Font size
WorksheetsEster và chất béo – Trắc nghiệm tổng hợp lớp 12
Total questions: 106
Worksheet time: 53mins
Ester đơn chức có công thức chung là
RCOOR'
RCOOH
(RCOO)2R'
RCOR'
Số ester có cùng công thức phân tử C3H6O2
2
5
4
3
Ester được tạo bởi methanol và acetic acid có công thức cấu tạo là
HCOOCH3
CH3COOC2H5
HCOOC2H5
CH3COOCH3
Ester được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp mỹ phẩm, thực phẩm; ester thường có mùi đặc trưng là
mùi hoa, quả chín
mùi tanh của cá
mùi tinh dầu, sả chanh
mùi cồn
Thủy phân ester nào sau đây trong dung dịch NaOH dư thu được sodium formate?
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
HCOOC2H5
CH3COOC3H7
Xà phòng hóa hoàn toàn ester có công thức hóa học CH3COOC2H5 trong dung dịch KOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm
CH3COOH và C2H5OH
CH3COOK và C2H5OH
C2H5COOK và CH3OH
HCOOK và C3H7OH
Chất nào sau đây không phải là chất béo?
(CH3COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
Trong các dầu dưới đây, dầu nào không chứa ester của acid béo và glycerol?
Dầu lạc (đậu phộng)
Dầu đậu nành
Dầu dừa
Dầu mỏ
Tính chất vật lí chung của chất béo là
ít tan trong nước và nhẹ hơn nước
dễ tan trong nước và nhẹ hơn nước
ít tan trong nước và nặng hơn nước
dễ tan trong nước và nặng hơn nước
Acid nào sau đây không thuộc loại acid béo?
Oleic acid
Palmitic acid
Stearic acid
Acetic acid
Thủy phân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được C17H35COONa và C3H5(OH)3 . Công thức của X là
(C17H35COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5
C17H35COOC3H5
(C15H31COO)3C3H5
Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
CnH2nO2 (n ≥ 1)
CnH2n+2O2 (n ≥ 2)
CnH2n−2O2 (n ≥ 2)
CnH2nO2 (n ≥ 2)
Công thức cấu tạo của tristearin tạo bởi glycerol và stearic acid là
(C17H33COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
(C17H31COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
Từ quả đào chín, người ta tách ra được chất A là một ester có công thức phân tử C3H6O2 . Khi thủy phân A trong dung dịch NaOH dư, thu được sodium formate và một alcohol. Công thức của A là
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
HCOOC2H5
HCOOCH3
Xà phòng và chất giặt rửa có đặc điểm chung nào sau đây?
Không tan trong nước
Là muối sodium hoặc potassium của acid béo
Là muối sulfonate hoặc sulfate của acid béo
Thường có cấu tạo gồm hai phần là phần không phân cực (kị nước) và phần phân cực (ưa nước)
Chất nào sau đây được sử dụng làm xà phòng?
CH3COOK
C15H31COONa
CH3[CH2]11OSO3Na
C15H31COOCH3
Dung dịch nào sau đây là chất giặt rửa tự nhiên?
Nước quả cam
Nước quả chanh
Nước quả bồ kết
Nước quả dâu
Sản phẩm của phản ứng nào sau đây dùng để sản xuất xà phòng?
Thủy phân tinh bột.
Thủy phân ester có mạch carbon ngắn (<12C) bằng dung dịch NaOH.
Thủy phân dầu thực vật hoặc mỡ động vật bằng dung dịch NaOH.
Thuỷ phân dầu thực vật hoặc mỡ động vật trong môi trường acid.
Thủy phân hoàn toàn triglyceride X bằng dung dịch NaOH thu được xà phòng có công thức là C17H35COONa. Công thức cấu tạo của X là
(C17H35COO)3C3H5.
(C17H33COO)3C3H5.
C17H35COOC3H5.
(C15H31COO)3C3H5.
