Font size
WorksheetsKiến thức về Microsoft Access
Total questions: 102
Worksheet time: 51mins
Microsoft Access là phần mềm hệ quản trị CSDL phù hợp với ai?
Cơ quan.
Doanh nghiệp nhỏ.
Người dùng cá nhân.
Tất cả đều đúng.
Vùng nút lệnh trong Access nằm ở đâu?
Trên cùng.
Bên trái.
Bên phải.
Dưới cùng.
Vùng điều hướng trong Access hiển thị gì?
Các lệnh thường dùng.
Các thẻ tên của đối tượng.
Các đối tượng trong một CSDL.
Các biểu tượng của đối tượng.
Phần đuôi tệp của tệp CSDL Access là gì?
.accdb
.docx
.pptx
.xlsx
Làm thế nào để mở một đối tượng trong Access?
Nháy đúp chuột vào biểu tượng của đối tượng.
Nháy chuột phải vào biểu tượng của đối tượng.
Nháy chuột vào thẻ tên của đối tượng.
Nháy dấu ở góc trên bên phải màn hình.
Cách nào để thay đổi khung nhìn trong Access?
Nháy chuột nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.
Nháy chuột vào các nút lệnh chọn khung nhìn có sẵn ở góc phải dưới của cửa sổ Access.
Nháy chuột phải lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung hình thích hợp.
Tất cả đều đúng.
Để tạo CSDL mới từ Blank database, ta cần thực hiện các bước nào sau đây
Mở Access, chọn New, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.
Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.
Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.
Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Save.
Vùng nút lệnh trong MS Access có chức năng gì?
Hiển thị các đối tượng trong CSDL.
Hiển thị các biểu tượng của đối tượng.
Hiển thị các lệnh thường dùng tại thời điểm làm việc.
Hiển thị các thẻ tên của đối tượng.
Có bao nhiêu cách để tạo CSDL mới trong Access?
4
1
3
2
Làm thế nào để thay đổi khung nhìn trong Microsoft Access?
Nhấp chuột vào nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.
Nhấp chuột vào nút lệnh Create và chọn khung nhìn thích hợp.
Nhấp chuột trái lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung nhìn thích hợp.
Nhấp chuột vào nút lệnh Home và chọn khung nhìn thích hợp.
Điền vào chỗ chấm: "Trong khung nhìn bảng dữ liệu Datasheet View, mỗi trường là một … trong bảng."
kiểu dữ liệu
dữ liệu
cột
hàng
Để hiển thị danh sách chọn khung nhìn, nháy chuột vào nút lệnh nào sau đây?
View
Selection
Filter
Find
Thành phần cơ sở của Access là:
Table
Field
Record
Field name
Để mở một bảng ở khung nhìn thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:
Click vào nút design
Bấm Enter
Click vào nút new
Click vào nút open
Phát biểu nào sau là đúng nhất ?
Record là tổng số hàng của bảng
Data Type là kiểu dữ liệu trong một bảng
Table gồm các cột và hàng
Field là tổng số cột trên một bảng
Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:
Character
String
Short Text
Currency
Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:
Day/Type
Date/Type
Day/Time
Date/Time
Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào?
Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường
Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description)
Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties)
Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:
File Name
Field Name
Name Field
Name
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:
Field Type
Description
Data Type
Field Properties
Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng:
Field Name
Field Size
Description
Data Type
Trong khung nhìn thiết kế, một trường thay đổi khi:
Một trong những tính chất của trường thay đổi
Kiểu dữ liệu của trường thay đổi
Tên trường thay đổi
Tất cả các phương án trên
Để thiết kế truy vấn SELECT đơn giản thực hiện
Nháy chuột chọn Create/Query Design
Nháy chuột chọn Create/Report Design
Nháy chuột chọn Create/Table Design
Nháy chuột chọn Create/Form Design
Để sắp xếp theo thứ tự tăng dần kết quả truy vấn theo một trường đã chọn, cần thực hiện lệnh nào dưới đây?
