3.

d)

C2H5COOC2H5.

29.

Công thức cấu tạo nào sau đây là của chất béo glyceryl trioleate (triolein)?

a)

(C17H35COO)3C3H5.

b)

(C17H33COO)3C3H5.

c)

(C17H31COO)3C3H5.

d)

(C16H33COO)3C3H5.

30.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ

a)

Chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl.

b)

chứa đồng thời nhóm hydroxy và nhóm carboxyl.

c)

tạp chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)m.

d)

đa chức, chứa nhiều nhóm hydroxy liên tiếp.

31.

Glucose và fructose thuộc loại carbohydrate nào sau đây?

a)

Monosaccharide.

b)

Disaccharide.

c)

Polysaccharide.

d)

Oligosaccharide.

32.

Công thức phân tử chung của glucose và fructose là

a)

C6H10O5.

b)

C6H12O6.

c)

C5H10O5.

d)

C12H22O11.

33.

Nhóm chức nào sau đây không có trong cấu tạo của glucose?

a)

Aldehyde.

b)

Hydroxy.

c)

Ketone.

d)

Hemiacetal.

34.

Fructose có bao nhiêu nhóm hydroxy trong cấu tạo?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

35.

Glucose và fructose không có điểm chung nào sau đây?

a)

Dễ tan trong nước.

b)

Có vị ngọt.

c)

Chất rắn ở điều kiện thường.

d)

Hình thành trực tiếp từ quá trình quang hợp.

36.

Dung dịch glucose không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng với Cu(OH)2.

b)

Phản ứng với thuốc thử Tollens.

c)

Phản ứng với nước bromine.

d)

Phản ứng thủy phân.

37.

Chất nào sau đây có thể điều chế từ glucose qua quá trình lên men?

a)

Ethanol.

b)

Lactic acid.

c)

Methane.

d)

Fructose.

38.

Trong môi trường kiềm, glucose và fructose có thể chuyển hóa lẫn nhau. Điều đó chứng tỏ hai chất này

a)

đều phản ứng với thuốc thử Tollens.

b)

đều là những disaccharide.

c)

đều làm mất màu nước bromine.

d)

đều không có nhóm hydroxy.

39.

Glucose quan trọng đối với cơ thể sống vì nó

a)

là nguồn cung cấp nước và carbon dioxide.

b)

cung cấp năng lượng cho quá trình sinh hóa tế bào.

c)

xúc tác cho các quá trình sinh hóa.

d)

làm giảm quá trình oxi hóa của gốc tự do.

40.

Saccharose được cấu tạo từ

a)

Hai đơn vị glucose qua liên kết α-1,4-glycoside.

b)

Một đơn vị glucose và một đơn vị fructose qua liên kết α-1,2-glycoside.

c)

Hai đơn vị fructose qua liên kết β-1,4-glycoside.

d)

Một đơn vị glucose và một đơn vị galactose qua liên kết α-1,4-glycoside.

41.

Maltose được tạo ra từ quá trình nào sau đây?

a)

Thủy phân saccharose.

b)

Kết hợp glucose và fructose.

c)

Thủy phân tinh bột.

d)

Lên men ethanol.

42.

Saccharose tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng với thuốc thử Tollens.

b)

Phản ứng với nước bromine.

c)

Phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.

d)

Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm.

43.

Phản ứng đặc trưng của maltose là

a)

Phản ứng với dung dịch NaOH.

b)

Phản ứng màu với iodine.

c)

Phản ứng thủy phân tạo ra glucose.

d)

Phản ứng lên men trực tiếp tạo ra ethanol.

44.

Saccharose và maltose đều tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng với thuốc thử Tollens.

b)

Phản ứng thủy phân trong môi trường acid.

c)

Phản ứng với dung dịch nước bromine.

d)

Phản ứng với Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ gạch.

45.

Saccharose thường được tìm thấy trong loại thực vật nào sau đây?

a)

Cây đậu nành.

b)

Cây lúa mì.

c)

Cây mía.

d)

Cây cà phê.

46.