Chất giặt rửa tổng hợp chủ yếu được sản xuất từ
mỡ động vật.
dầu thực vật.
quả bồ kết, bồ hòn.
dầu mỏ.
Chất nào sau đây thuộc loại ester?
HCOOCH3.
CH3COOH.
HCOOH.
CH3COCH3.
Số đồng phân cấu tạo của ester có công thức C4H8O2 là
2.
3.
4.
5.
Ester được tạo bởi ethanol và formic acid có công thức cấu tạo là
HCOOCH3.
CH3COOC2H5.
HCOOC2H5.
CH3COOCH3.
Acid nào sau đây thuộc loại acid béo?
HCOOH.
CH3COOH.
C2H5COOH.
C17H31COOH.
Chất nào sau đây thường được dùng làm xúc tác cho phản ứng điều chế ester từ carboxylic acid và alcohol?
Hydrochloric acid.
Sulfuric acid.
Sulfurous acid.
Nitric acid.
Thủy phân methyl propanoate trong môi trường acid thu được sản phẩm gồm
CH3COOH và C3H7OH.
CH3COOH và C2H5OH.
C2H5COOH và C2H5OH.
C2H5COOH và CH3OH.
Chất nào sau đây là thành phần chính của xà phòng?
C6H5COONa.
C17H35COONa.
CH3[CH2]11OSO3Na.
CH3[CH2]11SO3Na.
Ethyl propanoate là ester tạo nên mùi thơm đặc trưng của quả dứa. Công thức của ethyl propanoate là
CH3COOC2H5.
C2H5COOCH2CH3.
CH3COOCH2CH2CH3.
C2H5COOC2H5.
Công thức cấu tạo nào sau đây là của chất béo glyceryl trioleate (triolein)?
(C17H35COO)3C3H5.
(C17H33COO)3C3H5.
(C17H31COO)3C3H5.
(C16H33COO)3C3H5.
Carbohydrate là hợp chất hữu cơ
Chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl.
chứa đồng thời nhóm hydroxy và nhóm carboxyl.
tạp chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)m.
đa chức, chứa nhiều nhóm hydroxy liên tiếp.
Glucose và fructose thuộc loại carbohydrate nào sau đây?
Monosaccharide.
Disaccharide.
Polysaccharide.
Oligosaccharide.
Công thức phân tử chung của glucose và fructose là
C6H10O5.
C6H12O6.
C5H10O5.
C12H22O11.
Nhóm chức nào sau đây không có trong cấu tạo của glucose?
Aldehyde.
Hydroxy.
Ketone.
Hemiacetal.
Fructose có bao nhiêu nhóm hydroxy trong cấu tạo?
3.
4.
5.
6.
Glucose và fructose không có điểm chung nào sau đây?
Dễ tan trong nước.
Có vị ngọt.
Chất rắn ở điều kiện thường.
Hình thành trực tiếp từ quá trình quang hợp.
Dung dịch glucose không có tính chất hóa học nào sau đây?
Phản ứng với Cu(OH)2.
Phản ứng với thuốc thử Tollens.
Phản ứng với nước bromine.
Phản ứng thủy phân.
Chất nào sau đây có thể điều chế từ glucose qua quá trình lên men?
Ethanol.
Lactic acid.
Methane.
Fructose.
Trong môi trường kiềm, glucose và fructose có thể chuyển hóa lẫn nhau. Điều đó chứng tỏ hai chất này
đều phản ứng với thuốc thử Tollens.
đều là những disaccharide.
đều làm mất màu nước bromine.
đều không có nhóm hydroxy.
Glucose quan trọng đối với cơ thể sống vì nó
là nguồn cung cấp nước và carbon dioxide.
cung cấp năng lượng cho quá trình sinh hóa tế bào.
xúc tác cho các quá trình sinh hóa.
làm giảm quá trình oxi hóa của gốc tự do.
Saccharose được cấu tạo từ
Hai đơn vị glucose qua liên kết α-1,4-glycoside.