Save
Ascending
Descending
Selection
Để sắp xếp kết quả truy vấn theo một hoặc nhiều trường (lồng nhau), trong vùng lưới QBE, thực hiện trân hàng nào?
Hàng Sort
Hàng Criteria
Hàng Field
Hàng Table
Cho các bảng sau: - DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai) - LoaiSach(MaLoai, LoaiSach) - HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia) Để biết giá của một quyển sách thì khi tạo truy vấn cần những bảng nào ?
DanhMucSach, LoaiSach
HoaDon, LoaiSach
DanhMucSach, HoaDon
HoaDon
Trong lưới QBE của cửa sổ truy vấn (truy vấn ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?
Là nơi viết các biểu thức logic thể hiện tiêu chí lựa chọn bản ghi
Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi
Xác định các trường cần sắp xếp
Khai báo tên các trường được chọn
Trong truy vấn dữ liệu từ bảng học sinh, đưa ra danh sách các học sinh là Nam và có điểm Văn từ 8 trở lên, mô tả điều kiện trong dòng Criteria như thế nào?
Cột [GT] nhập "Nam", cột [Văn] nhập >=8.0
Cột [GT] nhập"Nam", cột [Văn] nhập >8.0
Cột [GT] nhập "Nam", cột [Văn] nhập =8.0
Cột [GT] nhập "Nam", cột [Văn] nhập <=8.0
Trong truy vấn dữ liệu từ bảng học sinh, đưa ra danh sách các học sinh là Nữ và có điểm Văn dưới 5, mô tả điều kiện trong dòng Criteria như thế nào?
Cột [GT] nhập "Nữ", cột [Văn] nhập >=5
Cột [GT] nhập"Nữ", cột [Văn] nhập >5
Cột [GT] nhập "Nữ", cột [Văn] nhập <=5
Cột [GT] nhập "Nữ", cột [Văn] nhập <5
Báo cáo thường được sử dụng để:
Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu
Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định
Tạo truy vấn khai thác dữ liệu
A và B đều đúng
Để tạo một báo cáo nhanh, chi tiết ta chọn lệnh
Nháy chuột chọn Create/Report
Nháy chuột chọn Create/Report Design
Câu 1: Có bao nhiêu khung nhìn trong báo cáo?
1
B
Câu 2. Để tạo một báo cáo nhanh, chi tiết ta chọn lệnh
Nháy chuột chọn Create/Report
Nháy chuột chọn Create/Report Design
Nháy chuột chọn Create/Table Design
Nháy chuột chọn Create/Form Design
Câu 3. Để thiết kế một báo cáo cho phép lựa chọn tùy biến theo yêu càu ta chọn lệnh
Report
Report Wizard
Report Design
Blank Report
Câu 4. Để thiết kế một báo cáo có thể gộp nhóm, thống kê ta chọn lệnh
Chọn Total
Chọn Group & Sort
Chọn Insert Image
Chọn Logo
Câu 5: Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?
Bảng, biểu mẫu
Mẫu hỏi, báo cáo
Báo cáo
Bảng
Câu 6. Trình tự thao tác để thiết kế một báo cáo bằng tiện ích Report Wizard, biết:
(1) -> (3) -> (4) -> (5) ->(2)->(6)
(6)->(3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)
(6) -> (1) -> (4) -> (3) ->(5)->(2)
(6)->((3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)
Câu 7: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?
Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo
Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần
Báo cáo tạo bằng Wizard đạt yêu cầu về hình thức
Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động
Câu 8: Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?
Chọn trường đưa vào báo cáo
Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó
Gộp nhóm dữ liệu
Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày
Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để xem kết quả của báo cáo?
A.
B.
C.
D.
Có bao nhiêu khung nhìn trong báo cáo?
1
2
3
4
Khung nhìn mặc định của báo cáo là gì?
Report Header
Page Header
Detail
Report View
Khung nhìn nào trong báo cáo hiển thị nhãn tên trường ở đỉnh mỗi cột?