Tinh bột chứa hỗn hợp chất nào sau đây?

a)

Glucose và fructose.

b)

Amylose và cellulose.

c)

Amylose và amylopectin.

d)

Glucose và galactose.

47.

Amylopectin khác biệt cơ bản với amylose ở điểm nào sau đây?

a)

Có cấu tạo mạch phân nhánh.

b)

Chỉ chứa liên kết α-1,4-glycoside.

c)

Không tan trong nước.

d)

Tạo màu xanh tím với iodine.

48.

Phân tử cellulose cấu tạo từ các đơn vị nào sau đây?

a)

α-glucose.

b)

β-glucose.

c)

Fructose.

d)

Galactose.

49.

Tinh bột và cellulose đều tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thủy phân.

b)

Phản ứng màu với dung dịch iodine.

c)

Phản ứng với thuốc thử Tollens.

d)

Phản ứng với nước bromine.

50.

Cellulose không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

Dung dịch NaOH.

b)

Dung dịch ethanol.

c)

Nước Schweizer.

d)

Nước bromine.

51.

Cellulose phản ứng với nitric acid tạo thành sản phẩm nào sau đây?

a)

Glucose.

b)

Dextrin.

c)

Maltose.

d)

Cellulose nitrate.

52.

Chất nào sau đây có thể thu được khi thủy phân không hoàn toàn tinh bột?

a)

Cellulose.

b)

Dextrin.

c)

Fructose.

d)

Saccharose.

53.

Cellulose không có tính chất nào sau đây?

a)

Tan trong nước Schweizer.

b)

Phản ứng tạo màu xanh tím với iodine.

c)

Phản ứng với nitric acid tạo cellulose nitrate.

d)

Thủy phân hoàn toàn tạo glucose.

54.

Amine là dẫn xuất của

a)

methane.

b)

ammonia.

c)

acetic acid.

d)

ethanol.

55.

Amine nào sau đây là amine bậc hai?

a)

CH3CH2CH2NH2.

b)

CH3CH(NH2)CH3.

c)

CH3NHCH2CH3.

d)

(CH3)3N.

56.

Amine nào sau đây ở trạng thái lỏng ở nhiệt độ phòng?

a)

Methylamine

b)

Ethylamine

c)

Dimethylamine

d)

Aniline

57.

Tên thay thế của amine CH3-NH-CH2-CH2-CH3 là

a)

Methylpropylamine

b)

N-methylpropan-1-amine

c)

N-methylpropan-3-amine

d)

N-propylmethanamine

58.

Trong phân tử amine, nguyên tử nitrogen có số cặp electron chưa liên kết là

a)

một cặp

b)

hai cặp

c)

ba cặp

d)

không cặp

59.

Dung dịch amine nào dưới đây không làm quỳ tím đổi sang màu xanh?

a)

Aniline

b)

Ethylamine

c)

Methylamine

d)

Dimethylamine

60.

Thêm ethylamine đến dư vào dung dịch CuSO4 thì thu được dung dịch màu xanh lam

a)

kết tủa màu xanh nhạt

b)

dung dịch màu xanh lam

c)

kết tủa màu xanh lam

d)

dung dịch màu xanh nhạt

61.

Thêm methylamine đến dư vào dung dịch FeCl thì thu được

a)

kết tủa màu nâu đỏ

b)

dung dịch màu vàng nâu

c)

kết tủa màu vàng nâu

d)

dung dịch màu nâu đỏ

62.

Aniline tác dụng với nitrous acid ở nhiệt độ thấp (0-5°C) tạo thành

a)

alcohol và khí nitrogen

b)

phenol và khí nitrogen

c)

muối phenyldiazonium

d)

muối và nước

63.

Amine không được ứng dụng trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Dược phẩm

b)

Phẩm nhuộm

c)

Công nghiệp polymer

d)

Công nghiệp silicate

64.

Hợp chất nào sau đây là amino acid?

a)

H2NCH2COOCH3

b)

CH3NHCH2CH3

c)

H2NCH2COOH

d)

HOCH2COOH

65.