Một đơn vị glucose và một đơn vị fructose qua liên kết α-1,2-glycoside.
Hai đơn vị fructose qua liên kết β-1,4-glycoside.
Một đơn vị glucose và một đơn vị galactose qua liên kết α-1,4-glycoside.
Maltose được tạo ra từ quá trình nào sau đây?
Thủy phân saccharose.
Kết hợp glucose và fructose.
Thủy phân tinh bột.
Lên men ethanol.
Saccharose tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng với thuốc thử Tollens.
Phản ứng với nước bromine.
Phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm.
Phản ứng đặc trưng của maltose là
Phản ứng với dung dịch NaOH.
Phản ứng màu với iodine.
Phản ứng thủy phân tạo ra glucose.
Phản ứng lên men trực tiếp tạo ra ethanol.
Saccharose và maltose đều tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng với thuốc thử Tollens.
Phản ứng thủy phân trong môi trường acid.
Phản ứng với dung dịch nước bromine.
Phản ứng với Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ gạch.
Saccharose thường được tìm thấy trong loại thực vật nào sau đây?
Cây đậu nành.
Cây lúa mì.
Cây mía.
Cây cà phê.
Tinh bột chứa hỗn hợp chất nào sau đây?
Glucose và fructose.
Amylose và cellulose.
Amylose và amylopectin.
Glucose và galactose.
Amylopectin khác biệt cơ bản với amylose ở điểm nào sau đây?
Có cấu tạo mạch phân nhánh.
Chỉ chứa liên kết α-1,4-glycoside.
Không tan trong nước.
Tạo màu xanh tím với iodine.
Phân tử cellulose cấu tạo từ các đơn vị nào sau đây?
α-glucose.
β-glucose.
Fructose.
Galactose.
Tinh bột và cellulose đều tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng thủy phân.
Phản ứng màu với dung dịch iodine.
Phản ứng với thuốc thử Tollens.
Phản ứng với nước bromine.
Cellulose không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch nào sau đây?
Dung dịch NaOH.
Dung dịch ethanol.
Nước Schweizer.
Nước bromine.
Cellulose phản ứng với nitric acid tạo thành sản phẩm nào sau đây?
Glucose.
Dextrin.
Maltose.
Cellulose nitrate.
Chất nào sau đây có thể thu được khi thủy phân không hoàn toàn tinh bột?
Cellulose.
Dextrin.
Fructose.
Saccharose.
Cellulose không có tính chất nào sau đây?
Tan trong nước Schweizer.
Phản ứng tạo màu xanh tím với iodine.
Phản ứng với nitric acid tạo cellulose nitrate.
Thủy phân hoàn toàn tạo glucose.
Amine là dẫn xuất của
methane.
ammonia.
acetic acid.
ethanol.
Amine nào sau đây là amine bậc hai?
CH3CH2CH2NH2.
CH3CH(NH2)CH3.
CH3NHCH2CH3.
(CH3)3N.
Amine nào sau đây ở trạng thái lỏng ở nhiệt độ phòng?
Methylamine
Ethylamine
Dimethylamine
Aniline
Tên thay thế của amine CH3-NH-CH2-CH2-CH3 là
Methylpropylamine
N-methylpropan-1-amine
N-methylpropan-3-amine
N-propylmethanamine
Trong phân tử amine, nguyên tử nitrogen có số cặp electron chưa liên kết là
một cặp
hai cặp
ba cặp
không cặp
Dung dịch amine nào dưới đây không làm quỳ tím đổi sang màu xanh?
Aniline
Ethylamine
Methylamine
Dimethylamine
Thêm ethylamine đến dư vào dung dịch CuSO4 thì thu được dung dịch màu xanh lam
kết tủa màu xanh nhạt
dung dịch màu xanh lam
kết tủa màu xanh lam
dung dịch màu xanh nhạt
Thêm methylamine đến dư vào dung dịch FeCl thì thu được
kết tủa màu nâu đỏ
dung dịch màu vàng nâu
kết tủa màu vàng nâu
dung dịch màu nâu đỏ
Aniline tác dụng với nitrous acid ở nhiệt độ thấp (0-5°C) tạo thành
alcohol và khí nitrogen
phenol và khí nitrogen
muối phenyldiazonium
muối và nước
Amine không được ứng dụng trong lĩnh vực nào dưới đây?