Report Header
Page Header
Detail
Page Footer
Phần nào của báo cáo xuất hiện ở mỗi trang và hiển thị số thứ tự trang trên tổng số trang và ngày tháng?
Report Header
Page Header
Detail
Page Footer
Phần nào của báo cáo xuất hiện trong trang cuối của báo cáo và hiển thị thông tin tóm tắt?
Report Header
Page Header
Detail
Report Footer
Phần nào trong biểu mẫu chứa nội dung chính?
Form Header
Form Footer
Detail
Page Footer
Loại phần tử nào trong báo cáo được kết nối với trường dữ liệu từ bảng hoặc truy vấn cơ sở dữ liệu?
Label
Data box
Report Header
Page Header
Phần nào trong báo cáo chứa các hộp dữ liệu?
Report Header
Page Header
Detail
Page Footer
Có bao nhiêu phần trong biểu mẫu?
1
2
3
4
Phần nào trong biểu mẫu hiển thị tiêu đề của biểu mẫu?
Form Header
Form Footer
Detail
Page Header
Để thay đổi kích thước ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?
Scale
Crop
Free Select
Perspective
Để di chuyển ảnh nhưng không di chuyển khung ảnh ta sử dụng công cụ nào?
Công cụ Move
Sử dụng thanh cuộn dọc và thanh cuộn ngang
Công cụ Zoom
Công cụ Crop
Để cắt ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?
Rotate
Crop
Free Select
Perspective
Để cắt ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?
Rotate
Crop
Free Select
Perspective
Đâu là cách để thu nhỏ/phóng to ảnh trong GIMP?
Giữ phím Ctrl rồi lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến hoặc lùi.
Gõ trực tiếp giá trị vào ô tỉ lệ thu/phóng ở góc dưới bên trái thanh trạng thái.
Sử dụng công cụ Zoom.
Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Để hiệu chỉnh màu sắc cho một đối tượng nào đó trong ảnh, trước tiên ta cần làm:
Dùng chuột đánh dấu vùng cần chỉnh màu sắc.
Dùng công cụ Free Select kết hợp với các thao tác hỗ trợ để chọn chính xác đối tượng cần hiệu chỉnh màu sắc.
Phóng to vùng cần hiệu chỉnh màu để lấy chính xác vùng đó.
Cắt đi những phần không cần hiệu chỉnh màu sắc.
Để chọn vùng tự do trên ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?
Rotate
Crop
Free Select
Perspective
Sau khi cắt ảnh thường dùng lệnh nào sau đây để khung ảnh khớp với kích thước ảnh sau khi cắt?
Free Select
Move
Space
Fit Canvas to Layers
Để lật ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?
Scale
Rotate
Flip
Perspective
Để xoay ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?
Scale
Rotate
Flip
Perspective
Để di chuyển đồng thời cả ảnh và khung ảnh trong GIMP ta làm thế nào?
Giữ phím Space rồi di chuyển chuột.
Sử dụng thanh cuộn dọc và thanh cuộn ngang để cuộn nội dung trong cửa sổ sao cho hiển thị được vùng ảnh cần xem.
Nháy chuột vào công cụ Move, kéo thả chuột trên đối tượng để di chuyển ảnh.
Cả A và B đều đúng.
Tẩy xóa ảnh là gì?
Tạo ảnh từ đầu
Chia sẻ một chi tiết nào đó có trong ảnh
Quản lý ảnh
Loại bỏ những chi tiết nào đó trong ảnh
Tẩy xóa ảnh là gì?
Tạo ảnh từ đầu
Chia sẻ một chi tiết nào đó có trong ảnh
Quản lý ảnh
Loại bỏ những chi tiết nào đó trong ảnh
Công cụ Healing còn có chức năng vượt trội hơn so với Clone?
Hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích
Vùng hiển thị ảnh, các hộp chức năng
Hộp tùy chọn công cụ
Tất cả các phương án trên
Tại sao phải hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích?