Amino acid thiết yếu là các amino acid

a)

có thể được tổng hợp bởi cơ thể con người

b)

phải được lấy thông qua chế độ ăn uống

c)

không cần thiết cho sức khỏe con người

d)

chỉ được tìm thấy trong thực phẩm có nguồn gốc thực vật

66.

H2N-CH2-COOH tồn tại chính ở dạng

a)

phân tử trung hoà

b)

ion lưỡng cực

c)

cation

d)

anion

67.

Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí đặc trưng của amino acid?

a)

Nhiệt độ nóng chảy cao

b)

Không hòa tan trong nước

c)

Là chất khí ở nhiệt độ phòng

d)

Có độc tính rất cao

68.

Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học đặc trưng của amino acid?

a)

Tính oxi hóa mạnh

b)

Tính khử mạnh

c)

Tính lưỡng tính

d)

Tính acid mạnh

69.

Quá trình di chuyển của các amino acid trong điện trường được gọi là

a)

sự điện di

b)

sự điện li

c)

sự điện phân

d)

sự điện giải

70.

Loại liên kết được hình thành giữa các amino acid trong peptide được gọi là

a)

liên kết ion

b)

liên kết hydrogen

c)

liên kết peptide

d)

liên kết cộng hoá trị

71.

Peptide là các hợp chất hữu cơ được tạo thành từ các

a)

đơn vị glucose

b)

acid béo

c)

đơn vị α-amino acid

d)

đơn vị hydrocarbon

72.

Chất nào dưới đây là một dipeptide?

a)

Gly-Ala

b)

Gly-Ala-Val

c)

Gly-Gly-Ala-Val

d)

Val

73.

Phản ứng nào sau đây được sử dụng để nhận biết peptide?

a)

Phản ứng màu với iodine

b)

Phản ứng màu biuret

c)

Phản ứng với thuốc thử Tollens

d)

Phản ứng với thuốc thử Fehling

74.

Mỗi chuỗi polypeptide gồm các đơn vị ...(1)... liên kết với nhau qua ...(2)... theo một trật tự nhất định. Các cụm từ phù hợp cho mỗi khoảng trống trong câu trên lần lượt là

a)

α-amino acid và liên kết peptide

b)

monosaccharide và liên kết glycoside

c)

α-amino acid và liên kết glycoside

d)

monosaccharide và liên kết peptide

75.

Loại hợp chất nào sau đây chứa các thành phần "phi protein" như nucleic acid, lipid, carbohydrate?

a)

Protein đơn giản

b)

Protein phức tạp

c)

Chất béo

d)

Polysaccharide

76.

Protein không tham gia loại phản ứng nào dưới đây?

a)

Phản ứng thủy phân

b)

Phản ứng màu với Cu(OH)2

c)

Phản ứng màu với HNO3

d)

Phản ứng khử thành alcohol

77.

Chất nào dưới đây thuộc loại polymer?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Cellulose

78.

Tính chất vật lí chung của polymer là

a)

Chất lỏng, không màu, không tan trong nước

b)

Chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước

c)

Chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước

d)

Chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước

79.

Polyethylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào dưới đây?

a)

CH2=CH-Cl

b)

CH2=CH2

c)

CH2=CH-C6H5

d)

CH2=CHCH3

80.

Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

CH3CH3

d)

CH2=CHCH3

81.

Polymer nào dưới đây có chứa nguyên tố chlorine?

a)

PE

b)

PP

c)

PVC

d)

PS

82.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?

a)

Tinh bột

b)

Tơ tằm

c)

Polyethylene

d)

Cao su thiên nhiên

83.

Quá trình lưu hoá cao su thuộc loại phản ứng

a)

Cắt mạch polymer

b)

Tăng mạch polymer

c)

Giữ nguyên mạch polymer

d)

Phân hủy polymer

84.

Chất nào dưới đây không phải là polymer?

a)

Lipid

b)

Tinh bột

c)

Cellulose

d)

Protein

85.

Polypropylene là chất dẻo được sử dụng phổ biến thứ hai sau polyethylene. Trùng hợp chất nào sau đây thu được polypropylene?

a)

CH2=CH-Cl

b)

CH2=CH2

c)

CH2=CH-C6H5

d)

CH2=CH-CH3

86.