Dược phẩm
Phẩm nhuộm
Công nghiệp polymer
Công nghiệp silicate
Hợp chất nào sau đây là amino acid?
H2NCH2COOCH3
CH3NHCH2CH3
H2NCH2COOH
HOCH2COOH
Amino acid thiết yếu là các amino acid
có thể được tổng hợp bởi cơ thể con người
phải được lấy thông qua chế độ ăn uống
không cần thiết cho sức khỏe con người
chỉ được tìm thấy trong thực phẩm có nguồn gốc thực vật
H2N-CH2-COOH tồn tại chính ở dạng
phân tử trung hoà
ion lưỡng cực
cation
anion
Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí đặc trưng của amino acid?
Nhiệt độ nóng chảy cao
Không hòa tan trong nước
Là chất khí ở nhiệt độ phòng
Có độc tính rất cao
Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học đặc trưng của amino acid?
Tính oxi hóa mạnh
Tính khử mạnh
Tính lưỡng tính
Tính acid mạnh
Quá trình di chuyển của các amino acid trong điện trường được gọi là
sự điện di
sự điện li
sự điện phân
sự điện giải
Loại liên kết được hình thành giữa các amino acid trong peptide được gọi là
liên kết ion
liên kết hydrogen
liên kết peptide
liên kết cộng hoá trị
Peptide là các hợp chất hữu cơ được tạo thành từ các
đơn vị glucose
acid béo
đơn vị α-amino acid
đơn vị hydrocarbon
Chất nào dưới đây là một dipeptide?
Gly-Ala
Gly-Ala-Val
Gly-Gly-Ala-Val
Val
Phản ứng nào sau đây được sử dụng để nhận biết peptide?
Phản ứng màu với iodine
Phản ứng màu biuret
Phản ứng với thuốc thử Tollens
Phản ứng với thuốc thử Fehling
Mỗi chuỗi polypeptide gồm các đơn vị ...(1)... liên kết với nhau qua ...(2)... theo một trật tự nhất định. Các cụm từ phù hợp cho mỗi khoảng trống trong câu trên lần lượt là
α-amino acid và liên kết peptide
monosaccharide và liên kết glycoside
α-amino acid và liên kết glycoside
monosaccharide và liên kết peptide
Loại hợp chất nào sau đây chứa các thành phần "phi protein" như nucleic acid, lipid, carbohydrate?
Protein đơn giản
Protein phức tạp
Chất béo
Polysaccharide
Protein không tham gia loại phản ứng nào dưới đây?
Phản ứng thủy phân
Phản ứng màu với Cu(OH)2
Phản ứng màu với HNO3
Phản ứng khử thành alcohol
Chất nào dưới đây thuộc loại polymer?
Glucose
Fructose
Saccharose
Cellulose
Tính chất vật lí chung của polymer là
Chất lỏng, không màu, không tan trong nước
Chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước
Chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước
Chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước
Polyethylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào dưới đây?
CH2=CH-Cl
CH2=CH2
CH2=CH-C6H5
CH2=CHCH3
Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là
C2H5OH
CH3COOH
CH3CH3
CH2=CHCH3
Polymer nào dưới đây có chứa nguyên tố chlorine?
PE
PP
PVC
PS
Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?
Tinh bột
Tơ tằm
Polyethylene
Cao su thiên nhiên
Quá trình lưu hoá cao su thuộc loại phản ứng
Cắt mạch polymer
Tăng mạch polymer
Giữ nguyên mạch polymer
Phân hủy polymer
Chất nào dưới đây không phải là polymer?