Để làm cho những điểm ảnh được chỉnh sửa không có sự khác biệt với những điểm ảnh còn lại
Để bức ảnh được rõ nét, đặc sắc hơn
Để bức ảnh nhìn chân thực hơn
Để màu sắc của bức ảnh được hài hòa hơn
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Việc loại bỏ một chi tiết trên ảnh bằng công cụ Clone làm lộ ra dấu vết ... của vùng ảnh bị tẩy xóa. Cần sử dụng công cụ ... tô lên đường biên này để làm mờ ....
Tẩy xóa đường biên/ Healing/ vết tẩy xóa
Tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa/Healing
Healing/ tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa
Vết tẩy xóa/ tẩy xóa đường biên/ Healing
Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Clone?
Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích
Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định
Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích
Tất cả nhận định trên đều đúng
Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Healing?
Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích
Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định
Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích
Tất cả nhận định trên đều đúng
Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Perspective Clone?
Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích
Sao chép điểm ảnh ở vùn
Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Perspective Clone?
Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích
Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định
Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích
Tất cả nhận định trên đều đúng
Em hãy sắp xếp thứ tự các bước dưới đây sao cho phù hợp với cách sử dụng công cụ Clone?
(2) - (3) - (4) - (1)
(1) - (2) - (3) - (4)
(2) - (1) - (3) - (4)
(3) - (1) - (4) - (2)
Ảnh động là gì?
Các khung hình trong ảnh tĩnh.
Các hình ảnh chuyển động.
Các hình ảnh tĩnh.
Các hình ảnh động vật.
Các khung hình trong ảnh động được gọi là gì?
Ảnh tĩnh.
Khung hình tĩnh.
Đối tượng trong ảnh.
Hiệu ứng tự thiết kế.
Lệnh nào được sử dụng để xuất ảnh động trong GIMP?
File\Open As Layers.
Filters Animation\Playback.
File\Ex
Lệnh nào được sử dụng để xuất ảnh động trong GIMP?
File\Open As Layers.
Filters Animation\Playback.
File\Export As.
Filters Animation\Export Image.
Đuôi tệp của tệp ảnh động khi xuất là gì?
.jpg
.png
.gif
.bmp
Khi nào nội dung trong ảnh động thay đổi liên tục và tạo ra cảm giác đối tượng chuyển động?
Khi các khung hình xuất hiện trong khoảng thời gian xác định.
Khi các khung hình được chuẩn bị độc lập.
Khi kịch bản hoạt động của đối tượng được thể hiện qua các khung hình.
Khi ảnh động được tạo bằng GIMP.
Sự sai khác lớn giữa hai khung hình liên tiếp trong ảnh động sẽ dẫn đến hiện tượng gì?
Chuyển động mềm mại.
Hiệu ứng tự thiết kế.
Chuyển động giật.
Đối tượng trong ảnh không di chuyển.
Các lệnh điều hướng như Step back và Step được sử dụng trong hộp thoại nào để xem trước ảnh động?
Export Image as GIF
Animation Playback
Export Image as PNG
Export Image as JPEG
Khi hai khung hình liên tiếp trong ảnh động có sự sai khác lớn, hiện tượng gì xảy ra?
Chuyển động mềm mại.
Hiệu ứng tự thiết kế.
Chuyển động giật.
Không có hiện tượng nào xảy ra.
Trong trường hợp nội dung hai khung hình liên tiếp không biểu thị hành động của đối tượng, ta nên tạo ảnh động dựa trên điều gì?
Hiệu ứng tự thiết kế trong GIMP.
Hiệu ứng có sẵn trong GIMP.
Tạo dãy khung hình từ ảnh tĩnh.
Gắn thời gian cho ảnh động.
Để tăng thời gian hiển thị cho các khung hình ảnh rõ nhất trong ảnh động, ta thực hiện thao tác nào?
Nhấp đúp chuột vào tên các khung hình.