Trùng hợp monomer CH2=CH-Cl thu được chất dẻo nào sau đây?

a)

PE

b)

PP

c)

PVC

d)

PS

87.

Tơ sợi nào sau đây thuộc loại tơ tự nhiên?

a)

Sợi bông

b)

Nitron

c)

Nylon-6,6

d)

Cellulose acetate

88.

Cao su lưu hoá thu được khi cho cao su tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Lưu huỳnh

b)

Na2SO3

c)

Na2SO4

d)

Styrene

89.

Trùng hợp chất nào sau đây thu được polyacrylonitrile dùng để sản xuất tơ nitron?

a)

CH2-CH-Cl

b)

CH2=CH-CN

c)

CH2=CH2

d)

CH2=CH-CH3

90.

Trùng hợp chất nào sau đây thu được cao su buna?

a)

CH2=CH-CH=CH2

b)

CH2=CCl-CH=CH2

c)

CH2=C(CH3)-CH=CH2

d)

CH2=C(CH3)-CCl=CH2

91.

Cho các chất sau: CH2=CHCl; CH2=CH-CH3, CH2-CH-CH-CH2; H2N[CH2]5COOH. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

3

b)

6

c)

4

d)

2

92.

Tơ tằm, sợi bông, len thuộc loại tơ nào sau đây?

a)

Tơ tự nhiên

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ bán tổng hợp

d)

Tơ nhân tạo

93.

Tính chất đặc trưng của cao su là

a)

tính đàn hồi

b)

dễ tan trong nước

c)

dễ kéo thành sợi mảnh

d)

tơ nhân tạo

94.

Trùng hợp chất nào sau đây thu được cao su isoprene?

a)

CH2=CH-CH=CH2

b)

CH2=CCl-CH=CH2

c)

CH2=C(CH3)-CH=CH2

d)

CH2=C(CH3)-CCl=CH2

95.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CH-C6H5

d)

H2N[CH2]5COOH

96.

Mối liên hệ giữa dạng oxi hóa và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình khử là

a)

M → Mn+ + ne

b)

Mn+ + ne → M

c)

M + ne → Mn−

d)

Mn− → M + ne

97.

Kí hiệu cặp oxi hóa - khử ứng với quá trình khử: Fe3+ + 1e → Fe2+ là

a)

Fe3+/Fe2+

b)

Fe2+/Fe

c)

Fe3+/Fe

d)

Fe2+/Fe3+

98.

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa - khử nào được quy ước bằng 0 V?

a)

Na+/Na

b)

2H+/H2

c)

Al3+/Al

d)

Cl2/2Cl−

99.

Cặp oxi hóa - khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0?

a)

K+/K

b)

Li+/Li

c)

Ba2+/Ba

d)

Cu2+/Cu

100.

Trong số các ion: Ag+, Al3+, Fe2+, Cu2+, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Cu2+

b)

Fe2+

c)

Ag+

d)

Al3+

101.

Ở điều kiện chuẩn, Fe khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch?

a)

Mg2+

b)

Al3+

c)

Na+

d)

Ag+

102.

Ở điều kiện chuẩn, kim loại nào sau đây khử được ion H+ thành H2?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Hg

d)

Au

103.

Cho các cặp oxi hóa - khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng. Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Mg

b)

Zn

c)

Ag

d)

Li

104.

Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg, Al, Fe. Trong số các cặp oxi hóa - khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?

a)

Mg2+/Mg

b)

Fe2+/Fe

c)

Na+/Na

d)

Al3+/Al

105.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Cu - Ag, điện cực đồng là

a)

điện cực dương

b)

cathode

c)

điện cực bị giảm dần khối lượng

d)

nơi xảy ra quá trình khử

106.

Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại Mt/M càng nhỏ thì dạng khử có tính khử ...(I)... và dạng oxi hóa có tính oxi hóa ...(II)... Các cụm từ cần điền vào (I) và (II) lần lượt là

a)

càng mạnh và càng yếu

b)

càng mạnh và càng mạnh

c)

càng yếu và càng yếu

d)

càng yếu và càng mạnh