Lipid
Tinh bột
Cellulose
Protein
Polypropylene là chất dẻo được sử dụng phổ biến thứ hai sau polyethylene. Trùng hợp chất nào sau đây thu được polypropylene?
CH2=CH-Cl
CH2=CH2
CH2=CH-C6H5
CH2=CH-CH3
Trùng hợp monomer CH2=CH-Cl thu được chất dẻo nào sau đây?
PE
PP
PVC
PS
Tơ sợi nào sau đây thuộc loại tơ tự nhiên?
Sợi bông
Nitron
Nylon-6,6
Cellulose acetate
Cao su lưu hoá thu được khi cho cao su tác dụng với chất nào sau đây?
Lưu huỳnh
Na2SO3
Na2SO4
Styrene
Trùng hợp chất nào sau đây thu được polyacrylonitrile dùng để sản xuất tơ nitron?
CH2-CH-Cl
CH2=CH-CN
CH2=CH2
CH2=CH-CH3
Trùng hợp chất nào sau đây thu được cao su buna?
CH2=CH-CH=CH2
CH2=CCl-CH=CH2
CH2=C(CH3)-CH=CH2
CH2=C(CH3)-CCl=CH2
Cho các chất sau: CH2=CHCl; CH2=CH-CH3, CH2-CH-CH-CH2; H2N[CH2]5COOH. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
3
6
4
2
Tơ tằm, sợi bông, len thuộc loại tơ nào sau đây?
Tơ tự nhiên
Tơ tổng hợp
Tơ bán tổng hợp
Tơ nhân tạo
Tính chất đặc trưng của cao su là
tính đàn hồi
dễ tan trong nước
dễ kéo thành sợi mảnh
tơ nhân tạo
Trùng hợp chất nào sau đây thu được cao su isoprene?
CH2=CH-CH=CH2
CH2=CCl-CH=CH2
CH2=C(CH3)-CH=CH2
CH2=C(CH3)-CCl=CH2
Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
CH2=CH2
CH2=CH-CH3
CH2=CH-C6H5
H2N[CH2]5COOH
Mối liên hệ giữa dạng oxi hóa và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình khử là
M → Mn+ + ne
Mn+ + ne → M
M + ne → Mn−
Mn− → M + ne
Kí hiệu cặp oxi hóa - khử ứng với quá trình khử: Fe3+ + 1e → Fe2+ là
Fe3+/Fe2+
Fe2+/Fe
Fe3+/Fe
Fe2+/Fe3+
Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa - khử nào được quy ước bằng 0 V?
Na+/Na
2H+/H2
Al3+/Al
Cl2/2Cl−
Cặp oxi hóa - khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0?
K+/K
Li+/Li
Ba2+/Ba
Cu2+/Cu
Trong số các ion: Ag+, Al3+, Fe2+, Cu2+, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?
Cu2+
Fe2+
Ag+
Al3+
Ở điều kiện chuẩn, Fe khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch?
Mg2+
Al3+
Na+
Ag+
Ở điều kiện chuẩn, kim loại nào sau đây khử được ion H+ thành H2?
Mg
Cu
Hg
Au
Cho các cặp oxi hóa - khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng. Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Mg
Zn
Ag
Li
Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg, Al, Fe. Trong số các cặp oxi hóa - khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?
Mg2+/Mg
Fe2+/Fe
Na+/Na
Al3+/Al
Trong quá trình hoạt động của pin điện Cu - Ag, điện cực đồng là
điện cực dương
cathode
điện cực bị giảm dần khối lượng
nơi xảy ra quá trình khử
Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại Mt/M càng nhỏ thì dạng khử có tính khử ...(I)... và dạng oxi hóa có tính oxi hóa ...(II)... Các cụm từ cần điền vào (I) và (II) lần lượt là
càng mạnh và càng yếu
càng mạnh và càng mạnh
càng yếu và càng yếu
càng yếu và càng mạnh