Tạo dãy khung hình mới.
Gắn thời gian cho các khung hình.
Thực hiện lệnh Filters\Animation\Optimize.
Khi lưu dự án video, người dùng cần chọn định dạng tệp nào?
.mp3
.gif
.am
.txt
Để thay đổi thời lượng của dự án video thành 30 giây, người dùng phải thực hiện thao tác nào?
Tăng thời lượng trong ô thời gian của khung Timeline
Giảm thời lượng trong ô thời gian của khung Timeline
Chọn New Empty Project và nhập thời lượng là 30 giây
Thay đổi thời lượng sau khi xuất video
Để lưu dự án video, người dùng cần thực hiện thao tác nào?
Chọn Save ở thanh công cụ điều hướng và nhập tên tệp
Chọn Publish và đặt tên cho tệp video
Chọn Preview và đặt tên cho tệp video
Chọn Export và đặt tên cho tệp video
Để nhập hình ảnh vào dự án video, người dùng cần làm gì?
Chọn đối tượng Image trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local image
Chọn đối tượng Sound trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add Sound
Chọn đối tượng Video trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local video
Chọn đối tượng Text trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local text
Khung nào trong giao diện chỉnh sửa video biểu thị khung thời gian xuất hiện của các đối tượng trong video?
Khung Canvas
Thanh đối tượng
Khung Timeline
Thanh công cụ điều hướng
Để thêm hiệu ứng chuyển cảnh, tại vùng thiết đặt cảnh ta chọn nút
Text
Add Transition
Subtitle
Entrance Effect
Hình ảnh dưới đây mô tả thao tác chỉnh sửa video nào trên Animiz
Chỉnh sửa hình ảnh
Chỉnh sửa âm thanh
Thêm hiệu ứng chuyển cảnh
Thêm phụ đề
Khung cửa sổ sau đây dùng để thực hiện thao tác gì?
Chỉnh sửa hình ảnh
Chỉnh sửa âm thanh
Thêm hiệu ứng chuyển cảnh
Thêm phụ đề
Để thay đổi hiệu ứng của ảnh chọn
Entrance Effect
Delete animation
Replace animation
Add Transition
Chọn câu sai trong các câu sau đây?
Giữa hai cảnh có thể tạo được nhiều hiệu ứng chuyển cảnh.
Với mỗi ảnh có thể thêm nhiều hiệu ứng xuất hiện.
Chỉ có một hiệu ứng biến mất với mỗi ảnh.
Có thể tạo phụ đề bằng cách nhập văn bản như với tiêu đề video.
Trên phần mềm Microsoft Access. Cho cơ sở dữ liệu Thư viện gồm các bảng sau: SACH (Masach, Tensach, Sotrang, Tacgia) BANDOC (Sothe, Mahs, Hoten, Ngaysinh) MUONTRA (Sothe, Masach, Ngaymuon, Ngaytra) a) Khóa chính của bảng MUONTRA là Sothe
Đ
S
b) Khóa chính của BANDOC là Hoten
Đ
S
c) Kiểu dữ liệu của trường Hoten là Short Text
Đ
S
d) Kiểu dữ liệu của Ngaysinh là Date/Time
Đ
S
Trong phần mềm thiết kế đồ họa GIMP: a) Thu nhỏ phóng to ảnh ta nhấn phím Space và lăn nút cuộn chuột
Đ
S
b) Di chuyển toàn bộ ảnh và khung ảnh ta sử dụng công cụ Move
Đ
S
c) Khi tẩy xóa ảnh Size là độ lớn đầu bút lông.
Đ
S
d) Trong các bước tạo ảnh động thì bước cuối cùng là xuất ảnh động.
Đ
S
e) Thứ tự các khung hình của ảnh động được sắp xếp tùy ý.
Đ
S
f) Thời gian xuất hiện của từng khung hình của ảnh động ảnh hưởng đến tốc độ chuyển động của ảnh động.
Đ
S
